BI TP HC PHN: CÔNG NGH KHÍ CƠ BN- ME2032
Ni dung
Chương 1: - Gii thiu chung v sn phm (trnh by ti thiu 1 trang giy
không tnh cc hnh v minh ha) bao gm: Cc đc đim bn v ng
dng ca sn phm trong thc t.
Chn la s ng sn xut phù hp vi thc t. (0.5)
Bn v chi tit, bn v lp (nu có) vi đầy đ các thông s kch thưc cn
thit, các yêu cu v dung sai, hình dáng hình hc, độ nhám b mt.(1)
Bn v th v bng phn mm 3D, nhưng yêu cầu phi xut sang bn 2D
(0.5).
Gii thích cho các kí hiu trên bn v (1).
Gii thch được các b mt làm vic ca chi tit (1)
Chương 2: - La chn vt liu ch to (mt hoc nhiu loi) cho sn phm
v trnh by cc đc tnh bn ca vt liu bao gm: Thnh phn ha hc,
tnh, l tnh, ha tnh, ... (trnh by ti thiu 2 trang giy không tnh cc
hnh v minh ha).
Đưa ra được mt s loi vt liu có kh ng v gii thích lý do chn la(1).
So sánh chn la được loi vt liu thích hp nht vi chi tit đã chn
(1).
Tra cu thông tin ca vt liu: mác vt liu, thành phn hóa hc, tnh, v
các tính cht đc bit khác (1).
Chương 3: - La chn phương php ch to sn phm v t trnh t gia
công vi sn phm c th đã chn, tnh ton thông s ct gt chnh cho mt
s nguyên công bn (trnh by ti thiu 2 trang giy không tnh cc hnh
v minh ha).
La chn phương php gia công v gii thích lý do (1).
V sơ bộ cách b trí lp ráp gia công ca chi tit bng bn v (1).
Chương 4: - La chn phương php x l nhit cho sn phm đã chn (trnh
by ti thiu 1 trang giy không tnh cc hnh v minh ha).
La chn phương php x lý nhit vi thông s c th (1)
Chương 5: - Kt lun (trnh by ti thiu 1 trang giy không tnh cc hnh
v minh ha).
Lưu :
- Mi sinh viên s lm 01 đ: S đ đưc ghi trong danh sch đnh kèm.
- Cc sinh viên phi np bo co bi tp cho ging viên vo TUN 14 (theo
lch thc hc). Bo co được chm đim khi được đng quyn v c ch k
ca sinh viên v ngy np.
Đ s 1: Sn phm bnh răng
Đ s 2: Sn phm bnh răng
Đ s 3: Sn phm bnh răng
Đ s 4: Sn phm bnh răng
Đ s 5: Sn phm dng trc
Đ s 6: Sn phm dng trc
Đ s 7: Sn phm bu lông-đai c
Đ s 8: Sn phm bnh răng lin trc.
Đ s 9: Sn phm mt bch
Đ s 10: Sn phm mt bch
Đ s 11: Sn phm mt bch
Đ s 12: Sn phm mt bch
Đ s 13: Sn phm mt bch
Đ s 14: Sn phm mt bch
Đ s 15: Sn phm khuôn (khuôn p nha, khuôn p lc,...)
Đ s 16: Sn phm v, hp (VD: Hp tc độ).
Đ s 17: Sn phm dng v, hp (VD: Hp tc độ).
Đ s 18: Sn phm dm ch I
Đ s 19: Sn phm dm ch I
Đ s 20: Sn phm dm hp

Preview text:

BÀI TẬP HỌC PHẦN: CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ CƠ BẢN- ME2032 Nội dung
Chương 1: - Giới thiệu chung về sản phẩm (trình bày tối thiểu 1 trang giấy
không tính các hình vẽ minh họa) bao gồm: Các đặc điểm cơ bản và ứng
dụng của sản phẩm trong thực tế.
Chọn lựa số lượng sản xuất phù hợp với thực tế. (0.5)
Bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp (nếu có) với đầy đủ các thông số kích thước cần
thiết, các yêu cầu về dung sai, hình dáng hình học, độ nhám bề mặt.(1)
Bản vẽ có thể vẽ bằng phần mềm 3D, nhưng yêu cầu phải xuất sang bản 2D (0.5).
Giải thích cho các kí hiệu trên bản vẽ (1).
Giải thích được các bề mặt làm việc của chi tiết (1)
Chương 2: - Lựa chọn vật liệu chế tạo (một hoặc nhiều loại) cho sản phẩm
và trình bày các đặc tính cơ bản của vật liệu bao gồm: Thành phần hóa học,
cơ tính, lý tính, hóa tính, ... (trình bày tối thiểu 2 trang giấy không tính các hình vẽ minh họa).
Đưa ra được một số loại vật liệu có khả năng và giải thích lý do chọn lựa(1).
So sánh và chọn lựa được loại vật liệu thích hợp nhất với chi tiết đã chọn (1).
Tra cứu thông tin của vật liệu: mác vật liệu, thành phần hóa học, cơ tính, và
các tính chất đặc biệt khác (1).
Chương 3: - Lựa chọn phương pháp chế tạo sản phẩm và mô tả trình tự gia
công với sản phẩm cụ thể đã chọn, tính toán thông số cắt gọt chính cho một
số nguyên công cơ bản (trình bày tối thiểu 2 trang giấy không tính các hình vẽ minh họa).
Lựa chọn phương pháp gia công và giải thích lý do (1).
Vẽ sơ bộ cách bố trí lắp ráp gia công của chi tiết bằng bản vẽ (1).
Chương 4: - Lựa chọn phương pháp xử lý nhiệt cho sản phẩm đã chọn (trình
bày tối thiểu 1 trang giấy không tính các hình vẽ minh họa).
Lựa chọn phương pháp xử lý nhiệt với thông số cụ thể (1)
Chương 5: - Kết luận (trình bày tối thiểu 1 trang giấy không tính các hình vẽ minh họa). Lưu ý:
- Mỗi sinh viên sẽ làm 01 đề: Số đề được ghi trong danh sách đính kèm.
- Các sinh viên phải nộp báo cáo bài tập cho giảng viên vào TUẦN 14 (theo
lịch thực học). Báo cáo được chấm điểm khi được đóng quyển và có chữ ký
của sinh viên và ngày nộp.
Đề số 1: Sản phẩm bánh răng
Đề số 2: Sản phẩm bánh răng
Đề số 3: Sản phẩm bánh răng
Đề số 4: Sản phẩm bánh răng
Đề số 5: Sản phẩm dạng trục
Đề số 6: Sản phẩm dạng trục
Đề số 7: Sản phẩm bu lông-đai ốc
Đề số 8: Sản phẩm bánh răng liền trục.
Đề số 9: Sản phẩm mặt bích
Đề số 10: Sản phẩm mặt bích
Đề số 11: Sản phẩm mặt bích
Đề số 12: Sản phẩm mặt bích
Đề số 13: Sản phẩm mặt bích
Đề số 14: Sản phẩm mặt bích
Đề số 15: Sản phẩm khuôn (khuôn ép nhựa, khuôn áp lực,...)
Đề số 16: Sản phẩm vỏ, hộp (VD: Hộp tốc độ).
Đề số 17: Sản phẩm dạng vỏ, hộp (VD: Hộp tốc độ).
Đề số 18: Sản phẩm dầm chữ I
Đề số 19: Sản phẩm dầm chữ I
Đề số 20: Sản phẩm dầm hộp