1
BÀI TP LÝ THUYẾT ĐỒ THỊ
Chương 1
Bài 1 Tìm số đỉnh của một đồ thị vô hướng G trong các trường hợp sau.
a. Nếu biết G có 12 cạnh và mi đỉnh đều có bậc 2.
b. Nếu biết G có 15 cạnh, 3 đỉnh bậc 4 và các đỉnh còn lại đều có bậc 3.
c. Nếu biết G 6 cạnh và mọi đỉnh có bậc bằng nhau.
Bài 2 Tính số cạnh của các đồ thị đặc biệt K
n
, C
n
, W
n,
Q
n
, K
m, n
.
Bài 3 Một đthị vô hướng 24 cnh, 5 đỉnh bc 2, các đỉnh còn lại đều bậc lớn
n hoặc bằng 3. Hỏi đồ thị này có tối đa bao nhiêu đỉnh.
Bài 4 Biết rằng mọi đỉnh của G đều có bậc bằng số lẻ p. Chứng minh số cạnh của G là
một bội số của p.
Bài 5 Cho một đơn đthị G số đỉnh n3. Chứng minh G chứa ít nhất 2 đỉnh
cùng bậc.
Bài 6 Cho đồ thị hướng đúng 2 đỉnh bậc lẽ. Chứng minh một đường đi giữa
2 đỉnh này.
Bài 7 Chứng minh rằng đơn đồ thn đỉnh là liên thông nếu nhiều n (n-1)(n-2)/2
cạnh.
Bài 8 Gi sử G đơn đồ thị hướng n đỉnh (n 3). Chng minh rng G liên
thông nếu deg(v) n/2, vi mi v thuc G.
Bài 9 Giả sử G đơn đồ thị vô hướng n đỉnh, n3. Cm rằng nếu deg(x) (n-1)/2 với
mọi đỉnh x của G thì đồ thị liên thông.
Bài 10 Đồ th Q
3
phng không?. Nếu đồ th phng hãy v biu din phng ca
nó.
Bài 11 Gi s đồ th phng liên thông 6 đỉnh, mỗi đỉnh đu bc 4. Biu din
phng của đồ th này chia mt phng thành bao nhiu min?.
Bài 12 Gi s đồ th phng liên thông có 30 cnh. Nếu biu din phng của đồ th này
chia mt phng thành 20 min, thì đồ th này có bao nhiêu đnh?.
2
Bài 13 Gi s một đ th phng k thành phn liên thông, m cnh và n đỉnh, biu
din phng ca chia mt phng thành r min. y tìm công thc biu din r qua m,
n và k.
Bài 14 Chng minh K
m, n
vi m, n3 không phi đồ th phng, K
n
vi n5 không
phi là đồ th phng.
Chương 2
Bài 1 ng ma trận kề và danh sách kđể biểu diển các đồ thị sau (sinh viên tđánh
s các đỉnh một cách tùy ý):
Bài 2 Hãy v đồ thị được biểu diễn bởi ma trận trọng số sau.
042
403
321
C
Bài 3 Tìm ma trận kề cho các đồ thị K
n
, K
m, n
, C
n
, W
n
.
Bài 4 Cho đồ thị vô hướng, viết thuật toán xác định bậc của mỗi đỉnh.
Bài 5 Cho đồ thị có hướng, viết thuật toán xác định bán bậc ra (vào) của mỗi đỉnh.
Bài 6 Gọi G là đồ thị có n đỉnh và m cạnh, D, d tương ứng là bậc lớn nhất và nhỏ nhất
của các đỉnh của G. Chứng minh rằng: d 2m/n D.
Bài 7 Chứng minh rằng nếu G là đơn đồ thị hai phía có n đỉnh và m cạnh thì m n
2
/4.
Bài 8 Cho G là đồ thị vô hướng liên thông m cạnh, n đỉnh. Chứng minh m n-1.
Bài 9 Cho G là đơn đồ thị hướng m cạnh, n đỉnh và p thành phần liên thông.
Chng minh rằng m n-p.
Bài 11 Viết thuật toán tính bậc của đỉnh có bậc nh nhất trong đồ thị vô hướng.
3
Chương 3
Bài 1 Viết thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng BFS bắt đầu từ một đỉnh s của đồ thị
G. Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán BFS trên đthị vô hướng sau với đỉnh bắt
đầu tìm kiếm là b. V cây tìm kiếm kiếm theo chiều rộng đạt được sau khi thực hiện
thuật toán.
Bài 2 Biểu diễn qtrình thực hiện thuật toán BFS trên đồ thị hướng sau với đỉnh
bắt đầu tìm kiếm là v
2
. Vy tìm kiếm kiếm theo chiều rộng đạt được sau khi thực
hiện thuật toán.
Bài 3 Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán DFS trên đồ thị hướng trong bài 1.
Vẽ cây (rng) tìm kiếm kiếm theo chiều sâu đạt được sau khi thực hiện thuật toán.
Bài 4 Viết thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng DFS trên đthị G. Biểu diễn quá trình
thực hiện thuật toán DFS trên đồ thị có hướng sau với giả sử vòng lặp for tại các dòng
lệnh 5-7 của DFS xét các đỉnh theo thứ tự alphabet trt t các tên đỉnh của đồ th
trong mi danh sách k cũng được sp xếp theo alphabet. Ch ra thi gian phát hin
kết thúc tìm kiếm mỗi đỉnh ca đồ th.
4
Bài 5 Viết thuật toán kiểm tra xem đồ th vô hướng G có chu trình đi qua đỉnh s hay không.
Bài 6 Viết thuật toán kiểm tra xem đỉnh s đỉnh t thuộc cùng một thành phần liên thông
của đồ th vô hướng G hay không.
Chương 3
Bài 1 Xác định xem các đồ thị đã cho dưới đây, đthị nào Euler, đồ thị nào na Euler.
m một chu trình hoặc đường đi nếu đồ thị là Euler hoặc nửa Euler.
Bài 2 Xác định xem các đồ thị hướng đã cho dưới đây, đ thị nào Euler, đthị nào
na Euler. Tìm một chu trình hoặc đường đi nếu đồ thị là Euler hoặc nửa Euler.
Bài 3 Xác định xem các đồ thđã cho dưới đây, đồ thị nào chu trình Hamilton, đthị nào
đường đi Hamilton. Tìm một chu trình hoặc đường đi Hamilton nếu đồ thị chu trình
hoặc đường đi Hamilton. Ngược lại, hãy chra do tại sao đthkhông chu trình hay
đường đi Hamilton.
Bài 4 Sdụng định Dirac hoặc định lý Ore xác định các đthị Hamilton trong c đồ th
sau.
5
Bài 5 Chng t rằng các đồ thị sau không có chu trình Hamilton.
Bài 6 Xác định xem các đthị hướng đã cho dưới đây, đồ thị nào Hamilton, đồ thị nào
na Hamilton. Tìm một chu trình hoặc đường đi nếu đồ thị là Hamilton hoc na Hamilton.
Bài 7 Với giá trnào của n thì các đồ thị K
n
, C
n
, W
n
, Q
n
đồ thị Euler, na Euler.
Bài 8 Với giá trị nào của mn thì đồ thị hai phía đầy đủ K
m,n
đồ thị Euler, na Euler.
Bài 9 Với giá trị nào của n thì các đồ thị K
n
, C
n
, W
n
, Q
n
đồ thị Hamilton, na Hamilton.
Bài 10 Với giá trị nào của m và n thì đồ thị hai phía đầy đủ K
m,n
đồ th Hamilton, na
Hamilton.
Bài 11 Viết thuật toán kiểm tra một đồ thị vô hướng có là đồ thị Euler hay không.
Bài 12 Chng minh rng mọi đồ th có chu trình Hamilton đều liên thông.
Bài 13 Chng minh rng một đồ th hướng liên thông mọi đỉnh bc bằng 2 đồ th
Hamilton.
Bài 14 Gi s G là một đơn đồ th hướng n đnh m cnh vi m 3. Chng minh rng nếu
m (n – 1)(n – 2)/2 + 2 thì G là Hamilton.
Bài 15 Chng minh rng nếu G một đơn đ th hướng n đnh vi n 3 sao cho deg
G
(u)
+ deg
G
(v) n-1 vi mi cặp đỉnh u v không k nhau trong G thì G đồ th na Hamilton.
Cơng 5
Bài 1 Cho G = (V, E) một đồ thị hướng số cạnh bằng số đỉnh. Chứng minh rằng G
ít nhất một chu trình.
Bài 2 G là một rừng gồm k cây, n đỉnh. Hãy tính số cạnh của G.
Bài 3 Chứng minh rằng nếu G một đồ thị liên thông n đỉnh và chu trình thì G ít
nhất n cạnh.
6
Bài 4 Tìm một cây bao trùm của đồ thị được cho dưới đây.
Bài 5 Tìm tất cả các cây bao trùm của đồ thị được cho như hình dưới đây.
Bài 6 Có bao nhiêu cây bao trùm khác nhau của mỗi đồ thị trong các đồ thị K
3
, K
4
, K
2,2
C
5
.
Bài 7 Cho G = (V, E) một đồ thị hướng liên thông trọng số. Giả sử e = (u, v) E
cạnh có trọng số nhất trong G. Chứng minh rằng có một cây bao trùm bé nhất chứa cạnh e.
Bài 8 Viết thuật toán Kruskal đtìm cây bao trùm nhất của đồ thị hướng liên thông có
trọng số. Biu diễn các bước thc hin thut toán Kruskal để tìm cây bao trùm bé nhất của các
đồ thị được cho dưới đây.
Bài 9 Viết thuật toán Prim để tìm cây bao trùm nhất của đthị hướng liên thông
trọng s bắt đầu từ một đỉnh s. Biu diễn các bước thc hin thut toán Prim bắt đầu từ đỉnh e
để tìm cây bao trùm bé nhất của đồ thị được cho như sau.
Bài 10 Bài Biu din quá trình thc hin thut toán Kruskal thut toán Prim (bt đầu t
đỉnh c) đ tìm cây bao trùm bé nhất của đồ thị được cho như dưới đây.
7
Cơng 6
Bài 1 Chỉ ra hai cây các đường đi ngắn nhất trên đồ thị sau.
Bài 2 Viết thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ một đỉnh s đến các đỉnh còn lại của
đồ thị có trọng số. Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Dijkstra tìm các đường đi ngắn nhất
tđỉnh t đến các đnh còn li trên đồ thị sau. Trong mỗi bước tính toán ch ra các giá trd[v],
[v] của các đỉnh v tập S = {v | d[v] = d(t, v)}. Cho biết đường đi và độ i ca đường đi
ngn nht t t đến s.
Bài 3 Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Dijkstra tìm c đường đi ngắn nhất t đỉnh f
đến các đỉnh còn li trên đồ thsau. Trong mỗi bưc tính toán chra các g tr d[v], [v] của
các đỉnh v tập S = {v | d[v] = d(f, v)}. Cho biết cây đường đi ngn nhất. Cho biết đường đi
độ dài của đường đi ngn nht t f đến c.
8
Bài 4 Viết thuật toán Floyd-Warshall tìm đường đi ngắn nhất giữa các cặp đỉnh của đồ thị có
trọng số. Biểu diễn quá trình thực hiện thut toán Floyd-Warshall trên đồ thsau, chỉ ra c ma
trận D
(k)
và
(k)
sau mỗi lần lặp. Cho biết đường đi ngắn nhất từ đỉnh 6 đến đỉnh 5 và trọng s
của đường đi này.
Bài 5 Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Floyd-Warshall trên đồ thị ma trận trọng s
sau, cho biết đường đi ngắn nhất từ đỉnh 4 đến đỉnh 1 và trọng số của đường đi này.
7
34
21
1
W
Bài 6 Sử dụng thuật toán Floyd-Warshall, viết một thuật toán để kiểm tra một đồ thị có hướng
có trọng số có liên thông mạnh hay không.
Bài 7 Viết thut toán cho biết tồn tại chu trình C đi qua đỉnh v cho trước của đồ thG hay
không.
Cơng 7
Bài 1 Cho lung mng như hình ới đây vi lát ct ({s, v
2
, v
4
}, {v
1
, v
3
, t}). Hãy tính gtr
ca lung qua lát ct và kh năng thông qua của lát ct này.
Bài 2 Cho luồng f trong mạng G = (V, E), với mọi cặp đỉnh u và v, chứng minh rằng
c
f
(u, v) + c
f
(v, u) = c(u, v) + c(v, u).
Bài 3 Biu din qtrình thc thi thut toán Ford-Fulkerson để tìm lung cực đại trên mng
sau với đỉnh phát s đỉnh thu là t, lung khi to f = 0 trên tt c các cnh của mạng. Xác
định giá trị luồng cc đại và lát cắt cực tiểu ứng vi luồng mạng cực đại.
9
Bài 4 Cho mt mạng với đỉnh phát là s, đỉnh thu là t một hàm f trên các cạnh như trong
hình dưới đây. Ch ra rằng hàm f một luồng trên mạng này. Áp dụng thut toán Ford-
Fulkerson đtìm luồng mạng cực đại với luồng khởi tạo giá trtrên các cạnh như gtrị
của f. Tính kh năng thông qua của lát cắt cực tiểu ứng với luồng cực đại tìm được.
Bài 5 Cho một mạng với đỉnh phát a đỉnh thu z như trong hình dưới đây. Biu din
quá trình thc thi thut toán Ford-Fulkerson đ tìm lung cực đi trên mng với lung khi
to f = 0 trên tt c các cnh ca mạng. Xác định gtrị luồng cực đại và lát cắt cực tiểu ứng
với luồng mạng cực đại.
Bài 6 Cho một mạng với đỉnh phát là v và đỉnh thu là w như trong hình dưới đây.
a. Tìm một luồng f có giá trị bằng 7 trong mạng.
10
b. Biu din qtrình thc thi thut toán Ford-Fulkerson để tìm lung cực đại trên mng
với lung khi to có giá tr bằng 7 tìm được trong câu a. Xác định giá trị luồng cực đại
và lát cắt cực tiểu ứng với luồng mạng cực đại.
.

Preview text:

BÀI TẬP LÝ THUYẾT ĐỒ THỊ Chương 1
Bài 1
Tìm số đỉnh của một đồ thị vô hướng G trong các trường hợp sau.
a. Nếu biết G có 12 cạnh và mọi đỉnh đều có bậc 2.
b. Nếu biết G có 15 cạnh, 3 đỉnh bậc 4 và các đỉnh còn lại đều có bậc 3.
c. Nếu biết G có 6 cạnh và mọi đỉnh có bậc bằng nhau.
Bài 2 Tính số cạnh của các đồ thị đặc biệt Kn, Cn, Wn, Qn, Km, n.
Bài 3 Một đồ thị vô hướng có 24 cạnh, 5 đỉnh bậc 2, các đỉnh còn lại đều có bậc lớn
hơn hoặc bằng 3. Hỏi đồ thị này có tối đa bao nhiêu đỉnh.
Bài 4 Biết rằng mọi đỉnh của G đều có bậc bằng số lẻ p. Chứng minh số cạnh của G là một bội số của p.
Bài 5 Cho một đơn đồ thị G có số đỉnh n3. Chứng minh G có chứa ít nhất 2 đỉnh cùng bậc.
Bài 6 Cho đồ thị vô hướng có đúng 2 đỉnh bậc lẽ. Chứng minh có một đường đi giữa 2 đỉnh này.
Bài 7 Chứng minh rằng đơn đồ thị n đỉnh là liên thông nếu có nhiều hơn (n-1)(n-2)/2 cạnh.
Bài 8 Giả sử G là đơn đồ thị vô hướng có n đỉnh (n  3). Chứng minh rằng G liên
thông nếu deg(v)  n/2, với mọi v thuộc G.
Bài 9 Giả sử G là đơn đồ thị vô hướng n đỉnh, n3. Cm rằng nếu deg(x)  (n-1)/2 với
mọi đỉnh x của G thì đồ thị liên thông.
Bài 10 Đồ thị Q3 có phẳng không?. Nếu là đồ thị phẳng hãy vẽ biểu diễn phẳng của nó.
Bài 11 Giả sử đồ thị phẳng liên thông có 6 đỉnh, mỗi đỉnh đều có bậc 4. Biểu diễn
phẳng của đồ thị này chia mặt phẳng thành bao nhiều miền?.
Bài 12 Giả sử đồ thị phẳng liên thông có 30 cạnh. Nếu biểu diễn phẳng của đồ thị này
chia mặt phẳng thành 20 miền, thì đồ thị này có bao nhiêu đỉnh?. 1
Bài 13 Giả sử một đồ thị phẳng có k thành phần liên thông, m cạnh và n đỉnh, biểu
diễn phẳng của nó chia mặt phẳng thành r miền. Hãy tìm công thức biểu diễn r qua m, n và k.
Bài 14 Chứng minh Km, n với m, n3 không phải là đồ thị phẳng, Kn với n5 không
phải là đồ thị phẳng. Chương 2
Bài 1 Dùng ma trận kề và danh sách kề để biểu diển các đồ thị sau (sinh viên tự đánh
số các đỉnh một cách tùy ý):
Bài 2 Hãy vẽ đồ thị được biểu diễn bởi ma trận trọng số sau. 1 2 3   C  3 0 4   2 4 0  
Bài 3 Tìm ma trận kề cho các đồ thị Kn, Km, n, Cn, Wn.
Bài 4 Cho đồ thị vô hướng, viết thuật toán xác định bậc của mỗi đỉnh.
Bài 5 Cho đồ thị có hướng, viết thuật toán xác định bán bậc ra (vào) của mỗi đỉnh.
Bài 6 Gọi G là đồ thị có n đỉnh và m cạnh, D, d tương ứng là bậc lớn nhất và nhỏ nhất
của các đỉnh của G. Chứng minh rằng: d  2m/n  D.
Bài 7 Chứng minh rằng nếu G là đơn đồ thị hai phía có n đỉnh và m cạnh thì m  n2/4.
Bài 8 Cho G là đồ thị vô hướng liên thông m cạnh, n đỉnh. Chứng minh m  n-1.
Bài 9 Cho G là đơn đồ thị vô hướng m cạnh, n đỉnh và có p thành phần liên thông.
Chứng minh rằng m  n-p.
Bài 11 Viết thuật toán tính bậc của đỉnh có bậc nhỏ nhất trong đồ thị vô hướng. 2 Chương 3
Bài 1 Viết thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng BFS bắt đầu từ một đỉnh s của đồ thị
G. Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán BFS trên đồ thị vô hướng sau với đỉnh bắt
đầu tìm kiếm là b. Vẽ cây tìm kiếm kiếm theo chiều rộng đạt được sau khi thực hiện thuật toán.
Bài 2 Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán BFS trên đồ thị có hướng sau với đỉnh
bắt đầu tìm kiếm là v2. Vẽ cây tìm kiếm kiếm theo chiều rộng đạt được sau khi thực hiện thuật toán.
Bài 3 Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán DFS trên đồ thị vô hướng trong bài 1.
Vẽ cây (rừng) tìm kiếm kiếm theo chiều sâu đạt được sau khi thực hiện thuật toán.
Bài 4 Viết thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng DFS trên đồ thị G. Biểu diễn quá trình
thực hiện thuật toán DFS trên đồ thị có hướng sau với giả sử vòng lặp for tại các dòng
lệnh 5-7 của DFS xét các đỉnh theo thứ tự alphabet và trật tự các tên đỉnh của đồ thị
trong mỗi danh sách kề cũng được sắp xếp theo alphabet. Chỉ ra thời gian phát hiện và
kết thúc tìm kiếm mỗi đỉnh của đồ thị. 3
Bài 5 Viết thuật toán kiểm tra xem đồ thị vô hướng G có chu trình đi qua đỉnh s hay không.
Bài 6 Viết thuật toán kiểm tra xem đỉnh s và đỉnh t có thuộc cùng một thành phần liên thông
của đồ thị vô hướng G hay không. Chương 3
Bài 1 Xác định xem các đồ thị đã cho dưới đây, đồ thị nào là Euler, đồ thị nào là nửa Euler.
Tìm một chu trình hoặc đường đi nếu đồ thị là Euler hoặc nửa Euler.
Bài 2 Xác định xem các đồ thị có hướng đã cho dưới đây, đồ thị nào là Euler, đồ thị nào là
nửa Euler. Tìm một chu trình hoặc đường đi nếu đồ thị là Euler hoặc nửa Euler.
Bài 3 Xác định xem các đồ thị đã cho dưới đây, đồ thị nào có chu trình Hamilton, đồ thị nào
có đường đi Hamilton. Tìm một chu trình hoặc đường đi Hamilton nếu đồ thị có chu trình
hoặc đường đi Hamilton. Ngược lại, hãy chỉ ra lý do tại sao đồ thị không có chu trình hay đường đi Hamilton.
Bài 4 Sử dụng định lý Dirac hoặc định lý Ore xác định các đồ thị Hamilton trong các đồ thị sau. 4
Bài 5 Chứng tỏ rằng các đồ thị sau không có chu trình Hamilton.
Bài 6 Xác định xem các đồ thị có hướng đã cho dưới đây, đồ thị nào Hamilton, đồ thị nào là
nửa Hamilton. Tìm một chu trình hoặc đường đi nếu đồ thị là Hamilton hoặc nửa Hamilton.
Bài 7 Với giá trị nào của n thì các đồ thị Kn, Cn, Wn, Qn là đồ thị Euler, nửa Euler.
Bài 8 Với giá trị nào của mn thì đồ thị hai phía đầy đủ Km,n là đồ thị Euler, nửa Euler.
Bài 9 Với giá trị nào của n thì các đồ thị Kn, Cn, Wn, Qn là đồ thị Hamilton, nửa Hamilton.
Bài 10 Với giá trị nào của mn thì đồ thị hai phía đầy đủ Km,n là đồ thị Hamilton, nửa Hamilton.
Bài 11 Viết thuật toán kiểm tra một đồ thị vô hướng có là đồ thị Euler hay không.
Bài 12 Chứng minh rằng mọi đồ thị có chu trình Hamilton đều liên thông.
Bài 13 Chứng minh rằng một đồ thị vô hướng liên thông mọi đỉnh có bậc bằng 2 là đồ thị Hamilton.
Bài 14 Giả sử G là một đơn đồ thị vô hướng n đỉnh m cạnh với m  3. Chứng minh rằng nếu
m  (n – 1)(n – 2)/2 + 2 thì G là Hamilton.
Bài 15 Chứng minh rằng nếu G là một đơn đồ thị vô hướng n đỉnh với n ≥ 3 sao cho degG(u)
+ degG(v) n-1 với mọi cặp đỉnh u v không kề nhau trong G thì G là đồ thị nửa Hamilton. Chương 5
Bài 1 Cho G = (V, E) là một đồ thị vô hướng có số cạnh bằng số đỉnh. Chứng minh rằng G có ít nhất một chu trình.
Bài 2 G là một rừng gồm k cây, n đỉnh. Hãy tính số cạnh của G.
Bài 3 Chứng minh rằng nếu G là một đồ thị liên thông có n đỉnh và có chu trình thì G có ít nhất n cạnh. 5
Bài 4 Tìm một cây bao trùm của đồ thị được cho dưới đây.
Bài 5 Tìm tất cả các cây bao trùm của đồ thị được cho như hình dưới đây.
Bài 6 Có bao nhiêu cây bao trùm khác nhau của mỗi đồ thị trong các đồ thị K3, K4, K2,2 và C5.
Bài 7 Cho G = (V, E) là một đồ thị vô hướng liên thông có trọng số. Giả sử e = (u, v)  E
cạnh có trọng số bé nhất trong G. Chứng minh rằng có một cây bao trùm bé nhất chứa cạnh e.
Bài 8 Viết thuật toán Kruskal để tìm cây bao trùm bé nhất của đồ thị vô hướng liên thông có
trọng số. Biểu diễn các bước thực hiện thuật toán Kruskal để tìm cây bao trùm bé nhất của các
đồ thị được cho dưới đây.
Bài 9 Viết thuật toán Prim để tìm cây bao trùm bé nhất của đồ thị vô hướng liên thông có
trọng số bắt đầu từ một đỉnh s. Biểu diễn các bước thực hiện thuật toán Prim bắt đầu từ đỉnh e
để tìm cây bao trùm bé nhất của đồ thị được cho như sau.
Bài 10 Bài Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Kruskal và thuật toán Prim (bắt đầu từ
đỉnh c) để tìm cây bao trùm bé nhất của đồ thị được cho như dưới đây. 6 Chương 6
Bài 1 Chỉ ra hai cây các đường đi ngắn nhất trên đồ thị sau.
Bài 2 Viết thuật toán Dijkstra tìm đường đi ngắn nhất từ một đỉnh s đến các đỉnh còn lại của
đồ thị có trọng số. Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Dijkstra tìm các đường đi ngắn nhất
từ đỉnh t đến các đỉnh còn lại trên đồ thị sau. Trong mỗi bước tính toán chỉ ra các giá trị d[v],
[v] của các đỉnh v và tập S = {v | d[v] = d(t, v)}. Cho biết đường đi và độ dài của đường đi
ngắn nhất từ t đến s.
Bài 3 Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Dijkstra tìm các đường đi ngắn nhất từ đỉnh f
đến các đỉnh còn lại trên đồ thị sau. Trong mỗi bước tính toán chỉ ra các giá trị d[v], [v] của
các đỉnh v và tập S = {v | d[v] = d(f, v)}. Cho biết cây đường đi ngắn nhất. Cho biết đường đi
và độ dài của đường đi ngắn nhất từ f đến c. 7
Bài 4 Viết thuật toán Floyd-Warshall tìm đường đi ngắn nhất giữa các cặp đỉnh của đồ thị có
trọng số. Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Floyd-Warshall trên đồ thị sau, chỉ ra các ma
trận D(k) và (k) sau mỗi lần lặp. Cho biết đường đi ngắn nhất từ đỉnh 6 đến đỉnh 5 và trọng số của đường đi này.
Bài 5 Biểu diễn quá trình thực hiện thuật toán Floyd-Warshall trên đồ thị có ma trận trọng số
sau, cho biết đường đi ngắn nhất từ đỉnh 4 đến đỉnh 1 và trọng số của đường đi này.       1   1  2    W  4   3      7   
Bài 6 Sử dụng thuật toán Floyd-Warshall, viết một thuật toán để kiểm tra một đồ thị có hướng
có trọng số có liên thông mạnh hay không.
Bài 7 Viết thuật toán cho biết có tồn tại chu trình C đi qua đỉnh v cho trước của đồ thị G hay không. Chương 7
Bài 1 Cho luồng mạng như hình dưới đây với lát cắt ({s, v2, v4}, {v1, v3, t}). Hãy tính giá trị
của luồng qua lát cắt và khả năng thông qua của lát cắt này.
Bài 2 Cho luồng f trong mạng G = (V, E), với mọi cặp đỉnh uv, chứng minh rằng
cf (u, v) + cf (v, u) = c(u, v) + c(v, u).
Bài 3 Biểu diễn quá trình thực thi thuật toán Ford-Fulkerson để tìm luồng cực đại trên mạng
sau với đỉnh phát là s và đỉnh thu là t, luồng khởi tạo f = 0 trên tất cả các cạnh của mạng. Xác
định giá trị luồng cực đại và lát cắt cực tiểu ứng với luồng mạng cực đại. 8
Bài 4 Cho một mạng với đỉnh phát là s, đỉnh thu là t và một hàm f trên các cạnh như trong
hình dưới đây. Chỉ ra rằng hàm f là một luồng trên mạng này. Áp dụng thuật toán Ford-
Fulkerson để tìm luồng mạng cực đại với luồng khởi tạo có giá trị trên các cạnh như là giá trị
của f. Tính khả năng thông qua của lát cắt cực tiểu ứng với luồng cực đại tìm được.
Bài 5 Cho một mạng với đỉnh phát là a và đỉnh thu là z như trong hình dưới đây. Biểu diễn
quá trình thực thi thuật toán Ford-Fulkerson để tìm luồng cực đại trên mạng với luồng khởi
tạo f = 0 trên tất cả các cạnh của mạng. Xác định giá trị luồng cực đại và lát cắt cực tiểu ứng
với luồng mạng cực đại.
Bài 6 Cho một mạng với đỉnh phát là v và đỉnh thu là w như trong hình dưới đây.
a. Tìm một luồng f có giá trị bằng 7 trong mạng. 9
b. Biểu diễn quá trình thực thi thuật toán Ford-Fulkerson để tìm luồng cực đại trên mạng
với luồng khởi tạo có giá trị bằng 7 tìm được trong câu a. Xác định giá trị luồng cực đại
và lát cắt cực tiểu ứng với luồng mạng cực đại. . 10