SINH HC
ĐI CƯƠNG
NHÓM 6
TRƯNG ĐI HC KHOA HC SC KHE
KHOA DƯC
THÀNH VIÊN:
Nguyê
n Phương Ánh 257720201012
Nguyê
n Minh Hoàng 257720201050
Trà My 257720201082
Pha
m Quô
c Bo 257720201014
Lương Gia Nghi 257720201094
Đoàn Bo Hân 257720201036
Nguyê
n Đình Hoàng Hà 257720201035
Thi Loan 257720201070
Võ Bo Hân 257720201043
Bùi Nguyên T
n Anh 257720201004
Nguyê
n Ngo
c Châu Hương 257720201054
Lê Hoài Bo Lo
c 257720201072
Đô
Lê Trà My 257720201081
Nguyê
n Ngo
c Xuân Mai 257720201076
Nêu đưc các kênh ion tham gia vào hoa
t đo
ng đie
n thê
ca
màng : đie
n thê
ngh , đie
n thê
đo
ng , dâ
n truyê
n qua synapse
(trưc và sau synapse ) và sơ lưc cơ chê
hoa
t đo
ng ca chúng.
1.Các kênh ion tham gia và hot đng đin thế
Đie
n t
màng là s chênh le
ch đie
n tích gia ma
t trong
và ma
t ngoài ca màng tê
bào thâ
n kinh. Duy trì nh vào
phân bô
không đê
u ca các ion như Na, K, Cl và hoa
t
đo
ng ca các nh ion và bơm ion.
ca màng , dn truyn qua synapse
Gm 2 loi:
Đin thế ngh
Đin thế động
Khi tê
bào thâ
n kinh
không bi ch thích, kênh
ion trong đie
n thê
ngh
Khi tê
bào bi kích
thích
Kênh Na phu
thuo
c
đie
n thê
, Kênh K
phu
thuo
c đie
n thê
Kênh K rò , Kênh
Na rò , Bơm
Na/K ATPase
A. TRƯỚC SYNAPSE :
Dn truyn qua synapse gm :
Kênh Ca² phu
thuo
c đie
n thê
B. SAU SYNAPSE :
Kênh Na, Ca² (kích thích) , Kênh Cl, K (c chê
)
Điê
u hòa đie
n thê
màng
Ta
o và truyê
n xung thâ
n kinh
Kích hoa
t gii phóng châ
t dâ
n truyê
n thâ
n kinh
Quyê
t đinh tính hưng phâ
n hoa
c c chê
ca tê
bào sau synapse
*TM QUAN TRNG CA CÁC KÊNH ION :
2.Cơ chế
2.1 Cơ chế ca đin thế nghỉ:
- nh thành bi s cnh le
ch nô
ng đo
ion qua màng
bào:
+S phân bô
ion hai bên màng tê
bào.
+S di chuyn ca các ion qua màng tê
bào (ch yê
u là ion K t trong ra ngoài,
Na t ngoài vào trong tê
bào).
+Tính thâ
m có cho
n lo
c ca màng tê
bào
đô
i vi các ion, và hoa
t đo
ng bơm Na-K.
Bơm Na K có bn châ
t là protein nă
m trên màng tê
bào. Có vai trò va
n
chuyn potassium t bên ngi tr vào bên trong làm cho nô
ng đo
potassium bên trong luôn cao hơn bên ngoài giúp duy trì đie
n thê
ngh.
2.2.Cơ chế ca đin thế đng:
Giai đoa
n kh cc xy ra khi các
kênh natri m ra, cho phép Na+ ùa
vào tê
bào làm màng đie
n tích
dương bên trong.
Tiê
p theo, giai đoa
n tái cc xy ra
khi các kênh kali m ra, K+ thoát ra
ngoài làm đie
n tích âm tr la
i
Sau đó c kênh natri đóng la
i đ
đưa màng vê
tra
ng thái ngh.
*Cơ chế dn truyn ti synap trưc (presynaptic):
Nha
n tín hie
u đie
n
M kênh ion
Gii phóng châ
t dâ
n truyê
n thâ
n kinh
*Cơ chế dn truyn ti synap sau (postsynaptic):
Liên kê
t vi thu
th
M kênh ion và thay đi đie
n thê
Ta
o tín hie
u đie
n mi
Kê
t thúc tín hie
u
Loa
i đie
n thê
Đinh nghı
a/Đa
c
đim
Các giai đoa
n
(nê
u có)
Đie
n thê
màng
S chênh le
ch đie
n
tích gia ma
t trong
và ma
t ngoài màng
bào thâ
n kinh.
Đie
n thê
ngh
Tra
ng thái n đinh
ca tê
bào thâ
n kinh
khi không bi kích
thích.
Đie
n thê
đo
ng
Xung đie
n phát sinh
khi tê
bào bi kích
thích.
Kh cc, Tái cc,
Quá phân cc
3.Tng kết
Bng tng hp các loa
i đie
n t
và các kênh ion ln quan
Loa
i Synapse
Đa
c đim/Cách
truyê
n tín hie
u
Kênh ion liên quan
Synapse hóa ho
c
Tín hie
u truyê
n qua khe
synapse bă
ng châ
t dâ
n
truyê
n thâ
n kinh.
Kênh Ca² phu
thuo
c
đie
n thê
(Trước synapse)
Synapse đie
n
Tín hie
u truyê
n trc tiê
p
qua các kênh nô
i
Bng tng hp dâ
n truyê
n qua synapse

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC SỨC KHỎE KHOA DƯỢC SINH HỌC ĐẠI CƯ ƠNG NHÓM 6 THÀNH VIÊN: Hồ Thị Loan 257720201070
Nguyễn Phương Ánh 257720201012 Võ Bảo Hân 257720201043
Nguyễn Minh Hoàng 257720201050
Bùi Nguyên Tuấn Anh 257720201004 Trà My 257720201082
Nguyễn Ngọc Châu Hương 257720201054 Phạm Quốc Bảo 257720201014
Lê Hoài Bảo Lộc 257720201072 Lương Gia Nghi 257720201094
Đỗ Lê Trà My 257720201081 Đoàn Bảo Hân 257720201036
Nguyễn Ngọc Xuân Mai 257720201076
Nguyễn Đình Hoàng Hà 257720201035
Nêu được các kênh ion tham gia vào hoạt động điện thế của
màng : điện thế nghỉ , điện thế động , dẫn truyền qua synapse
(trước và sau synapse ) và sơ lược cơ chế hoạt động của chúng.

1.Các kênh ion tham gia và hoạt động điện thế
của màng , dẫn truyền qua synapse
Điện thế màng là sự chênh lệch điện tích giữa mặt trong
và mặt ngoài của màng tế bào thần kinh. Duy trì nhờ vào
phân bố không đều của các ion như Na⁺, K⁺, Cl⁻ và hoạt
động của các kênh ion và bơm ion. Gồm 2 loại: Điện thế nghỉ Điện thế động Khi tế bào thần kinh Khi tế bào bị kích
không bị kích thích, kênh thích
ion trong điện thế nghỉ Kênh K⁺ rò , Kênh Kênh Na⁺ phụ thuộc Na⁺ rò , Bơm điện thế , Kênh K⁺
phụ thuộc điện thế Na⁺/K⁺ ATPase
Dẫn truyền qua synapse gồm : A. TRƯỚC SYNAPSE :
Kênh Ca²⁺ phụ thuộc điện thế B. SAU SYNAPSE :
Kênh Na⁺, Ca²⁺ (kích thích) , Kênh Cl⁻, K⁺ (ức chế)
*TẦM QUAN TRỌNG CỦA CÁC KÊNH ION :
• Điều hòa điện thế màng
• Tạo và truyền xung thần kinh
• Kích hoạt giải phóng chất dẫn truyền thần kinh
• Quyết định tính hưng phấn hoặc ức chế của tế bào sau synapse 2.Cơ chế
2.1 Cơ chế của điện thế nghỉ:
- Hình thành bởi sự chênh lệch nồng độ ion qua màng tế bào:
+Sự phân bố ion ở hai bên màng tế bào.
+Sự di chuyển của các ion qua màng tế
bào (chủ yếu là ion K từ trong ra ngoài,
Na từ ngoài vào trong tế bào).
+Tính thấm có chọn lọc của màng tế bào
đối với các ion, và hoạt động bơm Na-K.
Bơm Na– K có bản chất là protein nằm trên màng tế bào. Có vai trò vận
chuyển potassium từ bên ngoài trả vào bên trong làm cho nồng độ
potassium bên trong luôn cao hơn bên ngoài giúp duy trì điện thế nghỉ.
2.2.Cơ chế của điện thế động:
Giai đoạn khử cực xảy ra khi các
kênh natri mở ra, cho phép Na+ ùa
vào tế bào làm màng điện tích dương ở bên trong.
Tiếp theo, giai đoạn tái cực xảy ra
khi các kênh kali mở ra, K+ thoát ra
ngoài làm điện tích âm trở lại
Sau đó các kênh natri đóng lại để
đưa màng về trạng thái nghỉ.
*Cơ chế dẫn truyền tại synap trước (presynaptic):
Nhận tín hiệu điện Mở kênh ion
Giải phóng chất dẫn truyền thần kinh
*Cơ chế dẫn truyền tại synap sau (postsynaptic): Liên kết với thụ thể
Mở kênh ion và thay đổi điện thế
Tạo tín hiệu điện mới Kết thúc tín hiệu 3.Tổng kết Các Kênh ion và Các giai đoạn Loại điện thế
Định nghı̃a/Đặc Bơm ion tham điểm (nếu có) gia Sự chênh lệch điện tích giữa mặt trong Điện thế màng Na⁺, K⁺, Cl-, Kênh ion, và mặt ngoài màng Bơm ion tế bào thần kinh. Trạng thái ổn định Kênh K⁺ rò, Kênh Na⁺ của tế bào thần kinh Điện thế nghỉ rò, Bơm Na⁺/ K⁺ khi không bị kích ATPase thích. Xung điện phát sinh Kênh Na⁺ phụ thuộc Khử cực, Tái cực, Điện thế động khi tế bào bị kích
điện thế, Kênh K⁺ phụ Quá phân cực thích. thuộc điện thế
Bảng tổng hợp các loại điện thế và các kênh ion liên quan Đặc điểm/Cách Loại Synapse Kênh ion liên quan truyền tín hiệu
Tín hiệu truyền qua khe Kênh Ca²⁺ phụ thuộc Synapse hóa học
synapse bằng chất dẫn điện thế (Trước synapse) truyền thần kinh.
Tín hiệu truyền trực tiếp Synapse điện qua các kênh nối
Bảng tổng hợp dẫn truyền qua synapse