



















Preview text:
8/15/25
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI (HỆ CHUẨN)
Bộmôn Kinh doanh ngân hàng
Khoa ngân hàng - Học viện ngân hàng 1
MÔ TẢ TÓM TẮT HỌC PHẦN
Học phần“Ngân hàng thương mại” cung cấp các nội dung lý
thuyết và thực tếcơbản vềhoạtđộng của ngân hàng thương mại.
Học phần giới thiệu vai trò, chức năng của ngân hàng thương mại,
đặc trưng của hệthống ngân hàng của các quốc gia trên thếgiới
và Việt Nam, các sản phẩm, dịch vụmà NHTM cung cấp cho khách
hàng, rủi ro và vấnđềquản lýcác ngân hàng thương mại, các xu
hướng trong hoạtđộng kinh doanh ngân hàng. Thông qua các hoạt
động học tập, người họcđược phát triển tưduy phản biện, tưduy
dịch vụ, tưduy khởi nghiệp và ýthức vềphát triển bền vững hệ
thống ngân hàng - tài chính. 2 1 8/15/25
CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
Thểhiệnđược quan điểm vềcác vấnđềcơbản liên quan đến vai trò và hoạt
động của NHTM trong bối cảnh thay đổi của nền kinh tế, tài chính và ngân 1
hàng Việt Nam và trên thếgiới
Mô tảnhu cầu của khách hàng vềdịch vụtài chính và các dịch vụNHTM 2
cung cấp nhằmđáp ứng nhu cầu của khách hàng và tạo lợi nhuận
Nhận diệnđược các rủi ro trọng yếu trong hoạtđộng kinh doanh ngân
hàng và các yêu cầu quản lýnhằmđảm bảo an toàn và phát triển bền vững 3 hệthống NHTM 3 NỘI DUNG HỌC PHẦN Chủđề01
Tổng quan vềngân hàng thương mại Chủđề02
Hệthống Ngân hàng một sốnước trên thếgiới và Việt Nam Chủđề03
Các hoạtđộng kinh doanh chính của ngân hàng thương mại Chủđề04
Vấnđềquản lýNHTM & xu hướng phát triển hoạtđộng kinh doanh ngân hàng 4 2 8/15/25 TÀI LIỆU
•Giáo trình: Ngân hàng thương mại, PGS.TS Tô Ngọc Hưng, NXB Dân Trí, 2014
•Sách, tài liệu tham khảo:
oFinancial Markets and Institutions, Miskin và Eakins, 9th Edition, Peason
oIntroduction to Banking - Casu, Girardone và Molyneux, 2nd Edition, Peason
oModern Banking, Shelagh Heffernan, NXB Wiely, 2005.
oAn Introduction to Banking - Principles, Strategy and Risk
Management, Moorah Choudhry, 2018, NXB Wiley
oLuật các hức tín dụng số32/2024/QH15 5 ĐÁNH GIÁ vĐiểmkiểmtracánhân 15%
vĐiểmbàitậplớntheonhóm 15% vĐiểmchuyêncần 10% vĐiểmthi 60% 6 3 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1
TỔNG QUAN VỀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 7 7 CHỦ ĐỀ 1 MỤC TIÊU
Sau chương này, sinh viên có thể:
üDiễn giải vềhệthống tài chính và các trung gian tài chính.
üNắmđược các đặc trưng hoạtđộng kinh doanh của NHTM và các
dịch vụngân hàng chủyếu.
üHiểuđược vềcác báo cáo tài chính của NHTM 8 4 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1 NỘI DUNG 1.1 Hệthống tài chính 1.2 Trung gian tài chính 1.3
Tổng quan vềNgân hàng thương mại 1.4
Báo cáo tài chính Ngân hàng thương mại 9 CHỦ ĐỀ 1
1.1 HỆTHỐNG TÀI CHÍNH
Tài chính gián tiếp Trung gian tài chính Bên thừa vốn Bên thiếu vốn
1. Hộgia đình 1. Doanh nghiệp 2. Doanh nghiệp 2. Chính phủ 3. Chính phủ Thịtrường
3. Hộ gia đình
4. Người nước ngoài tài chính 4. Người nước ngoài
Tài chính trực tiếp Nguồn: Miskin (2012) 10 5 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1
Tài chính trực tiếp
•Tài chính trực tiếp là hình thức tài trợvốn mà người thiếu vốn vay vốn trực tiếp từ
người có vốn trong thịtrường tài chính thông qua các giấy tờcó giá (các công cụtài
chính). Giấy tờcó giá này là tài sảnđối với người mua chúng nhưng là nguồn vốnđối với bên phát hành. Thị trường tài chính
Bên thừa vốnBên thiếu vốn
•Thịtrường tài chính:
-Phân theo loại chứng khoán: Thịtrường trái phiếu – Thịtrường cổphiếu
-Phân loại theo phương thức phát hành: Thịtrường sơcấp – Thịtrường thứcấp
-Phân loại theo kỳhạn: Thịtrường vốn – Thịtrường tiền tệ 11 CHỦ ĐỀ 1
Tài chính gián tiếp
•Tài chính gián tiếp là hình thức tài trợvốn mà người vay vốn và người có vốn kết nối
với nhau thông qua các trung gian tài chính. Tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng
Bên thừa vốnBên thiếu vốnTổ chức nh Trung gian ận tiền đầu tư gửi Trung gian tài chính 12 6 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1 THẢO LUẬN
Nếu dư thừa vốn thì gia đình bạn sẽ tham gia
thị trường tài chính trực tiếp hay gián tiếp? Vì sao? 13 CHỦ ĐỀ 1
1.2 TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
qChức năng của trung gian tài chính
qCác loại hình trung gian tài chínhC 14 7 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1 1.2 TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
1.2.1 Chức năng của trung gian tài chính qGiảm chi phí giao dịch
qGiảm sựbất cân xứng thông tin
qChia sẻrủi ro với khách hàng 15 CHỦ ĐỀ 1 1.2 TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
1.2.1 Chức năng của trung gian tài chính
Giảm chi phí giao dịch
- Trung gian tài chính giảm chi phí nhờquy mô
- Trung gian tài chính giảm chi phí nhờtính chuyên nghiệp 16 8 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1 1.2 TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
1.2.1 Chức năng của trung gian tài chính
Giảm sựbất cân xứng thông tin
-Bất cân xứng thông tin là tình trạng:
(1) Không phải mọi ngườiđều có được thông tin giống nhau.
(2) Thông tin của một người có được thường không phải/ ít hơn thông tin hoàn hảo.
(3) Một bên luôn thường không bao giờcó đầyđủthông tin vềgiao dịch nhưbên còn lại.
-Hậu quảcủa bất cân xứng thông tin
(1) Lựa chọnđối nghịch. (2) Rủi ro đạođức. 17 CHỦ ĐỀ 1 1.2 TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
1.2.1 Chức năng của trung gian tài chính
Chia sẻrủi ro với khách hàng -Chuyểnđổi quy mô -Chuyểnđổi kỳhạn -Chuyểnđổi rủi ro 18 9 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1 1.2 TRUNG GIAN TÀI CHÍNH
1.2.2 Các loại hình trung gian tài chính
qTổchức nhận tiền gửi
qTổchức nhận tiền gửi theo hợpđồng qTrung gian đầu tư 19
Tổchức nhận tiền gửi Tổchức nhận tiền gửi theo
Trung gian đầu tư hợpđồng
Định Là tổchức trung gian
tài Là TGTC thu nhận vốnđịnh
kỳ Là TGTC hoạtđộng trong lĩnh
nghĩa chính (TGTC) thực hiện nhận trên cơsởhợpđồng đã kí kết với vực đầu tư, huy động vốnđể tài
tiền gửi của cá nhân và
tổ khách hàng (ví dụ: hợpđồng bảo trợ cho dựán đầu tư, hoặc giúp
chức, và thực hiện cho vay. hiểm nhân thọ, bảo hiểm hàng NĐT nhỏtrực tiếpđầu tưtrên thị hóa, tài sản..) trường tài chính Đặc
- Nhận tiền gửilinh
hoạt - Nguồn huy động chủyếu
là - Huy động vốnchủyếu thông điểm theo các kỳhạn khác nhau
các khoản phí theo các hợp
qua phát hành cổphiếu, trái
nguồn - Tiền gửi chiếm tỷ trọng đồng.
phiếuvà các giấy tờcó giá vốn chính
- Các khoản phí này/các nghĩa vụ khác,…
nợthường được dựđoán và xác
định trước vềsốtiền và thời gian chi trả Đặc
- Các khoản cho vay với các - ChủyếuĐầu tưvào các
sản - Các khoản cho vay: chủyếu là điểm
mục đích và kỳhạnđa dạng. phẩm có tính thanh khoản
cho vay tiêu dùng với cánhân
tài sản - Đối tượng KH có thể đa
thấp, kỳhạn dài: trái phiếu DN và các khoản cho vay doanh
dạng (NHTM) hoặc chỉlà các - Cổphiếu nghiệp. thành viên của tổchức.
- Đầu tưvào: cổphiếu, trái phiếu,
ngoại tệvà các công cụtrênthị trường tiền tệ. 20 10 8/15/25
Tổchức nhận tiền gửi Tổ chức nhận tiền gửi
Trung gian đầu tư
theo hợp đồng
Các loại Ngân hàng thư n ơ g mại; Hiệp Công ty bảo hiểm nhân Công ty tài chính, Quỹ
hình tổ hội tiết kiệm và cho vay; Ngân thọ, công ty bảo hiểm
đầu tư tương hỗ, Ngân chức
hàng tiết kiệm tương hỗ; Liên cháy nổ, quỹ hưu trí,.
hàng đầu tư, Quỹ đầu tư minh tín dụng
tương hỗ trên thị trường tiền tệ,…
Tổchức Ngân hàng thương mại: Công ty bảo hiểm:
Quỹ đầu tưtương hỗ: tiêu
+ NHTM thực hiện chức năng
+ TGTC lớn nhất trong các + Đối tượng đầu tư: đa biểu trung gian thanh toán tổ chức tiết kiệm theo dạng nhưng chủyếu là nhất
+ Quy mô nguồn vốn lớn nhất hợp đồng. các loại cổphiếu và trái
+ Sản phẩm cho vay và Đối + Tiền huy động từ các phiếu.
tượng cho vay đa dạng từcá
khoản phí bảo hiểm chủ + Cho phép các nhà đầu
nhân, SME, KHDN lớn, định chế yếu đầu tưvào các chứng tư cùng góp vốn với tài chính
khoán dài hạn, được phép nhau đểgiảm chi phí
+ Mục tiêu hoạtđộng: mục tiêu mua cổphiếu nhưng với giao dịch khi mua số kinh doanh và lợi nhuận số lượng hạn chế
lượng lớn cổphiếu và trái phiếu 21 CHỦ ĐỀ 1 GIỚI THIỆU
CÁC LOẠI HÌNH TRUNG GIAN TÀI CHÍNH VIỆT NAM
Tổ chức nhận tiền gửi
Tổ chức nhận tiền gửi theo
Trung gian đầu tư hợp đồng NHTM : VCB, ACB, BIDV,… Công ty bảo hiểm nhân
thọ: Công ty tài chính: HD Sài Hiệp hội tiết kiệm và
cho Công ty bảo hiểm Bảo Việt, Sơn, FE Credit,…
vay: Liên minh tín dụng: Quỹ Công ty bảo hiểm của
BIDV, Quỹ tương hỗ: Quỹđầu tư tín dụng nhân dân Manulife,… chứng khoán Việt Nam
Quỹ hưu trí: Quỹbảo hiểm xã (VFMVF1); QuỹETF Việt hội Việt Nam Nam 22 11 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1
CẤU TRÚC HỆ THỐNG TÀI CHÍNH Hệthống tài chính
Hệ thống tài chính dựa
dựa trên thịtrường trên ngân hàng Market based Bank based 23 CHỦ ĐỀ 1
CẤU TRÚC HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
Cơ cấu nguồn tài trợ của các doanh nghiệp phi tài chính ở Mỹ, Đức, Nhật, Canada Nguồn: Miskin 2012 24 12 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1 Tiêu chí
Hệ thống tài chính dựa trên Ngân hàng
Hệ thống tài chính dựa trên thị trường
Nguồn tài trợ chính Tín dụng ngân hàng
Thị trường tài chính, chủyếu là thịtrường của nền kinh tế
vốn và thịtrường chứng khoán
Hành vi của các hủ Ngại rủi ro: chủyếu nắm giữtiền mặtvà Ưa thích rủi ro: nắm giữnhiều cổphiếucó
thể trong hệ thống tiền gửi có rủi ro thấp rủi ro cao tài chính Mô hình tổ
chức Ngân hàng đa năng: ngoài dịch vụ
ngân Các ngân hàng thường chỉcung cấp các ngân hàng
hàng truyền thống còn cung cấp một dịch vụnhận tiền gửi - cho vay truyền
loạt các dịch vụtài chính khác nhưbảo thống lãnh phát hành, kinh doanh chứng khoán, bảo hiểm… Cách thức
giải Các ngân hàng tạo ra thông tin riêng
tư, Thị trường tạo ra thông tin công kha t i ổ,ng quyết vấnđề
bất độc quyền (thông qua mối quan hệ
gần hợp thành giá cả(giá chứng khoán là tổng
cân xứng thông tin gũi và lâu dài với khách hàng)
hợp của thông tin được công bố)
Cải thiện hoạtđộng Ngân hàng thông qua các điều khoản - Thịtrường thanh khoản tốt tạođiều kiện của doanh nghiệp
cho vay tác động đến chính sách/quản
lý thôn tính, tiếp quản những công ty quả l n ý của đối tượng cho vay
yếu kém - Liên kết thù lao của quản l v ý ới
kết quảhoạtđộng, suất sinh lợi của cổ
phiếu, từđó, gắn kết mối quan tâm của họ
với mối quan tâm của các cổđông 25 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI 26 13 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Khái niệm:
•Ngân hàng thương mạilà trung gian tài chính quan trọng hệthống tài chính của
các quốc gia. NHTM là một trong những nhà cung cấp tín dụng chính cho khu vực hộ
gia đình và doanh nghiệp; và vận hành cơchếthanh toán. NHTM thường là công ty cổ
phần hoặc thuộc sởhữu tưnhân. (Nguồn: Casu, 2015)
•Ngân hàng thương mạilà loại hình ngân hàng được thực hiện tất cảcác hoạtđộng
ngân hàng và các hoạtđộng kinh doanh khác theo quy định của Luật các tổchức tín
dụng nhằm mục tiêu lợi nhuận.
Hoạtđộng ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số
các nghiệp vụsau đây: (Nguồn: Luật các TCTD 2024) •Nhận tiền gửi; •Cấp tín dụng;
•Cung ứng dịch vụthanh toán qua tài khoản. 27 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Chức năng:
•Chức năng trung gian tài chính
•Chức năng trung gian thanh toán
•Chức năng tạo tiền 28 14 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Chức năng:
•Chức năng trung gian tài chính üGiảm chi phí giao dịch
üGiảm bất cân xứng thông tin
üChia sẻrủi ro với khách hàng 29 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Chức năng:
•Chức năng trung gian thanh toán
üNHTM nắm giữtài khoản của rất nhiều khách hàng khác nhau
üViệc sửdụng tiền mặt ngày càng hạn chế
üNHTM đóng vai trò thủquỹcho doanh nghiệp và cá nhân
üNHTM cung cấp cho khách hàng nhiều sản phẩm thanh toán tiện lợi 30 15 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Chức năng:
•Chức năng tạo tiền
üDựa trên cơsởchức năng trung gian tài chính và trung gian thanh toán của NHTM
üThông qua chức năng trung gian thanh toán: NHTM mởtài khoản
tiền gửi thanh toán cho khách hàng, sốdưtrên tài khoản này là bộ
phận của lượng tiền giao dịch
üThông qua chức năng trung gian tín dụng: NHTM sửdụng vốn huy
động đượcđểcho vay, sốtiền cho vay ra được khách hàng sửdụng
đểmua hàng hóa, dịch vụbằng cách chuyển khoản sang TK của người bán tại NHTM khác 31 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Vai trò:
ØGiám sát ngườiđi vay thay mặt người cho vay (người gửi tiền)
ØCung cấp và xửlýthông tin
ØCó khảnăng chuyểnđổi thanh khoản ØĐiều tiết tiêu dùng
ØĐảm bảo khảnăng cam kết với khách hàng vềthanh khoản và nguồn vốn
ØVai trò đối với phát triển bền vững 32 16 8/15/25 CHỦ ĐỀ 1
Phát triển bền vững là gì?
“Sựphát triển nhằmđáp ứng nhu cầu của hiện tại mà không làm ảnh hưởng, tổn hại
đến khảnăng đáp ứng nhu cầu của các thếhệtương lai.”
-Ủy ban Môi trường và Phát triển Thếgiới, 1987,
Báo cáo “Tương lai chung của chúng ta”- 33
17 Mục tiêu Phát triển Bền vững của Liên Hợp Quốc 34 17 8/15/25
Kết nối 17 mục tiêu với các trụcột cơbản trong PTBV 35 THẢO LUẬN
Vai trò của Ngân hàng với Phát triển bền vững? 36 18 8/15/25
Vai trò của Ngân hàng với Phát triển bền vững 37
Phát triển bền vững và ESG
ESG là khung quản trịcơbản phục vụviệc xây dựng chiến lược và triển khai hoạtđộng
tại doanh nghiệp theo hướng phát triển bền vững Môi trường (E) Quản trị (G) Xã hội (S)
<< Phát triển Doanh nghiệp Bền vững >> 38 19 8/15/25
Đầu tưbền vững (Sustainable – SI)
Đầu tưbền vững, hay đầu tưcó trách nhiệm, là một chiến lượcđầu tưchú trọng
vào các yếu tốmôi trường, xã hội và quản trị(ESG) 39 CHỦ ĐỀ 1
1.3 TỔNG QUAN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI Lợi ích của NHTM:
qĐối với chủ thể dư thừa vốn
qĐối với chủ thể thiếu hụt vốn
qĐối với toàn nền kinh tế 40 20