TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KINH TẾ
BÀI THU HOẠCH KẾT THÚC HỌC PHẦN
MÔN: PHẦN MỀM KẾ TOÁN
Giảng viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Ngọc Hà
Họ và tên thành viên:
Thành phố Hồ Chí Minh
Tháng 1/2026
St
t
Mssv Họ và tên
1 22123088 Lâm Mỹ Ngọc
2 22123094 Nguyễn Thị Yến Nhi
3 22123137 Lương Ngọc Anh Thư
4 22123138 Nguyễn Vũ Minh Thư
5 22123140 Vũ Minh Thư
6 22123175 Trương Thị Thuý Vi
LỜI MỞ ĐẦU
Nhóm chúng em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến ThS. Nguyễn Thị
Ngọc người đã hướng dẫn chúng em trong suốt quá trình học tập
cũng như thực hiện báo cáo. Với kiến thức chuyên môn vững chắc,
phương pháp giảng dạy logic, đã giúp chúng em tiếp cận hiểu
các nội dung học tập một cách hệ thống hiệu quả. Những góp ý, định
hướng kịp thời của không chỉ hỗ trợ nhóm hoàn thiện báo cáo thu
hoạch còn góp phần nâng cao kiến thức chuyên ngành, khả năng
duy phân tích và kỹ năng học tập của từng thành viên trong nhóm.
Đồng thời, sự quan tâm, hỗ trợ tận tình của trong suốt quá trình học
tập đã tạo điều kiện thuận lợi để nhóm hoàn thành báo cáo đúng thời hạn
và đạt được kết quả đề ra.
Nhóm chúng em xin kính chúc Cô luôn mạnh khỏe, hạnh phúc và tiếp tục
gặt hái nhiều thành công trong sự nghiệp giảng dạy đầy ý nghĩa của mình.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 13 Tháng 01 năm 2026
1
DANH SÁCH NHÓM THỰC HIỆN
2
Stt Mssv Họ và tên Mức độ tham gia (%)
1 22123088 Lâm Mỹ Ngọc 100%
2 22123094 Nguyễn Thị Yến Nhi 100%
3 22123137 Lương Ngọc Anh Thư 100%
4 22123138 Nguyễn Vũ Minh Thư 100%
5 22123140 Vũ Minh Thư 100%
6 22123175 Trương Thị Thuý Vi 100%
MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BHTN Bảo hiểm thất nghiệp
BHXH Bảo hiểm xã hội
BHYT Bảo hiểm y tế
CCDC Công cụ dụng cụ
ĐT Điện thoại
QD Quạt điện
DMH Đơn mua hàng
HĐ GTGT Hóa đơn Giá trị gia tăng
KPCĐ Kinh phí công đoàn
3
MI Máy in
MT Máy tính
TV Tivi
TL Tủ lạnh
TNHH Trách nhiệm hữu hạn
TSCĐ Tài sản cố định
TNDN Thu nhập doanh nghiệp
VND Việt Nam đồng
ĐG Đơn giá
TK Tài khoản
QLDN Quản lý doanh nghiệp
NVK Nghiệp vụ khác
4
1. Phân hệ Mua hàng
1.1 Nghiệp vụ 1: Ngày 03/01/2025, mua hàng của Công ty TNHH Hồng Hà (chưa
thanh toán):
Tivi LG 21 inches SL: 10 ĐG: 2.700.000 (VND/cái)
Tivi LG 29 inches SL: 08 ĐG: 8.990.000 (VND/cái)
VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0012745, ký hiệu 1C25TYY, ngày 03/01/2025.
a.Chứng từ:
- Đơn mua ng
- Phiếu xuất kho của bên n
- Biên bản giao nhận hàng hóa
- Phiếu nhập kho
- Hóa đơn
b.Định khoản:
Nợ TK 1561(TV_LG21) : 27.000.000đ (2.700.000đ x 10)
Nợ TK 1561(TV_LG29) : 71.920.000đ (8.990.000đ x 8)
Nợ TK 1331 : 9.892.000đ [(27.000.000đ + 71.920.000đ) x 10%]
TK 331(HONGHA):108.812.000đ
c.Thaoc chính trên MISA:
Muang => chứng từ mua ng hóa => mua hàng trong nước nhập kho, chưa
thanh tn, nhận kèm hóa đơn => nhập các thông tin ln quan => cất
d.Chứng từ minh họa:
5
6
1.2 Nghiệp vụ 2: Ngày 04/01/2025, trả lại hàng cho Công ty TNHH Hồng Hà:
Tivi LG 21inches SL: 05 ĐG: 2.700.000 (VND/cái)
Hóa đơn GTGT của hàng trả lại số 0000001, ký hiệu 1C25TAA, mẫu số
01GTKT0/001, ngày 04/01/2025.
a.Chứng từ:
- Phiếu xuất kho
- Hóa đơn
b.Định khoản :
Nợ TK 331(HONGHA): 13.500.00(2.700.00x 5)
Nợ TK 1331 : 1.350.000đ (13.500.000đ x 10%)
Có TK 1561 : 14.850.000đ
c.Thaoc chính trên MISA:
Muang => trả lại hàng mua => nhập các thông tin ln quan => cất
d.Chứng từ minh họa:
7
8
1.3 Nghiệp vụ 3: Ngày 08/01/2025, mua hàng của Công ty Cổ phần Tân Văn (Tỷ lệ
CK với mỗi mặt hàng 5%, chưa thanh toán):
Điện thoại NOKIA N6 SL: 20 ĐG: 4.100.000 (VND/cái)
Điện thoại SAMSUNG E8 SL: 15 ĐG:3.910.000 (VND/i)
VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0052346, ký hiệu 1C25TTV, ngày 08/01/2025.
a.Chứng từ:
- Đơn mua ng
- Hóa đơn
- Biên bản giao nhận hàng hóa
- Phiếu xuất kho của bên n
- Phiếu nhập kho
b.Định khoản :
Nợ TK 1561(NOKIA N6) : 77.900.000đ [4.100.000đ x 20(4.100.00x 20 x5%)]
Nợ TK 1561(SAMSUNG E8): 55.717.500đ [3.910.000đ x 15(3.910.00x 15 x5%)]
Nợ TK 1331 : 13.361.750đ [(77.900.000đ + 55.717.500đ) x 10%]
TK 331(TANVAN) : 146.979.250đ
9
c.Thaoc chính trên MISA:
Muang => chứng từ hàng hóa => mua hàng trong nước nhập kho, ca thanh toán
=> nhập các thông tin liên quan => cất
d.Chứng từ minh họa:
10
1.4 Nghiệp vụ 4: Ngày 15/01/2025, mua hàng của Công ty TNHH Lan Tân (chưa
thanh toán):
Điều hòa SHIMAZU 12000BTU SL: 10 ĐG: 9.900.000 (VND/cái)
Điều hòa SHIMAZU 24000BTU SL: 04 ĐG: 14.000.000(VND/cái)
VAT 10%, theo HĐ GTGT số 0025857, ký hiệu 1C25TLT, ngày 15/01/2025.
Tổng chi phí vận chuyển: 990.00(theo thông thường số 0021548, hiệu
1C25THT, ngày 15/01/2025 củang ty Cổ phần Hà Thành), phân bổ chi phí vận
chuyển theo số lượng, đã thanh toán phí vận chuyển bằng tiền mặt.
a.Chứng từ:
- Đơn mua ng
- Phiếu xuất kho của bên n
- Biên bản giao nhận hàng hóa
- Phiếu nhập kho
- Hóa đơn
- Phiếu chi (Chứng từ mua dịch vụ)
b.Định khoản :
Nợ TK 1561(DH_SMZ12): 99.000.00(9.900.00x 10)
11
Nợ TK 1561(DH_SMZ24): 56.000.00(14.000.000đ x 4)
Nợ TK 1331 : 15.500.000đ [( 99.000.000đ + 56.000.000đ) x 10%]
TK 331(LANTAN): 170.500.000đ
Nợ TK 1562 : 990.00
TK 1111: 990.00
c.Thaoc chính trên MISA:
Muang => chứng từ mua ng hóa => mua hàng trong nước nhập kho, chưa thanh
toán, nhận kèm hóa đơn=> Nhập các thông tin liên quan => cất.
Muang => chứng từ mua dịch vụ: ch chọn ô chi phí mua hàng => nhậpc thông
tin liên quan => cất => phân bổ chi p=> chọn chứng từ mua hàng cần phân bổ =>
chọn tiêu thức pn bổ => đồng ý.
d.Chứng từ minh họa:
12
13
1.5 Nghiệp vụ 5: Ngày 24/01/2025, Phạm Văn Minh thanh toán tiền điện tháng
01/2025 bằng tiền mặt cho Công ty Điện lực Nội số tiền chưa thuế GTGT là
6.500.000 (VAT
10%).
Theo GTGT số 0051245, hiệu 1K23DEV, ngày
24/01/2025.
a.Chứng từ:
- Hóa đơn chứng từ gốc
- Phiếu chi
b.Định khoản :
Nợ TK 6427 : 6.500.000đ
Nợ TK 1331 : 650.000đ (6.500.000đ x 10%)
TK 1111: 7.150.00
c.Thaoc chính trên MISA:
Mua hàng => chứng từ mua dịch vụ, thanh toán ngay tiền mặt, nhận m hóa
đơn => nhập các thông tin liên quan => cất
d.Chứng từ minh họa:
14
1.6 Nghiệp vụ 6: Ngày 24/01/2025, nhập khẩu hàng của Công ty FUJI (chưa thanh
toán tiền) về nhập kho:
Điều hòa SHIMAZU 24000BTU SL: 04 ĐG: 600 (USD/cái)
Thuế nhập khẩu: 30%; Thuế TTĐB: 10%; Thuế GTGT: 10% Theo tờ khai hải quan
15
số 2567, ngày 24/01/2025. Tỷ giá giao dịch trên thị trường ngoại tệ thực tế ngày
24/01/2025 là 22.810 VND/USD.
a.Chứng từ:
- Hóa đơn thương mại
- Phiếu đóng gói
- Vận đơn
- Chứng nhận nguồn gốc xuất xứ
b.Định khoản :
Nợ TK 1561 (DH_SMZ24): 78.283.920đ
TK 331 (FUJI) : 54.744.000đ (4 x 600 x 22.810)
TK 3333 : 16.423.20(4 x 600 x 22.810 x 30%)
Có TK 3332 : 7.116.720đ [(4 x 600 x 22.810 x (1+30%) x10%]
Thuế GTGT
Nợ TK 1331 : 7.828.392đ (78.283.920 x 10%)
Có TK 1331: 7.828.392đ
c.Thaoc chính trên MISA:
Muang => Chứng tmua hàng hóa => muang nhập khẩu nhập kho, ca thanh
toán, kèma đơn => nhập các thông tin liên quan => cất
d.Chứng từ minh họa:
16
17
1.7 Nghiệp vụ 7: Ngày 05/02/2025, chi tiền gửi NH Nông nghiệp và phát triển nông
thôn (VND) mua hàng của Công ty Cổ phần Phú Thái về nhập kho, Tk ngân hàng
của CTY Phú Thái là 6300123456789, CN Nguyễn Văn Cừ.
Tivi LG 19 inches SL: 10 ĐG: 2.400.000(VND/cái)
Tivi LG 21inches SL: 15 ĐG:2.800.000 (VND/i)
VAT 10%, theo GTGT số 0085126, hiệu 1C25TPT, ngày
05/02/2025.
a.Chứng từ:
- Hóa đơn
- Phiếu xuất kho
- Phiếu giaong của n bán
- Phiếu chi
b.Định khoản :
Nợ TK 1561 (TV_LG19): 24.000.00(2.400.00x 10)
Nợ TK 1561 (TV_LG21): 42.000.00(2.800.00x 15)
Nợ TK 1331 : 6.600.000đ [(24.000.000đ + 42.000.000đ) x10%]
TK 111 : 72.600.00
c.Thaoc chính trên MISA:
Muang => chứng từ mua ng hóa => mua hàng trong nước nhập kho => thanh
toán ngay bằng tiền mặt, nhận kèm hóa đơn => nhập các thông tin liên quan => cất
d.Chứng từ minh họa:
18
19