Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 1
ĐỀ THI CUI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 2026
Môn: Hóa hc 12 Đề s 1
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
NAP 1: Ester no, đơn chức, mch h có công thc tng quát là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
NAP 2: Chất nào sau đây thuộc loi carbohydrate?
A. Triolein. B. Glycerol. C. Maltose. D. Lysine.
NAP 3: Amine nào sau đây tồn ti trng thái lỏng trong điều kiện thường?
A. Aniline. B. Dimethylamine. C. Trimethylamine. D. Ethylamine.
NAP 4: Điu kin của monomer để tham gia phn ng trùng hp là phân t phi có
A. liên kết đôi. B. vòng không bn.
C. hai nhóm chc khác nhau. D. liên kết đôi hoặc vòng kém bn.
NAP 5: Hiện tượng nào sau đây sẽ xy ra khi dùng mt chiếc thìa bằng đồng khuy vào cc cha
dung dch aluminium nitrate?
A. Chiếc thìa b ph mt lp nhôm.
B. Mt hn hợp đồng và nhôm được to thành.
C. Dung dch tr nên vàng nâu.
D. Không biến đổi hóa hc nào xy ra.
NAP 6: Trng dâu, nuôi tm mt ngh vt v đã được dân gian đúc kết trong câu: “Nuôi ln
ăn cơm nằm, nuôi tm ăn cơm đứng”. Con tằm sau khi nh tạo thành kén tằm được s dng
để dt thành nhng tấm tơ lụa có giá tr kinh tế cao, đẹp và mm mại. Theo em, tơ tằm thuc loi
tơ nào?
A. Tơ thiên nhiên. B. Tơ tổng hp.
C. Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo). D. Tơ hóa học.
NAP 7: Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thc ca benzyl acetate là
A. CH3-COO-C6H5 B. C6H5-COO-CH3
C. C6H5-CH2-COO-CH3 D. CH3-COO-CH2-C6H5
NAP 8: Để chng minh trong phân t glucose có nhiều nhóm hydroxyl, ngưi ta cho dung dch
glucose phn ng vi
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng. B. Cu(OH)2 nhiệt độ thường.
C. NaOH. D. AgNO3/NH3, đun nóng.
NAP 9: Cho aniline vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dch NaOH
dư, hiện tượng quan sát được là
A. dung dch b đục, sau đó trong suốt.
B. lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, ri phân lp.
C. dung dch b đục, ri trong suốt, sau đó bị đục.
D. lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp.
NAP 10: Dung dch làm qu tím chuyn sang màu xanh là
A. CH3NH2 B. C6H12O6 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOH
2 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 11: Cho ester X dn xut ca benzene công thc phân t C9H8O2 𝐶
9
𝐻
8
𝑂
2
. Biết X phn
ng vi dung dch bromine theo t l mol 1 : 1, khi phn ng vi dung dch NaOH đặc cho 2 mui
và nước. Công thc cu to có th có ca X là
A. C6H5CH=CHOOCH B. CH2=CHC6H4COOH
C. C6H5OOCCH=CH2 D. C6H5CH=CHCOOH
NAP 12: Cho các cht: glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. bao nhiêu
cht thuc loi carbohydrate?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
NAP 13: X kim loi phn ứng được vi dung dch H2SO4 loãng, Y kim loi tác dụng được
vi dung dch Fe(NO3)3. Hai kim loi X, Y lần lượt là
A. Ag, Mg. B. Cu, Fe. C. Fe, Cu. D. Mg, Ag.
NAP 14: Cht không có kh năng tham gia phản ng trùng hp là
A. styrene. B. toluen. C. propene. D. isoprene.
NAP 15: Trong nước, thế đin cc chun ca kim loi M
n+
/M càng ln thì dng kh tính kh
...(1)... và dng oxi hoá có tính oxi hoá ...(2)... Cm t cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A. càng mnh và càng yếu. B. càng mnh và càng mnh.
C. càng yếu và càng yếu. D. càng yếu và càng mnh.
NAP 16: Cho các thí nghim sau:
(a) Saccharose + Cu(OH)2
(b) Fructose + H2 (Ni, t
o
)
(c) Fructose + dung dch AgNO3 trong NH3
(d) Glucose + dung dch AgNO3 trong NH3
(e) Saccarose + dung dch AgNO3 trong NH3.
Có bao nhiêu thí nghim có phn ng hóa hc xy ra?
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
NAP 17: Aspirin, hay còn gi acetylsalicylic acid (ASA), mt loi thuốc được s dụng để
điu tr nhiu bnh khác nhau bao gm sốt, đau viêm. Aspirine được điều chế theo phn
ng sau:
(CH3CO)2O + HOC6H4COOH CH3COOC6H4COOH + CH3COOH
Để sn xut 2 triu viên thuc aspirine cn ti thiu m kg salicylic acid. Biết rng mi viên thuc
có cha 81 mg aspirin và hiu sut phn ứng đạt 75%. Giá tr ca m là
A. 184,5. B. 165,6. C. 124,2. D. 114,6.
NAP 18: Cho biết giá tr thế đin cc chun ca các cp oxi hoá - kh sau:
Cp oxi hoá kh
E
0
oxh/kh (V)
S kim loi trong dãy gm: Mg, Al, Zn và Ni có th kh đưc ion Cr
3+
(aq) to ra Cr
2+
(aq) điu
kin chun là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 3
PHN II. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
NAP 1: Tiến hành điều chế ethyl acetate theo các bước như hình sau:
c 1: Cho 10 mL C2H5OH (D = 0,78 g/cm
3
) ng vi 10 mL CH3COOH (D = 1,05 g/cm
3
), vài git
dung dch H2SO4 đặc và lắc đều bình cu.
c 2: Đun nóng bình cầu đến 70
o
C trong khong t 5 đến 6 phút.
c 3: Các chất thu được bình nón được thêm tiếp vào 2 mL dung dch NaCl bão hòa.
a. Sau bước 1, các cht trong bình cu tan vào nhau to thành dung dịch đồng nht.
b. Sau bước 1, trong bình cu có phn ng ester hóa sau:
CH3COOH + HOCH2CH3
H
+


CH3COOCH2CH3 + H2O
c. c 3, dung dịch NaCl bão hòa có vai trò làm tăng hiệu sut phn ng ester hóa.
d. Sau bước 3, trong bình nón tách thành hai lớp trong đó ethyl acetate ở lp bên trên.
NAP 2: Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân được tiến hành như sau: Các khối
đồng có độ tinh khiết thấp được gn vi cực dương của nguồn điện; các tấm đồng mỏng có độ
tinh khiết cao được gn vi cc âm ca nguồn điện. Dung dịch điện phân là dung dch CuSO4.
Sơ đồ b điện phân như hình bên:
a. Ti anode ch yếu xy ra quá trình oxi hóa H2O thành khí O2 và H
+
.
b. Các tp cht không b đin phân s đưc gi li ti anode.
c. Nồng độ ion Cu
2+
trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.
d. Khối lượng Cu tan ra t anode bng khối lượng Cu bám vào cathode.
NAP 3: Polymer X được dùng sn xut mt loi cht do an toàn thc phm trong công ngh
chế to chai l đựng nước, bao bì đựng thc phm. Phân tích thành phn nguyên t ca
monomer dùng điều chế X thu được kết qu: %C = 85,71%; %H = 14,29% (v khối lượng). T
ph khối lượng, xác định được phân t khi ca monomer bng 42.
a. Polymer X là polymer nhit do.
b. Tng s nguyên t hydrogen có trong monomer điều chế lên X là 8.
c. Tên gi ca polymer X là polyethylene.
d. Polymer X được điều chế t monomer bằng phương pháp trùng hợp.
4 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 4: Quan sát cu trúc maltose dng mch vòng và dng m vòng sau:
a. Phân t maltose to bởi hai đơn vị glucose, liên kết vi nhau qua nguyên t oxygen gia
C1 của đơn vị glucose này và C4 của đơn vị glucose kia.
b. Phân t maltose còn mt nhóm OH hemiacetal.
c. Thủy phân hoàn toàn maltose thu được glucose và fructose.
d. Maltose không có kh năng phản ng vi thuc th Tollens.
PHN III. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Hydrogen hóa cht béo lng (C17H33COO)3C3H5 thành cht béo rn. Có bao nhiêu nguyên
t hydrogen trong cht béo rn?
Đáp số: _________
NAP 2: Cho các carbohyrate sau đây: glucose; fructose; saccharose, maltose, tinh bột, cellulose.
Có bao nhiêu cht phn ứng được vi AgNO3/NH3 nhiệt độ thường ?
Đáp số: _________
NAP 3: Kết qu phân tích nguyên t ca hp chất amine thơm X phần trăm khối lượng các
nguyên t như sau: %C = 78,51%; %H = 8,41%; %N = 13,08%. T ph khối lượng (MS) xác định
đưc phân t khi ca X bằng 107. bao nhiêu đồng phân amine thơm bậc mt ca X tha
mãn?
Đáp số: _________
NAP 4: Polymer X có tính dai, bn, mm mại, óng mượt, ít thấm nước, git mau khô. Polymer X
dùng để dt vi may mc, vải lót săm lốp xe, dt bít tt, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,…
Cu to một đoạn mạch polymer X như sau:
Trong mt mt xích ca polymer X có cha bao nhiêu nguyên t carbon?
Đáp số: _________
NAP 5: Thành phn ch yếu của xà phòng thường là mui sodium ca palmitic acid hoc stearic
acid. Ngoài ra, trong phòng còn chất độn (làm tăng độ cứng để đúc thành bánh), chất ty
màu, cht dit khun và cht tạo hương,...Từ 3 tn cht béo cha 80% khối lượng tristearin (còn
20% tp chất trơ bị loi b trong quá trình nấu xà phòng) để sn xuất được m tn xà phòng cha
72,8% khối lượng sodium stearate. Gi s hiu sut toàn b quá trình là 100%. Giá tr ca m bng
bao nhiêu? (Làm tròn kết qu đến hàng phần mười)
Đáp số: _________
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 5
NAP 6: Kim loại calcium (Ca) được điều chế bằng cách đin phân nóng chy CaCl2 với dòng điện
có cường đ 3000 A và điện áp U = 25 V. Hiu suất điện phân là 80%. Tính điện năng (theo kWh)
đã sử dụng điều chế 1 kg Ca. Cho biết: Điện năng A được xác định bi công thc:
A = U
. ne . F (vi ne s mol electron trao đổi giữa điện cc vi các chất điện phân; F = 96485
C/mol). (Làm tròn kết qu đến hàng phần mười)
Đáp số: _________
PHN IV. T lun.
NAP 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kin nếu có)
a. H2NCH2COOH + HCl
b. CH3COOCH2CH3 + NaOH
c. C6H12O6 (glucose) + CH3OH
d. CH2 = CH CN
NAP 2: Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân bit 3 dung dch trong suốt đựng trong
các l riêng bit: glucose, fructose và saccharose.
NAP 3: Mt loi cht béo cha tristearin, tripalmitin. Phần trăm khối lượng các cht có trong
cht béo hiu sut phn ng phòng hóa cht béo này bng dung dịch NaOH được cho
bng sau:
Thành phn
Tristearin
Tripalamitin
Tp cht
Phần trăm khối lượng (%)
55,5
32,0
12,5
Hiu sut phn ng vi NaOH (%)
90
80
0
Mt nhà máy cn sn xut 19000 bánh phòng loi 100 gam cha (70% khối lượng mui sodium
ca các acid béo) bng cách xà phòng hóa x kg cht béo nói trên vi dung dch NaOH. Biết trong
quá trình đóng gói, lưng xà phòng b hao ht 5%. Tính giá tr ca x (làm tròn kết qu đến hàng
đơn vị).
-------------------- HT --------------------
6 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 1
ĐỀ THI CUI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 2026
Môn: Hóa hc 12 Đ s 2
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
NAP 1: Dãy nào sau đây chỉ gm các acid béo?
A. Acetic acid, acrylic acid, propionic acid.
B. Palmitic acid, oleic acid, acetic acid.
C. Formic acid, acetic acid, stearic acid.
D. Palmitic acid, stearic acid, oleic acid.
NAP 2: Ko mạch nha đc sn ca tnh Qung Ngãi vi nguyên liu chính làm t cây mía.
Thành phn chính trong ko mch nha là
A. maltose. B. glucose. C. saccharose. D. fructose.
NAP 3: Công thc chung của amine no, đơn chức, mch h
A. CnH2n-5 N (n ≥ 6). B. CnH2n+1 N (n ≥ 2).
C. CnH2n-1 N (n ≥ 2). D. CnH2n+3 N (n ≥1).
NAP 4: Kí hiệu nào sau đây không đúng với cp oxi hoá kh?
A. Fe
3+
/Fe
2+
. B. Fe
3+
/Fe(OH)3. C. Fe2O3/FeO. D. Fe(OH)3/Fe(OH)2.
NAP 5: Trong các ester công thc phân t C4H6O2, bao nhiêu ester không th điu chế
trc tiếp t acid và alcohol?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
NAP 6: Poly(vinyl chloride) được điều chế bng phn ng trùng hp
A. CH3-CH2Cl B. CH2=CHCl. C. CH=CCl. D. CH2Cl-CH2Cl
NAP 7: Mùi tanh ca hn hp các amine mt s tp chất khác. Để kh mùi tanh ca
trước khi chế biến thc phm, nên áp dụng cách nào sau đây?
A. Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
B. Ra cá bng giấm ăn.
C. Ra cá bng dung dch soda.
D. Ra cá bng dung dịch nước mui.
NAP 8: Công thc hóa học nào sau đây của nước Schweizer, dùng để hòa tan cellulose trong
quá trình sn xuất tơ nhân tạo?
A. [Cu(NH3)4](OH)2. B. [Zn(NH3)4](OH)2.
C. [Cu(NH3)4]OH. D. [Ag(NH3)4OH.
NAP 9: Cht rn không màu, d tan trong nước, kết tinh điu kiện thường là
A. C6H5NH2 B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2 D. C2H5OH
NAP 10: Cho các phn ng: Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe và Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu. Nhn xét nào
sau đây đúng về tính kh ca các kim loi?
A. Mg < Fe < Cu. B. Mg > Fe > Cu. C. Cu < Mg < Fe. D. Mg > Cu > Fe.
NAP 11: Hp chất nào sau đây là ester?
A. CH3CH2Cl. B. HCOOC6H5. C. CH3CH2NO2. D. HCOOH.
2 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nylon-6,6 được tng hp t hexamethylenediamine hexane-1,6-dioic acid bng phn
ứng trùng ngưng.
B. Polyethylene được tng hp t ethylene bng phn ng trùng hp.
C. Tinh bột, cellulose được to thành t glucose bng phn ứng trùng ngưng.
D. Polymer tng hợp được to thành bng phn ứng trùng ngưng hoc phn ng trùng
hp.
NAP 13: Cho các cht: glucose, saccharose, maltose, cellulose. Nhng chất nào đều có phn ng
tráng gương và phản ng vi Cu(OH)2 to thành dung dch màu xanh?
A. Saccharose và maltose. B. Glucose và cellulose.
C. Glucose và maltose. D. Glucose và saccharose.
NAP 14: Thc hin thí nghim theo hình v sau:
Thí nghim trên chng minh cho kết lun nào v cu to glucose?
A. Glucose có 6 nguyên t carbon. B. Glucose có nhóm chc aldehyde.
C. Glucose có nhiu nhóm OH lin k D. Glucose có 5 nhóm OH.
NAP 15: Polymer X có công thc (HN[CH2]5CO)n. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. X ch đưc to ra t phn ứng trùng ngưng.
B. X có th kéo si.
C. X thuc loi polyamide.
D. Phần trăm khối lượng C trong X không thay đổi vi mi giá tr ca n.
NAP 16: Cho các phát biu sau:
(a) Cht béo là triester ca glycerol và các acid béo.
(b) Cht béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phn ng thy phân chất béo trong môi trường kim gi là phn ng xà phòng hóa.
(d) Các ester đều được điều chế t carboxylic acid và alcohol.
(e) Tristearin, triolein có công thc lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
S phát biểu đúng là bao nhiêu?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
NAP 17: Thy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu đưc 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine
(Ala), 1 mol valine (Val) 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được
dipeptide Val-Phe tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. X công
thc là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val. B. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly. D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 3
NAP 18: Cho các cp oxi hóa kh ca kim loi và thế đin cc chuẩn tương ứng:
Cp oxi hóa kh
Na
+
/Na
Ca
2+
/Ca
Ni
2+
/Ni
Au
3+
/Ag
Thế đin cc chun (V)
2,713
2,84
0,257
+1,52
Trong các kim loi trên, s kim loi tác dụng được vi dung dch HCl điu kin chun, gii
phóng khí H2
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
PHN II. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
NAP 1: Cu trúc ca mt loại triglyceride (X) được biu diễn như sau:
a. (X) thuc loi cht béo lng vì trong thành phn có các acid béo không no chiếm ưu thế.
b. Khi đ lâu ngoài không khí, (X) b kh chm bi oxygen to thành hp cht có mùi khó
chu.
c. Khi thủy phân (X) trong môi trường acid thu được sn phm có cha acid béo omega-6
và omega-9.
d. Th tích khí hydrogen ( đkc) cần dùng để chuyển hóa 128,1 g (X) thành bơ nhân tạo là
20,8236 L, biết hiu sut ca quá trình chuyển hóa đạt 80%.
NAP 2: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ ới đây:
a. Ti thành nhôm (Al) xy ra quá trình oxi hóa Al thành cation Al
3+
và tan vào nước.
b. Các electron chuyn t thanh nhôm sang thanh đồng (Cu) qua dây dn.
c. Tại thanh nhôm và thanh đồng đều có quá trình kh ion H
+
thành khí H2.
d. Nồng độ H2SO4 trong dung dịch không thay đổi trong quá trình thí nghim.
NAP 3: V tanh của cá, đặc biệt mè, do các amine gây ra, trong đó amine X. Phân tích
nguyên t đối với X thu được kết qu: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73% (v khối lượng).
T ph khối lượng, xác định được phân t khi ca X bng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy
phân t X có cấu trúc đối xng cao.
a. Công thc phân t ca X là C4H11N.
b. Tên gi ca X là N, N-dimethylmethanamine.
c. X là cht khí điu kiện thường.
d. Cho X tác dng vi nitrous acid (HNO2) nhiệt độ thường thu được alcohol Y.
4 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 4: Fructose công thc phân t C6H12O6. Tương tự glucose, fructose tn tại đồng thi
dng mch h dng mạch vòng -fructose β-fructose) chuyn hóa qua lại như hình sau
đây:
- fructose
- fructose
a. dng mch h, phân t fructose có năm nhóm hydroxy và một nhóm aldehyde.
b. Nhóm OH v trí s 2 trong fructose dng mch vòng gi là OH hemiketal.
c. T công thc cu to ta thy, fructose có tính cht ca polyalcohol và ketone.
d. Fructose không có nhóm CH=O, vy fructose không b oxi hóa bi thuc th Tollens
và bi Cu(OH)2 trong môi trường kim.
PHN III. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Cho các polymer sau: PE, PVC, cao su buna, tơ olon, polycaproamide, tơ nylon-6,6, cao
su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế t phn ứng trùng ngưng?
Đáp số: _________
NAP 2: Cocamidopropyl betaine là mt loi cht hoạt động b mặt lưỡng tính được s dng ph
biến trong các sn phm chăm sóc cá nhân và m phm. Da vào cu tạo bên dưới, hãy cho biết
phân t khi ca cocamidopropyl betaine là bao nhiêu?
Đáp số: _________
NAP 3: Mt loi pin Li-ion hoạt động da trên phn ng: LiC6(s) + CoO2(s) LiCoO2(s) + C6(s)
có sức điện động chuẩn là 3,80 V. Xác định điện năng (kWh) lớn nhất mà pin đó có thể sn sinh
khi chuyn hóa hết 10 mol CoO2. Biết 1 kWh = 3,6.10
6
J. (Làm tròn kết qu đến hàng phần trăm)
Đáp số: _________
NAP 4: Có bao nhiêu đồng phân cu to amine bc I ng vi công thc phân t C4H11N?
Đáp số: _________
NAP 5: Hàm lượng glucose trong mt mẫu dược phm th được xác định bằng phương
pháp chuẩn độ với iodine như sau: Cho 50 mL dung dịch chứa glucose vào 70 mL nước iodine
0,1 M. Sau đó, thêm vào dung dịch sau phn ng vài git dung dch h tinh bt, ri va lc va
nh t t dung dch sodium thiosulfate (Na2S2O3) có nồng độ 0,1 M vào dung dch trên đến khi
mt màu xanh thì dng li. Sau 3 ln chuẩn độ, thu đưc kết qu trung bình th tích dung dch
Na2S2O3 đã dùng là 30 mL. Biết rng, glucose phn ng với iodine tương tự như vi bromine
phn ng gia iodine vi sodium thiosulfate xảy ra như sau:
I2 + 2Na2S2O3 2Nal + Na2S4O6
Dung dch glucose cần định lượng nồng độ glucose bao nhiêu %? Gi s khối lượng riêng
ca dung dch glucose này là 1 g/mL? (Làm tròn kết qu đến hàng phần mười)
Đáp số: _________
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 5
NAP 6: Khi cho một dòng điện 2,5 A qua dung dch CuSO4 trong 1 giờ. Xác định s gam Cu được
gii phóng cathode? (Làm tròn kết qu đến hàng phần trăm)
Đáp số: _________
PHN IV. T lun.
NAP 1: Cho pin Galvani sau: Cu Ag
Biết:
2
o
Cu /Cu
E
+
= +0,340 V;
o
Ag /Ag
E
+
= +0,799 V.
a) Hãy mô t cu to ca pin?
b) Viết phương trình hoá học xy ra khi pin hoạt động? Tính sức điện động chun ca pin?
NAP 2: Mun m đồng mt tm st din tích tng cng 200 cm
2
, người ta dùng tm st làm
cathode ca một bình điện phân đựng dung dch CuSO4anode một thanh đồng nguyên
cht, rồi cho dòng điện có cường độ I = 10 A chy qua trong thi gian 2 gi 40 phút 50 giây. Tính
b dày lớp đồng bám trên mt tm st (mm). DCu = 8,9 g/cm
3
, hiu suất điện phân 100%. Cho
biết các công thc: Q = n.F = I.t, trong đó: Q điện lượng (C), n s mol electron đi qua dây dẫn,
I là cường độ dòng điện (A), t là thi gian (giây), F là hng s Faraday (96500 C/mol).
-------------------- HT --------------------
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 1
ĐỀ THI CUI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 2026
Môn: Hóa hc 12 Đề s 3
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
NAP 1: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nht?
A. Ca
2+
. B. Ag
+
. C. Fe
2+.
D. Zn
2+
NAP 2: Công thc cu tạo dưới đây có tên gọi là
A. propylamine. B. ethylamine. C. methylamine. D. dimethylamine.
NAP 3: Cho cu to ca một đoạn mch trong phân t polymer X:
-CH2-CH2-CH2-CH2-
Tên ca X là
A. polyethylene. B. polymethylene. C. polybutene. D. polyethane.
NAP 4: S đồng phân ca hp chất ester đơn chức CTPT C4H8O2 tác dng vi dung dch
AgNO3/NH3 sinh ra Ag là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
NAP 5: Phn ứng nào sau đây là phản ứng lên men rượu?
A. C6H12O6 2CO2 + 2C2H5OH. B. C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O.
C. 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2. D. C6H12O6 + H2 C6H14O6.
NAP 6: Khi pin điện hoá Zn-Ag hoạt động, s thay đổi nào sau đây đúng?
A. Nồng độ ion Ag
+
trong dung dịch tăng.
B. Nồng độ ion Zn
2+
trong dung dịch tăng.
C. Khối lượng điện cc Ag gim.
D. Khối lượng điện cực Zn tăng.
NAP 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polystyrene được điều chế bng phn ứng trùng ngưng styrene.
B. Amylopectin có cu trúc mch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hp.
D. Trùng hp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene.
NAP 8: Cho các dung dch: ethanoic acid, glycerol, glucose, saccharose, ethanol. S dung dch
hòa tan được Cu(OH)2 điu kiện thường là
A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
NAP 9: Đin phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn. Sản phấm thu được gm
A. H2, Cl2, NaOH B. H2, Cl2, NaOH, nước Javel
C. H2, Cl2, nước Javel D. H2, nước Javel.
NAP 10: Trong phân t amylopectin các mt xích mch nhánh và mch chính liên kết vi
nhau bng liên kết nào?
A. α-1,4-glycoside. B. β-1,6-glycoside. C. β-1,4-glycoside. D. α-1,6-glycoside
2 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 11: Triolein không tác dng vi cht (hoc dung dịch) nào sau đây ?
A. H2O (xúc tác H
+
, đun nóng). B. Cu(OH)2 ( nhiệt độ thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng). D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
NAP 12: Cao su buna - S cao su buna - N sn phẩm đồng trùng hp ca buta 1,3 diene
lần lượt vi hai cht là
A. styrene và acrylonitrile. B. lưu huỳnh và vinyl chloride.
C. styrene và ammonia. D. lưu huỳnh và vinyl cyanide.
NAP 13: Serotonin mt hp cht hữu cơ quan trọng trong cơ thể con người,
đóng vai trò quan trọng trong điu regule tâm trng, gic ng,... Công thc
cu to của serotonin như hình bên. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong cu to ca serotonin có mt nhóm amine bc I.
B. Trong cu to ca serotonin serotonin có mt vòng benzene.
C. Serotonin là mt hp cht hữu cơ đa chức.
D. Công thc phân t ca serotonin là C10H12N2O.
NAP 14: Cho các amino acid có công thc cu to sau:
Tên gọi nào dưới đây không đúng với mt trong các cht trên?
A. 2-aminobutanoic acid. B. 2,3-diaminopropanoic acid.
C. Aniline. D. Alanine.
NAP 15: Thu phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Cht X có nhiu trong qu
nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không tan trong nước. B. X không có phn ng tráng bc.
C. Y có phân t khi bng 342. D. X có tính cht ca polyalcohol.
NAP 16: Vải đưc sn xut t visco có đặc điểm thm m hôi tt, rất thoáng khí. Do đó, chúng
đưc ng dng rt nhiu trong ngành công nghip dt may, thi trang. Quy trình chế tạo visco
t cellulose được mô t khái quát bằng các bước như sau:
(1) Xay tht nhuyễn cellulose, thường là bông.
(2) Lc b tp cht rồi dùng con lăn ép chặt nhm loi b triệt để các chất dư thìra.
(3) B cellulose xay nhuyn vào trong dung dịch sodium hydroxide để loi b các tp cht.
(4) To si visco bng cách ép to sợi và định hình si trong dung dch sulfuric acid mt thi gian
ri ra sch.
(5) Khuy cellulose trên trong dung dịch carbon disulfide được hoà tan cùng sodium hydroxide.
Quá trình này kết thúc s thu được thành phẩm chính visco. Sau đó vẫn tiếp tc ngâm chúng
trong vài gi tiếp theo.
Th t các bước phù hp vi quy trình sn xuất tơ visco là
A. (1)
(3)
(2)
(5)
(4). B. (1)
(2)
(3)
(4)
(5).
C. (1)
(2)
(3)
(5)
(4). D. (1)
(3)
(2)
(4)
(5).
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 3
NAP 17: Nhúng thanh kim loi X vào dung dch mui cha ion Y
2+
thì có kim loi Y bám vào
thanh kim loi X. Nhúng thanh kim loi Y vào dung dch mui cha ion M
2+
thì có kim loi M
bám vào thanh kim loại Y. So sánh nào sau đây đúng với tính kh ca kim loi?
A. M < X < Y. B. M < Y < X. C. X < Y < M. D. Y < M < X.
NAP 18: Cho biết giá tr thế đin cc chun ca các cp oxi hoá - kh sau:
Cp oxi hoá kh
E
0
oxh/kh (V)
0,771
Kim loại nào sau đây khi lấy dư chỉ kh đưc Fe
3+
trong dung dch Fe(NO3)3 thành Fe
2+
?
A. Zn. B. Al. C. Mg. D. Cu.
PHN II. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
NAP 1: S 6 trên các vt dng bng nha cho biết các vt dụng đó làm t polystyrene
(PS). Đây loại nha không th tái chế thường được s dụng để sn xut cc,
chén dùng mt ln hoc hộp đựng thức ăn mang về. nhiệt độ cao, nha PS b phân
hu sinh ra các cht có hi cho sc kho.
a. Polystyrene thuc loi polymer thiên nhiên.
b. Monomer to thành ca nha PS có công thc cu to thu gn là CH2=CHC6H5.
c. Không nên dùng nhựa PS để đựng đồ ăn nóng hoặc s dng trong lò vi sóng.
d. Polystyrene là vt liệu polymer có tính đàn hồi.
NAP 2: Naftifine là mt cht có tác dng chng nm. Naftifine có công thc cu tạo như sau:
a. Naftifine là amine bc 3.
b. Naftifine là arylamine.
c. Naftifine có th làm mt màu dung dch bromine, dung dch KMnO4.
d. Phân t naftifine có s nguyên t hydrogen bng s nguyên t carbon.
NAP 3: Acarol là hóa chất được bán dưới dng thuc tr sâu để s dng trên trái cây và rau c.
Công thc hóa hc của acarol như sau:
a. Trong phân t acarol có nhóm chc ca ester, alcohol.
b. Đun nóng acacrol với H2SO4 đặc xy ra phn ứng tách nước.
c. Công thc phân t ca acarol là C17H14O3Br2.
d. 1 mol acarol có kh năng tham gia phản ng vi 6 mol H2 (xúc tác Ni, t
o
).
4 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 4: Trong phòng thí nghim, mt học sinh nhúng thanh đồng có khối lượng 12,340 g vào 255
mL dung dch AgNO3 0,125M. Bng quan sát, học sinh đó đã khẳng định có phn ng xy ra.
a. Dung dch t không màu chuyển sang màu nâu đỏ.
b. Phương trình hóa học ca phn ng: Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
c. Khẳng định ca hc sinh là chính xác.
d. Gi thuyết toàn b ng Ag giải phóng đều bám vào thanh đồng thì khối lượng thanh
đồng sau khi phn ng kết thúc là 13,35.
PHN III. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Cho các polymer sau: polystyrene, polypropylenne, poly(phenol-formaldehyde),
poly(methyl metacrylate). Có bao nhiêu polymer được tng hp bng phn ng trùng hp?
Đáp số: ___________
NAP 2: Cho biết các giá tr thế đin cc chun ca các cp oxi hóa kh sau:
Cp oxi hóa kh
Li
+
/Li
Ba
2+
/Ba
Na
+
/Na
Mg
2+
/Mg
Zn
2+
/Zn
Fe
2+
/Fe
Ni
2+
/Ni
(V)
-3,04
-2,906
-2,713
-2,356
-0,763
-0,44V
-0,257
Trong các kim loi Li, Ba, Na, Mg, Fe, Ni, có bao nhiêu kim loi có tính kh mạnh hơn kẽm
(Zn)?
Đáp số: ___________
NAP 3: Đin phân nóng chy hn hp gm Al2O3 (10%) và cryolite (90%) vi anode là than cc
và cathode là than chì. Sau thời gian điện phân thu được 5,4 tn Al ti cathode và hn hp khí
ti anode gm CO2 (80% theo th tích) và CO (20% theo th tích). Gi thiết không có thêm sn
phẩm nào được sinh ra trong quá trình điện phân. Tính khối lượng carbon (theo tấn) đã bị oxi
hóa ti anode. (Làm tròn kết qu đến hàng đơn vị)
Đáp số: ___________
NAP 4: phòng hóa hoàn toàn triglyceride X trong dung dch NaOH (vừa đủ); thu được sodium
oleate và sodium palmitate theo t l mol tương ứng là 1 : 2. Phân t khi ca Y là bao nhiêu?
Đáp số: ___________
NAP 5: T 10 kg go nếp (có 75% tinh bt), khi lên men s thu được bao nhiêu lít cn 96
0
? Biết
rng hiu sut của quá trình lên men đạt 40% và khối lượng riêng ca C2H5OH là D = 0,789
g/mL. (Làm tròn kết qu đến hàng phần trăm)
Đáp số: ___________
NAP 6: Cho các cht có công thc cu tạo như sau:
Trong s các cht trên, nhng cht nào không phi amino acid có trong thiên nhiên?
Đáp số: ___________
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 5
PHN IV. T lun.
NAP 1: Cho các thí nghim sau:
- Thí nghim 1: cho khong 0,5 mL acetone vào ng nghiệm đã có khoảng 2 mL dung dch I2 bão
hòa trong KI và khong 2 mL NaOH 2 M.
- Thí Nghim 2: thêm t t vài git dung dch aniline vào ng nghim khoảng 1 mL nước
bromine.
- Thí nghim 3: thêm vào ng nghim có cha thuc th Tollens khong 2 mL dung dch glucose
2%, lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghim vào cc thy tinh chứa nước nóng trong vài phút.
- Thí nghim 4: cho khong 1 mL ethylamine vào ng nghim sn khong 1 mL dung dch
NaNO2 0,5M và 1 mL dung dch HCl 1 M lắc đều.
Cho biết hiện tượng các thí nghim trên và viết phương trình hóa học ca phn ng xy ra.
NAP 2: Methyl butanoate có mùi thơm của trái cây nên thường được s dng trong công nghim
sn xut bánh kẹo, nước gii khát. Trong phòng thí nghiệm, methyl butanoate được tng hp
bằng cách đun nóng hỗn hp gồm methanol, butanoic acid sulfuric acid đc trong bình cu
chu nhit điu kin thích hp. Sau mt thời gian thu được hn hp E gm alcohol, acid, ester
và nước. Biết mt s tính cht vt lí ca các cht trong hn hợp E như sau:
Cht
Khối lượng riêng
25°C (g.mL
-1
)
Độ tan
25°(g/100g nước)
Nhiệt độ sôi (°C)
H2O
1,00
100
CH3OH
0,79
78
CH3CH2CH2COOH
0,96
163,5
CH3CH2CH2COOCH3
0,89
1,4
102
a. Viết phương trình hóa học xy ra.
b. Để tách methyl butanoate ra khi hn hp E, s dụng phương pháp chiết hay phương
pháp chưng cất s phù hợp hơn? Vì sao?
-------------------- HT --------------------
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 1
ĐỀ THI CUI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 2026
Môn: Hóa hc 12 Đề s 4
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thời gian phát đề
PHN I. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 18. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
NAP 1: Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên?
A. Cao su buna B. PVC C. Amylose D. Nylon-6,6
NAP 2: Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cp oxi hóa kh?
A. Cu/Cu
2+
. B. 2Cl
-
. C. Fe
3+
/Fe
2+
. D. Cr
2+
/Cr
+3
.
NAP 3: Dãy các ion xếp theo chiu gim dn tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước cp Ag
+
/Ag):
A. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. B. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
.
C. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
NAP 4: Amino acid X có công thc cu to:
Tên gọi đúng của X là
A. 2-amino-3-phenylpropanoic acid. B. α-amino-β-phenylpropanoic acid.
C. 2-amino-3-phenylpropionic acid. D. 2-amino-2-benzylethanoic acid.
NAP 5: Thuc th nào sau đây có thể dùng để phân bit 2 dung dch glucose và fructose?
A. Cu(OH)2/OH
-
. B. [Ag(NH3)2]OH. C. Na kim loi. D. c bromine.
NAP 6: Đin phân nóng chy potassium chloride với các điện cực trơ để điu chế kim loi
potassium (K). Quá trình xy ra cathode là
A. oxi hoá ion K
+
. B. oxi hoá ion . C. kh ion K
+
. D. kh ion .
NAP 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polystyrene được điều chế bng phn ứng trùng ngưng styrene.
B. Amylopectin có cu trúc mch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hp.
D. Trùng hp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene.
NAP 8: Cho hình v thí nghiệm phân tích định tính hp cht hữu cơ C6H12O6:
Hãy cho biết vai trò ca bông và CuSO4 khan trong thí nghim trên ?
A. Xác định s có mt ca O. B. Xác định s có mt ca C và H.
C. Xác định s có mt ca H. D. Xác định s có mt ca C.
2 | Thay đổi tư duy – Bt phá thành công
NAP 9: Cho 4 dung dch mui: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3. Dung dịch nào sau điện phân cho ra
mt dung dch acid?
A. K2SO4. B. CuSO4. C. NaCl. D. KNO3.
NAP 10: Chất nào sau đây có chứa nguyên t nitrogen trong phân t?
A. Ethyl formate. B. Saccharose. C. Tristearin. D. Alanine.
NAP 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Dung dch glycine. B. Dung dch alanine.
C. Dung dch lysine. D. Dung dch valine.
NAP 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Cht béo là ester ca glycerol và acid béo.
B. Chất béo đ lâu ngày có mùi khó chu là do cht béo tham gia phn ng hydrogen hóa.
C. Mui sodium hoc potassium ca acid béo là thành phn chính ca xà phòng.
D. Thy phân chất béo luôn thu được glycerol.
NAP 13: Polymer Z được tng hợp theo phương trình hóa học sau:
nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH Z + (n − 1)H2O
Polymer Z được điều chế bng phn ng
A. trùng hp. B. trùng ngưng. C. thế. D. trao đổi.
NAP 14: Cho các monomer sau: C2H4, CH2=CH-CN. Bng các phn ng thích hp, t mi
monomer trên thu được các polymer tương ứng là
A. polyethylene và tơ olon. B. polypropylene và tơ capron.
C. polypropylene và cao su buna-N. D. polyethylene và tơ visco.
NAP 15: Tính khối lượng trung bình ca mt phân t cao su polyisoprene, biết s mt xích là 700.
A. 45600 B. 47653 C. 47600 D. 48920
NAP 16: Cơ chế git ra ca phòng là do muối acid béo trong phòng đặc điểm nào sau
đây?
A. Có nhóm COONa hoc COOK tan trong du, m.
B. Có phn gc hydrocarbon R-tan được trong nước.
C. Có tính cht hoạt động b mt gm mt phn k c và mt phần ưa nước.
D. Có phn ng thủy phân trong nước.
NAP 17: ng dụng nào sau đây không phải là ng dng ca glucose?
A. Tráng gương, tráng ruột phích.
B. Nguyên liu sn xut cht do PVC.
C. Nguyên liu sn xut ethyl alcohol.
D. Làm thc phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
NAP 18: Cho biết thế đin cc chun ca các cp oxi hoá - kh sau:
Cp oxi hoá - kh
Mg
2+
/Mg
Zn
2+
/Zn
Cu
2+
/Cu
Ag+/Ag
Hg
2+
/Hg
Eoxh/kh (V)
-2,356
-0,763
0,340
0,799
0,854
Mt trong s các pin trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng vi giá tr đó?
A. Pin Zn-Ag. B. Pin Mg-Zn C. Pin Mg-Hg. D. Pin Zn-Ag.
Thay đổi tư duy – Bt phá thành công | 3
PHN II. Thí sinh tr li t NAP 1 đến NAP 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
NAP 1: Acid béo X có cu tạo như hình bên là một trong
nhng acid béo có li cho sc khe tim mạch, ngăn ngừa
các bnh v tim, động mch vành.
a. Công thc ca cht béo to nên t acid béo X
(C17H33COO)3C3H5.
b. Acid béo X có cu hình dng cis.
c. Acid béo X thuc loi omega-6.
d. Hydrogen hóa hoàn toàn acid béo X thu được sn phm có tên gi là palmitic acid.
NAP 2: Vt liu composite là vt liệu được t hp t hai hay nhiu vt liu khác nhau, to nên
vt liu mi có tính chất vượt tri so vi các vt liu thành phn. Vt liu composite gm hai
thành phần cơ bản: vt liu nn và vt liu ct.
a. Vt liu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cn thiết.
b. Composite si thu tinh có tính cht nhẹ, độ cứng và độ un kéo tốt, độ bền cơ học cao,
cách điện tt, tuy nhiên li kém bn với môi trường.
c. Vt liu composite bt g bột đá được s dng làm tm p trang trí nhà, làm cánh
cửa, ván lát sàn, …
d. Composite si carbon có tính cht nặng và có độ bn khá cao.
NAP 3: Trong công nghiệp, nhôm được sn xut t quặng bauxite theo hai giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Tinh chế qung bauxite.
Giai đoạn 2: Điện phân Al2O3 nóng chy.
a. Ti cathode xy ra quá trình kh Al
3+
, ti anode xy ra quá trình oxi hóa ion .
b. Thành phn chính ca qung bauxite là Al2O3.2H2O.
c. Có th thay điện cc than chì bằng điện cc Ag hoặc Cu để dẫn điện tốt hơn.
d. Cryolite có công thc 3NaF.AlF3.
NAP 4: Polysaccharide X có công thc cu tạo như hình dưới đây.
a. X được cu to nên t các đơn vị β-glucose.
b. X có kh năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kim.
c. X tham gia phn ng thủy phân trong môi trường acid, to monosaccharide có th
tham gia phn ng vi thuc th Tollens.
d. Đơn vị monosaccharide trong X liên kết vi nhau bng liên kết β-1,4-glycoside.

Preview text:


ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Hóa học 12 – Đề số 1
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
NAP 1: Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
A. CnH2nO2 (n ≥ 2). B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2).
NAP 2: Chất nào sau đây thuộc loại carbohydrate? A. Triolein. B. Glycerol. C. Maltose. D. Lysine.
NAP 3: Amine nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường? A. Aniline.
B. Dimethylamine. C. Trimethylamine. D. Ethylamine.
NAP 4: Điều kiện của monomer để tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử phải có A. liên kết đôi. B. vòng không bền.
C. hai nhóm chức khác nhau.
D. liên kết đôi hoặc vòng kém bền.
NAP 5: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa
dung dịch aluminium nitrate?
A. Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.
B. Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.
C. Dung dịch trở nên vàng nâu.
D. Không biến đổi hóa học nào xảy ra.
NAP 6: Trồng dâu, nuôi tằm là một nghề vất vả đã được dân gian đúc kết trong câu: “Nuôi lợn
ăn cơm nằm, nuôi tằm ăn cơm đứng”. Con tằm sau khi nhả tơ tạo thành kén tằm được sử dụng
để dệt thành những tấm tơ lụa có giá trị kinh tế cao, đẹp và mềm mại. Theo em, tơ tằm thuộc loại tơ nào?
A. Tơ thiên nhiên.
B. Tơ tổng hợp.
C. Tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo).
D. Tơ hóa học.
NAP 7: Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là A. CH3-COO-C6H5 B. C6H5-COO-CH3 C. C6H5-CH2-COO-CH3 D. CH3-COO-CH2-C6H5
NAP 8: Để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với
A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C. NaOH.
D. AgNO3/NH3, đun nóng.
NAP 9: Cho aniline vào nước, lắc đều. Thêm lần lượt dung dịch HCl dư, rồi dung dịch NaOH
dư, hiện tượng quan sát được là
A.
dung dịch bị đục, sau đó trong suốt.
B. lúc đầu trong suốt, sau đó bị đục, rồi phân lớp.
C. dung dịch bị đục, rồi trong suốt, sau đó bị đục.
D. lúc đầu trong suốt, sau đó phân lớp.
NAP 10: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. CH3NH2 B. C6H12O6 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOH
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
NAP 11: Cho ester X là dẫn xuất của benzene có công thức phân tử C9H8O2 𝐶9𝐻8𝑂2. Biết X phản
ứng với dung dịch bromine theo tỉ lệ mol 1 : 1, khi phản ứng với dung dịch NaOH đặc cho 2 muối
và nước. Công thức cấu tạo có thể có của X là A. C6H5CH=CH–OOCH
B. CH2=CH–C6H4–COOH C. C6H5–OOC–CH=CH2 D. C6H5CH=CH–COOH
NAP 12: Cho các chất: glycerol, glucose, maltose, acetic acid, fructose, cellulose. Có bao nhiêu
chất thuộc loại carbohydrate? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
NAP 13: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được
với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là A. Ag, Mg. B. Cu, Fe. C. Fe, Cu. D. Mg, Ag.
NAP 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. styrene. B. toluen. C. propene. D. isoprene.
NAP 15: Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử
...(1)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(2)... Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A. càng mạnh và càng yếu.
B. càng mạnh và càng mạnh.
C. càng yếu và càng yếu.
D. càng yếu và càng mạnh.
NAP 16: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Saccharose + Cu(OH)2 (b) Fructose + H2 (Ni, to)
(c) Fructose + dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Glucose + dung dịch AgNO3 trong NH3
(e) Saccarose + dung dịch AgNO3 trong NH3.
Có bao nhiêu thí nghiệm có phản ứng hóa học xảy ra? A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
NAP 17: Aspirin, hay còn gọi là acetylsalicylic acid (ASA), là một loại thuốc được sử dụng để
điều trị nhiều bệnh lý khác nhau bao gồm sốt, đau và viêm. Aspirine được điều chế theo phản ứng sau: (CH3CO)2O + HOC6H4COOH CH3COOC6H4COOH + CH3COOH
Để sản xuất 2 triệu viên thuốc aspirine cần tối thiểu m kg salicylic acid. Biết rằng mỗi viên thuốc
có chứa 81 mg aspirin và hiệu suất phản ứng đạt 75%. Giá trị của m là A. 184,5. B. 165,6. C. 124,2. D. 114,6.
NAP 18: Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau: Cặp oxi hoá – khử E0oxh/khử (V)
Số kim loại trong dãy gồm: Mg, Al, Zn và Ni có thể khử được ion Cr3+ (aq) tạo ra Cr2+ (aq) ở điều kiện chuẩn là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
2 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
NAP 1: Tiến hành điều chế ethyl acetate theo các bước như hình sau:
Bước 1: Cho 10 mL C2H5OH (D = 0,78 g/cm3) cùng với 10 mL CH3COOH (D = 1,05 g/cm3), vài giọt
dung dịch H2SO4 đặc và lắc đều bình cầu.
Bước 2: Đun nóng bình cầu đến 70oC trong khoảng từ 5 đến 6 phút.
Bước 3: Các chất thu được ở bình nón được thêm tiếp vào 2 mL dung dịch NaCl bão hòa.
a. Sau bước 1, các chất trong bình cầu tan vào nhau tạo thành dung dịch đồng nhất.
b. Sau bước 1, trong bình cầu có phản ứng ester hóa sau: CH3COOH + HOCH2CH3 H+   CH3COOCH2CH3 + H2O
c. Ở bước 3, dung dịch NaCl bão hòa có vai trò làm tăng hiệu suất phản ứng ester hóa.
d. Sau bước 3, trong bình nón tách thành hai lớp trong đó ethyl acetate ở lớp bên trên.
NAP 2: Tinh luyện đồng (Cu) bằng phương pháp điện phân được tiến hành như sau: Các khối
đồng có độ tinh khiết thấp được gắn với cực dương của nguồn điện; các tấm đồng mỏng có độ
tinh khiết cao được gắn với cực âm của nguồn điện. Dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4.
Sơ đồ bể điện phân như hình bên:
a. Tại anode chủ yếu xảy ra quá trình oxi hóa H2O thành khí O2 và H+.
b. Các tạp chất không bị điện phân sẽ được giữ lại tại anode.
c. Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch không đổi trong quá trình điện phân.
d. Khối lượng Cu tan ra từ anode bằng khối lượng Cu bám vào cathode.
NAP 3: Polymer X được dùng sản xuất một loại chất dẻo an toàn thực phẩm trong công nghệ
chế tạo chai lọ đựng nước, bao bì đựng thực phẩm. Phân tích thành phần nguyên tố của
monomer dùng điều chế X thu được kết quả: %C = 85,71%; %H = 14,29% (về khối lượng). Từ
phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của monomer bằng 42.
a. Polymer X là polymer nhiệt dẻo.
b. Tổng số nguyên tử hydrogen có trong monomer điều chế lên X là 8.
c. Tên gọi của polymer X là polyethylene.
d. Polymer X được điều chế từ monomer bằng phương pháp trùng hợp.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
NAP 4: Quan sát cấu trúc maltose dạng mạch vòng và dạng mở vòng sau:
a. Phân tử maltose tạo bởi hai đơn vị glucose, liên kết với nhau qua nguyên tử oxygen giữa
C1 của đơn vị glucose này và C4 của đơn vị glucose kia.
b. Phân tử maltose còn một nhóm – OH hemiacetal.
c. Thủy phân hoàn toàn maltose thu được glucose và fructose.
d. Maltose không có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Hydrogen hóa chất béo lỏng (C17H33COO)3C3H5 thành chất béo rắn. Có bao nhiêu nguyên
tử hydrogen trong chất béo rắn? Đáp số: _________
NAP 2: Cho các carbohyrate sau đây: glucose; fructose; saccharose, maltose, tinh bột, cellulose.
Có bao nhiêu chất phản ứng được với AgNO3/NH3 ở nhiệt độ thường ? Đáp số: _________
NAP 3: Kết quả phân tích nguyên tố của hợp chất amine thơm X có phần trăm khối lượng các
nguyên tố như sau: %C = 78,51%; %H = 8,41%; %N = 13,08%. Từ phổ khối lượng (MS) xác định
được phân tử khối của X bằng 107. Có bao nhiêu đồng phân amine thơm bậc một của X thỏa mãn? Đáp số: _________
NAP 4: Polymer X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô. Polymer X
dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,…
Cấu tạo một đoạn mạch polymer X như sau:
Trong một mắt xích của polymer X có chứa bao nhiêu nguyên tử carbon? Đáp số: _________
NAP 5: Thành phần chủ yếu của xà phòng thường là muối sodium của palmitic acid hoặc stearic
acid. Ngoài ra, trong xà phòng còn có chất độn (làm tăng độ cứng để đúc thành bánh), chất tẩy
màu, chất diệt khuẩn và chất tạo hương,...Từ 3 tấn chất béo chứa 80% khối lượng tristearin (còn
20% tạp chất trơ bị loại bỏ trong quá trình nấu xà phòng) để sản xuất được m tấn xà phòng chứa
72,8% khối lượng sodium stearate. Giả sử hiệu suất toàn bộ quá trình là 100%. Giá trị của m bằng
bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Đáp số: _________
4 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 6: Kim loại calcium (Ca) được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy CaCl2 với dòng điện
có cường độ 3000 A và điện áp U = 25 V. Hiệu suất điện phân là 80%. Tính điện năng (theo kWh)
đã sử dụng điều chế 1 kg Ca. Cho biết: Điện năng A được xác định bởi công thức:
A = U . ne . F (với ne là số mol electron trao đổi giữa điện cực với các chất điện phân; F = 96485
C/mol). (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) Đáp số: _________
PHẦN IV. Tự luận.
NAP 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có) a. H2NCH2COOH + HCl b. CH3COOCH2CH3 + NaOH
c. C6H12O6 (glucose) + CH3OH d. CH2 = CH – CN
NAP 2: Bằng phương pháp hóa học, trình bày cách phân biệt 3 dung dịch trong suốt đựng trong
các lọ riêng biệt: glucose, fructose và saccharose.
NAP 3: Một loại chất béo có chứa tristearin, tripalmitin. Phần trăm khối lượng các chất có trong
chất béo và hiệu suất phản ứng xà phòng hóa chất béo này bằng dung dịch NaOH được cho ở bảng sau: Thành phần Tristearin Tripalamitin Tạp chất
Phần trăm khối lượng (%) 55,5 32,0 12,5
Hiệu suất phản ứng với NaOH (%) 90 80 0
Một nhà máy cần sản xuất 19000 bánh xà phòng loại 100 gam chứa (70% khối lượng muối sodium
của các acid béo) bằng cách xà phòng hóa x kg chất béo nói trên với dung dịch NaOH. Biết trong
quá trình đóng gói, lượng xà phòng bị hao hụt 5%. Tính giá trị của x (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
-------------------- HẾT --------------------
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 5
6 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Hóa học 12 – Đề số 2
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
NAP 1: Dãy nào sau đây chỉ gồm các acid béo?
A. Acetic acid, acrylic acid, propionic acid.
B. Palmitic acid, oleic acid, acetic acid.
C. Formic acid, acetic acid, stearic acid.
D. Palmitic acid, stearic acid, oleic acid.
NAP 2: Kẹo mạch nha là đặc sản của tỉnh Quảng Ngãi với nguyên liệu chính làm từ cây mía.
Thành phần chính trong kẹo mạch nha là A. maltose. B. glucose. C. saccharose. D. fructose.
NAP 3: Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5 N (n ≥ 6).
B. CnH2n+1 N (n ≥ 2).
C. CnH2n-1 N (n ≥ 2).
D. CnH2n+3 N (n ≥1).
NAP 4: Kí hiệu nào sau đây không đúng với cặp oxi hoá – khử? A. Fe3+/Fe2+. B. Fe3+/Fe(OH)3. C. Fe2O3/FeO. D. Fe(OH)3/Fe(OH)2.
NAP 5: Trong các ester có công thức phân tử là C4H6O2, có bao nhiêu ester không thể điều chế
trực tiếp từ acid và alcohol? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
NAP 6: Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH3-CH2Cl B. CH2=CHCl. C. CH=CCl. D. CH2Cl-CH2Cl
NAP 7: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá
trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?
A. Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.
B. Rửa cá bằng giấm ăn.
C. Rửa cá bằng dung dịch soda.
D. Rửa cá bằng dung dịch nước muối.
NAP 8: Công thức hóa học nào sau đây là của nước Schweizer, dùng để hòa tan cellulose trong
quá trình sản xuất tơ nhân tạo? A. [Cu(NH3)4](OH)2. B. [Zn(NH3)4](OH)2. C. [Cu(NH3)4]OH. D. [Ag(NH3)4OH.
NAP 9: Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là A. C6H5NH2
B. H2NCH2COOH. C. CH3NH2 D. C2H5OH
NAP 10: Cho các phản ứng: Mg + FeCl2 → MgCl2 + Fe và Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu. Nhận xét nào
sau đây đúng về tính khử của các kim loại? A. Mg < Fe < Cu.
B. Mg > Fe > Cu. C. Cu < Mg < Fe. D. Mg > Cu > Fe.
NAP 11: Hợp chất nào sau đây là ester? A. CH3CH2Cl. B. HCOOC6H5. C. CH3CH2NO2. D. HCOOH.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
NAP 12: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nylon-6,6 được tổng hợp từ hexamethylenediamine và hexane-1,6-dioic acid bằng phản ứng trùng ngưng.
B. Polyethylene được tổng hợp từ ethylene bằng phản ứng trùng hợp.
C. Tinh bột, cellulose được tạo thành từ glucose bằng phản ứng trùng ngưng.
D. Polymer tổng hợp được tạo thành bằng phản ứng trùng ngưng hoặc phản ứng trùng hợp.
NAP 13: Cho các chất: glucose, saccharose, maltose, cellulose. Những chất nào đều có phản ứng
tráng gương và phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh?
A. Saccharose và maltose.
B. Glucose và cellulose.
C. Glucose và maltose.
D. Glucose và saccharose.
NAP 14: Thực hiện thí nghiệm theo hình vẽ sau:
Thí nghiệm trên chứng minh cho kết luận nào về cấu tạo glucose?
A. Glucose có 6 nguyên tử carbon.
B. Glucose có nhóm chức aldehyde.
C. Glucose có nhiều nhóm OH liền kề
D. Glucose có 5 nhóm OH.
NAP 15: Polymer X có công thức (–HN[CH2]5CO–)n. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. X chỉ được tạo ra từ phản ứng trùng ngưng.
B. X có thể kéo sợi.
C. X thuộc loại polyamide.
D. Phần trăm khối lượng C trong X không thay đổi với mọi giá trị của n.
NAP 16: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là triester của glycerol và các acid béo.
(b) Chất béo nặng hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(d) Các ester đều được điều chế từ carboxylic acid và alcohol.
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
NAP 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine
(Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được
dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. X có công thức là
A. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.
B. Gly-Ala-Val-Val-Phe.
C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.
D. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.
2 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 18: Cho các cặp oxi hóa – khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa – khử Na+/Na Ca2+/Ca Ni2+/Ni Au3+/Ag
Thế điện cực chuẩn (V) –2,713 –2,84 –0,257 +1,52
Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
NAP 1: Cấu trúc của một loại triglyceride (X) được biểu diễn như sau:
a. (X) thuộc loại chất béo lỏng vì trong thành phần có các acid béo không no chiếm ưu thế.
b. Khi để lâu ngoài không khí, (X) bị khử chậm bởi oxygen tạo thành hợp chất có mùi khó chịu.
c. Khi thủy phân (X) trong môi trường acid thu được sản phẩm có chứa acid béo omega-6 và omega-9.
d. Thể tích khí hydrogen (ở đkc) cần dùng để chuyển hóa 128,1 g (X) thành bơ nhân tạo là
20,8236 L, biết hiệu suất của quá trình chuyển hóa đạt 80%.
NAP 2: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:
a. Tại thành nhôm (Al) xảy ra quá trình oxi hóa Al thành cation Al3+ và tan vào nước.
b. Các electron chuyển từ thanh nhôm sang thanh đồng (Cu) qua dây dẫn.
c. Tại thanh nhôm và thanh đồng đều có quá trình khử ion H+ thành khí H2.
d. Nồng độ H2SO4 trong dung dịch không thay đổi trong quá trình thí nghiệm.
NAP 3: Vị tanh của cá, đặc biệt là cá mè, là do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích
nguyên tố đối với X thu được kết quả: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73% (về khối lượng).
Từ phổ khối lượng, xác định được phân tử khối của X bằng 59. Bằng các phương pháp khác, thấy
phân tử X có cấu trúc đối xứng cao.
a. Công thức phân tử của X là C4H11N.
b. Tên gọi của X là N, N-dimethylmethanamine.
c. X là chất khí ở điều kiện thường.
d. Cho X tác dụng với nitrous acid (HNO2) ở nhiệt độ thường thu được alcohol Y.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
NAP 4: Fructose có công thức phân tử C6H12O6. Tương tự glucose, fructose tồn tại đồng thời ở
dạng mạch hở và dạng mạch vòng (α-fructose và β-fructose) chuyển hóa qua lại như hình sau đây:
- fructose
- fructose
a. Ở dạng mạch hở, phân tử fructose có năm nhóm hydroxy và một nhóm aldehyde.
b. Nhóm –OH ở vị trí số 2 trong fructose dạng mạch vòng gọi là –OH hemiketal.
c. Từ công thức cấu tạo ta thấy, fructose có tính chất của polyalcohol và ketone.
d. Fructose không có nhóm –CH=O, vì vậy fructose không bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens
và bởi Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Cho các polymer sau: PE, PVC, cao su buna, tơ olon, polycaproamide, tơ nylon-6,6, cao
su buna-N. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng ngưng? Đáp số: _________
NAP 2: Cocamidopropyl betaine là một loại chất hoạt động bề mặt lưỡng tính được sử dụng phổ
biến trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân và mỹ phẩm. Dựa vào cấu tạo bên dưới, hãy cho biết
phân tử khối của cocamidopropyl betaine là bao nhiêu? Đáp số: _________
NAP 3: Một loại pin Li-ion hoạt động dựa trên phản ứng: LiC6(s) + CoO2(s) → LiCoO2(s) + C6(s)
có sức điện động chuẩn là 3,80 V. Xác định điện năng (kWh) lớn nhất mà pin đó có thể sản sinh
khi chuyển hóa hết 10 mol CoO2. Biết 1 kWh = 3,6.106J. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) Đáp số: _________
NAP 4: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo amine bậc I ứng với công thức phân tử C4H11N? Đáp số: _________
NAP 5: Hàm lượng glucose có trong một mẫu dược phẩm có thể được xác định bằng phương
pháp chuẩn độ với iodine như sau: Cho 50 mL dung dịch chứa glucose vào 70 mL nước iodine
0,1 M. Sau đó, thêm vào dung dịch sau phản ứng vài giọt dung dịch hồ tinh bột, rồi vừa lắc vừa
nhỏ từ từ dung dịch sodium thiosulfate (Na2S2O3) có nồng độ 0,1 M vào dung dịch ở trên đến khi
mất màu xanh thì dừng lại. Sau 3 lần chuẩn độ, thu được kết quả trung bình thể tích dung dịch
Na2S2O3 đã dùng là 30 mL. Biết rằng, glucose phản ứng với iodine tương tự như với bromine và
phản ứng giữa iodine với sodium thiosulfate xảy ra như sau:
I2 + 2Na2S2O3 → 2Nal + Na2S4O6
Dung dịch glucose cần định lượng có nồng độ glucose là bao nhiêu %? Giả sử khối lượng riêng
của dung dịch glucose này là 1 g/mL? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) Đáp số: _________
4 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 6: Khi cho một dòng điện 2,5 A qua dung dịch CuSO4 trong 1 giờ. Xác định số gam Cu được
giải phóng ở cathode? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) Đáp số: _________
PHẦN IV. Tự luận.
NAP 1: Cho pin Galvani sau: Cu – Ag Biết: o E E 2+ = +0,340 V; o Cu /Cu + = +0,799 V. Ag / Ag
a) Hãy mô tả cấu tạo của pin?
b) Viết phương trình hoá học xảy ra khi pin hoạt động? Tính sức điện động chuẩn của pin?
NAP 2: Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm
cathode của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anode là một thanh đồng nguyên
chất, rồi cho dòng điện có cường độ I = 10 A chạy qua trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Tính
bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt (mm). DCu = 8,9 g/cm3, hiệu suất điện phân là 100%. Cho
biết các công thức: Q = n.F = I.t, trong đó: Q là điện lượng (C), n là số mol electron đi qua dây dẫn,
I là cường độ dòng điện (A), t là thời gian (giây), F là hằng số Faraday (96500 C/mol).
-------------------- HẾT --------------------
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 5
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Hóa học 12 – Đề số 3
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
NAP 1: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất? A. Ca2+. B. Ag+. C. Fe2+. D. Zn2+
NAP 2: Công thức cấu tạo dưới đây có tên gọi là
A. propylamine. B. ethylamine. C. methylamine.
D. dimethylamine.
NAP 3: Cho cấu tạo của một đoạn mạch trong phân tử polymer X: …-CH2-CH2-CH2-CH2-… Tên của X là A. polyethylene.
B. polymethylene. C. polybutene. D. polyethane.
NAP 4: Số đồng phân của hợp chất ester đơn chức có CTPT C4H8O2 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
NAP 5: Phản ứng nào sau đây là phản ứng lên men rượu?
A. C6H12O6 → 2CO2 + 2C2H5OH.
B. C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O.
C. 6nCO2 + 5nH2O→ (C6H10O5)n + 6nO2. D. C6H12O6 + H2 → C6H14O6.
NAP 6: Khi pin điện hoá Zn-Ag hoạt động, sự thay đổi nào sau đây đúng?
A. Nồng độ ion Ag+ trong dung dịch tăng.
B. Nồng độ ion Zn2+ trong dung dịch tăng.
C. Khối lượng điện cực Ag giảm.
D. Khối lượng điện cực Zn tăng.
NAP 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
B. Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene.
NAP 8: Cho các dung dịch: ethanoic acid, glycerol, glucose, saccharose, ethanol. Số dung dịch
hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là A. 6. B. 5. C. 3. D. 4.
NAP 9: Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn. Sản phấm thu được gồm A. H2, Cl2, NaOH
B. H2, Cl2, NaOH, nước Javel
C. H2, Cl2, nước Javel D. H2, nước Javel.
NAP 10: Trong phân tử amylopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng liên kết nào?
A. α-1,4-glycoside. B. β-1,6-glycoside. C. β-1,4-glycoside. D. α-1,6-glycoside
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
NAP 11: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?
A. H2O (xúc tác H+, đun nóng).
B. Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
NAP 12: Cao su buna - S và cao su buna - N là sản phẩm đồng trùng hợp của buta – 1,3 – diene
lần lượt với hai chất là
A. styrene và acrylonitrile.
B. lưu huỳnh và vinyl chloride.
C. styrene và ammonia.
D. lưu huỳnh và vinyl cyanide.
NAP 13: Serotonin là một hợp chất hữu cơ quan trọng trong cơ thể con người,
đóng vai trò quan trọng trong điều regule tâm trạng, giấc ngủ,... Công thức
cấu tạo của serotonin như hình bên. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong cấu tạo của serotonin có một nhóm amine bậc I.
B. Trong cấu tạo của serotonin serotonin có một vòng benzene.
C. Serotonin là một hợp chất hữu cơ đa chức.
D. Công thức phân tử của serotonin là C10H12N2O.
NAP 14: Cho các amino acid có công thức cấu tạo sau:
Tên gọi nào dưới đây không đúng với một trong các chất trên?
A. 2-aminobutanoic acid.
B. 2,3-diaminopropanoic acid. C. Aniline. D. Alanine.
NAP 15: Thuỷ phân saccharose, thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả
nho chín nên còn được gọi là đường nho. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Y không tan trong nước.
B. X không có phản ứng tráng bạc.
C. Y có phân tử khối bằng 342.
D. X có tính chất của polyalcohol.
NAP 16: Vải được sản xuất từ tơ visco có đặc điểm thấm mồ hôi tốt, rất thoáng khí. Do đó, chúng
được ứng dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp dệt may, thời trang. Quy trình chế tạo tơ visco
từ cellulose được mô tả khái quát bằng các bước như sau:
(1) Xay thật nhuyễn cellulose, thường là bông.
(2) Lọc bỏ tạp chất rồi dùng con lăn ép chặt nhằm loại bỏ triệt để các chất dư thìra.
(3) Bỏ cellulose xay nhuyễn vào trong dung dịch sodium hydroxide để loại bỏ các tạp chất.
(4) Tạo sợi visco bằng cách ép tạo sợi và định hình sợi trong dung dịch sulfuric acid một thời gian rồi rửa sạch.
(5) Khuấy cellulose ở trên trong dung dịch carbon disulfide được hoà tan cùng sodium hydroxide.
Quá trình này kết thúc sẽ thu được thành phẩm chính là visco. Sau đó vẫn tiếp tục và ngâm chúng trong vài giờ tiếp theo.
Thứ tự các bước phù hợp với quy trình sản xuất tơ visco là
A. (1) → (3) → (2) → (5) → (4).
B. (1) → (2) → (3) → (4) → (5).
C. (1) → (2) → (3) → (5) → (4).
D. (1) → (3) → (2) → (4) → (5).
2 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
NAP 17: Nhúng thanh kim loại X vào dung dịch muối chứa ion Y2+ thì có kim loại Y bám vào
thanh kim loại X. Nhúng thanh kim loại Y vào dung dịch muối chứa ion M2+ thì có kim loại M
bám vào thanh kim loại Y. So sánh nào sau đây đúng với tính khử của kim loại? A. M < X < Y. B. M < Y < X. C. X < Y < M. D. Y < M < X.
NAP 18: Cho biết giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau: Cặp oxi hoá – khử E0oxh/khử (V) 0,771
Kim loại nào sau đây khi lấy dư chỉ khử được Fe3+ trong dung dịch Fe(NO3)3 thành Fe2+? A. Zn. B. Al. C. Mg. D. Cu.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
NAP 1: Số 6 trên các vật dụng bằng nhựa cho biết các vật dụng đó làm từ polystyrene
(PS). Đây là loại nhựa không thể tái chế và thường được sử dụng để sản xuất cốc,
chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về. Ở nhiệt độ cao, nhựa PS bị phân
huỷ sinh ra các chất có hại cho sức khoẻ.
a. Polystyrene thuộc loại polymer thiên nhiên.
b. Monomer tạo thành của nhựa PS có công thức cấu tạo thu gọn là CH2=CH–C6H5.
c. Không nên dùng nhựa PS để đựng đồ ăn nóng hoặc sử dụng trong lò vi sóng.
d. Polystyrene là vật liệu polymer có tính đàn hồi.
NAP 2: Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm. Naftifine có công thức cấu tạo như sau:
a. Naftifine là amine bậc 3.
b. Naftifine là arylamine.
c. Naftifine có thể làm mất màu dung dịch bromine, dung dịch KMnO4.
d. Phân tử naftifine có số nguyên tử hydrogen bằng số nguyên tử carbon.
NAP 3: Acarol là hóa chất được bán dưới dạng thuốc trừ sâu để sử dụng trên trái cây và rau củ.
Công thức hóa học của acarol như sau:
a. Trong phân tử acarol có nhóm chức của ester, alcohol.
b. Đun nóng acacrol với H2SO4 đặc xảy ra phản ứng tách nước.
c. Công thức phân tử của acarol là C17H14O3Br2.
d. 1 mol acarol có khả năng tham gia phản ứng với 6 mol H2 (xúc tác Ni, to).
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3
NAP 4: Trong phòng thí nghiệm, một học sinh nhúng thanh đồng có khối lượng 12,340 g vào 255
mL dung dịch AgNO3 0,125M. Bằng quan sát, học sinh đó đã khẳng định có phản ứng xảy ra.
a. Dung dịch từ không màu chuyển sang màu nâu đỏ.
b. Phương trình hóa học của phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
c. Khẳng định của học sinh là chính xác.
d. Giả thuyết toàn bộ lượng Ag giải phóng đều bám vào thanh đồng thì khối lượng thanh
đồng sau khi phản ứng kết thúc là 13,35.
PHẦN III. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 6.
NAP 1: Cho các polymer sau: polystyrene, polypropylenne, poly(phenol-formaldehyde),
poly(methyl metacrylate). Có bao nhiêu polymer được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Đáp số: ___________
NAP 2: Cho biết các giá trị thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa – khử sau: Cặp oxi hóa – khử Li+/Li Ba2+/Ba Na+/Na Mg2+/Mg Zn2+/Zn Fe2+/Fe Ni2+/Ni -3,04 -2,906 -2,713 -2,356 -0,763 -0,44V -0,257 (V)
Trong các kim loại Li, Ba, Na, Mg, Fe, Ni, có bao nhiêu kim loại có tính khử mạnh hơn kẽm (Zn)?
Đáp số: ___________
NAP 3: Điện phân nóng chảy hỗn hợp gồm Al2O3 (10%) và cryolite (90%) với anode là than cốc
và cathode là than chì. Sau thời gian điện phân thu được 5,4 tấn Al tại cathode và hỗn hợp khí
tại anode gồm CO2 (80% theo thể tích) và CO (20% theo thể tích). Giả thiết không có thêm sản
phẩm nào được sinh ra trong quá trình điện phân. Tính khối lượng carbon (theo tấn) đã bị oxi
hóa tại anode. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Đáp số: ___________
NAP 4: Xà phòng hóa hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH (vừa đủ); thu được sodium
oleate và sodium palmitate theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2. Phân tử khối của Y là bao nhiêu?
Đáp số: ___________
NAP 5: Từ 10 kg gạo nếp (có 75% tinh bột), khi lên men sẽ thu được bao nhiêu lít cồn 960? Biết
rằng hiệu suất của quá trình lên men đạt 40% và khối lượng riêng của C2H5OH là D = 0,789
g/mL. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Đáp số: ___________
NAP 6: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau:
Trong số các chất trên, những chất nào không phải amino acid có trong thiên nhiên?
Đáp số: ___________
4 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
PHẦN IV. Tự luận.
NAP 1: Cho các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: cho khoảng 0,5 mL acetone vào ống nghiệm đã có khoảng 2 mL dung dịch I2 bão
hòa trong KI và khoảng 2 mL NaOH 2 M.
- Thí Nghiệm 2: thêm từ từ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm có khoảng 1 mL nước bromine.
- Thí nghiệm 3: thêm vào ống nghiệm có chứa thuốc thử Tollens khoảng 2 mL dung dịch glucose
2%, lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút.
- Thí nghiệm 4: cho khoảng 1 mL ethylamine vào ống nghiệm có sẵn khoảng 1 mL dung dịch
NaNO2 0,5M và 1 mL dung dịch HCl 1 M lắc đều.
Cho biết hiện tượng ở các thí nghiệm trên và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
NAP 2: Methyl butanoate có mùi thơm của trái cây nên thường được sử dụng trong công nghiệm
sản xuất bánh kẹo, nước giải khát. Trong phòng thí nghiệm, methyl butanoate được tổng hợp
bằng cách đun nóng hỗn hợp gồm methanol, butanoic acid và sulfuric acid đặc trong bình cầu
chịu nhiệt ở điều kiện thích hợp. Sau một thời gian thu được hỗn hợp E gồm alcohol, acid, ester
và nước. Biết một số tính chất vật lí của các chất trong hỗn hợp E như sau: Chất
Khối lượng riêng ở Độ tan
ở Nhiệt độ sôi (°C) 25°C (g.mL-1) 25°(g/100g nước) H2O 1,00 100 CH3OH 0,79 ∞ 78 CH3CH2CH2COOH 0,96 ∞ 163,5 CH3CH2CH2COOCH3 0,89 1,4 102
a. Viết phương trình hóa học xảy ra.
b. Để tách methyl butanoate ra khỏi hỗn hợp E, sử dụng phương pháp chiết hay phương
pháp chưng cất sẽ phù hợp hơn? Vì sao?
-------------------- HẾT --------------------
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 5
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Hóa học 12 – Đề số 4
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
NAP 1: Polymer nào sau đây là polymer thiên nhiên? A. Cao su buna B. PVC C. Amylose D. Nylon-6,6
NAP 2: Kí hiệu nào sau đây biểu diễn đúng với cặp oxi hóa – khử? A. Cu/Cu2+. B. 2Cl-. C. Fe3+/Fe2+. D. Cr2+/Cr+3.
NAP 3: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+
đứng trước cặp Ag+/Ag):
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
B. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
NAP 4: Amino acid X có công thức cấu tạo: Tên gọi đúng của X là
A. 2-amino-3-phenylpropanoic acid.
B. α-amino-β-phenylpropanoic acid.
C. 2-amino-3-phenylpropionic acid.
D. 2-amino-2-benzylethanoic acid.
NAP 5: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucose và fructose? A. Cu(OH)2/OH-.
B. [Ag(NH3)2]OH. C. Na kim loại. D. Nước bromine.
NAP 6: Điện phân nóng chảy potassium chloride với các điện cực trơ để điều chế kim loại
potassium (K). Quá trình xảy ra ở cathode là A. oxi hoá ion K+. B. oxi hoá ion . C. khử ion K+. D. khử ion .
NAP 7: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.
B. Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh.
C. Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.
D. Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polibuta-1,3-diene.
NAP 8: Cho hình vẽ thí nghiệm phân tích định tính hợp chất hữu cơ C6H12O6:
Hãy cho biết vai trò của bông và CuSO4 khan trong thí nghiệm trên ?
A. Xác định sự có mặt của O.
B. Xác định sự có mặt của C và H.
C. Xác định sự có mặt của H.
D. Xác định sự có mặt của C.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 1
NAP 9: Cho 4 dung dịch muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3. Dung dịch nào sau điện phân cho ra một dung dịch acid? A. K2SO4. B. CuSO4. C. NaCl. D. KNO3.
NAP 10: Chất nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen trong phân tử? A. Ethyl formate. B. Saccharose. C. Tristearin. D. Alanine.
NAP 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A. Dung dịch glycine.
B. Dung dịch alanine.
C. Dung dịch lysine. D. Dung dịch valine.
NAP 12: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Chất béo là ester của glycerol và acid béo.
B. Chất béo để lâu ngày có mùi khó chịu là do chất béo tham gia phản ứng hydrogen hóa.
C. Muối sodium hoặc potassium của acid béo là thành phần chính của xà phòng.
D. Thủy phân chất béo luôn thu được glycerol.
NAP 13: Polymer Z được tổng hợp theo phương trình hóa học sau:
nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH Z + (n − 1)H2O
Polymer Z được điều chế bằng phản ứng A. trùng hợp. B. trùng ngưng. C. thế. D. trao đổi.
NAP 14: Cho các monomer sau: C2H4, CH2=CH-CN. Bằng các phản ứng thích hợp, từ mỗi
monomer trên thu được các polymer tương ứng là
A. polyethylene và tơ olon.
B. polypropylene và tơ capron.
C. polypropylene và cao su buna-N.
D. polyethylene và tơ visco.
NAP 15: Tính khối lượng trung bình của một phân tử cao su polyisoprene, biết số mắt xích là 700. A. 45600 B. 47653 C. 47600 D. 48920
NAP 16: Cơ chế giặt rửa của xà phòng là do muối acid béo trong xà phòng có đặc điểm nào sau đây?
A. Có nhóm –COONa hoặc –COOK tan trong dầu, mỡ.
B. Có phần gốc hydrocarbon R-tan được trong nước.
C. Có tính chất hoạt động bề mặt gồm một phần kị nước và một phần ưa nước.
D. Có phản ứng thủy phân trong nước.
NAP 17: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?
A. Tráng gương, tráng ruột phích.
B. Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
C. Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.
D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
NAP 18: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau: Cặp oxi hoá - khử Mg2+/Mg Zn2+/Zn Cu2+/Cu Ag+/Ag Hg2+/Hg Eoxh/kh (V) -2,356 -0,763 0,340 0,799 0,854
Một trong số các pin trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó? A. Pin Zn-Ag. B. Pin Mg-Zn C. Pin Mg-Hg. D. Pin Zn-Ag.
2 | Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ NAP 1 đến NAP 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
NAP 1: Acid béo X có cấu tạo như hình bên là một trong
những acid béo có lợi cho sức khỏe tim mạch, ngăn ngừa
các bệnh về tim, động mạch vành.
a. Công thức của chất béo tạo nên từ acid béo X là (C17H33COO)3C3H5.
b. Acid béo X có cấu hình ở dạng cis.
c. Acid béo X thuộc loại omega-6.
d. Hydrogen hóa hoàn toàn acid béo X thu được sản phẩm có tên gọi là palmitic acid.
NAP 2: Vật liệu composite là vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau, tạo nên
vật liệu mới có tính chất vượt trội so với các vật liệu thành phần. Vật liệu composite gồm hai
thành phần cơ bản: vật liệu nền và vật liệu cốt.
a. Vật liệu cốt có vai trò đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết.
b. Composite sợi thuỷ tinh có tính chất nhẹ, độ cứng và độ uốn kéo tốt, độ bền cơ học cao,
cách điện tốt, tuy nhiên lại kém bền với môi trường.
c. Vật liệu composite bột gỗ và bột đá được sử dụng làm tấm ốp trang trí nhà, làm cánh cửa, ván lát sàn, …
d. Composite sợi carbon có tính chất nặng và có độ bền khá cao.
NAP 3: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng bauxite theo hai giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Tinh chế quặng bauxite.
Giai đoạn 2: Điện phân Al2O3 nóng chảy.
a. Tại cathode xảy ra quá trình khử Al3+, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion .
b. Thành phần chính của quặng bauxite là Al2O3.2H2O.
c. Có thể thay điện cực than chì bằng điện cực Ag hoặc Cu để dẫn điện tốt hơn.
d. Cryolite có công thức 3NaF.AlF3.
NAP 4: Polysaccharide X có công thức cấu tạo như hình dưới đây.
a. X được cấu tạo nên từ các đơn vị β-glucose.
b. X có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
c. X tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường acid, tạo monosaccharide có thể
tham gia phản ứng với thuốc thử Tollens.
d. Đơn vị monosaccharide trong X liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glycoside.
Thay đổi tư duy – Bứt phá thành công | 3