



















Preview text:
Nhóm 6 QUẢN TRỊ RỦI RO
RỦI RO GIÁN ĐOẠN CHUỖI CUNG ỨNG
TRONG VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ CỦA DHL
ĐÁNH GIÁ RỦI RO GIÁN ĐOẠN CHUỖI
CUNG ỨNG TRONG HOẠT ĐỘNG VẬN
CHUYỂN QUỐC TẾ CỦA DHL (GIAI ĐOẠN 2023–2025)
1. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY DHL
DHL được thành lập năm 1969 tại Hoa Kỳ và phát triển mạnh từ thập niên
1980, mở rộng hoạt động trên quy mô toàn cầu.
Hiện nay, DHL trực thuộc Tập đoàn Deutsche Post DHL Group, giữ vai trò là
một trong những tập đoàn logistics lớn nhất thế giới.
DHL cung cấp dịch vụ như chuyển phát nhanh, vận tải quốc tế đa phương
thức và quản lý chuỗi cung ứng.
Với mạng lưới hoạt động tại hơn 220 quốc gia và vùng lãnh thổ, DHL đóng
vai trò quan trọng trong kết nối chuỗi cung ứng toàn cầu. Tuy nhiên, phạm
vi hoạt động rộng khiến DHL đối mặt nhiều rủi ro gián đoạn.Do đó, DHL chú
trọng quản trị rủi ro và ứng dụng công nghệ số nhằm đảm bảo tính liên tục
trong vận chuyển quốc tế.
2. MÔ TẢ HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN QUỐC TẾ CỦA DHL & XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỂM RỦI RO
Quy trình vận chuyển quốc tế của DHL
Tiếp nhận & xác minh thông tin
Xử lý đơn hàng & chuẩn bị vận chuyển
Thông quan, vận chuyển, và giao hàng
Khách hàng cung cấp thông tin lô
DHL tạo đơn, lập kế hoạch, báo giá,
Thực hiện khai báo hải quan xuất, hàng thu gom hàng nhập khẩu
DHL kiểm tra tính hợp lệ và tuân
DHL kiểm tra đóng gói, nhãn mác và
Vận chuyển quốc tế và giao hàng
thủ quy định quốc tế để hạn chế các chứng từ liên quan. thành công (POD). rủi ro.
PHÂN TÍCH INPUT – PROCESS – OUTPUT VÀ CÁC ĐIỂM RỦI RO
Các yếu tố đầu vào (Input) INPUT MÔ TẢ ĐIỂM RỦI RO Thông tin đơn hàng
Thông tin người nhận/ người gửi
Sai thông tin, thiếu dữ liệu cần thiết Hàng hóa
Chủng loại, giá trị hàng hóa, tính pháp
Hàng hạn chế xuất/nhập khẩu, hàng cấm, gian lý lận giá trị hàng hóa
Các loại chứng từ: Invoice, Packing List,
Sai sót thông tin trong chứng từ, mã HS code, Chứng từ CO,.
các thông tin trong chứng từ không đồng nhất với nhau Đóng gói
Bao bì, nhãn mác, ký mã hiệu
Đóng gói sai quy cách, không đạt chuẩn, sai ký mã hiệu,. .
Các yếu tố trong quá trình (Process) Process MÔ TẢ ĐIỂM RỦI RO Thu gom và phân loại
Nhận hàng - quét mã - phân tuyến vận
Thất lạc hàng hóa, phân nhầm tuyến hàng chuyển Vận chuyển quốc tế
Vận chuyển thẳng/ trung chuyển
Trễ chuyến, gián đoạn do thời tiết xấu, tình trạng giao thông,. . Thông quan Khai báo, kiểm tra
Rủi ro bị giữ hàng, phạt Lưu kho trung chuyển Chờ chuyến
Hàng hóa có thể bị hư hỏng, thất lạc, mất mát
Các yếu tố đầu ra (Output) Output MÔ TẢ ĐIỂM RỦI RO Giao hàng
Đúng người, đúng thời gian, đúng địa
Giao trễ, giao sai -> Khách hàng khiếu điểm nại Trạng thái POD Xác nhận hoàn tất Tranh chấp giao nhận Thanh toán Thu phí, thuế
sai lệch, chi phí phát sinh thêm,. .
3. PHÂN TÍCH SƠ BỘ CÁC YẾU TỐ
ẢNH HƯỞNG ĐẾN RỦI RO 1
Rủi ro pháp lý và quy định
2 Rủi ro tín dụng và tài chính
3 Rủi ro chính trị và xã hội
4 Rủi ro an ninh hàng hóa
5 Rủi ro công nghệ và hệ thống
56 Rủi ro chất lượng, trách nhiệm vận chuyển, hậu cần
7 Rủi ro văn hóa giao tiếp
4. PHƯƠNG PHÁP VÀ CƠ SỞ NHẬN DIỆN RỦI RO
DHL kết hợp các công cụ hiện đại và phân tích quy trình vận hành thực tế.
Ứng dụng Big Data và AI để dự báo sự cố gián đoạn trong chuỗi cung ứng.
Business Continuity Planning (BCP) duy trì hoạt động khi xảy ra sự cố
như thiên tai, dịch bệnh.
Sử dụng công nghệ GPS Tracking để giám sát xe tải và hàng hóa.
Kiểm soát nghiêm ngặt tại các kho bãi và trung tâm phân phối, giảm nguy cơ mất mát
Phân tích theo mô hình Input – Process – Output (IPO): Phân tích theo
từng giai đoạn của chuỗi dịch vụ logistics, từ tiếp nhận đơn hàng đến giao hàng cuối.
CƠ SỞ NHẬN DIỆN CÁC RỦI RO Rủi ro đầu vào Rủi ro trong vận
Rủi ro pháp lý – hải
Rủi ro ở đầu ra và
hành và vận chuyển quan quan hệ khách hàng Cùng các rủi ro vĩ mô Sai thông tin, thiếu Trễ chuyến, sai tuyến, Thay đổi chính sách, như thiên tai, địa chứng từ, phân loại sai lỗi hệ thống kiểm tra tăng cường
chính trị và biến động hàng hóa kinh tế toàn cầu.
5. PHÂN TÍCH MỐI QUAN HỆ VÀ SỰ TÁC ĐỘNG LẪN NHAU GIỮA CÁC RỦI RO
Hệ rủi ro đầu vào – vận hành –
Quan hệ hai chiều giữa rủi ro vận hành vận chuyển
và rủi ro pháp lý – hải quan
Rủi ro đầu vào & vận hành
Thông tin khách hàng không chính xác
Quan hệ hai chiều giữa rủi ro vận hành và pháp lý – hải quan
Sai mã HS, thiếu chứng từ
Sự cố vận hành (trễ chuyến, sai tuyến)
Gián đoạn lập kế hoạch vận chuyển và khai báo hải quan
Thay đổi chính sách hải quan
Phải điều chỉnh lịch trình, thay đổi tuyến
Rủi ro dịch vụ khách hàng & tồn kho
Tác động của rủi ro vĩ mô
Báo nhu cầu không chính xác
Thiên tai, thời tiết cực đoan
Xử lý đơn hàng chậm (đặc biệt mùa cao điểm)
Bất ổn địa chính trị, chiến tranh thương mại
Tồn kho tăng, áp lực kho bãi
6. XÂY DỰNG MA TRẬN XÁC SUẤT – TÁC ĐỘNG (5X5)
BẢNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO GIÁN ĐOẠN CHUỖI CUNG ỨNG TẠI DHL STT Mô tả rủi ro Nhóm rủi ro Xác suất Tác động Điểm rủi ro Mức rủi (P) (I) (R=P×I) ro 1
Quản lý dịch vụ khách hàng kém dẫn đến “đẩy hàng Đầu vào / Vận hành 4 4 16 Cao
chậm” vào khâu vận chuyển 2
Khách hàng đổi/không nhận hàng gây phát sinh hoàn Đầu vào / Vận hành 4 3 12 Cao hàng 3
Dự báo nhu cầu sai do quản lý dịch vụ khách hàng chưa Đầu vào / Dự trữ 3 4 12 Cao hiệu quả 4
Hàng tồn kho tăng cao gây áp lực bảo quản và kiểm Dự trữ 3 4 12 Cao soát chất lượng 5
Hư hỏng hàng hóa trong kho do bảo quản và sắp xếp Dự trữ / Vận hành 3 4 12 Cao không khoa học 6
Xuất kho chậm do hàng hóa hư hỏng hoặc bố trí kho Dự trữ / Vận hành 3 3 9 Trung không hợp lý bình STT Mô tả rủi ro Nhóm rủi ro Xác suất Tác động Điểm rủi ro Mức rủi (P) (I) (R=P×I) ro 7
Thiếu trang thiết bị kho (kệ, giá đỡ) làm hư hỏng bao bì Dự trữ 2 3 6 Trung bình 8
Khách hàng khai sai thông tin đơn hàng, sai mã HS, Đầu vào / Pháp lý 4 4 16 Cao thiếu chứng từ 9
Chậm lập kế hoạch vận chuyển và phân tuyến do thông Vận hành 3 4 12 Cao tin đầu vào sai 10
Trễ chuyến, sai tuyến vận chuyển quốc tế Vận hành 3 4 12 Cao 11
Lỗi hệ thống thông tin (TMS/WMS/ERP) Vận hành 2 4 8 Trung bình 12
Hết hiệu lực hoặc không phù hợp hồ sơ hải quan Pháp lý – Hải quan 3 4 12 Cao 13
Bị kiểm tra hải quan đột xuất Pháp lý – Hải quan 3 4 12 Cao STT Mô tả rủi ro Nhóm rủi ro Xác suất Tác động Điểm rủi ro Mức rủi (P) (I) (R=P×I) ro 14
Bị xử phạt do vi phạm thủ tục hoặc thời gian thông quan Pháp lý – Hải quan 2 4 8 Trung bình 15
Tranh chấp pháp lý với khách hàng Pháp lý / Uy tín 2 4 8 Trung bình 16
Suy giảm uy tín thương hiệu DHL Uy tín 2 4 8 Trung bình 17
Thời tiết xấu, thiên tai làm trễ chuyến Thiên tai / Vận hành 3 4 12 Cao 18
Sự kiện địa chính trị làm thay đổi tuyến vận chuyển Địa chính trị 2 4 8 Trung bình 19
Thay đổi đột ngột chính sách thương mại – XNK
Địa chính trị / Pháp lý 2 4 8 Trung bình 1
Quản lý dịch vụ khách hàng kém dẫn đến
“đẩy hàng chậm” vào khâu vận chuyển (R=16)
Khách hàng khai sai thông tin đơn hàng, 2
sai mã HS hoặc thiếu chứng từ hợp lệ (R = 16)
5 RỦI RO CÓ MỨC ĐỘ ƯU TIÊN
Dự báo nhu cầu sai do quản lý dịch vụ 3 QUẢN LÝ CAO NHẤT
khách hàng chưa hiệu quả (R = 12) 4
Hàng tồn kho cao gây áp lực bảo quản và
kiểm soát chất lượng (R = 12) 5
Trễ chuyến, sai tuyến trong vận chuyển quốc tế (R = 12)
ĐÁNH GIÁ RỦI RO BẰNG CÔNG CỤ TRAM
THREAT: Áp lực đơn hàng mùa cao điểm
Vulnerability: Quy trình xử lý còn thủ
Rủi ro: Quản lý dịch vụ khách hàng
công; thiếu theo dõi thời gian thực
kém dẫn đến “đẩy hàng chậm” vào khâu vận chuyển (R=16)
Consequence: Đơn hàng dồn ứ ở khâu vận chuyển
Mitigation: Chuẩn hóa quy trình áp
dụng hệ thống quản lý đơn hàng tích hợp
ĐÁNH GIÁ RỦI RO BẰNG CÔNG CỤ TRAM
THREAT: Quy định hải quan phức tạp
Vulnerability: Phụ thuộc vào thông
Rủi ro: Khách hàng khai sai thông
tin đầu vào từ khách hàng
tin đơn hàng, sai mã HS hoặc thiếu
Consequence: Hàng bị giữ tại chứng từ hợp lệ (R=16)
cảng/cửa khẩu phát sinh chi phí lưu kho, xử phạt
Mitigation: Checklist chứng từ, tăng
cường tư vấn, dịch vụ khai báo hải quan
ĐÁNH GIÁ RỦI RO BẰNG CÔNG CỤ TRAM
THREAT: Thời tiết xấu; tắc nghẽn cảng/sân bay
Vulnerability: Phụ thuộc vào đối tác
bên ngoài; năng lực dự phòng tuyến
Rủi ro: Trễ chuyến, sai tuyến trong còn hạn chế
vận chuyển quốc tế (R = 12)
Consequence: Giao hàng chậm; phát
sinh chi phí đổi tuyến, lưu kho
Mitigation: Đa dạng hóa tuyến và đối
tác; xây dựng phương án dự phòng 7. PHÂN TÍCH NGUYÊN
NHÂN GỐC RỄ CỦA RỦI
RO GIÁN ĐOẠN CHUỖI CUNG ỨNG BẰNG FTA