BÀI TP 2
I. LÝ THUYT
Câu 1: Lý thuyết
- Phát biu và chứng minh các định lý v động lượng;
- Mômen quán tính ca vt rắn, định lý Huyghens Steiner;
- Chng minh công thc vecto mật độ dòng điện;
- Chng minh công thc dng vi phân của định lut Ohm.
Câu 2: Lý thuyết
- Chứng minh phương trình dao động điện t tt dn;
- Tng hợp hai dao động điều hòa có phương vuông góc và cùng tn s góc;
- Nêu định nghĩa và các tính chất ca vt dn cân bằng tĩnh điện?
II. BÀI TP
Câu 1: Hai điện ch điểm
8
1
4.10qC
và
8
2
4.10qC

nm c định ti hai điểm A,
B ch nhau
20cm
trong chân không. Tính cường độ đin trưng ti trung đim ca
AB?
Câu 2: Hai điện tích q
1
= 6.10
-8
C q
2
= -6.10
-8
C đặt ti hai đim M, N cách nhau
mt khong MN = 2a = 10 cm trong chân không.
a. Xác định vectơ ờng đ điện tng
󰇍
󰇍
ti điểm A nm trên đường trung trc ca
MN, ch MN mt khoảng b = OA = 8 cm (O là trung điểm ca MN).
b. Xác định v tA
0
trên đưng trung trc MN đ ờng đ đin trường y ra bi
q
1
q
2
ti đó lớn nht. Tính giá tr ln nht y.
Câu 3: Hai đin ch q
1
= q
2
= +5.10
-8
C đặt ti hai điểm M, N ch nhau mt khong
MN = 2a = 12 cm trong chân không.
a. c định vectơ cường độ đin tng
󰇍
󰇍
ti đim A nằm trên đưng trung trc MN,
ch MN mt khoảng b = OA = 8 cm (O trung điểm ca MN).
b. Xác định v trí A
o
tn đường trung trc MN để ờng đ đin tngy bi q
1
,
q
2
ti đó ln nht. Tính giá tr ln nht y.
Câu 4: Hai dây dn thng dài vô hn ch nhau
a = 10 cm trong không khí, trong đó hai dòng
điện ng cường độ I
1
= I
2
= 5A chy ngưc
chiu nhau. Xác định cm ng t tại đim M ch
đều hai dòng đin mt khong a = 10 cm.
Câu 5: Cho hai dòng điện thng dài vô hạn đặt
cách nhau 5cm, cường độ ca hai dòng điện đó
bng nhau bng 10A. Xác định vectơ cảm
ng t
󰇍
󰇍
󰇍
gây ra bởi các dòng điện đó ti một điểm A nm gia hai dòng điện trong
các trường hp:
a. Các dòng điện song song vi nhau, chy cùng chiu.
b. Các dòng điện song song vi nhau, chạy ngược chiu.
Câu 6: Hai dây dn song song thng dài vô hn cách nhau a = 10 cm trong không
khí, trong đó hai dòng điện cùng cường đ I
1
= I
2
= 5 A chạy ngược chiu nhau.
Xác định cm ng t tại điểm M cách đều hai dòng điện mt khong a = 10 cm?
Câu 7: Trình bày các bước gii bài tập định lut Kirchhoff và ví d minh ha.
Câu 8: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E
1
= 25 V; E
2
= 16 V; r
1
= r
2
= 2
; R
1
= R
2
= 10 ; R
3
= R
4
= 5 ; R
5
= 8 . Tính cường độ dòng điện qua mi
nhánh.
Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó các nguồn có
suất điện động
,
;
,
,
; b qua đin tr ca các dây nối đin tr trong
ca các nguồn điện. Phi mc ngun
2
suất điện động
bao nhiêu mắc như thế nào vào hai điểm A, B để ampe
kế ch 1 A và dòng điện qua ampe kế có chiu t M đến N?
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho E
1
= 125V ;
E
2
= 90V ; r
1
= r
2
= 1 ; R = 4; R
1
= 2 ; R
2
= 1;
Tìm dòng điện trong các nhánh và hiệu điện thế đặt vào
đin tr R.
Câu 11: Cho mạch điện như hình 6.18
Cho E
1
= 125V ; E
2
= 90V ; r
1
= r
2
= 1 ; R = 4; R
1
=
2 ; R
2
= 1 ; Tìm dòng đin trong các nhánh hiệu điện thế đặt vào đin tr
R.
Hình 6.18
Hình 6.19
Câu 12: Cho mạch điện như hình 6.19
E
1
= 35V , r
1
không đáng k ; E
2
= 95V ; r
2
= r
4
= 2; R
2
= 48; R
3
= R
4
=
10 ; E
4
= 44V. Tìm cưng đ dòng đin qua các nhánh ca mch đin.

Preview text:

BÀI TẬP 2 I. LÝ THUYẾT
Câu 1: Lý thuyết
- Phát biểu và chứng minh các định lý về động lượng;
- Mômen quán tính của vật rắn, định lý Huyghens – Steiner;
- Chứng minh công thức vecto mật độ dòng điện;
- Chứng minh công thức dạng vi phân của định luật Ohm.
Câu 2: Lý thuyết
- Chứng minh phương trình dao động điện từ tắt dần;
- Tổng hợp hai dao động điều hòa có phương vuông góc và cùng tần số góc;
- Nêu định nghĩa và các tính chất của vật dẫn cân bằng tĩnh điện? II. BÀI TẬP
Câu 1: Hai điện tích điểm 8 q 4.10  C và 8 q 4.10  
C nằm cố định tại hai điểm A, 1 2
B cách nhau 20cm trong chân không. Tính cường độ điện trường tại trung điểm của AB?
Câu 2: Hai điện tích q1 = 6.10-8 C và q2 = -6.10-8 C đặt tại hai điểm M, N cách nhau
một khoảng MN = 2a = 10 cm trong chân không.
a. Xác định vectơ cường độ điện trường E
⃗ tại điểm A nằm trên đường trung trực của
MN, cách MN một khoảng b = OA = 8 cm (O là trung điểm của MN).
b. Xác định vị trí A0 trên đường trung trực MN để cường độ điện trường gây ra bởi
q1 và q2 tại đó là lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất ấy.
Câu 3: Hai điện tích q1 = q2 = +5.10-8 C đặt tại hai điểm M, N cách nhau một khoảng
MN = 2a = 12 cm trong chân không.
a. Xác định vectơ cường độ điện trường E
⃗ tại điểm A nằm trên đường trung trực MN,
cách MN một khoảng b = OA = 8 cm (O là trung điểm của MN).
b. Xác định vị trí Ao trên đường trung trực MN để cường độ điện trường gây bởi q1,
q2 tại đó là lớn nhất. Tính giá trị lớn nhất ấy.
Câu 4: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn cách nhau
a = 10 cm trong không khí, trong đó có hai dòng
điện cùng cường độ I1 = I2 = 5A chạy ngược
chiều nhau. Xác định cảm ứng từ tại điểm M cách
đều hai dòng điện một khoảng a = 10 cm.
Câu 5: Cho hai dòng điện thẳng dài vô hạn đặt
cách nhau 5cm, cường độ của hai dòng điện đó
bằng nhau và bằng 10A. Xác định vectơ cảm ứng từ 𝐵
⃗⃗ gây ra bởi các dòng điện đó tại một điểm A nằm giữa hai dòng điện trong các trường hợp:
a. Các dòng điện song song với nhau, chạy cùng chiều.
b. Các dòng điện song song với nhau, chạy ngược chiều.
Câu 6:
Hai dây dẫn song song thẳng dài vô hạn cách nhau a = 10 cm trong không
khí, trong đó có hai dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = 5 A chạy ngược chiều nhau.
Xác định cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng a = 10 cm?
Câu 7: Trình bày các bước giải bài tập định luật Kirchhoff và ví dụ minh họa.
Câu 8: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ: E1 = 25 V; E2 = 16 V; r1 = r2 = 2
; R1 = R2 = 10 ; R3 = R4 = 5 ; R5 = 8 . Tính cường độ dòng điện qua mỗi nhánh.
Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó các nguồn có
suất điện động ξ1 = 8 V, ξ3 = 8 V; R1 = 2 Ω, R2 = 4 Ω,
R3 = 3 Ω; bỏ qua điện trở của các dây nối và điện trở trong
của các nguồn điện. Phải mắc nguồn ξ 2 có suất điện động
bao nhiêu và mắc như thế nào vào hai điểm A, B để ampe
kế chỉ 1 A và dòng điện qua ampe kế có chiều từ M đến N?
Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho E1 = 125V ;
E2 = 90V ; r1 = r2 = 1 ; R = 4; R1 = 2 ; R2 = 1;
Tìm dòng điện trong các nhánh và hiệu điện thế đặt vào điện trở R.
Câu 11: Cho mạch điện như hình 6.18
Cho E1 = 125V ; E2 = 90V ; r1 = r2 = 1 ; R = 4; R1 =
2 ; R2 = 1 ; Tìm dòng điện trong các nhánh và hiệu điện thế đặt vào điện trở R. Hình 6.18 Hình 6.19
Câu 12: Cho mạch điện như hình 6.19
E1 = 35V , r1 không đáng kể ; E2 = 95V ; r2 = r4 = 2; R2 = 48; R3 = R4 =
10 ; E4 = 44V. Tìm cường độ dòng điện qua các nhánh của mạch điện.