BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Giáo trình đào tạo giáo viên
trung học hệ
Đ
ại học,
Cao
đ
ẳng s
ư ph
ạm)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HOÀNG HUY SƠN
BÀI TẬP
ĐI S
CP
Giáo trình đào to giáo viên trung hc
h
Đ
i hc, Cao
đ
ng s
ư ph
m
( Tái bn ln th 10)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
512/GD-01/1536/358-00 Mã số: 7K300T1
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
1
LI NÓI ĐẦU
Khi biên son tài liu Đại s sơ cp” chúng tôi đã c gng đưa nhiu d v thc
hành gii toán nhm giúp sinh viên điu kin rèn k năng thc hành khi hc thuyết.
Tuy nhiên, qua thc tế ging dy, chúng tôi thy rng khi gii các bài tp trong sách, sinh
viên gp rt nhiu khó khăn. Ngay c khi biết cách gii thì vic trình bày li gii sao cho
cht ch và logic thì cũng còn chưa đạt so vi yêu cu. Vì thế, để giúp sinh viên mt b
tài liu hoàn chnh v Đại s sơ cp, chúng tôi tiếp tc biên son cun “Bài tp Đại s sơ
cp” này để phc v nhu cu hc tp và k c công vic ging dy ca sinh viên sau khi ra
trường.
i liu Bài tp Đại s sơ cp” gm có hai phn:
Phn I. Tóm tt lý thuyết và đề bài.
Phn II. Li gii và hướng dn.
Mi phn gm sáu chương:
1. Chương I: Hàm s;
2. Chương II: Phương trình H phương trình;
3. Chương III: Bt đẳng thc Bt phương trình;
4. Chương IV: Phương trình, bt phương trình vô t;
5. Chương V: Phương trình, bt phương trình mũ và logarit;
6. Chương VI: Phương trình lưng giác.
Th t các chương đưc trình bày theo đúng th t các chương mc trong tài liu
Đại s sơ cp”. Tài liu có 170 bài tp vi khong gn 550 câu nh. Hu hết các bài tp
trong tài liu Bài tp Đi s sơ cp” đưc chúng tôi trình bày li gii tương đối chi tiết
nhm giúp sinh viên nht là sinh viên các lp h đào to Liên thông Cao đẳng lên Đại hc
d dàng trong vic cng c lý thuyết và gii các bài tp tương t. Mt s bài đưc trình bày
nhiu ch gii, mc đích giúp sinh viên có cách tiếp cn và đi đến kết qu ca bài toán t
nhiu hướng. So vi tài liu Đi s sơ cp” t trong tài liu này chúng i cp nht
thêm mt s lưng rt đáng k các dng toán rt hay gp trong các k thi tuyn sinh Đại
hc và Cao đẳng theo chương trình mi ca môn Toán bc Ph thông Trung hc.
Mt li khuyên ca chúng tôi đối vi sinh viên là khi gii các bài tp trong tài liu
không nên quá l thuc vào phn li gii có sn trong tài liu, trước hết hãy t mình c
gng tìm tòi li gii, sau đó so sánh bài gii ca nh vi bài gii trong tài liu nhm rút ra
nhng kinh nghim trong gii toán. như vy cun tài liu này mi thc s ích khi
hc môn Đại s sơ cp.
Cui cùng, chúng tôi rt mong nhn được các ý kiến đóng góp quí u cho ni dung
cũng như nh thc trình bày trong tài liu ca các bn đồng nghip trong B môn Toán và
Hi đồng Khoa hc Khoa Sư phm cũng như các bn sinh viên để cun sách y th
được hoàn chnh tt hơn.
Tác gi
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
2
MC LC
Trang
LI NÓI ĐẦU
1
BNG MT S KÍ HIU VÀ CH VIT TT S DNG
TRONG TÀI LIU 3
PHN I: TÓM TT LÝ THUYT VÀ ĐỀ BÀI 4
Chương I. Hàm s 4
A. Tóm tt lý thuyết 4
B. Bài tp 12
Chương II. Phương trình – H phương trình
17
A. Tóm tt lý thuyết 17
B. Bài tp
24
Chương III. Bt đẳng thc Bt phương trình
31
A. Tóm tt lý thuyết 31
B. Bài tp 37
Chương IV. Phương trình, Bt phương trình vô t 43
A. Tóm tt lý thuyết 43
B. Bài tp 45
Chương V. Phương trình, Bt phương trình mũ và lôgarit
51
A. Tóm tt lý thuyết 51
B. Bài tp 55
Chương VI. Phương trình lưng giác 64
A. Tóm tt lý thuyết 64
B. Bài tp 71
PHN II: LI GII VÀ HƯNG DN 76
Chương I. Hàm s 76
Chương II. Phương trình – H phương trình 98
Chương III. Bt đẳng thc – Bt phương tnh 151
Chương IV. Phương trình, Bt phương trình vô t 188
Chương V. Phương trình, Bt phương trình mũ và lôgarit 242
Chương VI. Phương trình lượng giác 312
TÀI LIU THAM KHO
361
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
3
BNG MT S KÍ HIU VÀ CH VIT TT S DNG TRONG TÀI LIU
:
Tp hp các s t nhiên:
{
}
0;1;2;... .
:
Tp hp các s nguyên:
{
}
...; 2; 1;0;1; 2;... .
: Tp hp các s hu t:
/ , , 0 .
a
a b b
b
:
Tp hp các s thc.
*
:
Tp hp các s thc khác không.
:
+
Tp hp các s thc dương.
1
:
n
Phép ly tng t 1 đến
.
n
{
}
.../... :
Tp hp.
:
f
T
Tp (min) giá tr ca hàm s
.
f
( ) :
x D
Max f x
Giá tr ln nht ca hàm s
f
trên tp
.
D
( ) :
x D
Min f x
Giá tr nh nht ca hàm s
f
trên tp
.
D
:
Thuc.
, :
Tp con.
: Tp hp rng.
:
Mi.
:
Khác.
\: Hiu ca hai tp hp.
:
Hp ca hai tp hp.
:
Giao ca hai tp hp.
1
:
n
Phép ly hp t 1 đến
.
n
1
:
n
Phép ly giao t 1 đến
.
n
:
Hoc (tuyn ca hai mnh đề).
:
Phép kéo theo, phương trình h qu.
:
Phép tương đương (khi và ch khi), phương trình tương đương.
Đpcm: Kết thúc chng minh, điu phi chng minh.
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
4
PHN I. TÓM TT LÍ THUYTĐỀ BÀI
CHƯƠNG I
HÀM S
A. TÓM TT LÍ THUYT
I. KHÁI NIM M S
1. Định nghĩa
Gi s
X
và
Y
là hai tp hp tùy ý. Nếu có mt quy tc
f
cho tương ng mi
x X
vi mt ch mt
y Y
thì ta nói rng
f
là mt hàm t
X
vào
,
Y
kí hiu
:
( )
f X Y
x y f x
=
֏
Nếu
,
X Y
là các tp hp s thì
f
đưc gi là mt hàm s. Trong chương này chúng ta ch
xét các hàm s thc ca các biến s thc, nghĩa là
; .
X Y
X
được gi là tp xác định (hay là min xác định) ca hàm s
.
f
(Ngưi ta hay dùng kí
hiu tp xác đnh ca hàm s là
).
D
S thc
x X
đưc gi là biến s đc lp (gi tt là biến s hay đối s). S thc
(
)
y f x Y
=
đưc gi là giá tr ca hàm s
f
ti đim
.
x
Tp hp tt c các giá tr
(
)
f x
khi
x
ly mi s thc thuc tp hp
X
gi là tp giá tr (min giá tr) ca hàm s
f
được kí hiu là
,
f
T
(như vy
(
)
{
}
| ( )).
f
T f x x X f X
= =
Hin nhiên
.
f
T Y
Chú ý rng
f
T
có th là mt tp hp con thc s ca
Y
hoc
bng tp
.
Y
Trong nhiu trưng hp, ngưi ta cho hàm s
f
dưi dng
(
)
x f x
֏
hoc
( )
y f x
=
mà không nêu rõ tp xác đnh
X
và tp hp
Y
cha tp các giá tr ca
.
f
Khi
đó, ta hiu rng
Y
=
và
X
là tp hp các s thc
x
sao cho quy tc đã cho thì
( )
f x
tn ti.
2. Đ th ca hàm s
Cho hàm s
(
)
y f x
= tp xác định
,
D
ta gi tp hp các đim
(
)
(
)
;
x f x
vi
x D
đồ th ca hàm s
(
)
.
y f x
=
Vic biu din các đim
(
)
(
)
;
x f x
thuc đồ th ca hàm s
(
)
y f x
= lên mt phng
ta đ
Oxy
gi là v đồ th ca hàm s.
Chú ý rng mt đường
(
)
ζ
(đường cong hoc đường thng) trong mt phng ta độ
ch th là đồ th ca mt hàm s nào đó, nếu nó ct mt đường thng cùng phương vi
trc Oy ti không quá ti mt đim.
3. Hàm s đơn điu
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
5
3.1. Định nghĩa. Cho hàm s
(
)
y f x
= có tp xác đnh là tp D, khong
(
)
;
a b
là
tp con ca D. Khi đó ta có
Hàm s
(
)
y f x
= gi đồng biến (hay tăng) trên khong
(
)
;
a b
, nếu vi
(
)
(
)
(
)
1 2 1 2 1 2
, ; , .
x x a b x x f x f x
< <
Hàm s
(
)
y f x
= gi nghch biến (hay gim) trên khong
(
)
;
a b
, nếu vi
(
)
(
)
(
)
1 2 1 2 1 2
, ; , .
x x a b x x f x f x
< >
Mt hàm s đng biến hoc nghch biến trên khong
(
)
;
a b
t ta nói hàm s đơn điu
trên khong đó.
3.2. Tính cht
3.3.1. Nếu hàm s
(
)
y f x
= đồng biến (nghch biến) trên khong
(
)
;
a b
, thì
hàm s
(
)
y f x c
= +
(c là hng s) cũng đồng biến (nghch biến) trên khong
(
)
;
a b
.
3.3.2. Nếu hàm s
(
)
y f x
= đng biến (nghch biến) trên khong
(
)
;
a b
, thì
hàm s
(
)
y kf x
= đng biến (nghch biến) trên khong
(
)
;
a b
nếu
0
k
>
; hàm s
(
)
y kf x
= nghch biến (đồng biến) trên khong
(
)
;
a b
nếu
0.
k
<
3.3.3. Nếu hàm s
(
)
y f x
= và
(
)
y g x
= đồng biến (nghch biến) trên khong
(
)
;
a b
thì hàm s
(
)
(
)
y f x g x
= + đồng biến (nghch biến) trên khong
(
)
;
a b
.
3.3.4. Nếu hàm s
(
)
y f x
= và
(
)
y g x
= không âm trên khong
(
)
;
a b
và cùng
đồng biến (nghch biến) trên khong
(
)
;
a b
, thì hàm s
(
)
(
)
.
y f x g x
= đồng biến (nghch
biến) trên khong
(
)
;
a b
.
Chú ý. Đồ th ca hàm s đng biến hoc nghch biến trên khong
(
)
;
a b
ct đường thng
cùng phương vi trc
Ox
nhiu nht ti mt đim.
Gi s hàm s
(
)
y f x
= đồng biến trên khong
(
)
;
a b
; hàm s
(
)
y g x
= nghch biến
trên khong
(
)
; .
a b
Khi đó trên khong
( ; ),
a b
đồ th ca các hàm s
(
)
y f x
= và
(
)
y g x
= ct nhau không quá ti mt đim.
4. Hàm s chn, hàm s l
4.1. Định nghĩa. Cho hàm s
(
)
y f x
= có tp xác định trên
.
D
Hàm s
f
gi là hàm s chn nếu vi mi
x D
, ta có
x D
(
)
(
)
.
f x f x
=
Hàm s
f
gi là hàm s l nếu vi mi
x D
, ta có
x D
(
)
(
)
.
f x f x
=
4.2. Đồ th ca hàm s chn và hàm s l
Gi s hàm s
(
)
y f x
= tp xác định
D
là hàm s chn và có đồ th
(
)
.
G
Vi
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
6
mi đim
(
)
0 0
;
M x y
thuc đồ th
(
)
,
G
ta xét đim đối xng vi nó qua trc tung là
(
)
0 0
' ; .
M x y
T định nghĩa hàm s chn, ta có
0
x D
(
)
(
)
0 0
.
f x f x
= Do đó
(
)
(
)
(
)
0 0 0 0
' .
M G y f x y f x M G
= =
Điu đó chng t
(
)
G
có trc đối xng là trc tung.
Nếu
f
là hàm s l t lun tương t, ta cũng được
(
)
G
tâm đối xng là gc ta độ
.
O
5. Hàm s tun hoàn
5.1. Đnh nghĩa. Hàm s
(
)
y f x
= có tp xác đnh
D
đưc gi là hàm s tun
hoàn nếu tn ti mt s dương
T
sao cho vi mi
x D
ta có
)
i x T D
+
và
;
x T D
(
)
(
)
) .
ii f x T f x
± =
S nh nht (nếu có) trong các s
T
có các tính cht trên gi là chu k ca hàm s tun
hoàn
(
)
.
f x
Chú ý. Chúng ta có mt s du hiu để nhn biết mt hàm s đã cho không phi mt hàm
s tun hoàn, chng hn ta có hai du hiu sau.
+ Nếu mt hàm s có tp xác định dng
\ ,
D A
=
vi
A
là mt tp hp hu hn thì hàm
s đó không phi là mt hàm s tun hoàn.
+ Nếu phương trình
(
)
f x k
=
có nghim, nhưng s nghim là mt s hu hn, t hàm s
( )
y f x
=
không phi là mt hàm s tun hoàn.
6. Hàm s hp
6.1. Đnh nghĩa. Cho hàm s
(
)
y f x
= xác đnh trên tp
1
D
và
(
)
y g x
= xác
định trên
2
D
. Khi đó ta gi hàm s hp ca hai hàm s
f
và
g
kí hiu
g f
được xác
định
(
)
(
)
(
)
y g f x g f x
= =
xác đnh trên tp
(
)
{
}
1 2
| .
D x D f x D
=
7. Hàm s ngưc
7.1. Định nghĩa. Cho hàm s
( )
:
f X Y
x y f x
=
֏
nếu vi mi giá tr
( ),
f
y T f X
= mt và ch mt
x X
sao cho
(
)
,
f x y
=
tc là
phương tnh
(
)
f x y
=
vi n
x
có nghim duy nht, thì bng cách cho tương ng vi mi
(
)
y f X
phn t duy nht
,
x X
ta xác định được hàm s
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
7
(
)
( )
:g f X X
y x g y
=
֏
(
x
tha mãn
(
)
f x y
=
).
Hàm s
g
xác đnh như vy được gi là hàm s ngược ca hàm s
.
f
Theo thông l, người ta thường kí hiu đối s là
x
và hàm s
.
y
Khi đó hàm s ngược
ca hàm s
(
)
y f x
= s được viết li
(
)
.
y g x
=
Gi s hàm s
(
)
y f x
= có hàm s ngược, để tìm hàm s ngược ca hàm s
(
)
y f x
=
ta gii phương tnh
(
)
f x y
=
n
,
x
phương trình này nghim duy nht
(
)
,
x g y
= đổi
kí hiu theo cách viết thông thường ta được hàm s ngược
(
)
.
y g x
=
Chú ý.
Người ta thưng kí hiu hàm s ngưc ca hàm s
(
)
y f x
= là
(
)
1
.
y f x
=
T định nghĩa ca hàm s ngưc, suy ra rng: Tp xác đnh ca hàm s ngược
(
)
1
y f x
= là tp giá tr ca hàm s
(
)
,
y f x
= tp giá tr ca hàm s ngưc là tp xác đnh
ca hàm s
(
)
.
y f x
=
Dĩ nhiên hàm s
(
)
y f x
= li là hàm s ngưc ca hàm s
(
)
1
.
y f x
= vy ta nói
hai hàm s
(
)
y f x
= và
(
)
1
y f x
= là hai hàm s ngưc nhau.
7.2. Điu kin đ đ hàm s có hàm s ngưc
7.2.1. Đnh lý. Mi hàm s đồng biến (hay nghch biến) trên tp xác đnh ca
đều có hàm s ngưc.
7.3. Đ th ca hàm s ngưc
7.3.1. Đnh lý. Trong h trc ta độ Đ Các vuông góc
,
Oxy
đ th ca hai m
s ngược nhau
(
)
y f x
= và
(
)
1
y f x
= đối xng nhau qua đưng phân giác th nht
.
y x
=
Chú ý.
T tính cht ca đồ th hàm s ngược ta suy ra rng đồ th ca hai hàm s ngược nhau, nếu
ct nhau t ct nhau trên đường thng
.
y x
=
T đó ta có th áp dng để gii các phương trình dng
(
)
(
)
1
f x f x
= bng cách đưa v
phương trình
(
)
f x x
=
hoc
(
)
1
.
f x x
=
II. MT S PHÉP BIN ĐỔI ĐỒ TH
1. Trc đối xng, tâm đối xng ca đồ th
Chúng ta đã biết đồ th hàm s chn nhn trc
Oy
làm trc đối xng, đồ th hàm s l
nhn gc ta độ
O
làm m đối xng. Sau đây chúng ta đưa ra du hiu cho biết đồ th ca
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
8
mt hàm s trc đối xng, tâm đối xng. (Trong phn này chúng ta ch t trc đối
xng ca đồ th hàm s, cùng phương vi trc tung).
1.1. Đnh lý. Đồ th ca hàm s
(
)
y f x
= nhn đưng thng
có phương trình
x
= α
làm trc đối xng khi ch khi
(
)
(
)
2
f x f x
α = vi mi
.
x D
Tht vy, mun cho đường thng
phương trình
x
= α
là trc đối xng ca đồ th
(
)
y f x
= t tvà đủ là nếu đim
(
)
;
M x y
thuc đồ th t đim
'
M
đối xng vi đim
M
qua
cũng thuc đ th. đây đim
'
M
ta độ
(
)
2 ;
x y
α , như vy vi mi
x D
ta có
(
)
(
)
2
f x f x
α = .
1.2. Định lý. Đồ th hàm s
(
)
y f x
= nhn đim
(
)
;
I
α β
làm tâm đối xng khi ch
khi
(
)
(
)
2 2 , .
f x f x x D
α = β
Chú ý. Trong định lý 1.1 cho
0
α =
và trong đnh lý 1.2 cho
0,
α = β =
ta được kết qu
+ Đồ th ca hàm s chn nhn trc tung làm trc đối xng.
+ Đồ thm s l nhn gc ta đ làm tâm đối xng.
Trong thc tế mun chng minh đồ th hàm s
(
)
y f x
= nhn đưng thng
0
x x
=
làm trc
đối xng thì ta có th làm như sau:
· Di h trc ta đ
Oxy
v h trc
,
IXY
vi
(
)
0
;0
I x theo công thc
0
x X x
y Y
= +
=
· Lp hàm s mi bng cách thay
0
;
x X x y Y
= + =
vào hàm s
( );
y f x
=
· Chng minh hàm s mi
(
)
Y g X
= là hàm s chn để kết lun
0
x x
=
là trc đối xng.
Tương t như trên, mun chng minh
(
)
0 0
,
I x y
là tâm đối xng ca đồ th
(
)
C
ca hàm s
(
)
y f x
= , ta di h trc ta đ
Oxy
sang h trc
,
IXY
bng phép đặt
0
0
x X x
y Y y
= +
= +
Sau đó chng minh hàm s mi
(
)
Y g X
= hàm s l để kết lun đim
(
)
0 0
;
I x y
là tâm
đối xng ca đồ th.
2. Phép đối xng qua trc ta độ
2.1. Định lý. Đồ th ca các hàm s
(
)
y f x
= và
(
)
y f x
= đối xng nhau qua trc
hoành.
2.2. Định lý. Đồ th ca các hàm s
(
)
y f x
= và
(
)
y f x
=
đối xng nhau qua trc
tung.
3. Phép tnh tiến song song vi trc tung
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
9
3.1. Định lý. Đồ th ca hàm s
(
)
(
)
(
)
, 0
y f x b y f x b b
= + = >
suy ra t đồ th
(
)
y f x
= bng mt phép tnh tiến theo vectơ
(
)
Oy Oy
mt đon bng
.
b
4. Phép tnh tiến song song vi trc hoành
4.1. Định lý. Đồ thm s
(
)
(
)
(
)
, 0
y f x a y f x a a
= + = >
suy được t đồ th
hàm s
(
)
y f x
= bng phép tnh tiến theo vectơ
(
)
Ox Ox
mt đon bng
.
a
Chú ý.
Ngoài phép tnh tiến theo các trc ta độ người ta còn đưa ra phép tnh tiến theo vectơ
0.
v
T đồ th hàm s
( ),
y f x
=
tnh tiến theo vectơ
(
)
;
v a b
=
t đưc đồ th hàm s
(
)
.
y f x a b
= +
5. Đồ th ca mt s hàm s cha du giá tr tuyt đi
5.1. Đồ th hàm s
(
)
y f x
=
Ta có
( )
(
)
(
)
( ) ( )
; 0
; 0
f x f x
y f x
f x f x
= =
<
Do đó đồ th ca hàm s
(
)
y f x
= gm
+ Phn t trc hoành tr lên ca đồ th hàm s
(
)
y f x
= ;
+ Đối xng phn đồ th hàm s
(
)
y f x
= phía dưi trc hoành qua trc hoành.
5.2. Đồ th hàm s
(
)
y f x
=
Thy ngay
(
)
y f x
= là hàm s chn nên đồ th có trc đi xng là
.
Oy
Vi
0
x
thì
(
)
(
)
.
y f x f x
= = Vy đồ th gm hai phn
+ Phn bên phi
Oy
ca đồ th
(
)
y f x
= ;
+ Đối xng phn trên qua
.
Oy
5.3. Đồ th hàm s
(
)
(
)
.
y u x v x
=
Ta có
( )
( )
(
)
(
)
(
)
( ) ( ) ( )
. ; 0
.
. ; < 0
u x v x u x
y u x v x
u x v x u x
= =
Do đó ta v đ th
(
)
(
)
(
)
.
y f x u x v x
= = t đó đ th
(
)
(
)
.
y u x v x
= gm
+ Phn đồ th
(
)
y f x
= trên min
(
)
0.
u x
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
10
+ Đối xng phn đồ th
(
)
y f x
= trên min
(
)
0
u x
<
qua trc hoành.
5.4. T đồ th hàm s
(
)
y f x
= suy ra đường biu din
(
)
(
)
,y f x
= ζ
Ta có nhn xét: Gi s đim
(
)
0 0
;
x y
thuc
(
)
ζ
thì
(
)
0 0
;
x y
cũng thuc
(
)
.
ζ
Vy,
(
)
ζ
có trc đối xng là
.
Ox
Vi
0
y
thì
(
)
(
)
.
y f x y f x
= =
Do đó
(
)
ζ
gm hai phn
+ Phn đồ th t trc hoành tr lên ca đồ th
(
)
y f x
= .
+ Đối xng phn trên qua trc hoành để được phn còn li.
III. GIÁ TR LN NHT VÀ GIÁ TR NH NHT CA HÀM S
1. Định nghĩa
Cho hàm s
(
)
y f x
= xác đnh trên tp
.
D
a) S
M
đưc gi là giá tr ln nht ca hàm s
(
)
y f x
= trên tp
D
nếu
(
)
( )
0 0
) : ;
) : .
i x D f x M
ii x D f x M
=
hiu
(
)
.
x D
M Max f x
=
b) S
m
đưc gi là giá tr nh nht ca hàm s
(
)
y f x
= trên tp
D
nếu
(
)
( )
0 0
) : ;
) : .
i x D f x m
ii x D f x m
=
hiu
(
)
.
x D
m Min f x
=
2. Mt s phương pháp tìm giá tr ln nht, giá tr nh nht ca hàm s
2.1. Phương pháp min giá tr
Ni dung ca phương pháp này như sau.
+ Xem
(
)
y f x
= là phương trình đối vi n
x
y
là tham s;
+ Tìm điu kin ca
y
để phương trình
(
)
y f x
= có nghim;
+ T điu kin trên, biến đổi đưa đến dng
.
m y M
Xét du “=” xy ra và kết lun
( ) ; ( ) .
Minf x m Maxf x M
= =
2.2. Phương pháp đạo hàm
+ Kho sát s biến thiên ca hàm s
(
)
y f x
= ;
+ Da vào bng biến thiên để kết lun
( ); ( ).
Maxf x Minf x
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
11
Chú ý. Trong trường hp tìm giá tr ln nht, giá tr nh nht ca hàm s
(
)
y f x
= trên
đon
[ ; ],
a b
ta có th tnh bày đơn gin như sau.
Bước 1. Tìm
( )
f x
và tìm các đim ti hn
1 2
, ,...,
n
x x x
ca
(
)
f x
trên đon
[ ; ];
a b
Bước 2. Tính
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
1 2
, ,..., , ,
n
f x f x f x f a f b
;
Bước 3. Tìm s ln nht
M
và s nh nht
m
trong các s trên, khi đó
[ ]
(
)
[ ]
(
)
; ;
; .
x a b x a b
M Max f x m Min f x
= =
(Nếu hàm s
(
)
y f x
= liên tc trên đon
[ ; ],
a b
t giá tr ln nht giá tr nh nht ca
hàm s trên đon
[ ; ]
a b
bao gi cũng tn ti).
2.3. Phương pháp dùng bt đng thc
Dùng bt đng thc quen thuc để chng minh
(
)
f x M
hoc
(
)
.
f x m
Phi ch ra tn ti
0 1
;
x x D
sao cho
(
)
0
,
f x M
=
(
)
1
.
f x m
=
Khi đó
[ ]
(
)
[ ]
(
)
; ;
; .
x a b x a b
M Max f x m Min f x
= =
Các bt đẳng thc quen thuc sau đây thưng đưc dùng để tìm giá tr ln nht giá tr
nh nht ca hàm s.
+ Bt đẳng thc Côsi. (Augustin Louis Cauchy,1789 1857. Nhà Toán hc Pháp).
Cho n s thc
1 2
, ,...,
n
a a a
không âm. Thế thì
1 2
1 2
...
. ...
n
n
n
a a a
a a a
n
+ + +
Du “ = ” xy ra khi và ch khi
1 2
... .
n
a a a
= = =
+
Bt đẳng thc Bunhiacôpski. (Victor Yakovlevich Bunyakovsky, 1804 – 1889. Nhà Toán
hc Nga).
Cho n cp s thc
( ; ),
i i
a b
i = 1, 2,, n.
Thế thì
2
2 2
1 1 1
n n n
i i i i
i i i
a b a b
= = =
Du “ = ” xy ra khi và ch khi tn ti
k
sao cho
,
i i
b ka
= i = 1, 2,…, n.
+ Bt đẳng thc v du giá tr tuyt đối. Cho
, , , 1,2,...,
i
a b a i n
= là các s thc. Thế t
1 2 1 2
(*); (**); ... ...
n n
a b a b a b a b a a a a a a
+ + + + + + + + (***)
Du “ = ” trong (*) và (**) xy ra, khi và ch khi
0.
ab
Du “ = ” trong (***) xy ra, khi
và ch khi
0
i
a
hoc
0, 1,2,..., .
i
a i n
=
2.4. Phương pháp ta đ véc tơ
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
12
Ta có các bt đẳng thc v véc tơ như sau
·
a b a b
+ +
. Du đẳng thc xy ra khi và ch khi
,
a b
cùng hướng.
·
a b a b
. Du đẳng thc xy ra khi và ch khi
,
a b
cùng hướng.
·
. .
a b a b
. Du đẳng thc xy ra khi và ch khi
,
a b
cùng phương.
B. BÀI TP
I.1. Tìm tp giá tr ca hàm s
2
2 1
.
4
x
y
x x
=
+ +
I.2. Cho hàm s
2
1
.
x
y
x a
+
=
+
Tìm các giá tr
0
a
>
để tp giá tr ca hàm s đã cho cha
đon
[0;1].
I.3. Tìm các giá tr ca
m
để hàm s
2
1
( 1)
y
x m x m
=
+ +
hàm s chn.
I.4. Cho hàm s
( )
y f x
=
xác đnh trên
tha
( ) ( ) ( ), , .
f a b f a f b a b
+ = +
Chng
minh rng
1)
(0) 0;
f
=
2)
( )
y f x
=
là mt hàm s l.
I.5. Cho hàm s
( )
y f x
=
xác đnh trên
và là hàm s l, tha
(0) 0.
f
Chng minh
rng s nghim ca phương trình
( ) 0
f x
=
là mt s chn.
I.6. Cho hàm s
( )
y f x
=
xác đnh trên
tha ( ) 0,f x x
và
1 2 1 2 1 2 1 2
( ) ( ) 2 ( ) ( ), , .
f x x f x x f x f x x x
+ + =
Chng minh rng
1)
(0) 1;
f
=
2)
( )
y f x
=
là mt hàm s chn.
I.7. Chng minh các hàm s cho sau đây là hàm s tun hoàn, tìm chu kì (nếu có)
1)
cos(2 3);
y x
= +
2)
2
sin .
y x
=
I.8. Chng minh các hàm s cho sau đây không phi là mt hàm s tun hoàn
1)
3 2
2 ;
y x x
= +
2)
1
y x
=
;
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
13
3)
2
1
x
y
x
=
.
I.9. Chng minh hàm s Đirichlê
1,
( )
0, \
x
f x
x
=
mt hàm s tun hoàn nhưng không có chu k.
I.10. Cho các hàm s
1
( )
1
x
y f x
x
+
= =
( ) 2 1
y g x x
= =
1) Xác địnhm s
( ( ));
y f f x
=
2) Xác địnhm s
( ( )).
y f g x
=
I.11. Cho hàm s
1
1
( )
1
y f x
x
= =
. Kí hiu
1
( ) ( ( ))
n n
f x f f x
= , vi
n
2.
n
Xác
định hàm s
100
( ).
y f x
=
I.12. Cho các hàm s
1
1 2 ,
2
( )
1
2 1,
2
x x
y f x
x x
<
= =
và
1, 1
( )
1 , 1.
x x
y g x
x x
= =
<
Xác địnhc hàm s hp
( ( )), ( ( )).
y f g x y g f x
= =
I.13. Cho hàm s
( ) 2 1
y f x x
= =
.
Tìm hàm s ngưc
1
( )
y f x
= .
I.14. 1) Hãy xác đnh véc tơ
( ; ),
v a b
=
sao cho khi tnh tiến đ th ca hàm s
2
3
2
x x
y
x
+
=
+
theo véc tơ
v
ta đưc đồ th ca hàm s cho trong các trưng hp sau đây
a)
2
7
;
2
x x
y
x
=
+
b)
2
7 9
;
5
x x
y
x
+ +
=
+
c)
2
2 4
.
3
x x
y
x
+
=
+
2) T đồ th ca hàm s
2
3
,
2
x x
y
x
+
=
+
suy ra đồ th ca các hàm s sau bng các phép
biến đổi nào ?
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
14
a)
2
3
;
2
x x
y
x
+
=
+
b)
2
5
;
2
x
y
x
+
=
+
I.15. T đồ th ca hàm s
1
y
x
=
, bng các phép biến đổi đồ th nào để nhn được đồ th
ca hàm s
3 7
?
2
x
y
x
=
I.16. Cho hàm s
2
3 1
3
x x
y
x
+
=
.
1) Dng đồ th (C) ca hàm s đã cho;
2) T đ th (C) hãy suy ra đồ th ca các hàm s sau
a)
2
3 1
;
3
x x
y
x
+
=
b)
2
3 1
;
3
x x
y
x
+
=
c)
2
3 1
;
3
x x
y
x
+
=
d)
2
3 1
.
3
x x
y
x
+
=
I.17. Chng minh đồ th ca hàm s
2
5
4 3
y
x x
=
+
nhn đường thng
2
x
=
làm trc đối xng.
I.18. Chng minh đồ th ca hàm s
4 3 2
4 3 2
y x x x x
= + +
đúng mt trc đối xng cùng phương vi trc tung.
I.19. Chng minh đồ th ca hàm s
2
2
4 2
1
x x
y
x
+
=
+
không có tâm đối xng.
I.20. Cho hàm s
4 3 2
4 2 12 .
y x ax x ax
= +
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
15
Tìm các giá tr ca
a
để đồ th ca hàm s đã cho có trc đi xng cùng phương vi trc
.
Oy
I.21. Cho hàm s
2 2 2
2
1
x m x m
y
x
+ +
=
+
đồ th là
( ).
m
C
Tìm
m
để trên
( )
m
C
tn ti hai đim đối xng nhau qua gc to độ.
I.22. Tìm giá tr ln nht giá tr nh nht ca các hàm s cho sau đây
1)
3 2
2.3 4.3 2.3
x x x
y = + trên đon [1; 1];
2)
cos3 15cos 8
y x x
= +
trên đon [
3
π
;
3
2
π
];
3)
3 2
3 5
y x x
= +
trên đon [0; 3].
I.23. Tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca các hàm s cho sau đây
1)
2
3
2 1
x
y
x
=
trên đon [
3
4
; 2];
2)
(cos 1)sin , [0,2 ].
y x x x
= + π
I.24. Gi s
( , )
x y
là mt nghim ca h phương trình
2 2
2
3.
x y a
x y x y
+ =
+ + =
Tìm các giá tr ca a để biu thc
2 2
M x y x y
= + đạt giá tr ln nht, giá tr nh nht.
I.25. Tìm giá tr nh nht ca hàm s
( 1)( 2)( 3)( 4).
y x x x x
= + + + +
I.26. Cho
0, 0
x y
> >
tha mãn
5
.
4
x y
+ =
Tìm giá tr nh nht ca biu thc
4 1
.
4
A
x y
= +
I.27. Tìm giá tr nh nht ca hàm s
1 2 2 5
y x x x
= + + +
.
I.28. Cho hai s dương
,
x y
thay đổi tha mãn điu kin
4
x y
+
. Tìm giá tr nh nht ca
biu thc
2 3
2
3 4 2
.
4
x y
A
x y
+ +
= +
I.29. Tìm g tr ln nht ca biu thc
1
( 3 4 5).
T yz x zx y xy z
xyz
= + +
I.30. t các s dương
, ,
x y z
tha mãn điu kin
1.
x y z
+ + =
Tìm giá tr nh nht ca
biu thc
2 2 2
( ) ( ) ( )
.
x y z y z x z x y
P
yz zx xy
+ + +
= + +
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
16
I.31. Cho các s
, ,
a b c
dương thay đổi tha mãn điu kin
1.
abc
=
Tìm giá tr nh nht
ca biu thc
( )( )
( )( )
( )( )
3 3 3
.
1 1 1 1 1 1
a b c
A
b c c a a b
= + +
+ + + + + +
I.32. Cho các s
, ,
a b c
dương thay đổi tha mãn điu kin
3.
a b c
+ +
Tìm giá tr nh
nht ca biu thc
.
a b c
A
b c a
= + +
I.33. Cho các s
, ,
x y z
dương thay đổi tha mãn điu kin
2 2 2
1.
x y z
+ + =
Tìm giá tr nh
nht ca biu thc
.
xy yz zx
S
z x y
= + +
I.34. Cho các s
, ,
a b c
dương thay đổi tha mãn điu kin
1.
a b c
+ + =
Tìm giá tr nh
nht ca biu thc
(
)
(
)
(
)
( )( )( )
1 1 1
.
1 1 1
a b c
A
a b c
+ + +
=
I.35. Cho các s
, ,
a b c
dương thay đổi tha mãn điu kin
2 2 2
3.
a b c
+ + =
Tìm giá tr nh
nht ca biu thc
( )
2 2 2
2
.
ab bc ca
M
ab bc ca
+ +
=
+ +
I.36. Cho các s
, ,
x y z
thay đổi tha mãn điu kin
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 1 1.
x y z
+ + =
Tìm
giá tr ln nht ca biu thc
2 3 8 .
A x y z
= + +
I.37. Cho các s
, ,
a b c
dương thay đổi tha mãn điu kin
1.
a b c
+ + =
Tìm giá tr nh
nht ca biu thc
2 2 2 2 2 2
.
A a b b c c a
= + + + + +
I.38. Cho các s
,
x y
thay đổi tha mãn điu kin
2 2
1.
x y
+ =
Tìm giá tr ln nht và giá tr
nh nht ca biu thc
2
2
.
1 2 2
xy y
A
x xy
+
=
+ +
I.39. Cho
, ,
x y z
là các s thc dương thay đổi. Tìm giá tr nh nht ca biu thc
1 1 1
.
2 2 2
x y z
P x y z
yz zx xy
= + + + + +
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
17
I.40. Cho
, ,
x y z
là các s thc dương thay đổi tha mãn điu kin
1.
xyz
=
Tìm giá tr nh
nht ca biu thc
(
)
(
)
(
)
2 2 2
2 2 2
x y z y z x z x y
P
y y z z z z x x x x y y
+ + +
= + +
+ + +
.
I.41. Tìm giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
2
sin
4
, ; .
2
sin 1 2cos
x
y x
x x
π
π
π
=
+ +
CHƯƠNG II
PHƯƠNG TRÌNH
H PHƯƠNG TRÌNH
A. TÓM TT LÍ THUYT
I. CÁC KHÁI NIM CƠ BN
1. Phương trình
1.1. Đnh nghĩa
Cho hai hàm s ca
n
biến thc
1 2
, ,...,
n
x x x
là
1 2 1 2
( ; ;...; ), ( ; ;...; ).
n n
f x x x g x x x
Ta gi b
n
s thc
1 2
( ; ;...; )
n
n
x x x
là mt đim trong
.
n
Khi đó các hàm s
1 2 1 2
( ; ;...; ), ( ; ;...; )
n n
f x x x g x x x
được xem là các hàm mt biến
x
trong
.
n
Ta gi Phương trình n x là mnh đề cha biến dng
( ) ( )
f x g x
=
(1)
trong đó,
( )
f x
và
( )
g x
là nhng biu thc cha x. Ta gi
( )
f x
là vế trái,
( )
g x
vế phi
ca phương trình (1). Nếu coi
f
và
g
là hàm ca
n
biến trong không gian
thì (1)
phương trình ca
n
n
1 2
, ,..., .
n
x x x
Gi s f(x) có tp xác đnh là D
1
, g(x) có tp xác đnh là D
2
thì
1 2
D D D
= gi là tp
(min) xác định ca phương trình (1).
Nếu
o
x D
sao cho
(
)
( )
o o
f x g x
= là mt mnh đề đúng thì
o
x
được gi mt
nghim ca phương trình (1).
Gii phương trình (1) là tìm tt c c nghim ca nó, tp hp các nghim ca phương
tnh kí hiu là S.
Nếu
S
=
t ta nói phương tnh vô nghim.
Chú ý. Trong mt phương trình (mt hoc nhiu n), ngoài các ch đóng vai trò các n
s, còn th các ch khác được xem như nhng hng s được gi tham s. Gii
và bin lun phương trình cha tham s, nghĩa t xem vi giá tr nào ca tham s thì
phương trình vô nghim, có nghim và tìm các nghim đó.
1.2. Phương trình tương đương, phương trình h qu
1.2.1. Phương trình tương đương. Hai phương tnh đưc gi tương đương vi
nhau khi chúng cùng tp hp nghim.
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Giáo trình đào tạo giáo viên
trung học hệ Đại học, Cao đẳng sư phạm)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HOÀNG HUY SƠN BÀI TẬP ĐẠI SỐ SƠ CẤP
Giáo trình đào tạo giáo viên trung học
hệ Đại học, Cao đẳng sư phạm
( Tái bản lần thứ 10)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com 512/GD-01/1536/358-00 Mã số: 7K300T1
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com LỜI NÓI ĐẦU
Khi biên soạn tài liệu “Đại số sơ cấp” chúng tôi đã cố gắng đưa nhiều ví dụ về thực
hành giải toán nhằm giúp sinh viên có điều kiện rèn kỹ năng thực hành khi học lý thuyết.
Tuy nhiên, qua thực tế giảng dạy, chúng tôi thấy rằng khi giải các bài tập trong sách, sinh
viên gặp rất nhiều khó khăn. Ngay cả khi biết cách giải thì việc trình bày lời giải sao cho
chặt chẽ và logic thì cũng còn chưa đạt so với yêu cầu. Vì thế, để giúp sinh viên có một bộ
tài liệu hoàn chỉnh về Đại số sơ cấp, chúng tôi tiếp tục biên soạn cuốn “Bài tập Đại số sơ
cấp” này để phục vụ nhu cầu học tập và kể cả công việc giảng dạy của sinh viên sau khi ra trường.
Tài liệu “Bài tập Đại số sơ cấp” gồm có hai phần:
Phần I. Tóm tắt lý thuyết và đề bài.
Phần II. Lời giải và hướng dẫn.
Mỗi phần gồm sáu chương: 1. Chương I: Hàm số;
2. Chương II: Phương trình – Hệ phương trình;
3. Chương III: Bất đẳng thức – Bất phương trình;
4. Chương IV: Phương trình, bất phương trình vô tỉ;
5. Chương V: Phương trình, bất phương trình mũ và logarit;
6. Chương VI: Phương trình lượng giác.
Thứ tự các chương được trình bày theo đúng thứ tự các chương mục trong tài liệu
“Đại số sơ cấp”. Tài liệu có 170 bài tập với khoảng gần 550 câu nhỏ. Hầu hết các bài tập
trong tài liệu “Bài tập Đại số sơ cấp” được chúng tôi trình bày lời giải tương đối chi tiết
nhằm giúp sinh viên nhất là sinh viên các lớp hệ đào tạo Liên thông Cao đẳng lên Đại học
dễ dàng trong việc củng cố lý thuyết và giải các bài tập tương tự. Một số bài được trình bày
nhiều cách giải, mục đích giúp sinh viên có cách tiếp cận và đi đến kết quả của bài toán từ
nhiều hướng. So với tài liệu “Đại số sơ cấp” thì trong tài liệu này chúng tôi có cập nhật
thêm một số lượng rất đáng kể các dạng toán rất hay gặp trong các kỳ thi tuyển sinh Đại
học và Cao đẳng theo chương trình mới của môn Toán ở bậc Phổ thông Trung học.
Một lời khuyên của chúng tôi đối với sinh viên là khi giải các bài tập trong tài liệu
không nên quá lệ thuộc vào phần lời giải có sẵn trong tài liệu, mà trước hết hãy tự mình cố
gắng tìm tòi lời giải, sau đó so sánh bài giải của mình với bài giải trong tài liệu nhằm rút ra
những kinh nghiệm trong giải toán. Có như vậy cuốn tài liệu này mới thực sự có ích khi
học môn Đại số sơ cấp.
Cuối cùng, chúng tôi rất mong nhận được các ý kiến đóng góp quí báu cho nội dung
cũng như hình thức trình bày trong tài liệu của các bạn đồng nghiệp trong Bộ môn Toán và
Hội đồng Khoa học Khoa Sư phạm cũng như các bạn sinh viên để cuốn sách này có thể
được hoàn chỉnh tốt hơn. Tác giả 1
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com MỤC LỤC Trang LỜI NÓI ĐẦU 1
BẢNG MỘT SỐ KÍ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU 3
PHẦN I: TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ ĐỀ BÀI 4 Chương I. Hàm số 4 A. Tóm tắt lý thuyết 4 B. Bài tập 12
Chương II. Phương trình – Hệ phương trình 17 A. Tóm tắt lý thuyết 17 B. Bài tập 24
Chương III. Bất đẳng thức – Bất phương trình 31 A. Tóm tắt lý thuyết 31 B. Bài tập 37
Chương IV. Phương trình, Bất phương trình vô tỷ 43 A. Tóm tắt lý thuyết 43 B. Bài tập 45
Chương V. Phương trình, Bất phương trình mũ và lôgarit 51 A. Tóm tắt lý thuyết 51 B. Bài tập 55
Chương VI. Phương trình lượng giác 64 A. Tóm tắt lý thuyết 64 B. Bài tập 71
PHẦN II: LỜI GIẢI VÀ HƯỚNG DẪN 76 Chương I. Hàm số 76
Chương II. Phương trình – Hệ phương trình 98
Chương III. Bất đẳng thức – Bất phương trình 151
Chương IV. Phương trình, Bất phương trình vô tỷ 188
Chương V. Phương trình, Bất phương trình mũ và lôgarit 242
Chương VI. Phương trình lượng giác 312
TÀI LIỆU THAM KHẢO 361 2
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
BẢNG MỘT SỐ KÍ HIỆU VÀ CHỮ VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU
ℕ : Tập hợp các số tự nhiên: {0;1;2;.. } . .
ℤ : Tập hợp các số nguyên: {...;−2;−1;0;1; 2;.. } . .  a
ℚ : Tập hợp các số hữu tỉ:  / a,b ∈ ℤ,b ≠ 0. b
ℝ : Tập hợp các số thực. *
ℝ : Tập hợp các số thực khác không. +
ℝ : Tập hợp các số thực dương. n
∑:Phép lấy tổng từ 1 đến .n 1 {.../.. } . :Tập hợp.
T : Tập (miền) giá trị của hàm số f . f
Max f (x) :Giá trị lớn nhất của hàm số f trên tập D. x D
Min f (x) :Giá trị nhỏ nhất của hàm số f trên tập D. x D ∈ : ∈ Thuộc. ⊆, : ⊂ Tập con. ∅ : Tập hợp rỗng. ∀ : Mọi. : ≠ Khác.
\: Hiệu của hai tập hợp.
∪ : Hợp của hai tập hợp.
∩ : Giao của hai tập hợp. n
∪ : Phép lấy hợp từ 1 đến . n 1 n
∩ : Phép lấy giao từ 1 đến . n 1
∨ : Hoặc (tuyển của hai mệnh đề). :
⇒ Phép kéo theo, phương trình hệ quả. :
⇔ Phép tương đương (khi và chỉ khi), phương trình tương đương.
Đpcm: Kết thúc chứng minh, điều phải chứng minh. 3
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT VÀ ĐỀ BÀI CHƯƠNG I HÀM SỐ A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I. KHÁI NIỆM HÀM SỐ 1. Định nghĩa
Giả sử X Y là hai tập hợp tùy ý. Nếu có một quy tắc f cho tương ứng mỗi x X
với một và chỉ một y Y thì ta nói rằng f là một hàm từ X vào Y , kí hiệu
f : X Y
x ֏ y = f (x)
Nếu X ,Y là các tập hợp số thì f được gọi là một hàm số. Trong chương này chúng ta chỉ
xét các hàm số thực của các biến số thực, nghĩa là X ⊆ ℝ ; Y ⊆ . ℝ
X được gọi là tập xác định (hay là miền xác định) của hàm số f . (Người ta hay dùng kí
hiệu tập xác định của hàm số là D).
Số thực x X được gọi là biến số độc lập (gọi tắt là biến số hay đối số). Số thực
y = f ( x) ∈Y được gọi là giá trị của hàm số f tại điểm .
x Tập hợp tất cả các giá trị f ( x)
khi x lấy mọi số thực thuộc tập hợp X gọi là tập giá trị (miền giá trị) của hàm số f
được kí hiệu là T , (như vậy T = f x
x X = f X f { ( ) | } ( )). f
Hiển nhiên T Y. Chú ý rằng T có thể là một tập hợp con thực sự của Y hoặc f f bằng tập Y.
Trong nhiều trường hợp, người ta cho hàm số f dưới dạng x ֏ f ( x) hoặc
y = f (x) mà không nêu rõ tập xác định X và tập hợp Y chứa tập các giá trị của f . Khi
đó, ta hiểu rằng Y = ℝ và X là tập hợp các số thực x ∈ ℝ sao cho quy tắc đã cho thì
f (x) tồn tại.
2. Đồ thị của hàm số
Cho hàm số y = f ( x) có tập xác định D, ta gọi tập hợp các điểm ( ; x f ( x)) với x
∀ ∈ D đồ thị của hàm số y = f ( x).
Việc biểu diễn các điểm ( ;
x f ( x)) thuộc đồ thị của hàm số y = f ( x) lên mặt phẳng
tọa độ Oxy gọi là vẽ đồ thị của hàm số.
Chú ý rằng một đường (ζ) (đường cong hoặc đường thẳng) trong mặt phẳng tọa độ
chỉ có thể là đồ thị của một hàm số nào đó, nếu nó cắt một đường thẳng cùng phương với
trục Oy tại không quá tại một điểm.
3. Hàm số đơn điệu 4
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
3.1. Định nghĩa. Cho hàm số y = f ( x) có tập xác định là tập D, khoảng (a;b) là
tập con của D. Khi đó ta có
Hàm số y = f ( x) gọi là đồng biến (hay tăng) trên khoảng (a;b) , nếu với x
∀ , x a;b , x < x f x < f x . 1 2 ( ) 1 2 ( 1 ) ( 2 )
Hàm số y = f ( x) gọi là nghịch biến (hay giảm) trên khoảng (a;b) , nếu với x
∀ , x a;b , x < x f x > f x . 1 2 ( ) 1 2 ( 1 ) ( 2 )
Một hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng (a;b) thì ta nói hàm số đơn điệu trên khoảng đó. 3.2. Tính chất
3.3.1. Nếu hàm số y = f ( x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a;b) , thì
hàm số y = f ( x) + c (c là hằng số) cũng đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a;b) .
3.3.2. Nếu hàm số y = f ( x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a;b) , thì
hàm số y = kf ( x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a;b) nếu k > 0 ; hàm số
y = kf ( x) nghịch biến (đồng biến) trên khoảng (a;b) nếu k < 0.
3.3.3. Nếu hàm số y = f ( x) và y = g (x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng
(a;b) thì hàm số y = f ( x) + g ( x) đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a;b) .
3.3.4. Nếu hàm số y = f ( x) và y = g (x) không âm trên khoảng (a;b) và cùng
đồng biến (nghịch biến) trên khoảng (a;b) , thì hàm số y = f ( x).g ( x) đồng biến (nghịch
biến) trên khoảng (a;b) .
Chú ý. Đồ thị của hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng (a;b) cắt đường thẳng
cùng phương với trục Ox nhiều nhất tại một điểm.
Giả sử hàm số y = f ( x) đồng biến trên khoảng (a;b) ; hàm số y = g (x) nghịch biến
trên khoảng (a;b). Khi đó trên khoảng ( ; a )
b , đồ thị của các hàm số y = f ( x) và
y = g ( x) cắt nhau không quá tại một điểm.
4. Hàm số chẵn, hàm số lẻ
4.1. Định nghĩa. Cho hàm số y = f ( x) có tập xác định trên D.
Hàm số f gọi là hàm số chẵn nếu với mọi x D , ta có −x D f (−x) = f ( x).
Hàm số f gọi là hàm số lẻ nếu với mọi x D , ta có −x D f (−x) = − f ( x).
4.2. Đồ thị của hàm số chẵn và hàm số lẻ
Giả sử hàm số y = f ( x) có tập xác định D là hàm số chẵn và có đồ thị là (G). Với 5
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
mỗi điểm M ( x ; thu ta xét 0 0 y ) ộc đồ thị (G),
điểm đối xứng với nó qua trục tung là
M '(−x ; y . 0 0 )
Từ định nghĩa hàm số chẵn, ta có − ∈ và f (−x = f x . Do 0 ) ( 0 ) 0 x D đó
M G y = f x
y = f xM ' ∈ G . 0 ( 0 ) 0 ( 0 ) ( )
Điều đó chứng tỏ (G) có trục đối xứng là trục tung.
Nếu f là hàm số lẻ thì lí luận tương tự, ta cũng được (G) có tâm đối xứng là gốc tọa độ . O
5. Hàm số tuần hoàn
5.1. Định nghĩa. Hàm số y = f ( x) có tập xác định D được gọi là hàm số tuần
hoàn
nếu tồn tại một số dương T sao cho với mọi x D ta có
i)x + T D x T D ;
ii) f ( x ± T ) = f ( x).
Số nhỏ nhất (nếu có) trong các số T có các tính chất trên gọi là chu kỳ của hàm số tuần hoàn f ( x).
Chú ý. Chúng ta có một số dấu hiệu để nhận biết một hàm số đã cho không phải là một hàm
số tuần hoàn, chẳng hạn ta có hai dấu hiệu sau.
+ Nếu một hàm số có tập xác định dạng D = ℝ \ ,
A với A là một tập hợp hữu hạn thì hàm
số đó không phải là một hàm số tuần hoàn.
+ Nếu phương trình f ( x) = k có nghiệm, nhưng số nghiệm là một số hữu hạn, thì hàm số
y = f (x) không phải là một hàm số tuần hoàn. 6. Hàm số hợp
6.1. Định nghĩa. Cho hàm số y = f ( x) xác định trên tập = xác 1 D y g ( x) định trên 2
D . Khi đó ta gọi hàm số hợp của hai hàm số f g kí hiệu g f được xác
định y = ( g f )( x) = g f
 ( x) xác định trên tập D = {x D | f x D . 1 ( ) 2} 7. Hàm số ngược
7.1. Định nghĩa.
Cho hàm số
f : X Y
x ֏ y = f ( x)
nếu với mỗi giá trị y T = f (X ), có một và chỉ một x X sao cho f (x) = y, tức là f
phương trình f ( x) = y với ẩn x có nghiệm duy nhất, thì bằng cách cho tương ứng với mỗi
y f ( X ) phần tử duy nhất x X , ta xác định được hàm số 6
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
g : f ( X ) → X
y ֏ x = g ( y)
( x thỏa mãn f ( x) = y ).
Hàm số g xác định như vậy được gọi là hàm số ngược của hàm số f .
Theo thông lệ, người ta thường kí hiệu đối số là x và hàm số là .
y Khi đó hàm số ngược
của hàm số y = f ( x) sẽ được viết lại là y = g ( x).
Giả sử hàm số y = f ( x) có hàm số ngược, để tìm hàm số ngược của hàm số y = f ( x)
ta giải phương trình f ( x) = y ẩn ,
x phương trình này có nghiệm duy nhất x = g ( y), đổi
kí hiệu theo cách viết thông thường ta được hàm số ngược y = g ( x). Chú ý.
Người ta thường kí hiệu hàm số ngược của hàm số y = f ( x) là −1 y = f ( x).
Từ định nghĩa của hàm số ngược, suy ra rằng: Tập xác định của hàm số ngược 1 y f − =
( x) là tập giá trị của hàm số y = f (x), tập giá trị của hàm số ngược là tập xác định
của hàm số y = f ( x).
Dĩ nhiên hàm số y = f ( x) lại là hàm số ngược của hàm số −1 y = f
( x). Vì vậy ta nói
hai hàm số y = f ( x) và 1 y f − =
( x) là hai hàm số ngược nhau.
7.2. Điều kiện đủ để hàm số có hàm số ngược
7.2.1. Định lý.
Mọi hàm số đồng biến (hay nghịch biến) trên tập xác định của nó
đều có hàm số ngược.
7.3. Đồ thị của hàm số ngược
7.3.1. Định lý.
Trong hệ trục tọa độ Đề Các vuông góc Oxy, đồ thị của hai hàm
số ngược nhau y = f ( x) và 1 y f − =
( x) đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất y = . x Chú ý.
Từ tính chất của đồ thị hàm số ngược ta suy ra rằng đồ thị của hai hàm số ngược nhau, nếu
cắt nhau thì cắt nhau trên đường thẳng y = . x
Từ đó ta có thể áp dụng để giải các phương trình dạng ( ) −1 f x = f
( x) bằng cách đưa về
phương trình f ( x) = x hoặc −1 f ( x) = . x
II. MỘT SỐ PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ
1. Trục đối xứng, tâm đối xứng của đồ thị
Chúng ta đã biết đồ thị hàm số chẵn nhận trục Oy làm trục đối xứng, đồ thị hàm số lẻ
nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng. Sau đây chúng ta đưa ra dấu hiệu cho biết đồ thị của 7
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
một hàm số có trục đối xứng, tâm đối xứng. (Trong phần này chúng ta chỉ xét trục đối
xứng của đồ thị hàm số, cùng phương với trục tung).
1.1. Định lý. Đồ thị của hàm số y = f ( x) nhận đường thẳng ∆ có phương trình x = α
làm trục đối xứng khi và chỉ khi f (2α − x) = f ( x) với mọi x ∈ . D
Thật vậy, muốn cho đường thẳng ∆ có phương trình x = α là trục đối xứng của đồ thị
y = f ( x) thì ắt có và đủ là nếu điểm M ( ;
x y ) thuộc đồ thị thì điểm M ' đối xứng với điểm
M qua ∆ cũng thuộc đồ thị. Ở đây điểm M ' có tọa độ (2α − ;
x y ) , như vậy với mọi
x D ta có f (2α − x) = f ( x) .
1.2. Định lý. Đồ thị hàm số y = f ( x) nhận điểm I ( ;
α β) làm tâm đối xứng khi và chỉ
khi f (2α − x) = 2β − f ( x), x ∀ ∈ . D
Chú ý. Trong định lý 1.1 cho α = 0 và trong định lý 1.2 cho α = β = 0, ta được kết quả
+ Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
+ Đồ thị hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Trong thực tế muốn chứng minh đồ thị hàm số y = f ( x) nhận đường thẳng x = làm tr 0 x ục
đối xứng thì ta có thể làm như sau:
· Dời hệ trục tọa độ Oxy về hệ trục IXY, với I (x ;0 theo công th 0 ) ức x = X + 0 x   y = Y
· Lập hàm số mới bằng cách thay x = X + x ; = vào hàm s = 0 y Yy f (x);
· Chứng minh hàm số mới Y = g ( X ) là hàm số chẵn để kết luận x = là tr 0 x ục đối xứng.
Tương tự như trên, muốn chứng minh I ( x , là tâm c 0 0 y )
đối xứng của đồ thị (C ) ủa hàm số
y = f ( x) , ta dời hệ trục tọa độ Oxy sang hệ trục IXY, bằng phép đặt x = X + 0 x   y = Y + 0 y
Sau đó chứng minh hàm số mới Y = g ( X ) là hàm số lẻ để kết luận điểm I ( x ; là tâm 0 0 y )
đối xứng của đồ thị.
2. Phép đối xứng qua trục tọa độ
2.1. Định lý. Đồ thị của các hàm số y = f ( x) và y = − f ( x) đối xứng nhau qua trục hoành.
2.2. Định lý. Đồ thị của các hàm số y = f ( x) và y = f (−x) đối xứng nhau qua trục tung.
3. Phép tịnh tiến song song với trục tung 8
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
3.1. Định lý. Đồ thị của hàm số y = f ( x) + b ( y = f (x) − b), b > 0 suy ra từ đồ thị
y = f ( x) bằng một phép tịnh tiến theo vectơ Oy (−Oy) một đoạn bằng . b
4. Phép tịnh tiến song song với trục hoành
4.1. Định lý. Đồ thị hàm số y = f ( x + a) ( y = f (x a)), a > 0 suy được từ đồ thị
hàm số y = f ( x) bằng phép tịnh tiến theo vectơ O
x (Ox) một đoạn bằng . a Chú ý.
Ngoài phép tịnh tiến theo các trục tọa độ người ta còn đưa ra phép tịnh tiến theo vectơ v ≠ 0.
Từ đồ thị hàm số y = f (x), tịnh tiến theo vectơ v = ( ;
a b) thì được đồ thị hàm số
y = f ( x a) + . b
5. Đồ thị của một số hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối
5.1. Đồ thị hàm số y = f ( x)  f ( x); f ( x) ≥ 0
Ta có y = f (x) =  − f
( x); f ( x) < 0
Do đó đồ thị của hàm số y = f ( x) gồm
+ Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị hàm số y = f ( x) ;
+ Đối xứng phần đồ thị hàm số y = f ( x) phía dưới trục hoành qua trục hoành.
5.2. Đồ thị hàm số y = f ( x )
Thấy ngay y = f ( x ) là hàm số chẵn nên đồ thị có trục đối xứng là O .
y Với x ≥ 0 thì
y = f ( x ) = f ( x). Vậy đồ thị gồm hai phần
+ Phần bên phải Oy của đồ thị y = f ( x) ;
+ Đối xứng phần trên qua O . y
5.3. Đồ thị hàm số y = u ( x) .v( x)
u ( x).v ( x); u ( x) ≥ 0
Ta có y = u ( x) .v( x) =  −u
( x).v (x); u ( x)< 0
Do đó ta vẽ đồ thị y = f ( x) = u ( x).v( x) và từ đó đồ thị y = u ( x) .v( x) gồm
+ Phần đồ thị y = f ( x) trên miền u ( x) ≥ 0. 9
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
+ Đối xứng phần đồ thị y = f ( x) trên miền u ( x) < 0 qua trục hoành.
5.4. Từ đồ thị hàm số y = f ( x) suy ra đường biểu diễn y = f (x), (ζ)
Ta có nhận xét: Giả sử điểm ( x ; ζ thì ( x ;− c ζ 0 0 y ) 0 y thu 0 ) ộc ( ) ũng thuộc ( ).
Vậy, (ζ) có trục đối xứng là O .
x Với y ≥ 0 thì y = f ( x) ⇔ y = f ( x).
Do đó (ζ) gồm hai phần
+ Phần đồ thị từ trục hoành trở lên của đồ thị y = f ( x) .
+ Đối xứng phần trên qua trục hoành để được phần còn lại.
III. GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 1. Định nghĩa
Cho hàm số y = f ( x) xác định trên tập D.
a) Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên tập D nếu
i) ∀x D : f ( x) ≤ M ; ii) x
∃ ∈ D : f x = M . 0 ( 0 )
Kí hiệu M = Max f ( x). x D
b) Số m được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên tập D nếu i) x
∀ ∈ D : f ( x) ≥ ; m ii) x ∃ ∈ D : f x = . 0 ( 0 ) m
Kí hiệu m = Min f ( x). xD
2. Một số phương pháp tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
2.1. Phương pháp miền giá trị
Nội dung của phương pháp này như sau.
+ Xem y = f ( x) là phương trình đối với ẩn x y là tham số;
+ Tìm điều kiện của y để phương trình y = f ( x) có nghiệm;
+ Từ điều kiện trên, biến đổi đưa đến dạng m y M . Xét dấu “=” xảy ra và kết luận Minf (x) = ;
m Maxf (x) = M .
2.2. Phương pháp đạo hàm
+ Khảo sát sự biến thiên của hàm số y = f ( x) ;
+ Dựa vào bảng biến thiên để kết luận Maxf (x); Minf (x). 10
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Chú ý. Trong trường hợp tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên đoạn [ ; a ]
b , ta có thể trình bày đơn giản như sau.
Bước 1. Tìm f (
x) và tìm các điểm tới hạn x , x ,..., trên 1 2
x của f ( x) đoạn [ ; a ] b ; n
Bước 2. Tính f ( x , f x ,..., f x , f a , 1 ) ( 2 ) ( f b ; n ) ( ) ( )
Bước 3. Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên, khi đó
M = Max f ( x) ; m = Min f ( x). x [ ∈ a;b] x [ ∈ a;b]
(Nếu hàm số y = f ( x) liên tục trên đoạn [ ; a ]
b , thì giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ ;
a b] bao giờ cũng tồn tại).
2.3. Phương pháp dùng bất đẳng thức
Dùng bất đẳng thức quen thuộc để chứng minh f ( x) ≤ M hoặc f (x) ≥ . m
Phải chỉ ra tồn tại x ; ∈ sao cho f ( x = M , f ( x = . Khi 1 ) 0 ) 0 1 x D m đó
M = Max f ( x) ; m = Min f ( x). x [ ∈ a;b] x [ ∈ a;b]
Các bất đẳng thức quen thuộc sau đây thường được dùng để tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.
+ Bất đẳng thức Côsi. (Augustin Louis Cauchy,1789 – 1857. Nhà Toán học Pháp).
Cho n số thực a , a ,..., 1 2
a không âm. Thế thì n a + a + ... + 1 2 an na .a ... 1 2 an n
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi a = a = ... = a . 1 2 n
+ Bất đẳng thức Bunhiacôpski. (Victor Yakovlevich Bunyakovsky, 1804 – 1889. Nhà Toán học Nga).
Cho n cặp số thực (a ;b ), i = 1, 2,…, n. i i Thế thì 2 n n n      2 2
 ∑ a b  ≤  ∑ a  ∑ b i i i i       i 1 = i 1 = i 1 =
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi tồn tại k ∈ ℝ sao cho b = ka , i = 1, 2,…, n. i i
+ Bất đẳng thức về dấu giá trị tuyệt đối. Cho , a ,
b a ,i = 1, 2,..., n là các số thực. Thế thì i
a + b a + b (*); a b a b (**); a + a + ...+ a a + a + ... + (***) 1 2 a n 1 2 n
Dấu “ = ” trong (*) và (**) xảy ra, khi và chỉ khi ab ≥ 0.Dấu “ = ” trong (***) xảy ra, khi
và chỉ khi a ≥ 0 hoặc a ≤ 0, i ∀ = 1, 2,..., . n i i
2.4. Phương pháp tọa độ véc tơ 11
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Ta có các bất đẳng thức về véc tơ như sau
· a + b a + b . Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a,b cùng hướng.
· a b a b . Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a,b cùng hướng. · .
a b a . b . Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a,b cùng phương. B. BÀI TẬP
I.1.
Tìm tập giá trị của hàm số 2x −1 y = . 2 x + x + 4 x +1
I.2. Cho hàm số y =
. Tìm các giá trị a > 0 để tập giá trị của hàm số đã cho chứa 2 x + a đoạn [0;1].
I.3. Tìm các giá trị của m để hàm số 1 y = 2
x − (m +1)x + m là hàm số chẵn.
I.4. Cho hàm số y = f (x) xác định trên ℝ thỏa f (a + b) = f (a) + f (b),∀ , a b ∈ . ℝ Chứng minh rằng 1) f (0) = 0;
2) y = f (x) là một hàm số lẻ.
I.5. Cho hàm số y = f (x) xác định trên ℝ và là hàm số lẻ, thỏa f (0) ≠ 0. Chứng minh
rằng số nghiệm của phương trình f (x) = 0 là một số chẵn.
I.6. Cho hàm số y = f (x) xác định trên ℝ thỏa f (x) ≠ 0, x ∀ ∈ ℝ và
f (x + x ) + f (x x ) = 2 f (x ) f (x ),∀x , x ∈ . ℝ 1 2 1 2 1 2 1 2 Chứng minh rằng 1) f (0) = 1;
2) y = f (x) là một hàm số chẵn.
I.7. Chứng minh các hàm số cho sau đây là hàm số tuần hoàn, tìm chu kì (nếu có)
1) y = cos(2x + 3); 2) 2 y = sin . x
I.8. Chứng minh các hàm số cho sau đây không phải là một hàm số tuần hoàn 1) 3 2
y = x + 2x ; 2) y = x −1 ; 12
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com 3) x y = . 2 x −1
I.9. Chứng minh hàm số Đirichlê 1  , x ∈ ℚ f (x) =  0, x ∈ ℝ \ ℚ
là một hàm số tuần hoàn nhưng không có chu kỳ. x +1
I.10. Cho các hàm số y = f (x) =
y = g(x) = 2x −1 x −1
1) Xác định hàm số y = f ( f (x));
2) Xác định hàm số y = f (g(x)). 1
I.11. Cho hàm số y = f (x) = . Kí hi
f (x) = f ( f (x)) , v 1 ệu ới n ∈ ℕ n ≥ Xác 1 và 2. − n n 1 x
định hàm số y = f (x). 100  1 1− 2x, x < 
x −1, x ≥ 1 I.12. Cho các hàm s 2
y = f (x) = 
y = g(x) =  1  1  − , x x < 1. 2x −1, x ≥  2
Xác định các hàm số hợp y = f (g(x)), y = g( f (x)).
I.13. Cho hàm số y = f (x) = 2 − 1− x . Tìm hàm số ngược −1 y = f (x) . I.14.
1) Hãy xác định véc tơ v = ( ;
a b), sao cho khi tịnh tiến đồ thị của hàm số 2 x + x − 3 y = x + 2 theo véc t
ơ v ta được đồ thị của hàm số cho trong các trường hợp sau đây 2 x x − 7 a) y = ; x + 2 2 x + 7x + 9 b) y = ; x + 5 2 x + 2x − 4 c) y = . x + 3 2 x + x − 3
2) Từ đồ thị của hàm số y =
, suy ra đồ thị của các hàm số sau bằng các phép x + 2 biến đổi nào ? 13
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com 2 −x x + 3 a) y = ; x + 2 2 −x + 5 b) y = ; x + 2 1
I.15. Từ đồ thị của hàm số y = , bằng các phép biến đổi đồ thị nào để nhận được đồ thị x 3x − 7 của hàm số y = ? x − 2 I.16. Cho hàm số 2 x − 3x +1 y = . x − 3
1) Dựng đồ thị (C) của hàm số đã cho;
2) Từ đồ thị (C) hãy suy ra đồ thị của các hàm số sau 2 x − 3x +1 a) y = ; x − 3 2 x − 3x +1 b) y = ; x − 3 2 x − 3 x +1 c) y = ; x − 3 2 x − 3 x +1 d) y = . x − 3
I.17. Chứng minh đồ thị của hàm số 5 y = 2 x − 4x + 3
nhận đường thẳng x = 2 làm trục đối xứng.
I.18. Chứng minh đồ thị của hàm số 4 3 2
y = x + 4x + 3x − 2x
có đúng một trục đối xứng cùng phương với trục tung.
I.19. Chứng minh đồ thị của hàm số 2 x + 4x − 2 y = 2 x +1
không có tâm đối xứng. I.20. Cho hàm số 4 3 2
y = x + 4ax − 2x −12a . x 14
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
Tìm các giá trị của a để đồ thị của hàm số đã cho có trục đối xứng cùng phương với trục O . y 2 2 2 x + 2 I.21. + Cho hàm s m x my =
có đồ thị là (C ). x +1 m
Tìm m để trên (C ) tồn tại hai điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ. m
I.22. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số cho sau đây 1) 3x 2 2.3 4.3 x 2.3x y = − + trên đoạn [−1; 1]; 3 2) π π
y = cos 3x −15 cos x + 8 trên đoạn [ ; ]; 3 2 3) 3 2
y = x − 3x + 5 trên đoạn [0; 3].
I.23. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số cho sau đây 2 3 1) x 3 y = trên đoạn [ ; 2]; 2x −1 4
2) y = (cos x +1)sin x, x ∈[0, 2 ] π .
x + y = 2 − a
I.24. Giả sử (x, y) là một nghiệm của hệ phương trình  2 2
x + y + x y = 3.
Tìm các giá trị của a để biểu thức 2 2
M = x + y x y đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.
I.25. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x +1)(x + 2)(x + 3)(x + 4). 5 4 1
I.26. Cho x > 0, y > 0 thỏa mãn x + y = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = + . 4 x 4y
I.27. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x +1 + x − 2 + 2x − 5 .
I.28. Cho hai số dương x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện x + y ≥ 4 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 3 3x + 4 y + 2 A = + . 2 4x y
I.29. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 T =
(yz x − 3 + zx y − 4 + xy z − 5). xyz
I.30. Xét các số dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
x ( y + z) y (z + x) z (x + y) P = + + . yz zx xy 15
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com I.31. Cho các số , a ,
b c dương thay đổi thỏa mãn điều kiện abc = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 3 a b c A = + + .
(1+ b)(1+ c) (1+ c)(1+ a) (1+ a)(1+ b) I.32. Cho các số , a ,
b c dương thay đổi thỏa mãn điều kiện a + b + c ≥ 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức a b c A = + + . b c a
I.33. Cho các số x, y, z dương thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2 2
x + y + z = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức xy yz zx S = + + . z x y I.34. Cho các số , a ,
b c dương thay đổi thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
(1+ a)(1+ b)(1+ c) A = .
(1− a)(1− b)(1− c) I.35. Cho các số , a ,
b c dương thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2 2
a + b + c = 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2
ab + bc + ca M = .
(ab + bc + ca)2 I.36. Cho các s 2 2 2
x, y, z thay đổi thỏa mãn điều kiện ( x − )
1 + ( y − 2) + ( z − ) 1 = 1. Tìm
giá trị lớn nhất của biểu thức
A = x + 2 y + 3z − 8 . I.37. Cho các số , a ,
b c dương thay đổi thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2 2 2 2 2 A =
a + b + b + c + c + a .
I.38. Cho các số x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện 2 2
x + y = 1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của biểu thức 2 xy + y A = . 2 1+ 2x + 2xy
I.39. Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  x 1   y 1   z 1  P = x  +  + y  +  + z  + .  2 yz   2 zx   2 xy  16
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com
I.40. Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi thỏa mãn điều kiện xyz =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
x ( y + z) 2
y ( z + x) 2
z ( x + y) P = + + . y y + 2z z z z + 2x x x x + 2 y y
I.41. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  π  sin  x −   4  π  y = , x ∈ ;π .   2 sin x 1 2cos  2 x  + + CHƯƠNG II
PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I. CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 1. Phương trình 1.1. Định nghĩa
Cho hai hàm số của n biến thực x , x ,...,
f (x ; x ;...; x ), g(x ; x ;...; x ). Ta g 1 2 x là ọi bộ n n 1 2 n 1 2 n
số thực (x ; x ;...; x ) n ∈ ℝ là m n ℝ Khi 1 2 ột điểm trong . đó các hàm số n
f (x ; x ;...; x ), g(x ; x ;...; x ) 1 2 n 1 2 n
được xem là các hàm một biến x trong n ℝ .
Ta gọi Phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến dạng f (x) = g(x) (1)
trong đó, f (x) và g(x) là những biểu thức chứa x. Ta gọi f (x) là vế trái, g(x) là vế phải
của phương trình (1). Nếu coi f g là hàm của n biến trong không gian ℝ thì (1) là
phương trình của n ẩn x , x ,..., x . 1 2 n
Giả sử f(x) có tập xác định là D1, g(x) có tập xác định là D2 thì D = ∩ g 1 D 2 D ọi là tập
(miền) xác định của phương trình (1).
Nếu x D sao cho f (x ) = g x là một mệnh đề đúng thì x được gọi là một o ( o ) o o
nghiệm của phương trình (1).
Giải phương trình (1) là tìm tất cả các nghiệm của nó, tập hợp các nghiệm của phương trình kí hiệu là S.
Nếu S = ∅ thì ta nói phương trình vô nghiệm.
Chú ý. Trong một phương trình (một hoặc nhiều ẩn), ngoài các chữ đóng vai trò là các ẩn
số, còn có thể có các chữ khác được xem như những hằng số và được gọi là tham số. Giải
và biện luận phương trình chứa tham số, nghĩa là xét xem với giá trị nào của tham số thì
phương trình vô nghiệm, có nghiệm và tìm các nghiệm đó.
1.2. Phương trình tương đương, phương trình hệ quả
1.2.1. Phương trình tương đương.
Hai phương trình được gọi là tương đương với
nhau khi chúng có cùng tập hợp nghiệm. 17
Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com