19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG HỆ PHI CHÍNH QUY
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG - SỬ DỤNG BÁO CÁO CỦA EVIEWS4
(Tương ứng v ng tới giáo trình Kinh tế lượ ừ Chương 1 đến Chương 5)
________________________________________
ĐỌC BẢNG KẾ T QU EVIEWS
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Sample: 1 10
Included observations: 10
Variable Coefficient Std, Error t-Statistic Prob,
C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354
X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018
R-squared 0.723255 Mean dependent var 12.50000
Adjusted R-squared 0.688661 S.D. dependent var 2.635231
S.E. of regression 1.470399 F-statistic 20.90744
Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
Tiếng Anh Ý nghĩa
Dependent Variable: Y Biến phụ thuộc: Y
Method: Least Squares Ph ng pháp: Bình phươ ương nh nh ất
Sample (adjusted): 1 10 Mẫu (sau điều chỉnh): từ đế 1 n 10
Included observations: 10 Số quan sát sử d ng: 10
Variable Biến s n ố (các biế độc lập)
C Biến h ng s 1 ố, C ≡
X Biến độc lập X
Coefficient Ước lượng h s ố: ˆj
β
Std. Error Sai số chuẩn: ˆ
()
j
Se
β
t-Statistic Thống kê T: ˆˆ
/(
qs j j
TSe)
β β
=
Prob. Mứ c xác su t (P-value)
của cặp giả thuyết 0
1
H: 0
H: 0
=
j
j
β
β
R-squared Hệ số xác định (bội): R2
Adjusted R-squared Hệ s nh ố xác đị điều chỉnh 2
R
S.E. of regression Sai số chuẩn của hồi quy: ˆ
σ
Sum squared resid Tổng bình phương ph n d ư: RSS
Mean dependent var Trung bình biến ph ụ thuộc: Y
S.D. dependent var Độ l n bi n phệch chuẩ ế ụ thuộc: /( 1)
Y
STSSn
=
F-statistic Thống kê F:
2
2
/( 1)
(1 ) /( )
qs
Rk
F
R nk
=
Prob. (F-statistic) Mứ c xác su t (P-value)
của cặp giả thuyết
02
22
12
H : ... 0
H : ... 0
= ==
+ +≠
k
k
ββ
ββ
Lưu ý: Với bảng k p phân dùng dết qu n thả Eviews, dấu phân cách phầ ấu chấm “.” thay
cho d y “,”. ấu phả
1
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 1. MÔ HÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH HAI BIẾN
Bài tập 1.1
Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình hồi quy tuyến tính
2
u( ) (d) n
2
12
=+ +YX ββ
12
= ++YXu β β
Xu
(b) Y
12
ln( )=+ +β β ( ) ln( ) (e) ln 12 = ++YXu β β
(c) 12
1
=+ +Yu
X
ββ (f)
12
1
= +
+
Yu
X
ββ
TN u
Bài tập 1.2
Viết hàm hồi quy tổng thể, giải thích ý nghĩa của hệ số góc (và hệ số chặn nế u có th ) trong các
mô hình hồi quy tổng thể sau. Các hệ số mang dấu như thế nào thì phù hợp với lý thuyết kinh tế?
(a) CT 12
=+ +
β β
u
với CT là chi tiêu, TN là thu nhập của hộ gia đình
(b) QP
12
=+ +β β
Q u
với Q là lượ ường bán, P là giá bán củ a m t loại hàng hóa bình th ng
Nế ếu P là giá hàng hóa bổ sung, hàng hóa thay th thì sao?
(c) TC 12
=+ + với TC là tổng chi phí, Q là sản l ng c p ượ ủa doanh nghiệ
β β
(d) 12
=+ +EX GDP uβ β với EX là xuấ t kh u, GDP là tổ ng s n phẩm quốc n i
(e) GDP 12=+ +FDI u β β với FDI là đầu t p nư trực tiế ước ngoài
(f) 12
=+ +EX USD u
β β với USD là giá đồ đng ôla (VND / 1USD)
(g) 12
=+ +
M Ru
β β với M là cầ u v tiền m t, R là lãi suất
Bài tập 1.3
Cho số liệu mẫu với X là Thu nhập, Y là Chi tiêu của 10 hộ gia đình (đơn vị: triệu đồng) và đồ
thị p điểm của Chi tiêu theo Thu nhậ
Bảng 1.3a: Số liệu Y và X Hình 1.3a: Đồ thị Y theo X
Quan sát Thu nhập (X) Chi tiêu (Y)
1 8 8
2 10 11
3 12 11
4 12 10
5 14 14
6 16 15
7 16 11
8 18 15
9 20 14
10 20 16
6
8
10
12
14
16
18
20
22
6 8 10 12 1614 18
Thu nhap
Chi tieu
(a) Có thể nói khi Thu nhập tăng thì Chi tiêu chắc ch n tăng không? Nh n xét gì về xu thế biến
độ ng c a Chi tiêu theo Thu nhập.
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
3
u(b) Với mô hình hồi quy 12 =+ +YX β β hãy viết hàm hồi quy tổng thể, công thức chung của
hàm hồi quy mẫ u, gi i thích ý nghĩa các hệ số trong hai hàm hồi quy.
(c) Nêu công thức ước lượng các hệ số 1
β
2
β
b ng ph ng nh nh ương pháp bình phươ ất OLS
(d) Tính các ước l a các hượng OLS củ s và viết lại hàm hồi quy mẫu với mẫu 10 quan sát qua
bảng tính toán 1.3b, và giải thích ý nghĩa kết quả.
Bảng 1.3b: Tính các đại lượng trung gian
Quan sát iX i Y
=
ii
x XX
=
ii
yYY ii x
y 2
i
x
1 8 8 -6,6 -4,5 29,7 43,56
2 10 11 -4,6 -1,5 6,9 21,16
3 12 11 -2,6 -1,5 3,9 6,76
4 12 10 -2,6 -2,5 6,5 6,76
5 14 14 -0,6 1,5 -0,9 0,36
6 16 15 1,4 2,5 3,5 1,96
7 16 11 1,4 -1,5 -2,1 1,96
8 18 15 3,4 2,5 8,5 11,56
9 20 14 5,4 1,5 8,1 29,16
10 20 16 5,4 3,5 18,9 29,16
Tổng ( Σ ) 146 125 0 0 83 152,4
Trung bình 14,6 12,5
(e) Qua kết quả trong các câu trên, tìm mộ đ t ướ ược l ng iểm m c chi tiêu trung bình c a h gia
đ đồình khi thu nhậ p là 24 tri u ng.
(f) Với bảng 1.3c là bảng tính các giá trị ước l c tượng bi n phế ụ thuộ ừ hàm hồi quy mẫu
phần dư . Hãy giải thích ý nghĩa các giá trị đ ó; Với quan sát th 3 thì m c chi tiêu th c tế
lớn hơn hay nhỏ h n mơ ức chi tiêu ước lượng, lớn hơn (nhỏ hơn) bao nhiêu?
ˆi
Y
i
e
Bảng 1.3c : Tính giá trị ng và ph ước lượ ần dư
Quan sát i
X i Y 12
ˆˆˆ=+
ii
YX
ββ
ˆ
=
ii
eYY
i
1 8 8 8,91 -0,91
2 10 11 9,99 1,01
3 12 11 11,08 -0,08
4 12 10 11,08 -1,08
5 14 14 12,17 1,83
6 16 15 13,26 1,74
7 16 11 13,26 -2,26
8 18 15 14,35 0,65
9 20 14 15,44 -1,44
10 20 16 15,44 0,56
Tổng 146 125 125 0
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(g) Từ bảng 1.3b, 1.3c tính được 10 2
1=
i
i
X
= 2284; 10 2
1=
i
i
x
=152,4; 10 2
1=
i
i
e= 17,3. Hãy tính các đại
lượng 2
ˆσ
, ˆ
σ , 1
ˆ
()se β , 2
ˆ
()se β .
(h) Từ bảng 1.3b và 1.3c, có = 62,5 và
10 2
1
ˆ
(
=
ii
i
YY)
10 2
1=
i
i
e= 17,3. Hãy tính TSS, ESS, RSS
(i) Tính hệ số xác định R2 và giải thích ý nghĩa của hệ s nh. ố xác đị
(k) Tổ ng h p các kết quả tính toán, đối chiếu v i kế t qu tính toán c a Eviews trong bảng 1.3d.
Bảng 1.3d: Hồi quy Y theo X có hệ số chặn
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Sample: 1 10
Included observations: 10
Variable Coefficient Std, Error t-Statistic Prob,
C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354
X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018
R-squared 0.723255 Mean dependent var 12.50000
Adjusted R-squared 0.688661 S.D. dependent var 2.635231
S.E. of regression F-statistic 20.90744 1.470399
Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
Bảng 1.3e: Các giá trị tính bởi Eviews và đồ thị
Hình 1.3b. Đồ th thị giá trị ực t c lế, ướ ượng, phần dư
-3
-2
-1
0
1
2
6
8
10
12
14
16
18
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Residual Actual Fitted
4
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Bài tập 1.4
Cho số liệu 20 đại lý của một hãng bán mộ đị đ t loại thịt h p tại 20 a iểm trong cùng m t tuần, v i
P là giá bán thịt hộp (nghìn đồng/hộp), PC là giá bán hàng có tính chất thay thế (cá hộp, nghìn
đồ ng/h p), Q là lượng bán (h p). Xét m i quan hệ gi a Q và P.
P PC Q P PC Q P PC Q P PC Q P PC Q
21 25 291 30 28 194 30 29 202 28 30 231 23 24 245
27 26 203 24 29 278 25 27 255 22 27 289 20 22 260
26 25 217 28 20 112 30 22 108 27 30 254 23 22 229
28 30 234 20 21 242 28 20 127 22 20 214 25 28 254
Kết quả c P bước lượng mô hình Q phụ thuộ ằng Eviews tại bảng 1.4a và 1.4b
Bảng 1.4a: Hồi quy Q theo P có hệ số chặn
Dependent Variable: Q
Sample(adjusted): 1 20
Included observations: 20 after adjusting endpoints
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 486.7856 73.02756 6.665779 0.0000
P -10.44716 2.857461 -3.656100 0.0018
R-squared 0.426150 Mean dependent var 221.9500
S.E. of regression 41.46273 F-statistic 13.36706
Sum squared resid 30944.85 Prob(F-statistic) 0.001807
(a) Viết hàm hồi quy t i quy mổng thể, hồ ẫu.
(b) Giải thích ý ngh ng hĩa ước lượ ệ số góc. Dấu các ướ ược l ng hệ số chặ n và h số góc có phù
hợp v không, tới lý thuyết kinh tế ại sao?
(c) Giải thích ý nghĩa hệ s nh. ố xác đị
(d) Các yếu tố khác với giá bán giải thích được bao nhiêu % sự độ biến ng c a lượng bán?
(e) Ước lượ ượng điểm l ng bán trung bình khi giá là 31 nghìn đồng.
Bảng 1.4b: Giá trị thực tế, ước lượng, và phần dư
Actual Fitted Residual Residual Plot
291.000 283.284 7.71611 | . | .* |
203.000 206.302 -3.30244 | . * | . |
217.000 209.444 7.55563 | . | .* |
234.000 238.038 -4.03842 | . * | . |
194.000 185.251 8.74933 | . | . * |
278.000 285.484 -7.48407 | *. | . |
112.000 121.779 -9.77870 |* . | . |
242.000 251.548 -9.54791 | * . | . |
202.000 196.877 5.12336 | . | * . |
255.000 247.464 7.53578 | . | .* |
108.000 115.495 -7.49483 | *. | . |
127.000 121.779 5.22130 | . | * . |
231.000 238.038 -7.03842 | * | . |
289.000 291.768 -2.76793 | . * | . |
254.000 252.806 1.19367 | . |* . |
214.000 210.386 3.61387 | . | * . |
245.000 242.122 2.87789 | . | * . |
260.000 263.174 -3.17388 | . * | . |
229.000 218.870 10.1298 | . | . *|
254.000 259.090 -5.09019 | . * | . |
5
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Hình 1.4: Đồ thị giá trị thực tế, ước lượng, và ph ần dư
-10
-5
0
5
10
15
100
150
200
250
300
2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
Residual Actual Fitted
_______________________________________
CHƯƠNG 2. MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI
Bài tập 2.1
Tiếp theo bài tập 1.4, với Q là lượng bán thịt hộp (hộp), P là giá bán (nghìn đồng/hộp), PC là giá
bán sản phẩm có tính thay thế (cá hộp, nghìn đồng/hộp) tại 20 đại lý, có kết quả sau:
Bảng 2.1: Hồi quy Q theo P, PC có h s ố chặn
Dependent Variable: Q
Sample(adjusted): 1 20
Included observations: 20 after adjusting endpoints
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000
P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000
PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000
R-squared 0.984270 Mean dependent var 221.9500
Adjusted R-squared 0.982420 F-statistic 531.8780
Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy t xác ổng thể, h sồi quy mẫu, và giải thích ý nghĩa của hệ định.
(b) Hệ s nh ng ph n d b ng bao nhiêu? ố xác đị điều chỉnh và tổng bình phươ ư
(c) Giải thích ý nghĩa ước lượng hai hệ số góc, dấu các ướ ược l ng có phù hợp với lý thuyết kinh
tế hay không?
(d) Tìm ước lượng điểm lượng bán khi giá bán bằng 31 nghìn đồng và giá sản phẩm thay thế là
28 nghìn đồng.
(e) Tìm ước l a lượng điểm sự thay đổi củ ượng bán khi giá bán và giá sản phẩm thay thế cùng
tăng thêm 1 nghìn đồng.
(f) Tìm ước lượng điểm sự thay đổi của lượng bán khi giá bán giảm 2 nghìn đồng và giá sản
phẩm thay thế t ng. ăng 3 nghìn đồ
6
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Bài tập 2.2
Cho k a Viết quả ước lượng trong b ng 2.2 d ựa trên số liệu các tỉnh thành củ ệt Nam năm 2010,
với CO là sản l ng s n ph n xuượng ngành xây dựng, GIPG là tổ ẩm sả ất công nghiệp khu vực nhà
nước, GIPNG là của khu vực tư nhân, GIPF là khu vực có vốn nước ngoài. (chỉ có 60 tỉnh thành
có đủ s n vố liệu, đơ ị: tỉ VND)
Bảng 2.2: Hồi quy CO theo GIPG, GIPNG, GIPF có hệ số chặn
Dependent Variable: CO
Method: Least Squares
Included observations: 60
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 4530.151 6859.945 0.660377 0.5117
GIPG 6.508681 2.048485 3.177314 0.0024
GIPNG 3.138152 1.338969 2.343709 0.0227
GIPF 0.126609 0.205160 0.617123 0.5397
R-squared 0.669274 Mean dependent var 36752.88
Adjusted R-squared 0.651556 F-statistic 37.77476
Sum squared resid 1.14E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viế t hàm h i quy tổng thể, h i thích ý ngh sồi quy mẫu, và giả ĩa ước lượng các hệ ố góc.
(b) Các biến độc lập gi i thích bi n ng c được bao nhiêu % sự ế độ ủa biến phụ thuộc?
(c) Khi c c l c lả ba biến độ ập cùng tăng 1 tVND thì ướ ượng mức thay đổi của biến phụ thuộc
bằng bao nhiêu?
Bài tập 2.3
Cho kết quả ước l c sượng với một số doanh nghiệp trong lĩnh vự ản xu bi n, vất chế ế ới Y là sản
lượng, K là vốn, L là lao động, LOG là logarit cơ số tự nhiên của các biến.
Bảng 2.3: Hồi quy ln(Y) theo ln(K), ln(L) có hệ số chặn
Dependent Variable: LOG(Y)
Method: Least Squares
Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 0.416571 0.114175 3.648529 0.0004
LOG(K) 0.621661 0.014506 42.85566 0.0000
LOG(L) 0.476395 0.005883 80.97390 0.0000
R-squared 0.988628 Mean dependent var 8.136574
Adjusted R-squared 0.988393 F-statistic 4216.348
Sum squared resid 0.204993 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, h u vồi quy mẫ ới các biến Y, K, L.
(b) Gi góc. ải thích ý nghĩa ước lượng hệ số
(c) D , quá trình sựa trên ước l m các hượng điể ệ số ản xu ng, giất có hiệu quả tă ảm, hay không đổi
theo quy mô?
7
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 3. SUY DIỄN THỐNG KÊ VÀ DỰ BÁO TỪ MÔ HÌNH HỒI QUY
MỘT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ
Ước lượng khoả ng từng hệ s
Khoảng tin cậy đối xứng () ()
/2 /2
ˆˆ ˆˆ
() ()
−<<+
nk nk
jj jjj
se t se t
αα
ββ βββ
Khoảng tin cậy t ối đa
()
ˆˆ
()
<+ nk
jj j
se t
α
ββ β
Khoảng tin cậy tối thiểu ()
ˆˆ
()
<
nk
j jj
se t
α
β ββ
Ước lượng khoả ng cho hai hệ s
() ()
23 23/2 23 23 23/2
ˆˆ ˆˆ ˆˆ ˆˆ
()() ()()
−−
±− ± <±<±+ ±
nk nk
se t se t
αα
ββ ββ ββ ββ ββ
Trong đó
()()
22
23 2 3 23
ˆˆ ˆ ˆ ˆˆ
()()()2(, β βββ ββ
Kiểm định giả thuyết một hệ số, so sánh với một con số
Thống kê Cặp giả thuyết Bác bỏ H0
*
0
*
1
H:
H:
=
j
j
β β
β β
()
s/2
||
>nk
q
Tt
α
*
s
ˆ
ˆ
()
=j
q
j
Tse
β β
β
**
0
*
1
H: hay
H:
=≤
>
jj
j
β ββ
ββ
β
()
s
>nk
q
Tt
α
**
0
*
1
H: hay
H:
=≥
<
jj
j
β ββ
ββ
β
()
s
<− nk
q
Tt
α
Kiểm định giả thuyết hai hệ số: Nếu H0: *
23
± =β ββ thì
*
23
s
23
ˆˆ
()
ˆˆ
()
±−
qse
β ββ
ββ
T
Kiểm định có điều kiện ràng buộc (thêm m m bi n, bế ớt biến)
0
1
H:
H:
m h s đồng thời = 0
ít nhất m t h ệ s 0
22
s2
/( )/
/( ) (1 ) /( )
−−
==
−−
RU UR
q
UU U U
RSS RSS m R R m
F
R
SS n k R n k
Bác bỏ H 0 khi
(, )
s
>U
mn k
q
Ff
α
Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy
02
22
12
H : ... 0
H : ... 0
== =
++
k
k
ββ
ββ
22
s22
/( 1)
(1 ) /( ) 1 1
==×
−−q
R kR
FRnk Rk
nk
Bác bỏ H0 khi (1, )
s
>knk
q
Ff
α
Các cặp giả thuyết có sẵn P-value:
Kiểm m định T: ; Kiể định F:
0
1
H: 0
H: 0
=
j
j
β
β
02
22
12
H : ... 0
H : ... 0
= ==
+ +≠
k
k
ββ
ββ
Quy tắc dùng P-value: với mức ý nghĩa α:
- Nếu P-value < α thì bác bỏ H 0
- Nếu P-value ≥ α thì chưa bác bỏ H 0
8
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Bài tập 3.1
Với bảng k u ết quả 3.1, trong đó Y là Chi tiêu, X là Thu nhập (triệ đồng).
Cho α = 5% với mọi kiểm định và khoảng tin cậy, các câu hỏi về ế xu th trung bình củ a t ng thể.
Bảng 3.1: Hồi quy chi tiêu theo thu nhập
Dependent Variable: Y
Included observations: 10
Variable Coefficient Std, Error t-Statistic Prob,
C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354
X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018
R-squared 0.723255 Mean dependent var 12.50000
Adjusted R-squared 0.688661 F-statistic 20.90744
Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không?
(b) Hệ số góc có ý nghĩa thống kê không? Kết quả ế đó cho bi t đi u gì?
(c) Kiểm định giả thuyết cho rằng hệ s ĩ chặn không có ý ngh a thố ng kê? Nếu m c ý nghĩa là
1% thì kết luận có thay đổi không?
(d) Khuynh hướng tiêu dùng cận biên nằm trong khoảng nào?
(e) Tiêu dùng tự đị nh t i thiểu bao nhiêu?
(f) Kiểm định giả thuyết cho rằng khuynh hướng tiêu dùng cận biên là trên 0,5.
(g) Kiểm định giả thuyết cho rằng tiêu dùng tự định là chưa đến 6 (triệu).
(h) Ước lượng khoả ế ng bi n phụ thuộc khi thu nh p là 31 (tri u).
Bài tập 3.2
Với Q là lượng bán (hộp), P là giá bán (nghìn đồng/hộp), PC là giá bán sản ph ẩm có tính thay thế
(nghìn đồng/hộp) t = 5% vại 20 đại lý. Cho α ới m địi kiểm nh và khoảng tin cậy.
Bảng 3.2a: Hồi quy Q theo P, PC có hệ số chặn
Dependent Variable: Q
Sample(adjusted): 1 20
Included observations: 20 after adjusting endpoints
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000
P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000
PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000
R-squared 0.984270 Mean dependent var 221.9500
Adjusted R-squared 0.982420 F-statistic 531.8780
Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000
Hiệp ph sương sai ước lượng hai hệ ố góc bằng: –0,08
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không? Ph ng cải chă ả hai biến p độc lậ đều không giải thích cho
lượng bán?
(b) Phải chăng c n p ả hai biế độc lậ đều giải thích cho lượng bán?
(c) Khi giá bán P tăng lên, PC không đổi thì lượng bán có giảm không?
(d) Khi giá bán P tăng 1 nghìn đồng, PC không đổi thì lượng bán giả m trong kho ng nào?
(e) Khi giá hàng thay thế PC tăng 1 nghìn đồng, P không đổi thì lượng bán có tăng không? Nếu
có thì tăng tối đa bao nhiêu? 9
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(f) Kiểm định giả thuyết cho rằng PC tăng 1 n vđơ ị, P không đổi thì Q tăng h n 10 n v . ơ đơ
(g) Kiểm định giả thuyết cho rằng P tăng 1 đơn v m 10 n v . ị, PC không đổi thì Q giả đơ
(h) Nếu giá P và PC cùng tăng 1 n vđơ ị thì lượng bán có thay đổ đổi không? Nếu có thì thay i
trong khoảng nào?
(i) Khi bỏ biến PC khỏi mô hình thì được kết quả ở b ếng 3.2b. Bằ ng ki m định F, cho bi t có
nên bỏ biến PC khỏi mô hình không?
Bảng 3.2b: Hồi quy Q theo P có hệ số chặn
Dependent Variable: Q
Included observations: 20
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 486.7856 73.02756 6.665779 0.0000
P -10.44716 2.857461 -3.656100 0.0018
R-squared 0.426150 F-statistic 13.36706
Sum squared resid 30944.85 Prob(F-statistic) 0.001807
(k) Khi thêm biến PH là giá của loại hàng hóa khác (hoa quả đ óng h p) thì hệ số xác định tăng
lên đến 0,986. Vậy có nên thêm biến đó vào mô hình không?
Bài tập 3.3
Với kết quả ước lượng trong bảng 3.3a, CO là sản lượng ngành xây dựng, GIPG là tổng sản
phẩm sản xu p khu v nhân, GIPF là khu vất công nghiệ ực nhà nước, GIPNG là của khu vực tư ực
có vốn nước ngoài. (chỉ có 60 tỉnh thành có đủ số liệu, đơn vị: tỉ VND). Cho α = 5% với mọi
ki y.ểm định và khoảng tin cậ
Bảng 3.3a: Hồi quy CO theo GIPG, GIPNG, GIPF có hệ số chặn
Dependent Variable: CO
Included observations: 60
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 4530.151 6859.945 0.660377 0.5117
GIPG 6.508681 2.048485 3.177314 0.0024
GIPNG 3.138152 1.338969 2.343709 0.0227
GIPF 0.126609 0.205160 0.617123 0.5397
R-squared 0.669274 Mean dependent var 36752.88
Adjusted R-squared 0.651556 F-statistic 37.77476
Sum squared resid 1.14E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
Bảng 3.3b: Hiệp phương sai ước lượng các hệ s
GIPG GIPNG GIPF
GIPG 4.196292 -2.369916 -0.004512
GIPNG -2.369916 1.792837 -0.002529
GIPF -0.004512 -0.002529 0.042091
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không?
(b) Phải chăng c n ả ba biế độc lập cùng giải thích cho biến CO?
(c) Sản lượng công nghiệp khu vực nhà nước tăng 1 tỉ thì CO trung bình t ng trong khoă ảng nào?
(d) Sản l m 1 tượng công nghiệp khu vực tư nhân giả ỉ thì CO giảm tối thiểu bao nhiêu?
(e) Có thể nói hệ s c n h ủa biến GIPG lớ ơn 6 hay không? 10
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(f) Có thể cho r a GIPG là mằng tác động củ ạnh h ng cơn tác độ ủa GIPNG hay không?
(g) Khi chỉ b biến GIPF ra kh i mô hình thì hệ s đị xác nh c a mô hình mới bằng 0,667. Vậy
có nên bỏ biến GIPF đi không?
(g) Với kết quả ước lượng ở b ế ng 3.3c, so sánh với b ng 3.3a và ki m đinh ý ki n cho r ng nên
bỏ đồng thời cả hai bi n GIPNG và GIPF khế ỏi mô hình.
Bảng 3.3c: Hồi quy CO theo GIPG có h s ố chặn
Dependent Variable: CO
Included observations: 60
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 9818.633 6585.887 1.490860 0.1414
GIPG 10.68140 1.064666 10.03263 0.0000
R-squared 0.634424 F-statistic 100.6536
Sum squared resid 1.26E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
Bài tập 3.4
Với Y là sản lượng, K là vốn, L là lao động, LOG là logarit tự nhiên của các biến. Cho α = 5%.
Bảng 3.4a: Hồi quy ln(Y) theo ln(K), ln(L) có hệ số chặn
Dependent Variable: LOG(Y)
Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 0.416571 0.114175 3.648529 0.0004
LOG(K) 0.621661 0.014506 42.85566 0.0000
LOG(L) 0.476395 0.005883 80.97390 0.0000
R-squared 0.988628 F-statistic 4216.348
Sum squared resid 0.204993 Prob(F-statistic) 0.000000
Hiệp ph s p x 0 ương sai ước lượng hai hệ ố góc xấ
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không? Các hệ số có ý nghĩa thống kê không?
(b) Vốn tăng 1%, lao động không đổi thì sản lượng tăng trong khoảng bao nhiêu % ? Lao động
tăng 1%, vốn không đổi thì sản lượng tăng trong khoảng bao nhiêu %?
(c) Kiểm định giả thuyết quá trình sản xuất có hiệu quả tăng theo quy mô.
(d) Khi cho thêm logarit c n M là chi phí quủa biế ản lý thì được kết quả ở bảng 3.4b, viế t l i mô
hình với các biến Y, K, L, M và cho biết biến mới thêm vào có ý nghĩa không?
Bảng 3.4b: Hồi quy ln(Y) theo ln(K), ln(L), ln(M) có hệ số chặn
Dependent Variable: LOG(Y)
Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 0.618638 0.086769 7.129678 0.0000
LOG(K) 0.517653 0.015590 33.20453 0.0000
LOG(L) 0.317445 0.017914 17.72070 0.0000
LOG(M) 0.293691 0.032121 9.143369 0.0000
R-squared 0.993921 Mean dependent var 8.136574
Adjusted R-squared 0.993731 F-statistic 5232.411
Sum squared resid 0.109573 Prob(F-statistic) 0.000000
11
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 4. PHÂN TÍCH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH
Bài tập 4.1
Cho CT là chi tiêu, TN là thu nhập trong một n t săm của mộ ố người (đơn vị: triệu đồng), D bằng
1 n ng 0 n bếu quan sát là nam, và bằ ếu quan sát là nữ. Có kết quả ảng 4.1:
Bảng 4.1: Hồi quy CT theo D, TN có h s ố chặn
Dependent Variable: CT
Included observations: 40
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 27.09551 1.510313 17.94033 0.0000
D 5.092130 0.739796 6.883152 0.0000
TN 0.555216 0.013928 39.86394 0.0000
R-squared 0.980889 Mean dependent var 89.85000
Adjusted R-squared 0.979856 F-statistic 949.5470
Sum squared resid 187.4964 Prob(F-statistic) 0.000000
Cho hiệp ph ng h s s bi ng 0,04 ương sai ước lượ ố chặn và hệ ến D bằ
(a) Viết hàm hồi quy t i quy mổng thể, hồ ẫu đối với nam và nữ.
(b) Tìm ước lượng điểm chi tiêu trung bình của nam và nữ khi thu nhập là 100.
(c) Tiêu dùng tự đị nh (chi tiêu khi không có thu nhập) c a nam và n ữ có khác nhau không?
(d) thể nói tiêu dùng tự đị nh c a nam cao hơn tiêu dùng tự đị nh c a nữ không? Nếu có thì
cao hơn trong khoảng nào?
(e) Ước lượng khoảng cho tiêu dùng tự đị nh c a n .
(f) Ước lượng khoảng cho tiêu dùng tự đị nh c a nam.
(g) Trong 40 người trên có một số đã có gia đình riêng, m ư đt s ch a có gia ình riêng. Có ý kiến
cho rằng tiêu dùng t nh cự đị ủa người đã có gia đình cao hơn người chư đa có gia ình. Hãy nêu
cách để n nh ó. đánh giá nhậ đị đ
Bài tập 4.2
Tiếp t s p c ng kục với bộ ố liệu Chi tiêu – Thu nhậ ủa Nam và nữ trong bài tập 4.1, có bả ết quả sau
Bảng 4.2: Hồi quy CT theo TN, D*TN có hệ số chặn
Dependent Variable: CT
Included observations: 40
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 29.78261 1.274028 23.37674 0.0000
TN 0.527186 0.012315 42.80768 0.0000
D*TN 0.050752 0.005363 9.462661 0.0000
R-squared 0.987257 Mean dependent var 89.85000
Adjusted R-squared 0.986568 F-statistic 1433.287
Sum squared resid 125.0220 Prob(F-statistic) 0.000000
Cho hiệp ph s p x b ng 0 ương sai ước lượng hai hệ ố góc xấ
(a) Viết hàm hồi quy t i quy mổng thể, hồ ẫu đối với nam và nữ, và tìm ước lượng điểm chi tiêu
trung bình của nam và nữ khi thu nhập là 120.
(b) Khuynh hướng tiêu dùng cận biên của nam và nữ ế có khác nhau không? N u có thì chênh lệch
trong khoảng nào?
12
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(c) Ước lượ ướng khoảng cho khuynh h ng tiêu dùng cận biên củ a n và c a nam.
(d) Nêu cách để kiểm định ý kiến cho rằng khuynh hướng tiêu dùng c n biên c ủa người đã có
gia đình thấp h n ngơ ười chưa có gia đình.
Bài tập 4.3
Với cùng số liệu bài tập 4.1, 4.2, có kết quả ng bước lượ ảng 4.3 sau
Bảng 4.3: Hồi quy CT theo TN, D, D*TN có hệ số chặn
Dependent Variable: CT
Included observations: 40
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 33.50886 1.468090 22.82480 0.0000
TN 0.492840 0.013900 35.45604 0.0000
D 8.332500 2.195354 3.795515 0.0005
D*TN 0.122645 0.019491 6.292387 0.0000
R-squared 0.990899 Mean dependent var 89.85000
Adjusted R-squared 0.990141 F-statistic 1306.535
Sum squared resid 89.29094 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy mẫu với nam và nữ. Kết quả ước lượng này có thống nhất v t quới các kế
trong bài 4.1 và 4.2 không?
(b) Theo kết quả này, khi xét mô hình có biến gi n cả tác động đế ả hai hệ số thì hệ s chặn c a
nam và nữ bên nào cao hơn, h s ố góc của nam và nữ bên nào cao hơn?
(c) Khi bỏ biến giả D và D*TN khỏi mô hình thì mô hình mới có RSS bằng 427,58 và hệ số xác
đị đ nh bằng 0,956. Vậy có nên b cả hai biến ó kh i mô hình không?
Bài tập 4.3
Cho kết quả với CO là sả n lượng ngành xây dựng, GIPG là s n lượng công nghiệp khu vực có
vốn nhà nước, MN là biế n gi nhận giá trị b ng 1 nếu là tỉnh ở mi n Nam, bằng 0 với các tỉnh
còn lại.
Bảng 4.4: Hồi quy CO theo MN, GIPG, MN*GIPG có hệ số chặn
Dependent Variable: CO
Included observations: 63
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 6571.338 7562.027 0.868992 0.3884
MN -1182.766 13306.32 -0.088888 0.9295
GIPG 14.06298 1.788727 7.862001 0.0000
MN*GIPG -4.780846 2.168518 -2.204661 0.0314
R-squared 0.668862 F-statistic 39.72448
Sum squared resid 1.14E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy t i quy m i các tổng thể, hồ ẫu vớ ỉnh miền Nam và t nh không miền Nam.
(b) Hệ s n cố chặ ủa mô hình có th c s ự khác nhau giữa miền Nam và miền khác không?
(c) Hệ s góc c a mô hình có th c s khác nhau gi a miền Nam và miề ến khác không? N u có
thì hệ s ng bao nhiêu? ố góc đó chênh lệch trong khoả
(d) Khi hồi quy CO theo GIPG có h s ố chặn thì hệ số xác định bằng 0,635. Vậy việc phân chia
miền Nam và không phải miền Nam thực sự có ý nghĩa không?
13
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 5. KIỂM ĐỊNH VÀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
Bài tập 5.1: Các kiểm định lấy mức ý nghĩa là 5%
(a) Số liệu trong bài tập 1.3, hồi quy Y (Chi tiêu) theo X (Thu nhập) có hệ s đặ chặn t là mô
hình 5A, có bảng kết quả 5.1a, với FITTED là giá trị ướ ược l ng biế ến phụ thu c. Cho bi t
kiểm định Ramsey dùng để làm gì, dựa trên hồi quy phụ nào, kết luận về mô hình 5A?
Bảng 5.1a: Mô hình 5A - Y phụ thuộc X có hệ số chặn
Dependent Variable: Y
Included observations: 10
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354
X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018
R-squared 0.723255 F-statistic 20.90744
Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
Kiểm định Ramsey thêm 1 biến
Ramsey RESET Test: number of fitted term: 1
F-statistic 0.444326 Probability 0.526394
Test Equation: Dependent Variable: Y
Included observations: 10
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 1.719831 4.635811 0.370988 0.7216
X 1.596533 1.582904 1.008610 0.3467
FITTED^2 -0.077932 0.116914 -0.666578 0.5264
R-squared 0.739773
Sum squared resid 16.26421
(b) Với s li ệu Q, P, PC trong bài tập 3.1, hồi quy mô hình Q phụ thuộc P, PC có hệ số ch n (mô
hình 5B), có kết quả ở b ế ng 5.1b. Qua ki m định Ramsey, ki m định ý ki n cho r ng mô
hình có dạng hàm sai; nếu mức ý nghĩa là 10% thì kết luận thế nào? Hồi quy phụ của kiểm
đị ưnh Ramsey nh thế nào?
Bảng 5.1b: Mô hình 5B - Q phụ thuộc P, PC có h s ố chặn
Dependent Variable: Q Included observations: 20
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000
P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000
PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000
R-squared 0.984270 F-statistic 531.8780
Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test:
F-statistic 3.207378 Probability 0.092243
14
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(c) Với kết quả ước lượng và kiểm định Ramsey sau đây, viết lại mô hình gốc (mô hình 5C) và
kết luận về dạng hàm của mô hình.
Bảng 5.1c: Mô hình 5C – CO phụ thuộ c GIPNG có hệ s ch n
Dependent Variable: CO Included observations: 63
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 4693.639 6742.401 0.696138 0.4890
GIPNG 6.826003 0.702158 9.721459 0.0000
R-squared 0.607734 F-statistic 94.50677
Sum squared resid 1.36E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test:
F-statistic 4.703748 Probability 0.034071
Bài tập 5.2
(a) Với mô hình 5A: Y phụ thuộc X có hệ số ế chặn, có k t quả c địa h i quy ph kiểm nh White
trong bảng 5.2a. Hãy viết l i h ồi quy phụ, và kiểm định về hiện tượng phương sai sai số đổ thay i
của mô hình.
Bảng 5.2a: Mô hình 5A với kiểm định White
Dependent Variable: Y Included observations: 10
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354
X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018
R-squared 0.723255 Prob(F-statistic) 0.001820
Hình 5.2a: Giá trị thực tế, giá trị ước lượng, phần dư
Kiểm định White
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 1.202720 Probability 0.355644
Obs*R-squared 2.557499 Probability 0.278385
Test Equation: Dependent Variable: RESID^2
Included observations: 10
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C -9.490826 7.280192 -1.303651 0.2336
X 1.599577 1.058988 1.510478 0.1747
X^2 -0.053123 0.036489 -1.455883 0.1888
R-squared 0.255750 F-statistic 1.202720
Sum squared resid 18.00701 Prob(F-statistic) 0.355644
15
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(b) Với mô hình 5B, vẽ đồ thị phần dư, và khi sử d địng kiểm nh White không có tích chéo (no-
cross terms) và có tích chéo (cross term) được bảng 5.2b. Hãy viết lại các hồi quy phụ và thực
hiện ki nh v ng hểm đị ới hai trườ ợp này.
Hình 5.2b: Đồ thị phần dư mô hình 5B
-12
-8
-4
0
4
8
12
2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
Q Residuals
Bảng 5.2b: Kiểm định White của mô hình 5B
White Heteroskedasticity Test: NO cross term
F-statistic 0.512940 Probability 0.727322
Obs*R-squared 2.406507 Probability 0.661452
White Heteroskedasticity Test: Cross term
F-statistic 0.383018 Probability 0.852188
Obs*R-squared 2.406632 Probability 0.790486
(c) Với mô hình 5C, đồ thị ph n d ư và kết quả ki m định White cho ở hình 5.2c và bảng 5.2c.
Tại sao hồi quy phụ này không c n phân bi ệt có hay không có tích chéo? Viết lại hồi quy phụ và
thực hiện ki nh ểm đị để kết luận v cề phương sai sai số ủa mô hình 5C.
Hình 5.2c: Đồ thị phần dư mô hình 5C
-60000
-40000
-20000
0
20000
40000
60000
80000
10 20 30 40 50 60
CO Residuals
Bảng 5.2c: Kiểm định White của mô hình 5C
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 16.52590 Probability 0.000002
Obs*R-squared 22.37746 Probability 0.000014
16
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Bài tập 5.3
(a) Với mô hình 5A, có và thông tin vđồ thị t n s c n d ủa phầ ư ề kiểm đinh tính phân phối chuẩn
được cho trong hình 5.3a và bả ế ng 5.3a. Cho bi t sai số ngẫu nhiên có phân ph i chu n
không?
Hình 5.3a: Phân tích phần dư mô hình 5A
0.0
0.4
0.8
1.2
1.6
2.0
2.4
-2 -1 012
Series: Residuals
Sample 1 10
Observations 10
Mean 1.44E-15
Median 0.237533
Maximum 1.826772
Minimum -2.262467
Std. Dev. 1.386306
Skewness -0.166385
Kurtosis 1.808727
Jarque-Bera 0.637444
Probability 0.727077
Bảng 5.3a: Kiểm định JB của mô hình 5A
Normality Test:
Jarque Bera 0.637444 Probability 0.727077
(b) Kiểm định tính phân phối chuẩn của sai số ngẫu nhiên các mô hình 5B, 5C qua các bảng kết
quả 5.3b và 5.3c.
Bảng 5.3b: Kiểm định JB của mô hình 5B
Normality Test:
Jarque Bera 1.76999 Probability 0.412716
Bảng 5.3c: Kiểm định JB của mô hình 5C
Normality Test:
Jarque Bera 3474.994 Probability 0.000000
Bài tập 5.4
Với số liệu 100 doanh nghiệp, Y là sản lượng, K là vốn, L là lao động, M là chi phí cho quản lý,
có kết quả ước lượng mô hình 5D trong bảng 5.4a.
Bảng 5.4a: Mô hình 5D - Y phụ thu c K, W, M có h ệ số chặn
Dependent Variable: Y
Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C -488.5271 96.19136 -5.078701 0.0000
K 0.875197 0.610312 1.434016 0.1548
L 0.531746 2.452609 0.216808 0.8288
M 8.406298 12.25247 0.686090 0.4943
R-squared 0.964293 F-statistic 864.1738
Adjusted R-squared 0.963177 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Hàm hồi quy có phù h i thích bao nhiêu % sợp không? Mô hình giả ế độ bi n ng của Y?
17
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(b) Bằng các kiểm định T, hệ s độ góc nào có ý nghĩa th ng kê? Biến c lập nào giải thích cho
biến phụ thuộc Y?
(c) Mâu thuẫn giữa kiểm m định F và các kiể định T cho thấy điều gì?
(d) Có thể đánh giá mứ độ đ ếc a c ng tuy n trong mô hình bằng cách nào?
(e) Cho hồi quy phụ dưới đây, hãy đánh giá về hi n t ng ượ đa cộng tuyến trong mô hình 5D
Bảng 5.4b: Hồi quy phụ a c ng tuyđánh giá đ ến trong mô hình 5D
Dependent Variable: M
Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 0.305292 0.796522 0.383281 0.7024
K 0.049679 0.000369 134.6382 0.0000
L 0.200129 0.000423 472.7713 0.0000
R-squared 0.999588 F-statistic 117696.1
Adjusted R-squared 0.999580 Prob(F-statistic) 0.000000
(f) Nêu một cách khắc phục đơn giản hi n t ượng đa cộng tuyến trong mô hình 5D
(g) Khi bỏ biến M khỏi mô hình 5D, được mô hình 5E được cho trong bảng 5.4c, có thấy dấu
hiệu mâu thuẫn giữa kiểm định F và các kiểm định T nữa không?
Bảng 5.4c: Mô hình 5E - Bớt biến M khỏi mô hình 5D
Dependent Variable: Y
Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C -485.9608 95.85601 -5.069695 0.0000
K 1.292811 0.044404 29.11470 0.0000
L 2.214092 0.050943 43.46253 0.0000
R-squared 0.964118 F-statistic 1303.136
Adjusted R-squared 0.963378 Prob(F-statistic) 0.000000
(h) Để đánh giá về hi n t ượng đa cộng tuyến trong mô hình 5E, có kết quả h i quy ph ở bảng
5.4d, qua đó cho biết mô hình 5E có đa cộng tuyến không?
Bảng 5.4d: Hồi quy phụ a c ng tuyđánh giá đ ến trong mô hình 5E
Dependent Variable: W
Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 948.6930 164.1486 5.779477 0.0000
K -0.047582 0.087919 -0.541203 0.5896
R-squared 0.002980 Mean dependent var 864.8200
Adjusted R-squared -0.007194 Prob(F-statistic) 0.589596
(i) Cho biết trong mô hình 5A (Y phụ thuộc X có hệ s chặn) và mô hình 5C (CO ph thu c
GIPNG có hệ số chặn) có thể có đa cộng tuyến không? Tại sao?
(k) Trong mô hình 5B (Q phụ thuộc P, PC có hệ s đ chặn) có thể có a c ng tuyến không? Nếu
muố đn ánh giá về đa cộng tuyến có thể thực hiện thế nào?
18
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Bài tập 5.5
Các bảng kết quả dưới là tổng hợp các kiểm định dạng hàm, phương sai sai s , tính phân ph i
chuẩn c ngủa sai số ẫu nhiên của các mô hình 5A, 5B, 5C trong các bài trên. Qua các bảng tổng
hợp ó, đ đánh giá về các mô hình. Trong các kết quả, nh ng kững bả ết quả của mô hình nào là
đáng tin cậy?
Mô hình 5A: Y phụ thuộc X có hệ s n ố chặ
Bảng 5.5a: Tông hợp kết quả mô hình 5A
Dependent Variable: Y
Included observations: 10
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354
X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018
R-squared 0.723255 F-statistic 20.90744
Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
Ramsey RESET Test: 1 fitted term
F-statistic 0.444326 Probability 0.526394
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 1.202720 Probability 0.355644
Obs*R-squared 2.557499 Probability 0.278385
Normality Test:
Jarque Bera 0.637444 Probability 0.727077
Mô hình 5B: Q phụ thuộc P, PC có hệ s n ố chặ
Bảng 5.5b: Tổng hợp kết quả mô hình 5B
Dependent Variable: Q Included observations: 20
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000
P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000
PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000
R-squared 0.984270 F-statistic 531.8780
Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test: 1 fitted term
F-statistic 3.207378 Probability 0.092243
White Heteroskedasticity Test: NO cross term
F-statistic 0.512940 Probability 0.727322
Obs*R-squared 2.406507 Probability 0.661452
White Heteroskedasticity Test: Cross term
F-statistic 0.383018 Probability 0.852188
Obs*R-squared 2.406632 Probability 0.790486
Normality Test:
Jarque Bera 1.76999 Probability 0.412716
19
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn
19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Đ đ ánh giá a c ng tuyến c a mô hình 5B
Dependent Variable: P
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 17.50169 5.169021 3.385881 0.0033
PC 0.310824 0.202722 1.533251 0.1426
R-squared 0.115516 F-statistic 2.350860
Adjusted R-squared 0.066379 Prob(F-statistic) 0.142602
Mô hình 5C: CO phụ thuộc GIPNG có hệ số chặn
Bảng 5.5c: Tổng hợp kết quả mô hình 5C
Dependent Variable: CO Included observations: 63
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C 4693.639 6742.401 0.696138 0.4890
GIPNG 6.826003 0.702158 9.721459 0.0000
R-squared 0.607734 F-statistic 94.50677
Sum squared resid 1.36E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test: 1 fitted term
F-statistic 4.703748 Probability 0.034071
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 16.52590 Probability 0.000002
Obs*R-squared 22.37746 Probability 0.000014
Normality Test:
Jarque Bera 3474.994 Probability 0.000000
Bài tập 5.5
Với số liệu về sản lượng (Y), vốn (K), lao động (L), quản lý (M) trong các mô hình dưới đây, mô
hình nào đáng tin cậy h n. Vơ ới mô hình đó hãy phân tích mối quan hệ sản lượng phụ thuộc các
yếu t s ản xuất.
Mô hình 5E: Y phụ thuộc K, L dạng tuyến tính
Bảng 5.5a: Tổng hợp kết quả mô hình 5E
Dependent Variable: Y Included observations: 100
Variable Coefficient Std. Error t-Statistic Prob.
C -485.9608 95.85601 -5.069695 0.0000
K 1.292811 0.044404 29.11470 0.0000
L 2.214092 0.050943 43.46253 0.0000
R-squared 0.964118 F-statistic 1303.136
Sum squared resid 7221985. Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test: 1 fitted term
F-statistic 0.006172 Probability 0.937544
White Heteroskedasticity Test: No cross term
F-statistic 24.53252 Probability 0.000000
Obs*R-squared 50.81036 Probability 0.000000
Normality Test:
Jarque Bera 9.753215 Probability 0.007623
20
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế Đ - HKTQD – www.mfe.edu.vn

Preview text:

19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG HỆ PHI CHÍNH QUY
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG - SỬ DỤNG BÁO CÁO CỦA EVIEWS4
(Tương ứng với giáo trình Kinh tế lượng từ Chương 1 đến Chương 5)
________________________________________
ĐỌC BẢNG KẾT QUẢ EVIEWS Dependent Variable: Y Method: Least Squares Sample: 1 10 Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td, t-Statistic Prob, C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354 X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018 R-squared 0.723255 Mean dependent var 12.50000 Adjusted R-squared 0.688661 S.D. dependent var 2.635231 S.E. of regression 1.470399 F-statistic 20.90744 Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820 Tiếng Anh Ý nghĩa Dependent Variable: Y Biến phụ thuộc: Y Method: Least Squares
Phương pháp: Bình phương nh nh ỏ ất Sample (adjusted): 1 10
Mẫu (sau điều chỉnh): từ đế 1 n 10 Included observations: 10
Số quan sát sử dụng: 10
Variable Biến số (các biến độc lập) C Biến hằng số, C ≡ 1 X Biế Coef n độc l ficient ập X Ước lượng hệ số: ˆj β Std. Error Sai số chuẩn: ˆ ()β t-Statistic Thống kê T: Se ˆˆ ) e TS =β β j /( Prob. Mức xác suất (P-value) ⎧ β = qs j jH ⎪ : 0 của cặp giả thuyết ⎨ 0 H: β 0≠ ⎪ ⎩ j
R-squared Hệ số xác định (bội): R2 1 j Adjusted R-squared
Hệ số xác định điều chỉnh 2 R S.E. of regression
Sai số chuẩn của hồi quy: ˆ σ Sum squared resid
Tổng bình phương phần dư: RSS Mean dependent var
Trung bình biến phụ thuộc: Y S.D. dependent var
Độ lệch chuẩn biến phụ thuộc: = − /( −1 ) n S S ST /( −1) Y F-statistic Thống kê F: = R2k F Prob. (F-statistic) Mức xác suấ (1− t (P-value) ) /( ) R2 nk qs H ⎧ ⎪ : ββ = ... == 0 ⎨ của cặp giả thuyết 02 H ⎪ ⎩ : ββ + ...+≠ k 0 22 12 k
Lưu ý: Với bảng kết quả Eviews, dấu phân cách phần thập phân dùng dấu chấm “.” thay cho dấu phảy “,”. 1
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 1. MÔ HÌNH HỒI QUY TUYẾN TÍNH HAI BIẾN Bài tập 1.1
Trong các mô hình sau, mô hình nào là mô hình hồi quy tuyến tính (d) n 2 YX =+β+ β u( ) u YX = β ++β 12 12 (b) Y=+ + β β ln( ) (e) ln 12 u YX ( ) = β ++β ln( ) 1 u 2 X 1 1 Yu (c) = ) + 1 β 2+ β f ( Y = u + X β + β12 X Bài tập 1.2
Viết hàm hồi quy tổng thể, giải thích ý nghĩa của hệ số góc (và hệ số chặn nếu có thể) trong các
mô hình hồi quy tổng thể sau. Các hệ số mang dấu như thế nào thì phù hợp với lý thuyết kinh tế? (a) CT 12 =+ + β β TN u ớ v
i CT là chi tiêu, TN là thu nhập của hộ gia đình (b) QP=+β+ β
với Q là lượng bán, P là giá bán của một loại hàng hóa bình thường 12 u ế N
u P là giá hàng hóa bổ sung, hàng hóa thay thế thì sao? (c) TC 12
=+β + β Q uvới TC là tổng chi phí, Q là sản lượng của doanh nghiệp EX (d) GDP=+ u 1 β 2 + β ớ v
i EX là xuất khẩu, GDP là tổng sản phẩm quốc nội (e) GDP FDI 12 =+ u + β β v
ới FDI là đầu tư trực tiếp nước ngoài EX (f) =+ USD u 1 β 2+ β ớ v i USD là giá đồ đ ng ôla (VND / 1USD) (g) M =+ 1 β 2+ β Ru
với M là cầu về tiền mặt, R là lãi suất Bài tập 1.3
Cho số liệu mẫu với X là Thu nhập, Y là Chi tiêu của 10 hộ gia đình (đơn vị: triệu đồng) và đồ
thị điểm của Chi tiêu theo Thu nhập
Bảng 1.3a: Số liệu Y và X
Hình 1.3a: Đồ thị Y theo X
Quan sát Thu nhập (X) Chi tiêu (Y) 22 1 8 8 20 2 10 11 3 12 11 18 4 12 10 16 5 14 14 14 6 16 15 Chi tieu 12 7 16 11 10 8 18 15 8 9 20 14 6 10 20 16 6 8 10 12 14 16 18 Thu nhap
(a) Có thể nói khi Thu nhập tăng thì Chi tiêu chắc chắn tăng không? Nhận xét gì về xu thế biến
động của Chi tiêu theo Thu nhập. 2
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(b) Với mô hình hồi quy YX 12 =+β+ β
u hãy viết hàm hồi quy tổng thể, công thức chung của
hàm hồi quy mẫu, giải thích ý nghĩa các hệ số trong hai hàm hồi quy.
(c) Nêu công thức ước lượng các hệ số 1β và β2 bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất OLS
(d) Tính các ước lượng OLS c a các h ủ
ệ số và viết lại hàm hồi quy mẫu với mẫu 10 quan sát qua
bảng tính toán 1.3b, và giải thích ý nghĩa kết quả.
Bảng 1.3b: Tính các đại lượng trung gian Quan sát Xi i Y x = X − X y = YY ii − x y 2 x ii ii i 1 8 8 -6,6 -4,5 29,7 43,56 2 10 11 -4,6 -1,5 6,9 21,16 3 12 11 -2,6 -1,5 3,9 6,76 4 12 10 -2,6 -2,5 6,5 6,76 5 14 14 -0,6 1,5 -0,9 0,36 6 16 15 1,4 2,5 3,5 1,96 7 16 11 1,4 -1,5 -2,1 1,96 8 18 15 3,4 2,5 8,5 11,56 9 20 14 5,4 1,5 8,1 29,16 10 20 16 5,4 3,5 18,9 29,16 Tổng ( Σ ) 146 125 0 0 83 152,4 Trung bình 14,6 12,5
(e) Qua kết quả trong các câu trên, tìm một ước lượng điểm mức chi tiêu trung bình của hộ gia
đình khi thu nhập là 24 triệ đồ u ng.
(f) Với bảng 1.3c là bảng tính các giá trị ước lượng biến phụ thuộc từ hàm hồi quy mẫu và ˆi Y phần dư . Hãy gi e
ải thích ý nghĩa các giá trị đó; Với quan sát thứ 3 thì mức chi tiêu thực tế i
lớn hơn hay nhỏ hơn mức chi tiêu ước lượng, lớn hơn (nhỏ hơn) bao nhiêu?
Bảng 1.3c : Tính giá trị ước lượng và phần dư Quan sát X ˆ=+ ˆˆ i i Y 12 YX ββ ˆ e = YY − ii ii i 1 8 8 8,91 -0,91 2 10 11 9,99 1,01 3 12 11 11,08 -0,08 4 12 10 11,08 -1,08 5 14 14 12,17 1,83 6 16 15 13,26 1,74 7 16 11 13,26 -2,26 8 18 15 14,35 0,65 9 20 14 15,44 -1,44 10 20 16 15,44 0,56 Tổng 146 125 125 0 3
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(g) Từ bảng 1.3b, 1.3c tính được 10 2∑ = 2284; 102 =152,4; 102e= 17,3. Hãy tính các đại iX ∑ ∑ i x i i 1 = i 1 = i 1 = lượng ˆ σ 2, s ˆ σe , ˆ () ˆ s 1 βe , ()β2 . 10 2 10 2
(h) Từ bảng 1.3b và 1.3c, có Y − ˆ ( Y ) = 62,5 và ∑
e= 17,3. Hãy tính TSS, ESS, RSS ii ∑ i = i 1 i 1 =
(i) Tính hệ số xác định R2 và giải thích ý nghĩa của hệ số xác định.
(k) Tổng hợp các kết quả tính toán, đối chiếu với kết quả tính toán của Eviews trong bảng 1.3d.
Bảng 1.3d: Hồi quy Y theo X có hệ số chặn Dependent Variable: Y Method: Least Squares Sample: 1 10 Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td, t-Statistic Prob, C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354 X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018 R-squared 0.723255 Mean dependent var 12.50000 Adjusted R-squared 0.688661 S.D. dependent var 2.635231 S.E. of regression 1.470399 F-statistic 20.90744 Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
Bảng 1.3e: Các giá trị tính bởi Eviews và đồ thị
Hình 1.3b. Đồ thị giá trị thực tế, ước lượng, phần dư 18 16 14 12 2 10 1 8 6 0 -1 -2 -3 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Residual Actual Fitted 4
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY Bài tập 1.4
Cho số liệu 20 đại lý của một hãng bán một loại thịt hộp tại 20 địa điểm trong cùng một tuầ ớ n, v i
P là giá bán thịt hộp (nghìn đồng/hộp), PC là giá bán hàng có tính chất thay thế (cá hộp, nghìn
đồng/hộp), Q là lượng bán (hộp). Xét mối quan hệ giữa Q và P.
P PC Q P PC Q P PC Q P PC Q P PC Q
21 25 291 30 28 194 30 29 202 28 30 231 23 24 245
27 26 203 24 29 278 25 27 255 22 27 289 20 22 260
26 25 217 28 20 112 30 22 108 27 30 254 23 22 229
28 30 234 20 21 242 28 20 127 22 20 214 25 28 254
Kết quả ước lượng mô hình Q phụ thuộc P bằng Eviews tại bảng 1.4a và 1.4b
Bảng 1.4a: Hồi quy Q theo P có hệ số chặn Dependent Variable: Q Sample(adjusted): 1 20
Included observations: 20 after adjusting endpoints Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 486.7856 73.02756 6.665779 0.0000 P -10.44716 2.857461 -3.656100 0.0018 R-squared 0.426150 Mean dependent var 221.9500 S.E. of regression 41.46273 F-statistic 13.36706 Sum squared resid 30944.85 Prob(F-statistic) 0.001807
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu.
(b) Giải thích ý nghĩa ước lượng hệ số góc. Dấu các ước lượng hệ số chặn và hệ số góc có phù
hợp với lý thuyết kinh tế không, tại sao?
(c) Giải thích ý nghĩa hệ số xác định.
(d) Các yếu tố khác với giá bán giải thích được bao nhiêu % sự biế độ n ng của lượng bán?
(e) Ước lượng điểm lượng bán trung bình khi giá là 31 nghìn đồng.
Bảng 1.4b: Giá trị thực tế, ước lượng, và phần dư Actual Fitted Residual Res Pildout al 291.000 283.284 7.71611 | . | .* | 203.000 206.302 -3.30244 | . * | . | 217.000 209.444 7.55563 | . | .* | 234.000 238.038 -4.03842 | . * | . | 194.000 185.251 8.74933 | . | . * | 278.000 285.484 -7.48407 | *. | . | 112.000 121.779 -9.77870 |* . | . | 242.000 251.548 -9.54791 | * . | . | 202.000 196.877 5.12336 | . | * . | 255.000 247.464 7.53578 | . | .* | 108.000 115.495 -7.49483 | *. | . | 127.000 121.779 5.22130 | . | * . | 231.000 238.038 -7.03842 | * | . | 289.000 291.768 -2.76793 | . * | . | 254.000 252.806 1.19367 | . |* . | 214.000 210.386 3.61387 | . | * . | 245.000 242.122 2.87789 | . | * . | 260.000 263.174 -3.17388 | . * | . | 229.000 218.870 10.1298 | . | . *| 254.000 259.090 -5.09019 | . * | . | 5
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Hình 1.4: Đồ thị giá trị thực tế, ước lượng, và phần dư 300 250 200 15 150 10 100 5 0 -5 -10 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 Residual Actual Fitted
_______________________________________
CHƯƠNG 2. MÔ HÌNH HỒI QUY BỘI Bài tập 2.1
Tiếp theo bài tập 1.4, với Q là lượng bán thịt hộp (hộp), P là giá bán (nghìn đồng/hộp), PC là giá
bán sản phẩm có tính thay thế (cá hộp, nghìn đồng/hộp) tại 20 đại lý, có kết quả sau:
Bảng 2.1: Hồi quy Q theo P, PC có hệ số chặn Dependent Variable: Q Sample(adjusted): 1 20
Included observations: 20 after adjusting endpoints Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000 P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000 PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000 R-squared 0.984270 Mean dependent var 221.9500 Adjusted R-squared 0.982420 F-statistic 531.8780 Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu, và giải thích ý nghĩa của hệ s xác ố định.
(b) Hệ số xác định điều chỉnh và tổng bình phương phần dư bằng bao nhiêu?
(c) Giải thích ý nghĩa ước lượng hai hệ số góc, dấu các ước lượng có phù hợp với lý thuyết kinh tế hay không?
(d) Tìm ước lượng điểm lượng bán khi giá bán bằng 31 nghìn đồng và giá sản phẩm thay thế là 28 nghìn đồng.
(e) Tìm ước lượng điểm sự thay đổi c a l
ủ ượng bán khi giá bán và giá sản phẩm thay thế cùng tăng thêm 1 nghìn đồng.
(f) Tìm ước lượng điểm sự thay đổi của lượng bán khi giá bán giảm 2 nghìn đồng và giá sản
phẩm thay thế tăng 3 nghìn ng. đồ 6
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY Bài tập 2.2
Cho kết quả ước lượng trong bảng 2.2 dựa trên số liệu các tỉnh thành c a ủ Việt Nam năm 2010,
với CO là sản lượng ngành xây dựng, GIPG là t ng s ổ
ản phẩm sản xuất công nghiệp khu vực nhà
nước, GIPNG là của khu vực tư nhân, GIPF là khu vực có vốn nước ngoài. (chỉ có 60 tỉnh thành
có đủ số liệu, đơn vị: tỉ VND)
Bảng 2.2: Hồi quy CO theo GIPG, GIPNG, GIPF có hệ số chặn Dependent Variable: CO Method: Least Squares Included observations: 60 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 4530.151 6859.945 0.660377 0.5117 GIPG 6.508681 2.048485 3.177314 0.0024 GIPNG 3.138152 1.338969 2.343709 0.0227 GIPF 0.126609 0.205160 0.617123 0.5397 R-squared 0.669274 Mean dependent var 36752.88 Adjusted R-squared 0.651556 F-statistic 37.77476 Sum squared resid 1.14E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu, và giải thích ý nghĩa ước lượng các hệ số góc.
(b) Các biến độc lập giải thích được bao nhiêu % sự biến ng c độ ủa biến phụ thuộc? (c) Khi cả ba biến c l
độ ập cùng tăng 1 tỉ VND thì ước lượng mức thay đổi của biến phụ thuộc bằng bao nhiêu? Bài tập 2.3
Cho kết quả ước lượng với một số doanh nghiệp trong lĩnh vực sản xuất chế biến, với Y là sản
lượng, K là vốn, L là lao động, LOG là logarit cơ số tự nhiên của các biến.
Bảng 2.3: Hồi quy ln(Y) theo ln(K), ln(L) có hệ số chặn Dependent Variable: LOG(Y) Method: Least Squares Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 0.416571 0.114175 3.648529 0.0004 LOG(K) 0.621661 0.014506 42.85566 0.0000 LOG(L) 0.476395 0.005883 80.97390 0.0000 R-squared 0.988628 Mean dependent var 8.136574 Adjusted R-squared 0.988393 F-statistic 4216.348 Sum squared resid 0.204993 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu với các biến Y, K, L.
(b) Giải thích ý nghĩa ước lượng hệ số góc.
(c) Dựa trên ước lượng điểm các hệ s , quá trình s ố
ản xuất có hiệu quả tăng, giảm, hay không đổi theo quy mô? 7
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 3. SUY DIỄN THỐNG KÊ VÀ DỰ BÁO TỪ MÔ HÌNH HỒI QUY
MỘT SỐ CÔNG THỨC CẦN NHỚ
Ước lượng khoảng từng hệ số Khoảng tin cậy đối xứ + ng ˆˆ ˆˆ < ββ β () se t () − nk nk − −< () () jj jj j α / α 2 /2 se t Khoảng tin cậy tối đa () ˆˆ ββ <+ β nk ()− jj j se t α
Khoảng tin cậy tối thiểu ˆˆ β − () nk − ββ () se t < j jj α
Ước lượng khoảng cho hai hệ số () () ˆˆ ˆˆ ˆˆ ˆˆ ( ())( −− ββ ±− ±ββ se β + β ± nk nk ββ ββ 2 ) 3 2 223/323 2 23/ αα se t 22 , Trong ( 2 đó ˆˆ ˆ ˆ ˆ ) )( ()( β β βββ β 23 2 ()3 () 2 3
Kiểm định giả thuyết một hệ số, so sánh với một con số Thống kê Cặp giả thuy bỏ ết Bác H0 * H ⎧=: ⎪ β β 0 j ⎨≠ () nk t * H: 2| − > q T s/ α ⎪ ⎩ β β 1 j * ˆ β −β ** ⎧=≤ ⎪ β ββ β 0 H: h a y Ts = jj () − Tt > s j nk q e ˆ ⎨> ()β * H qs α ⎪ : ββ j ⎩ 1 j ** H ⎧=:≥h a y ⎪ β ββ β 0 jj − ⎨< () Tt <− nk * s q α ⎪ ββ 1 H: ⎩ j * ˆˆ ()β ±−ββ
Kiểm định giả thuyết hai hệ số: Nếu H 23 0: β ± ββ = * thì T =± 23 s qse ˆˆ () 2 β 3β
Kiểm định có điều kiện ràng buộc (thêm m biến, bớt m biến) H ⎧ ⎩ : m hệ s ố đồng thời = 0 22 0 RSS −− / RSS /( m ) R R m ⎨
ít nhất một hệ số ≠ 0 F == RU R U SS n k R n k H s q 2 1 : R /( ) −− − (1 ) /( ) UU U U Bác bỏ H mn − k 0 khi (, ) Ff >U qs α
Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi quy H ⎧ ⎪ : ββ .. = .= = 0 22 02 R k− R k n − k /( 1) ⎨++ ≠ × FR = n k = Rk 22 H s22 ⎪ ⎩ : ββ ... 0 q− (1− ) /( −− ) 1 1 12 k Bác bỏ H0 khi kn k ,(1 ) − − Ff > s q α
Các cặp giả thuyết có sẵn P-value: H ⎧ : 0 β = H ⎧ : ββ . =.. == 0 Kiểm định T: ⎪ 0 j ⎪ 02 k ⎨≠ ; Kiểm định F: ⎨ H 22 ⎪ : 0 ⎩ β H ⎪ : ββ . +.. +≠ 0 1 j ⎩ 12 k
Quy tắc dùng P-value: với mức ý nghĩa α:
- Nếu P-value < α thì bác bỏ H0
- Nếu P-value ≥ α thì chưa bác bỏ H0 8
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY Bài tập 3.1
Với bảng kết quả 3.1, trong đó Y là Chi tiêu, X là Thu nhập (triệu đồng).
Cho α = 5% với mọi kiểm định và khoảng tin cậy, các câu hỏi về xu thế trung bình của tổng thể.
Bảng 3.1: Hồi quy chi tiêu theo thu nhập Dependent Variable: Y Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td, t-Statistic Prob, C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354 X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018 R-squared 0.723255 Mean dependent var 12.50000 Adjusted R-squared 0.688661 F-statistic 20.90744 Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không?
(b) Hệ số góc có ý nghĩa thống kê không? Kết quả đó cho biết điều gì?
(c) Kiểm định giả thuyết cho rằng hệ số chặn không có ý nghĩa thống kê? Nếu mức ý nghĩa là
1% thì kết luận có thay đổi không?
(d) Khuynh hướng tiêu dùng cận biên nằm trong khoảng nào? (e) Tiêu dùng tự đị nh tối thiểu bao nhiêu?
(f) Kiểm định giả thuyết cho rằng khuynh hướng tiêu dùng cận biên là trên 0,5.
(g) Kiểm định giả thuyết cho rằng tiêu dùng tự định là chưa đến 6 (triệu).
(h) Ước lượng khoảng biến phụ thuộc khi thu nhập là 31 (triệu). Bài tập 3.2
Với Q là lượng bán (hộp), P là giá bán (nghìn đồng/hộp), PC là giá bán sản phẩm có tính thay thế
(nghìn đồng/hộp) tại 20 đại lý. Cho α = 5% với mọi kiểm định và khoảng tin cậy.
Bảng 3.2a: Hồi quy Q theo P, PC có hệ số chặn Dependent Variable: Q Sample(adjusted): 1 20
Included observations: 20 after adjusting endpoints Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000 P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000 PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000 R-squared 0.984270 Mean dependent var 221.9500 Adjusted R-squared 0.982420 F-statistic 531.8780 Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000
Hiệp phương sai ước lượng hai hệ số góc bằng: –0,08
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không? Phải chăng cả hai biến độc lập đều không giải thích cho lượng bán?
(b) Phải chăng cả hai biến độc lập đều giải thích cho lượng bán?
(c) Khi giá bán P tăng lên, PC không đổi thì lượng bán có giảm không?
(d) Khi giá bán P tăng 1 nghìn đồng, PC không đổi thì lượng bán giảm trong khoảng nào?
(e) Khi giá hàng thay thế PC tăng 1 nghìn đồng, P không đổi thì lượng bán có tăng không? Nếu
có thì tăng tối đa bao nhiêu? 9
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(f) Kiểm định giả thuyết cho rằng PC tăng 1 đơn vị, P không đổi thì Q tăng hơn 10 đơn vị.
(g) Kiểm định giả thuyết cho rằng P tăng 1 đơn vị, PC không đổi thì Q giảm 10 đơn vị.
(h) Nếu giá P và PC cùng tăng 1 đơn vị thì lượng bán có thay đổi không? Nếu có thì thay đổi trong khoảng nào?
(i) Khi bỏ biến PC khỏi mô hình thì được kết quả ở bảng 3.2b. Bằng kiểm định F, cho biết có
nên bỏ biến PC khỏi mô hình không?
Bảng 3.2b: Hồi quy Q theo P có hệ số chặn Dependent Variable: Q Included observations: 20 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 486.7856 73.02756 6.665779 0.0000 P -10.44716 2.857461 -3.656100 0.0018 R-squared 0.426150 F-statistic 13.36706 Sum squared resid 30944.85 Prob(F-statistic) 0.001807
(k) Khi thêm biến PH là giá của loại hàng hóa khác (hoa quả đ ộ
óng h p) thì hệ số xác định tăng
lên đến 0,986. Vậy có nên thêm biến đó vào mô hình không? Bài tập 3.3
Với kết quả ước lượng trong bảng 3.3a, CO là sản lượng ngành xây dựng, GIPG là tổng sản
phẩm sản xuất công nghiệp khu vực nhà nước, GIPNG là của khu vực tư nhân, GIPF là khu vực
có vốn nước ngoài. (chỉ có 60 tỉnh thành có đủ số liệu, đơn vị: tỉ VND). Cho α = 5% với mọi
kiểm định và khoảng tin cậy.
Bảng 3.3a: Hồi quy CO theo GIPG, GIPNG, GIPF có hệ số chặn Dependent Variable: CO Included observations: 60 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 4530.151 6859.945 0.660377 0.5117 GIPG 6.508681 2.048485 3.177314 0.0024 GIPNG 3.138152 1.338969 2.343709 0.0227 GIPF 0.126609 0.205160 0.617123 0.5397 R-squared 0.669274 Mean dependent var 36752.88 Adjusted R-squared 0.651556 F-statistic 37.77476 Sum squared resid 1.14E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
Bảng 3.3b: Hiệp phương sai ước lượng các hệ s ố GI G P I FP G N IP G G G 4I.P 1 G 9 6 292 - 2.369916 - 0.004512 GIPNG -2.36991 1 6 . 7 92837 -0.002529 GIPF -0.004512 - 0.00 . 2 0 5 4 2 2 9 0 91
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không?
(b) Phải chăng cả ba biến độc lập cùng giải thích cho biến CO?
(c) Sản lượng công nghiệp khu vực nhà nước tăng 1 tỉ thì CO trung bình tăng trong khoảng nào?
(d) Sản lượng công nghiệp khu vực tư nhân giảm 1 tỉ thì CO giảm tối thiểu bao nhiêu? (e) Có thể nói hệ s c
ố ủa biến GIPG lớn hơn 6 hay không? 10
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(f) Có thể cho rằng tác động của GIPG là mạnh hơn tác ng c độ ủa GIPNG hay không?
(g) Khi chỉ bỏ biến GIPF ra khỏi mô hình thì hệ số xác định của mô hình mới bằng 0,667. Vậy
có nên bỏ biến GIPF đi không?
(g) Với kết quả ước lượng ở bảng 3.3c, so sánh với bảng 3.3a và kiểm đinh ý kiến cho rằng nên
bỏ đồng thời cả hai biến GIPNG và GIPF khỏi mô hình.
Bảng 3.3c: Hồi quy CO theo GIPG có hệ số chặn Dependent Variable: CO Included observations: 60 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 9818.633 6585.887 1.490860 0.1414 GIPG 10.68140 1.064666 10.03263 0.0000 R-squared 0.634424 F-statistic 100.6536 Sum squared resid 1.26E+11 Prob(F-statistic) 0.000000 Bài tập 3.4
Với Y là sản lượng, K là vốn, L là lao động, LOG là logarit tự nhiên của các biến. Cho α = 5%.
Bảng 3.4a: Hồi quy ln(Y) theo ln(K), ln(L) có hệ số chặn Dependent Variable: LOG(Y) Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 0.416571 0.114175 3.648529 0.0004 LOG(K) 0.621661 0.014506 42.85566 0.0000 LOG(L) 0.476395 0.005883 80.97390 0.0000 R-squared 0.988628 F-statistic 4216.348 Sum squared resid 0.204993 Prob(F-statistic) 0.000000
Hiệp phương sai ước lượng hai hệ số góc xấp xỉ 0
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không? Các hệ số có ý nghĩa thống kê không?
(b) Vốn tăng 1%, lao động không đổi thì sản lượng tăng trong khoảng bao nhiêu % ? Lao động
tăng 1%, vốn không đổi thì sản lượng tăng trong khoảng bao nhiêu %?
(c) Kiểm định giả thuyết quá trình sản xuất có hiệu quả tăng theo quy mô.
(d) Khi cho thêm logarit của biến M là chi phí quản lý thì được kết quả ở bảng 3.4b, viết lại mô
hình với các biến Y, K, L, M và cho biết biến mới thêm vào có ý nghĩa không?
Bảng 3.4b: Hồi quy ln(Y) theo ln(K), ln(L), ln(M) có hệ số chặn Dependent Variable: LOG(Y) Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 0.618638 0.086769 7.129678 0.0000 LOG(K) 0.517653 0.015590 33.20453 0.0000 LOG(L) 0.317445 0.017914 17.72070 0.0000 LOG(M) 0.293691 0.032121 9.143369 0.0000 R-squared 0.993921 Mean dependent var 8.136574 Adjusted R-squared 0.993731 F-statistic 5232.411 Sum squared resid 0.109573 Prob(F-statistic) 0.000000 11
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 4. PHÂN TÍCH HỒI QUY VỚI BIẾN ĐỊNH TÍNH Bài tập 4.1
Cho CT là chi tiêu, TN là thu nhập trong một năm của m t s
ộ ố người (đơn vị: triệu đồng), D bằng
1 nếu quan sát là nam, và bằng 0 nếu quan sát là nữ. Có kết quả bảng 4.1:
Bảng 4.1: Hồi quy CT theo D, TN có hệ số chặn Dependent Variable: CT Included observations: 40 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 27.09551 1.510313 17.94033 0.0000 D 5.092130 0.739796 6.883152 0.0000 TN 0.555216 0.013928 39.86394 0.0000 R-squared 0.980889 Mean dependent var 89.85000 Adjusted R-squared 0.979856 F-statistic 949.5470 Sum squared resid 187.4964 Prob(F-statistic) 0.000000
Cho hiệp phương sai ước lượng hệ số chặn và hệ s bi ố ến D bằng 0,04
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu đối với nam và nữ.
(b) Tìm ước lượng điểm chi tiêu trung bình của nam và nữ khi thu nhập là 100. (c) Tiêu dùng tự đị
nh (chi tiêu khi không có thu nhập) c a nam và n ủ ữ có khác nhau không?
(d) Có thể nói tiêu dùng tự định của nam cao hơn tiêu dùng tự định của nữ không? Nếu có thì cao hơn trong khoảng nào?
(e) Ước lượng khoảng cho tiêu dùng tự đị nh của nữ.
(f) Ước lượng khoảng cho tiêu dùng tự đị nh của nam.
(g) Trong 40 người trên có một số đã có gia đình riêng, một số chư đ
a có gia ình riêng. Có ý kiến
cho rằng tiêu dùng tự định của người đã có gia đình cao hơn người chư đ a có gia ình. Hãy nêu
cách để đánh giá nhận định ó. đ Bài tập 4.2 Tiếp tục với b s
ộ ố liệu Chi tiêu – Thu nhập của Nam và nữ trong bài tập 4.1, có bảng kết quả sau
Bảng 4.2: Hồi quy CT theo TN, D*TN có hệ số chặn Dependent Variable: CT Included observations: 40 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 29.78261 1.274028 23.37674 0.0000 TN 0.527186 0.012315 42.80768 0.0000 D*TN 0.050752 0.005363 9.462661 0.0000 R-squared 0.987257 Mean dependent var 89.85000 Adjusted R-squared 0.986568 F-statistic 1433.287 Sum squared resid 125.0220 Prob(F-statistic) 0.000000
Cho hiệp phương sai ước lượng hai hệ số góc xấp xỉ bằng 0
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu đối với nam và nữ, và tìm ước lượng điểm chi tiêu
trung bình của nam và nữ khi thu nhập là 120.
(b) Khuynh hướng tiêu dùng cận biên của nam và nữ ế
có khác nhau không? N u có thì chênh lệch trong khoảng nào? 12
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(c) Ước lượng khoảng cho khuynh hướng tiêu dùng cận biên của nữ và của nam.
(d) Nêu cách để kiểm định ý kiến cho rằng khuynh hướng tiêu dùng cận biên của người đã có
gia đình thấp hơn người chưa có gia đình. Bài tập 4.3
Với cùng số liệu bài tập 4.1, 4.2, có kết quả ước lượng ở bảng 4.3 sau
Bảng 4.3: Hồi quy CT theo TN, D, D*TN có hệ số chặn Dependent Variable: CT Included observations: 40 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 33.50886 1.468090 22.82480 0.0000 TN 0.492840 0.013900 35.45604 0.0000 D 8.332500 2.195354 3.795515 0.0005 D*TN 0.122645 0.019491 6.292387 0.0000 R-squared 0.990899 Mean dependent var 89.85000 Adjusted R-squared 0.990141 F-statistic 1306.535 Sum squared resid 89.29094 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy mẫu với nam và nữ. Kết quả ước lượng này có thống nhất với các kết quả
trong bài 4.1 và 4.2 không?
(b) Theo kết quả này, khi xét mô hình có biến giả tác động đến cả hai hệ số thì hệ số chặn của
nam và nữ bên nào cao hơn, hệ số góc của nam và nữ bên nào cao hơn?
(c) Khi bỏ biến giả D và D*TN khỏi mô hình thì mô hình mới có RSS bằng 427,58 và hệ số xác
định bằng 0,956. Vậy có nên bỏ cả hai biến đó khỏi mô hình không? Bài tập 4.3
Cho kết quả với CO là sản lượng ngành xây dựng, GIPG là sản lượng công nghiệp khu vực có
vốn nhà nước, MN là biến giả nhận giá trị bằng 1 nếu là tỉnh ở miền Nam, bằng 0 với các tỉnh còn lại.
Bảng 4.4: Hồi quy CO theo MN, GIPG, MN*GIPG có hệ số chặn Dependent Variable: CO Included observations: 63 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 6571.338 7562.027 0.868992 0.3884 MN -1182.766 13306.32 -0.088888 0.9295 GIPG 14.06298 1.788727 7.862001 0.0000 MN*GIPG -4.780846 2.168518 -2.204661 0.0314 R-squared 0.668862 F-statistic 39.72448 Sum squared resid 1.14E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Viết hàm hồi quy tổng thể, hồi quy mẫu với các tỉnh miền Nam và tỉnh không ở miền Nam.
(b) Hệ số chặn của mô hình có thực sự khác nhau giữa miền Nam và miền khác không?
(c) Hệ số góc của mô hình có thực sự ữ
khác nhau gi a miền Nam và miền khác không? Nếu có
thì hệ số góc đó chênh lệch trong khoảng bao nhiêu?
(d) Khi hồi quy CO theo GIPG có hệ số chặn thì hệ số xác định bằng 0,635. Vậy việc phân chia
miền Nam và không phải miền Nam thực sự có ý nghĩa không? 13
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
CHƯƠNG 5. KIỂM ĐỊNH VÀ LỰA CHỌN MÔ HÌNH
Bài tập 5.1: Các kiểm định lấy mức ý nghĩa là 5%
(a) Số liệu trong bài tập 1.3, hồi quy Y (Chi tiêu) theo X (Thu nhập) có hệ số chặn đặt là mô
hình 5A, có bảng kết quả 5.1a, với FITTED là giá trị ước lượng biến phụ thuộc. Cho biết
kiểm định Ramsey dùng để làm gì, dựa trên hồi quy phụ nào, kết luận về mô hình 5A?
Bảng 5.1a: Mô hình 5A - Y phụ thuộc X có hệ số chặn Dependent Variable: Y Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354 X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018 R-squared 0.723255 F-statistic 20.90744 Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
Kiểm định Ramsey thêm 1 biến
Ramsey RESET Test: number of fitted term: 1 F-statistic 0.444326 Probability 0.526394
Test Equation: Dependent Variable: Y Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 1.719831 4.635811 0.370988 0.7216 X 1.596533 1.582904 1.008610 0.3467 FITTED^2 -0.077932 0.116914 -0.666578 0.5264 R-squared 0.739773 Sum squared resid 16.26421 (b) Với s li
ố ệu Q, P, PC trong bài tập 3.1, hồi quy mô hình Q phụ thuộc P, PC có hệ số chặn (mô
hình 5B), có kết quả ở bảng 5.1b. Qua kiểm định Ramsey, kiểm định ý kiến cho rằng mô
hình có dạng hàm sai; nếu mức ý nghĩa là 10% thì kết luận thế nào? Hồi quy phụ của kiểm
định Ramsey như thế nào?
Bảng 5.1b: Mô hình 5B - Q phụ thuộc P, PC có hệ số chặn Dependent Variable: Q Included observations: 20 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000 P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000 PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000 R-squared 0.984270 F-statistic 531.8780 Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000 Ramsey RESET Test: F-statistic 3.207378 Probability 0.092243 14
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(c) Với kết quả ước lượng và kiểm định Ramsey sau đây, viết lại mô hình gốc (mô hình 5C) và
kết luận về dạng hàm của mô hình.
Bảng 5.1c: Mô hình 5C – CO phụ thuộc GIPNG có hệ số chặn Dependent Variable: CO Included observations: 63 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 4693.639 6742.401 0.696138 0.4890 GIPNG 6.826003 0.702158 9.721459 0.0000 R-squared 0.607734 F-statistic 94.50677 Sum squared resid 1.36E+11 Prob(F-statistic) 0.000000 Ramsey RESET Test: F-statistic 4.703748 Probability 0.034071 Bài tập 5.2
(a) Với mô hình 5A: Y phụ thuộc X có hệ số chặn, có kết quả của hồi quy phụ kiểm định White
trong bảng 5.2a. Hãy viết lại hồi quy phụ, và kiểm định về hiện tượng phương sai sai số thay đổi của mô hình.
Bảng 5.2a: Mô hình 5A với kiểm định White Dependent Variable: Y Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354 X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018 R-squared
0.723255 Prob(F-statistic) 0.001820 trị Hình 5.2a: Giá
thực tế, giá trị ước lượng, phần dư Kiểm định White
White Heteroskedasticity Test: F-statistic 1.202720 Probability 0.355644 Obs*R-squared 2.557499 Probability 0.278385
Test Equation: Dependent Variable: RESID^2 Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C -9.490826 7.280192 -1.303651 0.2336 X 1.599577 1.058988 1.510478 0.1747 X^2 -0.053123 0.036489 -1.455883 0.1888 R-squared 0.255750 F-statistic 1.202720 Sum squared resid 18.00701 Prob(F-statistic) 0.355644 15
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(b) Với mô hình 5B, vẽ đồ thị phần dư, và khi sử dụng kiểm định White không có tích chéo (no-
cross terms) và có tích chéo (cross term) được bảng 5.2b. Hãy viết lại các hồi quy phụ và thực
hiện kiểm định với hai trường hợp này.
Hình 5.2b: Đồ thị phần dư mô hình 5B 12 8 4 0 -4 -8 -12 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 Q Residuals
Bảng 5.2b: Kiểm định White của mô hình 5B
White Heteroskedasticity Test: NO cross term F-statistic 0.512940 Probability 0.727322 Obs*R-squared 2.406507 Probability 0.661452
White Heteroskedasticity Test: Cross term F-statistic 0.383018 Probability 0.852188 Obs*R-squared 2.406632 Probability 0.790486
(c) Với mô hình 5C, đồ thị phần dư và kết quả kiểm định White cho ở hình 5.2c và bảng 5.2c.
Tại sao hồi quy phụ này không cần phân biệt có hay không có tích chéo? Viết lại hồi quy phụ và
thực hiện kiểm định để kết luận về phương sai sai s c ố ủa mô hình 5C. Hình 5.2c:
Đồ thị phần dư mô hình 5C 80000 60000 40000 20000 0 -20000 -40000 -60000 10 20 30 40 50 60 CO Residuals
Bảng 5.2c: Kiểm định White của mô hình 5C
White Heteroskedasticity Test: F-statistic 16.52590 Probability 0.000002 Obs*R-squared 22.37746 Probability 0.000014 16
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY Bài tập 5.3
(a) Với mô hình 5A, có đồ thị tần s c
ố ủa phần dư và thông tin về kiểm đinh tính phân phối chuẩn
được cho trong hình 5.3a và bảng 5.3a. Cho biết sai số ngẫ ố
u nhiên có phân ph i chuẩn không?
Hình 5.3a: Phân tích phần dư mô hình 5A 2.4 Series: Residuals Sample 1 10 2.0 Observations 10 1.6 Mean 1.44E-15 Median 0.237533 1.2 Maximum 1.826772 Minimum -2.262467 Std. Dev. 1.386306 0.8 Skewness -0.166385 Kurtosis 1.808727 0.4 Jarque-Bera 0.637444 Probability 0.727077 0.0 -2 -1 012
Bảng 5.3a: Kiểm định JB của mô hình 5A Normality Test: Jarque Bera 0.637444 Probability 0.727077
(b) Kiểm định tính phân phối chuẩn của sai số ngẫu nhiên các mô hình 5B, 5C qua các bảng kết quả 5.3b và 5.3c.
Bảng 5.3b: Kiểm định JB của mô hình 5B Normality Test: Jarque Bera 1.76999 Probability 0.412716
Bảng 5.3c: Kiểm định JB của mô hình 5C Normality Test: Jarque Bera 3474.994 Probability 0.000000 Bài tập 5.4
Với số liệu 100 doanh nghiệp, Y là sản lượng, K là vốn, L là lao động, M là chi phí cho quản lý,
có kết quả ước lượng mô hình 5D trong bảng 5.4a.
Bảng 5.4a: Mô hình 5D - Y phụ thuộc K, W, M có hệ số chặn Dependent Variable: Y Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C -488.5271 96.19136 -5.078701 0.0000 K 0.875197 0.610312 1.434016 0.1548 L 0.531746 2.452609 0.216808 0.8288 M 8.406298 12.25247 0.686090 0.4943 R-squared 0.964293 F-statistic 864.1738 Adjusted R-squared 0.963177 Prob(F-statistic) 0.000000
(a) Hàm hồi quy có phù hợp không? Mô hình giải thích bao nhiêu % sự biến động của Y? 17
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
(b) Bằng các kiểm định T, hệ số góc nào có ý nghĩa thống kê? Biến độc lập nào giải thích cho biến phụ thuộc Y?
(c) Mâu thuẫn giữa kiểm định F và các kiểm định T cho thấy điều gì?
(d) Có thể đánh giá mức độ đa cộng tuyến trong mô hình bằng cách nào?
(e) Cho hồi quy phụ dưới đây, hãy đánh giá về hiện tượng đa cộng tuyến trong mô hình 5D
Bảng 5.4b: Hồi quy phụ đánh giá đa c ng tuy ộ ến trong mô hình 5D Dependent Variable: M Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 0.305292 0.796522 0.383281 0.7024 K 0.049679 0.000369 134.6382 0.0000 L 0.200129 0.000423 472.7713 0.0000 R-squared 0.999588 F-statistic 117696.1 Adjusted R-squared 0.999580 Prob(F-statistic) 0.000000
(f) Nêu một cách khắc phục đơn giản hiện tượng đa cộng tuyến trong mô hình 5D
(g) Khi bỏ biến M khỏi mô hình 5D, được mô hình 5E được cho trong bảng 5.4c, có thấy dấu
hiệu mâu thuẫn giữa kiểm định F và các kiểm định T nữa không?
Bảng 5.4c: Mô hình 5E - Bớt biến M khỏi mô hình 5D Dependent Variable: Y Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C -485.9608 95.85601 -5.069695 0.0000 K 1.292811 0.044404 29.11470 0.0000 L 2.214092 0.050943 43.46253 0.0000 R-squared 0.964118 F-statistic 1303.136 Adjusted R-squared 0.963378 Prob(F-statistic) 0.000000
(h) Để đánh giá về hiện tượng đa cộng tuyến trong mô hình 5E, có kết quả hồi quy phụ ở bảng
5.4d, qua đó cho biết mô hình 5E có đa cộng tuyến không?
Bảng 5.4d: Hồi quy phụ đánh giá đa c ng tuy ộ ến trong mô hình 5E Dependent Variable: W Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 948.6930 164.1486 5.779477 0.0000 K -0.047582 0.087919 -0.541203 0.5896 R-squared 0.002980 Mean dependent var 864.8200 Adjusted R-squared -0.007194 Prob(F-statistic) 0.589596
(i) Cho biết trong mô hình 5A (Y phụ thuộc X có hệ số chặn) và mô hình 5C (CO phụ thuộc
GIPNG có hệ số chặn) có thể có đa cộng tuyến không? Tại sao?
(k) Trong mô hình 5B (Q phụ thuộc P, PC có hệ số chặn) có thể có đa cộng tuyến không? Nếu muố đ
n ánh giá về đa cộng tuyến có thể thực hiện thế nào? 18
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY Bài tập 5.5
Các bảng kết quả dưới là tổng hợp các kiểm định dạng hàm, phương sai sai số, tính phân phối
chuẩn của sai số ngẫu nhiên của các mô hình 5A, 5B, 5C trong các bài trên. Qua các bảng tổng hợp ó, đ
đánh giá về các mô hình. Trong các kết quả, những bảng kết quả của mô hình nào là đáng tin cậy?
Mô hình 5A: Y phụ thuộc X có hệ số chặn
Bảng 5.5a: Tông hợp kết quả mô hình 5A Dependent Variable: Y Included observations: 10 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 4.548556 1.800076 2.526869 0.0354 X 0.544619 0.119108 4.572465 0.0018 R-squared 0.723255 F-statistic 20.90744 Sum squared resid 17.29659 Prob(F-statistic) 0.001820
Ramsey RESET Test: 1 fitted term F-statistic 0.444326 Probability 0.526394
White Heteroskedasticity Test: F-statistic 1.202720 Probability 0.355644 Obs*R-squared 2.557499 Probability 0.278385 Normality Test: Jarque Bera 0.637444 Probability 0.727077
Mô hình 5B: Q phụ thuộc P, PC có hệ số chặn
Bảng 5.5b: Tổng hợp kết quả mô hình 5B Dependent Variable: Q Included observations: 20 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 302.7606 14.52326 20.84660 0.0000 P -14.76790 0.517617 -28.53056 0.0000 PC 11.62597 0.473371 24.55997 0.0000 R-squared 0.984270 F-statistic 531.8780 Sum squared resid 848.2248 Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test: 1 fitted term F-statistic 3.207378 Probability 0.092243
White Heteroskedasticity Test: NO cross term F-statistic 0.512940 Probability 0.727322 Obs*R-squared 2.406507 Probability 0.661452
White Heteroskedasticity Test: Cross term F-statistic 0.383018 Probability 0.852188 Obs*R-squared 2.406632 Probability 0.790486 Normality Test: Jarque Bera 1.76999 Probability 0.412716 19
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn 19:56, 27/01/2026
Bài Tập Kinh Tế Lượng Chương 1-5 - Sử Dụng Eviews - Studocu
BÀI TẬP KINH TẾ LƯỢNG – HỆ PHI CHÍNH QUY
Đánh giá đa cộng tuyến của mô hình 5B Dependent Variable: P Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 17.50169 5.169021 3.385881 0.0033 PC 0.310824 0.202722 1.533251 0.1426 R-squared 0.115516 F-statistic 2.350860 Adjusted R-squared 0.066379 Prob(F-statistic) 0.142602
Mô hình 5C: CO phụ thuộc GIPNG có hệ số chặn
Bảng 5.5c: Tổng hợp kết quả mô hình 5C Dependent Variable: CO Included observations: 63 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C 4693.639 6742.401 0.696138 0.4890 GIPNG 6.826003 0.702158 9.721459 0.0000 R-squared 0.607734 F-statistic 94.50677 Sum squared resid 1.36E+11 Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test: 1 fitted term F-statistic 4.703748 Probability 0.034071
White Heteroskedasticity Test: F-statistic 16.52590 Probability 0.000002 Obs*R-squared 22.37746 Probability 0.000014 Normality Test: Jarque Bera 3474.994 Probability 0.000000 Bài tập 5.5
Với số liệu về sản lượng (Y), vốn (K), lao động (L), quản lý (M) trong các mô hình dưới đây, mô
hình nào đáng tin cậy hơn. Với mô hình đó hãy phân tích mối quan hệ sản lượng phụ thuộc các yếu t s ố ản xuất.
Mô hình 5E: Y phụ thuộc K, L dạng tuyến tính
Bảng 5.5a: Tổng hợp kết quả mô hình 5E Dependent Variable: Y Included observations: 100 Variable CoefficientErr S or td. t-Statistic Prob. C -485.9608 95.85601 -5.069695 0.0000 K 1.292811 0.044404 29.11470 0.0000 L 2.214092 0.050943 43.46253 0.0000 R-squared 0.964118 F-statistic 1303.136 Sum squared resid 7221985. Prob(F-statistic) 0.000000
Ramsey RESET Test: 1 fitted term F-statistic 0.006172 Probability 0.937544
White Heteroskedasticity Test: No cross term F-statistic 24.53252 Probability 0.000000 Obs*R-squared 50.81036 Probability 0.000000 Normality Test: Jarque Bera 9.753215 Probability 0.007623 20
BDH - Bộ môn Toán kinh tế - Khoa Toán kinh tế - ĐHKTQD – www.mfe.edu.vn