TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
1
BÀI TP XÁC SUT
Chơng 1: Biến c - xác sut biến c
Dng 1nh lý cng
C A B
1. Mi gieo mt con xúc sng cht. Tính xác su c mt
s chc không nh .
2. Mi hc, mt thuc khi ngành Kinh t mt thuc khi
t. Xác su  ng kinh t  t là 0,8. Xác sut
thí sinh  c ng là 0,65. Tính xác su  i hc.
Dnh lý nhân
C AB
1. hai hp, hp th nht 7 chính phm 3 ph phm, hp th hai 6 chính
phm và 4 ph phm. Ly ngu nhin t mi hp ra 2 sn phm 
kim tra. Tính xác su tìm thy 3 chính phm.
2. M
t cu
c thi, v
ng 1 ch
n 70% th
sinh. V
ng 2 ch
n 50% th

qua v
ng 1.
V
ng 3 ch
n 30% th

qua v
ng 2.
a. T
nh t
l
th
sinh qua c
3 v
ng.
b. T
nh x
c su t th
sinh b
lo
i
v
ng 1, bit th

b
lo
i.
3. Mu 2 d án A B. Xác suc lãi ca các d án ln
t 0,55 0,6. Xác sut d c lãi khi d án B thua l 0,4. Tính
xác su c lãi.
Dng 3: Công th
1. B
 o viên ch
n ngu nhiên


i sinh viên b 

ch
n bit sinh viên h

 Tính xác
su sinh viên tr li ca mình.
2. T l ph phm trong 1 nhà y 8%. Sn phc kim tra chng bng
 chính xác 95% vi chính phm và 97% vi ph phm. Tìm t l sn
phm b máy kt lun sai.
3. Hp th nht ch, 2 viên bi xanh 1 viên bi vàng. Hp th 2 cha 5
viên b, 3 viên bi xanh 2 viên bi vàng. Chuyn 1 viên bi t hp 1 sang hp 2.
y mi hp ra 1 viên bi.Tính xác su 2 viên bi ly ra có ít nht 1 viên bi
.
Dng 4: Công thc bayes
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
2
1. Mt hp gm 5 chi tit máy, có 2 ch tit chng loi I, có 3 chi tit cht
ng loi II. Xác su các chi tit loi I và loi II sau m dng không b
hng 0,9 và 0,8. i ta ly ngu nhiên 2 chi tit trong hp ra s dng.
a. Tính xác su  dng ch có 1 chi tit không b b hng.
b. Bit rng sau  dng không chi tit nào b hng. Tính xác su 
chi tit loi II.
2. Cho sn phm ca máy A và B có s ng bng nhau, vi A có 85% chính phm, B
75% chính phm Ly ngu nhiên 2 sn phc 2 sn phm cùng
loi. Kh n ph
Dng 5: Công thc Bernoulli
1. hai x th hng I ba x th hng II, vi xác sut bng
0,8 và 0,7.
a. Chn ngu nhiên mn trúng.
Kh  th 
b. Chn ngu nhiên mn 5 viên thì kh n
trúng 3 viên là bao nhiêu?
2. 3 hàng, t l sn phm loi I lt 0,6; 0,7; 0,8. Mi lô ly ra 10 sn phm,
nu có 8 sn phm loi I tr lên thì ch c chn.
3. Mt x th hng A bn bia vi xác sut trúng 0,55. X th phi bn ít nht bao
nhiêu l vi mc xác sut ti thiu là 0,9 có ít nht 1 ln x th bn trúng bia.
Dng 6: Tng hp
1. hai x th loi I II, vi kh n trúng mc tiêu lt 0,7 0,8.
Chn ngi rn 5 viên.
a. Tính xác su có 3 viên trúng bia
b. Kh  th bn trúng 3 viên là lo
2. Mt y bay ném bom phi bay qua 3 phòng tuyn mc tiêu, xác sut
mi phòng tuyn tiêu dit máy bay là 0.8, gi s máy bay b t phòng
tuyn 1 bi.
3. Có 2 thùng hàng, thùng A có 80 sn phm loi I và 20 sn phm loi II. Thùng B có
70 sn phm loi I 30 sn phm loi II. Kim tra bng cách chn ngu nhiên 1
thùng. T y ra 1 sn phm thì thi II.
a. Xác su ?
b. Ly tip t thùng còn li 1 sn phm. Tìm xác su i II
4. Mt g th
nht là 0,4. u g thì xác sut không g ct k
tip là 0,9; nu không g thì xác sut không g ct k tip là 0,7.
Tính:
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
3
a. Xác su p ph.
b. Tính xác su  ct th 3 bit r

5. Mt lô hàng gm 2 loi sn phm A, B vi t l . T l ph phm ca các
sn phm t là 30% và 20%. Ly ngu nhiên ra 2 sn phm.
a. Tính xác su lc 2 chính phm.
b. Bit ry ra 1 ph phm mt chính phm, nh xác su ph
phm ca lô A
6. Mt hi ngh 60% n, 40% nam. Trong s n, t l bi hc là 65% còn
i vi nam 70%. Chn ngi, thi có bi hc. Tính
xác su .
7. Trong m có 2 tit mc ct, 4 tit mc ca sinh
t mc c
a. Ban t chc trao ging cho 4 tit mc. Tính xác su c u
ging.
b. Nu ban t chc trao gii cho 6 tit mc. Tính xác su c u có gii
ng là bao nhiêu?
8. Hai công ty A và B cùng kinh doanh mt loi mt hàng. Xác su công ty A và B
lãi lt 0,75 0,65. Xác sut  ch công ty A lãi 0,2. Tính xác
su u kin công ty B có lãi.
9. Mt hàng t l sn phm tt 75%, t l sn phm xc khi
 i ta s dng mt thit b ki loi sn phm xu. Thit
b ki chính xác vi sn phm tt là 90%, vi sn phm xu là 99%.
a. Tính t l sn phm c ng.
b. Tính t l sn phm tt trên th ng
c. Mi mua ngu nhiên 5 sn phm, nh xác su c ít
nht 4 sn phm tt
Chơng 2: Biến ngu nhiên và quy lut phân phi xác sut
Dng 1: Quy lut phân phi xác sut và các tham s
1. Cho bin ngu nhiên liên tc X có hàm m xác su
cos ;
22
0;
22
m x khi x
fx
khi x









a. Tìm m và hàm phân phi xác sut
Fx
b. Tìm
VX
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
4
c. Tính xác su X nhn giá tr trong
0;
4



2. Xác su mt nhà máy sn xut ra ph phm bng p. Máy s c sa cha ngay
sau khi làm ra ph phm. Tìm s sn phm trunc sn xut ra gia hai ln
sa cha.
3. Li nhun mt tháng (triu vào c phiu ca công ty A
c cho trong bng sau:
Li nhun
5
15
20
25
Xác sut
0,1
0,3
k
0,15
a. Tìm k
b. Gi s, li nhuc lp nhau. Tính xác su c tng li
nhun trên 65 triu 3 tháng liên tip vào c phiu ca công
ty A.
c. Gi s li nhuc lp, tính kì va tng li nhun
u 3 tháng liên tip vào c phiu công ty A
Dng 2: Áp dng công thc bernoulli
1. Tui th a mt lon ngu nhiên liên tc có hàm m xác
sut:
()
0
kx
e
fx
0
0
x
x
. (k > 0)
a. Tìm k và tính tui th trung bình ca loi bóng này.
b. Mi mua ng 3 bóng phi bo
hành. Bit bóng phi bo hành nu tui th không quá 0,1 
c. Tính xác su bóng có tui th li bo
hành
2. Li nhung) 1 ngày ca mt cc cho trong bng
Li nhun
50
100
150
200
250
Xác sut
0,1
0,25
a
b
0,15
a. Tính a, b bit rng li nhun trung bình ca ca hàng là 152 5ng/ngày
b. Tính xác su cc li nhung/ngày.Tính ri
 ri ro ca ca hàng bán hoa.
c. Tính xác su trong 5 ngày bán hàng liên tip tít nht 3 ngày ca hàng
c li nhut mc trung bình. Gi s li nhun mc lp nhau.
Dng 3: Tng hp
1. Cho hàm s
2
2 0;1
0 0;1

k
k k x khi x
fx
khi x
a. 
()fx
là 1 hàm m xác sut
b. Vit hàm phân b
()Fx
vi giá tr k va tìm trên
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
5
c. Tính xác su trong 5 phép th c lp, có ti thiu 3 ln X nhn giá tr trong
khong
0,3;0,7
2. M thi gm 3 câu hi vm câu 1,2,3 lm.
Xác sut thí sinh tr lm lt 0,6 0,7. Lp
bng phân phi xác sut ca s c ca mt thí sinh. Gi thit vic tr li
các câu hc lp vi nhau.
3. nghìn USD) ca nhân viên mt công ty ln bin ngu nhiên liên
tc có hàm m xác su
4
()
0
cx
fx
khi
khi
3
3
x
x
c là hng s
a. Tính c và  trung bình ca nhân viên công ty
b. Tính t l nhân viên cc trung bình ca c
công ty
c. Tính xác su mt trên 10 000 USD bit
a nhân viên này thc trung bình ca công ty.
4. Nhu cu hàng ngày v mt loi hàng hóa mt khu vc là bin ngu nhiên có bng
phân phi xác sut sau:
Nhu cu (kg)
50
54
55
Xác sut
0,2
a
0,2
Mi kg hàng hóa trên mua vào vng bán ra vi giá 25 nghìn
ng, nu cui ngày b phi bán h giá lng thì mi ht hàng. Nu mt
i kinh doanh loi hàng hóa trên thì nên nhp v  tin lãi trung
c s 
5. Mt công ty cn tuyi n.
Kh c tuyn ca m
a. Gi Y s  chn. Lp bng phân phi xác sut ca Y. Tính E(Y), V(Y)
b. Tính xác su c chn bit rng có ít nhc chn
6. Nhu cu hàng ngày v mt loi hàng hóa mt khu vc là bin ngu nhiên có bng
phân phi xác sut sau:
Nhu cu (kg)
40
44
45
47
Xác sut
0,1
0,3
0,2
0,1
Nu mi kg hàng hóa trên mua vào vng và bán ra vi giá 40 nghìn
ng, nu cui ngày b phi bán h ng mi ht hàng. Nu mt
i kinh doanh loi hàng trên thì nên nhp v  c
li nhun trung bình cao nht.
7. Theo dõi lãi sut sau mt s tháng ta có s liu
sau:
Lãi sut (%)
-2
1
3
5
7
Xác sut
0,2
a
b
0,25
0,1
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
6
a. Bit rng lãi sut trung bình hàng tháng là 2,5. Tính a, b.
b. Chn 6 tháng bt kì, tính xác sut không có tháng nào lãi sui mc trung
bình. Coi lãi suc lp nhau
8. Mt hng 10 sn ph phm 6 chính phm. Ly ngu nhiên
tng sn ph n khi gp ph phm thì dng. Lp bng phân phi
xác sut ca s sn phm phi ly ra. Trung bình phi ly ra bao nhiêu sn phm?
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
7
Chơng 3: Mt s quy lut phân phi thông dng
Dng 1:
~;X B n p
1. T l ph phm ca mt nhà máy là 8%. Kim tra ngu nhiên 10 sn phm
a. S ph phm tuân theo quy lut nào?
b. Trung bình có bao nhiêu ph phm trong 10 sn phc kim tra?
c. S ph phm có kh t hin nht?
2. T l nam sinh ca mng là 45%. Phng vn ngu nhiên 50 bn. Tính xác sut
 gc ít nht 20 bn nam
3. Sn phm ca mc sn xuc lp nhau. Xác sut
 sn phm có khuyt tt n lt là 0,15; 0,1 và 0,06.
a. Tìm t l sn phm có khuyt tt ca nhà máy
b. Nu kim tra ngu nhiên 3 sn phm ca nhà y thì s sn phm b khuyt tt
phân phi theo quy lut nào? Xác sut 2 sn phm b khuyt tt bng bao
nhiêu?
Dng 2:
~XE
1. Bin ngu nhiên liên tc X có hàm m
0
00
x
e khi x
fx
khi x


a. Tìm
và hàm phân phi
Fx
b. Tìm kì va
X
c. Tính xác su trong kt qu ca phép th, X nhn giá tr trong
0,1; 1
d. Trong 5 phép th c lp, trung bình bao nhiêu ln X nhn giá tr trong
0,1; 1
2. Tui th ) ca mt lon ngu nhiên liên tc hàm m
xác sut:
0,5
00
0, 5 0
x
khi x
fx
e khi x
a. Thi gian bo hành là 0,2  l bóng phi bo hành
b. Mt khách hàng mua 5 bóng v dùng thì trung bình có bao nhiêu bóng phi bo
hành. S bóng phi bo hành tuân theo quy lut nào?
c. Gi s bán mu phi bo hành thì chi phí bo
ng. Tìm s tin lãi tru
Dng 3:
2
~;XN
1. Chiu dài ca mt loi sn phm bin ngu nhiên phân phi chun vi vng
50cm. Bit có 15,87% s sn phm có chii 47cm.
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
8
a.  chiu dài sn phm
b. Mt sn pht chun nu chiu dài ca nó sai lch so vi chiu dài trung bình
không quá 4 cm. Tính t l sn pht chun
2. T sut li nhut công tybin ngu nhiên phân phi chun vi
t sut li nhun ngành nm trong khong
4% 14%
c. Tính xác su t công ty thì t sut li nhun ít nht là 8%
d. Mi xác sut 90% thì t sut li
nhun trung bình là bao nhiêu?
3. Tui th ca mt loi  sn xut hàng lot bin ngu nhiên phân phi chun
vi
1000
gi
2
100
(gi)
2
.
a. Nu thi gian bo hành là 980 gi, tính t l bóng phi bo hành.
b. Mt khác hành ng. S  i bo
hành nht là.
c. Mt ca hàn gia dng nhp v 10i này. Tính xác su ca
hàng nhp không quá 5 bóng phi bo hành.
4. Mt ca hàng bán 2 loi I và II vi t l 70% 30%. Bit tui th
ca 2 loi bóng này là các bin ngu nhiên phân phi chun vi trung bình lt
1000 gi1070 gi lch chuu bng 50 gi. Mt khách chn ngu nhiên
i gian bi I là 960 gi, loi II là 1000 gi. Tính:
a. Xác su i bo hành.
b. Bit rn phi bóng phi bo hành, tính xác sun
bóng loi II.
c. Chn mt bóng loi I và mt bóng loi II, tính xác su bóng loi Itui th
l
5. Tui th ca mt loi sn phm do nhà y A sn xut bin ngu nhiên phân phi
chun vi trung bình 2000 gi  phân tán là 160 (gi)
2
.
a. Nu thi gian bo hành là 1980 gi, thì t l sn phm phi bo hành là?
b. Nc mi sn phm lu trong thi gian bo
hành sn phm b hng thì chi phí bo hành ng/sn phm.
Tính tin lãi trung bình khi bán 1 sn phm nu thi gian bo hành là 1980 gi.
c. Mun tin lãi trung bình khi bán 1 sn phng thì phnh
thi gian bo hành là bao lâu?
6. Lãi su tng A và B các bin ngu nhiên X và Y. Cho
~ 10;16XN
,
~ 9;9YN
;5Cov X Y 
. M ng
A, B vi t l vng là 60% và 40%.
e. Lãi sut trung bình và ri ro c 
f. Xác suc lãi sut trên 12% bng bao nhiêu?
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
9
7. Tui th mt loi sn phm bin ngu nhiên phân phi chun vi trung bình 3
 lch chu
a. Cn phnh thi gian b li nhun trung bình
khi bán mt sn phm là 200 ngàn, bit rng khi bán mt sn phm lãi 300 ngàn
u sn phm b hng trong thi gian bo hành thì phi chi phí 1 triu
ng cho vic bo hành.
b. Mt doanh nghip mua 150 sn phm thì trung bình s bao nhiêu sn phm
mà tui th 
Chơng 4: Biến ngu nhiên 2 chiu
Dng 1: Lp bng
1. M thi gm 3 câu hi, nu tr lm.
Xác su thí sinh tr li câu hu là 0,4. Gi X là s câu tr l
ca 1 thí sinh và Y là s c. Lp bng phân phi xác sung
thi ca (X,Y).
2. M c lp nhau, vi li nhu
ng là 3 t 4 t; nu không thành công thì li nhun bng 0. Xác sut thành công
ca d án A là 0,7 và ca d án B là 0,6. Lp bng phân phi xác sung thi ca
bin ngu nhiên hai chiu (X;Y), vi X s d án thành công, Y là tng li nhun
c.
3. Mt nhân viên bán hàng m ba ni vi xác suc hàng
mc hàng  nh hai thì tin lãi m
100 USD còn nc  ba thì do hàng có ch
200 USD.
a. Thit lp bng phân phi xác sung thi ca s lc hàngtng s
tin lãi Y.
b. Tìm s lc hàng trung bình và s tin lãi trung bình ca mi ngày bán
hàng.
4. M thi gm 2 câu hc lp vm lm. Xác
sut thí sinh tr lt 0,7 và 0,8. Gi X s câu tr l
Y s c ca mi thí sinh. Lp bng phân phi xác sung thi
ca bin ngu nhiên 2 chiu (X;Y).
5. Mt doanh nghi án c lp nhau vi li nhuc t các
d án nng là 4 t6 t, nu tht bi thì d án A l 1 t và d
án B l 2 t. Xác sut doanh nghi  lt là 0,55
và 0,4. Gi X là s d án thành công và Y là tng li nhuc Lp bng phân
phi xác sung thi ca bin ngu nhiên 2 chiu (X,Y).
Dng 2: Dùng bng
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
10
1. Li nhun (tring) sau m các bin ngu
nhiên X và Y. Cho
;XY
có bng phân phi xác sung thi sau:
Y
X
-7
16
38
-5
0,05
0,05
0,1
16
0,14
0,2
0,16
35
0,11
0,15
a
a. a X và Y
b. a li nhu ngành B khi li nhun
ngành A là 16 tring
c. Tìm h s a X, Y và nhn xét kt qu c
d. Kh  li nhun ngành A 
e. M hai ngành A B theo t l vn 2:3. Tính li nhun
trung bình và m ri ro c
2. Cho bin ngu nhiên 2 chiu (X,Y) có bng phân phi xác sut:
Y
X
-2%
0%
4%
-1%
0,05
0,15
0,1
0%
0,2
0,05
0,2
2%
0,1
0,15
a
 Y là lãi sut ca 2 loi c phiu A, ng.
a. Tính a và lãi sut trung bình ca c phiu A khi lãi sut ca c phiu B là 4%
b. Gi thit m ri ro ca mi loi c phinh b
ca lãi sut ca chúng. Nu m ti mua c phiu A
 mua c phiu B thì m rp phi là bao nhiêu?
3. Li nhun (triu vào các ngành A và B là các bin
ngu nhiên X và Y. Cho (X,Y) có bng phân phi xác sut:
X
Y
-5
15
30
-5
0,05
0,05
0,10
15
0,13
0,22
0,15
30
0,12
0,13
0,05
a. a li nhut rng
li nhun ngành A là 15 tring.
b. Tính
V Y X
c. Mu v 2 ngành. Tìm xác sut li nhun thu
c trên 14 tring.
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
11
BÀI TP C LỢNG KIM ĐỊNH
Câu 1
a. Kim tra 100 sn phm do công ty A sn xut thì 86 sn phm loi I. V tin
cy 0,95 hãy cho bit trong tng th 5000 sn phm ca công ty A s ti thiu bao
nhiêu sn phm loi ?
b. Kim tra 200 sn phm ca công ty B sn xut thì thy 180 sn phm loi I.
th nói t l sn phm loi mt ci mc

Câu 2
u tra ngu nhiên tui th ca mt s i nghin thuc s liu sau:
Tui th 
60-62
62-64
64-66
66-68
68-70
S i
15
23
27
18
17
Gi thit tui th có phân phi chun:
a. V tin cng ti th trung bình ca nhng i nghin
thuc lá.
b. Vi m cho r phân tán v tui th ca nhi
nghin thuc b
Câu 3
Qung cáo ca mt công ty cho rng t l chính phm ca công ty trên th t
quá 85%. Kim tra 200 sn phm ca công ty trên th ng thì 26 ph phm. Vi
5%
:
a. Có th cho rng qu
ng t l ph phm ti thiu ca công ty này trên th ng
Câu 4
Trng thit k ca mt gói sc sn xut trên dây chuyn t ng 80
i ta cân mt s gói sc sn xut thì có bng kt qu sau:
Trng gói sa (g)
76
78
80
82
84
S gói sa
4
10
15
8
3
Gi thit trng gói sa là bin ngu nhiên phân phi chun.
a. Vi mc ý n cho rng sa không b u so vnh?
b.  lch chun v trng gói sa v tin cy 95%
Câu 5
Thu hoch mt s hecta lúa ca tc s liu sau
t (t/ha)
56
58
60
62
64
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
12
S hecta
10
20
40
25
5
Vi cùng s hecta lúa ca tnh B có trung bình mu là 57 (t lch chun mu
là 2,7 (t/ha)
a. t lúa trên hai cùng v 
b. t lúa trung bình ca tnh B t tin cy 95%.
c. Vi mc ý n cho rt lúa ca tnh B thnh A hay
không? Gi thit lúa hai tnh phân phi chun.
Câu 6
a. u tra 200 h ti vùng A thy có 26 h nghèo. V tin cy 95% ng
s h nghèo ti thiu trong toàn vùng, bit rng vùng A có 8000 h.
b. Vùng B t l h nghèo 10%. Vi m cho rng t l h nghèo
c
Câu 7
u tra ngu nhiên 400 h i mt khu vc thì 300 h  dng
dch v Internet.
a. Vi m cho rng 80% s h  khu vc này s dng
dch v internet không?
b. V tin cng ti thiu t l h  dng dch v
internet.
Câu 8
u tra mt s nh khu vc A v mc thu nhp hàng tháng ta có kt qu sa:
Thu nhp (tring)
2-6
6-10
10-14
14-18
18-22
S h 
4
6
12
15
3
Thu nhp ca h  khu vc B trung bình 14 tri lch chun
là 5 triu.
a. ng thu nhp trung bình hàng tháng ca các h nh khu vc A v
tin cy 95%.
b. th cho rng các h  khu vc A mc thu nh
h  khu vc B không? Kt lun vi m
Gi thit thu nhp ca các h i chun.
Câu 9
a. Kim tra 100 sn phm do dây chuyn A sn xut thì có 12 ph phm. V tin cy
0,95 hãy cho bit trong 8000 sn phm ca dây chuyn A s ti thiu bao nhiu
ph phm?
b. Kim tra 100 sn phm ca dây chuyn B sn xut có 15 ph phm, vi m
5% có th cho rng t l ph phm ca dây chuyn A không?
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
13
Câu 10
Trng thit k ca mt gói sa loc sn sut trên dây chuyn t ng là
80 gam. Có bng s liu sau:
Trng gói sa (g)
76
78
80
82
84
S gói sa
14
30
40
10
6
Gi thit trng gói sa là bin ngu nhiên phân phi chun.
a. V tin cng trng trung bình ca gi sa loi A.
b. Cân 100 gói sa lo lch chun mu là 2,5g.
Vi m cho rng gói sa loi A có tr
loi B không?
Câu 11
Kim tra cân nng ca 200 hc sinh tiu hc mt khu vc thì có 40 em b thiu cân.
a. Vi m cho rng t l hc sinh tiu hc b thiu cân khu vc
c không?
b. Bit rng c khu vc 5000 hc sinh tiu hng s hc sinh tiu
hc b thiu cân ta khu vc này vy 95%.
Câu 12
Theo dõi doanh thu cu mu qua mt s ngày, có kt qu:
Doanh thu (tring)
12
14
16
18
20
S ngày
5
8
15
10
2
Bit rng doanh thu mt ngày là bin ngu nhiên phân phi chun.
a.  phân tán ta doanh thu hàng ngày v tin cy 0,95.
b. c theo dõi doanh thu ci này thì thy trung bình 15 tring
 lch chun là 3 tring. Vi m cho rng doanh thu

Câu 13
Gi s mi ch dùng 1 s n thoi thy 180
i s dn thoi s dng mng A.
a. Vi m cho rng t l i s dn thoi dng cao
c không?
b. Bit rng mc 10 000 s n thoi ti vùng B. V tin
cy 0,95; ti vùng B có ti s dn thong?
Câu 14
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
14
Chi tiêu cho y t ng/tháng) ca 1 h u là
bin ngu nhiên phân phi chun. Quan sát trong mt s h u ta
bng sau:
Chi tiêu
2
4
6
8
10
S h 
15
21
35
15
14
a. c lng chi tiêu cho y t trung bình ti thiu ca h u v
tin cy 95%
b. Vi m cho rng m phân tán v chi tiêu cho y t ca h
u không nh c không?
Câu 15
u tra ngu nhiên 200 công nhân ca mt khu vc công nghip thy có 108 nam và
92 n du hiu mc bnh phi. Vi m
kinh ý kin cho rng:
a. Công nhân nam chim trên mt na trong tng s công nhân ca khu vc.
b. T l có du hiu mc bnh phi ca công nhân nam và n 
Câu 16
 nghiên cu nhu cu v mt loi thc phm cu
tra mt s c kt qu  thit nhu cu v loi thc phm
này phân phi chun:
Nhu cu (kg/ni/tháng)
2
2,5
3
3,5
4
S i
12
25
38
20
5
a. V tin cng nhu cu trung bình v thc phm này vùng
A.
b. vùng b nhu ci/tháng) v loi thc phm này bin ngu nhiên
phân phi chun v lch chun 0,4 kg. Vi mc ý
 cho r u v nhu cu thc phm này 2 vùng

Câu 17
Tin hành kim tra ngu nhiên 100 sn phm ca 1 hàng thì thy có 88 chính phm.
a. V tin cy 95%, trong tng th 10 000 sn phm ca hàng t
nhiêu ph phm?
b. Theo báo cáo thì t l chính phm ci 92%. Vi m
5% có th cho r
Câu 18
u tra chi a 40 công nhân khu công nghip A thì thy trung bình
mu 35 tri lch chun mu 3,5 triu tra ch tiêu hàng
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
15
a 40 công nhân khu công nghip B thì thy trung bình mu à 32,5 tring
 lch chun mu 3,2 tring. Gi thit ch a công nhân
bin ngu nhiên phân phi chun. Ly
0,05
.
a. ng ch tiêu trung bình ca công nhân khu công nghip A.
b. th cho rng ch tiêu trung bình ca công nhân hai khu vc công nghip

c. th cho rng m phân tán v chi tiêu ca công nhân khu công nghip A
t quá 3 tric không?
Câu 19
u tra ngu nhiên 200 tr em mt khu vc thy có 146 tr i trm
y t ca khu vc.
a. Vi m cho rng 70% s tr em ca khu vc tiêm
phòng hay không?
b. Nu trm y t khu vng s tr trong
khu v tin cy 95%, gi thit tr chi tiêm phòng trm y t khu vc.
Câu 20
Quan sát thi gian hoàn thành mt chi tit máy ci 1 thì thy trung
 lch chun 3,5 phút. Gi thit thi gian hoàn thành chi tit ca
công nhân là bin ngu nhiên phân phi chun. Ly
0,05
.
a. ng thi gian hoàn thành chi tit trung bình ti I.
b. Bit rng thi gian hoàn thành chi tit ci II bin ngu nhiên phân
phi chun v lch chun 5 phút. th cho rng
thi gian hoàn thành chi tit trung bình c
hay không?
c. Quan sát thi gian hoàn thành mt chi tit ci III thì thy trung
 lch chun mu là 3 phút. Có th cho rng m phân tán
v thi gian hoàn thành chi tit ci I cao i III hay không?
Câu 21
u tra ngu nhiên 200 công nhân ca mt khu vc công nghip thy có 103 nam và
97 n có du hiu bnh phi. Vi mm
nh ý kin cho rng:
a. Công nhân nam chim trên mt na trong tng s công nhân ca khu vc.
b. T l có du hiu mc bnh phi ca nam công nhân và n 
Câu 22
Theo dõi Doanh thu ca ca hàng A trong 40 ngày thì thy doanh thu trung bình là 44
tri lch chun mu à 3,5 tring. Cho bit doanh thu hàng ngày ca
ca hàng A là bin ngu nhiên phân phi chun. Ly
0,05
.
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
16
a.  lch chun v doanh thu hàng ngày ca ca hàng A.
b. th cho r phân tán v doanh thu hàng ngày ca c
tric không?
c. Theo dõi doanh thu ca ca hàng B trong 25 ngày thì thy doanh thu trung bình
45 tri lch chun mu 4 tring. th cho rng doanh thu
trung bình ca ca hàng A hay không?
Câu 23
Mt nhà cung cp dch v p dch v cho 5000 thuê bao trên mt
khu vu tra ngu nhiên 500 h  s dng dch v internet,
  dng dch v internet ca hãng.
a. ng s h  dng dch v internet trong khu vc y vi
 tin cy 95%.
b. Có th cho r h c này có s dng dch v
internet hay không? Kt lun vi m
Câu 24
n tiêu th hàng tháng ca 40 h  nông thôn thì thy trung
 lch chun là 33 kWh. Gi thin tiêu th hàng tháng
ca h i chun.
a. V tin c lch chun v n tiêu th hàng tháng
ca h  nông thôn.
ng n tiêu th hàng tháng ca 50 h  thành ph thì thy trung
 lch chun là 42 kWh.
b. Vi m cho rn tiêu th hàng tháng ca các h gia
   thành ph hay không?
c. Vi m cho rn tiêu th trung bình hàng tháng ca
h  thành ph c không?
Câu 25
Theo dõi doanh thu ca ca hàng A trong 100 ngày thì thy doanh thu trung bình
40,2 tri lch chun mu là 5,6 tring.
a.  lch chun v doanh thu hàng ngày ca ca hàng A.
b. th cho r phân tán v doanh thu ca cng
c không?
c. Theo dõi doanh thu ca ca hàng B trong 140 ngày thì thy doanh thu trung bình
42 tri lch chun mu là 4,8 tring. Có th cho rng doanh thu
ca ca hàng A hay không?
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
17
KIM ĐỊNH PHI THAM S
KIM ĐỊNH PHÂN PHI CHUN
Câu 1
ý kin cho rng chiu cao ca hc sinh lp 9 có phân phi chuu tra 100
hc sinh lc h s bi xng
3
0,22
h s nhn
4
3,25
. Áp dng
kinh Jarque-Bera hãy kt lun ý kin trên vi m
Câu 2
ý kin cho rm tt nghip cng A phân phi chum
tt nghip cc h s bi xng
3
0,3
h s nhn
4
2,8
. Áp dng kinh Jarque-Bera hãy kt lun ý kin trên vi mc 
Câu 3
ý kin cho rng s a n sinh phân phi chuu tra 100 n
sinh c h s bi xng
3
0,2
và h s nhn
4
3,2
. Áp dng kinh
Jarque-Bera hãy kt lun ý kin trên vi m
KIM ĐỊNH ĐC LP PH THUC CA 2 DU HIỆU ĐỊNH TÍNH
Câu 1
Phng vn ngu nhiên mt s sinh viên ca các khi hc v vi
hc ta có kt qu:
Khi hc
Tình trng i làm thêm
n
K thut
Kinh t-Xã hi
Có làm thêm
26
48
24
Không làm thêm
51
43
8
Vi m cho rng vi khi hc ca sinh viên
là ph thuc nhau hay không?
Câu 2
Mt công ty mun bit s thích ca khách hàng v sn phm ca mình có ph thuc
 u tra mt s khách hàng và có kt qu sau:

S thích
Min Bc
Min Trung
Min Nam
Không thích
15
30
35
Thích
45
55
20
Vi m c lp vi khu v
Câu 3
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
18
 nghiên cu quy mô ca mt công ty n hiu qu qui vi
u tra ý kin ca mt s c kt
qu sau:
Hiu qu
Quy mô
Mnh
Va
Yu
Nh
80
100
120
Ln
110
90
100
Vi m cho rng quy mô ca công ty và hiu qu quc lp
hay không?
HÀM C LỢNG
1. T tng th phân phi chun rút ra hai mc n
1
= 20 và n
2
= 30 có trung bình mu
 ng
1
X
2
X
. Chng minh rng l   ng tuyn tính
12
(1 )G X X

gng không chch ca


G
c
ng hiu qu  cho
trong lp này,
01

2. T tng th phân phi chun rút ra hai mc n
1
= 30 và n
2
= 50 có trung bình mu
 ng
1
X
2
X
. Chng minh rng l   ng tuyn tính
12
1G X X

gng không chch ca


G
ng hiu qu  cho
trong lp này,
01

.
3. T tng th phân phi
Ap
rút ra hai mc n
1
= 100 n
2
c các
tn sut m  ng
1
f
2
f
. Chng minh rng l   ng tuyn tính
12
(1 )G f f

gng không chch ca
p


G
c
ng hiu qu  cho
p
trong lp này,
01

.
4. T tng th phân phi
Ap
rút ra hai mc n
1
= 150 n
2
c các
tn sut m  ng
1
f
2
f
. Chng minh rng l   ng tuyn tính
12
1G f f

gng không chch ca
p


G
c
ng hiu qu  cho
p
trong lp này,
01

.
5. T mt mu ngng không chch ca trung bình tng
th m là:
12
1
2
XX
G
1 2 3 4 5
2
2 3 4 5
15
X X X X X
G
4 1 2 3
1 1 1
2 3 6
G X X X
Chng ng không chch cng nào hiu qu .
6. T tng th lp mu ngu nhiên (X
1
;X
2
;..;X
20
 ng trung bình tng th ta có th
s dng thng kê:
1 2 3 20
1
2 3 ... 20
210
X X X X
G
1 2 3 4
2
4
X X X X
G
Chng minh rng G
1
G
2
ng không chch cng nào hiu qu

TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
19
7. T tng th lp mu ngu nhiên (X
1
;X
2
;...;X
10
 ng trung bình tng th ta th
dùng thng
1 2 10
2 ... 10
55
X X X
G
trung bình mu
X
. Chng minh rng
X
G
ng không chch ca trung bình tng th ng nào hiu qu 
BÀI TP XÁC SUT
1. Trng mt loi sn phc sn xut t ng là bin ngu nhiên phân phi chun
v
2
. Vi mc xác sut 0,95 khi cân 200 sn phm
loi này s có ti thiu bao nhiêu sn phm nh 
2. Trng sn phm là bin ngu nhiên phân phi chun v lch
chun 16g. Vi mc xác sut 0,95 khi cn 1 hp có 4 sn phm thì tng trng ca hp
i thiu bao nhiêu g? Bit v hp nng 30g.
3. Chiu dài ca 1 lon ngu nhiên phân phi chun v lch
chuc gt chun nu dài trên 16cm. Kim tra ngu nhiên 200 qu
i xác sut 0,95 thì có bao nhiêu qu t chun.
4. Vòng 1 ca n sinh NEU là bin ngu nhiên phân phi chun v
lch chun là 5cm. N c có Siêu Vòng Mt nu s t t 90cm tr lên.
Kim tra ngu nhiên 300 n sinh NEU, vi mc xác sut 0,95 thì bao nhiêu Siêu Vòng
Mt?
5. T l n ca mi hc là 54%. Tính xác su trong mu 600 sinh viên thì t l
 l n.
6. T l nam sinh ca mi hc là 76%. Vi xác sut 0,95 trong mu 1000 sinh viên
cng thì t l nam sinh và n sinh sai khác nhau t
TLK 2-2016
Hoàng Bá Mnh_01667.126.298
20
ĐÁP ÁN
C LỢNG KIM ĐỊNH
Câu
Ý a
Ý b
1
11
1 1 1
1
;
5000
ff
M
p p f u
n
0 1 2
1 1 2
:
:
H p p
H p p
2
1n
S
Xt
n
22
0
22
1
:2
:2
H
H


3
0
1
: 0,85
: 0,85
Hp
Hp
1ff
p f u
n

4
0
1
0
1
: 80
: 80
: s÷a kh«ng bÞ ®ãng thiÕu
: s÷a bÞ ®ãng thiÕu
H
H
H
H


22
2
2 1 2 1
1
22
11
nn
n S n S




 
5
So sánh các giá tr 
ca 2 mu vi nhau
2
22
2
S
Xu
n
Ý c:
0 1 2
1 1 2
:
:
H
H
6
1
8000
M
p
;
1ff
p f u
n

0
1
: 0,1
: 0,1
Hp
Hp
7
0
1
: 0,8
: 0,8
Hp
Hp
1ff
p f u
n

8
11
22
nn
SS
X t X t
nn


22
0
22
1
:5
:5
H
H


9
11
1
1 1 1
1
1
;
8000
ff
M
p p f u
n
0 1 2
1 1 2
:
:
H p p
H p p
10
11
11
11
1 1 1
22
11
nn
SS
X t X t
nn


22
0 1 2
22
1 1 2
0
1
:
:
: A kh«ng ®ång ®Òu h¬n B
: A ®ång ®Òu h¬n B
H
H
H
H
11
0
1
: 0,25
: 0,25
Hp
Hp
1
;
5000
ff
M
p p f u
n
12
2
2
21
1
1
n
nS


0
1
: 15
:
H
H



Preview text:

TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298 BÀI T P XÁC SU T
Ch ơng 1: Biến c - xác su t biến c
Dạng 1: Định lý cộng C A B 1. Một ng
i gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất. Tính xác suất để thu đ ợc mặt
có số chấm thu đ ợc không nhỏ hơn 4. 2. Một thí sinh thi 2 tr
ng đại học, một thuộc khối ngành Kinh tế và một thuộc khối
Kĩ thuật. Xác suất để đỗ tr ng kinh tế là 0,7 còn đỗ tr ng kĩ thuật là 0,8. Xác suất thí sinh đỗ cả hai tr
ng là 0,65. Tính xác suất để thí sinh này đỗ đại học.
Dạng 2: Định lý nhân C AB
1. Có hai hộp, hộp thứ nhất có 7 chính phẩm và 3 phế phẩm, hộp thứ hai có 6 chính
phẩm và 4 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiền từ mỗi hộp ra 2 sản phẩm để
kiểm tra. Tính xác suất để tìm thấy 3 chính phẩm.
2. Mô ̣t cuô ̣c thi, vong 1 cho ̣n 70% thi sinh. Vong 2 cho ̣n 50% thi sinh đã qua vong 1.
Vong 3 cho ̣n 30% thi sinh đã qua vong 2.
a. Tinh tỷ lê ̣ thi sinh qua cả 3 vong.
b. Tinh xac suât thi sinh bi ̣loa ̣i ở vong 1, biêt thi sinh đo bi ̣ loa ̣i.
3. Một nhà đầu t trúng thầu 2 dự án A và B. Xác suất thu đ ợc lãi của các dự án lần
l ợt là 0,55 và 0,6. Xác suất dự án A thu đ ợc lãi khi dự án B thua lỗ là 0,4. Tính
xác suất để nhà đầu t thu đ ợc lãi.
Dạng 3: Công thức đầy đủ
1. Bô ̣ đê thi 100 câu: 50 câu ch ơng 1 và 50 câu ch ơng 2. Giáo viên cho ̣n ngẫu nhiên
20 câu ch ơng 1 va 30 câu ch ơng 2. Mỗi sinh viên bôc thăm 1 câu trong 50 câu
giáo viên đã chọn biêt sinh viên học 30 câu ch ơng 1 va 40 câu ch ơng 2. Tính xác
suất để sinh viên trả l i đúng câu hỏi của mình.
2. Tỉ lệ phế phẩm trong 1 nhà máy là 8%. Sản phẩm đ ợc kiểm tra chất l ợng bằng
máy, máy có độ chính xác 95% với chính phẩm và 97% với phế phẩm. Tìm tỉ lệ sản
phẩm bị máy kết luận sai.
3. Hộp thứ nhất chứa 7 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh và 1 viên bi vàng. Hộp thứ 2 chứa 5
viên bi đỏ, 3 viên bi xanh và 2 viên bi vàng. Chuyển 1 viên bi từ hộp 1 sang hộp 2.
Sau đó lấy mỗi hộp ra 1 viên bi.Tính xác suất để 2 viên bi lấy ra có ít nhất 1 viên bi đỏ. Dạng 4: Công thức bayes 1 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
1. Một hộp gồm 5 chi tiết máy, có 2 chị tiết đạt chất l ợng loại I, có 3 chi tiết đạt chất
l ợng loại II. Xác suất để các chi tiết loại I và loại II sau một năm sử dụng không bị
hỏng t ơng ứng là 0,9 và 0,8. Ng
i ta lấy ngẫu nhiên 2 chi tiết trong hộp ra sử dụng.
a. Tính xác suất để sau 1 năm sử dụng chỉ có 1 chi tiết không bị bị hỏng.
b. Biết rằng sau 1 năm sử dụng không chi tiết nào bị hỏng. Tính xác suất để đó là chi tiết loại II.
2. Cho sản phẩm của máy A và B có số l ợng bằng nhau, với A có 85% chính phẩm, B
có 75% chính phẩm Lấy ngẫu nhiên 2 sản phẩm trong kho thì đ ợc 2 sản phẩm cùng
loại. Khả năng 2 sản phẩm đó của nhà máy nào cao hơn?
Dạng 5: Công thức Bernoulli
1. Có hai xạ thủ hạng I và ba xạ thủ hạng II, với xác suất bắn trúng đích t ơng ứng là 0,8 và 0,7.
a. Chọn ngẫu nhiên một ng
i và cho ng i đó bắn vào bia, ng i đó bắn trúng.
Khả năng xạ thủ đó là hạng nào cao hơn?
b. Chọn ngẫu nhiên một ng
i, cho ng i đó bắn 5 viên thì khả năng anh ta bắn
trúng 3 viên là bao nhiêu?
2. Có 3 lô hàng, tỷ lệ sản phẩm loại I lần l ợt là 0,6; 0,7; 0,8. Mỗi lô lấy ra 10 sản phẩm,
nếu có 8 sản phẩm loại I tr lên thì chọn lô đó. Tính xác suất để có 2 lô đ ợc chọn.
3. Một xạ thủ hạng A bắn bia với xác suất trúng là 0,55. Xạ thủ phải bắn ít nhất bao
nhiêu lần để với mức xác suất tối thiểu là 0,9 có ít nhất 1 lần xạ thủ bắn trúng bia. Dạng 6: Tổng hợp
1. Có hai xạ thủ loại I và II, với khả năng bắn trúng mục tiêu là lần l ợt 0,7 và 0,8. Chọn ngẫu nhiên 1 ng i rồi cho ng i đó bắn 5 viên.
a. Tính xác suất để có 3 viên trúng bia
b. Khả năng xạ thủ bắn trúng 3 viên là loại nào cao hơn?
2. Một máy bay ném bom phải bay qua 3 phòng tuyến mới đến đc mục tiêu, xác suất
mỗi phòng tuyến tiêu diệt máy bay là 0.8, giả sử máy bay bị rơi, tìm xác suất phòng tuyến 1 bắn rơi.
3. Có 2 thùng hàng, thùng A có 80 sản phẩm loại I và 20 sản phẩm loại II. Thùng B có
70 sản phẩm loại I và 30 sản phẩm loại II. Kiểm tra bằng cách chọn ngẫu nhiên 1
thùng. Từ đó lấy ra 1 sản phẩm thì thấy đó là loại II.
a. Xác suất để đó là thùng A là bao nhiêu?
b. Lấy tiếp từ thùng còn lại 1 sản phẩm. Tìm xác suất để đó cũng là loại II 4. Một ng
i đi qua 3 ngư t có cột đèn giao thông. Xác suất gặp đèn đỏ ngư t thứ
nhất là 0,4. 1 ngư t nào đó nếu gặp đèn đỏ thì xác suất không gặp đèn đỏ cột kế
tiếp là 0,9; nếu không gặp đèn đỏ thì xác suất không gặp đèn đỏ cột kế tiếp là 0,7. Tính: 2 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298 a. Xác suất để ng
i đó đi qua 3 ngư t mà không gặp phải đèn đỏ. b. Tính xác suất để ng
i đó gặp đèn đỏ cột thứ 3 biết rằng ng i đó gặp 2 đèn đỏ
5. Một lô hàng gồm 2 loại sản phẩm A, B với tỷ lệ nh nhau. Tỷ lệ phế phẩm của các
sản phẩm l ợt là 30% và 20%. Lấy ngẫu nhiên ra 2 sản phẩm.
a. Tính xác suất để lấy đ ợc 2 chính phẩm. b. Biết rằng ng
i đó lấy ra 1 phế phẩm và một chính phẩm, tính xác suất để phế phẩm của lô A
6. Một hội nghị có 60% nữ, 40% nam. Trong số nữ, tỷ lệ có bằng đại học là 65% còn
đối với nam là 70%. Chọn ngẫu nhiên 2 ng i, thấy 1 ng i có bằng đại học. Tính xác suất để ng i đó là nữ.
7. Trong một đợt thi văn nghệ có 2 tiết mục của sinh viên năm nhất, 4 tiết mục của sinh
viên năm hai và 6 tiết mục của sinh viên năm ba.
a. Ban tổ chức trao giải th
ng cho 4 tiết mục. Tính xác suất để cả 3 khóa đều có giải th ng.
b. Nếu ban tổ chức trao giải cho 6 tiết mục. Tính xác suất để cả 3 khóa đều có giải th ng là bao nhiêu?
8. Hai công ty A và B cùng kinh doanh một loại mặt hàng. Xác suất để công ty A và B
có lãi lần l ợt là 0,75 và 0,65. Xác suất để chỉ có công ty A có lãi là 0,2. Tính xác
suất để công ty A có lưi trong điều kiện công ty B có lãi.
9. Một lô hàng có tỷ lệ sản phẩm tốt đạt 75%, tỷ lệ sản phẩm xấu là 25%. Tr ớc khi
đ a ra thị tr ng ng i ta sử dụng một thiết bị kiểm tra để loại sản phẩm xấu. Thiết
bị kiểm tra có độ chính xác với sản phẩm tốt là 90%, với sản phẩm xấu là 99%.
a. Tính tỉ lệ sản phẩm của lô hàng không đ ợc đ a ra thị tr ng.
b. Tính tỉ lệ sản phẩm tốt trên thị tr ng c. Một ng
i mua ngẫu nhiên 5 sản phẩm, tính xác suất để ng i đó mua đ ợc ít nhất 4 sản phẩm tốt
Ch ơng 2: Biến ng u nhiên và quy lu t phân ph i xác su t
Dạng 1: Quy luật phân phối xác suất và các tham số
1. Cho biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất nh sau:    
m cos x khi x   ;       f x 2 2       0 khi x   ;    2 2   
a. Tìm m và hàm phân phối xác suất F x
b. Tìm V X  3 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298   
c. Tính xác suất để X nhận giá trị trong 0;   4  
2. Xác suất để một nhà máy sản xuất ra phế phẩm bằng p. Máy sẽ đ ợc sửa chữa ngay
sau khi làm ra phế phẩm. Tìm số sản phẩm trung bình đ ợc sản xuất ra giữa hai lần sửa chữa.
3. Lợi nhuận một tháng (triệu đồng) khi đầu t 200 triệu vào cổ phiếu của công ty A đ ợc cho trong bảng sau: Lợi nhuận 5 10 15 20 25 Xác suất 0,1 0,25 0,3 k 0,15 a. Tìm k
b. Giả sử, lợi nhuận các tháng là độc lập nhau. Tính xác suất để thu đ ợc tổng lợi
nhuận trên 65 triệu khi đầu t 200 triệu 3 tháng liên tiếp vào cổ phiếu của công ty A.
c. Giả sử lợi nhuận các tháng độc lập, tính kì vọng và ph ơng sai của tổng lợi nhuận
khi đầu t 200 triệu 3 tháng liên tiếp vào cổ phiếu công ty A
Dạng 2: Áp dụng công thức bernoulli
1. Tuổi thọ (năm) của một loại bóng đèn là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác   kx e x  0
suất: f (x)   0 
x  . (k > 0) 0
a. Tìm k và tính tuổi thọ trung bình của loại bóng này. b. Một ng
i mua ngẫu nhiên 5 bóng đèn. Tính xác suất để có 3 bóng phải bảo
hành. Biết bóng phải bảo hành nếu tuổi thọ không quá 0,1 năm
c. Tính xác suất để bóng có tuổi thọ lớn hơn 1,5 năm biết bóng đó không phải bảo hành
2. Lợi nhuận (nghìn đồng) 1 ngày của một cửa hàng bán hoa đ ợc cho trong bảng Lợi nhuận 50 100 150 200 250 Xác suất 0,1 0,25 a b 0,15
a. Tính a, b biết rằng lợi nhuận trung bình của cửa hàng là 152 500 đồng/ngày
b. Tính xác suất để cửa hàng thu đ ợc lợi nhuận trên 140 000 đồng/ngày.Tính rủi
độ rủi ro của cửa hàng bán hoa.
c. Tính xác suất để trong 5 ngày bán hàng liên tiếp thì có ít nhất 3 ngày cửa hàng
thu đ ợc lợi nhuận v ợt mức trung bình. Giả sử lợi nhuận mỗi ngày độc lập nhau.
Dạng 3: Tổng hợp 2 2   k k k x khi x  0;1
1. Cho hàm số f x       0  khi x   0; 1
a. Tìm k để f (x) là 1 hàm mật độ xác suất
b. Viết hàm phân bố F (x) với giá trị k vừa tìm trên 4 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
c. Tính xác suất để trong 5 phép thử độc lập, có tối thiểu 3 lần X nhận giá trị trong khoảng 0,3;0,7
2. Một đề thi gồm 3 câu hỏi với thang điểm câu 1,2,3 lần l ợt là 2 điểm, 4 điểm, 4 điểm.
Xác suất thí sinh trả l i đúng câu 2 điểm và câu 4 điểm lần l ợt là 0,6 và 0,7. Lập
bảng phân phối xác suất của số điểm đạt đ ợc của một thí sinh. Giả thiết việc trả l i
các câu hỏi độc lập với nhau.
3. L ơng hàng năm (nghìn USD) của nhân viên một công ty lớn là biến ngẫu nhiên liên
tục có hàm mật độ xác suất nh sau: 4  cx khi x  3 f (x)   c là hằng số 0  khi x  3
a. Tính c và l ơng trung bình của nhân viên công ty
b. Tính tỷ lệ nhân viên của công ty này có l ơng cao hơn mức trung bình của cả công ty
c. Tính xác suất để một nhân viên có l ơng hàng năm đạt trên 10 000 USD biết
l ơng của nhân viên này thấp hơn mức trung bình của công ty.
4. Nhu cầu hàng ngày về một loại hàng hóa một khu vực là biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất sau: Nhu cầu (kg) 50 52 54 55 57 Xác suất 0,2 0,3 a 0,2 0,05
Mỗi kg hàng hóa trên mua vào với giá 15 nghìn đồng và bán ra với giá 25 nghìn
đồng, nếu cuối ngày bị ế phải bán hạ giá là 10 nghìn đồng thì mới hết hàng. Nếu một
ng i kinh doanh loại hàng hóa trên thì nên nhập về 52 kg hay 54 kg để tiền lãi trung
bình thu đ ợc sẽ là cao hơn
5. Một công ty cần tuyển 3 nhân viên. Có 10 ng
i nộp đơn trong đó có 6 nam và 4 nữ.
Khả năng đ ợc tuyển của mỗi ng i là nh nhau
a. Gọi Y là số nam đ cọ chọn. Lập bảng phân phối xác suất của Y. Tính E(Y), V(Y)
b. Tính xác suất để có hai nam đ ợc chọn biết rằng có ít nhất 1 nam đ ợc chọn
6. Nhu cầu hàng ngày về một loại hàng hóa một khu vực là biến ngẫu nhiên có bảng phân phối xác suất sau: Nhu cầu (kg) 40 42 44 45 47 Xác suất 0,1 0,3 0,3 0,2 0,1
Nếu mỗi kg hàng hóa trên mua vào với giá 20 nghìn đồng và bán ra với giá 40 nghìn
đồng, nếu cuối ngày bị ế phải bán hạ giá là 10 nghìn đồng mới hết hàng. Nếu một
ng i kinh doanh loại hàng trên thì nên nhập về 42 kg, 44kg hay 45kg để thu đ ợc
lợi nhuận trung bình cao nhất.
7. Theo dõi lãi suất sau một tháng đầu t vào công ty A trong một số tháng ta có số liệu sau: Lãi suất (%) -2 1 3 5 7 Xác suất 0,2 a b 0,25 0,1 5 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
a. Biết rằng lãi suất trung bình hàng tháng là 2,5. Tính a, b.
b. Chọn 6 tháng bất kì, tính xác suất không có tháng nào lãi suất d ới mức trung
bình. Coi lãi suất các tháng độc lập nhau
8. Một hộp đựng 10 sản phẩm trong đó có 4 phế phẩm và 6 chính phẩm. Lấy ngẫu nhiên
từng sản phẩm để điều tra cho đến khi gặp phế phẩm thì dừng. Lập bảng phân phối
xác suất của số sản phẩm phải lấy ra. Trung bình phải lấy ra bao nhiêu sản phẩm? 6 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
Ch ơng 3: M t s quy lu t phân ph i thông d ng
Dạng 1: X ~ B  ; n p
1. Tỷ lệ phế phẩm của một nhà máy là 8%. Kiểm tra ngẫu nhiên 10 sản phẩm
a. Số phế phẩm tuân theo quy luật nào?
b. Trung bình có bao nhiêu phế phẩm trong 10 sản phẩm đ ợc kiểm tra?
c. Số phế phẩm có khả năng xuất hiện nhất?
2. Tỷ lệ nam sinh của một tr
ng là 45%. Phỏng vấn ngẫu nhiên 50 bạn. Tính xác suất
để gặp đ ợc ít nhất 20 bạn nam
3. Sản phẩm của một nhà máy đ ợc sản xuất qua 3 công đoạn độc lập nhau. Xác suất
để sản phẩm có khuyết tật các công đoạn lần l ợt là 0,15; 0,1 và 0,06.
a. Tìm tỉ lệ sản phẩm có khuyết tật của nhà máy
b. Nếu kiểm tra ngẫu nhiên 3 sản phẩm của nhà máy thì số sản phẩm bị khuyết tật
phân phối theo quy luật nào? Xác suất có 2 sản phẩm bị khuyết tật bằng bao nhiêu?
Dạng 2: X ~ E  x e khi x
1. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ f x 0   0 khi x   0
a. Tìm  và hàm phân phối F x
b. Tìm kì vọng toán và ph ơng sai của X
c. Tính xác suất để trong kết quả của phép thử, X nhận giá trị trong 0,1;  1
d. Trong 5 phép thử độc lập, trung bình có bao nhiêu lần X nhận giá trị trong 0,1;  1
2. Tuổi thọ X (năm) của một loại bóng đèn là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất:   f x 0 khi x 0   0  ,5 0, 5 x e khi x   0
a. Th i gian bảo hành là 0,2 (năm). Tính tỷ lệ bóng phải bảo hành
b. Một khách hàng mua 5 bóng về dùng thì trung bình có bao nhiêu bóng phải bảo
hành. Số bóng phải bảo hành tuân theo quy luật nào?
c. Giả sử bán mỗi bóng lưi 20 nghìn đồng, nh ng nếu phải bảo hành thì chi phí bảo
hành là 200 nghìn đồng. Tìm số tiền lãi trung bình khi bán 1 bóng đèn. Dạng 3: X N  2 ~ ;   
1. Chiều dài của một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với kì vọng
50cm. Biết có 15,87% số sản phẩm có chiều dài d ới 47cm. 7 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
a. Tìm ph ơng sai về chiều dài sản phẩm
b. Một sản phẩm đạt chuẩn nếu chiều dài của nó sai lệch so với chiều dài trung bình
không quá 4 cm. Tính tỷ lệ sản phẩm đạt chuẩn
2. Tỷ suất lợi nhuận khi đầu t vào một công ty là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với
tỷ suất lợi nhuận ngành nằm trong khoảng 4% 14%
c. Tính xác suất để khi đầu t vào một công ty thì tỷ suất lợi nhuận ít nhất là 8% d. Một ng
i đầu t vào 9 công ty trong ngành, với xác suất 90% thì tỷ suất lợi
nhuận trung bình là bao nhiêu?
3. Tuổi thọ của một loại bóng đèn sản xuất hàng loạt là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với   1000 gi và 2   100 (gi )2.
a. Nếu th i gian bảo hành là 980 gi , tính tỷ lệ bóng phải bảo hành.
b. Một khác hành ngẫu nhiên mua 5 bóng đèn. Số bóng đèn có khả năng phải bảo hành nhất là.
c. Một cửa hàng đồ gia dụng nhập về 100 bóng đèn loại này. Tính xác suất để cửa
hàng nhập không quá 5 bóng phải bảo hành.
4. Một cửa hàng bán 2 loại bóng đèn, loại I và II với tỷ lệ 70% và 30%. Biết tuổi thọ
của 2 loại bóng này là các biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với trung bình lần l ợt
là 1000 gi và 1070 gi , độ lệch chuẩn đều bằng 50 gi . Một khách chọn ngẫu nhiên
1 bóng đèn. Th i gian bảo hành đèn loại I là 960 gi , loại II là 1000 gi . Tính: a. Xác suất để ng
i đó ng i đó chọn đ ợc bóng đèn không phải bảo hành. b. Biết rằng ng
i đó chọn phải bóng phải bảo hành, tính xác suất ng i đó chọn bóng loại II.
c. Chọn một bóng loại I và một bóng loại II, tính xác suất để bóng loại I có tuổi thọ lớn hơn.
5. Tuổi thọ của một loại sản phẩm do nhà máy A sản xuất là biến ngẫu nhiên phân phối
chuẩn với trung bình 2000 gi và độ phân tán là 160 (gi )2.
a. Nếu th i gian bảo hành là 1980 gi , thì tỷ lệ sản phẩm phải bảo hành là?
b. Nếu bán đ ợc mỗi sản phẩm lại 80 nghìn đồng nh ng nếu trong th i gian bảo
hành mà sản phẩm bị hỏng thì chi phí bảo hành là 400 nghìn đồng/sản phẩm.
Tính tiền lãi trung bình khi bán 1 sản phẩm nếu th i gian bảo hành là 1980 gi .
c. Muốn tiền lãi trung bình khi bán 1 sản phẩm là 70 nghìn đồng thì phải quy định
th i gian bảo hành là bao lâu?
6. Lãi suất (%) khi đầu t vào hai thị tr
ng A và B là các biến ngẫu nhiên X và Y. Cho
X ~ N 10;16 , Y ~ N 9;9 và CovX ;Y   5
 . Một ng i đầu t vào hai thị tr ng
A, B với tỷ lệ vốn t ơng ứng là 60% và 40%.
e. Lãi suất trung bình và rủi ro của ph ơng án đầu t này?
f. Xác suất thu đ ợc lãi suất trên 12% bằng bao nhiêu? 8 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
7. Tuổi thọ một loại sản phẩm là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với trung bình là 3
năm và độ lệch chuẩn là 0,5 năm.
a. Cần phải quy định th i gian bảo hành là bao nhiêu năm để lợi nhuận trung bình
khi bán một sản phẩm là 200 ngàn, biết rằng khi bán một sản phẩm lãi 300 ngàn
nh ng nếu sản phẩm bị hỏng trong th i gian bảo hành thì phải chi phí 1 triệu
đồng cho việc bảo hành.
b. Một doanh nghiệp mua 150 sản phẩm thì trung bình sẽ có bao nhiêu sản phẩm
mà tuổi thọ không quá 3,5 năm.
Ch ơng 4: Biến ng u nhiên 2 chi u
Dạng 1: Lập bảng
1. Một đề thi gồm 3 câu hỏi, nếu trả l i đúng mỗi câu đ ợc 4 điểm, sai đ ợc 0 điểm.
Xác suất để thí sinh trả l i đúng mỗi câu hỏi đều là 0,4. Gọi X là số câu trả l i đúng
của 1 thí sinh và Y là số điểm ng
i đó đạt đ ợc. Lập bảng phân phối xác suất đồng th i của (X,Y).
2. Một công ty đầu t hai dự án A,B độc lập nhau, với lợi nhuận khi thành công t ơng
ứng là 3 tỉ và 4 tỉ; nếu không thành công thì lợi nhuận bằng 0. Xác suất thành công
của dự án A là 0,7 và của dự án B là 0,6. Lập bảng phân phối xác suất đồng th i của
biến ngẫu nhiên hai chiều (X;Y), với X là số dự án thành công, Y là tổng lợi nhuận đạt đ ợc.
3. Một nhân viên bán hàng mỗi ngày đi chào hàng ba nơi với xác suất bán đ ợc hàng
mỗi nơi là 0,2. Nếu bán đ ợc hàng nơi thứ nhất và nơi thứ hai thì tiền lãi mỗi nơi
là 100 USD còn nếu bán đ ợc nơi thứ ba thì do hàng có chất l ợng cao hơn nên lưi 200 USD.
a. Thiết lập bảng phân phối xác suất đồng th i của số lần bán đ ợc hàng và tổng số tiền lãi Y.
b. Tìm số lần bán đ ợc hàng trung bình và số tiền lãi trung bình của mỗi ngày bán hàng.
4. Một đề thi gồm 2 câu hỏi độc lập với thang điểm lần l ợt là 7 điểm và 3 điểm. Xác
suất thí sinh trả l i đúng các câu đó lần l ợt là 0,7 và 0,8. Gọi X là số câu trả l i đúng
và Y là số điểm đạt đ ợc của mỗi thí sinh. Lập bảng phân phối xác suất đồng th i
của biến ngẫu nhiên 2 chiều (X;Y).
5. Một doanh nghiệp đầu t hai dự án A, B độc lập nhau với lợi nhuận thu đ ợc từ các
dự án nếu thành công t ơng ứng là 4 tỷ và 6 tỷ, nếu thất bại thì dự án A lỗ 1 tỷ và dự
án B lỗ 2 tỷ. Xác suất doanh nghiệp đầu t thành công các dự án đó lần l ợt là 0,55
và 0,4. Gọi X là số dự án thành công và Y là tổng lợi nhuận thu đ ợc Lập bảng phân
phối xác suất đồng th i của biến ngẫu nhiên 2 chiều (X,Y).
Dạng 2: Dùng bảng 9 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
1. Lợi nhuận (triệu đồng) sau một năm đầu t vào hai ngành A và B là các biến ngẫu
nhiên X và Y. Cho  X ;Y  có bảng phân phối xác suất đồng th i sau: Y -7 16 38 X -5 0,05 0,05 0,1 16 0,14 0,2 0,16 35 0,11 0,15 a
a. Tính trung bình và ph ơng sai của X và Y
b. Tính trung bình và ph ơng sai của lợi nhuận khi đầu t vào ngành B khi lợi nhuận
ngành A là 16 triệu đồng
c. Tìm hệ số t ơng quan của X, Y và nhận xét kết quả thu đ ợc
d. Khả năng để lợi nhuận ngành A cao hơn ngành B là bao nhiêu? e. Một ng
i đầu t vào cả hai ngành A và B theo tỷ lệ vốn 2:3. Tính lợi nhuận
trung bình và mức độ rủi ro của ph ơng án đầu t này
2. Cho biến ngẫu nhiên 2 chiều (X,Y) có bảng phân phối xác suất: Y -2% 0% 4% X -1% 0,05 0,15 0,1 0% 0,2 0,05 0,2 2% 0,1 0,15 a
Trong đó X, Y là lãi suất của 2 loại cổ phiếu A, B t ơng ứng.
a. Tính a và lãi suất trung bình của cổ phiếu A khi lãi suất của cổ phiếu B là 4%
b. Giả thiết mức độ rủi ro của mỗi loại cổ phiếu đ ợc xác định bằng ph ơng sai
của lãi suất của chúng. Nếu một ng
i đầu t 40% số tiền để mua cổ phiếu A
và 60% để mua cổ phiếu B thì mức độ rủi ro ng i đó gặp phải là bao nhiêu?
3. Lợi nhuận (triệu đồng) sau 1 năm đầu t 100 triệu vào các ngành A và B là các biến
ngẫu nhiên X và Y. Cho (X,Y) có bảng phân phối xác suất: X -5 15 30 Y -5 0,05 0,05 0,10 15 0,13 0,22 0,15 30 0,12 0,13 0,05
a. Tìm trung bình và ph ơng sai của lợi nhuận khi đầu t vào ngành B biết rằng
lợi nhuận ngành A là 15 triệu đồng.
b. Tính V Y X  c. Một ng
i chia đều vốn đầu t vào cả 2 ngành. Tìm xác suất lợi nhuận thu
đ ợc trên 14 triệu đồng. 10 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298 BÀI T P
C L ỢNG ậ KI M ĐỊNH Câu 1
a. Kiểm tra 100 sản phẩm do công ty A sản xuất thì có 86 sản phẩm loại I. Với độ tin
cậy 0,95 hãy cho biết trong tổng thể 5000 sản phẩm của công ty A sẽ có tối thiếu bao nhiêu sản phẩm loại ?
b. Kiểm tra 200 sản phẩm của công ty B sản xuất thì thấy có 180 sản phẩm loại I. Có
thể nói tỷ lệ sản phẩm loại một của công ty A ít hơn công ty B hay không? Với mức ý nghĩa 5%. Câu 2
Điều tra ngẫu nhiên tuổi thọ của một số ng i nghiện thuốc lá thu đ ợc số liệu sau: Tuổi thọ (năm) 60-62 62-64 64-66 66-68 68-70 Số ng i 15 23 27 18 17
Giả thiết tuổi thọ có phân phối chuẩn:
a. Với độ tin cậy 95% ớc l ợng tối đa tuổi thọ trung bình của những ng i nghiện thuốc lá.
b. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng độ phân tán về tuổi thọ của những ng i
nghiện thuốc bằng 2 năm hay không? Câu 3
Quảng cáo của một công ty cho rằng tỷ lệ chính phẩm của công ty trên thị tr ng là v ợt
quá 85%. Kiểm tra 200 sản phẩm của công ty trên thị tr
ng thì có 26 phế phẩm. Với   5%:
a. Có thể cho rằng quảng cáo trên là đúng hay không?
b. Hưy ớc l ợng tỷ lệ phế phẩm tối thiểu của công ty này trên thị tr ng Câu 4
Trọng l ợng thiết kế của một gói sữa đ ợc sản xuất trên dây chuyền tự động là 80
gam. Ng i ta cân một số gói sữa đư đ ợc sản xuất thì có bảng kết quả sau:
Trọng l ợng gói sữa (g) 76 78 80 82 84 Số gói sữa 4 10 15 8 3
Giả thiết trọng l ợng gói sữa là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn.
a. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng sữa không bị đóng gói thiếu so với quy định?
b. Hưy ớc l ợng độ lệch chuẩn về trọng l ợng gói sữa với độ tin cậy 95% Câu 5
Thu hoạch một số hecta lúa của tỉnh A thu đ ợc số liệu sau Năng suất (tạ/ha) 56 58 60 62 64 11 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298 Số hecta 10 20 40 25 5
Với cùng số hecta lúa của tỉnh B có trung bình mẫu là 57 (tạ/ha) và độ lệch chuẩn mẫu là 2,7 (tạ/ha)
a. So sánh năng suất lúa trên hai cùng về trung bình và ph ơng sai.
b. Năng suất lúa trung bình của tỉnh B tối đa bao nhiêu với độ tin cậy 95%.
c. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng năng suất lúa của tỉnh B thấp hơn tỉnh A hay
không? Giả thiết năng suất lúa hai tỉnh phân phối chuẩn. Câu 6
a. Điều tra 200 hộ tại vùng A thấy có 26 hộ nghèo. Với độ tin cậy 95% hưy ớc l ợng
số hộ nghèo tối thiểu trong toàn vùng, biết rằng vùng A có 8000 hộ.
b. Vùng B có tỷ lệ hộ nghèo là 10%. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng tỷ lệ hộ nghèo
của vùng A cao hơn vùng B hay không? Câu 7
Điều tra ngẫu nhiên 400 hộ gia đình tại một khu vực thì có 300 hộ gia đình sử dụng dịch vụ Internet.
a. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng có 80% số hộ gia đình khu vực này sử dụng dịch vụ internet không?
b. Với độ tin cậy 0,95 hưy ớc l ợng tối thiểu tỷ lệ hộ gia đình có sử dụng dịch vụ internet. Câu 8
Điều tra một số gia định khu vực A về mức thu nhập hàng tháng ta có kết quả sa: Thu nhập (triệu đồng) 2-6 6-10 10-14 14-18 18-22 Số hộ gia đình 4 6 12 15 3
Thu nhập của hộ gia đình khu vực B có trung bình là 14 triệu/tháng, độ lệch chuẩn là 5 triệu. a.
ớc l ợng thu nhập trung bình hàng tháng của các hộ gia đình khu vực A với độ tin cậy 95%.
b. Có thể cho rằng các hộ gia đình khu vực A có mức thu nhập đồng đều hơn các
hộ gia đình khu vực B không? Kết luận với mức ý nghĩa 5%.
Giả thiết thu nhập của các hộ gia đình có phân phối chuẩn. Câu 9
a. Kiểm tra 100 sản phẩm do dây chuyền A sản xuất thì có 12 phế phẩm. Với độ tin cậy
0,95 hãy cho biết trong 8000 sản phẩm của dây chuyền A sẽ có tối thiểu bao nhiều phế phẩm?
b. Kiểm tra 100 sản phẩm của dây chuyền B sản xuất có 15 phế phẩm, với mức ý nghĩa
5% có thể cho rằng tỷ lệ phế phẩm của dây chuyền B cao hơn dây chuyền A không? 12 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298 Câu 10
Trọng l ợng thiết kế của một gói sữa loại A đ ợc sản suất trên dây chuyền tự đọng là
80 gam. Có bảng số liệu sau:
Trọng l ợng gói sữa (g) 76 78 80 82 84 Số gói sữa 14 30 40 10 6
Giả thiết trọng l ợng gói sữa là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn.
a. Với độ tin cậy 95% hưy ớc l ợng trọng l ợng trung bình của gới sữa loại A.
b. Cân 100 gói sữa loại B thì đ ợc trung bình là 79 g và độ lệch chuẩn mẫu là 2,5g.
Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng gói sữa loại A có trọng l ợng đồng đều hơn loại B không? Câu 11
Kiểm tra cân nặng của 200 học sinh tiểu học một khu vực thì có 40 em bị thiếu cân.
a. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng tỷ lệ học sinh tiểu học bị thiếu cân khu vực
này là d ới 25% đ ợc không?
b. Biết rằng cả khu vực có 5000 học sinh tiểu học. Hưy ớc l ợng số học sinh tiểu
học bị thiếu cân tối đa của khu vực này với đô tin cậy 95%. Câu 12
Theo dõi doanh thu cảu một đại lý xăng dầu qua một số ngày, có kết quả: Doanh thu (triệu đồng) 12 14 16 18 20 Số ngày 5 8 15 10 2
Biết rằng doanh thu một ngày là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. a.
ớc l ợng độ phân tán tối đa của doanh thu hàng ngày với độ tin cậy 0,95.
b. Năm tr ớc theo dõi doanh thu của đại lý này thì thấy trung bình là 15 triệu đồng
và độ lệch chuẩn là 3 triệu đồng. Với mức ý nghĩa 0,05 có thể cho rằng doanh thu
trung bình hàng ngày đư tăng lên hay không? Câu 13 Giả sử mỗi ng
i chỉ dùng 1 số điện thoại di động. Điều tra 200 ng i thấy có 180
ng i sử dụng điện thoại di động trong đó có 54 ng i sử dụng mạng di động A.
a. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng tỷ lệ ng
i sử dụng điện thoại di động cao hơn 85% đ ợc không?
b. Biết rằng mạng di động A đư bán đ ợc 10 000 số điện thoại tại vùng B. Với độ tin
cậy 0,95; tại vùng B có tối đa bao nhiêu ng
i sử dụng điện thoại di động? Câu 14 13 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
Chi tiêu cho y tế (đơn vị: trăm nghìn đồng/tháng) của 1 hộ gia đình có 4 nhân khẩu là
biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Quan sát trong một số hộ gia đình có 4 khẩu ta có bảng sau: Chi tiêu 2 4 6 8 10 Số hộ gia đình 15 21 35 15 14 a.
ớc l ợng chi tiêu cho y tế trung bình tối thiểu của hộ gia đình có 4 khẩu với độ tin cậy 95%
b. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng mức độ phân tán về chi tiêu cho y tế của hộ
gia đình 4 khẩu không nhỏ hơn 700 (nghìn đồng/tháng) đ ợc không? Câu 15
Điều tra ngẫu nhiên 200 công nhân của một khu vực công nghiệp thấy có 108 nam và
92 nữ trong đó có 15 nam và 15 nữ có dấu hiệu mắc bệnh phổi. Với mức ý nghĩa 5%
kiểm định ý kiến cho rằng:
a. Công nhân nam chiếm trên một nửa trong tổng số công nhân của khu vực.
b. Tỷ lệ có dấu hiệu mắc bệnh phổi của công nhân nam và nữ nh nhau. Câu 16
Để nghiên cứu nhu cầu về một loại thực phẩm của ng i dân vùng A, ng i ta điều tra một số ng
i và thu đ ợc kết quả d ới đây. Giả thiết nhu cầu về loại thực phẩm này phân phối chuẩn: Nhu cầu (kg/ng i/tháng) 2 2,5 3 3,5 4 Số ng i 12 25 38 20 5
a. Với độ tin cậy 95% hưy ớc l ợng nhu cầu trung bình về thực phẩm này vùng A. b. vùng b nhu cầu (kg/ng
i/tháng) về loại thực phẩm này là biến ngẫu nhiên
phân phối chuẩn với trung bình 2,4 kg và độ lệch chuẩn là 0,4 kg. Với mức ý
nghĩa 5% vó thể cho rằng độ đồng đều về nhu cầu thực phẩm này 2 vùng là nh nhau không? Câu 17
Tiến hành kiểm tra ngẫu nhiên 100 sản phẩm của 1 lô hàng thì thấy có 88 chính phẩm.
a. Với độ tin cậy 95%, trong tổng thể 10 000 sản phẩm của lô hàng có tối đa bao nhiêu phế phẩm?
b. Theo báo cáo thì tỷ lệ chính phẩm của lô hàng không d ới 92%. Với mức ý nghĩa
5% có thể cho rằng báo cáo trên là đúng hay không? Câu 18
Điều tra chi tiêu hàng năm của 40 công nhân khu công nghiệp A thì thấy trung bình
mẫu là 35 triệu đồng và độ lệch chuẩn mẫu là 3,5 triệu đồng. Điều tra chỉ tiêu hàng 14 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
năm của 40 công nhân khu công nghiệp B thì thấy trung bình mẫu à 32,5 triệu đồng
và độ lệch chuẩn mẫu là 3,2 triệu đồng. Giả thiết chỉ tiêu hàng năm của công nhân là
biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Lấy   0, 05 .
a. Hưy ớc l ợng chỉ tiêu trung bình của công nhân khu công nghiệp A.
b. Có thể cho rằng chỉ tiêu trung bình của công nhân hai khu vực công nghiệp là nh nhau hay không?
c. Có thể cho rằng mức độ phân tán về chi tiêu của công nhân khu công nghiệp A
không v ợt quá 3 triệu đồng đ ợc không? Câu 19
Điều tra ngẫu nhiên 200 trẻ em một khu vực thấy có 146 trẻ đư tiêm phòng tại trạm y tế của khu vực.
a. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng 70% số trẻ em của khu vực đư đ ợc tiêm phòng hay không?
b. Nếu trạm y tế khu vực đư tiêm phòng cho 10 000 trẻ, hưy ớc l ợng số trẻ trong
khu vực đó với độ tin cậy 95%, giả thiết trẻ chi tiêm phòng trạm y tế khu vực. Câu 20
Quan sát th i gian hoàn thành một chi tiết máy của 25 công nhân đội 1 thì thấy trung
bình là 35 phút và độ lệch chuẩn là 3,5 phút. Giả thiết th i gian hoàn thành chi tiết của
công nhân là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Lấy   0, 05 .
a. Hưy ớc l ợng th i gian hoàn thành chi tiết trung bình tối đa của công nhân đội I.
b. Biết rằng th i gian hoàn thành chi tiết của công nhân đội II là biến ngẫu nhiên phân
phối chuẩn với trung bình là 33 phút và độ lệch chuẩn là 5 phút. Có thể cho rằng
th i gian hoàn thành chi tiết trung bình của công nhân đội I và đội II là nh nhau hay không?
c. Quan sát th i gian hoàn thành một chi tiết của 25 công nhân đội III thì thấy trung
bình là 35 phút và độ lệch chuẩn mẫu là 3 phút. Có thể cho rằng mức độ phân tán
về th i gian hoàn thành chi tiết của công nhân đội I cao hơn đội III hay không? Câu 21
Điều tra ngẫu nhiên 200 công nhân của một khu vực công nghiệp thấy có 103 nam và
97 nữ, trong đó có 18 nam và 12 nữ có dấu hiệu bệnh phổi. Với mức ý nghĩa 5% kiểm định ý kiến cho rằng:
a. Công nhân nam chiếm trên một nửa trong tổng số công nhân của khu vực.
b. Tỷ lệ có dấu hiệu mắc bệnh phổi của nam công nhân và nữ công nhân là nh nhau Câu 22
Theo dõi Doanh thu của cửa hàng A trong 40 ngày thì thấy doanh thu trung bình là 44
triệu đồng và độ lệch chuẩn mẫu à 3,5 triệu đồng. Cho biết doanh thu hàng ngày của
cửa hàng A là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Lấy   0, 05 . 15 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
a. Hưy ớc l ợng độ lệch chuẩn về doanh thu hàng ngày của cửa hàng A.
b. Có thể cho rằng độ phân tán về doanh thu hàng ngày của cửa hàng A cao hơn 3
triệu đồng đ ợc không?
c. Theo dõi doanh thu của cửa hàng B trong 25 ngày thì thấy doanh thu trung bình là
45 triệu đồng và độ lệch chuẩn mẫu là 4 triệu đồng. Có thể cho rằng doanh thu
trung bình của cửa hàng B cao hơn cửa hàng A hay không? Câu 23
Một nhà cung cấp dịch vụ internet đư cung cấp dịch vụ cho 5000 thuê bao trên một
khu vực. Điều tra ngẫu nhiên 500 hộ gia đình thì có 400 hộ sử dụng dịch vụ internet,
trong đó có 240 hộ gia đình sử dụng dịch vụ internet của hãng.
a. Hưy ớc l ợng số hộ gia đình có sử dụng dịch vụ internet trong khu vực này với độ tin cậy 95%.
b. Có thể cho rằng có hơn 75% số hộ gia đình trong khu vực này có sử dụng dịch vụ
internet hay không? Kết luận với mức ý nghĩa 5%. Câu 24
Điều tra l ợng điện tiêu thụ hàng tháng của 40 hộ gia đình nông thôn thì thấy trung
bình là 180 kWh và độ lệch chuẩn là 33 kWh. Giả thiết l ợng điện tiêu thị hàng tháng
của hộ gia đình phân phối chuẩn.
a. Với độ tin cậy 95% hưy ớc l ợng độ lệch chuẩn về l ợng điện tiêu thụ hàng tháng
của hộ gia đình nông thôn.
Điều tra l ợng điện tiêu thụ hàng tháng của 50 hộ gia đình thành phố thì thấy trung
bình là 260 kWh và độ lệch chuẩn là 42 kWh.
b. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng l ợng điện tiêu thụ hàng tháng của các hộ gia
đình nông thôn là đồng đều hơn hộ gia đình thành phố hay không?
c. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng l ợng điện tiêu thụ trung bình hàng tháng của
hộ gia đình thành phố cao hơn 250 kWh đ ợc không? Câu 25
Theo dõi doanh thu của cửa hàng A trong 100 ngày thì thấy doanh thu trung bình là
40,2 triệu đồng và độ lệch chuẩn mẫu là 5,6 triệu đồng.
a. Hưy ớc l ợng độ lệch chuẩn về doanh thu hàng ngày của cửa hàng A.
b. Có thể cho rằng độ phân tán về doanh thu của cửa hàng A cao hơn 5 triệu đồng đ ợc không?
c. Theo dõi doanh thu cửa cửa hàng B trong 140 ngày thì thấy doanh thu trung bình
là 42 triệu đồng và độ lệch chuẩn mẫu là 4,8 triệu đồng. Có thể cho rằng doanh thu
cửa cửa hàng B cao hơn cửa hàng A hay không? 16 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
KI M ĐỊNH PHI THAM S
KI M ĐỊNH PHÂN PH I CHUẨN Câu 1
Có ý kiến cho rằng chiều cao của học sinh lớp 9 có phân phối chuẩn, ng i ta điều tra 100
học sinh lớp 9 và tính đ ợc hệ số bất đối xứng   0, 22 và hệ số nhọn   3, 25 . Áp dụng 3 4
kiểm định Jarque-Bera hãy kết luận ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%. Câu 2
Có ý kiến cho rằng điểm tốt nghiệp của sinh viên tr
ng A phân phối chuẩn. Điều tra điểm
tốt nghiệp của 50 sinh viên tr
ng A tìm đ ợc hệ số bất đối xứng   0,3 và hệ số nhọn 3
  2,8 . Áp dụng kiểm định Jarque-Bera hãy kết luận ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%. 4 Câu 3
Có ý kiến cho rằng số đo vòng 1 của nữ sinh có phân phối chuẩn, ng i ta điều tra 100 nữ
sinh và tính đ ợc hệ số bất đối xứng   0, 2 và hệ số nhọn   3, 2 . Áp dụng kiểm định 3 4
Jarque-Bera hãy kết luận ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%.
KI M ĐỊNH Đ C L P PH THU C C A 2 D U HIỆU ĐỊNH TÍNH Câu 1
Phỏng vấn ngẫu nhiên một số sinh viên của các khối học về việc đi làm thêm ngoài gi học ta có kết quả: Khối học Cơ bản Kỹ thuật Kinh tế-Xã hội Tình trạng đi làm thêm Có làm thêm 26 48 24 Không làm thêm 51 43 8
Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng việc đi làm thêm ngoài gi và khối học của sinh viên
là phụ thuộc nhau hay không? Câu 2
Một công ty muốn biết s thích của khách hàng về sản phẩm của mình có phụ thuộc
vào nơi cứ trú không đư điều tra một số khách hàng và có kết quả sau: Nơi c trú Miền Bắc Miền Trung Miền Nam S thích Không thích 15 30 35 Thích 45 55 20
Với mức ý nghĩa 5% S thích khách hàng có độc lập với khu vực c trú hay không? Câu 3 17 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
Để nghiên cứu quy mô của một công ty có ảnh h ng đến hiệu quả quảng cáo đối với
khách hàng không ng i ta đư điều tra ý kiến của một số khách hàng và thu đ ợc kết quả sau: Hiệu quả Mạnh Vừa Yếu Quy mô Nhỏ 80 100 120 Lớn 110 90 100
Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng quy mô của công ty và hiệu quả quảng cáo là độc lập hay không? HÀM C L ỢNG
1. Từ tổng thể phân phối chuẩn rút ra hai mẫu kích th ớc n1 = 20 và n2 = 30 có trung bình mẫu
t ơng ứng là X X . Chứng minh rằng lớp các ớc l ợng tuyến tính 1 2
G X  (1 )X   
gồm các ớc l ợng không chệch của  , khi đó tìm  để G 1 2  là ớc
l ợng hiệu quả hơn cả cho  trong lớp này, 0  1
2. Từ tổng thể phân phối chuẩn rút ra hai mẫu kích th ớc n1 = 30 và n2 = 50 có trung bình mẫu
t ơng ứng là X X . Chứng minh rằng lớp các ớc l ợng tuyến tính 1 2
G  1  X X  
 gồm các ớc l ợng không chệch của  , khi đó tìm  để G 1 2  là
ớc l ợng hiệu quả hơn cả cho  trong lớp này, 0  1.
3. Từ tổng thể phân phối Ap rút ra hai mẫu kích th ớc n1 = 100 và n2 = 150, thu đ ợc các
tần suất mẫu t ơng ứng là f f . Chứng minh rằng lớp các ớc l ợng tuyến tính 1 2
G f  (1 ) f  
 gồm các ớc l ợng không chệch của p , khi đó tìm  để G 1 2  là ớc
l ợng hiệu quả hơn cả cho p trong lớp này, 0  1.
4. Từ tổng thể phân phối Ap rút ra hai mẫu kích th ớc n1 = 150 và n2 = 250, thu đ ợc các
tần suất mẫu t ơng ứng là f f . Chứng minh rằng lớp các ớc l ợng tuyến tính 1 2
G  1  f f  
 gồm các ớc l ợng không chệch của p , khi đó tìm  để G 1 2  là ớc
l ợng hiệu quả hơn cả cho p trong lớp này, 0  1.
5. Từ một mẫu ngẫu nhiên kích th ớc 5 ta xét ba ớc l ợng không chệch của trung bình tổng thể m là: X X
X  2X  3X  4X  5X 1 1 1 1 2 G  1 2 3 4 5 G G
X X X 1 2 2 15 4 1 2 3 2 3 6
Chứng minh 3 ớc l ợng là ớc l ợng không chệch của m. ớc l ợng nào hiệu quả hơn cả.
6. Từ tổng thể lập mẫu ngẫu nhiên (X1;X2;..;X20) , để ớc l ợng trung bình tổng thể ta có thể sử dụng thống kê:
X  2X  3X  ...  20X
X X X X 1 2 3 20 G  và 1 2 3 4 G  1 210 2 4
Chứng minh rằng G1 và G2 là các ớc l ợng không chệch của m. ớc l ợng nào hiệu quả hơn? 18 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298
7. Từ tổng thể lập mẫu ngẫu nhiên (X1;X2;...;X10), để ớc l ợng trung bình tổng thể ta có thể
X  2X  ... 10X dùng thống kê 1 2 10 G
và trung bình mẫu X . Chứng minh rằng X và G 55
là các ớc l ợng không chệch của trung bình tổng thể m. ớc l ợng nào hiệu quả hơn? BÀI T P XÁC SU T
1. Trọng l ợng một loại sản phẩm đ ợc sản xuất tự động là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn
với trung bình là 300g và ph ơng sai 160 g2. Với mức xác suất 0,95 khi cân 200 sản phẩm
loại này sẽ có tối thiểu bao nhiêu sản phẩm nhẹ hơn 280g?
2. Trọng l ợng sản phẩm là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với trùng bình 200 g và độ lệch
chuẩn 16g. Với mức xác suất 0,95 khi cần 1 hộp có 4 sản phẩm thì tổng trọng l ợng của hộp
đó tối thiểu bao nhiêu g? Biết vỏ hộp nặng 30g.
3. Chiều dài của 1 loại D a là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với trung bình 17cm và độ lệch
chuẩn 0,5 cm. D a đọc gọi là đạt chuẩn nếu dài trên 16cm. Kiểm tra ngẫu nhiên 200 quả
D a, với xác suất 0,95 thì có bao nhiêu quả D a đạt chuẩn.
4. Vòng 1 của nữ sinh NEU là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với trung bình là 88cm và độ
lệch chuẩn là 5cm. Nữ sinh đ ợc có Siêu Vòng Một nếu số đo vòng này đạt từ 90cm tr lên.
Kiểm tra ngẫu nhiên 300 nữ sinh NEU, với mức xác suất 0,95 thì có bao nhiêu Siêu Vòng Một?
5. Tỷ lệ nữ của một tr
ng đại học là 54%. Tính xác suất để trong mẫu 600 sinh viên thì tỷ lệ
nam cao hơn tỷ lệ nữ.
6. Tỷ lệ nam sinh của một tr
ng đại học là 76%. Với xác suất 0,95 trong mẫu 1000 sinh viên của tr
ng thì tỷ lệ nam sinh và nữ sinh sai khác nhau tối đa là bao nhiêu? 19 TLK 2-2016
Hoàng Bá Mạnh_01667.126.298 ĐÁP ÁN C L ỢNG KI M ĐỊNH Câu Ý a Ý b   M f 1 f H : p p 1  1  0 1 2 1 p  ; p f u  1 1 1  5000 n H : p   p 1 1 2 S 2 2  H :    2 n  1 0 2   X t  n 2 2 H :    2 1
H : p  0,85 f 1 f  0 3 p f u H :  p  0,85  1 nH :  80 0   n  2 1 S n 1 S 2   2 H :    80    1 2n  1 2n  1 4     
H : s÷a kh«ng bÞ ®ãng thiÕu 1 2 2 0 
       H  : s÷a bÞ ®ãng thiÕu 1
So sánh các giá trị trung bình và ph ơng sai S2   X u của 2 mẫu với nhau 2 2 n2 5 H :   0 1 2 Ý c:H :     1 1 2   M f 1 f H : p 0,1 0 6 p  ; p f u  1 8000  n H : p   0,1 1 H : p  0,8 f 1 f  0 7 p f u H : p   0,8  1 n 2 2 S  H :    5 n  1 Sn 1 0 8 X t    X t    2 2 n n 2 2 H :    5 1 M f 1 f
H : p p 1  1 0 1 2 1  9 p  ; p f u  1 1 1  8000 n H : p   p 1 1 1 2 2 2 H :     0 1 2  S  2 2     n 1  S n 1 H : 1  1  1  1  1 1 2 10 X t    X t 1  1 1  2 2 n n 1 1
H : A kh«ng ®ång ®Òu h¬n B 0  H  : A ®ång ®Òu h¬n B 1
H : p  0,25 f 1 f M  0 11 p  ; p f u H : p   0,25  1 5000 nn  2 1 SH :  15 2 12   0  2 n  1  H :    1 1 20