















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT HƯNG YÊN
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BỘ MÔN KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ BÀI TẬP CÁ NHÂN ĐIỆN TỬ CƠ BẢN
HỌ TÊN: …………………………………………
MÃ SV: …………………………………………..
LỚP: ………….. … MÃ LỚP: ……….
HỌC KỲ: ………… NĂM HỌC: 2025 – 2026
Ngày nộp: ……………………… Giảng viên: Nguyễn Thị Nhung Điểm đánh giá Chữ ký giảng viên 1
Chương 1: Các khái niệm cơ bản và Linh kiện thụ động
Bài tập C01-1: Các khái niệm cơ bản
Câu 1: Trình bày các ký hiệu các đại lượng vật lý và các tiền tố của nó theo Hệ SI
Câu 2: Trình bày khái niệm Điện thế, hiệu điện thế và dòng điện.
Câu 3: Viết biểu thức của điện áp u(t) với tham số 220VAC/50Hz, vẽ dạng sóng và trình
bày ý nghĩa các tham số của điện áp đó.
Câu 4: Hình dưới mô tả giá trị của các điện thế và điện áp. Hãy xác định giá trị của điện áp 𝑈 , 𝑈 , 𝑈 .
Câu 5: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào mô tả giá trị điện áp đỉnh-đỉnh 𝑢 trên đồ thị điện áp 𝑢 : a) 𝑢 = 𝑢 - U b) 𝑢 = U_ - 𝑢 c) 𝑢 = 𝑢 - 𝑢 d) 𝑢 = 2(𝑢 - 𝑢 ) e) 𝑢 = 𝑢
Câu 6: Điện áp đỉnh-đỉnh 𝑢 =10V trên đồ thị điện áp được biểu diễn trong hình sau. Hãy
xác định giá trị điện áp cực đại 𝑢 : a) 𝑢 = ½ 𝑢 b) 𝑢 = 𝑢 c) 𝑢 = -𝑢 d) 𝑢 = 2𝑢 e) 𝑢 = 𝑢 – (-𝑢 )
Câu 7: Cho một điện áp hỗn hợp như hình bên với
𝑢 =20V và U_=20V. Hãy xác định giá trị điện áp 𝑢 .
Câu 8: Biên độ của dòng điện AC hình sin là
i=200mA. Vậy giá trị đỉnh tới đỉnh 𝑖 đo được là bao nhiêu? 2
Câu 9: Điện áp một chiều DC đặt lên hai cực của tụ điện có giá trị là U=800V. Hãy xác định
giá trị cường độ điện trường E nếu khoảng cách giữa hai bản cực là l=4mm. a) E = 20V/cm b) E = 200V/cm c) E = 2KV/cm d) E = 20KV/cm e) E = 200KV/cm
Câu 10: Biểu thức nào trong năm biểu thức biểu diễn điện áp được mô tả bởi mũi tên như sau? a) U = ± 10V b) U = -10V c) U = -10V d) U = +10V e) U = ±14V
Câu 11: Hình vẽ nào trong năm hình vẽ sau biểu diễn điện áp U =+3V? (a) b) c) d) e)
Câu 12: Trong một mạch điện một điện áp một chiều có giá trị 600mV đo được giữa các
điểm L và S bằng một đồng hồ vạn năng. Bạn xác định điện áp như thế nào nếu que âm của
đồng hồ đo được nối vào điểm S? a) U = -600mV b) U = ±600mV c) U = +600mV d) U = ±600mV e) U = +600mV
Câu 13: Hình bên cho biết sự phụ thuộc vào nhiệt độ
của điện trở R và R . Hãy cho biết mối quan hệ giữa
giá trị điện trở và nhiệt độ như thế nào?
Câu 14: Các đặc tuyến của năm điện trở với các giá
trị khác nhau được biểu diễn trên đồ thị dòng điện
và điện áp. Hãy xác định giá trị của điện trở R . a) R = 10Ω b) R = 50Ω c) R = 100Ω d) R = 1kΩ e) R = 2kΩ 3
Câu 15: Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều hình sin được biểu diễn trên đồ thị là bao nhiêu? a) U = 17,7V b) U = 14,1V c) U = 10V d) U = 7,1V e) U = 5V
Bài tập C01-2: Các linh kiện điện tử thụ động Câu 1: Điện trở (R)
- Trình bày khái niệm, ký hiệu và phân loại điện trở
- Trinh bày các phương pháp mắc Điện trở (Nối tiếp, song song, song song-nối tiếp và tính
toán các tham số của mạch tương đương (R, U, I và P)
- Quy đổi các giá trị của điện trở (RKM)
- Tính toán các tham số của từng sơ đồ mạch sau với:
R =(STT của sv) x 10 (Ω) U = 25V
R =(STT của sv) x 15 (Ω) I = 30mA R =(STT của sv) x 20 (Ω) R =(STT của sv) x 25 (Ω) R =(STT của sv) x 30 (Ω) a) b) c) d) e)
Câu 2: Tụ điện (C)
- Trình bày khái niệm, ký hiệu và phân loại Tụ điện.
-Trinh bày các phương pháp mắc Tụ điện (Nối tiếp, song song, song song-nối tiếp và tính
toán các tham số của mạch tương đương (C, U, I và P)
- Quy đổi các giá trị của Tụ điện (F, mF, uF, nF, pF)
- Tính toán các tham số của từng sơ đồ mạch sau với: C = (STT của SV) x 0,2uF
C = (STT của SV) x 0,3uF U = 24V C = (STT của SV) x 0,4uF C = (STT của SV) x 0,5uF C = 0,6uF 4 a) b) c) d) Câu 3: Cuộn cảm (L)
- Trình bày khái niệm, ký hiệu và phân loại Cuộn cảm.
- Trinh bày các phương pháp mắc Cuộn cảm (Nối tiếp, song song, song song-nối tiếp và
tính toán các tham số của mạch tương đương (L, U, I và P)
- Quy đổi các giá trị của Cuộn cảm (H, mH, uH, nH, pH)
- Tính toán các tham số của từng sơ đồ mạch sau với:
L = (STT của SV) x 15mH U = 20V L = (STT của SV) x 16mH L = (STT của SV) x 17mH L = 30mH (a) (b)
Câu 4: Biến áp (Transformer)
Trình bày khái niệm của biến áp, Ký hiệu, phân loại và biểu thức tính hệ số biến áp; mối
quan hệ giữa điện áp, dòng điện giữa sơ cấp và thứ cấp của biến áp, Công suất biến áp.
-Thêm bài tập, cho vòng dây N1, N2, cho điện áp vào, tính tỉ số biến áp, điện áp ra.
Câu 5: Trình bày ký hiệu của Relay và nguyên lý hoạt động của nó.
Câu 6: Trình bày Ký hiệu, Cấu tạo của Micro điện động
Câu 7: Trình bày Ký hiệu, Cấu tạo của Loa điện động
Chương 2: Vật liệu bán dẫn và phần tử một mặt ghép
Bài C02-1: Vật liệu bán dẫn
1. Thế nào là vật liệu cách điện, dẫn điện và bán dẫn. Lấy ví dụ minh họa?
2. Trình bày đặc điểm, cấu trúc nguyên tử của bán dẫn Si và các mức năng lượng của nó? 5
3. Khoảng cách năng lượng là gì? So sánh khoảng cách năng lượng của vật liệu cách điện, bán
dẫn và dẫn điện. Lấy ví dụ về độ lớn của khoảng cách năng lượng của một số loại vật liệu bán dẫn?
4. Trình bày sự tạo ra cặp điện tử và lỗ trống trong chất bán dẫn?
5. Trình bày phân loại các chất bán dẫn?
6. Dòng điện trong chất bán dẫn thuần gồm những dòng điện nào, nó được hình thành như
thế nào? mô tả bằng hình vẽ?
7. Trình phương pháp để tạo ra bán dẫn loại N, loại P?
8. Hạt mang điện đa số, thiểu số trong bán dẫn loại N và loại P là gì?
9. Mô tả sự chuyển động và chiều của các hạt mang điện đa số trong bán dẫn loại N, loại P?
Bài C02-2: Trình bày tổng quan về Diode
1. Trình bày phương pháp tạo nên tiếp giáp PN, quá trình hình thành hàng rào điện thế, tác
dụng của hàng rào điện thế và độ lớn của nó với loại Si, Ge?
2. Diode là gì? Ký hiệu? Phân loại?
3. Trình bày các chế độ làm việc của Diode (Không phân cực, phân cực ngược và phân cực thuận)?
4. Trình bày biểu thức tính dòng điện trong Diode, giải thích các thành phần trong biểu thức.
5. Vẽ đặc tuyến V-A của Diode và nêu ứng dụng cụ thể của các vùng đặc tuyến?
Bài C02-3: Bài tập các ứng dụng của Diode
Vẽ lại sơ đồ theo chuẩn EU và thực hiện theo các yêu cầu sau: A.Tính toán dòng tải
Cho sơ đồ mạch điện (hình a,c,d) và đặc tính (hình b) sau: 6 (c) (d)
1. a. Dựa vào đặc tính (hình b), hãy xác định 𝐼 , 𝑉 , 𝑉 cho mạch điện (hình a).
b. Lặp lại phần (a) sử dụng mô hình gần đúng cho diode và so sánh kết quả.
c. Lặp lại phần (a) sử dụng mô hình lý tưởng cho diode và so sánh kết quả.
2. a. Dựa vào đặc tính (hình b), hãy xác định 𝐼 , 𝑉 cho mạch điện (hình c).
b. Lặp lại phần (a) với R=0.47 KΩ.i phần (a) với R=0.68 KΩ.
d. Trong mỗi trường hợp 𝑉 có tương đối gần 0,7V không?
Làm thế nào để so sánh các 𝐼 ? Đưa ra nhận xét phù hợp.
3. Dựa vào đặc tính (hình b) cho diode, xác định giá trị R ở mạch điện (hình c) sao cho
dòng điện qua diode là 10mA nếu E=7V.
4. a. Dựa vào đặc tính gần đúng cho diode Si, xác định 𝑉 , 𝐼 , 𝑉 cho mạch điện (hình d).
b. Phân tích tương tự phần (a) bằng cách sử dụng mô hình lý tưởng cho diode
c. Từ 2 phần trên, hãy đưa ra kết luận về phép tính gần đúng tốt nhất. B. Diode
5. Xác định dòng điện I cho từng sơ đồ sau, bằng cách sử dụng sơ đồ tương tương cho diode
6. Xác định 𝑉 , 𝐼 cho các sơ đồ sau:
7. (*) Xác định 𝑉 cho các sơ đồ sau: 7
8. (*) Xác định 𝑉 và 𝐼 cho các sơ đồ sau:
9. (*) Xác định 𝑉 và 𝑉 cho các sơ đồ sau:
C. Diode mắc song song
10. Xác định 𝑉 và 𝐼 cho các sơ đồ sau:
11*. Xác định 𝑉 và I cho các sơ đồ sau: 8
12. Xác định 𝑉 , 𝑉 và I cho sơ đồ sau:
13*. Xác định 𝑉 và 𝐼 cho sơ đồ sau: D. Cổng AND/OR Cho sơ đồ sau: (a) (b)
14. Xác định 𝑉 cho sơ đồ (hình a) với 0V ở 2 đầu vào. 9
15. Xác định 𝑉 cho sơ đồ (hình a) với 10V ở 2 đầu vào.
16. Xác định 𝑉 cho sơ đồ (hình b) với 0V ở 2 đầu vào.
17. Xác định 𝑉 cho sơ đồ (hình b) với 10V ở 2 đầu vào. (c) (d) (e) (f)
18. Xác định 𝑉 cho cổng logic OR (hình c).
19. Xác định 𝑉 cho cổng logic AND (hình d).
20. Xác định 𝑉 cho cổng logic (hình e).
21. Xác định 𝑉 cho sơ đồ (hình f).
E. Đầu vào hình sin; Chỉnh lưu nửa chu kỳ
22. Giả sử diode là lý tưởng, biểu diễn 𝑣 , 𝑣 , 𝑖 như hình (a). Đầu vào dạng sóng sin có
f=60Hz. Xác định giá trị của 𝑣 . (a) (b)
23. Lặp lại câu 22 với diode Si (𝑉 =0,7V)
24. Lặp lại câu 22 với tải R=10 KΩ như hình (b). Biểu diễn 𝑣 và 𝑖 .
25. Cho sơ đồ hình (c). Biểu diễn 𝑣 và xác định 𝑉 .
26*. Cho sơ đồ hình (d). Biểu diễn 𝑣 và 𝑖 . 10 (c) (d) 27*. a. Với 𝑃
=14mW cho mỗi diode ở hình dưới, hãy xác định mức dòng điện tối đa
của mỗi diode (sử dụng mô hình tương đương gần đúng) b. Xác định 𝐼 cho các diode song song.
c. Xác định dòng điện qua mỗi diode tại 𝑉
sử dụng kết quả ở phần b.
d. Nếu chỉ có 1 diode thì kết quả sẽ thế nào?
F. Chỉnh lưu cả chu kỳ
28. Một bộ chỉnh lưu cầu cả chu kỳ với đầu vào hình sin 120V hiệu dụng có điện trở tải là 1KΩ.
a. Nếu sử dụng diode Si thì điện áp DC tại tải là bao nhiêu?
b. Xác định định mức PIV của mỗi diode.
c. Tìm cường độ dòng điện cực đại qua mỗi diode trong quá trình dẫn điện.
d. Công suất định mức cần thiết cho mỗi diode là bao nhiêu?
29. Xác định 𝑣 và định mức PIV của mỗi diode ở sơ đồ dưới đây. Xác định dòng điện cực đại qua mỗi diode.
30*. Biểu diễn 𝑣 cho sơ đồ hình dưới và xác định điện áp DC hiện có: 11
31*. Biểu diễn 𝑣 cho sơ đồ hình dưới và xác định điện áp DC hiện có:
Bài C02-4: Trình bày sơ đồ nguyên lý và phân tích các mạch chỉnh lưu với các yêu cầu như sau: - Vẽ sơ đồ nguyên lý;
- Phân tích nguyên lý làm việc của mạch;
- Vẽ giản đồ dạng sóng điện áp vào mạch chỉnh lưu;
- Vẽ giản đồ dạng sóng điện áp ra trong trường hợp không có tụ lọc;
- Vẽ giản đồ dạng sóng điện áp ra trong trường hợp có có tụ lọc;
- Tính giá trị điện áp đầu ra theo điện áp đầu vào của mạch chỉnh lưu trong trường
hợp không có tụ lọc. Và đánh giá, nhận xét ưu nhược điểm của mạch chỉnh lưu.
1. Mạch nguồn chỉnh lưu nửa sóng với điện áp lưới là 220V/50Hz, điện áp vào chỉnh lưu là 6V/50Hz?
2. Mạch nguồn chỉnh lưu cả sóng hình cầu với điện áp lưới là 220V/50Hz, điện áp vào chỉnh lưu là 24V/50Hz?
3. Mạch nguồn chỉnh lưu cả sóng hình tia với điện áp lưới là 220V/50Hz, điện áp vào chỉnh lưu là 18V/50Hz?
4. Mạch nguồn chỉnh lưu nửa sóng lấy ra điện áp -9V?
5. Mạch nguồn chỉnh lưu hình cầu lấy ra điện áp -12V?
6. Mạch nguồn chỉnh lưu lấy ra điện áp đối xứng +/-12V?
7. Trình bày sự ảnh hưởng giá trị của tụ lọc và điện trở tải tới chất lượng điện áp đầu ra?
Chương 3: Transistor lưỡng cực (BJT)
Bài C03-1: Tổng quan về BJT
1. Trình bày tổng quan về Transistor lưỡng cực
2. Phân loại Transistor BJT
3. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của BJT loại NPN
4. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của BJT loại PNP
5. Vẽ sơ đồ các phương pháp mắc Transistor và nêu đặc điểm tín hiệu ra theo tín hiệu vào.
6. Vẽ đặc tuyến vào và Họ đặc tuyến ra của Transistor.
Bài C03-2: Tính toán phân cực một chiều cho BJT
Thực hiện làm các bài tập với các yêu cầu với từng sơ đồ:a,b,c,d,e,f
1. Vẽ lại sơ đồ theo chuẩn EU và cho biết Transistor được phân cực theo phương pháp nào?
2. Tính toán các tham số dòng điện và điện áp trên các cực của Transistor BJT;
3. Viết phương trình đường tải một chiều;
4. Xác định điểm làm việc;
5. Vẽ đồ thị đường tải một chiều và đặc tuyến ra của Transistor. 12 (a) (b) (c) (d) (e) (f)
Chương 4: Transistor hiệu ứng trường (FET)
Bài C04-1: Tổng quan về FET
1. Phân loại Transistor FET
2. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của JFET_n
3. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của JFET_p
4. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của MOSFET_n loại kên có sẵn
5. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của MOSFET_p loại kênh có sẵn
6. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của MOSFET_n loại kênh cảm ứng
7. Trình bày ký hiệu, cấu tạo và nguyên lý hoạt động của MOSFET_p loại kênh cảm ứng
Bài C04-2: Tính toán phân cực một chiều cho FET
Thực hiện làm các bài tập theo các yêu cầu sau với từng sơ đồ: a,b,c,d,e,f
1. Vẽ lại sơ đồ theo chuẩn EU và cho biết Transistor được phân cực theo phương pháp nào?
2. Tính toán các tham số dòng điện và điện áp trên các cực của JFET_n trong mạch;
3. Viết phương trình đặc tuyến của mạch, phương trình đặc tuyến của linh kiện;
4. Xác định điểm làm việc;
5. Vẽ đồ thị đặc tuyến của mạch và đặc tuyến truyền đạt của JFET. 13 (a) (b) (c) (d) (e) (f)
Chương 5: Mạch tích hợp và ứng dụng
Bài C05-1: Mạch nguồn một chiều
1. Vẽ sơ đồ khối mạch nguồn một chiều được tạo ra từ nguồn xoay chiều.
2. Vẽ sơ đồ khối mạch nguồn ổn áp bù tuyến tính và trình bày chức năng các khối.
3. Vẽ sơ nguyên lý mạch nguồn ổn áp bù tuyến tính và chỉ ra chức năng của các linh kiện
trong mạch.4. Phân loại và lấy ví dụ các loại IC ổn áp thông dụng
Bài C05-2: Khuếch đại thuật toán và ứng dụng
1. Trình bày ký hiệu và các tham số cơ bản của một bộ khuếch đại thuật toán lý tưởng.
2. Vẽ sơ đồ mạch khuếch đại thuận và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của
mạch. Tính điện áp đầu ra cho sơ đồ dưới với điện áp vào là 150mV hiệu dụng. 14
3. Vẽ sơ đồ mạch khuếch đại đảo và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của mạch.
a. Tính điện áp đầu ra cho sơ đồ (hình a) với điện áp đầu là 𝑉 =3,5mV hiệu dụng.
b*. Tính điện áp đầu ra cho sơ đồ (hình b) (a) (b)
4. Vẽ sơ đồ mạch khuếch đại lặp và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của mạch.
a. Vẽ sơ đồ kết nối chân của IC LM124 (kết nối như một bộ khuếch đại độ lợi đơn vị)
b. Vẽ sơ đồ kết nối chân của IC LM358 (kết nối 2 tầng như bộ khuếch đại độ lớn đơn vị)
5. Vẽ sơ đồ mạch khuếch đại so sánh và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của mạch.
6. Vẽ sơ đồ mạch khuếch đại cộng đảo và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của mạch.
a. Tính điện áp đầu ra cho sơ đồ mạch (hình a) với đầu vào 𝑉 =40mV hiệu dụng và 𝑉 =20mV hiệu dụng.
b. Xác định điện áp ra cho sơ đồ mạch (hình b).
c. Xác định điện áp ra cho sơ đồ mạch (hình c). (a) (b) (c)
7. Vẽ sơ đồ mạch khuếch đại trừ và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của mạch.
8. Vẽ sơ đồ mạch tích phân và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của mạch.
9. Vẽ sơ đồ mạch vi phân và viết biểu thức tính điện áp ra theo điện áp vào của mạch. 15
Bài C05-3: Mạch dao động
1. Vẽ sơ đồ mạch dao động đa hài dùng Transistor, trình bày nguyên lý làm việc, vẽ
dạng sóng điện áp ra và viết biểu thức tính chu kỳ và tần số của tín hiệu điện áp dao động của mạch.
Cho R =R =5,6kΩ, R =R =33kΩ, C =C =47uF, Vcc=5VDC
Tính chu kỳ và tần số của tín hiệu điện áp dao động của mạch.
Bài tập cụ thể tính toán, tính các tham số xung.
2. Vẽ sơ đồ mạch dao động dùng IC NE555 và viết biểu thức tính chu kỳ, tần số của tín
hiệu điện áp dao động của mạch, trình bày nguyên lý làm việc của mạch vẽ dạng sóng điện áp ra.
Tính chu kỳ, tần số làm việc và vẽ dạng sóng điện áp ra cho sơ đồ trên. 16