Chương 3. HÀM NHIỀU BIN
1. Bài toán. Tìm cc tr ca hàm
( , )z f x y
.
2. Các bước gii.
c 1. Tính các đạo hàm riêng cp 1 là :
'
x
f
'
y
f
.
c 2. Gii h phương trình
'
0 0 0
'
( , )
0
0
( , )
x
y
n n n
M x y
f
f
M x y
(các điểm nghi ng đạt cc tr).
c 3. Tính các đạo hàm riêng cp 2 là :
'' ''
,
xx xy
ff
''
yy
f
.
c 4. Xét tại điểm
0 0 0
( , )M x y
Đặt
''
00
''
00
''
00
( , ),
( , ),
( , )
xx
xy
yy
A f x y
B f x y
C f x y
.
c 5. So sánh s vi s 0, có 3 tng hp sau
Trường hp 1. Nếu
0
thì hàm
( , )f x y
không đt cc tr ti
0 0 0
( , )M x y
Trường hp 2. Nếu
0
thì hàm
( , )f x y
đạt cc tr ti
0 0 0
( , )M x y
2.1. Nếu
0A
thì hàm
( , )f x y
đạt cc tiu.
2.2. Nếu
0A
thì hàm
( , )f x y
đạt cực đại.
Trường hp 3. Nếu
0
thì ta chưa có kết lun gì v đim
0 0 0
( , )M x y
.
Chương 5. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
1. Phương trình vi phân tuyến tính cp 1.
Xác đnh
( ) ...; ( ) ...p x f x
0.25
Tính
( ) ... ( ) ...p x dx p x dx
0.25
Tính
()
...
p x dx
e
0.25
Tính
()
...
p x dx
e
0.25
Vy nghim tng quát của phương trình đã cho là
( ) ( )
( ( ). ). ...
p x dx p x dx
y f x e dx C e
0.25
0.25
= Đáp số 0.25
Thay điều kiện ban đu, gii ra
...C
và kết lun nghim riêng
(Dành riêng cho bài toán Cauchy)
0.25
2. Phương trình vi phân tuyến tính cp 2 h s hng
'' '
( ).
x
n
y py qy P x e
Trong đó,
,pq
là các hng s;
01
()
n
nn
P x a a x a x
là đa thức bc
n
là mt s thc cho trước.
c 1. Giải phương trình thun nht tương ứng
'' '
0y py qy
Có phương trình đặc trưng là:
2
0k pk q
Nghim tng quát (NTQ) của phương trình thuần nht là
Phương trình đ
c trưng
NTQ c
a phương trình thu
n nht
Có 2 nghim thc phân bit:
12
kk
.
12
12
k x k x
y C e C e
Có nghim kép:
12
k k k
.
12
kx kx
y C e C xe
Có 2 nghim phc:
1,2
k a ib
12
( cos sin ).
ax
y C bx C bx e
c 2. Tìm mt nghim riêng
*
y
của phương trình kng thuần nht
S
Dng ca
*
y
Không nghim của phương trình đc
trưng:
12
,kk
.
01
( ).
nx
n
y A Ax A x e
mt nghim của phương trình đc
trưng:
1
k
hoc
2
k
.
01
( ). .
nx
n
y A Ax A x x e
nghim kép của phương trình đc
trưng:
12
kk
.
2
01
( ). .
nx
n
y A Ax A x x e
c 3. Xác định các h s
01
, , ,
n
A A A
.
Tính
*'
()y
* ''
()y
.
Thay
*
y
,
*'
()y
* ''
()y
vào phương trình không thun nht Rút gn hai
vế cho
x
e
So sánh hai đa thc H phương trình Gii h phương
trình để tìm
01
, , ,
n
A A A
.
Thay
01
, , ,
n
A A A
vừa tìm được vào biu thc ca
*
y
.
c 4. NTQ ca phương trình không thuần nht là
*
Y y y

Preview text:

Chương 3. HÀM NHIỀU BIẾN
1. Bài toán.
Tìm cực trị của hàm z f (x,y).
2. Các bước giải.
Bước 1. Tính các đạo hàm riêng cấp 1 là : ' f và ' f . x y
Bước 2. Giải hệ phương trình M (x ,y ) ' 0 0 0 f 0 x
(các điểm nghi ngờ đạt cực trị). ' f 0 y M (x ,y ) n n n
Bước 3. Tính các đạo hàm riêng cấp 2 là : '' '' f , f và '' f . xx xy yy
Bước 4. Xét tại điểm M (x ,y ) 0 0 0 Đặt '' A
f (x ,y ), xx 0 0 '' B
f (x ,y ), xy 0 0 '' C f (x ,y ) yy 0 0 và 2 B AC .
Bước 5. So sánh số với số 0, có 3 trường hợp sau
Trường hợp 1. Nếu
0 thì hàm f (x,y) không đạt cực trị tại M (x ,y ) 0 0 0
Trường hợp 2. Nếu
0 thì hàm f (x,y) đạt cực trị tại M (x ,y ) 0 0 0 2.1. Nếu A
0 thì hàm f (x,y) đạt cực tiểu. 2.2. Nếu A
0 thì hàm f (x,y) đạt cực đại.
Trường hợp 3. Nếu
0 thì ta chưa có kết luận gì về điểm M (x ,y ). 0 0 0
Chương 5. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
1. Phương trình vi phân tuyến tính cấp 1.
Xác định ( p x) ...; f (x) ... 0.25 Tính ( p x)dx ... ( p x)dx ... 0.25 p(x )dx 0.25 Tính e ... p(x )dx 0.25 Tính e ...
Vậy nghiệm tổng quát của phương trình đã cho là p(x )dx p(x )dx 0.25 y ( f (x).e dx C ).e ... 0.25 = Đáp số 0.25
Thay điều kiện ban đầu, giải ra C
... và kết luận nghiệm riêng 0.25
(Dành riêng cho bài toán Cauchy)
2. Phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 hệ số hằng
'' ' y py qy P (x). x e n Trong đó, ,
p q là các hằng số; P (x) n a a x
a x là đa thức bậc n n 0 1 n
là một số thực cho trước.
Bước 1. Giải phương trình thuần nhất tương ứng ' ' y py qy 0
Có phương trình đặc trưng là: 2 k pk q 0
Nghiệm tổng quát (NTQ) của phương trình thuần nhất là
Phương trình đặc trưng
NTQ của phương trình thuần nhất
Có 2 nghiệm thực phân biệt: k k . k x k x 1 2 y C e C e 1 2 1 2 Có nghiệm kép: k k k . kx kx y C e C xe 1 2 1 2
Có 2 nghiệm phức: k a ib ( cos sin ). ax y C bx C bx e 1,2 1 2
Bước 2. Tìm một nghiệm riêng *
y của phương trình không thuần nhất Số Dạng của * y
Không là nghiệm của phương trình đặc y ( n A Ax A x ). x e 0 1 n trưng: k , k . 1 2
Là một nghiệm của phương trình đặc y ( n A Ax
A x ).x. x e 0 1 n trưng: k hoặc k . 1 2
Là nghiệm kép của phương trình đặc n 2 y (A Ax
A x ).x . x e 0 1 n trưng: k k . 1 2
Bước 3. Xác định các hệ số A ,A , ,A . 0 1 n • Tính * ' (y ) và * ' (y ) . • Thay * y , * ' (y ) và * '
(y ) vào phương trình không thuần nhất Rút gọn hai vế cho x e So sánh hai đa thức Hệ phương trình Giải hệ phương
trình để tìm A ,A , ,A . 0 1 n
• Thay A ,A , ,A vừa tìm được vào biểu thức của * y . 0 1 n
Bước 4. NTQ của phương trình không thuần nhất là * Y y y