










Preview text:
Chương 2
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MẠCH ĐIỆN
2.1. Tính các giá trị của R trên mạch hình 2.1 4 6A R 50V 9 Hình 2.1
2.2. Cho mạch điện như hình vẽ R3 R4 A R1 R2 R a. R I 7 B
1=R2=R3=R4=2(Ω), R5=R7=1(Ω), R5 R6 R6=3(Ω),UAB=10(V). Hình 2.2a
Tính: RAB, I, IR3, UR6. (hình 2.2a)
b. R1=R7= 2(Ω), R2=R3=R6=1(Ω), R2 R R R 4=R5=3(Ω), UAB= 12(V). 1 I B A R R7 4 R5 R6
Tính: RAB, I, IR4, UR3, P. (hình 2.2b) Hình 2.2b R2 R4 R c. R 5 1=R2= R3= 1(Ω), R4=R5=1(Ω), A R1 C R6 D R9 R E B
7=R8=4, R6 =R9=3(Ω), UAE= 5(V). I R3 R7 R8
Tính: RA, IAB, UBC, UCD, IR6, IR8, PR8 (hình 2.2c) Hình 2.2c
d. UAB= 10(V). Tính RAB, IAB. (Hình 2.2d) 1Ω a A IAB 2Ω b 6Ω 6Ω 2Ω c d 4Ω 4Ω e B Hình 2.2d
2.3. Tìm các điện trở tương đương của các mạch sau 10 A 30 A 30 A 4 6 50 50 50 12 50 B 30 B 30 B a b c e A d A 10 10 5 4 7 4 10 10 12 B 4 B 3 Hình 2.3
2.4. Tính các điện áp U1, U2, U3, U4 và E của nguồn biết điện áp hai đầu điện trở 2 là 8V 4 4 + U1 – + U3 – + 2 8V + – E U2 18 + – 4 U4 – Hình 2.4 I I 1 R1 A 2 R2
2.5. Cho mạch điện như hình 2.24. Với R1=1(Ω), I3
R2=3(Ω), R3=6(Ω),E1= 10(V), E2=4(Ω), E3=6(Ω). R3
Tính: I1, I2, I3 PR1, PR2, PR3 + E + + 1 E3 E2 - - - B Hình 2.5
2.6. Cho mạch điện như hình 2.25 R1=3(Ω), R2=4(Ω), I3 I R 1 1 A R3 I2 R3=8(Ω), E1=6(V), E2=8(V). R2 Tính: I1, I2, I3 E + + 1 E2 - - - - B Hình 2.6 2A
2.7. Tính: I1, I2, I3, I4 A I1 4Ω A 2Ω B I3 I 4 I2 4Ω 2Ω + 12V - - Hình 2.7
2.8. Tính: I1, I2, I3, 12V + - I1 2Ω A 3Ω C B I I 2 3 + 24V - 4A 6Ω A Hình 2.8 2.9. Tìm I1 và I2 32 6 I1 4 12 40 50V 15 6 30 I2 2 Hình 2.9 Rab
2.10. Dùng phép biến đổi tam giác – sao, tính dòng I trong hai trường hợp 2 Rbc Rca 5 a. Rab = Rbc = Rca = 3 I
b. Rab = Rca = 30 và Rbc = 40 57V + - 8 I Hình 2.10 2.11. Tìm dòng I 12 6 4 3A 4 12 Hình 2.11
2.12. Tính dòng điện qua các nhánh 6Ω 12Ω - + 6A 36V 6Ω 3Ω Hình 2.12
2.13. Cho mạch như hình. Tìm dòng I 10 I 2 5 30V 20V Hình 2.13
2.14. Cho mạch như hình 2.14. Tìm dòng I 10 I 20 100V 35 100V Hình 2.14
2.15. Cho mạch điện như hình 2.15 I I 2 1 R1 R2 I3
E1= 10(V), E2= 6(V), E3= 2(V). + R3 + E1 - - E2 R +
1= 4(Ω), R2= 4(Ω), R3= 4(Ω). - E3 Tính I1, I2, I3 Hình 2.15
2.16. Cho mạch như hình 2.16. Tìm dòng I 40 10 20 60V I 30V 30V Hình 2.16 E3
2.17. Cho E1= 6(V), E2= 8(V), E3= 10(V). + -
R1= 2(Ω), R2= 4(Ω), R3= 6(Ω). I2 I1 R1 R2 Tính I1, I2, I3 I3 + E + 1 E2 - R3 - Hình 2.17
2.18. Cho E1= 10(V), E2= 4(V), R1= 2(Ω), R2= 4(Ω). R6 R R R 2
3= 2, R4= 4(Ω), R5= 2, R6= 2(Ω) 1 R E2 5 + - + E1
Tính dòng điện qua các nhánh - R4 R 3 Hình 2.18 R R2 R3 1
2.19. Cho E1= 8(V), E2= 4(V), R1= 1(Ω), +
R2= 2(Ω), R3= 4, R4= 4(Ω), R5= 2(Ω). E R4 + 1 R5 E2 - -
Tính dòng điện qua các nhánh Hình 2.19
2.30. Tìm dòng điện trong các nhánh như hình 2.30 I1 10 40 I2 0.4V 20 0.03A 1V I3 Hình 2.30
2.31. Tính I cho sơ đồ mạch điện như hình bên I A B 2Ω V 1 8Ω 2A 4Ω 0 Hình 2.31
2.32. Tính các giá trị trên sơ đồ mạch điện như hình bên 8V I 6Ω 1 6Ω B C + - I4 I2 I3 + 28V 2Ω V 4Ω 12Ω - Hình 2.32
2.33. Tính các giá trị trên sơ đồ mạch điện hình bên 12V a b I4 + - I1 I2 I3 6A V 2A 2Ω 6Ω Hình 2.33
2.34. Tìm dòng và áp trên các phần tử và nghiệm lại sự cân bằng công suất trong mạch 2A 4 1 38V 5A 3
(ĐS: Tổng CS phát (38W +40W +130 W)
=Tổng CS thu (36W +64W +108 W) Hình 2.34
2.35. Xác định điện áp U1 và công suất tiêu tán trên điện trở 8 6 4 – u1 + 3u1 20V 5V 4 (ĐS: u Hình 2.35 1 = -2V; P = 2W) U 10 2.36 Tính hệ số k 0 E + 1000i E 1K U0 i – U Hình 2.36 (ĐS: 0 50 ) E 10
2.37 Tính i và u0 của mạch sau theo E và i + 50 E 3K u0 i – Hình 2.37 ĐS: E 60 E i ; u ( 50 2) 0 2 U
2.38. Xác định tỉ số E R1 i i2 1 + E R2 i1 i2 U 0 - Hình 2.38 U 2 R2 (ĐS: ) E ( ) 1 2 1 R
2.39. Xác định R để I = 5A I1 R 10 I 5V 5I1 25V Hình 2.39
2.40. Xác định I1 và U 10 4 + U – + 3I1 9V 3V I1 – Hình 2.40 2.41. Tìm U 6 2 + + 5 V U1 4 24 6 – U Hình 2.41 2.42. Tìm áp U0 2 6 + 4A U0 1 – Hình 2.42
2.43. Tìm điện áp U0 3 + 4 12 4Ix 6A Ix Uo 12 R1 4 Hình 2.43
2.44. Tìm điện áp U0 12V 1 1 + 2 2 1 2Ix U 0 Ix – Hình 2.44