BÀI TP GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THNG
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
2BC a
, các cạnh còn lại đều bằng
a
. Góc giữa hai vectơ
SB
AC
bằng
A.
60
. B.
120
. C.
. D.
.
Câu 2. Cho tứ diện
ABCD
60CAB DAB
O
,
AB AD AC
(tham khảo như hình vẽ bên).
Gọi
là góc giữa
AB
CD
. Chọm mệnh đề đúng?
A.
60
O
. B.
1
cos
4
. C.
90
O
. D.
3
cos
4
.
Câu 3. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Tính
os ,c BD A C

A.
os , 0c BD A C

. B.
os , 1c BD A C

.
C.
1
os ,
2
c BD A C

. D.
2
os ,
2
c BD A C

.
Câu 4. Cho hình chóp
.O ABC
có ba cạnh
OA
,
,
OC
đôi một vuông góc và
OA OB OC a
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
AB
. Góc tạo bởi hai vectơ
OM
bằng
A.
135
. B.
150
. C.
120
. D.
60
.
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật
. ' ' ' ',ABCD A B C D
biết đáy
ABCD
là hình vuông. Tính góc giữa
'AC
.BD
A.
0
90 .
B.
0
30 .
C.
0
60 .
D.
0
45 .
Câu 6. Cho tứ diện
ABCD
có hai mặt
ABC
ABD
là các tam giác đều. Tính góc giữa hai đường thẳng
AB
CD
.
A
D
C
B
A'
D'
C'
B'
A.
90
. B.
30
. C.
120
. D.
.
Câu 7. Cho tứ diện đều
ABCD
có cạnh bằng
a
. Giá trị tích vô hướng
AB AB CA
bằng
A.
2
2
a
. B.
2
2
2
a
. C.
2
3
2
a
. D.
2
3
2
a
.
Câu 8. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tất cả các cạnh đều bằng
a
, cosin góc giữa hai đường
thẳng
AB
BC
bằng
A.
1
4
. B.
2
4
. C.
1
2
. D.
3
4
.
Câu 9. Cho hình chóp
.O ABC
có ba cạnh
,,OA OB OC
đôi một vuông góc và
OA OB OC a
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
AB
. Góc hợp bởi hai véc tơ
BC
OM
bằng
A.
120º
. B.
150º
. C.
135º
. D.
60º
.
Câu 10. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cạnh
a
, tam giác
A BC
đều nằm trong
mặt phẳng vuông góc với
ABC
.
M
là trung điểm cạnh
CC
. Tính cosin góc
giữa hai đường
thẳng
AA
BM
.
A.
2 22
os
11
c
. B.
33
os
11
c
. C.
11
os
11
c
. D.
22
os
11
c
.
Câu 11. Cho t din ABCD. Gi
M
,
N
ln lượt là trung điểm ca
BC
,
AD
. Biết
2AB a
,
22CD a
và
5.MN a
S đo góc giữa hai đường thng
AB
và
CD
là
A.
60
. B.
30
. C.
90
. D.
45
.
Câu 12. Cho hình chóp
.S ABC
SA SB SC AB AC a
và góc
30 .CAB 
Côsin góc to bi hai
đường thng
AB
SC
gn nht vi giá tr nào sau đây?
A.
0,83.
B.
0,37.
C.
0,45.
D.
0,71.
Câu 13. Cho hình chóp
.S ABCD
có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng
a
ABCD
là hình vuông.
Gọi
M
là trung điểm ca
.CD
Giá trị
.MS CB
bằng
A.
2
2
a
. B.
2
2
a
. C.
2
3
a
. D.
2
2
2
a
.
Câu 14. Cho hình chóp
.S ABC
AB AC
,
SAC SAB
. Tính s đo ca góc giữa hai đường thẳng
SA
.BC
A.
45
. B.
60
. C.
. D.
.
Dạng 2. Góc của hai đường thẳng
Câu 15. Cho hình lập phương
. ' ' ' '.ABCD A B C D
Tính góc giữa hai đường thẳng
AC
'.AB
A.
60
B.
45
C.
75
D.
90
Câu 16. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thẳng
BA
bằng:
A.
45
. B.
60
. C.
. D.
.
Câu 17. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình chữ nhật với
2AB a
,
BC a
. Các cạnh bên ca
hình chóp cùng bằng
2a
. Tính góc giữa hai đường thẳng
SC
.
A.
45
. B.
30
. C.
. D.
arctan2
.
Câu 18. Cho hình lập phương
.ABCD A BC D
. Góc giữa hai đường thẳng
AC

bằng.
A.
60
. B.
30
. C.
. D.
.
Câu 19. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
, góc giữa hai đường thẳng
AB
BC
A.
90
. B.
60
. C.
30
. D.
45
.
Câu 20. Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
1
, cạnh bên bằng
2
. Gọi
1
C
là trung điểm ca
CC
. Tính côsin ca góc giữa hai đường thẳng
1
BC
AB

.
A.
2
6
. B.
2
4
. C.
2
3
. D.
2
8
.
Câu 21. Cho tứ diện đều
ABCD
. S đo góc giữa hai đường thẳng
AB
A.
45
. B.
90
. C.
60
. D.
30
.
Câu 22. Cho hình chóp
.S ABCD
có tất cả các cạnh đều bằng
a
. Gọi
I
J
ln lượt là trung điểm ca
SC
BC
. S đo ca góc
, IJ CD
bằng:
A.
30
. B.
60
. C.
. D.
.
Câu 23. Cho hình lập phương
.ABCD A BC D
(hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng
AC
AD
bằng
A.
45
. B.
30
. C.
. D.
.
Câu 24. Cho hình lập phương
.ABCD A BC D
cạnh
a
. Gọi
M
là trung điểm ca
N
là trung điểm
ca
AD

. Góc giữa hai đường thẳng
BM
CN
bằng
A.
30
. B.
45
. C.
. D.
.
Câu 25. Cho tứ diện
OABC
;OA OB OC a
,,OA OB OC
vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi
I
là trung điểm
BC
. Tính góc giữa hai đường thẳng
AB
OI
.
A.
45
. B.
30
. C.
. D.
.
Câu 26. Cho hình hình lăng trụ
.ABCD A B C D
có đáy là hình chữ nhật và
0
40CAD
. S đo góc giữa hai
đường thẳng
AC
BD
A.
0
40
. B.
0
20
. C.
0
50
. D.
0
80
.
Câu 27. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
,IJ
ln lượt là trung điểm ca
BC
'BB
. Góc giữa
hai đường thẳng
AC
IJ
bằng
A.
0
45
. B.
0
60
. C.
0
30
. D.
0
120
.
Câu 28. Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thẳng
AC
DA
bằng
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
120
.
Câu 29. Cho hình lập phương
.ABCD A BC D
. Tính góc giữa hai đường thẳng
AB
AC

.
A.
60
. B.
45
. C.
30
. D.
90
.
Câu 30. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thẳng
AB
CD
bằng
A.
60
. B.
45
. C.
30
. D.
90
.
Câu 31. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình thoi cạnh
a
,
3SA a
SA BC
. Góc giữa hai đường
thẳng
SD
BC
bằng
A.
90
. B.
60
. C.
45
. D.
30
.
Câu 32. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
(hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng
AC
AD
bằng
A.
30
. B.
60
. C.
. D.
.
Câu 33. Cho hình lăng trụ đều
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có tất cả các cạnh bằng
a
. Góc giữa hai đường thẳng
'BC
''BD
bằng
A.
0
30
. B.
0
45
. C.
0
60
. D.
0
90
.
Câu 34. Cho tứ diện
ABCD
2AB CD a
. Gọi
,MN
ln lượt là trung điểm ca
AD
BC
. Biết
3MN a
, góc giữa hai đường thẳng
AB
CD
bằng
A.
45
. B.
90
. C.
60
. D.
30
.
Câu 35. Cho hình chóp tứ giác
.S ABCD
có có đáy là hình vuông cạnh
2a
; cạnh
SA a
và vuông góc với
đáy. Gọi
M
là trung điểm
CD
. Tính
cos
với
là góc tạo bởi
SB
AM
.
A.
2
5
. B.
1
2
. C.
2
5
. D.
4
5
.
Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
AB a
2AA a
. Góc giữa hai đường thẳng
AB
BC
bằng
A.
90
. B.
30
. C.
60
. D.
45
.
Câu 37. Cho t din
OABC
, , OA OB OC
đôi một vuông góc vi nhau và
OA OB OC
. Gi
M
trung điểm ca
BC
( tham kho hình v bên dưới). Góc giữa hai đường thng
OM
AB
bng
A.
0
90
. B.
0
30
. C.
0
60
. D.
0
45
Câu 38. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
; gọi
M
là trung điểm ca
BC

. Góc giữa hai đường thẳng
AM
BC
bằng
A.
45
. B.
90
. C.
30
. D.
60
.
Câu 39. Cho hình lập phương
.ABCD A BC D
. Gọi
M
là trung điểm ca
DD
(Tham khảo hình vẽ). Tính
-sin ca góc giữa hai đường thẳng
BC
CM
A.
1
10
. B.
1
3
. C.
1
3
. D.
22
9
.
Câu 40. Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
P
,
Q
ln lượt là trung điểm ca các cạnh
BC
,
AD
. Giả sử
AB CD a
3
2
a
PQ
. S đo góc giữa hai đường thẳng
AB
CD
A.
0
90 .
B.
0
45 .
C.
30.
D.
0
60 .

Preview text:

BÀI TẬP GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG Câu 1.
Cho hình chóp S.ABC BC a 2 , các cạnh còn lại đều bằng a . Góc giữa hai vectơ SB AC bằng A. 60 . B. 120 . C. 30 . D. 90 . Câu 2.
Cho tứ diện ABCD CAB DAB  60O , AB AD AC (tham khảo như hình vẽ bên).
Gọi  là góc giữa AB CD . Chọm mệnh đề đúng? 1 3 A. 60O   . B. cos  . C. 90O   . D. cos  . 4 4 Câu 3.
Cho hình lập phương ABC . D A BCD   . Tính o c s B , D A C   A. o c s B , D A C    0. B. o c s B , D A C   1. C. cBD AC 1 os ,
 . D. c BD A C   2 os ,  . 2 2 Câu 4. Cho hình chóp .
O ABC có ba cạnh OA , OB , OC đôi một vuông góc và OA OB OC a . Gọi M
là trung điểm cạnh AB . Góc tạo bởi hai vectơ BC OM bằng A. 135 . B. 150 . C. 120 . D. 60 . Câu 5.
Cho hình hộp chữ nhật ABC .
D A' B 'C ' D ', biết đáy ABCD là hình vuông. Tính góc giữa A'C và . BD B' C' A' D' C B A D A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 45 . Câu 6.
Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC ABD là các tam giác đều. Tính góc giữa hai đường thẳng
AB CD . A. 90 . B. 30 . C. 120 . D. 60 . Câu 7.
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Giá trị tích vô hướng AB AB CA bằng 2 a 2 a 2 2 a 3 2 3a A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 Câu 8.
Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có tất cả các cạnh đều bằng a , cosin góc giữa hai đường
thẳng AB và BC bằng 1 2 1 3 A. . B. . C. . D. . 4 4 2 4 Câu 9. Cho hình chóp .
O ABC có ba cạnh O , A O ,
B OC đôi một vuông góc và OA OB OC a . Gọi M
là trung điểm cạnh AB . Góc hợp bởi hai véc tơ BC OM bằng A. 120º . B. 150º . C. 135º . D. 60º .
Câu 10. Cho hình lăng trụ AB . C A BC
  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác A B
C đều nằm trong
mặt phẳng vuông góc với  ABC . M là trung điểm cạnh CC . Tính cosin góc  giữa hai đường
thẳng AA và BM . 2 22 33 11 22 A. os c   . B. os c   . C. os c   . D. os c   . 11 11 11 11
Câu 11. Cho tứ diện ABCD. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC , AD . Biết AB  2a , CD  2a 2 và
MN a 5. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB CD A. 60 . B. 30 . C. 90 . D. 45 .
Câu 12. Cho hình chóp S.ABC SA SB SC AB AC a và góc CAB  30 .
 Côsin góc tạo bởi hai
đường thẳng AB SC gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 0,83. B. 0,37. C. 0, 45. D. 0, 71.
Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a ABCD là hình vuông.
Gọi M là trung điểm của .
CD Giá trị MS.CB bằng 2 a 2 a 2 a 2 2a A. . B.  . C. . D. . 2 2 3 2
Câu 14. Cho hình chóp S.ABC AB AC , SAC SAB . Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng SA BC. A. 45 . B. 60 . C. 30 . D. 90 .
Dạng 2. Góc của hai đường thẳng
Câu 15. Cho hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D '. Tính góc giữa hai đường thẳng AC A' . B A. 60 B. 45 C. 75 D. 90
Câu 16. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng BA và CD bằng: A. 45 . B. 60 . C. 30 . D. 90 .
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  2a , BC a . Các cạnh bên của
hình chóp cùng bằng a 2 . Tính góc giữa hai đường thẳng AB SC . A. 45 . B. 30 . C. 60 . D. arctan 2 .
Câu 18. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng A C
  và BD bằng. A. 60 . B. 30 . C. 45 . D. 90 .
Câu 19. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  , góc giữa hai đường thẳng A B  và B C  là A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 .
Câu 20. Cho hình lăng trụ đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2 . Gọi C là trung điểm của 1
CC . Tính côsin của góc giữa hai đường thẳng BC A B   . 1 2 2 2 2 A. . B. . C. . D. . 6 4 3 8
Câu 21. Cho tứ diện đều ABCD . Số đo góc giữa hai đường thẳng AB CD A. 45 . B. 90 . C. 60 . D. 30 .
Câu 22. Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi I J lần lượt là trung điểm của SC
BC . Số đo của góc  IJ , CD bằng: A. 30 . B. 60 . C. 45 . D. 90 .
Câu 23. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC A D  bằng A. 45 . B. 30 . C. 60 . D. 90 .
Câu 24. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  cạnh a . Gọi M là trung điểm của CD N là trung điểm của A D
 . Góc giữa hai đường thẳng B M  và C N  bằng A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .
Câu 25. Cho tứ diện OABC OA OB OC ; a O , A O ,
B OC vuông góc với nhau từng đôi một. Gọi I
là trung điểm BC . Tính góc giữa hai đường thẳng AB OI . A. 45 . B. 30 . C. 90 . D. 60 .
Câu 26. Cho hình hình lăng trụ ABC .
D A B C D có đáy là hình chữ nhật và 0 CAD
40 . Số đo góc giữa hai
đường thẳng AC B D A. 0 40 . B. 0 20 . C. 0 50 . D. 0 80 .
Câu 27. Cho hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' có I , J lần lượt là trung điểm của BC BB ' . Góc giữa
hai đường thẳng AC IJ bằng A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 120 .
Câu 28. Cho hình lập phương ABC .
D A' B 'C ' D ' . Góc giữa hai đường thẳng AC và  DA bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 120 .
Câu 29. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Tính góc giữa hai đường thẳng AB và A C   . A. 60 . B. 45 . C. 30 . D. 90 .
Câu 30. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng A. 60 . B. 45 . C. 30 . D. 90 .
Câu 31. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , SA a 3 và SA BC . Góc giữa hai đường
thẳng SD BC bằng A. 90 . B. 60 . C. 45 . D. 30 .
Câu 32. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC A D  bằng A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 45 .
Câu 33. Cho hình lăng trụ đều ABC .
D A' B 'C ' D ' có tất cả các cạnh bằng a . Góc giữa hai đường thẳng BC '
B ' D ' bằng A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 .
Câu 34. Cho tứ diện ABCD AB CD
2a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD BC . Biết MN
3a , góc giữa hai đường thẳng AB CD bằng A. 45 . B. 90 . C. 60 . D. 30 .
Câu 35. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có có đáy là hình vuông cạnh 2a ; cạnh SA a và vuông góc với
đáy. Gọi M là trung điểm CD . Tính cos với  là góc tạo bởi SB AM . 2 1 2 4 A.  . B. . C. . D. . 5 2 5 5
Câu 36. Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có AB a AA  a 2 . Góc giữa hai đường thẳng
AB và BC bằng A. 90 . B. 30 . C. 60 . D. 45 .
Câu 37. Cho tứ diện OABC O , A O ,
B OC đôi một vuông góc với nhau và OA OB OC . Gọi M
trung điểm của BC ( tham khảo hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng OM AB bằng A. 0 90 . B. 0 30 . C. 0 60 . D. 0 45
Câu 38. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
 ; gọi M là trung điểm của B C
  . Góc giữa hai đường thẳng
AM BC bằng A. 45 . B. 90 . C. 30 . D. 60 .
Câu 39. Cho hình lập phương ABC . D A BCD
  . Gọi M là trung điểm của DD (Tham khảo hình vẽ). Tính
cô-sin của góc giữa hai đường thẳng B C  và C M  1 1 1 2 2 A. . B. . C. . D. . 10 3 3 9
Câu 40. Cho tứ diện ABCD . Gọi P , Q lần lượt là trung điểm của các cạnh BC , AD . Giả sử AB CD a a 3 và PQ
. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB CD 2 A. 0 90 . B. 0 45 . C. 30. D. 0 60 .