



Preview text:
UBND XÃ YÊN THẾ
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH&THCS TÂN HIỆP NĂM HỌC: 2025 - 2026
(Bài kiểm tra có 02 trang) Môn: TOÁN - Lớp 4
Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm
Nhận xét của giáo viên
Họ và tên:……………………....................................................................................……………Lớp: ……............................ I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc thực hiện yêu cầu dưới đây.
Câu 1. Cho số: 3 482 719 506. Chữ số 8 trong số đó thuộc hàng nào?M1 A. Hàng trăm nghìn. B. Hàng triệu.
C. Hàng chục triệu. D. Hàng chục nghìn.
Câu 2. Điền số (chữ )thích hợp vào chỗ chấm(….).
Làm tròn số 384 726 đến hàng trăm nghìn ta được số:…………………………… M1
Câu 3. Với số bị chia nằm trong khoảng từ 18 200 đến 18 400, xét các thương của phép chia
cho 39 như sau: 469; 470; 471; 472. Kết luận nào sau đây luôn đúng? M3
A. Cả bốn số đều có thể là thương. B. Chỉ có hai số có thể là thương.
C. Có đúng ba số có thể là thương. D. Chỉ có một số có thể là thương.
Câu 4. Điền chữ thích hợp vào chỗ chấm(….).
a) Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc vuông được gọi là hai đường thẳng………….
b) Hai đường thẳng không cắt nhau dù kéo dài mãi được gọi là hai đường thẳng……………..
Câu 5. Người ta xếp các gói kẹo vào các hộp, biết rằng 3 thùng xếp được 108 gói. Hỏi có thể
xếp 2 500 gói kẹo vào nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn thừa bao nhiêu gói kẹo? M2
A. 79 hộp; thừa 4 gói. B. 69 hộp; thừa 14 gói C. 79 hộp; thừa 6 gói D. 69 hộp; thừa 16 gói
Câu 6. Tại thời điểm: Lúc 9 giờ 15 phút thì góc giữa kim giờ và kim phút tạo thành góc?M2 A. Góc nhọn. B. Góc vuông.
C. Góc tù D. Góc bẹt.
Câu 7. Lan đọc sách trong 3 ngày. Ngày thứ nhất Lan đọc 15 trang. Ngày thứ hai Lan đọc
nhiều hơn ngày thứ nhất 6 trang. Ngày thứ ba Lan đọc nhiều hơn trung bình số trang đọc
trong 3 ngày là 2 trang. Trung bình mỗi ngày Lan đọc được số trang sách là: M3
A. 18 trang. B. 19 trang. C. 20 trang. D. 21 trang.
Câu 8. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. M1
5 phút 24 giây = ……..…. giây. 5 tạ 12 yến = ……………….kg. II. TỰ LUẬN
Câu 9. Viết các số sau thành tổng (theo mẫu) (M1)
M: 704 090 = 700 000 + 4 000 + 90
32 000 450 = ……………………………………………………………………………
68 041 071 = ……………………………………………………………………………
Câu 10. Đặt tính rồi tính: M1
a) 456 789 + 34 567 b) 800 000 − 265 432 c) 456 × 12 d) 756 : 21
Câu 11. Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 30 000 lít nước vào bể. Hỏi trung bình
mỗi phút vòi nước đó chảy được bao nhiêu lít nước vào bể ? (M2)
Câu 12. Ba bạn An, Bình, Chi có tất cả 180 viên bi. Biết rằng An có 50 viên bi, Bình có
nhiều hơn Chi 20 viên bi. Hỏi Bình và Chi mỗi bạn có bao nhiêu viên bi? M3
Câu 13. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng kém chiều dài 7 m. (M2)
a) Tính chiều rộng hình chữ nhật. b) Tính diện tích hình chữ nhật đó.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
Năm học: 2025 - 2026 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C 400 000 C Vuông D B B 324 giây; góc; 620 kg song song Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. TỰ LUẬN
Câu 9. (1.0 điểm) Mỗi ý đúng được 0.5đ
32 000 450 = 30 000 000 + 2 000 000 + 400 + 50
68 041 071 = 60 000 000 + 8 000 000 + 40 000 + 1 000 + 70 + 1
Câu 10. Đặt tính rồi tính (2.0 điểm)
Mỗi phép tính đặt tính đúng và đúng kết quả được 0,5 điểm Câu 11. (1.0 điểm) Bài giải:
Đổi 1 giờ 15 phút = 75 phút 0,25 điểm
Trung bình mỗi phút vòi nước đó chảy đước số lít nước vào bể là: 0,25 điểm 30 000 : 75 = 400 (l) 0,25 điểm
Đáp số : 400 l nước 025 điểm Câu 12. (1.0 điểm) Bài giải: 0,25 điểm
Bình và Chi có số viên bi là: 180 – 50 = 130 (viên) 0,25 điểm
Bình có số viên bi là: (130 + 20) : 2 = 75 (viên) 0,25 điểm
Chi có số viên bi là: 75 – 20 = 55 (viên) 0,25 điểm Đáp số: Bình: 75 viên bi Chi: 55 viên bi Câu 13. (1.0 điểm) Bài giải: 0,25 điểm
Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật đó là: 25 – 7 = 18 (m) 0,5 điểm
Diện tích khu vườn đó là: 25 x 18 = 2000 (m2) 0,25 điểm Đáp số: 2000 m2
Lưu ý: Với các bài giải toán có lời văn, nếu học sinh có cách làm khác và kết quả đúng
vẫn được điểm tối đa.
Document Outline
- 32 000 450 = ……………………………………………………………………………
- 68 041 071 = ……………………………………………………………………………
- Câu 11. Một vòi nước trong 1 giờ 15 phút chảy được 30 000 lít nước vào bể. Hỏi trung bình mỗi phút vòi nước đó chảy được bao nhiêu lít nước vào bể ? (M2)
- Câu 13. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng kém chiều dài 7 m. (M2) a) Tính chiều rộng hình chữ nhật. b) Tính diện tích hình chữ nhật đó.