








Preview text:
BÀI KIỂM TRA QUÁ TRÌNH
Môn học: KTMT & HĐH
Thời gian làm bài: 360ph
I. Thông tin sinh viên
STT | Họ và tên | Lớp tín chỉ | Lớp niên chế | Mã số sinh viên |
45 | Vũ Mai Hương | 41.1.LT2 | CQ62/41.02 | 247340405400062 |
II. Bài làm
Bài 1: |
Đề bài cho:
- Số A là số nguyên không dấu 2 byte: A = 43(h)
- Số B là số nguyên không dấu 2 byte: B = 23XX(10)
- Thay XX = 45: B = 2345(10)
- Số C: C = B - 123.45
1, Tính A+ B và kiểm tra tràn số
Số A = 00000000 01000011
Số B = 00001001 101001
=> A+B= 0000 1001 0110 1100
Chuyển sang thập phân: 2412 < 65535
=> Không xảy ra tràn số.
2, Tính A x B và kiểm tra tràn số.
A x B = 67 x 2345= 157115 > 65535 => Tràn số
3, Biểu diễn C= B - 123.45 dưới dạng IEE 754
Số cần biểu diễn: C= 2345 -123.45 = 2221.55
=> C= 010001010 00010101101100011000110
- Gộp thành 4 byte (HEX)
+ Byte 1: 0100 0101 = 45
+ Byte 2: 0110 1101 = 6D
+ Byte 3: 1000 1100 = 8C
+ Byte 4: 0110 0011 = 63
=> biểu diễn hex: 45 6D 8C 63
Bài 2: |
Cho hai số 02 byte có dấu:
- A = AE:49 (h)
- B = 432xx (10)
a. Tính A + B và kiểm tra tràn số
Số A là số nguyên có dấu 2 byte: A = AE(h)
Số B là số nguyên có dấu 2 byte: B = 43XX(10)
Thay XX = 45: B = 4345(10)
Số C:C = B - 123.45
A = 1111 1111 1010 1110
=> A= -82
B= 0001 0001 1111 1001
1, Tính A+B và kiểm tra tràn số:
A+B= 0001 0001 1011 1001
Chuyển sang hệ thập phân: 4263 nằm trong phạm vi => không xảy ra tràn số
2, Tính A-B và kiểm tra tràn số.
A-B= A+ (-B)= 1110 1110 0000 1001
Chuyển sang số thập phân: -4427 nằm trong phạm vi [-32768, +32767]
=> không xảy ra tràn số
3, Tính A x B và kiểm tra tràn số
A x B = (-82) x 4345 = -356290
|A x B| = 356290 > 32767 => bị tràn số
4, C = B - 123.45 dưới dạng IEEE 754
C= 4345 - 123.45 = 4221.55
=> C= 0 10001011 00000110110001100011
Gộp thành 4 byte:
- Byte 1: 0100 0101 = 45
- Byte 2: 1000 0011= 83
- Byte 3: 0110 1100 = 6C
- Byte 4: 0110 0011 = 63
=> Biểu diễn Hex: 45 83 6C 63
Bài 3 |
Cho biểu thức: C=
Các lệnh CPU thực hiện
- LOAD a
- MUL b → b²
- LOAD a
- MUL b → ab
- LOAD a
- ADD 2b
- MUL ab(a+2b)
- LOAD ab²
- SUB
- ADD các thành phần → C
Kết quả lưu tại ô nhớ BC: YY (h).
Bài 4 |
Cho lệnh:
ADD #4A(h), 4A
Quy trình CPU thực hiện
- Nạp toán hạng tức thời #4A vào ALU
- Đọc dữ liệu tại ô nhớ 4A
- Thực hiện phép cộng
- Ghi kết quả về ô nhớ 4A
→ Giá trị mới tại ô nhớ 4A bằng: Giá trị cũ tại 4A + 4A (h)
Bài 5 |
1, Vẽ chip nhớ 16KB / 8 bit
Phân tích:
16KB = 16 × 1024 = 2¹⁴ ô nhớ
Mỗi ô nhớ: 8 bit (1 byte)
→ Cần 14 đường địa chỉ (A0 – A13)
→ 8 đường dữ liệu (D0 – D7)
2, Mô hình chip nhớ 16KB/8bit:
┌───────────────────────────┐
A0 ────▶│ │
A1 ────▶│ │
... │ CHIP NHỚ │
A13 ───▶│ 16KB / 8 BIT │
│ │
CS ────▶│ Chip Select │
RD ────▶│ Read │
WR ────▶│ Write │
│ │
D0 ◀───▶│ │
D1 ◀───▶│ │
... │ │
D7 ◀───▶│ │
└───────────────────────────┘
Sơ đồ bộ nhớ 8KB/8bit
┌───────────────────────────┐
A0 ──────▶│ │
A1 ──────▶│ │
... │ CHIP 16KB/8bit │
A12 ─────▶│ │
│ │
A13 ────▶ │ CS (chọn 1/2 bộ nhớ) │
│ │
RD ──────▶│ RD │
WR ──────▶│ WR │
│ │
D0 ◀─────▶│ │
... │ │
D7 ◀─────▶│ │
└───────────────────────────┘
Kết luận: Bộ nhớ thu được: 8KB / 8bit
3, Sơ đồ tổng bộ nhớ 48KB / 16bit
RD, WR (chung)
│
┌──────────────┴──────────────┐
│ │ │
CS0 │ CS1│ CS2 │
│ │ │
┌──────▼──────┐ ┌────▼ ┐ ┌──────▼──────┐
│ 16KB/16bit │ │16KB/16bit │ │ 16KB/16bit │
│ (2 chip) │ │(2 chip) │ │ (2 chip) │
└─────────────┘ └──────────┘ └─────────────┘
Tóm tắt:
Chip cơ sở: 16KB/8bit
Bộ nhớ 8KB/8bit: 1 chip, dùng 1/2
Bộ nhớ 48KB/16bit: 6 chip
Ghép song song để tăng bit
Ghép nối tiếp để tăng dung lượng
Bài 6: |
a) Xác định thứ tự cấp phát CPU & vẽ hình
FIFO (FCFS)
Không phân quyền, xử lý theo thứ tự đến
Biểu đồ Gantt
0 9 12 14 18 30 34
| P1 | P2 | P3 | P4 | P2 | P5 |
SJF không độc quyền (Non-preemptive)
Chọn tiến trình có CPU nhỏ nhất, không ngắt giữa chừng
Biểu đồ Gantt
0 9 12 16 22 34
| P1 | P2 | P3 | P2 | P4 | P5
SJF độc quyền (Preemptive – SRTF)
Luôn chọn tiến trình thời gian còn lại nhỏ nhất
Biểu đồ Gantt
0 3 7 11 15 19 28 34
|P1 |P2 |P3 |P2 |P5 | P1 | P4 |
Giải thích:
- P2 bị ngắt → P3 chiếm CPU
- P5 đến có CPU nhỏ → chạy trước P1, P4
Round Robin (RR, quantum = 3)
Biểu đồ Gantt
0 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30 33 34
|P1|P2|P1|P3|P4|P2|P5|P1|P4|P5|P4|
b) Thời gian chờ của từng tiến trình
FIFO
Tiến trình | Thời gian chờ |
|---|---|
P1 | 0 |
P2 | 3 |
P3 | 5 |
P4 | 6 |
P5 | 15 |
SJF không độc quyền
Tiến trình | Thời gian chờ |
|---|---|
P1 | 0 |
P2 | 3 |
P3 | 5 |
P4 | 10 |
P5 | 7 |
Round Robin (q=3)
Tiến trình | Thời gian chờ |
|---|---|
P1 | 15 |
P2 | 7 |
P3 | 2 |
P4 | 14 |
P5 | 8 |
Thời gian chờ trung bình
Thuật toán | Thời gian chờ TB |
|---|---|
FIFO | 5.8 |
SJF không độc quyền | 5.0 |
SJF độc quyền | 5.6 |
RR (q=3) | 9.2 |
Kết luận
Thuật toán có thời gian chờ trung bình nhỏ nhất: SJF không độc quyền