






Preview text:
BÀI TẬP THỰC HÀNH
ỨNG DỤNG TIN HỌC TRONG KINH TẾ
- SV Lưu ý: Mở tệp Excel, lưu tệp vào ổ D hoặc E (Theo Mẫu:
686868_HoangTanPhat.Xlsx để gửi về mail của mình hôm sau có thể lấy ra học tiếp;
Phông chữ Times New Roman, cỡ 14 pt. Làm lại các ví dụ đã học trên lớp...
- Làm các bài tập sau đây, nên bố trí mỗi Sheet một bài
Bài 1: Cho bảng kết quả sản xuất tại 1 cơ sở như sau (ĐVT: trđ) Diễn giải 2020 2021 2022 2023 2024 1. Nông nghiệp - Trồng trọt + Lúa 360 350 400 400 500 + Ngô 600 640 700 740 800 - Chăn nuôi + Lợn 140 150 160 180 200 + Gia cầm 240 250 300 300 300 2. Công nghiệp TM 320 330 360 400 400 3. Khác 80 80 100 100 120
a - Tính kết quả sản xuất (KQSX) cho ngành Nông nghiệp ?
b - Tính tổng toàn bộ kết quả sản xuất hàng năm cho cơ sở ?
c - Tính tốc độ phát triển liên hoàn, phát triển định gốc và phát triển bình quân về kết quả SX cho cơ sở ?
d - Xác định cơ cấu Kinh tế cho cơ sở theo từng năm ?
Gợi ý: Tính KQSX (trồng trọt = lúa + ngô; chăn nuôi = lợn + gia cầm; nông nghiệp=trồng trọt + chăn nuôi)
* Tổng KQSX = KQ Nông nghiệp + KQ Công nghiệp + KQ khác
* Tốc độ PT liên hoàn (%) = Giá trị năm sau/Giá trị năm trước liền kề * 100
* Tốc độ PT định gốc (%) = Giá trị năm sau/Giá trị năm đầu tiên * 100
* Tốc độ PT bình quân (%) = (Giá trị năm 2020/Giá trị năm 2016)^(1/4)*100
* Tính cơ cấu: Lúa và ngô tính trong Trồng trọt; Lợn và gia cầm tính trong chăn nuôi; Trồng
trọt và chăn nuôi tính trong nông nghiệp; Các ngành Nông nghiệp, Công nghiệp và ngành
khác tính trong Tổng Kết quả sản xuất... 1
Bài 2: Ứng dụng tin học để hoàn thành bảng kết quả học tập của một tổ sau đây:
TT Khu Giới Điểm Điể Điểm Điểm Điểm BQ Điể Kết Vị Xếp vực tính T.Kê m Kế Ngoại tin chung m quả th loại Toá toán ngữ ƯD ưu ứ n tiên 1 B Nam 4 5 7 9 6 2 A Nữ 5 6 7 7 8 3 C Nam 8 8 9 7 9 4 C Nam 9 9 8 6 9 5 B Nữ 10 8 9 7 8 6 A Nam 6 7 8 8 10 7 B Nam 7 7 8 7 9 8 A Nam 8 8 9 8 9 9 A Nữ 9 8 8 8 7 10 C Nam 7 10 8 7 9 11 C Nữ 5 6 7 9 8 12 B Nam 3 8 7 8 7 13 A Nam 7 5 6 7 6 14 A Nam 8 6 7 8 8
* Điểm BQ được tính theo theo công thức: (điểm*tín chỉ)/ (tín chỉ)
* KQ=BQchung+ưu tiên = Sumproduct/Sum
Môn học: Thống kê Toán Kế toán Ngoại ngữ TinƯD Số tín chỉ: 4 4 4 3 3
*Vị trí: Xếp hạng theo kết quả, người có kết quả cao nhất là số 1 (hàm RANK)
* Điểm ưu tiên khu vực như sau: * Điểm ưu tiên giới tính như sau:
Khu vực: A B C Giới tính: Nam Nữ
Điểm ưu tiên: 0 0.25 0.4 Điểm ưu tiên: 0 0.25
* Cách xếp loại theo kết quả như sau:
Kết quả: dưới 5 5-6 Trên 6, dưới 7 Từ 7 đến dưới 8 Từ 8 đến dưới 9 >=9
Loại: Yếu TB TBkhá Khá Giỏi Xuất sắc
Bài 3: Có tài liệu qua bảng sau: Khoản mục Dự án A Dự án B Dự án C - Nguyên giá(trđ) 500 450 480 - Thanh lý(trđ) 25 20 24 - Số năm sử dụng(năm) 20 18 19
- Số năm/lần đại tu(năm) 8 7 7
- Tiền đại tu/lần(trđ) 80 40 50 - C.phí thường 150 120 140 xuyên/năm(trđ) - Thu nhập hàng năm(trđ) 200 180 195 Yêu cầu: 2
- Dùng hàm PV để lựa chọn dự án A, B, C ?
- Dùng hàm FV để lựa chọn dự án A, B, C ?
- Dùng hàm NPV và IRR để chọn dự án A, B, C ?
Cho biết lãi suất chiết khấu là 9%/năm. Gợi ý:
PV chung = PV (Thu nhập) + PV (Thanh lý) - PV (Nguyên giá) - PV (Đại tu)- PV (CPTX)
FV chung = FV (Thu nhập) + FV (Thanh lý) - FV (Nguyên giá) - FV (Đại tu) - FV (CPTX).
(Đại tu chia làm 2 lần...)
Chọn dự án có PV chung hoặc FV chung lớn nhất.
Đối với IRR và NPV---> Lập bảng chi tiết để tính cho đủ số năm sử dụng.
PV của nguyên giá = chính nó; FV của thanh lý = chính nó.
Riêng tính PV nên đổi dấu thành dương trước khi áp dụng công thức trên!
Bài 4: Cho bảng dữ liệu dưới đây:
THỐNG KÊ DÂN SỐ CHIA THEO DÂN TỘC
Đơn vị hành chính Dân tộc Nam Nữ Số người Huyện A Kinh 24000 20000 44000 Huyện A Tày 600 400 1000 Huyện B Kinh 18000 17000 35000 Huyện B Tày 2700 2800 5500 Huyện B Nùng 500 500 1000 Huyện C Kinh 17000 19000 36000 Huyện C Tày 3500 4500 8000 Huyện C Nùng 600 700 1300
a. Hãy sử dụng hàm cơ sở dữ liệu thích hợp để tính tổng Số người thuộc Dân tộc Kinh.
b. Hãy sử dụng hàm cơ sở dữ liệu thích hợp để tính tổng số nam của huyện B
c. Hãy sử dụng hàm cơ sở dữ liệu thích hợp để tính số người trung bình của dân tộc Nùng
d. Hãy sử dụng hàm cơ sở dữ liệu thích hợp để tính tổng nữ của dân tộc Tày
e. Hãy sử dụng hàm cơ sở dữ liệu thích hợp để tính tổng số người của dân tộc Tày và Nùng
f. Lập bảng thống kê tổng dân số Nam, dòng thống kê theo từng Đơn vị hành chính, cột
thống kê theo từng Dân tộc.
Bài 5: Ông A có một khoản đầu tư định kỳ 30 triệu đồng/tháng liên tiếp trong 3 năm, lãi suất cố định là 8.1%/năm.
a. Hãy tính giá trị hiện tại của khoản đầu tư này. (yêu cầu sử dụng hàm PV)
b. Hãy tính giá trị tương lai của khoản đầu tư này. (yêu cầu sử dụng hàm FV)
Bài 6: Cho số liệu về giá trị tổng sản lượng (Y - tỷ đồng), số lượng lao động (X1 - triệu ngày
công) và lượng vốn (X2 - tỷ đồng) của một ngành sản xuất công nghiệp ở một quốc gia trong
giai đoạn từ 2008 - 2022. Xây dựng mô hình hồi quy biểu thị liên hệ giữa Y và X1, X2 và nhận
xét kết quả thu được. 3 Năm Y X1 X2 Năm Y X1 X2 2008 8911.4 281.5 120753 2016 23005.2 616.7 153714 2009 10873.2 284.4 122242 2017 26128.2 695.7 164783 2010 11132.5 289.0 125263 2018 29563.7 790.3 176864 2011 12086.5 375.8 128539 2019 33736.6 816.0 188146 2012 12767.5 375.2 131427 2020 38254.3 848.4 205841 2013 16347.1 402.5 134267 2021 46868.3 873.1 221748 2014 19452.7 478.0 139038 2022 54308.0 999.2 239715 2015 21075.9 553.4 146450
Dự báo Y tại (1200; 245000)?
Bài 7 (2.5 điểm): Cho bảng dữ liệu dưới đây: Giá thành
292 316 326 276 266 256 260 268 292 316 Chi phí quản lý 15 15.6 18 14 13 12.8 13 12.6 15 15.6 Lợi nhuận 84 85 86 75 75 74 74 75 84 85
a. Hãy tìm mô hình hồi quy tuyến tính của Lợi nhuận phụ thuộc vào hai yếu tố Giá thành và
Chi phí quản lý. Dự báo Lợi nhuận tại (320;17)?
b. Phân tích kết quả thu được.
Bài 8: Cho các bảng thông tin về tình hình kinh doanh của một doanh nghiệp như sau: Bảng 1: TT Ngày Chứng Khách Loại Số từ lượng 1 1/5/06 KD001 BGI A 260 2 1/5/06 KD002 IBC B 140 3 1/5/06 KD003 IBM C 170 4 1/5/06 KD001 HCR D 315 5 1/5/06 KD002 CEB E 225 6 2/5/06 KD003 BGI F 275 7 2/5/06 NB001 IBC G 350 8 2/5/06 NB002 IBM A 275 9 2/5/06 NB003 BGI B 195 10 2/5/06 NB001 IBC C 135 11 2/5/06 NB002 HCR D 110 12 2/5/06 NB003 IBC E 95 13 2/5/06 KD001 IBM F 305 14 2/5/06 KD002 CEE A 370 15 2/5/06 KD003 CEB B 325 16 5/5/06 KD001 IBM C 260 17 5/5/06 KD002 CEE D 125 18 5/5/06 KD003 HCR E 420 4 19 5/5/06 NB001 BGI A 120 20 5/5/06 NB002 IBC B 495 21 6/6/06 NB003 IBM C 160 22 6/6/06 NB001 CEE D 475 23 6/6/06 NB002 CEB E 55 24 6/6/06 NB003 IBC F 270
Bảng 2: Giá, % phụ phí và % thuế tiêu thụ đặc biệt Loại Đơn giá (đ) % phụ phí A 1200 2.5 B 2000 3.2 C 3600 1.0 D 2800 3.2 E 1500 2.8 F 2500 1.5 G 1000 0.75
% thuế tiêu thụ đặc biệt 12.0 Yêu cầu:
1- Nhập số liệu, tính thêm các cột Đơn giá (a); Thành tiền (b); Phí (c); Thuế (d); Cộng (e); Tỷ lệ (f) theo công thức:
(a): Dùng hàm VLOOKUP để tham chiếu
(b) = Số lượng * Đơn giá
(c) = (b) * % phụ phí bằng cách dùng hàm ROUND (để tính tròn hàng trăm) và dùng hàm
VLOOKUP để tham chiếu khi thực hiện phép tính.
(d) = [(b) + (c)]*% thuế tiêu thụ (đã cho ở bảng 2 ), nhưng nếu chứng từ là (NB...)
thì được giảm 50% thuế. (e) = (b) + (c) +(d)
(f): Tỉ lệ của mỗi (e) so sánh với tổng cộng cột cộng (e).
2 - Tính thêm dòng Tổng cộng cho các chỉ tiêu Thành tiền, phí, thuế, cộng.
3- Dùng lệnh Tools/Goal Seek để tìm thuế suất tiêu thụ khi mức thuế tiêu thụ đạt 2.500.000đ.
Bảng 3: Tổng hợp doanh số Theo khách hàng Theo mặt hàng Tên Tiền Tỷ lệ(%) Hàng Tiền Tỷ lệ(%) BGI A IBC B IBM C CEE D CEB E HCR F G
4- Dùng Pivot Table để tổng hợp số tiền (cột cộng, tức là doanh số) theo mặt hàng
theo khách hàng. Từ kết quả của Pivot Table, hãy tổng hợp theo bảng 3. 5
5- Vẽ đồ thị doanh số theo khách hàng và theo mặt hàng.
Bài 9: Hãy hoàn thiện bảng thanh toán công tác phí sau đây: STT Họ và Tên Chức Phụ
Cự ly Phân loại cấp Km thực Tổng tiền vụ cấp tế công tác phí (đ/km) (km) Đến Đến Trên (đ) 50 120 120 1 Lê Minh PP ? 150 ? ? ? ? Sơn 2 Ngô Văn NV ? 40 ? ? Hùng 3 Vũ Minh GĐ ? 100 ? ? ? Ngọc 4 Trần Văn TP ? 160 ? ? ? ? Nam 5 La Thu PP ? 200 ? ? ? ? Thuỷ 6 Thân Văn NV ? 45 ? ? An 7 Hà Văn Kiệt NV ? 120 ? ? ? 8 Cấn Đại TP ? 220 ? ? ? ? Dương
Tổng cộng bình quân cao nhất và ? ? ? ? ? thấp nhất ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ? ?
Cho biết phụ cấp chức vụ và phụ cấp đường xá như sau: Chức vụ GĐ TP PP NV
Phụ cấp chức vụ(đ) 400 350 300 250
Cự ly(km) Đến 50 Đến 120 Trên 120
Phụ cấp đường xá(%) 100% 120% 150%
Bài 10. Công ty A mua 1 dây chuyền thiết bị năm 2015 với giá 3.5 tỷ đồng, bán lại cho công ty
B năm 2022 với giá 1.65 tỷ đồng.
Tính tiền khấu hao Tài sản cố định từng năm theo các phương pháp khác nhau (lập bảng có cả
4 phương pháp: SLN, DB, DDB, SYD) biết Hệ số khấu hao bằng 2.1 6
Gợi ý: Lập Bảng như sau: PP Khấu hao
Năm thứ tính khấu hao 1 2 3 4 5 6 7 SLN DB DDB SYD
Bài 11: Tính số tiền có thể được nhận đầu mỗi tháng nếu gửi tiền vào ngân hàng với thời gian
10 năm, lãi suất bình quân 7.9%/năm và số tiển gửi ban đầu có thể là 200; 250; 300 triệu đồng
và số dư cuối kỳ bằng 0.
Gợi ý: Dùng hàm PMT – kỳ là tháng
Bài 12: Tính số tiển cần phải gửi vào ngân hàng ban đầu nếu gửi tiền 5 năm, lãi suất 8%/năm
và mỗi tháng có thể được nhận 4 triệu đồng hoặc 5 triệu đồng? Số dư cuối kỳ bằng 0.
Gợi ý: Dùng hàm PV– kỳ là tháng
Bài 13: Mở tệp world95.sav từ DESKTOP và ghi vào thư mục của bạn với tên mới theo mẫu
quy định ở trên, mã hoá lại biến dân số (populatn) theo 3 nhóm: dưới 50 triệu người, từ 50 đến
100 triệu người và trên 100 triệu người. Tổng hợp các chỉ tiêu lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình,
phương sai của biến tiêu thụ ca lo đầu người (calories) theo biến mới.
Bài 14: Mở tệp world95.sav từ DESKTOP và ghi vào thư mục của bạn với tên mới theo mẫu
quy định ở trên, mã hoá lại biến dân số (populatn) theo 3 nhóm: dưới 50 triệu người, từ 50 đến
100 triệu người và trên 100 triệu người. Tổng hợp các chỉ tiêu lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình,
phương sai của biến GDP_CAP theo biến mới tạo ra.
Bài 15: Mở tệp world95.sav từ DESKTOP và ghi vào thư mục của bạn với tên mới theo mẫu
quy định ở trên, tạo biến mới lấy tên là Tong_GDP (tổng GDP) trên cơ sở các biến có sẵn (GDP
bình quân GDP_CAP) và dân số (Populatn). Mã hoá lại biến Tong_GDP trên cơ sở chia thành
4 nhóm: dưới 50 tỷ usd, từ 50 đến 100 tỷ usd, 100 đến 200 tỷ usd và trên 200 tỷ usd. 7