1 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
Câu 1: Kim loại nào sau đây không phi là kim loi kim:
A. B. C. Na Ca Li D. K
Hướ ng d n gi i:
Các kim lo i ki m g m: Li, Na, K, Rb, Cs, Fr.
Vy kim lo i Ca không ph i là kim lo i ki m (Ca là kim lo i ki m th ).
Đáp án B
Câu 2: Kim lo i ki m th : ại nào sau đây là kim loạ
A. B. C. D. Na K Mg Al
Hướ ng d n gi i:
Kim lo i ki m th n m nhóm IIA trong b ng h th ng tu n hoàn. Các kim lo i ki m th là Be, Ca,Mg, Sr, Ba.
Vy Mg là kim lo i ki m th .
Đáp án C
Câu 3: Kim lo i ki c b o qu n trong: ềm thường đượ
A. B. C. D. c Nướ D u h a Axit Ancol
Hướ ng d n gi i:
Mun bo qun kim loi kim ta phi chn 1 ch t mà không ph n ng v i kim lo i ki ho ềm và cũng ngăn không c
kim lo i ki m ti p xúc v i m t s ch t ngoài không khí ví d c. ế như oxi, nướ
Vậy trong các đáp án ch du ha không phn c v i kim loứng đượ i kim (du h a các ankan tr ng thái
lng nên không ph n ng v i kim lo i ki m).
Vy kim lo i ki ng c b o qu n trong d u h a. ềm thườ đượ
Đáp án B
Câu 4: Soda là thành ph n chính trong nhi u lo c có ga. Công th c hóa h c c a so a là: ại nướ đ
A. B. C. D. Na 2CO3 NaHCO 3 NaCl Na 2SO4
Hướ ng d n gi i:
Soda là natri cacbonat, có công th c hóa h c là Na . 2CO3
Đáp án A
Câu 5: Chất nào sau đây thường được trn vào bt n khi làm bánh:
BÀI GI NG: ÔN T P CHƯƠNG 6
CHUYÊN ĐỀ: KIM LO I KI M - KI M TH - NHÔM
MÔN HÓA: L P 12
THY GIÁO: PH M THANH TÙNG TUYENSINH247.COM
2 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
A. B. C. D. Na 2CO3 NaHCO 3 NaCl Na 2SO4
Hướ ng d n gi i:
Mun trn vào bt n khi làm bánh thì ch t phân ph ất đó khi nhiệ i sinh ra khí. i làm phKhí đó mớ ng bánh lên.
Vy ch t NaHCO c tr n vào b t n khi làm bánh. 3 thường đượ
Đáp án B
Câu 6: Thành ph n chính c ủa đá vôi là:
A. B. C. CaCO 3 CaO Ca(HCO Ca(OH) 3)2 D. 2
Hướ ng d n gi i:
Thành ph n chính c . ủa đá vôi là: CaCO3
Còn CaO thườ ọi là nướng gi là vôi sng. Còn Ca(OH) g2 c vôi trong.
Đáp án A
Câu 7: Nhôm trong dung d không tan ịch nào sau đây:
A. B. NaOH HCl HNO H c ngu i C. 3 D. 2SO4 đặ
Hướ ng d n gi i:
- c trong dung d ch ki m, ví d NaOH. Al và Zn tan đượ
- c trong dung d ch HCl ho c H loãng t o mu i, gi i phóng khí H . Al tan đượ 2SO4 2
- c trong dung d ch HNO (tr HNO c ngu i) gi i phóng s n ph m kh , N O, N , Al tan đượ 3 3 đặ như NO, NO2 2 2
NH NO4 3.
- Có 3 kim lo i Al, Fe, Cr b th ng hóa trong HNO c ngu i ho c H c ngu i. độ 3 đặ 2SO4 đặ
Do đó đáp án đúng là D. Nhôm không tan trong dung dch H 2SO4 đặc ngu i.
Đáp án D
Câu 8: Nhúng qu tím vào dung d ch Na thì: 2CO3
A. B. Qu chuy n màu xanh. Qu chuy . ển màu đỏ
C. D. Qu chuy n màu h ng. Qu không chuy n màu.
Hướ ng d n gi i:
Mui to b i kim lo i mnh axit yếu s to dung d ch ng bazo nên làm qu môi trườ tím chuy n thành màu
xanh.
Đáp án A
Câu 9: Nh t t t ch NaOH vào dung d ch AlCl . Hi c là: ới dư dung dị 3 ện tượng thu đượ
A. B. xu t hi n k t t a tr ng. ế xu t hi n k t t a xanh. ế
C. D. xu t hi n k t t a tr ng r i tan. ế xu t hi n k t t a xanh r i tan. ế
Hướ ng d n gi i:
trườ ế có nhichương này u ng hp có hi ng: xuện tượ t hi n k t t a r ồi tan. Đó là:
Nh t t dung d ch ki m vào mu i nhôm ho c nh t t dung d ch axit vào dung d ch NaAlO (ho c AlO ). 2 2-
3 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
Vy hi ng t hi n k t t a tr ng r i tan. ện tượ đây là xuấ ế
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl
Nếu + 2H O dùng dư NaOH thì: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 2
Đáp án C
Câu 10: Hp th t t t vào dung d ch Ba(OH) . Hi c là: ới dư CO2 2 ện tượng thu đượ
A. B. Xu t hi n k t t a tr ng. ế Xu t hi n k t t a xanh. ế
C. D. Xu t hi n k t t a tr ng r i tan. ế Xu t hi n k t t a xanh r i tan. ế
Hướ ng d n gi i:
Khi cho CO vào dung d ch Ba(OH) u xu t hi n k t t a tr ng (là BaCO ). cho CO2 2 thì ban đầ ế 3 Sau đó 2 vào thì
hòa tan k t t o mu i axit Ba(HCOế ủa đó ra tạ 3) .2
Đáp án C
Câu 11: Hòa tan h n h p X g o thành dung d ch Y và 5,6 lít H tích dung ồm: Na, K, Ba vào nước dư tạ 2 (đktc). Thể
d SOch H2 4 2M ti thiểu để trung hòa Y là:
A. B. C. D. 100 ml 125 ml 150 ml 200 ml
Hướ ng d n gi i:
Khi cho X g m các kim lo i ki m và ki m th c dung d ch Y g ) vào nước thì thu đượ ồm các bazơ (hay các OH-
X + H + ½ H 2O → OH- 2
Ta có: n = = 2.n = 0,5 mol H2 0,25 mol → nOH- H2
OH- + H O + → H2
0,5 → 0,5 mol
Suy ra n = = n/C = 0,25/2 = 0,125 lít = 125 ml H2SO4 0,25 mol → Vdd M
Đáp án B
Câu 12: Th c hi n hai thí nghi m sau:
- Thí nghi m 1: Cho m gam h n h c 0,896 lít khí ( ợp Ba và Al vào nước dư, thu đượ đktc).
- Thí nghi m 2: Cho m gam h n h p trên vào dung d ịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí (đktc).
Biết các phn ng x y ra hoàn toàn. Giá tr c a m là:
A. B. C. D. 2,85 gam 2,99 gam 2,72 gam 2,80 gam
Hướ ng d n gi i:
-Thí nghi m 1:
Ba + 2H + H 2O → Ba(OH)2 2
x x x mol
Ba(OH) )2 + 2Al + 2H2O → Ba(AlO2 2 + 3H 2
x 3x mol
Vy t ng s mol H là x + 3x = = 0,01 mol 2 0,04 mol → x
4 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
- Thí nghi m 2: c u tan h t: n = 0,1 mol Ba và Al đề ế H2
Ba + 2H + H 2O → Ba(OH)2 2
0,01 0,01 mol
Al + OH + H + 3/2 H - 2O → AlO2- 2
0,06 0,09 mol
Vy m = 0,01.137 + 0,06.27 = 2,99 gam
Đáp án B
Câu 13: Hp th t t t i h ết 7,84 lít CO ch X ch2 (đktc) vào 1 lít dung dị a NaOH 0,2M Ca(OH) 0,1M. Kh i 2
lượng k t t c là: ế ủa thu đượ
A. B. C. D. 5 gam 10 gam 15 gam 20 gam
Hướ ng d n gi i:
Ta có n = 0,35 mol; n = 0,1 mol; n = nCO2 Ca2+ OH- NaOH + 2.nCa(OH)2 = 0,4 mol
Tính t l (*) =
OH
CO2
n1,14
n
→ 1 < (*) < 2
Suy ra n = nCO3(2-) OH- CO2 - n = 0,4 0,35 = 0,05 mol
CO32- + Ca 2+ → CaCO3
0,05 (chú ý s mol Ca b ng 0,1 mol nên Ca mol CO ). → 0,05 0,05 mol 2+ 2+ dư, ta tính theo số 32-
Vy m = 0,05.100 = 5 gam kết ta
Đáp án A
Câu 14: Cho 200 ml dung d ch AlCl 1M tác d ng v i dung d c m t k t t y 3 ịch NaOH 0,5M thu đượ ế ủa keo, đem sấ
khô cân được 7,8 gam. Th tích dung dch NaOH 0,5M ln nht là:
A. B. C. D. 0,6 lít 0,8 lít 1,4 lít 1,9 lít
Hướ ng d n gi i:
Ta có: n = 0,2 mol, n = 0,1 mol Al3+ kế t t a
TH1: nAl(OH)3 =
3
OH
n
= 3.n = 0,3 mol → nOH- kết ta
TH2: n = 4.n - n Al3+ OH- → nOH- = 0,7 mol
Đề bài h i th tích NaOH ln nh t nên ta ch chn n = 0,7 mol OH-
Vy V = 0,7: 0,5 = 1,4 lít
Đáp án C
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 10,72 gam h n h p X g m Mg, MgO, Ca, CaO b ng dung d ch HCl v c ừa đủ, thu đượ
3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y cha hn hp a gam CaCl và 12,35 gam MgCl . Giá tr2 2 ca a là:
A. B. C. D. 15,54 gam 16,65 gam 27,75 gam 5,55 gam
Hướ ng d n gi i:
5 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
Quy đổ → hỗ ợp + HCl → Hi hn hp X thành Mg, Ca, O 2 n h 2: 0,145 mol + H O + CaCl , MgCl (0,13 mol) 2 2 2
Bo toàn nguyên t Mg ta có: n = 0,13 mol Mg
Đặt n = x mol; n = y mol Ca O2
Ta có 40x + 32y = 10,72 - 0,13.24 = 7,6 gam
Da vào bo toàn electron:
Mg - 2e → Mg+2
0,13 → 0,26
Ca - 2e → Ca+2
x 2x
2H H+ + 2e 2
0,29 ← 0,145
O2 + 4e → 2O-2
y → 4y
Áp d ng nh lu t b o toàn electron: 0,26 + 2x = 0,29 + 4y đị
Gii h trên ta có: x = = m = 0,14.111 = 15,54 gam 0,14 mol → a CaCl2
Đáp án A
Câu 16: Trn m gam b t Al v i b t oxit st r u kiồi nung trong đi n không oxi cho t i khi ph n ng x y ra
hoàn toàn, đượ ịch NaOH dư thoát ra 0,12 gam c hn hp X. Chia X thành 2 phn. Phn 1 cho tác dng vi dung d
khí còn l i 3,36 gam ch t không tan. Ph n 2 kh ng 10,5 gam, cho tác d ng v i dung d ối lượ ịch HCl thoát
ra 0,168 mol khí. Giá tr c a m là:
A. B. C. D. 4,86 gam 5,40 gam 6,48 gam 8,64 gam
Hướ ng d n gi i:
Ph On 2 gp k ln phn 1 nên phn 2 có 0,06k mol Fe, kx mol Al2 3 và 0,04k mol Al
Ta có: Fe và Al ph n ng v i HCl sinh ra khí suy ra n = 0,06k + 0,06k = 0,168 mol H2
k = 1,4
Ta có: 10,5 = = 0,03 56.0,06k + 102.kx+ 27.0,04k → x
Bo toàn nguyên t Al ta có: n = 2x+ 0,04+ 2.kx+ 0,04k =0,24 mol =m = 0,24.27 = 6,48 gam Al → m Al
Đáp án C
Câu 17: Nh t t t ng gi n h t 300 ml dung d ch HCl 1M vào 100 ml dung d ch ch a Na 2M ọt đế ế 2CO3
NaHCO3 2M, sau phn c khí CO dung d ch X. Cho dung d ch Ba(OH) n ứng thu đượ 2 2 vào dung dịch X đế
khi ph n ng x c m gam k t t a. Giá tr c a m là: ảy ra hoàn toàn, thu đượ ế
A. B. C. D. 19,7 gam 29,55 gam 39,4 gam 59,1 gam
6 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
Hướ ng d n gi i:
Ta có: n = 0,3 mol H+
CO32- 0,2 mol
H+ + 0,3 mol → HCO3-
2
Ba(OH) du

BaCO 3
HCO3- 0,2 mol
Th t phn ng:
H+ + CO 32- → HCO3-
0,2 0,2 → 0,2 mol
H+ + HCO + H O 3- → CO2 2
0,1→ 0,1 0,1 mol
Sau ph n ng thì n = 0,2 + (0,2 - 0,1) = 0,3 mol HCO3-
Bo toàn nguyên t ta có: n = n = 0,3 mol suy ra m = 0,3.197 = 59,1 gam = m BaCO3 HCO3- kết ta
Đáp án D
Câu 18: Cho 2,16 gam Mg tác d ng v i dung d ch HNO n ng x y ra c 0,896 3 (dư). Sau khi phả hoàn toàn thu đượ
lít khí NO ( ch X. Kh ng mu ch X là: đktc) và dung dị ối lượ ối khan thu được khi làm bay hơi dung dị
A. B. C. D. 8,88 gam 13,92 gam 6,52 gam 13,32 gam
Hướ ng d n gi i:
Sơ đồ → Mg(NO: Mg + HNO 3 3)2 + NO + H O 2
0,09 mol 0,04 mol
Mg0 - 2e → Mg+2
0,09 → 0,18 mol
N+5+ 3e → N+2
04 mol 0,12← 0,
Ta th y s mol e cho khác s mol e nh n.
Vy còn có s n ph m kh NH 4NO3
N+5 + 8e → N-3
0,06 mol → 7,5.10-3
Vy mu c có 0,09 mol Mg(NO và 7,5.10 mol NH ối khan thu đượ 3)2 -3 4NO3
m = 13,92 gam mui
Đáp án B
Câu 19: Cho 46,6 gam h n h p X g m Na, K, Ba Al m 30,9% v kh ng) tan h t vào 2O3 (trong đó oxi chiế ối lượ ế
nước thu đượ (đktc). Cho 3,1 lít dung dị ịch Y đếc dung dch Y 8,96 lít H2 ch axit HCl 0,5M vào dung d n khi
ph i:n ng x c m gam kảy ra hoàn toàn thu đượ ết ta. Giá tr c a m g tn nh v
A. B. 8,0 16,0 21,0 28,0 C. D.
7 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
Hướ ng d n gi i:
Do oxi chi m 30,9% v kh c n = 0,3 mol ế ối lượng nên tính đượ Al2O3
kim lo i Kim lo i M+
46,6 gam X OH y mol + H 0,4 mol - 2
Al 0,3 mol AlO 0,6 mol 2O3 2-
+H : 1,55 mol +
K t t a ế
Đặt n = x mol; n = y mol H2O OH-
Bo toàn nguyên t H ta có: 2x = y + 0,8
Bo toàn nguyên t O ta có: 0,3.3 + x = y + 0,6.2 = y + 1,2 → 0,9 + x
Gii h ta có x = 0,5 và y = 0,2
H++ OH O - → H2
0,2 ← 0,2
H +H+ + AlO2- 2O → Al(OH)3
0,6 0,6 0,6
3H+ + Al(OH) + 3H O 3 → Al3 2
0,75 0,6
0,75 → 0,25
Vy n = 0,6 - 0,25 = 0,35 mol suy ra m = 0,35.78 = 27,3 gam g n nh t v i giá tr 28,0 nh t. Al(OH)3 Al(OH)3
Đáp án D
Câu 20: Cho 10,72 gam h n h p g m Al(OH) FeSO vào dung d ch ch a a mol H c 3 4 2SO4 loãng thu đượ
dung d ch X. Cho Ba(OH) n c bi u di th sau: 2 dư vào X, phả ứng đượ ễn theo đồ
Giá tr c a a là:
A. 0,05 0,1 0,15 0,2 B. C. D.
Hướ ng d n gi i:
+H2O: x mol
0,22
S mol k t t a ế
0,25
S mol Ba(OH) 2
8 Truy c p trang h c Toán Hóa Sinh Anh S a GDCD Tuyensinh247.com để Văn – Đị
tt nht!
Al(OH) x mol Al x mol 3 3+
10,72 gam + H a mol Fe y mol 2SO4 2+
FeSO y mol H 2a-3x mol 4 +
SO a+y mol 42-
+ Ba 0,22 mol; OH : 0,44 mol 2+ -
BaSO4 a+y mol
Fe(OH) y mol 2
Ta có 78x + 152y = 10,72 gam
S mol k t t a b ng a + y + y = 0,25 mol + 2y = 0,25 ế → a
Ti th m OH phời điể - n ng v v i các chừa đủ t: n = n + 2.nOH- H+ Fe2+ + 4.nAl3+ = 2a - 3x + 2y + 4x = 0,44
Giải 3 phương trình trên ta có a = 0,15; x = 0,04; y = 0,05
Đáp án C

Preview text:

BÀI GING: ÔN TẬP CHƯƠNG 6
CHUYÊN ĐỀ: KIM LOI KIM - KIM TH - NHÔM
MÔN HÓA: LP 12
THY GIÁO: PHM THANH TÙNG TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm: A. Na B. Ca C. Li D. K
Hướng dn gii: Các kim loại kiềm g m ồ : Li, Na, K, Rb, Cs, Fr.
Vậy kim loại Ca không phải là kim loại kiềm (Ca là kim loại kiềm th ) ổ . Đáp án B
Câu 2:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm th : ổ A. Na B. K C. Mg D. Al
Hướng dn gii: Kim loại kiềm th n
ổ ằm ở nhóm IIA trong bảng hệ th ng t ố
uần hoàn. Các kim loại kiềm th l ổ à Be, Ca,Mg, Sr, Ba.
Vậy Mg là kim loại kiềm th . ổ Đáp án C
Câu 3:
Kim loại kiềm thường được bảo quản trong: A. Nước B. Dầu h a ỏ C. Axit D. Ancol
Hướng dn gii:
Muốn bảo quản kim loại kiềm ta phải chọn 1 chất mà không phản ứng với kim loại kiềm và cũng ngăn không cho
kim loại kiềm tiếp xúc với m t ộ s c
ố hất ngoài không khí ví dụ c như oxi, nướ .
Vậy trong các đáp án chỉ có dầu hỏa không phản ứng được với kim loại kiềm (dầu h a
ỏ là các ankan ở trạng thái
lỏng nên không phản ứng với kim loại kiềm). Vậy kim loại ki ng ềm thườ
được bảo quản trong dầu h a ỏ . Đáp án B
Câu 4:
Soda là thành phần chính trong nhiều loại nước có ga. Công thức hóa h c ọ c a ủ so a đ là: A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NaCl D. Na2SO4
Hướng dn gii:
Soda là natri cacbonat, có công thức hóa h c ọ là Na2CO3. Đáp án A
Câu 5:
Chất nào sau đây thường được trộn vào bột nở khi làm bánh: 1 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht! A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. NaCl D. Na2SO4
Hướng dn gii:
Muốn trộn vào bột nở khi làm bánh thì chất đó khi nhiệt phân phải sinh ra khí. Khí đó mới làm phồng bánh lên.
Vậy chất NaHCO3 thường được tr n và ộ o b t ộ nở khi làm bánh. Đáp án B
Câu 6:
Thành phần chính của đá vôi là: A. CaCO3 B. CaO C. Ca(HCO3)2 D. Ca(OH)2
Hướng dn gii:
Thành phần chính của đá vôi là: CaCO3.
Còn CaO thường gọi là vôi sống. Còn Ca(OH)2 gọi là nước vôi trong. Đáp án A
Câu 7:
Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây: A. NaOH B. HCl C. HNO3 D. H2SO4 đặc ngu i ộ
Hướng dn gii:
- Al và Zn tan được trong dung dịch kiềm, ví d N ụ aOH.
- Al tan được trong dung dịch HCl hoặc H2SO4 loãng tạo mu i ố , giải phóng khí H2.
- Al tan được trong dung dịch HNO3 (trừ HNO3 đặc ngu i
ộ ) giải phóng sản phẩm khử như NO, NO2, N2O, N2, NH4NO3.
- Có 3 kim loại Al, Fe, Cr bị th ụ ng hóa độ
trong HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc ngu i ộ .
Do đó đáp án đúng là D. Nhôm không tan trong dung dịch H2SO4 đặc ngu i ộ . Đáp án D Câu 8: Nhúng qu t
ỳ ím vào dung dịch Na2CO3 thì: A. Qu c ỳ huyển màu xanh. B. Qu c ỳ huyển màu đỏ. C. Qu c ỳ huyển màu h ng. ồ D. Qu không c ỳ huyển màu.
Hướng dn gii:
Muối tạo bởi kim loại mạnh và axit yếu sẽ tạo dung dịch có môi trường bazo nên làm quỳ tím chuyển thành màu xanh. Đáp án A
Câu 9:
Nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng thu được là:
A. xuất hiện kết t a ủ trắng.
B. xuất hiện kết t a ủ xanh.
C. xuất hiện kết t a ủ trắng r i ồ tan.
D. xuất hiện kết t a ủ xanh r i ồ tan.
Hướng dn gii:
Ở chương này có nhiề trườ u
ng hợp có hiện tượng: xuất hiện kết tủa rồi tan. Đó là:
Nhỏ từ từ dung dịch kiềm vào mu i
ố nhôm hoặc nhỏ từ từ dung dịch axit vào dung dịch NaAlO2 (hoặc AlO2-). 2 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht! Vậy hiện tượng ở t
đây là xuấ hiện kết t a ủ trắng r i ồ tan.
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3↓ + 3NaCl
Nếu dùng dư NaOH thì: Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O Đáp án C
Câu 10:
Hấp thụ từ từ tới dư CO2 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng thu được là:
A. Xuất hiện kết t a ủ trắng.
B. Xuất hiện kết t a ủ xanh.
C. Xuất hiện kết t a ủ trắng rồi tan.
D. Xuất hiện kết t a ủ xanh r i ồ tan.
Hướng dn gii:
Khi cho CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thì ban đầu xuất hiện kết t a
ủ trắng (là BaCO3). Sau đó cho CO2 dư vào thì
hòa tan kết tủa đó ra tạo muối axit Ba(HCO3)2. Đáp án C Câu 11: Hòa tan h n h ỗ
ợp X gồm: Na, K, Ba vào nước dư tạo thành dung dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc). Thể tích dung
dịch H2SO4 2M tối thiểu để trung hòa Y là: A. 100 ml B. 125 ml C. 150 ml D. 200 ml
Hướng dn gii: Khi cho X g m
ồ các kim loại kiềm và kiềm th
ổ vào nước thì thu được dung dịch Y gồm các bazơ (hay các OH-) X + H2O → OH- + ½ H2
Ta có: nH2 = 0,25 mol → nOH- = 2.nH2 = 0,5 mol OH- + H+ → H2O 0,5 → 0,5 mol
Suy ra nH2SO4 = 0,25 mol → Vdd = n/CM = 0,25/2 = 0,125 lít = 125 ml Đáp án B
Câu 12:
Thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam h n h ỗ
ợp Ba và Al vào nước dư, thu được 0,896 lít khí (ở đktc).
- Thí nghiệm 2: Cho m gam h n h ỗ
ợp trên vào dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí (đktc).
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị c a ủ m là: A. 2,85 gam B. 2,99 gam C. 2,72 gam D. 2,80 gam
Hướng dn gii: -Thí nghiệm 1: Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 x x x mol
Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2 x 3x mol Vậy t ng s ổ m
ố ol H2 là x + 3x = 0,04 mol → x = 0,01 mol 3 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht!
- Thí nghiệm 2: cả Ba và Al đều tan hết: nH2 = 0,1 mol Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2 0,01 0,01 mol
Al + OH- + H2O → AlO2- + 3/2 H2↑ 0,06 0,09 mol
Vậy m = 0,01.137 + 0,06.27 = 2,99 gam Đáp án B
Câu 13:
Hấp thụ từ từ tới hết 7,84 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X chứa NaOH 0,2M và Ca(OH)2 0,1M. Kh i ố
lượng kết tủa thu được là: A. 5 gam B. 10 gam C. 15 gam D. 20 gam
Hướng dn gii:
Ta có nCO2 = 0,35 mol; nCa2+ = 0,1 mol; nOH- = nNaOH + 2.nCa(OH)2 = 0,4 mol Tính t n1,14 ỉ lệ (*) = OH → 1 < (*) < 2 nCO2
Suy ra nCO3(2-) = nOH- - nCO2 = 0,4 0,35 = – 0,05 mol CO32- + Ca2+ → CaCO3 ↓
0,05 → 0,05 0,05 mol (chú ý s m
ố ol Ca2+ bằng 0,1 mol nên Ca2+ dư, ta tính theo số mol CO32-).
Vậy mkết tủa = 0,05.100 = 5 gam Đáp án A
Câu 14:
Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với dung dịch NaOH 0,5M thu được m t
ộ kết tủa keo, đem sấy
khô cân được 7,8 gam. Thể tích dung dịch NaOH 0,5M lớn nhất là: A. 0,6 lít B. 0,8 lít C. 1,4 lít D. 1,9 lít
Hướng dn gii:
Ta có: nAl3+ = 0,2 mol, nkết tủa = 0,1 mol n TH1: n 
Al(OH)3 = OH → nOH- = 3.nkết tủa = 0,3 mol 3
TH2: n↓ = 4.nAl3+ - nOH- → nOH- = 0,7 mol
Đề bài hỏi thể tích NaOH lớn nhất nên ta chỉ chọn nOH- = 0,7 mol Vậy V = 0,7: 0,5 = 1,4 lít Đáp án C
Câu 15:
Hòa tan hoàn toàn 10,72 gam h n ỗ hợp X g m
ồ Mg, MgO, Ca, CaO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được
3,248 lít khí (đktc) và dung dịch Y chứa hỗn hợp a gam CaCl2 và 12,35 gam MgCl2. Giá trị của a là: A. 15,54 gam B. 16,65 gam C. 27,75 gam D. 5,55 gam
Hướng dn gii: 4 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht!
Quy đổi hỗn hợp X thành Mg, Ca, O2 → hỗ ợp + HCl → H n h
2: 0,145 mol + H2O + CaCl2, MgCl2 (0,13 mol)
Bảo toàn nguyên tố Mg ta có: nMg = 0,13 mol
Đặt nCa = x mol; nO2 = y mol
Ta có 40x + 32y = 10,72 - 0,13.24 = 7,6 gam
Dựa vào bảo toàn electron: Mg - 2e → Mg+2 2H+ + 2e H → 2 0,13 → 0,26 0,29 ← 0,145 Ca - 2e → Ca+2 O2 + 4e → 2O-2 x 2x → y → 4y Áp d ng ụ
định luật bảo toàn electron: 0,26 + 2x = 0,29 + 4y
Giải hệ trên ta có: x = 0,14 mol → a = mCaCl2 = 0,14.111 = 15,54 gam Đáp án A Câu 16: Trộn m gam b t
ộ Al với bột oxit sắt rồi nung trong điều kiện không có oxi cho tới khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, được hỗn hợp X. Chia X thành 2 phần. Phần 1 cho tác dụng với dung ịch d NaOH dư thoát ra 0,12 gam
khí và còn lại 3,36 gam chất không tan. Phần 2 có khối lượng 10,5 gam, cho tác d ng ụ
với dung dịch HCl dư thoát
ra 0,168 mol khí. Giá trị c a ủ m là: A. 4,86 gam B. 5,40 gam C. 6,48 gam D. 8,64 gam
Hướng dn gii:
Phần 2 gấp k lần phần 1 nên phần 2 có 0,06k mol Fe, kx mol Al2O3 và 0,04k mol Al
Ta có: Fe và Al phản ứng với HCl sinh ra khí suy ra nH2 = 0,06k + 0,06k = 0,168 mol → k = 1,4
Ta có: 10,5 = 56.0,06k + 102.kx+ 27.0,04k → x = 0,03
Bảo toàn nguyên tố Al ta có: nAl = 2x+ 0,04+ 2.kx+ 0,04k =0,24 mol → m =mAl = 0,24.27 = 6,48 gam Đáp án C Câu 17: Nh
ỏ từ từ từng giọt đến hết 300 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 2M và
NaHCO3 2M, sau phản ứng thu được khí CO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết t a ủ . Giá trị c a ủ m là: A. 19,7 gam B. 29,55 gam C. 39,4 gam D. 59,1 gam 5 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht!
Hướng dn gii: Ta có: nH+ = 0,3 mol CO32- 0,2 mol H+ +
→ HCO3- 0,3 mol  Ba(OH)2du   BaCO3 ↓ HCO3- 0,2 mol Thứ tự phản ứng: H+ + CO32- → HCO3- 0,2 0,2 ← → 0,2 mol H+ + HCO3- → CO2 + H2O 0,1→ 0,1 0,1 mol
Sau phản ứng thì nHCO3- = 0,2 + (0,2 - 0,1) = 0,3 mol
Bảo toàn nguyên tố ta có: nBaCO3 = nHCO3- = 0,3 mol suy ra mkết tủa = 0,3.197 = 59,1 gam = m Đáp án D
Câu 18:
Cho 2,16 gam Mg tác d n
ụ g với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896
lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là: A. 8,88 gam B. 13,92 gam C. 6,52 gam D. 13,32 gam
Hướng dn gii:
Sơ đồ: Mg + HNO3 → Mg(NO 3)2 + NO + H2O 0,09 mol 0,04 mol Mg0 - 2e → Mg+2 0,09 → 0,18 mol N+5+ 3e → N+2 04 m 0,12← 0, ol Ta thấy s m ố ol e cho khác s m ố ol e nhận.
Vậy còn có sản phẩm khử NH4NO3 N+5 + 8e → N-3 0,06 → 7,5.10-3 mol Vậy mu c
ối khan thu đượ có 0,09 mol Mg(NO3)2 và 7,5.10-3 mol NH4NO3 → mmuối = 13,92 gam Đáp án B Câu 19: Cho 46,6 gam h n ỗ hợp X g m
ồ Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 30,9% về khối lượng) tan hết vào
nước thu được dung dịch Y và 8,96 lít H2 (đktc).
Cho 3,1 lít dung dịch axit HCl 0,5M vào dung ịch d Y đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị c a ủ m gn nh t ấ với: A. 8,0 B. 16,0 C. 21,0 D. 28,0 6 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht!
Hướng dn gii:
Do oxi chiếm 30,9% về khối lượng nên tính được nAl2O3 = 0,3 mol kim loại Kim loại M+ 46,6 gam X +H2O: x mol OH- y mol + H2 0,4 mol Al2O3 0,3 mol AlO2- 0,6 mol +H+: 1,55 mol Kết t a ủ
Đặt nH2O = x mol; nOH- = y mol
Bảo toàn nguyên tố H ta có: 2x = y + 0,8
Bảo toàn nguyên tố O ta có: 0,3.3 + x = y + 0,6.2 → 0,9 + x = y + 1,2
Giải hệ ta có x = 0,5 và y = 0,2 H++ OH- → H2O 0,2 ← 0,2
H+ + AlO2- +H2O → Al(OH)3↓ 0,6 0,6 0,6 ← 3H+ + Al(OH)3 → Al3 + 3H2O 0,75 0,6 0,75 → 0,25
Vậy nAl(OH)3 = 0,6 - 0,25 = 0,35 mol suy ra mAl(OH)3 = 0,35.78 = 27,3 gam gần nhất với giá trị 28,0 nhất. Đáp án D
Câu 20:
Cho 10,72 gam h n ỗ hợp g m
ồ Al(OH)3 và FeSO4 vào dung dịch chứa a mol H2SO4 loãng dư thu được
dung dịch X. Cho Ba(OH)2 dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau: Số mol kết t a ủ 0,25 0,22 Số mol Ba(OH)2 Giá trị c a ủ a là: A. 0,05 B. 0,1 C. 0,15 D. 0,2
Hướng dn gii: 7 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht! Al(OH)3 x mol Al3+ x mol 10,72 gam + H2SO4 a mol → Fe2+ y mol FeSO4 y mol H+ 2a-3x mol SO42- a+y mol
+ Ba2+ 0,22 mol; OH-: 0,44 mol BaSO4 a+y mol Fe(OH)2 y mol Ta có 78x + 152y = 10,72 gam Số mol kết t a
ủ bằng a + y + y = 0,25 mol → a + 2y = 0,25
Tại thời điểm OH- phản ứng vừa đủ với các chất: nOH- = nH+ + 2.nFe2+ + 4.nAl3+ = 2a - 3x + 2y + 4x = 0,44
Giải 3 phương trình trên ta có a = 0,15; x = 0,04; y = 0,05 Đáp án C 8 Truy c p
trang Tuyensinh247.com h để c Toán Lý Hóa Sinh – Văn – Anh S – ử – Địa GDCD
tt nht!