KTMT
TỔNG QUAN VỀ KiẾN TRÚC MÁY TÍNH
Khái niệm kiến trúc và tổ chức máy
tính
Cấu trúc và chức năng của máy tính
Lịch sử phát triển máy tính
Kiến trúc von-Neumann
Kiến trúc Harvard
Các hệ số đếm và tổ chức lưu trữ dữ
liệu trên máy tính
Máy tính kiến trúc máy tính
Máy tính ?
thiết b đin t
Nhn, x cho kết qu.
Đơn v hot đng = chương trình
hình phân lp ca 1 h thng máy tính
Kiến trúc máy tính & Tổ chức máy tính
Kiến trúc máy tính:
Những đặc tả hệ thống mà lập trình viên có thể quan
sát được
Tổ chức máy tính:
Các đơn vị vận hành và sự kết nối giữa chúng nhằm
hiện thực hóa những đặc tả về kiến trúc
Cấu trúc và Chức năng của máy tính
Cấu trúc:
Cách thức các thành phần hệ thống liên hệ với nhau.
Chức năng:
Hoạt động của mỗi thành phần riêng lẻ với tư cách
một phần của cấu trúc.
CHỨC NĂNG
Di chuyn
d liu
K thut điu
khin
Lưu tr d
liu
X d
liu
CẤU TRÚC
Máy tính
B nh
chính
Nhp/
Xut
Liên kết h
thng
Thiết b ngoi vi
Các đường liên lc
Đơn v x
trung tâm
Máy tính
Cấu trúc tổng quan
Computer
Arithmetic
and
Logic Unit
Control
Unit
Internal CPU
Interconnection
Registers
CPU
I/O
Memory
System
Bus
CPU
Chức năng
điều khiển hoạt động của máy tính
xử lý dữ liệu
Nguyên tắc hoạt động cơ bản:
CPU hoạt động theo chương trình nằm
trong bộ nhớ chính.
Cấu trúc CPU
Cấu trúc CPU (tt)
Công suất của Bộ vi xử
Độ dài từ dữ liệu (4bit đến 64bit)
Khả năng đánh địa chỉ nhớ vật
Tốc độ xử lệnh
MIPS=(fxN)/(M+T)
f: tần số làm việc của bộ VXL
N: số lượng các đơn vị ALU
M: số lượng vi lệnh (thường 47 vi lệnh cho 1 lệnh)
T: hệ số thời gian truy cập bộ nhớ
Tốc độ xử
Tốc độ của bộ xử lý:
Tính bằng số lệnh được thực hiện trong 1 giây
MIPS (Millions of Instructions per Second)
Khó đánh giá chính xác
Tần số xung nhịp của bộ xử lý:
Bộ xử lý hoạt động theo một xung nhịp (Clock)
tần số xác định
Tốc độ của bộ xử lý được đánh giá gián tiếp thông
qua tần số của xung nhịp.
Tốc độ xử (tt)
Dạng xung nhịp:
T0: chu kỳ xung nhịp
Tần số xung nhịp: f0 = 1/T0
Mỗi thao tác của bộ xử cần kT0
T0 càng nhỏ => bộ xử chạy càng nhanh
Vídụ: Máy tính dùng bộ xử Pentium IV 2GHz
Ta f0 = 2 GHz = 2x10
9
Hz
T0 = 1/f0 = 1/(2x10
9
) = 0,5 ns
Nâng cao tốc độ của Bộ VXL
Xử song song kiến trúc siêu hướng
Đồng xử
Kỹ thuật bộ nhớ Cache
Kỹ thuật đường ống
Độ rộng bus
B nh máy tính
Chức năng: lưu trữ chương trình và dữ liệu.
Các thao tác cơ bản với bộ nhớ:
Đọc (Read)
Ghi (Write)
Các thành phần chính:
Bộ nhớ trong (Internal Memory)
Bộ nhớ ngoài (External Memory)
Bộ nhớ trong
Chức năng và đặc điểm:
Chứa các thông tin mà CPU có thể trao đổi trực tiếp
Tốc độ rất nhanh
Dung lượng không lớn
Sử dụng bộ nhớ bán dẫn: ROM, RAM
Các loại bộ nhớ trong:
Bộ nhớ chính
Bộ nhớ cache (bộ nhớ đệm nhanh)
Bộ nhớ chính
Chứa các chương trình dữ
liệu đang được CPU sử dụng.
Tổ chức thành các ngăn nhớ
được đánh địa chỉ.
Ngăn nhớ thường được tổ chức
theo byte.
Nội dung của ngăn nhớ có
thể thay đổi, nhưng địa chỉ vật
lý của ngăn nhớ luôn cố định.
Bộ nhớ Cache
Bộ nhớ có tốc độ nhanh được đặt đệm giữa CPU và
bộ nhớ chính nhằm tăng tốc độ CPU truy nhập bộ
nhớ
Dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ chính
Tốc độ nhanh hơn
Cache thường được chia thành một số mức
Cache có thể được tích hợp trên chip vi xử lý.
Cache có thể có hoặc không.
Bộ nhớ ngoài
Chức năng và đặc điểm:
Lưu giữ tài nguyên phần mềm của máy tính
Được kết nối với hệ thống dưới dạng các thiết bị vào-
ra
Dung lượng lớn
Tốc độ chậm
Các loại bộ nhớ ngoài:
Bộ nhớ từ: đĩa cứng, đĩa mềm
Bộ nhớ quang: đĩa CD, DVD
Bộ nhớ bán dẫn: Flash disk, memory card
Hệ thống vào/ra
Chức năng: trao đổi thông tin giữa máy tính với
thế giới bên ngoài.
Các thao tác cơ bản:
Vào dữ liệu (Input)
Ra dữ liệu (Output)
Các thành phần chính:
Các thiết bị ngoại vi (Peripheral Devices)
Các môđun vào-ra (IO Modules)

Preview text:

TỔNG QUAN VỀ KiẾN TRÚC MÁY TÍNH KTMT
❖ Khái niệm kiến trúc và tổ chức máy tính
❖ Cấu trúc và chức năng của máy tính
❖ Lịch sử phát triển máy tính ❖ Kiến trúc von-Neumann ❖ Kiến trúc Harvard
❖ Các hệ số đếm và tổ chức lưu trữ dữ liệu trên máy tính
Máy tính và kiến trúc máy tính  Máy tính là gì?
 Là thiết bị điện tử
 Nhận, xử lý và cho kết quả.
 Đơn vị hoạt động = chương trình
Mô hình phân lớp của 1 hệ thống máy tính
Kiến trúc máy tính & Tổ chức máy tính  Kiến trúc máy tính:
 Những đặc tả hệ thống mà lập trình viên có thể quan sát được  Tổ chức máy tính:
 Các đơn vị vận hành và sự kết nối giữa chúng nhằm
hiện thực hóa những đặc tả về kiến trúc
Cấu trúc và Chức năng của máy tính  Cấu trúc:
 Cách thức các thành phần hệ thống liên hệ với nhau.  Chức năng:
 Hoạt động của mỗi thành phần riêng lẻ với tư cách là
một phần của cấu trúc. CHỨC NĂNG Lưu trữ dữ liệu Di chuyển Kỹ thuật điều dữ liệu khiển Xử lý dữ liệu CẤU TRÚC Cấu trúc tổng quan Thiết bị ngoại vi Máy tính Đơn vị xử Bộ nhớ lý trung tâm chính Máy tính Liên kết hệ thống Nhập/ Xuất Các đường liên lạc Cấu trúc CPU CPU Computer Arithmetic Registers and I/O Logic Unit System CPU Bus Internal CPU Memory Interconnection Control Unit ❑Chức năng
❑ điều khiển hoạt động của máy tính ❑ xử lý dữ liệu
❑Nguyên tắc hoạt động cơ bản:
❑ CPU hoạt động theo chương trình nằm trong bộ nhớ chính. Cấu trúc CPU (tt)
Công suất của Bộ vi xử lý
 Độ dài từ dữ liệu (4bit đến 64bit)
 Khả năng đánh địa chỉ nhớ vật lý
 Tốc độ xử lý lệnh  MIPS=(fxN)/(M+T)
◼ f: tần số làm việc của bộ VXL
◼ N: số lượng các đơn vị ALU
◼ M: số lượng vi lệnh (thường có 47 vi lệnh cho 1 lệnh)
◼ T: hệ số thời gian truy cập bộ nhớ Tốc độ xử lý
 Tốc độ của bộ xử lý:
 Tính bằng số lệnh được thực hiện trong 1 giây
 MIPS (Millions of Instructions per Second)
 Khó đánh giá chính xác
 Tần số xung nhịp của bộ xử lý:
 Bộ xử lý hoạt động theo một xung nhịp (Clock) có tần số xác định
 Tốc độ của bộ xử lý được đánh giá gián tiếp thông
qua tần số của xung nhịp. Tốc độ xử lý (tt)  Dạng xung nhịp:  T0: chu kỳ xung nhịp
 Tần số xung nhịp: f0 = 1/T0
 Mỗi thao tác của bộ xử lý cần kT0
 T0 càng nhỏ => bộ xử lý chạy càng nhanh
 Vídụ: Máy tính dùng bộ xử lý Pentium IV 2GHz
 Ta có f0 = 2 GHz = 2x109 Hz
 T0 = 1/f0 = 1/(2x109) = 0,5 ns
Nâng cao tốc độ của Bộ VXL
 Xử lý song song và kiến trúc siêu hướng  Đồng xử lý
 Kỹ thuật bộ nhớ Cache
 Kỹ thuật đường ống  Độ rộng bus Bộ nhớ máy tính
 Chức năng: lưu trữ chương trình và dữ liệu.
 Các thao tác cơ bản với bộ nhớ:  Đọc (Read)  Ghi (Write)  Các thành phần chính:
 Bộ nhớ trong (Internal Memory)
 Bộ nhớ ngoài (External Memory) Bộ nhớ trong
 Chức năng và đặc điểm:
 Chứa các thông tin mà CPU có thể trao đổi trực tiếp  Tốc độ rất nhanh  Dung lượng không lớn
 Sử dụng bộ nhớ bán dẫn: ROM, RAM
 Các loại bộ nhớ trong:  Bộ nhớ chính
 Bộ nhớ cache (bộ nhớ đệm nhanh) Bộ nhớ chính
 Chứa các chương trình và dữ
liệu đang được CPU sử dụng.
 Tổ chức thành các ngăn nhớ được đánh địa chỉ.
 Ngăn nhớ thường được tổ chức theo byte.
 Nội dung của ngăn nhớ có
thể thay đổi, nhưng địa chỉ vật
lý của ngăn nhớ luôn cố định. Bộ nhớ Cache
 Bộ nhớ có tốc độ nhanh được đặt đệm giữa CPU và
bộ nhớ chính nhằm tăng tốc độ CPU truy nhập bộ nhớ
 Dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ chính  Tốc độ nhanh hơn
 Cache thường được chia thành một số mức
 Cache có thể được tích hợp trên chip vi xử lý.
 Cache có thể có hoặc không. Bộ nhớ ngoài
 Chức năng và đặc điểm:
 Lưu giữ tài nguyên phần mềm của máy tính
 Được kết nối với hệ thống dưới dạng các thiết bị vào- ra  Dung lượng lớn  Tốc độ chậm
 Các loại bộ nhớ ngoài:
 Bộ nhớ từ: đĩa cứng, đĩa mềm
 Bộ nhớ quang: đĩa CD, DVD
 Bộ nhớ bán dẫn: Flash disk, memory card Hệ thống vào/ra
 Chức năng: trao đổi thông tin giữa máy tính với thế giới bên ngoài.  Các thao tác cơ bản:  Vào dữ liệu (Input)  Ra dữ liệu (Output)  Các thành phần chính:
 Các thiết bị ngoại vi (Peripheral Devices)
 Các môđun vào-ra (IO Modules)