1
CHƯƠNG 3 ĐỘ CO GIÃN.
I. Câu hỏi Đúng hay Sai. Giải thích
Câu 1. H s co giãn c a m t hàng hóa X 1,5. Hàm ý, khi giá c a hàng hóa X gi m 1% thì
lượng c u v hàng hóa X tăng 1,5%.
Câu 2. H s co giãn c a c u theo giá c a m t hàng X -0,5. Hàm ý, khi giá hàng X gi m 1%,
lượng c u hàng X gi m 0,5%.
Sai. Theo quy lu t c ng c u m i quan h ngh ch bi n nên E = - ầu, giá lượ ế D 0,5 nghĩa
khi giá gi ng c ảm 1%, lượ ầu X tăng 0,5%.
Câu 3. Gi s , m t doanh nghi p không th nh c u v s n ph m c a mình co giãn hay ể xác đị
không. Tuy nhiên, doanh nghi p khám phá r ng m i l n ph m thì t ng doanh ần tăng giá bán s
thu gi k t lu n s n ph m c a doanh nghi co giãn nhi u. ảm. Như vây, có thể ế ệp có độ
Câu 4. Khi giá s n ph ẩm tăng lên dẫn đến doanh thu của người bán s n ph m X gi ảm xuống. Như
vậy, hệ số co giãn của c u theo giá c ủa sản phẩm X có giá tr tuy i l ệt đố ớn hơn 1.
Đúng. ẩm X tăng, doanh thu giảm là do độ tăng hơn độVì khi giá sản ph của giá nhỏ giảm của
lượng c u s n ph m X , nghĩa là
D
E 1
.
Câu 5. V i c m doanh thu. ầu tương đối co giãn, tăng giá làm giả
Đúng. khi
D
E 1
, a giá nh gi m c ng c u s n ph m X nên TR = độ tăng củ ỏ hơn độ ủa lượ
P.Q gi m, t c t ng doanh thu gi m.
Câu 6. V i c m doanh thu. ầu tương đối ít co giãn, tăng giá làm giả
Sai. Cầu tương đối ít co giãn
D
E 1
, độ tăng củ a giá lớn hơn độ gi m c ủa lượng cầu s n ph m
X nên TR = P.Q tăng, tứ doanh thu tăng.c tổng
Câu 7. Hàng hóa thi t y u có c u co giãn theo thu nh p nh ế ế hơn 1.
Câu 8. Khi thu nh p c ủa người tiêu dùng tăng 20%, lượ ầu hàng a X tăng 40%, với điềng c u kiện
các y u t i thì ta có th k t lu n X là hóa thi t y u. ế khác không đổ ế ế ế
Sai. Vì
I40
E 2 1
20
= =
X không ph i hàng hóa thi t y u ế ế
Câu 9. N u hai s n ph m X và Y là hai hàng hóa thay th cho nhau thì E xy < 0. ế ế D
Sai. Gi s , giá s n ph m X i tiêu dùng chuy n sang s d thay th ng tăng, ngườ ụng Y để ế, lượ
cầu Y tăng và ngược lại. Nghĩa là giữa giá X và lượng c u Y có m i quan h ng bi n, do đồ ế
đó: EDXY > 0.
Câu 10. N u hai s n ph m X và Y là hai hàng hóa thay th cho nhau thì Exy < 0. ế ế
Câu 11. N u hai s n ph m X và Y là hai hàng hóa b sung cho nhau thì Exy < 0. ế
Đúng. Giả s , X là hàng hóa b sung cho Y thì khi giá c ủa X tăng, lượng c u X gi m Lượng
cầu Y gi c lảm ngượ ại. Nghĩa giữa giá X lượng cầu Y có mối quan hệ nghịch
biến, do đó: EXY < 0.
2
Câu 12. Độ co giãn c a c ầu theo giá thay đổ ọc theo đười d ng cầ ếu tuy n tính, m c giá càng cao thì
cầu càng co giãn.
Đúng. Tại mọi điểm trên đường c u có:
D P P
E Q' .Q=
, tại mức giá càng cao thì lượng c u càng
nhỏ, tức
P
Q
càng l n nên
D
E
càng l n.
Câu 13. Nếu m c tiêu c a công ty là t ối đa hóa doanh thu, và cầu v s n ph m c ủa công ty t i m c
giá hi n hành là co giãn ít, công ty s tăng giá bán.
Câu 14. Gi s c . Khi doanh nghi ng doanh ầu hàng hóa X co giãn đơn vị ệp tăng giá bán 10%, t
thu c a doanh nghi i. ệp là không đổ
Đúng. Khi E ệp tăng giá bán 10% thì lượD = - 1, khi doanh nghi ng cầu hàng hóa X giảm 10%.
Do đó: TR = P.Q không đổi
Câu 15. Gi s , m t lo co giãn theo giá c a c u l u chính ph ại hàng hóa độ ớn hơn cung. Nế
đánh một khoản thu ế t đồng trên mỗi đơn vị hàng hóa, ngườ i tiêu dùng ch u kho n thu t ế D đồng
và người sản xuất chịu khoản thuế là t S đồng thì t < t . D S
Câu 16. Chính ph i bán làm d ch chuy ng cung sang trái ủ tăng thuế (t/đvsp) đánh vào ngư ển đườ
(điề ế u ki n y u t khác không đổi)
Đúng. tăng thuế t/đvsp đánh vào ngườ cao hơn Khi chính ph i bán thì giá bán sau khi có thuế
mức giá ban đầu b ng kho n thu t t i m i m c s ế ản lượng làm đường cung d ch chuy n
sang trái.
Câu 17. V i c u hoàn toàn không co giãn, khi chính ph i ủ đánh thuế t/đvsp vào người bán, ngườ
mua s ph i gánh ch u toàn b thu . ế
Câu 18. V i c u hoàn toàn không co giãn, khi chính ph i ủ đánh thuế t/đvsp vào người bán, ngườ
bán s ph i gánh ch u toàn b thu . ế
Sai. V i c u hoàn toàn không co giãn E = 0 thì D
S S
D
D S S
E E
t t t t
E E 0 E
= = =
++
Khi chính ph
đánh t/đvsp vào người bán, ngườthuế i mua phải chịu toàn bộ thuế.
Câu 19. Chính ph quy ết định tăng trợ ấp cho ngườ ồng cà phê 1 nghìn đồng/kg. Điề c i tr u này làm
cho giá và s ng cân b ng trên th ản lượ trường cà phê tăng.
Sai. Khi chính phủ tăng trợ cấp cho người trồng phê khuyến khích cho người trồng cà phê
nhiều hơn cung cà phê tăng, đường cung dịch chuyển sang phải, cầu không đổi sản
lượng cà phê tăng nhưng giá giảm
Câu 20. Giá tr n m c giá cao nh c giao d ch do chính ph nh nh m b o v quy n ất đượ ủ quy đị
lợi cho i s n xu t. ngườ
3
Câu 21. Giá tr n m c giá cao nh c giao d ch do chính ph nh nh m b o v quy n ất đượ ủ quy đị
lợi c a m i tiêu dùng. ột nhóm ngườ
Đúng. ất đượ quy địGiá trần là mức giá cao nh c giao dịch do chính phủ nh nhằm bảo vệ quyền
lợi i tiêu dùng. Tuy nhiên, giá tr n là m c giá thcho ngườ ấp hơn giá cân bằng, thị trường
xảy ra tình tr ng thi u h t hàng hóa nên ch m ế ột nhóm người tiêu dùng được hưởng chính
sách này.
Câu 22. Giá sàn m c giá th p nh c giao d ch do chính ph nh nh m b o v quy n ất đượ ủ quy đị
lợi cho nhà s n xu t.
Câu 23. Giá sàn là m c giá cao nh c giao d ch do chính ph ất đượ quy định nh m b o v quy n l i
của m i tiêu dùng. ột nhóm ngườ
Sai. Giá sàn là m c giá th ấp nhất được giao d ch do chính ph quy định nhằm b o v quy n l i
cho nhà s n xu t.
Câu 24. Giá sàn luôn b o v c quy n l i c a nhà s n xu t. đượ
Sai. Do giá sàn là mức giá cao hơn giá cân bằng thị trường làm cho thị trường rơi vào tình trạng
thừa hàng hóa. Nếu không có sự can thiệp của chính phủ (mua lượng dư thừa), dưới sức
ép của sự thừa này, giá hàng hóa sẽ giảm dần về giá cân bằng. Do đó, giá sàn không
phải lúc nào cũng bảo vệ được nhà sản xuất .
Câu 25. Gi s , m t lo i hàng hóa có c u co giãn theo giá g p hai l n cung co giãn theo giá. N u ế
chính ph đánh một khoản thu ế t đồng trên mỗi đơn vị hàng hóa thì người tiêu dùng ch u kho n
thuế là t ng). D = t/3 (đồ
Câu 26. Xét th ng hàng X tuân theo quy lu t cung - c u. Chính phị trườ ủ đánh thuế (t/đvsp) vào
người bán. Hàm ý người bán s gánh ch u toàn b ph n thu ế này và là người nộp thu tr c ti p ế ế
cho C
chính ph .
Sai. Người bán là người nộp thuế trực tiếp cho chính phủ nhưng tùy thuộc vào sự co giãn của
cung cầu mà người bán hay người mua gánh chịu toàn bộ thuế hoặc người mua người
bán cùng gánh chịu thuế (sv có thể minh họa câu trả lời bằng đồ thị).
Câu 27. Thu i bán n giá cân b n ế (t/đvsp) đánh vào ngườ hàng hóa X tăng dẫn đế ằng cao hơn và sả
lượng cân b ng hàng X th u ki n y u t ấp hơn (điề ế ố khác không đổi)
Đúng. tăng thuế t/đvsp đánh vào ngườ cao hơn Khi chính ph i bán thì giá bán sau khi có thuế
mức giá ban đầu b ng kho n thu t t i m i m c s ế ản lượng làm đường cung d ch chuy n
sang trái, c i Giá cân b ng cân b ng gi m. ầu không đổ ằng tăng, sản lượ
Câu 28. C th v n hành hoàn h o c a n n kinh t . ơ chế trường là cơ chế ế
Sai. th ng ho ng m t cách có hi u qu a các l ng Cơ chế trườ ạt độ trên cơ sở tương tác giữ ực lượ
cung cầu. Tuy nhiên, cơ chế ải lúc nào cũng vậ thị trường không ph n hành hoàn h o mà nó
chứa đự ều nguyên nhân khác nhau như tác đng những thất bại do nhi ng của các ngoại
4
,…ng, c nh tranh không hoàn h o, hàng hóa công c ng
II. Câu trả lởi ngắn
Câu 2-12-C3: C u th ng v trái v i Vi t N i ít co giãn. trườ am tương đố
a. i ti t thu n l i, v i c mùa b i tr ng v i không c m Năm nay, do thờ ế đượ ội thu. Tuy nhiên, ngư
thấy vui vì điề ằng đồu này. Tại sao? Minh họa b thị.
Ý 1: m nay, do thờ ải đượ Cung về trái vải tăng, đường cung dịch i tiết thuận lợi, v c mùa
chuyển sang phải trong khi cầu không đổi .
Ý 2: Vẽ đồ thị Giá trái vải giảm .
Ý 3: Do cầu về vải ít co giãn (
D
E 1
) độ tăng lượ ng cầu v v i nh hơn độ gi m c a giá nên
TR = P.Q gi m, i tr ng v i không c m th y vui vì t ng doanh thu gi m. ngườ
b. Theo b n, chính ph c h tr i tr ng v i? ần làm gì để ngườ
Chính ph b o h i tr ng v i cam k t mua h ng v i ủ nên quy định giá sàn để ộ cho ngườ ế ết lượ
dư thừ trường đểa trên thị xuất khẩu.
(Giả định th trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-13-C3: C u th ng v c Vi t N i ít co giãn. trườ hanh đào ở am tương đố
a. i ti t không thu n l i, c c mù u này khi n doanh thu c a Năm nay, thờ ế hanh đào không đượ a. Đi ế
người nông dân tăng hay giảm? Tại sao?
Ý 1: Năm nay, do thờ ợi, chanh đào không đượ Cung về chanh đào i tiết không thuận l c mùa
giảm, đường cung dịch chuyển sang trái trong khi cầu không đổi
Ý 2: Vẽ đồ thị Giá chanh đào tăng.
Ý 3: Do cầu về chanh đào ít co giãn (
D
E 1
) độ tăng củ ớn hơn độ ảm lượ a giá l gi ng cầu về
chanh đào nên TR = P.Q tăng, tức tổng doanh thu tăng.
b. Vi n Nông nghi p v a nghiên c u tìm ra gi ng c i, ra qu i hanh đào m ả quanh năm vớ
năng suất cao. Điều này tác động như thế nào đế hanh đào thờ n thị trường c i gian tới?
Ý 1: Vi n Nông nghi p v a nghiên c u và tìm ra gi ng c i, ra qu i hanh đào mớ ả quanh năm vớ
năng suất cao Cung về chanh đào tăng, đường cung dịch chuyển sang phải trong khi cầu không
đổi.
Ý 2: Vẽ đồ thị
Ý 3: Giá chanh đào giảm, lượng chanh đào tăng
Giải thích và minh h a các câu tr l i trên b ằng đồ thị (Gi định th trường tuân theo quy lu t cung
- c u)
Câu 2-14-C3: C u th ng v qu na Vi t Nam i co giãn. trườ tương đố
a. i ti t không thu n l i, na m n Năm nay, do thờ ế ất mùa nhưng tăng giá. Tuy nhiên, giá tăng vẫ
không làm người trồng na cảm thấy vui. Tại sao?
5
b. Gi s , cam và na là hai lo i trái cây thay th cho nhau. N u giá cam trên th nh ế ế trường tăng mạ
thì ng nào n th ng Na? ảnh hưở như thế đế trườ
c. Gi i thíchminh h a các câu tr l i trên b th (Gi nh th ng tuân theo quy lu t ằng đồ ả đị ị trườ
cung - c u)
Câu 2-15-C3: Xét c ng th ng, có h s co giãn c a c u theo giá E p= -1,5. ầu hàng hóa X là đườ D
a. c a h s co giãn c a c u theo giá nêu trên. Nêu ý nghĩa kinh tế
H s co giãn c a c u theo giá E p= -1,5 ng c D ý nghĩa khi giá giảm 1% thì ầu tăng
1,5% và ngược lại.
b. N u giá hàng X trên th ng c i bao nhiêu %? ế trường tăng 10%, lượ ầu hàng X thay đổ
c. Giá nguyên liệu đầu vào sản xuất hàng X tăng, điều này tác động đến giá và sản lượng cân b ng
trên th nào? V hình minh h a trường hàng X như thế
Câu 2-16-C3: Gi s đường c u th ng v i thi u có h s co giãn c a c u theo giá E p = - 0,7. trườ D
a. c a h s E p = - 0,7. Nêu ý nghĩa kinh tế D
b. Nêu giá V i thi u trên th ng c u v i thi i bao nhiêu %? trường tăng 5%, lượ ều thay đổ
c. ng doanh thu bán hàng, doanh nghi m giá bán. T i sao? Để tăng tổ ệp nên tăng hay giả
Ý 1: ng doanh thu bán hàng, doanh nghi Để tăng tổ ệp nên tăng giá bán
Ý 2: Vì
D
E 0,7 1=
Tổng doanh thu đồng biến với giá bán.
Câu 2-04-C2: Xét th o hi u ki n các y u t u gì ị trường bả ểm xe máy. Điề ế ố khác không đổi, điề
xảy ra v i giá và s ng cân b ản lượ ằng trên thị trường này, nếu:
a. Chính ph gi m thu n xu o hi m này xu ng m c = 0 ế đang đánh vào các nhà sả ất mũ bả đ/đvsp.
Ý 1: Khi chính ph gi m thu ế đang đánh vào các nhà s n xu ất bảo hi m xu ng m c 0 , đ/đvsp
giá c o hi m gi m xu ng m t kho n b ng v i m c thu t t c các m c s n ủa b ế trước đó
lượng Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu không đổi.
Ý 2: Vẽ đồ thị
Ý 3: Lượng cân bằng tăng, giá cân bằng giảm.
b. Chính ph y m nh công tác truy n thông o hi n máy. đẩ đội mũ bả ểm khi đi xe gắ
c. Gi i thíchminh h a các câu tr l i trên b th (Gi nh th ng tuân theo quy lu t ằng đồ ả đị ị trườ
cung - c u)
Câu 2-05-C2: Xét th ng g o tám H i H u. trườ
a. u ki n các y u t i, gi u x y ra v i giá s ng giao d ch Điề ế ố khác không đổ ải thích đi ản lượ
trên th ng này n nh. trườ ếu giá phân bón tăng mạ
b. Th ng g o H i H y ra hi a hay thi u h t hàng hóa n u chính ph ị trườ ậu đang xả ện tượng dư thừ ế ế
áp d ng m c giá sàn (bi t r ng m c giá sàn cao h n m c giá hi n t i). ế ơ
c. Gi i thích minh h a các câu tr l i trên b th (Gi nh th ng tuân theo quy lu t ằng đồ ả đị ị trườ
cung - c u)
6
Câu 2-06-C2: Xét th ng Chè Thái Nguyên. trườ
a. Điều ki n các y u t ế khác không đổi, điều x y ra v i giá s ản lượng giao d ch trên th trường
này n u th i ti t thu n l i cho vi c tr ế ế ồng và chăm sóc chè.
b. Gi s chính ph quy định m c giá tr n cho chè Thái Nguyên nh m b o v quy ền lợi người tiêu
dùng. Th ng x y ra hi a hay thi u h t hàng hóa (bi t ràng giá hi n t i c a chè ị trườ ện tượng dư thừ ế ế
Thái Nguyên đang cao hơn mức giá tr n). Li u t t c người tiêu dùng chè Thái Nguyên đều hưởng
lợi t chính sách giá tr n?
c. Gi i thích minh h a các câu tr l i trên b th (Gi nh th ng tuân theo quy lu t ằng đồ ả đị ị trườ
cung - cầu)
Câu 2-07-C2: Xét th c. trường thép trong nướ
a. u ki n các y u t i, gi u x y ra v i giá s ng giao d ch Điề ế ố khác không đổ ải thích đi ản lượ
trên th ng này n u giá c các y u t u vào s n xu t ra thép gi m. trườ ế ế đầ
b. Th ng thép x y ra hi a hay thi u h t hàng hóa n u chính ph áp d ng m c ị trườ ện tượng dư thừ ế ế
giá tr n (bi t r ng giá hi n t i c c giá tr n). ế ủa thép đang cao hơn mứ
c. Gi i thíchminh h a các câu tr l i trên b th (Gi nh th ng tuân theo quy lu t ằng đồ ả đị ị trườ
cung - c u)
Câu 2-08-C2: Xét thị trư ế ng th c. ịt gà trong nướ Đi u ki n các y u t khác không đổi, điều gì x y
ra v i giá và s ng cân b ng trên th ng th c n u: ản lượ trườ ịt gà trong nướ ế
a. Giá th t l nh. Gi s , th t gà và th t l n là hai th c ph m thay th cho nhau. ợn tăng mạ ế
b. Chính ph tr c i nuôi gà 3 ng ng/kg. ấp cho ngườ hìn đồ
Ý 1: Chính ph tr c i nuôi ng/kg, khuy i vi c nuôi ấp cho ngườ 3 nghìn đồ ến khích ngườ
nhiều hơn Cung về thịt gà tăng, đường cung dịch chuyển sang phải, cầu không đổi .
Ý 2: Vẽ đồ thị
Ý 3: Giá thịt gà cân bằng giảm, sản lượng thịt gà cân bằng tăng.
c. Gi i thíchminh h a các câu tr l i trên b th (Gi nh th ng tuân theo quy lu t ằng đồ ả đị ị trườ
cung - c u)
Câu 2-09-C2: Th nào là giá tr n? ế
a. Gi s chính ph t m c giá tr n cho th ng hàng X (giá tr n th c giá cân b ng ủ đặ ị trườ ấp hơn mứ
trên th ng t do). Th ng x a hay thi u h t? T i sao? trườ trườ ảy ra dư thừ ế
Ý 1: Khi chính ph t m c giá tr n thì th ng x y ra hi ng thi u h t hàng hóa X đặ trườ ện tượ ế
Ý 2: Vì m c giá tr n th c giá cân b ng c u l ng cung. ấp hơn mứ ằng nên lượ ớn hơn lượ
b. Chính ph ph m b o r ng t t c i tiêu dùng có th ng hàng mà ải làm gì để đả ngườ mua được lượ
họ muốn tại mức giá trần?
th trường thi u h t hàng hóa, ế đđảm b o r ng t t c người tiêu dùng th mua được lượng
hàng mà h mu n t i m c giá tr n thì chính ph c n thi u h t này ho c có nh ng đáp cho sự ế
chính sách h tr i s n xu t ho c s d ng c hai bi n pháp này. cho ngườ
7
(Giả định th trường tuân theo quy luật cung – cầu)
Câu 2-10-C2: Th nào là giá sàn? ế
a. Gi s chính ph t m c giá sàn cho th đặ trường hàng X (giá sàn cao hơn mức giá cân b ng trên
thị trường tự do). Th trường x a hay thiảy ra dư thừ ếu hụt? Tại sao?
b. Chính ph th dùng bi m b o t t c i bán th ng hàng ện pháp để đả ả ngườ ể bán được lượ
mà h mu n t i m c giá sàn.
Để đả ngườ m b o t t c i bán có th bán được lượng hàng mà h mu n t i m c giá sàn, chính
phủ phải cam kết mua h ng hàng hóa X trên th xuết lượ trường để ất khẩu.
Câu 2-11-C2: Xét c u hàng hóa X
a. N u giá hàng X trên th ng c i bao nhiêu % bi t h s co ế ị trường tăng 5%, lượ ầu hàng X thay đổ ế
giãn c a c u theo giá Ep=-0,62?
b. Thu nh p c u v ng c u hàng a X ủa người tiêu dùng tăng làm cho cầ ề hàng hóa X tăng. Đườ
dịch chuyển sang phải hay sang trái? X là loại hàng hóa gì?
c. Giá hàng hóa Y tăng làm cho cầu hàng a X gi m. X và Y là hai hàng hóa thay th hay b sung ế
cho nhau? Nêu 1 ví d minh h a
III. Bài tập
Câu 3-11-C3 Gi s hàm c ầu của hàng hóa B đượ ễn như sau: Qd = 5 + 50. Trong đó I là c biểu di I
thu nh p tính b ng tri ng và Q tính b ng chi c. ệu đồ ế
a. Nêu khái ni m và công th c t ng quát tính h s co giãn c a c u theo thu nh p (E ). ID
b. Nêu cách tính h s co giãn điểm của c u theo thu nh p. T đó, ứng d ng tính h s co giãn c a
cầu theo thu nh i v i mập đố ới hàng hóa đó t ức thu nhập I = 5 tri ng. Nêu ý ? 0 ệu đồ nghĩa kinh tế
Hàng hóa này thu c lo i hàng hóa gì?
c. Nêu cách tính h s co giãn kho ng c a c u theo thu nh p. Tính h s co giãn kho ng c a c u
đố ếi với thu nh p n u thu nh 5 tri ng lên 10 tri ? ập tăng từ ệu đồ ệu đồng. Nêu ý nghĩa kinh tế
Câu 3-12-C3 M t công ty c c hàm c i v i s n ph m c ướ lượng đượ ầu đố ủa mình như sau: QXD =
500 0, ng c i v i hàng hóa X do công ty cung c p và Py giá c a 3Py. Trong đó Qx là lượ ầu đố
hàng hóa Y có liên quan đến hàng hóa X.
a. Nêu khái ni m và công th c t ng quát tính h s co giãn c a c u theo giá chéo (E XYD)
b. Nêu cách tính h s co giãn điềm c a c u theo giá chéo. T ng d ng tính h s co giãn c a đó ứ
cầu tại m ? X và Y là hai hàng hóa thay thức giá Py = 40. Nêu ý nghĩa kinh tế ế hay bổ sung nhau?
c. Nêu cách tính h s co giãn kho ng c a c u theo giá chéo, ng d ng tính h s co giãn kho ng
của cầu theo giá khi Py nằm trong khoảng (40 - . 20). Nêu ý nghĩa kinh tế
Câu 3-13-C3 Gi s hàm c u c a hàng hóa c bi u di -2I B đượ ễn như sau: Qd = + 30. Trong đó I
là thu nh p tính b ng tri ng và Q tính b ng chi c. ệu đồ ế
a. Nêu khái ni m và công th c t ng quát tính h s co giãn c a c u theo thu nh p (E ID).
8
b. Nêu cách tính h s co giãn điểm của c u theo thu nh p. T ừ đó, ứng dụng tính h s co giãn c a
cầu theo thu nh i v i hàng i mập đố hóa đó tạ ức thu nhập I =5 tri ? 0 ệu đồng. Nêu ý nghĩa kinh tế
Hàng hóa này thu c lo i hàng hóa gì?
c. Nêu cách tính h s co giãn kho ng c a c u theo thu nh p. Tính h s co giãn kho ng c a c u
đố ếi với thu nh p n u thu nh 5 tri ng lên 10 tri ? ập tăng từ ệu đồ ệu đồng. Nêu ý nghĩa kinh tế
Câu 3-14-C3 Một công ty ước lượng được hàm c u đối với s n ph m c ủa mình như sau: QAD= 100
+ 10P ng c i v i hàng hóa A do công ty cung c p và P là giá c a hàng B. Trong đó QA là lượ u đ B
hóa B có liên quan đến hàng hóa A.
a. Nêu khái ni m và công th c t ng quát tính h s co giãn c a c u theo giá chéo (E ABD).
b. Nêu cách tính h s co giãn điểm c a c u theo giá chéo. T ng d ng tính h s co giãn c a đó ứ
cầu tại mức giá P ? A và B là hai hàng hóa thay thB = 2. Nêu ý nghĩa kinh tế ế hay bổ sung nhau?
c. Nêu cách tính h s co giãn kho ng c a c u theo giá chéo, ng d ng tính h s co giãn kho ng
của cầu theo giá khi P nB ằm trong khoảng giá (4 - . 2). Nêu ý nghĩa kinh tế
Câu 3-02-C2: Cho phương trình đườ ầu, đường c ng cung th ng c trườ ủa hàng hoá A như sau: QD =
13 - P và Q = 1 + ng $; Q tính b ng kg. S 2P Trong đó, P tính bằ
a. Tính giá và s ng cân b ng. Tính h s co giãn c a c u theo giá t m cân b ng, và nêu ản lượ ại điể
ý nghĩa kinh tế.
b. Chính ph i bán t = 1$/kg. Tính giá s ng cân b ng m nh ủ đánh thuế vào ngườ ản lượ ới. Xác đị
mức thu i bán ph i gánh ch u. ế mà người mua và ngườ
c. Tính th ? ặng dư của người tiêu dùng CS trước và sau khi đánh thuế
Câu 3-03-C2: Cho hàm c u, hàm cung v b p c i (X) trên th ng n = 54 ị trườ ội như sau: PD
QD và P = 3 + 0,5Q ng; Q tính bS S. Trong đó, P tính bằng nghìn đồ ằng kg.
a. Xác định giá và s ng cân b ng c a th ng? Tính h s co giãn c a c u theo giá tản lượ trườ ại điểm
cân b ng?
b. N u chính ph i v i s n phế ấn định giá đố ẩm là 15 nghìn đồng/kg. Thị trường xảy ra hi ng ện tượ
dư thừ ụt hàng hóa? Xác định lượng dư thừa hay thiếu h a (thiếu hụt)?
c. N u chính ph i quy t ph a (thi u h t) ế ủ ấn định p = 15 nghìn đồng/kg nhưng không giả ế ần dư thừ ế
hàng hóa, tính th ặng dư tiêu dùng (CS)?
Câu 3-04-C2 ng c ng cung th ng c: Cho phương trình đườ ầu, đườ trườ ủa hàng hoá A như sau: PD =
13 - Q và P = -0,5 + 0, ng S; Q tính b . S 5Q. Trong đó, P tính bằ ằng đơn vị
a. Tính giá và s ng cân b ng. ản lượ
b. Tính h s co giãn c a c u theo giá t m cân b . ại điể ằng và nêu ý nghĩa kinh tế
c. Chính ph tr c p cho doanh nghi . Tính giá s ng cân b ng m i. Xác ệp tr = l$/đơn vị ản lượ
đị hưởnh m c trợ c c ấp mà người mua và người bán đượ ng.
Câu 3-05-C2: Cho bi u cung - c u th t bò Úc nh p kh u (X) trên th ng Hà n = ị trườ ội như sau: Qs
2Ps-6 và Q = -P + 54 D D
9
a. nh giá và s ng cân b ng c a th ng? Tính h s co giãn c u trong kho ng giá t Xác đị ản lượ trườ
P0 n P ng? = 16 nghìn đồng đế 1 = 18 nghìn đồ
b. N u chính ph ng/kg bán ra. Giá s ng cân b ng ế ủ đánh thuế vào người bán 1 nghìn đ ản lượ
thay đổi như thế nào?
c. Tính ph n thu ế người bán và người mua ph i gánh ch u? Ai ph i n p thu nhi ế ều hơn? Doanh
thu t thu c a Chính ph b ng bao nhiêu? ế
Câu 3-06- C2: Cho biểu cung cầu đối với bếp gas như sau:
Mức giá (nghìn đồng) Số lượng cầu (triệu chiếc) Số lượng cung (triệu chiếc)
500 20 8
520 18 10
540 16 12
560 14 14
580 12 16
600 10 18
a. Vi i v i b nh giá và s ng cân b ng c a ết phương trình hàm cung, hàm cầu đố ếp gas. Xác đị ản lượ
bếp gas. Tính tổng chi tiêu c i tiêu dùng t m cân bủa ngườ ại điể ằng.
b. N u chính ph i v i s n ph ng/sp, th a m t ế ủ ấn định giá sàn đố ẩm 590 nghìn đồ ị trường dư thừ
lượng b nh th ng d c và sau khi chính phằng bao nhiêu? Hãy xác đị ư của người tiêu dùng trướ ủ áp
dụng chính giá sản phẩm sàn.
c. u gì s x y ra v ng c u c a b Điề ới đườ ếp gas khi giá gas tăng lên?
Câu 3-08-C2: Cho hàm s cung c i v i b = 700 - 10Q và P = 420 + 10Q. ầu đố ếp điện như sau: PD s
Đơn vị ìn đồ: P ngh ng/chiếc; Q là triệu chiếc.
a. nh giá s ng cân b ng c a b n. Tính h s co giãn c a c u theo giá Xác đị ản lượ ếp điệ
tại điể ủa ngườ ại điểm cân bằng thị trường. Tính tổng chi tiêu c i tiêu dùng t m cân bằng.
b. N u chính ph ế ấn định giá tr i v i s n phần đố m là 540 nghìn đồng/sp, th ng thi u h t m t trườ ế
lượng băng bao nhiêu? Thặng củ ất trướa nhà sản xu c sau khi Chính phủ thực hiện chính
sách giá tr n b ng bao nhiêu?
c. u gì s x y ra v ng c u c a b n khi giá b Điề ới đườ ếp điệ ếp ga tăng lên?
Câu 3-09-C2 =35-5P Q -10+10P. : Cho hàm số cung cầu đối với sản phẩm A như sau: QD S=
Trong P tính b đó ằng nghìn đồng; Q tính bằng đơn vị.
a. Xác định giá và sản lượng cân b ng. Tính h s co giãn c a c u theo giá t ại điểm cân b ng, nêu
ý nghĩa kinh tế.
b. Gi ả sử giá đượ ấn đị ằng 4 nghìn đồng/đơn vịc nh b . Hãy phân tích tình hình th trường và biện
pháp can thi p c a chính ph (n nh th ng? ếu có) để ổn đị trườ
10
c. Gi sử chính phủ đánh thuế vào ngườ 1 nghìn đồng/ đơn vị. Xác địi bán t = nh trạng thái cân
bằng m i c ủa th trường. Phần thuế i mua phmà người bán và ngườ ải gánh ch u là bao nhiêu?
Câu 3-10-C2: Cho biểu cung cầu đối với nho Ninh Thuận như sau:
Mức giá (nghìn đồng) Số lượng c u (kg) Số lượng cung (kg)
50 200 80
52 180 100
54 160 120
56 140 140
58 120 160
60 100 180
a. Vi i v i nho Ninh thu nh giá và s ng cân ết phương trình hàm cung, hàm cầu đố ận. Xác đ ản lượ
bằng th trường. Tính hệ số co giãn của cầu theo giá t m cân bại điể ằng.
b. N u Chính phế ủ tr c i tr ng Nho Ninh thu nh giá và s n ấp cho ngườ ận 2 nghìn đồng/kg. Xác đ
lượ ng cân b ng sau tr c p. M c tr c i tr ng Nho Ninh thu c ấp mà ngườ ận người mua đượ
hưởng là bao nhiêu?
c. u gì s x y ra v i th ng Nho Ninh thu n n u th i ti t thu n l i tr ng nho? Điề trườ ế ế ợi cho ngườ
11
CHƯƠNG 4 LÝ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Câu 1 (5 điểm) Đúng hay Sai. Giải thích Mức hiểu
Câu 1-41-C4 L i ích c n biên c ủa người tiêu dùng đối v i m ột hàng hoá có xu hướng tăng lên khi
mức tiêu dùng hàng hoá này c a h tăng lên
Câu 1-42-C4 V u ki n các y u t i, khi thu nh p c i tiêu dùng gi m, ới điề ế ố khác không đổ ủa ngườ
đườ ng ngân sách dịch chuy n song song ra bên ngoài.
Câu 1-43-C4 d Đường bàng quan có độ ốc dương.
Câu 1-44-C4 Tr s tuy d ng bàng quan t s gi a giá c c a hàng hoá này v i ệt đối độ ốc đườ
giá c c a hàng hoá kia
Câu 1-45-C4 d c c ng ngân sách ph thu c vào thu nh p c i tiêu dùng Độ ủa đườ ủa ngườ
Câu 1-46-C4 S l a ch n tiêu dùng t ng bàng quan b d c ối ưu đạt được khi độ đốc đườ ằng độ
đườ ế ng ngân sách v u kiới điề n tiêu dùng h t s ngân sách..
Câu 1-47-C4 ng bàng quan c t nhau Không có hai đườ
Câu 1-48-C4 V u ki n các y u t i, giá hàng hoá trới điề ế ố khác không đ ục hoành tăng lên thì
đườ ng ngân sách s dcó độ c gi m xu ng
Câu 1-49-C4 i tiêu dùng s t c l i ích c a mình khi khi t s gi a l i ích c n Ngườ ối đa hóa đượ
biên c a các hàng hóa b ng v i t s gi a giá c ng c tương ứ ủa các hàng hóa đó
Câu 1-50-C4 Khi thu nhập tăng lên người tiêu ng xu hướng mua nhiều hàng hóa Y, mua ít
hàng hóa X thì kết lu n hàng hóa Y hàng hóa thông thường còn hàng hóa X là hàng hóa th c p.
Câu 1-51-C4 Khi thu nh p gi m xu i tiêu dùng s t l i ích t thích ống, ngườ ẽ đạ ối đa thấp hơn do sở
tiêu dùng c a h i. đã thay đổ
Câu 1-52-C4 Trên cùng m ng ngân sách thì t ng l i i c ột đườ ích ngườ tiêu dùng thu đượ
không đổi
Câu 1-53-C4 Khi các đầu vào có th hoàn toàn thay th ế cho nhau thì đường đồng lượng sẽ có dạng
chữ L
Câu 1-54-C4 Trên cùng m ng bàng quan thì t i tiêu dùng ph i b ra ột đườ ổng chi phí ngườ
không đổi
Câu 2 ( m) M c v n d ng 2 điể
Câu 2-17-C4 Trình bày ng n g n cách th c l a ch n c i tiêu dùng theo thuy t l i ích, ủa ngườ ế
trong đó nêu rõ:
a. Các khái niệm l i ích, l i ích c ận biên
b. Mục tiêu c i tiêu dùng ủa ngườ
c. Điều ki c m ra ện để đạt đượ ục tiêu đề
Câu 2-18-C4 Trình bày khái ni m c ng ngân sách. ệm, phương trình và đặc điể ủa đườ
Câu 2-19-C4 S d ụng đường ngân sách và đường bàng quan để gi i thích cách th ức mà người tiêu
12
dùng t i ích c ối đa hoá lợ ủa mình, trong đó nêu rõ:
a. Khái ni ng ngân sách ệm đườ
b. Khái ni ng bàng quan ệm đườ
c. Cách thức kết h nh lọp đường ngân sách và đường bàng quan để xác đ ựa chọn t a ối ưu củ
ngườ i tiêu dùng. V hình minh h a
Câu 3 (3 điểm) Mức vận dụng
Câu 3-15-C4 M i tiêu dung có hàm l i i v i hai hàng hoá X và Y là U= i ột ngư ích đố XY. Ngườ
tiêu dùng này có thu nh chi tiêu cho hai hàng hoá X Y. Giá hàng hoá X là 5 và giá ập là 50 để
hàng hoá Y là 2,5.
a) Xác đị ợp hàng hóa để ối đa hnh kết h người tiêu dung t oá lợi ích của mình.
b) Gi s giá hàng hoá X gi m xu ng 2,5 thì k t h p tiêu dùng t c i tiêu dùng này s ế ối ưu a ngườ
thay đổi như thế nào?
c) Vi ng c i v i hàng hoá X, gi s ng tuy n tính. ết phương trình đườ ầu đố nó là đườ ế
Câu 3-16-C4 Một người tiêu dùng có hàm l i ích c a U=10XY. Thu nh p hàng tháng c a ng i ườ
này là 6 tri u ng. Giá c a hàn ng. đồ g hóa X là 100 nghìn đồng và giá hàng hóa Y là 25 nghìn đồ
a. Xác đị ối ưu của ngườnh kết hợp tiêu dùng t i tiêu dùng này.
b. N ếu giá của hàng hoá X giảm xu ng và giá c i ống còn 50 nghìn đồ ủa hàng hóa Y không đổ
thì k t h p tiêu dùng t nào? ế ối ưu sẽ thay đổi như thế
c. N ếu giá c ng và giá c a hàng hóa X giủa hàng hóa Y tăng lên thành 50 nghìn đồ ữ nguyên
100 nghìn đồng thì ngườ đạt đượ i ích như i tiêu dùng này thể c mức l câu a hay
không? T i sao?
Câu 3-17-C4 M i tiêu dùng có hàm l i ích U= (X+2)(Y+1.) v i X Y là 2 hàng hóa ột ngườ
người tiêu dùng mua.
a. Vi ết phương trình đường bàng quan đi qua điểm kết hợp tiêu dùng (X,Y)=(2,8).
b. Gi sử giá mỗi hàng hóa 1$ thu nhập c i tiêu dùng ủa người tiêu dùng 11$. Ngườ
này có th c m c l c không? T i sao? đạt đượ ợi ích như câu a đượ
c. Gi sử giá mỗi hàng hóa 1$ thu nhập của người tiêu dùng 11$. Hãy xác định kết
hợp tiêu dùng t i tiêu dùng này ối ưu của ngườ
Câu 3-18-C4 M i tiêu dùng có hàm l i ích là U= XY. Gi s ột ngườ lúc đầu người này tiêu dùng 4
đơn vị hàng hóa X và 18 đơ n vị hàng hóa Y.
a. N ếu s lương hàng hóa Y giảm xuống còn 12 đơn vị thì n i này ph i tiêu dùng bao nhiêu gườ
hàng hóa X để đạt đượ ợi ích như ban đầ c mức l u?
b. Gi ả sử kết h p tiêu dùng v hàng hóa Y là k ới 4 đơn vị hàng hóa X và 18 đơn vị ết h p t ối
ưu với mức thu nhập hi n t i c i tiêu dùng thì k t h p tiêu dùng v ủa ngườ ế ới 9 đơn v hàng
hóa X và 9 đơn vị ới ngườ hàng hóa Y có khả thi v i tiêu dùng này không? Tại sao?
13
c. N ếu kết h p tiêu dùng t hàng hóa Y thì t ối ưu là 4 đơn vị hàng hóa X và 8 đơn vị ỷ lệ giữa
giá c c a hàng hóa X và giá c c a hàng hóa Y là bao nhiêu?

Preview text:

CHƯƠNG 3 ĐỘ CO GIÃN .
I. Câu hỏi Đúng hay Sai. Giải thích Câu 1. Hệ s ố co giãn c a ủ m t
ộ hàng hóa X là – 1,5. Hàm ý, khi giá c a
ủ hàng hóa X giảm 1% thì
lượng cầu về hàng hóa X tăng 1,5%. Câu 2. Hệ s ố co giãn c a ủ cầu theo giá c a
ủ mặt hàng X là -0,5. Hàm ý, khi giá hàng X giảm 1%,
lượng cầu hàng X giảm 0,5%.
Sai. Theo quy luật cầu, giá và lượng cầu có m i
ố quan hệ nghịch biến nên ED = - 0,5 nghĩa là
khi giá giảm 1%, lượng cầu X tăng 0,5%. Câu 3. Giả sử, m t
ộ doanh nghiệp không thể xác định cầu về sản phẩm c a ủ mình có co giãn hay
không. Tuy nhiên, doanh nghiệp khám phá rằng m i l
ỗ ần tăng giá bán sản phẩm thì t ng doanh ổ
thu giảm. Như vây, có thể kết luận sản phẩm c a doanh nghi ủ
ệp có độ co giãn nhiều.
Câu 4. Khi giá sản phẩm tăng lên dẫn đến doanh thu của người bán sản phẩm X giảm xuống. Như
vậy, hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm X có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1. Đúng. Vì khi giá sả ẩm X tăng, n ph
doanh thu giảm là do độ tăng của giá nhỏ hơn độ giảm của E 1
lượng cầu sản phẩm X, nghĩa là . D
Câu 5. Với cầu tương đối co giãn, tăng giá làm giảm doanh thu. E 1 Đúng. Vì khi
, độ tăng của giá nhỏ hơn
độ giảm của lượng cầu sản phẩm X nên TR = D
P.Q giảm, tức tổng doanh thu giảm.
Câu 6. Với cầu tương đối ít co giãn, tăng giá làm giảm doanh thu. E 1
Sai. Cầu tương đối ít co giãn , độ tăng
của giá lớn hơn độ giảm của lượng cầu sản phẩm D
X nên TR = P.Q tăng, tức tổ doanh thu tăng. ng
Câu 7. Hàng hóa thiết yếu có cầu co giãn theo thu nhập nh ỏ hơn 1.
Câu 8. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 20%, lượng cầu hàng hóa X tăng 40%, với điều kiện I40 các yếu t
ố khác không đổi thì ta có thể kết luận X là hóa thiết yếu. Sai. Vì E 2 1
X không phải hàng hóa thiết yếu 20 = =
Câu 9. Nếu hai sản phẩm X và Y là hai hàng hóa thay thế cho nhau thì EDxy < 0.
Sai. Giả sử, giá sản phẩm X tăng, người tiêu dùng chuyển sang sử dụng Y để thay thế, lượng
cầu Y tăng và ngược lại. Nghĩa là giữa giá X và lượng cầu Y có m i ố quan hệ ng đồ biến, do đó: EDXY > 0.
Câu 10. Nếu hai sản phẩm X và Y là hai hàng hóa thay thế cho nhau thì Exy < 0.
Câu 11. Nếu hai sản phẩm X và Y là hai hàng hóa bổ sung cho nhau thì Exy < 0.
Đúng. Giả sử, X là hàng hóa bổ sung cho Y thì khi giá của X tăng, lượng cầu X giảm ⟹Lượng
cầu Y giảm và ngược lại. Nghĩa là giữa giá X và lượng cầu Y có mối quan hệ nghịch biến, do đó: EXY < 0. 1 Câu 12. Độ co giãn c a
ủ cầu theo giá thay đổi dọc theo đường cầu tuyến tính, mức giá càng cao thì cầu càng co giãn. D P P E = Q ' . Q
Đúng. Tại mọi điểm trên đường cầu có:
, tại mức giá càng cao thì lượng cầu càng P E
nhỏ, tức Q càng lớn nên D càng lớn. Câu 13. Nếu m c ụ tiêu c a
ủ công ty là tối đa hóa doanh thu, và cầu về sản phẩm của công ty tại mức
giá hiện hành là co giãn ít, công ty sẽ tăng giá bán.
Câu 14. Giả sử cầu hàng hóa X co giãn đơn vị. Khi doanh nghiệp tăng giá bán 10%, t ng doan ổ h thu c a doanh nghi ủ ệp là không đổi.
Đúng. Khi ED = - 1, khi doanh nghiệp tăng giá bán 10% thì lượng cầu hàng hóa X giảm 10%.
Do đó: TR = P.Q không đổi Câu 15. Giả sử, m t
ộ loại hàng hóa có độ co giãn theo giá c a
ủ cầu lớn hơn cung. Nếu chính ph ủ
đánh một khoản thuế t đồng trên mỗi đơn vị hàng
hóa, người tiêu dùng chịu khoản thuế tD đồng
và người sản xuất chịu khoản thuế là tS đồng thì tD < tS.
Câu 16. Chính phủ tăng thuế (t/đvsp) đánh vào người bán làm dịch chuyển đường cung sang trái (điều kiệ ế
n y u tố khác không đổi)
Đúng. Khi chính phủ tăng thuế t/đvsp
đánh vào người bán thì giá bán sau khi có thuế cao hơn
mức giá ban đầu bằng khoản thuế t tại m i m ọ
ức sản lượng làm đường cung dịch chuyển sang trái.
Câu 17. Với cầu hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế t/đvsp vào người bán, người
mua sẽ phải gánh chịu toàn b thu ộ ế.
Câu 18. Với cầu hoàn toàn không co giãn, khi chính phủ đánh thuế t/đvsp vào người bán, người
bán sẽ phải gánh chịu toàn bộ thuế. ES SE tD = t = = t t E E ++ 0 E
Sai. Với cầu hoàn toàn không co giãn ED = 0 thì D S S ⟹ Khi chính ph ủ
đánh thuế t/đvsp vào người bán, ngườ
i mua phải chịu toàn bộ thuế. Câu 19. Chính ph
ủ quyết định tăng trợ cấp cho người trồng cà phê 1 nghìn đồng/kg. Điều này làm
cho giá và sản lượng cân bằng trên thị trường cà phê tăng.
Sai. Khi chính phủ tăng trợ cấp cho người trồng cà phê khuyến khích cho người trồng cà phê
nhiều hơn ⟹ cung cà phê tăng, đường cung dịch chuyển sang phải, cầu không đổi ⟹ sản
lượng cà phê tăng nhưng giá giảm
Câu 20. Giá trần là mức giá cao nhất được giao dịch do chính phủ quy định nhằm bảo vệ quyền
lợi cho người sản xuất. 2
Câu 21. Giá trần là mức giá cao nhất được giao dịch do chính phủ quy định nhằm bảo vệ quyền lợi c a m ủ
ột nhóm người tiêu dùng.
Đúng. Giá trần là mức giá cao nhất được giao dịch do chính phủ quy
định nhằm bảo vệ quyền
lợi cho người tiêu dùng. Tuy nhiên, giá trần là mức giá thấp hơn giá cân bằng, thị trường
xảy ra tình trạng thiếu h t
ụ hàng hóa nên chỉ một nhóm người tiêu dùng được hưởng chính sách này.
Câu 22. Giá sàn là mức giá thấp nhất được giao dịch do chính phủ quy định nhằm bảo vệ quyền lợi cho nhà sản xuất.
Câu 23. Giá sàn là mức giá cao nhất được giao dịch do chính ph
ủ quy định nhằm bảo vệ quyền lợi
của một nhóm người tiêu dùng.
Sai. Giá sàn là mức giá thấp nhất được giao dịch do chính ph
ủ quy định nhằm bảo vệ quyền lợi cho nhà sản xuất.
Câu 24. Giá sàn luôn bảo vệ được quyền lợi của nhà sản xuất.
Sai. Do giá sàn là mức giá cao hơn giá cân bằng thị trường làm cho thị trường rơi vào tình trạng
dư thừa hàng hóa. Nếu không có sự can thiệp của chính phủ (mua lượng dư thừa), dưới sức
ép của sự dư thừa này, giá hàng hóa sẽ giảm dần về giá cân bằng. Do đó, giá sàn không
phải lúc nào cũng bảo vệ được nhà sản xuất . Câu 25. Giả sử, m t lo ộ
ại hàng hóa có cầu co giãn theo giá gấp hai lần cung co giãn theo giá. Nếu chính ph
ủ đánh một khoản thuế t đồng trên mỗi đơn vị hàng hóa thì người tiêu dùng chịu khoản
thuế là tD = t/3 (đồng).
Câu 26. Xét thị trường hàng X tuân theo quy luật cung - cầu. Chính phủ đánh thuế (t/đvsp) vào
người bán. Hàm ý người bán sẽ gánh chịu toàn bộ phần thuế này và là người nộp thuế trực tiếp cho C chính ph . ủ
Sai. Người bán là người nộp thuế trực tiếp cho chính phủ nhưng tùy thuộc vào sự co giãn của
cung và cầu mà người bán hay người mua gánh chịu toàn bộ thuế hoặc người mua và người
bán cùng gánh chịu thuế (sv có thể minh họa câu trả lời bằng đồ thị).
Câu 27. Thuế (t/đvsp) đánh vào người bán hàng hóa X tăng dẫn đến giá cân bằng cao hơn và sản
lượng cân bằng hàng X th u ki ấp hơn (điề
ện yếu tố khác không đổi)
Đúng. Khi chính phủ tăng thuế t/đvsp
đánh vào người bán thì giá bán sau khi có thuế cao hơn
mức giá ban đầu bằng khoản thuế t tại m i m ọ
ức sản lượng làm đường cung dịch chuyển
sang trái, cầu không đổi Giá cân b ⟹
ằng tăng, sản lượng cân bằng giảm.
Câu 28. Cơ chế thị trường là cơ chế vận hành hoàn hảo c a n ủ ền kinh tế.
Sai. Cơ chế thị trường hoạt động m t cách có hi ộ
ệu quả trên cơ sở tương tác giữa các lực lượng
cung cầu. Tuy nhiên, cơ chế thị trườ ải lúc nào cũng vậ ng không ph n hành hoàn hảo mà nó
chứa đựng những thất bại do nhiều nguyên nhân khác nhau như tác động của các ngoại 3
ứng, cạnh tranh không hoàn hảo, hàng hóa công cộ ,… ng II. Câu trả lởi ngắn
Câu 2-12-C3: Cầu thị trường về trái vải ở Việt N i ít co giãn. am tương đố
a. Năm nay, do thời tiết thuận lợi, vải được mùa bội thu. Tuy nhiên, người tr ng ồ vải không cảm
thấy vui vì điều này. Tại sao? Minh họa bằng đồ thị.
Ý 1: Năm nay, do thời tiết thuận lợi, ải v được mùa Cung ⟹
về trái vải tăng, đường cung dịch
chuyển sang phải trong khi cầu không đổi . Ý 2: Vẽ đồ thị Giá trái vải giảm ⟹ . E 1
Ý 3: Do cầu về vải ít co giãn ( D ) độ tăng lượ ng cầu về ả
v i nhỏ hơn độ giảm của giá nên
TR = P.Q giảm, người tr ng v ồ
ải không cảm thấy vui vì t ng doanh thu gi ổ ảm.
b. Theo bạn, chính phủ cần làm gì để h tr ỗ ợ người tr ng v ồ ải?
Chính phủ nên quy định giá sàn để bảo hộ cho người tr ng ồ
vải và cam kết mua hết lượng vải
dư thừa trên thị trường để xuất khẩu.
(Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-13-C3: Cầu thị trường về chanh đào ở Việt Nam tương đối ít co giãn.
a. Năm nay, thời tiết không thuận lợi, chanh đào không được mùa. Điều này khiến doanh thu c a ủ
người nông dân tăng hay giảm? Tại sao?
Ý 1: Năm nay, do thời tiết không thuận lợi, chanh đào không được mùa Cung về chanh đào ⟹
giảm, đường cung dịch chuyển sang trái trong khi cầu không đổi
Ý 2: Vẽ đồ thị ⟹ Giá chanh đào tăng. E 1
Ý 3: Do cầu về chanh đào ít co giãn ( D ) độ tăng
của giá lớn hơn độ giảm lượng cầu về
chanh đào nên TR = P.Q tăng, tức tổng doanh thu tăng.
b. Viện Nông nghiệp vừa nghiên cứu và tìm ra gi ng ố
chanh đào mới, ra quả quanh năm với
năng suất cao. Điều này tác động như thế nào đế
n thị trường chanh đào thời gian tới?
Ý 1: Viện Nông nghiệp vừa nghiên cứu và tìm ra gi ng c ố
hanh đào mới, ra quả quanh năm với
năng suất cao ⟹Cung về chanh đào tăng, đường
cung dịch chuyển sang phải trong khi cầu không đổi. Ý 2: Vẽ đồ thị
Ý 3: Giá chanh đào giảm, lượng chanh đào tăng Giải thích và minh h a
ọ các câu trả lời trên bằng đồ thị (Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-14-C3: Cầu thị trường về quả na ở Việt Nam tương đối co giãn.
a. Năm nay, do thời tiết không thuận lợi, na mất mùa nhưng tăng giá. Tuy nhiên, giá tăng vẫn
không làm người trồng na cảm thấy vui. Tại sao? 4
b. Giả sử, cam và na là hai loại trái cây thay thế cho nhau. Nếu giá cam trên thị nh trường tăng mạ
thì ảnh hưởng như thế nào đến thị trường Na? c. Giải thích và minh h a
ọ các câu trả lời trên bằng t
đồ hị (Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-15-C3: Xét cầu hàng hóa X là đường thẳng, có hệ s co giãn c ố a c ủ ầu theo giá EDp= -1,5.
a. Nêu ý nghĩa kinh tế c a h ủ ệ số co giãn c a c ủ ầu theo giá nêu trên. Hệ s ố co giãn c a
ủ cầu theo giá EDp= -1,5 có ý nghĩa là khi giá giảm 1% thì lượng cầu tăng 1,5% và ngược lại.
b. Nếu giá hàng X trên thị trường tăng 10%, lượng cầu hàng X thay đổi bao nhiêu %?
c. Giá nguyên liệu đầu vào sản xuất hàng X tăng, điều này tác động đến giá và sản lượng cân bằng
trên thị trường hàng X như thế nào? Vẽ hình minh h a ọ
Câu 2-16-C3: Giả sử đường cầu thị trường vải thiều có hệ s co ố giãn c a c ủ ầu theo giá EDp = - 0,7.
a. Nêu ý nghĩa kinh tế c a h ủ ệ số EDp = - 0,7.
b. Nêu giá Vải thiều trên thị trường tăng 5%, lượng cầu vải thiều thay đổi bao nhiêu %?
c. Để tăng tổng doanh thu bán hàng, doanh nghiệp nên tăng hay giảm giá bán. Tại sao?
Ý 1: Để tăng tổng doanh thu bán hàng, doanh nghiệp nên tăng giá bán E = 0,7 1 Ý 2: Vì D
⟹ Tổng doanh thu đồng biến với giá bán.
Câu 2-04-C2: Xét thị trường mũ bảo hiểm xe máy. Điều kiện các yếu tố khác không đổi, điều gì
xảy ra với giá và sản lượng cân bằng trên thị trường này, nếu: a. Chính ph gi
ủ ảm thuế đang đánh vào các nhà sản xuất mũ bảo hiểm này xu ng m ố ức = 0đ/đvsp. Ý 1: Khi chính ph
ủ giảm thuế đang đánh vào các nhà sản xuất mũ bảo hiểm xu ng ố mức 0đ/đvsp,
giá của mũ bảo hiểm giảm xu ng ố m t
ộ khoản bằng với mức thuế trước đó ở tất cả các mức sản lượng
⟹ Đường cung dịch chuyển sang phải, cầu không đổi. Ý 2: Vẽ đồ thị
Ý 3: Lượng cân bằng tăng, giá cân bằng giảm. b. Chính ph
ủ đẩy mạnh công tác truyền thông đội mũ bảo hiểm khi đi xe gắn máy. c. Giải thích và minh h a
ọ các câu trả lời trên bằng t
đồ hị (Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-05-C2: Xét thị trường gạo tám Hải Hậu.
a. Điều kiện các yếu tố khác không i,
đổ giải thích điều gì xảy ra với giá và sản lượng giao dịch
trên thị trường này nếu giá phân bón tăng mạnh.
b. Thị trường gạo Hải Hậu đang xảy ra hiện tượng dư thừa hay thiếu h t h ụ àng hóa nếu chính ph ủ áp d ng m ụ
ức giá sàn (biết rằng mức giá sàn cao hơn mức giá hiện tại). c. Giải thích và minh h a
ọ các câu trả lời trên bằng t
đồ hị (Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu) 5
Câu 2-06-C2: Xét thị trường Chè Thái Nguyên.
a. Điều kiện các yếu t
ố khác không đổi, điều gì xảy ra với giá và sản lượng giao dịch trên thị trường
này nếu thời tiết thuận lợi cho việc trồng và chăm sóc chè. b. Giả sử chính ph
ủ quy định mức giá trần cho chè Thái Nguyên nhằm bảo vệ quyền lợi người tiêu
dùng. Thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa hay thiếu h t hàng ụ
hóa (biết ràng giá hiện tại c a ủ chè
Thái Nguyên đang cao hơn mức giá trần). Liệu tất cả người tiêu dùng chè Thái Nguyên đều hưởng
lợi từ chính sách giá trần? c. Giải thích và minh h a
ọ các câu trả lời trên bằng t
đồ hị (Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-07-C2: Xét thị trường thép trong nước.
a. Điều kiện các yếu tố khác không i,
đổ giải thích điều gì xảy ra với giá và sản lượng giao dịch
trên thị trường này nếu giá cả các yếu t
ố đầu vào sản xuất ra thép giảm.
b. Thị trường thép xảy ra hiện tượng dư thừa hay thiếu h t
ụ hàng hóa nếu chính ph ủ áp d ng m ụ ức
giá trần (biết rằng giá hiện tại của thép đang cao hơn mức giá trần). c. Giải thích và minh h a
ọ các câu trả lời trên bằng t
đồ hị (Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-08-C2: Xét thị trường thịt gà trong nước. Điều kiện các yếu tố khác không đổi, điều gì xảy
ra với giá và sản lượng cân bằng trên thị trường thịt gà trong nước nếu:
a. Giá thịt lợn tăng mạnh. Giả sử, thịt gà và thịt lợn là hai thực phẩm thay thế cho nhau. b. Chính ph tr
ủ ợ cấp cho người nuôi gà 3 nghìn đồng/kg.
Ý 1: Chính phủ trợ cấp cho người nuôi gà 3 nghìn ng/kg, đồ
khuyến khích người việc nuôi gà
nhiều hơn ⟹ Cung về thịt gà tăng, đường cung dịch chuyển sang phải, cầu không đổi. Ý 2: Vẽ đồ thị
Ý 3: Giá thịt gà cân bằng giảm, sản lượng thịt gà cân bằng tăng. c. Giải thích và minh h a
ọ các câu trả lời trên bằng t
đồ hị (Giả định thị trường tuân theo quy luật cung - cầu)
Câu 2-09-C2: Thế nào là giá trần?
a. Giả sử chính phủ đặt mức giá trần cho thị trường hàng X (giá trần thấp hơn mức giá cân bằng
trên thị trường tự do). Thị trường xảy ra dư thừa hay thiếu h t? ụ Tại sao? Ý 1: Khi chính ph
ủ đặt mức giá trần thì thị trường xảy ra hiện tượng thiếu h t hàng hóa X ụ
Ý 2: Vì mức giá trần thấp hơn mức giá cân bằng nên lượng cầu lớn hơn lượng cung. b. Chính ph ph ủ
ải làm gì để đảm bảo rằng tất cả người tiêu dùng có thể mua được lượng hàng mà
họ muốn tại mức giá trần?
Vì thị trường thiếu h t
ụ hàng hóa, để đảm bảo rằng tất cả người tiêu dùng có thể mua được lượng hàng mà h ọ mu n
ố tại mức giá trần thì chính ph ủ cần bù đáp cho sự thiếu h t ụ này hoặc có những chính sách h tr
ỗ ợ cho người sản xuất hoặc sử dụng cả hai biện pháp này. 6
(Giả định thị trường tuân theo quy luật cung – cầu)
Câu 2-10-C2: Thế nào là giá sàn? a. Giả sử chính ph
ủ đặt mức giá sàn cho thị trường hàng X (giá sàn cao hơn mức giá cân bằng trên
thị trường tự do). Thị trường xảy ra dư thừa hay thiếu hụt? Tại sao? b. Chính ph có ủ
thể dùng biện pháp gì để đảm bảo tất cả người bán có thể bán được lượng hàng mà h mu ọ n t ố ại mức giá sàn. Để đả m bảo tất cả ngườ
i bán có thể bán được lượng hàng mà họ muốn tại mức giá sàn, chính
phủ phải cam kết mua hết lượng hàng hóa X trên thị trường để xuất khẩu.
Câu 2-11-C2: Xét cầu hàng hóa X
a. Nếu giá hàng X trên thị trường tăng 5%, lượng cầu hàng X thay i bao đổ nhiêu % biết hệ s ố co giãn c a c ủ ầu theo giá Ep=-0,62?
b. Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm cho cầu về hàng hóa X tăng. Đường cầu hàng hóa X
dịch chuyển sang phải hay sang trái? X là loại hàng hóa gì?
c. Giá hàng hóa Y tăng làm cho cầu hàng hóa X giảm. X và Y là hai hàng hóa thay thế hay b ổ sung cho nhau? Nêu 1 ví d minh h ụ a ọ III. Bài tập
Câu 3-11-C3 Giả sử hàm cầu của hàng hóa B được biểu diễn như sau: Qd = 5I + 50. Trong đó I là
thu nhập tính bằng triệu đồng và Q tính bằng chiếc.
a. Nêu khái niệm và công thức t ng quát tính h ổ ệ số co giãn c a c ủ ầu theo thu nhập (EID).
b. Nêu cách tính hệ số co giãn điểm của cầu theo thu nhập. Từ đó, ứng dựng tính hệ s ố co giãn c a ủ cầu theo thu nhập i
đố với hàng hóa đó tại mức thu nhập I0 = 5 triệu ng. đồ Nêu ý nghĩa kinh tế?
Hàng hóa này thuộc loại hàng hóa gì? c. Nêu cách tính hệ s co ố giãn khoảng c a
ủ cầu theo thu nhập. Tính hệ s ố co giãn khoảng c a c ủ ầu
đối với thu nhập nếu thu nhập tăng từ 5 triệu đồng lên 10 triệu đồng. Nêu ý nghĩa kinh tế? Câu 3-12-C3 M t
ộ công ty ước lượng được hàm cầu i
đố với sản phẩm của mình như sau: QXD = 500
– 0,3Py. Trong đó Qx là lượng cầu i
đố với hàng hóa X do công ty cung cấp và Py là giá c a ủ
hàng hóa Y có liên quan đến hàng hóa X.
a. Nêu khái niệm và công thức t ng quát tính h ổ ệ số co giãn c a c ủ ầu theo giá chéo (EXYD) b. Nêu cách tính hệ s ố co giãn điềm c a c ủ
ầu theo giá chéo. Từ đó ứng d ng tính h ụ ệ s co giãn c ố a ủ
cầu tại mức giá Py = 40. Nêu ý nghĩa kinh tế? X và Y là hai hàng hóa thay thế hay bổ sung nhau?
c. Nêu cách tính hệ s co giãn ố
khoảng của cầu theo giá chéo, ứng d ng tính h ụ ệ s co giãn kho ố ảng
của cầu theo giá khi Py nằm trong khoảng (40 - 20). Nêu ý nghĩa kinh tế.
Câu 3-13-C3 Giả sử hàm cầu c a hàng ủ
hóa B được biểu diễn như sau: Qd = -2I + 30. Trong đó I
là thu nhập tính bằng triệu đồng và Q tính bằng chiếc.
a. Nêu khái niệm và công thức t ng quát tính h ổ ệ số co giãn c a c ủ ầu theo thu nhập (EID). 7
b. Nêu cách tính hệ số co giãn điểm của cầu theo thu nhập. Từ đó, ứng dụng tính hệ s ố co giãn c a ủ cầu theo thu nhập i
đố với hàng hóa đó tại mức thu nhập I0=5 triệu đồng. Nêu ý nghĩa kinh tế?
Hàng hóa này thuộc loại hàng hóa gì? c. Nêu cách tính hệ s co ố giãn khoảng c a
ủ cầu theo thu nhập. Tính hệ s ố co giãn khoảng c a c ủ ầu
đối với thu nhập nếu thu nhập tăng từ 5 triệu đồng lên 10 triệu đồng. Nêu ý nghĩa kinh tế?
Câu 3-14-C3 Một công ty ước lượng được hàm cầu đối với sản phẩm của mình như sau: QAD= 100
+ 10PB. Trong đó QA là lượng cầ i v ố u đ
ới hàng hóa A do công ty cung cấp và PB là giá c a hàng ủ
hóa B có liên quan đến hàng hóa A.
a. Nêu khái niệm và công thức t ng quát tính h ổ ệ số co giãn c a c ủ ầu theo giá chéo (EABD). b. Nêu cách tính hệ s ố co giãn điểm c a c ủ
ầu theo giá chéo. Từ đó ứng d ng tính h ụ ệ s co giãn c ố a ủ
cầu tại mức giá PB = 2. Nêu ý nghĩa kinh tế? A và B là hai hàng hóa thay thế hay bổ sung nhau?
c. Nêu cách tính hệ s co giãn ố
khoảng của cầu theo giá chéo, ứng d ng tính h ụ ệ s co giãn kho ố ảng
của cầu theo giá khi PB nằm trong khoảng giá (4 -2). Nêu ý nghĩa kinh tế.
Câu 3-02-C2: Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá A như sau: QD =
13 - P và QS = 1 + 2P Trong đó, P tính bằng $; Q tính bằng kg.
a. Tính giá và sản lượng cân bằng. Tính hệ s co ố giãn c a
ủ cầu theo giá tại điểm cân bằng, và nêu ý nghĩa kinh tế.
b. Chính phủ đánh thuế vào người bán t = 1$/kg. Tính giá và sản lượng cân bằng mới. Xác định
mức thuế mà người mua và người bán phải gánh chịu.
c. Tính thặng dư của người tiêu dùng CS trước và sau khi đánh thuế?
Câu 3-03-C2: Cho hàm cầu, hàm cung về bắp cải (X) trên thị trường Hà nội như sau: PD = 54 –
QD và PS = 3 + 0,5QS. Trong đó, P tính bằng nghìn đồng; Q tính bằng kg.
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng c a
ủ thị trường? Tính hệ s ố co giãn c a
ủ cầu theo giá tại điểm cân bằng? b. Nếu chính ph
ủ ấn định giá đối với sản phẩm là 15 nghìn đồng/kg. Thị trường xảy ra hiện tượng dư thừa hay thiế
ụt hàng hóa? Xác định lượng dư thừ u h a (thiếu hụt)?
c. Nếu chính phủ ấn định p = 15 nghìn đồng/kg nhưng không giải quyết phần dư thừa (thiếu h t) ụ
hàng hóa, tính thặng dư tiêu dùng (CS)?
Câu 3-04-C2: Cho phương trình đường cầu, đường cung thị trường của hàng hoá A như sau: PD =
13 - Q và PS = -0,5 + 0,5Q. Trong đó, P tính bằng S; Q tính bằng đơn vị.
a. Tính giá và sản lượng cân bằng. b. Tính hệ s co giãn c ố a c ủ
ầu theo giá tại điểm cân bằng và nêu ý nghĩa kinh tế. c. Chính ph
ủ trợ cấp cho doanh nghiệp tr = l$/đơn vị. Tính giá và sản lượng cân bằng mới. Xác định mức trợ c c
ấp mà người mua và người bán đượ hưởng.
Câu 3-05-C2: Cho biểu cung - cầu thịt bò Úc nhập khẩu (X) trên thị trường Hà nội như sau: Qs = 2Ps-6 và QD = -PD+ 54 8
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng của thị trường? Tính hệ s co giãn c ố ầu trong khoảng giá từ
P0 = 16 nghìn đồng đến P1 = 18 nghìn đồng?
b. Nếu chính phủ đánh thuế vào người bán 1 nghìn đ ng/kg ồ
bán ra. Giá và sản lượng cân bằng thay đổi như thế nào?
c. Tính phần thuế mà người bán và người mua phải gánh chịu? Ai phải n p
ộ thuế nhiều hơn? Doanh thu từ thuế c a Chính ph ủ b ủ ằng bao nhiêu?
Câu 3-06-C2: Cho biểu cung cầu đối với bếp gas như sau: Mức giá (nghìn đồng)
Số lượng cầu (triệu chiếc)
Số lượng cung (triệu chiếc) 500 20 8 520 18 10 540 16 12 560 14 14 580 12 16 600 10 18
a. Viết phương trình hàm cung, hàm cầu đối với bếp gas. Xác định giá và sản lượng cân bằng c a ủ
bếp gas. Tính tổng chi tiêu của người tiêu dùng tại điểm cân bằng.
b. Nếu chính phủ ấn định giá sàn i v
đố ới sản phẩm là 590 nghìn ng/sp, th đồ ị trường dư thừa m t ộ lượng bằng bao nhiêu? H nh th ãy xác đị
ặng dư của người tiêu dùng trước và sau khi chính phủ áp
dụng chính giá sản phẩm sàn.
c. Điều gì sẽ xảy ra với đường cầu c a b ủ
ếp gas khi giá gas tăng lên?
Câu 3-08-C2: Cho hàm số cung cầu đối với bếp điện như sau: PD = 700 - 10Q và Ps = 420 + 10Q. Đơn vị: P ìn đồ ngh
ng/chiếc; Q là triệu chiếc.
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng của bếp điện. Tính hệ s ố co giãn c a ủ cầu theo giá
tại điểm cân bằng thị trường. Tính tổng chi tiêu của người tiêu dùng tại điểm cân bằng. b. Nếu chính ph
ủ ấn định giá trần đối với sản phẩm là 540 nghìn đồng/sp, thị trường thiếu h t ụ m t ộ
lượng băng bao nhiêu? Thặng dư của nhà sản x ất
u trước và sau khi Chính phủ thực hiện chính
sách giá trần bằng bao nhiêu?
c. Điều gì sẽ xảy ra với đường cầu c a b ủ
ếp điện khi giá bếp ga tăng lên?
Câu 3-09-C2: Cho hàm số cung cầu đối với sản phẩm A như sau: QD =35-5P và QS= -10+10P. Trong P
đó tính bằng nghìn đồng; Q tính bằng đơn vị.
a. Xác định giá và sản lượng cân bằng. Tính hệ số co giãn c a c ủ
ầu theo giá tại điểm cân bằng, nêu ý nghĩa kinh tế. b. Gi
ả sử giá được ấn đị ằng 4 nh b
nghìn đồng/đơn vị. Hãy phân tích tình hình thị trường và biện
pháp can thiệp c a chính ph ủ (n
ủ ếu có) để ổn định thị trường? 9 c. Gi
ả sử chính phủ đánh thuế vào người bán t = 1 nghìn đồng/ đơn vị. Xác định trạng thái cân
bằng mới của thị trường. Phần thuế mà người bán và người mua phải gánh chịu là bao nhiêu?
Câu 3-10-C2: Cho biểu cung cầu đối với nho Ninh Thuận như sau: Mức giá (nghìn đồng) Số lượng cầu (kg) Số lượng cung (kg) 50 200 80 52 180 100 54 160 120 56 140 140 58 120 160 60 100 180
a. Viết phương trình hàm cung, hàm cầu đối với nho Ninh thuận. Xác định giá và sản lượng cân
bằng thị trường. Tính hệ số co giãn của cầu theo giá tại điểm cân bằng.
b. Nếu Chính phủ trợ cấp cho người tr ng ồ
Nho Ninh thuận 2 nghìn đồng/kg. Xác định giá và sản
lượng cân bằng sau trợ cấp. Mức trợ cấp mà người tr ng ồ
Nho Ninh thuận và người mua được hưởng là bao nhiêu?
c. Điều gì sẽ xảy ra với thị trường Nho Ninh thuận nếu thời tiết thuận lợi cho người tr ng nho? ồ 10
CHƯƠNG 4 LÝ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
Câu 1 (5 điểm) Đúng hay Sai. Giải thích Mức hiểu
Câu 1-41-C4 Lợi ích cận biên của người tiêu dùng đối với một hàng hoá có xu hướng tăng lên khi
mức tiêu dùng hàng hoá này c a h ủ ọ tăng lên
Câu 1-42-C4 Với điều kiện các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập của người tiêu dùng giảm,
đường ngân sách dịch chuyển song song ra bên ngoài.
Câu 1-43-C4 Đường bàng quan có độ dốc dương. Câu 1-44-C4 Trị s ố tuyệt đối
độ dốc đường bàng quan là t s ỷ ố giữa giá cả c a ủ hàng hoá này với giá cả c a hà ủ ng hoá kia Câu 1-45-C4 Độ d c c ố
ủa đường ngân sách ph thu ụ c vào thu nh ộ
ập của người tiêu dùng
Câu 1-46-C4 Sự lựa chọn tiêu dùng tối ưu đạt được khi độ đốc đường bàng quan bằng độ d c ố
đường ngân sách với điều kiện tiêu dùng hết số ngân sách..
Câu 1-47-C4 Không có hai đường bàng quan cằt nhau
Câu 1-48-C4 Với điều kiện các yếu tố khác không đ i,
ổ giá hàng hoá ở trục hoành tăng lên thì
đường ngân sách sẽ có độ ố d c giảm xuống
Câu 1-49-C4 Người tiêu dùng sẽ tối đa hóa được lợi ích c a ủ mình khi khi t ỷ s ố giữa lợi ích cận biên c a các hàng hóa b ủ ằng với tỷ s gi ố ữa giá cả ng c tương ứ ủa các hàng hóa đó
Câu 1-50-C4 Khi thu nhập tăng lên người tiêu dùng có xu hướng mua nhiều hàng hóa Y, mua ít
hàng hóa X thì kết luận hàng hóa Y là hàng hóa thông thường còn hàng hóa X là hàng hóa thứ cấp.
Câu 1-51-C4 Khi thu nhập giảm xuống, người tiêu dùng sẽ đạt lợi ích tối đa thấp hơn do thích sở tiêu dùng c a h ủ ọ đã thay đổi.
Câu 1-52-C4 Trên cùng một đường ngân sách thì t ng ổ
lợi ích mà người tiêu dùng thu được là không đổi
Câu 1-53-C4 Khi các đầu vào có thể hoàn toàn thay thế cho nhau thì đường đồng lượng sẽ có dạng chữ L
Câu 1-54-C4 Trên cùng một đường bàng quan thì tổng chi phí mà người tiêu dùng phải b ỏ ra là không đổi
Câu 2 (2 điểm) Mức vận dụng
Câu 2-17-C4 Trình bày ngắn gọn cách thức lựa ch n
ọ của người tiêu dùng theo lý thuyết lợi ích, trong đó nêu rõ:
a. Các khái niệm lợi ích, lợi ích cận biên
b. Mục tiêu của người tiêu dùng
c. Điều kiện để đạt được mục tiêu đề ra
Câu 2-18-C4 Trình bày khái ni m c
ệm, phương trình và đặc điể ủa đường ngân sách.
Câu 2-19-C4 Sử dụng đường ngân sách và đường bàng quan để giải thích cách thức mà người tiêu 11
dùng tối đa hoá lợi ích của mình, trong đó nêu rõ:
a. Khái niệm đường ngân sách
b. Khái niệm đường bàng quan
c. Cách thức kết họp đường ngân sách và đường bàng quan để xác định lựa chọn tối ưu của
người tiêu dùng. Vẽ hình minh họa
Câu 3 (3 điểm) Mức vận dụng
Câu 3-15-C4 Một người tiêu dung có hàm lợi ích đối với hai hàng hoá X và Y là U= XY. i Ngườ
tiêu dùng này có thu nhập là 50 để chi tiêu cho hai hàng hoá X và Y. Giá hàng hoá X là 5 và giá hàng hoá Y là 2,5.
a) Xác định kết hợp hàng hóa để người tiêu dung tối đa hoá lợi ích của mình.
b) Giả sử giá hàng hoá X giảm xu ng ố
2,5 thì kết hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng này sẽ thay đổi như thế nào?
c) Viết phương trình đường cầu đối với hàng hoá X, giả sử nó là đường tuyến tính.
Câu 3-16-C4 Một người tiêu dùng có hàm lợi ích c a
ủ là U=10XY. Thu nhập hàng tháng c a ủ người này là 6 triệu ng. Giá c đồ a hàn ủ
g hóa X là 100 nghìn đồng và giá hàng hóa Y là 25 nghìn đồng. a. Xác định kết hợ ối ưu của ngườ p tiêu dùng t i tiêu dùng này.
b. Nếu giá của hàng hoá X giảm xuống còn 50 nghìn ng và giá c đồ ủa hàng hóa Y không i đổ
thì kết hợp tiêu dùng tối ưu sẽ thay đổi như thế nào?
c. Nếu giá của hàng hóa Y tăng lên thành 50 nghìn ng đồ và giá c a
ủ hàng hóa X giữ nguyên
là 100 nghìn đồng thì người tiêu dùng này có thể đạt
được mức lợi ích như ở câu a hay không? Tại sao?
Câu 3-17-C4 Một người tiêu dùng có hàm lợi ích U= (X+2)(Y+1.) với X và Y là 2 hàng hóa mà người tiêu dùng mua.
a. Viết phương trình đường bàng quan đi qua điểm kết hợp tiêu dùng (X,Y)=(2,8).
b. Giả sử giá mỗi hàng hóa là 1$ và thu nhập của người tiêu dùng là 11$. i Ngườ tiêu dùng
này có thể đạt được mức lợi ích như câu a được không? Tại sao?
c. Giả sử giá mỗi hàng hóa là 1$ và thu nhập của người tiêu dùng là 11$. Hãy xác định kết
hợp tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng này
Câu 3-18-C4 Một người tiêu dùng có hàm lợi ích là U= XY. Giả sử lúc đầu người này tiêu dùng 4
đơn vị hàng hóa X và 18 đơ n vị hàng hóa Y. a. Nếu s
ố lương hàng hóa Y giảm xuống còn 12 đơn vị thì người này phải tiêu dùng bao nhiêu
hàng hóa X để đạt đượ
c mức lợi ích như ban đầu?
b. Giả sử kết hợp tiêu dùng với 4 đơn vị hàng hóa X và 18 đơn vị hàng hóa Y là kết hợp tối
ưu với mức thu nhập hiện tại của người tiêu dùng thì kết hợp tiêu dùng với 9 đơn vị hàng
hóa X và 9 đơn vị hàng hóa Y có khả thi với người tiêu dùng này không? Tại sao? 12
c. Nếu kết hợp tiêu dùng tối ưu là 4 đơn vị hàng hóa X và 8 đơn vị hàng hóa Y thì tỷ lệ giữa giá cả c a hà ủ
ng hóa X và giá cả của hàng hóa Y là bao nhiêu? 13