Hc toán cơ bản lp 4 Đ kim tra cui hc I
Hc toán online cùng thy Trn Hu Hiếu
Hotline: 091.269.8216 1
ĐỀ KIM TRA HC KÌ I - B KT NI TRI THC VI CUC SNG
ĐỀ S 1
I. TRC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nht
Câu 1. Phép chia 480 : 6 có kết qu là:
A. 80 B. 800 C. 60 D. 8
Câu 2. Tng ca hai s là 37, s lớn hơn s bé 19 đơn v. S ln là:
A. 56 B. 28 C. 19 D. 9
Câu 3. Hình vuông có my cp cnh vuông góc vi nhau?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 4. S thích hợp điền vào ch trng là: 3 tn 5 kg = ......... kg.
A. 3500 B. 3005 C. 3050 D. 305
II. PHN T LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm). Đin s thích hp vào ch chm:
a) 8 m 4 dm = …………… dm b) 26 000 dm = ………….. m
Bài 2. (2 điểm). Đặt tính ri tính:
a) 265 814 + 353 548 b) 946 495 473859
c)
428 6
d)
72 450:7
Bài 3. (1 điểm).
a) Tìm x biết
7875: x 5
b) Tính giá tr ca biu thc sau:
25800: 6 32 4
Bài 4 (2 điểm). Hai xe ch tt c 56 780 kg go. Biết nếu xe th nht chuyn cho xe th hai
120 kg go thì hai xe ch s go bng nhau. Hi mi xe ch bao nhiêu ki--gam go?
2
2
2
2
2
Hc toán cơ bản lp 4 Đ kim tra cui hc I
Hc toán online cùng thy Trn Hu Hiếu
Hotline: 091.269.8216 2
ĐỀ S 2
I. TRC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nht
Câu 1. S ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là:
B. 321 523 000
C. 321 5 230
Câu 2. Tng ca hai s là 114, hiu hai s là 64. Hai s đó là:
B. 20, 84
C. 40, 74
Câu 3: Lan có 145 viên bi. Mai có s bi bng
1
5
s bi ca Lan. Hi Mai có bao nhiêu viên bi?
A. 150 B. 145 C. 29 D. 140
Câu 4. Hình ch nht ABCD có my góc vuông?
A. 3 góc vuông B. 4 góc vuông
C. 5 góc vuông D. 6 góc vuông
PHN II. T LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 21 tn 90kg = 21090kg b) 1m 5 dm = 150dm
c) 2 phút 15 giây = 215 giây d)
1
2
thế k = 50 năm
Bài 2. (1 điểm) Tìm x.
a)
x 426 2478
b)
1452 : x 4
Bài 3. (2 điểm) Đặt tính ri tính:
a) 1 456 + 1 651 b) 87 965 4 108
c) 2 167 × 6 d) 96 267: 3
Bài 4. (2 điểm) Có hai t thu gom đưc 102 kg giy vn. T hai thu đưc nhiu hơn t
mt là 12 kg giy vn. Hi mi t thu đưc bao nhu ki--gam giy vn?
C
A
B
D
Hc toán cơ bản lp 4 Đ kim tra cui hc I
Hc toán online cùng thy Trn Hu Hiếu
Hotline: 091.269.8216 3
ĐỀ S 3
I. TRC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nht:
Câu 1. Tng ca hai s là 456. S lớn hơn số bé 24 đơn v. Tìm s bé?
B. 216
C. 256
Câu 2. Kết qu ca phép nhân 12 482 × 7 là:
B. 87 374
C. 87 304
Câu 3. S gm có 5 triu, 7 chục nghìn, 6 trăm đưc viết ...
A. 5 700 600 B. 5 070 600 C. 5 007 600 D. 5 070 060
Câu 4. 75 phút =..... gi ..... phút
A. 1 gi 35 phút B. 1 gi 15 phút C. 1 gi 55 phút D. 1 gi 45 phút
II. T LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính ri tính:
a) 19446 : 7 b) 45 536 × 8
Bài 2. (2 điểm) Một căn phòng hình ch nht tng hai cnh liên tiếp 13m. Chiu dài
hơn chiều rng 3m. Hi diện tích căn phòng là bao nhiêu mét vuông?
Bài 3. (1 điểm) Có bao nhiêu góc nhọn trong hình dưới đây?
Bài 4. (1 điểm) Tng hai s chn là 200. Biết gia chúng có 6 s l liên tiếp. Tìm hai s đó.
Hc toán cơ bản lp 4 Đ kim tra cui hc I
Hc toán online cùng thy Trn Hu Hiếu
Hotline: 091.269.8216 4
ĐỀ S 4
I. TRC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nht
Câu 1. Giá tr ca ch s 9 trong số 897 054 là:
A. 90 B. 970 C. 90 000 D. 900
Câu 2. Có 45 bông hoa thì được cắm đều vào 5 l hoa. Hi nếu có 135 bông hoa thì cn bao
nhiêu l hoa như thế?
A. 15 B. 18 C. 20 D. 30
Câu 3. Hình ch nht ABCD ới đây có my góc nhn?
A. 4 góc
B. 3 góc
C. 2 góc
D. 6 góc
Câu 4. Cho biểu thức: 2016
a + 2016
b + 2016
c = (a + b + c)
..... . S thích hợp để
đin vào ch chm là:
A. 2016 B. 2015 C.
a
D.
b
II. T LUN (6 đim)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính ri tính:
a) 24 675 + 45 327 c) 10 995
9
b) 601 759 1 988 d) 23 520 : 8
Bài 2. (2 điểm) Mt trang trại chăn nuôi có 560 con gà trng và gà mái. S gà mái nhiu
hơn số gà trng là 340 con. Hi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà mi loi?
Bài 3. (1 điểm) Tng s tui ca ba b con bng 55 tui, tui b nhiều hơn tổng s tui ca
2 anh em là 25 tui. Tính tui ca em, biết anh hơn em 5 tuổi.
Bài 4. (1 điểm) Quan sát hình bên.
a) Nêu tên các cp cnh vuông góc vi nhau.
b) T giác BDPE là hình gì?
C
A
B
D
Hc toán cơ bản lp 4 Đ kim tra cui hc I
Hc toán online cùng thy Trn Hu Hiếu
Hotline: 091.269.8216 5
ĐỀ S 5
I. TRC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nht
Câu 1. S “Chín triệu ba trăm linh bảy nghìn sáu trăm ba mươi hai” viết là:
A. 9 370 632
B. 9 703 632
C. 9 307 632
D. 9 037 632
Câu 2. Hai tha rung thu hoạch đưc tt c 3 tn 47 kg thóc. Tha rung th nht thu
hoạch được ít hơn thửa rung th hai 5 t 3 kg. Hi tha rung th hai thu hoạch được
bao nhiêu ki--gam thóc?
A. 1775 kg
B. 1772 kg
C. 1272 kg
D. 1227 kg
Câu 3. Chiến thng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần th ba thuc
thế k nào?
A. XIII
B. XIV
C. XII
D. XVI
Câu 4. Nêu tên đỉnh và cnh ca góc tù trong hình v bên:
A. Đnh A, cnh AC, AB
B. Đnh B, cnh BC, BA
C. Đỉnh C, cnh CA, CB
D. Đỉnh B, cnh CA, CB.
PHN II: T LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1điểm) Tính giá tr biu thc bng cách thun tin nht.
123 × 97 + 2 × 123 + 123
Bài 2. (2 điểm) Đặt tính ri tính:
a) 278091 + 530162 b) 709253 234751 c) 11760 : 5
Bài 3. (1 điểm) Viết các s theo th t t đến ln:
24670; 2476; 24675; 2469; 2470
Bài 4. (2điểm) Trường Tiu hc C Đông có 524 học sinh. S học sinh nam ít hơn s hc
sinh n là 136 em. Hỏi trường Tiu hc C Đông có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu
hc sinh n?
Chúc em hc tp tt!
C
A
B

Preview text:

Học toán cơ bản lớp 4 Đề kiểm tra cuối học kì I
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - BỘ KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Phép chia 480 : 6 có kết quả là: A. 80 B. 800 C. 60 D. 8
Câu 2. Tổng của hai số là 37, số lớn hơn số bé 19 đơn vị. Số lớn là: A. 56 B. 28 C. 19 D. 9
Câu 3. Hình vuông có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 3 tấn 5 kg = ......... kg. A. 3500 B. 3005 C. 3050 D. 305
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 m 2 4 dm 2 = …………… dm 2 b) 26 000 dm 2 = ………….. m 2
Bài 2. (2 điểm). Đặt tính rồi tính: a) 265 814 + 353 548 b) 946 495 – 473859 c) 428 6 d) 72 450 : 7 Bài 3. (1 điểm).
a) Tìm x biết 7875 : x  5
b) Tính giá trị của biểu thức sau: 25800 : 6  32 4
Bài 4 (2 điểm). Hai xe chở tất cả 56 780 kg gạo. Biết nếu xe thứ nhất chuyển cho xe thứ hai
120 kg gạo thì hai xe chở số gạo bằng nhau. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 1
Học toán cơ bản lớp 4 Đề kiểm tra cuối học kì I ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số ba trăm hai mươi mốt triệu năm trăm hai mươi ba nghìn viết là: A. 321 523 B. 321 523 000 C. 321 5 230 D. 523 321 000
Câu 2. Tổng của hai số là 114, hiệu hai số là 64. Hai số đó là: A. 15, 99 B. 20, 84 C. 40, 74 D. 25, 89 1
Câu 3: Lan có 145 viên bi. Mai có số bi bằng số bi của Lan. Hỏi Mai có bao nhiêu viên bi? 5 A. 150 B. 145 C. 29 D. 140
Câu 4. Hình chữ nhật ABCD có mấy góc vuông? A B A. 3 góc vuông B. 4 góc vuông C. 5 góc vuông D. 6 góc vuông
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm) D C
Bài 1. (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 21 tấn 90kg = 21090kg b) 1m 5 dm = 150dm 1
c) 2 phút 15 giây = 215 giây d) thế kỉ = 50 năm 2
Bài 2. (1 điểm) Tìm x. a) x  426  2478 b) 1452 : x  4
Bài 3. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 1 456 + 1 651 b) 87 965 – 4 108 c) 2 167 × 6 d) 96 267: 3
Bài 4. (2 điểm) Có hai tổ thu gom được 102 kg giấy vụn. Tổ hai thu được nhiều hơn tổ
một là 12 kg giấy vụn. Hỏi mỗi tổ thu được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 2
Học toán cơ bản lớp 4 Đề kiểm tra cuối học kì I ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
Câu 1. Tổng của hai số là 456. Số lớn hơn số bé 24 đơn vị. Tìm số bé? A. 240 B. 216 C. 256 D. 267
Câu 2. Kết quả của phép nhân 12 482 × 7 là: A. 87 347 B. 87 374 C. 87 304 D. 87403
Câu 3. Số gồm có 5 triệu, 7 chục nghìn, 6 trăm được viết ... A. 5 700 600
B. 5 070 600 C. 5 007 600 D. 5 070 060
Câu 4. 75 phút =..... giờ ..... phút
A. 1 giờ 35 phút B. 1 giờ 15 phút C. 1 giờ 55 phút D. 1 giờ 45 phút
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 19446 : 7 b) 45 536 × 8
Bài 2. (2 điểm) Một căn phòng hình chữ nhật có tổng hai cạnh liên tiếp là 13m. Chiều dài
hơn chiều rộng 3m. Hỏi diện tích căn phòng là bao nhiêu mét vuông?
Bài 3. (1 điểm) Có bao nhiêu góc nhọn trong hình dưới đây?
Bài 4. (1 điểm) Tổng hai số chẵn là 200. Biết giữa chúng có 6 số lẻ liên tiếp. Tìm hai số đó.
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 3
Học toán cơ bản lớp 4 Đề kiểm tra cuối học kì I ĐỀ SỐ 4
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Giá trị của chữ số 9 trong số 897 054 là: A. 90 B. 970 C. 90 000 D. 900
Câu 2. Có 45 bông hoa thì được cắm đều vào 5 lọ hoa. Hỏi nếu có 135 bông hoa thì cần bao nhiêu lọ hoa như thế? A. 15 B. 18 C. 20 D. 30
Câu 3. Hình chữ nhật ABCD dưới đây có mấy góc nhọn? A. 4 góc A B B. 3 góc C. 2 góc D. 6 góc D C
Câu 4. Cho biểu thức: 2016  a + 2016  b + 2016 c = (a + b + c)  ..... . Số thích hợp để
điền vào chỗ chấm là: A. 2016 B. 2015 C. a D. b
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 24 675 + 45 327 c) 10 995  9 b) 601 759 – 1 988 d) 23 520 : 8
Bài 2. (2 điểm) Một trang trại chăn nuôi có 560 con gà trống và gà mái. Số gà mái nhiều
hơn số gà trống là 340 con. Hỏi trại chăn nuôi đó có bao nhiêu con gà mỗi loại?
Bài 3. (1 điểm) Tổng số tuổi của ba bố con bằng 55 tuổi, tuổi bố nhiều hơn tổng số tuổi của
2 anh em là 25 tuổi. Tính tuổi của em, biết anh hơn em 5 tuổi.
Bài 4. (1 điểm) Quan sát hình bên.
a) Nêu tên các cặp cạnh vuông góc với nhau.
b) Tứ giác BDPE là hình gì?
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 4
Học toán cơ bản lớp 4 Đề kiểm tra cuối học kì I ĐỀ SỐ 5
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Số “Chín triệu ba trăm linh bảy nghìn sáu trăm ba mươi hai” viết là: A. 9 370 632 B. 9 703 632 C. 9 307 632 D. 9 037 632
Câu 2. Hai thửa ruộng thu hoạch được tất cả 3 tấn 47 kg thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu
hoạch được ít hơn thửa ruộng thứ hai 5 tạ 3 kg. Hỏi thửa ruộng thứ hai thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? A. 1775 kg B. 1772 kg C. 1272 kg D. 1227 kg
Câu 3. Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đánh tan quân Mông Nguyên lần thứ ba thuộc thế kỉ nào? A. XIII B. XIV C. XII D. XVI
Câu 4. Nêu tên đỉnh và cạnh của góc tù trong hình vẽ bên: A. Đỉnh A, cạnh AC, AB A B. Đỉnh B, cạnh BC, BA C. Đỉnh C, cạnh CA, CB D. Đỉnh B, cạnh CA, CB. B C
PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1. (1điểm) Tính giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện nhất. 123 × 97 + 2 × 123 + 123
Bài 2. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 278091 + 530162 b) 709253 – 234751 c) 11760 : 5
Bài 3. (1 điểm) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
24670; 2476; 24675; 2469; 2470
Bài 4. (2điểm) Trường Tiểu học Cổ Đông có 524 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học
sinh nữ là 136 em. Hỏi trường Tiểu học Cổ Đông có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
Chúc em học tập tốt!
Học toán online cùng thầy Trần Hữu Hiếu Hotline: 091.269.8216 5