Bài tập câu Wish và cách làm lớp 9 có đáp án chi tiết nhất | Tiếng anh 9

Câu ước là câu thể hiện mong muốn, mong ước về một việc nào đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra ở quá khứ, hiện tại và tương lai. Dấu hiệu nhận biết của loại câu này thường đi với Wish hoặc If only. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Tiếng Anh 9 434 tài liệu

Thông tin:
8 trang 3 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập câu Wish và cách làm lớp 9 có đáp án chi tiết nhất | Tiếng anh 9

Câu ước là câu thể hiện mong muốn, mong ước về một việc nào đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra ở quá khứ, hiện tại và tương lai. Dấu hiệu nhận biết của loại câu này thường đi với Wish hoặc If only. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

162 81 lượt tải Tải xuống
Bài tập câu Wish và cách làm lớp 9 có đáp án chi tiết nhất
1. Kiến thức cơ bản về câu wish
Câu ước là câu thể hiện mong muốn, mong ước về một việc nào đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra ở quá khứ,
hiện tại và tương lai.
Dấu hiệu nhận biết của loại câu này thường đi với Wish hoặc If only.
Chúng thường xảy ra ở 3 thì trong tiếng Anh, cùng 3 loại thì hiện tại, quá khứ và tương lại với cấu trúc khác
nhau.
Đặc trưng của câu ước là luôn bắt đầu bằng mệnh đề Chủ ngữ + wish, theo sau là một mệnh đề giãi bày
điều ước. Hai mệnh đề này không thể đảo vị trí cho nhau.
Cách dùng:
Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước một điều gì đó không có thật ở hiện tại hoặc giả
định một điều trái ngược so với thực tế. Cách dùng này giống với cấu trúc câu điều kiện loại II.
Ngoài ra, để nói về điều ước của bản thân, chúng ta có thể thay I wish bằng If only.
1.1 Cấu trúc câu wish ở hiện tại
Câu điều ước ở hiện tại thường dùng để diễn tả về những mong ước không có thật trong hiện tại hoặc giả
định một điều ngược lại so với thực tế. Dùng câu ước ở hiện tại để ước về những điều không có thật ở hiện
tại và thường thể hiện sự nuối tiếc với tình huống hiện tại.
Công thức
- Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed
- Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed
- Cấu trúc If only: If only + (that) + S + (not) + V-ed
Một vài lưu ý với câu ước ở hiện tại
- Động từ mệnh đề sau Wish sẽ được chia ở thì quá khứ đơn
- “Be” là động từ được sử dụng dưới dạng giả định cách, tức là ta chia Be = Were với tất cả các chủ ngữ.
Ví dụ: If only he were here. (The fact is that he isn’t here) - Giá như anh ấy ở đây. (Thực tế là anh ấy không
có ở đây)
1.2 Cấu trúc câu wish ở quá khứ
Câu ước ở quá khứ thường để diễn tả mong muốn và nuối tiếc về một sự việc không có thật ở quá khứ
hoặc giả định một điều gì đó ngược lại với những gì đã xảy ra trong quá khứ.
Công thức
- Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + had + V3
- Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + had not + V3
- Cấu trúc If only: If only + (that) + S + had (not) + V3
Một vài lưu ý với câu ước ở quá khứ
- Động từ mệnh đề đứng sau Wish được chia ở thì quá khứ hoàn thành
- Cấu trúc: S + wish + the past perfect là cấu trúc dùng để diễn đạt một mong muốn trong quá khứ.
Ví dụ: I wish I hadn’t failed my exam last week. (I failed my exam) - Tôi ước gì mình đã không thi trượt tuần
trước. (Tôi đã trượt kỳ thi của mình)
1.3 Cấu trúc câu wish ở tương lai
Những điều ước trong tương lai thường được mong ước tốt đẹp, đây là một cấu trúc quen thuộc và hay gặp
trong tiếng Anh giao tiếp, ngữ pháp hoặc trong các dạng đề thi. Cấu trúc Wish ở tương lai thể hiện những
điều mong muốn tốt đẹp hơn sẽ xảy ra trong thời gian sắp tới.
Công thức
- Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + V
- Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + not + V
- Cấu trúc If only: If only + S + would/could + V (bare-infinitive)
Một vài lưu ý về câu ước ở tương lai
- Động từ Wish chia ở thì hiện tại đơn. Có thể dùng “could” cho mệnh đề sau để:
- Diễn đạt mong muốn và ước mơ trong tương lai.
Ví dụ: I wish Sara could meet me next month.
- Nếu muốn diễn đạt sự không mong muốn, có thể thay “could” bằng “have to”
Ví dụ: I wish Sarah didn’t have to meet me next month.
- Diễn đạt những sự việc không khả thi và khó có thể thực hiện:
Ví dụ: I wish there are 48 hours a day so I could work for 24 hours and spend the other half to sleep.
2. Bài tập vận dụng về câu wish
Task 1. Put the verbs in brackets into correct tenses
1. I wish I (go)……………………………. to the movie with you.
2. I wish I (have)……………………………………… day off.
3. I wish I (study)…………………………… Latin instead of Greek.
4. I wish I (not / spend)………………………………. so much money.
5. I wish the weather (be) …………..…………….warm, so we could go swimming.
6. I wish I (ask)…………………………….………. him how to get there.
7. I wish I (not stay)………….……………….. at home.
8. I wish I (not/ buy) …………….……………..that book.
9. I wish I (not/see) ……………….…………….him.
10. I wish I (not/call)……………….………………. him a liar.
Task 2. Rewrite the following sentences, using "Wish"
1. I don't know more people.
I wish.....................
2. I don't have a key.
I wish.....................
3. Ann isn't here.
I wish.....................
4. It is cold .
I wish.....................
5. I live in a big city (I don't like it).
I wish.................................
Task 3. Rewrite the following sentences, using "Wish"
1. I can't go to the party (and I like it).
I wish...................................
2. I have to work tomorrow (I like to stay in bed).
I wish..................................................
3. I don't get good marks.
I wish..................................................
4. I'm not lying on a beautiful sunny beach.
I wish.....................................................
5. Hoa and Ba won't go fishing this weekend.
They wish ................................................
Task 4. Give the correct form of the verbs
1. I wish he (be)……………. here now.
2. She wishes you (feel)……………. better.
3. I wish that you (be)…………….here yesterday.
4. I wish he (finish)……………. his work tonight.
5. We wish you (come)……………. tomorrow.
6. She wishes she (open)……………. the window last night.
7. I wish you (leave) …………….earlier yesterday.
8. We wish they (come)…………….with us last weekend.
9. They wish he (come)……………. with them the next day.
10. They wish we (give)……………. them some food yesterday.
Task 5. Find and correct the mistakes in the sentences
1. She wish she could speak English well.
2. I wish it didn’t rained now.
3. I wish I was a doctor to save people.
4. I wish I have more time to look after my family.
5. He wishes it didn’t rain yesterday.
6. I wish my father gives up smoking in the near future.
7. I wish I studied very well last year.
8. I wish you will come to my party next week.
9. I wish it stops raining now.
10. I wish you are my sister.
11. She wishes she is the most beautiful girl in the world.
12. I wish Miss Brown will come here and stay with us next week.
13. I wish I am at home with my family now.
14. I wish I could been there with you.
15. She wish she could go home now.
Task 6: Choose the best answer
1. I wish I (have/ has/ had) a lot of interesting book.
2. I wish I (would meet/ met/ meet) her tomorrow.
3. I wish I (was/ were/ am) your sister.
4. I wish they (won/ had won/ would win) the match last Sunday.
5. I wish they (played/ playing/ play) soccer well.
6. She wishes she (will/ would/ can) come here to visit us.
7. I wish yesterday (were /was/had been ) a better day.
8. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) many languages.
9. I wish tomorrow (were/ will be/ would be) Sunday.
10. I wish I (am/ was/ were) a movie star.
3. Đáp án bài tập vận dụng về câu wish
Task 1:
1. could go
2. had
3. studied
4. hadn't spent
5. were
6. had asked
7. wouldn't stay
8. hadn't bought
9. hadn't seen
10. hadn't called
Task 2:
1. I wish I knew more people.
2. I wish I had a key.
3. I wish Ann were here.
4. I wish it weren't cold.
5. I wish I lived in the countryside.
Task 3:
1. I wish I didn't have to go to the party,
2. I wish I could stay in bed tomorrow.
3. I wish I had good marks.
4. I wish I was lying on a beautiful sunny beach.
5. They wish Hoa ad Ba would go fishing this weekend.
Task 4:
1. were
2. felt
3. had been
4. would finish
5. would come
6. had
7. had left
8. had come
9. would come
10. had given
Task 5:
1. wish → wishes
2. rained → rain
3. was → were
4. have → had
5. didn’t rain → hadn’t rain
6. gives → would give
7. studied → had studied
8. will → would
10. are → were
11. is → were
12. will → would
13. am → were
14. been → be
15. wish → wishes
9. stops → stopped
Task 6:
1. had
2. would meet
3. were
4. had won
5. played
6. would
7. had been
8. could speak
9. would be
10. were
| 1/8

Preview text:

Bài tập câu Wish và cách làm lớp 9 có đáp án chi tiết nhất
1. Kiến thức cơ bản về câu wish
Câu ước là câu thể hiện mong muốn, mong ước về một việc nào đó sẽ xảy ra hoặc không xảy ra ở quá khứ, hiện tại và tương lai.
Dấu hiệu nhận biết của loại câu này thường đi với Wish hoặc If only.
Chúng thường xảy ra ở 3 thì trong tiếng Anh, cùng 3 loại thì hiện tại, quá khứ và tương lại với cấu trúc khác nhau.
Đặc trưng của câu ước là luôn bắt đầu bằng mệnh đề Chủ ngữ + wish, theo sau là một mệnh đề giãi bày
điều ước. Hai mệnh đề này không thể đảo vị trí cho nhau. Cách dùng:
Cấu trúc wish có thể được sử dụng để thể hiện mong ước một điều gì đó không có thật ở hiện tại hoặc giả
định một điều trái ngược so với thực tế. Cách dùng này giống với cấu trúc câu điều kiện loại II.
Ngoài ra, để nói về điều ước của bản thân, chúng ta có thể thay I wish bằng If only.
1.1 Cấu trúc câu wish ở hiện tại
Câu điều ước ở hiện tại thường dùng để diễn tả về những mong ước không có thật trong hiện tại hoặc giả
định một điều ngược lại so với thực tế. Dùng câu ước ở hiện tại để ước về những điều không có thật ở hiện
tại và thường thể hiện sự nuối tiếc với tình huống hiện tại. Công thức
- Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed
- Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed
- Cấu trúc If only: If only + (that) + S + (not) + V-ed
Một vài lưu ý với câu ước ở hiện tại
- Động từ mệnh đề sau Wish sẽ được chia ở thì quá khứ đơn
- “Be” là động từ được sử dụng dưới dạng giả định cách, tức là ta chia Be = Were với tất cả các chủ ngữ.
Ví dụ: If only he were here. (The fact is that he isn’t here) - Giá như anh ấy ở đây. (Thực tế là anh ấy không có ở đây)
1.2 Cấu trúc câu wish ở quá khứ
Câu ước ở quá khứ thường để diễn tả mong muốn và nuối tiếc về một sự việc không có thật ở quá khứ
hoặc giả định một điều gì đó ngược lại với những gì đã xảy ra trong quá khứ. Công thức
- Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + had + V3
- Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + had not + V3
- Cấu trúc If only: If only + (that) + S + had (not) + V3
Một vài lưu ý với câu ước ở quá khứ
- Động từ mệnh đề đứng sau Wish được chia ở thì quá khứ hoàn thành
- Cấu trúc: S + wish + the past perfect là cấu trúc dùng để diễn đạt một mong muốn trong quá khứ.
Ví dụ: I wish I hadn’t failed my exam last week. (I failed my exam) - Tôi ước gì mình đã không thi trượt tuần
trước. (Tôi đã trượt kỳ thi của mình)
1.3 Cấu trúc câu wish ở tương lai
Những điều ước trong tương lai thường được mong ước tốt đẹp, đây là một cấu trúc quen thuộc và hay gặp
trong tiếng Anh giao tiếp, ngữ pháp hoặc trong các dạng đề thi. Cấu trúc Wish ở tương lai thể hiện những
điều mong muốn tốt đẹp hơn sẽ xảy ra trong thời gian sắp tới. Công thức
- Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + V
- Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + not + V
- Cấu trúc If only: If only + S + would/could + V (bare-infinitive)
Một vài lưu ý về câu ước ở tương lai
- Động từ Wish chia ở thì hiện tại đơn. Có thể dùng “could” cho mệnh đề sau để:
- Diễn đạt mong muốn và ước mơ trong tương lai.
Ví dụ: I wish Sara could meet me next month.
- Nếu muốn diễn đạt sự không mong muốn, có thể thay “could” bằng “have to”
Ví dụ: I wish Sarah didn’t have to meet me next month.
- Diễn đạt những sự việc không khả thi và khó có thể thực hiện:
Ví dụ: I wish there are 48 hours a day so I could work for 24 hours and spend the other half to sleep.
2. Bài tập vận dụng về câu wish
Task 1. Put the verbs in brackets into correct tenses
1. I wish I (go)……………………………. to the movie with you.
2. I wish I (have)……………………………………… day off.
3. I wish I (study)…………………………… Latin instead of Greek.
4. I wish I (not / spend)………………………………. so much money.
5. I wish the weather (be) …………..…………….warm, so we could go swimming.
6. I wish I (ask)…………………………….………. him how to get there.
7. I wish I (not stay)………….……………….. at home.
8. I wish I (not/ buy) …………….……………..that book.
9. I wish I (not/see) ……………….…………….him.
10. I wish I (not/call)……………….………………. him a liar.
Task 2. Rewrite the following sentences, using "Wish" 1. I don't know more people. I wish..................... 2. I don't have a key. I wish..................... 3. Ann isn't here. I wish..................... 4. It is cold . I wish.....................
5. I live in a big city (I don't like it).
I wish.................................
Task 3. Rewrite the following sentences, using "Wish"
1. I can't go to the party (and I like it).
I wish...................................
2. I have to work tomorrow (I like to stay in bed).
I wish.................................................. 3. I don't get good marks.
I wish..................................................
4. I'm not lying on a beautiful sunny beach.
I wish.....................................................
5. Hoa and Ba won't go fishing this weekend.
They wish ................................................
Task 4. Give the correct form of the verbs
1. I wish he (be)……………. here now.
2. She wishes you (feel)……………. better.
3. I wish that you (be)…………….here yesterday.
4. I wish he (finish)……………. his work tonight.
5. We wish you (come)……………. tomorrow.
6. She wishes she (open)……………. the window last night.
7. I wish you (leave) …………….earlier yesterday.
8. We wish they (come)…………….with us last weekend.
9. They wish he (come)……………. with them the next day.
10. They wish we (give)……………. them some food yesterday.
Task 5. Find and correct the mistakes in the sentences
1. She wish she could speak English well.
2. I wish it didn’t rained now.
3. I wish I was a doctor to save people.
4. I wish I have more time to look after my family.
5. He wishes it didn’t rain yesterday.
6. I wish my father gives up smoking in the near future.
7. I wish I studied very well last year.
8. I wish you will come to my party next week.
9. I wish it stops raining now. 10. I wish you are my sister.
11. She wishes she is the most beautiful girl in the world.
12. I wish Miss Brown will come here and stay with us next week.
13. I wish I am at home with my family now.
14. I wish I could been there with you.
15. She wish she could go home now.
Task 6: Choose the best answer
1. I wish I (have/ has/ had) a lot of interesting book.
2. I wish I (would meet/ met/ meet) her tomorrow.
3. I wish I (was/ were/ am) your sister.
4. I wish they (won/ had won/ would win) the match last Sunday.
5. I wish they (played/ playing/ play) soccer well.
6. She wishes she (will/ would/ can) come here to visit us.
7. I wish yesterday (were /was/had been ) a better day.
8. I wish I (can speak/ could speak/ will speak) many languages.
9. I wish tomorrow (were/ will be/ would be) Sunday.
10. I wish I (am/ was/ were) a movie star.
3. Đáp án bài tập vận dụng về câu wish Task 1: 1. could go 2. had 3. studied 4. hadn't spent 5. were 6. had asked 7. wouldn't stay 8. hadn't bought 9. hadn't seen 10. hadn't called Task 2: 1. I wish I knew more people. 2. I wish I had a key. 3. I wish Ann were here. 4. I wish it weren't cold.
5. I wish I lived in the countryside. Task 3:
1. I wish I didn't have to go to the party,
2. I wish I could stay in bed tomorrow. 3. I wish I had good marks.
4. I wish I was lying on a beautiful sunny beach.
5. They wish Hoa ad Ba would go fishing this weekend. Task 4: 1. were 2. felt 3. had been 4. would finish 5. would come 6. had 7. had left 8. had come 9. would come 10. had given Task 5: 1. wish → wishes 2. rained → rain 3. was → were 4. have → had
5. didn’t rain → hadn’t rain 6. gives → would give 7. studied → had studied 8. will → would 10. are → were 11. is → were 12. will → would 13. am → were 14. been → be 15. wish → wishes 9. stops → stopped Task 6: 1. had 2. would meet 3. were 4. had won 5. played 6. would 7. had been 8. could speak 9. would be 10. were