Trang 1
HUB-BMTKT-NNP
Bài tp mu Thng kê
Trường hợp kích thước mu ln
Lượng hao phí xăng (lít) trên quãng đưng 100km ca mt loi xe máy ca công ty A,
công ty B là các biến ngu nhiên có phân phi chun và đc lp nhau. Kho sát ngu
nhiên mt s xe máy ca công ty A trên quãng đưng 100km ta đưc kết qu sau
Hao phí
[2,95;3)
[3;3,05)
[3,05;3,1)
[3,1;3,15)
[3,15;3,2)
[3,2;3,25)
S xe
13
23
34
52
28
10
Câu 1.1. Tìm khong tin cậy 95% cho hao phí xăng trung bình của loi xe này ca
công ty A trên quãng đưng 1000km.
Gii
Gi (lít) ợng hao phí xăng trung bình ca loi xe này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
n 160; x 3,1028;s 0,0663
.
22
1
1 0,95 (z ) 0,475 z 1,96
2
.
2
s 0,0663
z . 1,96. 0,0103
n 160
.
10. (30,925;31,131)
Câu 1.2. Tìm khong tin cậy 95% cho hao phí xăng trung bình tối đa của loi xe này
ca công ty A trên quãng đưng 100km.
Gii
Gi (lít) là lượng hao phí xăng trung bình ca loi xe này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
n 160; x 3,1028;s 0,0663
.
1 0,95 (z ) 0,5 0,45 z 1,645
.
s 0,0663
z . 1,645. 0,0086
n 160
.
( ;x ) ( ;3,1114)
Trang 2
HUB-BMTKT-NNP
Câu 1.3. Tìm khong tin cậy 95% cho hao phí xăng trung bình tối thiu ca loi xe
này của công ty A trên quãng đường 100km.
Gii
Gi (lít) là lượng hao phí xăng trung bình ca loi xe này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
n 160; x 3,1028;s 0,0663
.
1 0,95 (z ) 0,5 0,45 z 1,645
.
s 0,0663
z . 1,645. 0,0086
n 160
.
(x ; ) (3,0942; )
Câu 2. Để đảm bo độ chính xác 0,01 lít cho phép ưc lượng hao phí xăng trung bình
ca loi xe này của công ty A trên quãng đưng 100km vi đ tin cy 99%, thì cn
kho sát thêm ít nht bao nhiêu xe na?
Gii
Mu hin thi:
n 160;s 0,0663
.
22
1
1 0,99 (z ) 0,495 z 2,58
2
.
2
00
00
2 2 2
s s s
z . n z . n (z . )
n
2
0,0663
n (2,58. ) n 292,6 n 293
0,01
.
Vy: Cn kho sát thêm ít nht 293160=133 xe na.
Câu 3. Cho biết phép ưc lượng hao phí xăng trung bình của loi xe này ca công ty
A trên quãng đưng 100km t mẫu trên đạt đ chính xác là 0,012 lít. Hãy cho biết đ
tin cy của phép ước lưng này.
Gii
n 160;s 0,0663
.
0 0 0
22
s n 160
z . z 0,012. 2,2894
s 0,0663
n
.
2
1 2 (z ) 2 (2,2894) 2.0,48897 0,97794 97,794%
.
Trang 3
HUB-BMTKT-NNP
Câu 4. Tìm khong tin cy 95% cho s xe loi này của công ty A có lượng hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đưng 100km. Biết rằng công ty này đã sn xut 10.000
xe loi này.
Gii
Gi
p
là t l xe loi này ca công ty A có lượng hao phí xăng ít nht 3,1 lít trên
quãng đường 100km.
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
.
22
1
1 0,95 (z ) 0,475 z 1,96
2
.
2
f(1 f) 0,5625(1 0,5625)
z . 1,96. 0,0769
n 160
.
.
10000p (4856;6394)
(xe).
Câu 5. Cho biết phép ưc lưng t l xe máy loi này của công ty A có hao phí xăng
ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km t mẫu trên đạt đ chính xác là 10%. Hãy tính
độ tin cy ca phép ưc lưng trên.
Gii
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
.
0 0 0
22
f(1 f)
n 160
z . z 0,1. 2,5498
n f(1 f) 0,5625(1 0,5625)
.
2
1 2 (z ) 2 (2,5498) 2.0,49461 0,98922 98,922%
.
Câu 6. Để đảm bo độ chính xác 5% cho phép ưc lưng t l xe máy loi này ca
công ty A có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km, vi đ tin cy 95%,
thì cn kho sát ít nht bao nhiêu xe?
Gii
Mu hin thi:
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
.
22
1
1 0,95 (z ) 0,475 z 1,96
2
.
Trang 4
HUB-BMTKT-NNP
2
/2
00
00
22
f(1 f) f(1 f)
z
z . n z . n ( ) f(1 f)
n
2
1,96
n ( ) .0,5625.(1 0,5625) n 378,2 n 379
0,05
.
Vy: Cn phi kho sát ít nht 379 xe.
Câu 7. Tìm khong tin cậy 95% cho đ phân tán (phương sai) hao phí xăng trên
quãng đường 100km ca loi xe máy này ca công ty A.
Gii
Gi
2
là phương sai hao phí xăng của loi xe máy này ca công ty A trên quãng
đường 100km (lít
2
) .
n 160;s 0,0663
.
1 0,95 0,05
2 2 2 2
/2 0,025 1 /2 0,975
(n 1) (159) 195,805; (n 1) (159) 125,980
.
2 2 2 2
2
22
/2 1 /2
(n 1)s (n 1)s 159.0,0663 159.0,0663
( ; ) ( ; ) (0,003569;0,005548)
(n 1) (n 1) 195,805 125,980
Câu 8.1. Có ý kiến cho rằng hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty
A trên quãng đưng 100km là 3,12 lít. Vi mc ý nghĩa 5%, hãy cho nhn xét v ý
kiến trên.
Gii
Gi (lít) là hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
0 0 1 0
H : , H :
, vi
0
3,12
.
/2 /2
0,05 (z ) 0,5 / 2 0,475 z 1,96
.
0
x
3,1028 3,12
z n 160 3,2815
s 0,0663
.
vi
n 160; x 3,1028;s 0,0663
.
/2
zz>
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, có cơ sở để bác b ý kiến trên.
Trang 5
HUB-BMTKT-NNP
Câu 8.2. Có ý kiến cho rằng hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty
A trên quãng đưng 100km là 3,12 lít. Vi mc ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý kiến trên
phát biu có vượt quá giá tr thc tế hay không?
Gii
Gi (lít) là hao phí xăng trung bình của loi xe máy này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
0 0 1 0
H : ,H :
, vi
0
3,12
.
0,01 (z ) 0,5 0,49 z 2,33
.
0
x
3,1028 3,12
z n 160 3,2815
s 0,0663
.
vi
n 160; x 3,1028;s 0,0663
.
zz
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 1%, có cơ sở để cho rng ý kiến trên phát biu vượt quá giá tr
thc tế.
Câu 8.3. Có ý kiến cho rằng hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty
A trên quãng đưng 100km là 3 lít. Vi mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý kiến trên phát
biu có thấp hơn giá tr thc tế hay không?
Gii
Gi (lít) là hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
0 0 1 0
H : ,H :
, vi
0
3
.
0,01 (z ) 0,5 0,49 z 2,33
.
0
x
3,1028 3
z n 160 19,61
s 0,0663
.
vi
n 160; x 3,1028;s 0,0663
.
zz>
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 1%, có cơ sở để cho rng ý kiến trên phát biu thấp hơn giá tr
thc tế.
Trang 6
HUB-BMTKT-NNP
Câu 9.1. Có ý kiến cho rng t l xe máy loi này của công ty A có hao phí xăng ít
nht 3,1 lít trên quãng đưng 100km là 50%. Vi mức ý nghĩa 5%, hãy cho nhn xét
v ý kiến trên.
Gii
Gi
p
là t l xe máy loi này ca công ty A có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng
đường 100km.
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
.
0 0 1 0
H :p p , H :p p
, vi
0
p 50% 0,5
.
/2 /2
0,05 (z ) 0,5 / 2 0,475 z 1,96
.
0
00
fp
0,5625 0,5
z n 160 1,5811
p (1 p ) 0,5(1 0,5)
.
/2
zz
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để bác b ý kiến trên.
Câu 9.2. Có ý kiến cho rng t l xe máy loi này của công ty A có hao phí xăng ít
nht 3,1 lít trên quãng đưng 100km là 50%. Vi mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý
kiến trên phát biu có thấp hơn giá tr thc hay không?
Gii
Gi
p
là t l xe máy loi này của công ty A có hao phí xăng ít nht 3,1 lít trên quãng
đường 100km.
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
.
0 0 1 0
H :p p , H :p p
, vi
0
p 50% 0,5
.
0,01 (z ) 0,5 0,49 z 2,33
.
0
00
fp
0,5625 0,5
z n 160 1,5811
p (1 p ) 0,5(1 0,5)
.
zz
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 1%, chưa có cơ sở để cho rng ý kiến trên phát biu thấp hơn
giá tr thc.
Trang 7
HUB-BMTKT-NNP
Câu 9.3. Có ý kiến cho rng t l xe máy loi này của công ty A có hao phí xăng ít
nht 3,1 lít trên quãng đưng 100km là 60%. Vi mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý
kiến trên phát biểu có cao hơn giá tr thc hay không?
Gii
Gi
p
là t l xe máy loi này của công ty A có hao phí xăng ít nht 3,1 lít trên quãng
đường 100km.
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
.
0 0 1 0
H :p p , H :p p
, vi
0
p 60% 0,6
.
0,01 (z ) 0,5 0,49 z 2,33
.
0
00
fp
0,5625 0,6
z n 160 0,968
p (1 p ) 0,6(1 0,6)
.
zz>
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 1%, chưa có cơ sở để cho rng ý kiến trên phát biểu cao hơn
giá tr thc.
Câu 10.1. Có ý kiến cho rằng phương sai về hao phí xăng của loi xe máy này ca
công ty A không thay đi so với trước đây. Với mc ý nghĩa 5% hãy cho nhn xét v
ý kiến trên, biết rằng trước đây đ lch chun v hao phí xăng trên quãng đường
100km ca loi xe máy này ca công ty A là 0,0521 lít.
Gii
Gi
2
(lít
2
) là phương sai hao phí xăng ca loi xe máy này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
n 160;s 0,0663
.
2 2 2 2
0 0 1 0
H : , H :
, vi
22
0
0,0521
.
22
/2 0,025
22
1 /2 0,975
0,05 (n 1) (159) 195,805
(n 1) (159) 125,980
.
22
2
22
0
(n 1)s 159.0,0663
257,4831
0,0521
.
2
195,805
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, có cơ sở để cho rng phương sai về hao phí xăng của loi
xe máy này của công ty A đã thay đi so với trước đây.
Trang 8
HUB-BMTKT-NNP
Câu 10.2. Có ý kiến cho rằng độ đồng đều (t l nghch với phương sai) v hao phí
xăng của loi xe máy này của công ty A đã gim so với trước đây. Với mức ý nghĩa 5%
hãy cho nhn xét v ý kiến trên, biết rằng trước đây đ lch chun v hao phí xăng
trên quãng đưng 100km ca loi xe máy này ca công ty A là 0,0521 lít.
Gii
Gi
2
(lít
2
) là phương sai hao phí xăng của loi xe máy này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
n 160;s 0,0663
.
2 2 2 2
0 0 1 0
H : , H :
, vi
22
0
0,0521
.
22
0,05
0,05 (n 1) (159) 189,824
.
22
2
22
0
(n 1)s 159.0,0663
257,4831
0,0521
.
22
(n 1)
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, có cơ sở để cho rng độ đồng đều v hao phí xăng của loi
xe máy này của công ty A đã giảm so vi trưc đây.
Câu 10.3. Có ý kiến cho rằng phương sai về hao phí xăng của loi xe máy này ca
công ty A đã gim so vi trước đây. Với mc ý nghĩa 5% hãy cho nhn xét v ý kiến
trên, biết rằng trước đây độ lch chun v hao phí xăng trên quãng đưng 100km ca
loi xe máy này ca công ty A là 0,0521 lít.
Gii
Gi
2
(lít
2
) là phương sai hao phí xăng ca loi xe máy này ca công ty A trên quãng
đường 100km.
n 160;s 0,0663
.
2 2 2 2
0 0 1 0
H : , H :
, vi
22
0
0,0521
.
22
1 0,95
0,05 (n 1) (159) 130,848
.
22
2
22
0
(n 1)s 159.0,0663
257,4831
0,0521
.
22
1
(n 1)
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rng phương sai về hao phí xăng của
loi xe máy này ca công ty A đã gim so với trước đây.
Trang 9
HUB-BMTKT-NNP
Câu 11.1. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta được hao phí xăng trung bình là 3,0754 lít và độ lch chun là
0,0732 lít. Vi mức ý nghĩa 5%, có thể cho rng xe máy cùng loi ca công ty A
công ty B có hao phí xăng khác nhau hay không?
Gii
Gi
12
,
(lít) lần lượt là hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty A,
công ty B.
1 1 1
n 160; x 3,1028;s 0,0663
,
2 2 2
n 150; x 3,0754;s 0,0732
.
0 1 2 1 1 2
H : , H :
.
/2 /2
0,05 (z ) 0,5 / 2 0,475 z 1,96
.
12
2 2 2 2
12
12
xx
3,1028 3,0754
z 3,4468
s s 0,0663 0,0732
160 150
nn
.
/2
zz
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, cơ sở để cho rng xe máy cùng loi ca công ty A và
công ty B có hao phí xăng khác nhau.
Câu 11.2. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta được hao phí xăng trung bình là 3,0754 lít và đ lch chun là
0,0732 lít. Vi mức ý nghĩa 2%, có thể cho rng xe máy cùng loi ca công ty A hao
phí xăng nhiu hơn so vi xe máy công ty B hay không?
Gii
Gi
12
,
(lít) lần lượt là hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty A,
công ty B.
1 1 1
n 160; x 3,1028;s 0,0663
,
2 2 2
n 150; x 3,0754;s 0,0732
.
0 1 2 1 1 2
H : ,H :
.
0,02 (z ) 0,5 0,48 z 2,05
.
12
2 2 2 2
12
12
xx
3,1028 3,0754
z 3,4468
s s 0,0663 0,0732
160 150
nn
.
zz
Bác b H
0
.
Trang 10
HUB-BMTKT-NNP
Vy: Vi mc ý nghĩa 2%, có cơ sở để cho rng xe máy cùng loi ca công ty A hao
phí xăng nhiu hơn so với xe máy công ty B.
Câu 11.3. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta được hao phí xăng trung bình là 3,2754 lít và độ lch chun là
0,0732 lít. Vi mức ý nghĩa 2%, có thể cho rng xe máy cùng loi ca công ty A ít
hao phí xăng hơn so vi xe máy công ty B hay không?
Gii
Gi
12
,
(lít) lần lượt là hao phí xăng trung bình ca loi xe máy này ca công ty A,
công ty B.
1 1 1
n 160; x 3,1028;s 0,0663
,
2 2 2
n 150; x 3,2754;s 0,0732
.
0 1 2 1 1 2
H : ,H :
.
0,02 (z ) 0,5 0,48 z 2,05
.
12
2 2 2 2
12
12
xx
3,1028 3,2754
z 21,71
s s 0,0663 0,0732
160 150
nn
.
zz
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 2%, có cơ sở để cho rng xe máy cùng loi ca công ty A hao
phí xăng ít hơn so với xe máy công ty B.
Câu 12.1. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta thy có 98 xe có hao phí ít nht 3,1 lít. Vi mc ý nghĩa 5%, có thể
cho rng t l xe máy loi này có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đưng 100km
ca công ty A và công ty B khác nhau hay không?
Gii
Gi
12
p , p
lần lượt là t l xe máy loi này có hao phí ít nhất 3,1 lít trên quãng đường
100km ca công ty A, công ty B.
11
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
,
22
98 90 98
n 150; 0,6533 f 0,6065
150 160 150
f
.
0 1 2 1 1 2
H :p p , H :p p
/2 /2
0,05 (z ) 0,5 / 2 0,475 z 1,96
.
Trang 11
HUB-BMTKT-NNP
12
12
ff
0,5625 0,6533
z 1,6354
1 1 1 1
f(1 f)( ) 0,6065(1 0,6065)( )
n n 160 150
.
/2
zz<
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rng t l xe máy loi này có hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đưng 100km ca công ty A và công ty B là khác nhau.
Câu 12.2. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta thy có 98 xe có hao phí ít nht 3,1 lít. Vi mc ý nghĩa 2%, có thể
cho rng t l xe máy loi này có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đưng 100km
ca công ty A thấp hơn so vi công ty B hay không?
Gii
Gi
12
p , p
lần lượt là t l xe máy loi này có hao phí ít nhất 3,1 lít trên quãng đường
100km ca công ty A, công ty B.
11
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
,
22
98 90 98
n 150; 0,6533 f 0,6065
150 160 150
f
.
0 1 2 1 1 2
H :p p , H :p p
.
0,02 (z ) 0,5 0,48 z 2,05
.
12
12
ff
0,5625 0,6533
z 1,6354
1 1 1 1
f(1 f)( ) 0,6065(1 0,6065)( )
n n 160 150
.
zz
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 2%, chưa có cơ sở để cho rng t l xe máy loi này có hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đưng 100km ca công ty A là thp hơn so vi công ty
B.
Câu 12.3. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta thy có 75 xe có hao phí ít nht 3,1 lít. Vi mc ý nghĩa 2%, có thể
cho rng t l xe máy loi này có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đưng 100km
ca công ty A cao hơn so vi công ty B hay không?
Gii
Trang 12
HUB-BMTKT-NNP
Gi
12
p , p
lần lượt là t l xe máy loi này có hao phí ít nhất 3,1 lít trên quãng đường
100km ca công ty A, công ty B.
11
52 28 10 90
n 160;f 0,5625
160 160
,
22
75 90 75
n 150; 0,5 f 0,5323
150 160 150
f
.
0 1 2 1 1 2
H :p p , H :p p
.
0,02 (z ) 0,5 0,48 z 2,05
.
12
12
ff
0,5625 0,5
z 1,102
1 1 1 1
f(1 f)( ) 0,5323(1 0,5323)( )
n n 160 150
.
zz
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 2%, chưa có cơ sở để cho rng t l xe máy loi này có hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đưng 100km ca công ty A cao hơn so vi công ty
B.
Câu 13.1. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta được độ lch chun hao phí xăng là 0,0732 lít. Vi mc ý nghĩa 5%,
có th cho rng xe máy cùng loi ca công ty A và công ty B phương sai hao phí
xăng khác nhau hay không?
Gii
Gi
22
12
,
lần lượt là phương sai hao phí xăng trên quãng đường 100km ca xe máy
công ty A, công ty B.
11
n 160;s 0,0663
,
22
n 150;s 0,0732
.
2 2 2 2
0 1 2 1 1 2
H : , H :
.
0,975 0,025
(159;149) 0,73; (159;149) 1,37FF==
.
2
2
1
22
2
s
0,0663
F 0,8204
s 0,0732
.
0,73 F 1,37
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để đ cho rng xe máy cùng loi ca công
ty A và công ty B có phương sai hao phí xăng khác nhau.
Câu 13.2. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta được độ lch chun hao phí xăng là 0,0732 lít. Vi mc ý nghĩa 5%,
Trang 13
HUB-BMTKT-NNP
có th cho rng phương sai hao phí xăng ca xe máy ca công ty A thấp hơn so với xe
máy công ty B hay không?
Gii
Gi
22
12
,
lần lượt là phương sai hao phí xăng trên quãng đường 100km ca xe máy
công ty A, công ty B.
11
n 160;s 0,0663
,
22
n 150;s 0,0732
.
2 2 2 2
0 1 2 1 1 2
H : , H :
.
0,95
(159;149) 0,77F =
.
2
2
1
22
2
s
0,0663
F 0,8204
s 0,0732
.
0,77 F
Chưa có cơ sở để bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để đ cho rng phương sai hao phí xăng của
xe máy ca công ty A thấp hơn so với xe máy công ty B.
Câu 13.3. Khảo sát hao phí xăng ca 150 xe máy cùng loi ca công ty B trên quãng
đường 100km, ta được độ lch chun hao phí xăng là 0,0532 lít. Vi mc ý nghĩa 5%,
có th cho rng phương sai hao phí xăng ca xe máy ca công ty A cao hơn so với xe
máy công ty B hay không?
Gii
Gi
22
12
,
lần lượt là phương sai hao phí xăng trên quãng đường 100km ca xe máy
công ty A, công ty B.
11
n 160;s 0,0663
,
22
n 150;s 0,0532
.
2 2 2 2
0 1 2 1 1 2
H : , H :
.
0,05
(159;149) 1,31F =
.
2
2
1
22
2
s
0,0663
F 1,5531
s 0,0532
.
F 1,31
Bác b H
0
.
Vy: Vi mc ý nghĩa 5%, có cơ s để đ cho rng phương sai hao phí xăng của xe
máy ca công ty A cao hơn so vi xe máy công ty B.
Trang 14
HUB-BMTKT-NNP
Cho biết
Hàm Laplace
2
x
t
2
0
1
(x) e dt
2
(1,96) 0,475; (1,645) 0,45; (2,58) 0,495;
(2,33) 0,49; (2,05) 0,48; (1,88) 0,47; (1,75) 0,46
22
0,05 0,95
(159) 189,424; (159) 130,848
,
22
0,025 0,975
(159) 195,805; (159) 125,980
.
0,975 0,025
(159;149) 0,73; (159;149) 1,37FF = =
;
0,95 0,05
(159;149) 0,77; (159;149) 1,31FF = =

Preview text:

Trang 1
Bài tập mẫu Thống kê
Trường hợp kích thước mẫu lớn
Lượng hao phí xăng (lít) trên quãng đường 100km của một loại xe máy của công ty A,
công ty B là các biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn và độc lập nhau. Khảo sát ngẫu
nhiên một số xe máy của công ty A trên quãng đường 100km ta được kết quả sau
Hao phí [2,95;3) [3;3,05) [3,05;3,1) [3,1;3,15) [3,15;3,2) [3,2;3,25) Số xe 13 23 34 52 28 10
Câu 1.1. Tìm khoảng tin cậy 95% cho hao phí xăng trung bình của loại xe này của
công ty A trên quãng đường 1000km. Giải
Gọi (lít) là lượng hao phí xăng trung bình của loại xe này của công ty A trên quãng đường 100km. n 160; x 3,1028; s 0, 0663 . 1 1 0, 95 (z ) 0, 475 z 1, 96 . 2 2 2 s 0, 0663 z . 1, 96. 0, 0103 . n 160 2 (x ; x ) (3, 0925;3,1131) 10. (30,925;31,131)
Câu 1.2. Tìm khoảng tin cậy 95% cho hao phí xăng trung bình tối đa của loại xe này
của công ty A trên quãng đường 100km. Giải
Gọi (lít) là lượng hao phí xăng trung bình của loại xe này của công ty A trên quãng đường 100km. n 160; x 3,1028; s 0, 0663 . 1 0,95 (z ) 0,5 0, 45 z 1, 645 . s 0, 0663 z . 1, 645. 0, 0086 . n 160 ( ; x ) ( ;3,1114) HUB-BMTKT-NNP Trang 2
Câu 1.3. Tìm khoảng tin cậy 95% cho hao phí xăng trung bình tối thiểu của loại xe
này của công ty A trên quãng đường 100km. Giải
Gọi (lít) là lượng hao phí xăng trung bình của loại xe này của công ty A trên quãng đường 100km. n 160; x 3,1028; s 0, 0663 . 1 0,95 (z ) 0,5 0, 45 z 1, 645 . s 0, 0663 z . 1, 645. 0, 0086 . n 160 (x ; ) (3, 0942; )
Câu 2. Để đảm bảo độ chính xác 0,01 lít cho phép ước lượng hao phí xăng trung bình
của loại xe này của công ty A trên quãng đường 100km với độ tin cậy 99%, thì cần
khảo sát thêm ít nhất bao nhiêu xe nữa? Giải Mẫu hiện thời: n 160; s 0, 0663 . 1 1 0,99 (z ) 0, 495 z 2,58 . 2 2 2 s s s 2 z . n z . n (z . ) 0 0 n 2 2 0 2 0 0, 0663 2 n (2,58. ) n 292, 6 n 293 . 0, 01
Vậy: Cần khảo sát thêm ít nhất 293–160=133 xe nữa.
Câu 3. Cho biết phép ước lượng hao phí xăng trung bình của loại xe này của công ty
A trên quãng đường 100km từ mẫu trên đạt độ chính xác là 0,012 lít. Hãy cho biết độ
tin cậy của phép ước lượng này. Giải n 160; s 0, 0663 . s n 160 z . z 0, 012. 2, 2894 . 0 0 0 n s 0, 0663 2 2 1 2 (z ) 2 (2, 2894) 2.0, 48897 0,97794 97, 794% . 2 HUB-BMTKT-NNP Trang 3
Câu 4. Tìm khoảng tin cậy 95% cho số xe loại này của công ty A có lượng hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km. Biết rằng công ty này đã sản xuất 10.000 xe loại này. Giải
Gọi p là tỉ lệ xe loại này của công ty A có lượng hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km. 52 28 10 90 n 160; f 0, 5625 . 160 160 1 1 0, 95 (z ) 0, 475 z 1, 96 . 2 2 2 f (1 f ) 0,5625(1 0,5625) z . 1,96. 0, 0769 . n 160 2 p (f ;f ) (0, 4856;0, 6394) . 10000p (4856;6394) (xe).
Câu 5. Cho biết phép ước lượng tỉ lệ xe máy loại này của công ty A có hao phí xăng
ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km từ mẫu trên đạt độ chính xác là 10%. Hãy tính
độ tin cậy của phép ước lượng trên. Giải 52 28 10 90 n 160; f 0, 5625 . 160 160 f (1 f ) n 160 z . z 0,1. 2,5498 . 0 0 0 n f (1 f ) 0,5625(1 0,5625) 2 2 1 2 (z ) 2 (2,5498) 2.0, 49461 0,98922 98,922% . 2
Câu 6. Để đảm bảo độ chính xác 5% cho phép ước lượng tỉ lệ xe máy loại này của
công ty A có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km, với độ tin cậy 95%,
thì cần khảo sát ít nhất bao nhiêu xe? Giải 52 28 10 90 Mẫu hiện thời: n 160; f 0, 5625 . 160 160 1 1 0, 95 (z ) 0, 475 z 1, 96 . 2 2 2 HUB-BMTKT-NNP Trang 4 f (1 f ) f (1 f ) z /2 2 z . n z . n ( ) f (1 f ) 0 0 n 2 2 0 0 1,96 2 n ( ) .0,5625.(1 0,5625) n 378, 2 n 379 . 0, 05
Vậy: Cần phải khảo sát ít nhất 379 xe.
Câu 7. Tìm khoảng tin cậy 95% cho độ phân tán (phương sai) hao phí xăng trên
quãng đường 100km của loại xe máy này của công ty A. Giải
Gọi 2 là phương sai hao phí xăng của loại xe máy này của công ty A trên quãng đường 100km (lít2) . n 160; s 0, 0663 . 1 0,95 0, 05 2 2 2 2 (n 1) (159) 195,805; (n 1) (159) 125,980 . /2 0,025 1 /2 0,975 2 2 2 2 (n 1)s (n 1)s 159.0, 0663 159.0, 0663 2 ( ; ) ( ; ) (0, 003569;0, 005548) 2 2 (n 1) (n 1) 195,805 125,980 /2 1 /2
Câu 8.1. Có ý kiến cho rằng hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty
A trên quãng đường 100km là 3,12 lít. Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho nhận xét về ý kiến trên. Giải
Gọi (lít) là hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty A trên quãng đường 100km. H : , H : , với 3,12 . 0 0 1 0 0 0, 05 (z ) 0,5 / 2 0, 475 z 1,96 . /2 /2 x 3,1028 3,12 0 z n 160 3, 2815 . s 0, 0663 với n 160; x 3,1028; s 0, 0663 . z z > Bác bỏ H /2 0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, có cơ sở để bác bỏ ý kiến trên. HUB-BMTKT-NNP Trang 5
Câu 8.2. Có ý kiến cho rằng hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty
A trên quãng đường 100km là 3,12 lít. Với mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý kiến trên
phát biểu có vượt quá giá trị thực tế hay không? Giải
Gọi (lít) là hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty A trên quãng đường 100km. H : , H : , với 3,12 . 0 0 1 0 0 0, 01 (z ) 0,5 0, 49 z 2,33 . x 3,1028 3,12 0 z n 160 3, 2815 . s 0, 0663 với n 160; x 3,1028; s 0, 0663 . z z Bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 1%, có cơ sở để cho rằng ý kiến trên phát biểu vượt quá giá trị thực tế.
Câu 8.3. Có ý kiến cho rằng hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty
A trên quãng đường 100km là 3 lít. Với mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý kiến trên phát
biểu có thấp hơn giá trị thực tế hay không? Giải
Gọi (lít) là hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty A trên quãng đường 100km. H : , H : , với 3 . 0 0 1 0 0 0, 01 (z ) 0,5 0, 49 z 2,33 . x 3,1028 3 0 z n 160 19, 61. s 0, 0663 với n 160; x 3,1028; s 0, 0663 . z>z Bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 1%, có cơ sở để cho rằng ý kiến trên phát biểu thấp hơn giá trị thực tế. HUB-BMTKT-NNP Trang 6
Câu 9.1. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ xe máy loại này của công ty A có hao phí xăng ít
nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km là 50%. Với mức ý nghĩa 5%, hãy cho nhận xét về ý kiến trên. Giải
Gọi p là tỉ lệ xe máy loại này của công ty A có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km. 52 28 10 90 n 160; f 0, 5625 . 160 160 H : p p , H :p p , với p 50% 0,5 . 0 0 1 0 0 0, 05 (z ) 0,5 / 2 0, 475 z 1,96 . /2 /2 f p 0,5625 0,5 0 z n 160 1,5811. p (1 p ) 0,5(1 0,5) 0 0 z z
Chưa có cơ sở để bác bỏ H /2 0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để bác bỏ ý kiến trên.
Câu 9.2. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ xe máy loại này của công ty A có hao phí xăng ít
nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km là 50%. Với mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý
kiến trên phát biểu có thấp hơn giá trị thực hay không? Giải
Gọi p là tỉ lệ xe máy loại này của công ty A có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km. 52 28 10 90 n 160; f 0, 5625 . 160 160 H : p p , H :p p , với p 50% 0,5 . 0 0 1 0 0 0, 01 (z ) 0,5 0, 49 z 2,33 . f p 0,5625 0,5 0 z n 160 1,5811. p (1 p ) 0,5(1 0,5) 0 0 z z
Chưa có cơ sở để bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 1%, chưa có cơ sở để cho rằng ý kiến trên phát biểu thấp hơn giá trị thực. HUB-BMTKT-NNP Trang 7
Câu 9.3. Có ý kiến cho rằng tỉ lệ xe máy loại này của công ty A có hao phí xăng ít
nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km là 60%. Với mức ý nghĩa 1%, hãy cho biết ý
kiến trên phát biểu có cao hơn giá trị thực hay không? Giải
Gọi p là tỉ lệ xe máy loại này của công ty A có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km. 52 28 10 90 n 160; f 0, 5625 . 160 160 H : p p , H :p p , với p 60% 0, 6 . 0 0 1 0 0 0, 01 (z ) 0,5 0, 49 z 2,33 . f p 0,5625 0, 6 0 z n 160 0,968 . p (1 p ) 0, 6(1 0, 6) 0 0 z> z
Chưa có cơ sở để bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 1%, chưa có cơ sở để cho rằng ý kiến trên phát biểu cao hơn giá trị thực.
Câu 10.1. Có ý kiến cho rằng phương sai về hao phí xăng của loại xe máy này của
công ty A không thay đổi so với trước đây. Với mức ý nghĩa 5% hãy cho nhận xét về
ý kiến trên, biết rằng trước đây độ lệch chuẩn về hao phí xăng trên quãng đường
100km của loại xe máy này của công ty A là 0,0521 lít. Giải
Gọi 2 (lít2) là phương sai hao phí xăng của loại xe máy này của công ty A trên quãng đường 100km. n 160; s 0, 0663 . 2 2 2 2 H : , H : , với 2 2 0, 0521 . 0 0 1 0 0 2 2 0, 05 (n 1) (159) 195,805 /2 0,025 . 2 2 (n 1) (159) 125,980 1 /2 0,975 2 2 (n 1)s 159.0, 0663 2 257, 4831. 2 2 0, 0521 0 2 195,805 Bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, có cơ sở để cho rằng phương sai về hao phí xăng của loại
xe máy này của công ty A đã thay đổi so với trước đây. HUB-BMTKT-NNP Trang 8
Câu 10.2. Có ý kiến cho rằng độ đồng đều (tỉ lệ nghịch với phương sai) về hao phí
xăng của loại xe máy này của công ty A đã giảm so với trước đây. Với mức ý nghĩa 5%
hãy cho nhận xét về ý kiến trên, biết rằng trước đây độ lệch chuẩn về hao phí xăng
trên quãng đường 100km của loại xe máy này của công ty A là 0,0521 lít. Giải
Gọi 2 (lít2) là phương sai hao phí xăng của loại xe máy này của công ty A trên quãng đường 100km. n 160; s 0, 0663 . 2 2 2 2 H : , H : , với 2 2 0, 0521 . 0 0 1 0 0 2 2 0,05 (n 1) (159) 189,824 . 0,05 2 2 (n 1)s 159.0, 0663 2 257, 4831. 2 2 0, 0521 0 2 2 (n 1) Bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, có cơ sở để cho rằng độ đồng đều về hao phí xăng của loại
xe máy này của công ty A đã giảm so với trước đây.
Câu 10.3. Có ý kiến cho rằng phương sai về hao phí xăng của loại xe máy này của
công ty A đã giảm so với trước đây. Với mức ý nghĩa 5% hãy cho nhận xét về ý kiến
trên, biết rằng trước đây độ lệch chuẩn về hao phí xăng trên quãng đường 100km của
loại xe máy này của công ty A là 0,0521 lít. Giải
Gọi 2 (lít2) là phương sai hao phí xăng của loại xe máy này của công ty A trên quãng đường 100km. n 160; s 0, 0663 . 2 2 2 2 H : , H : , với 2 2 0, 0521 . 0 0 1 0 0 2 2 0,05 (n 1) (159) 130,848. 1 0,95 2 2 (n 1)s 159.0, 0663 2 257, 4831. 2 2 0, 0521 0 2 2 (n 1)
Chưa có cơ sở để bác bỏ H 1 0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rằng phương sai về hao phí xăng của
loại xe máy này của công ty A đã giảm so với trước đây. HUB-BMTKT-NNP Trang 9
Câu 11.1. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta được hao phí xăng trung bình là 3,0754 lít và độ lệch chuẩn là
0,0732 lít. Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng xe máy cùng loại của công ty A và
công ty B có hao phí xăng khác nhau hay không? Giải Gọi ,
(lít) lần lượt là hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty A, 1 2 công ty B. n 160; x 3,1028; s 0,0663 , n 150; x 3,0754; s 0,0732 . 1 1 1 2 2 2 H : , H : . 0 1 2 1 1 2 0, 05 (z ) 0,5 / 2 0, 475 z 1,96 . /2 /2 x x 3,1028 3, 0754 1 2 z 3, 4468 . 2 2 2 2 s s 0, 0663 0, 0732 1 2 n n 160 150 1 2 z z Bác bỏ H /2 0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, có cơ sở để cho rằng xe máy cùng loại của công ty A và
công ty B có hao phí xăng khác nhau.
Câu 11.2. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta được hao phí xăng trung bình là 3,0754 lít và độ lệch chuẩn là
0,0732 lít. Với mức ý nghĩa 2%, có thể cho rằng xe máy cùng loại của công ty A hao
phí xăng nhiều hơn so với xe máy công ty B hay không? Giải Gọi ,
(lít) lần lượt là hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty A, 1 2 công ty B. n 160; x 3,1028; s 0,0663 , n 150; x 3,0754; s 0,0732 . 1 1 1 2 2 2 H : , H : . 0 1 2 1 1 2 0, 02 (z ) 0,5 0, 48 z 2, 05 . x x 3,1028 3, 0754 1 2 z 3, 4468 . 2 2 2 2 s s 0, 0663 0, 0732 1 2 n n 160 150 1 2 z z Bác bỏ H0. HUB-BMTKT-NNP Trang 10
Vậy: Với mức ý nghĩa 2%, có cơ sở để cho rằng xe máy cùng loại của công ty A hao
phí xăng nhiều hơn so với xe máy công ty B.
Câu 11.3. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta được hao phí xăng trung bình là 3,2754 lít và độ lệch chuẩn là
0,0732 lít. Với mức ý nghĩa 2%, có thể cho rằng xe máy cùng loại của công ty A ít
hao phí xăng hơn so với xe máy công ty B hay không? Giải Gọi ,
(lít) lần lượt là hao phí xăng trung bình của loại xe máy này của công ty A, 1 2 công ty B. n 160; x 3,1028; s 0,0663 , n 150; x 3, 2754; s 0,0732 . 1 1 1 2 2 2 H : , H : . 0 1 2 1 1 2 0, 02 (z ) 0,5 0, 48 z 2, 05 . x x 3,1028 3, 2754 1 2 z 21, 71 . 2 2 2 2 s s 0, 0663 0, 0732 1 2 n n 160 150 1 2 z z Bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 2%, có cơ sở để cho rằng xe máy cùng loại của công ty A hao
phí xăng ít hơn so với xe máy công ty B.
Câu 12.1. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta thấy có 98 xe có hao phí ít nhất 3,1 lít. Với mức ý nghĩa 5%, có thể
cho rằng tỉ lệ xe máy loại này có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km
của công ty A và công ty B khác nhau hay không? Giải Gọi p , p
lần lượt là tỉ lệ xe máy loại này có hao phí ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 1 2
100km của công ty A, công ty B. 52 28 10 90 n 160; f 0,5625 , 1 1 160 160 98 90 98 n 150; f 0, 6533 f 0, 6065 . 2 2 150 160 150 H : p p , H : p p 0 1 2 1 1 2 0, 05 (z ) 0,5 / 2 0, 475 z 1,96 . /2 /2 HUB-BMTKT-NNP Trang 11 f f 0, 5625 0, 6533 1 2 z 1, 6354 . 1 1 1 1 f (1 f )( ) 0, 6065(1 0, 6065)( ) n n 160 150 1 2 z z <
Chưa có cơ sở để bác bỏ H /2 0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để cho rằng tỉ lệ xe máy loại này có hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km của công ty A và công ty B là khác nhau.
Câu 12.2. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta thấy có 98 xe có hao phí ít nhất 3,1 lít. Với mức ý nghĩa 2%, có thể
cho rằng tỉ lệ xe máy loại này có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km
của công ty A thấp hơn so với công ty B hay không? Giải Gọi p , p
lần lượt là tỉ lệ xe máy loại này có hao phí ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 1 2
100km của công ty A, công ty B. 52 28 10 90 n 160; f 0,5625 , 1 1 160 160 98 90 98 n 150; f 0, 6533 f 0, 6065 . 2 2 150 160 150 H : p p , H : p p . 0 1 2 1 1 2 0, 02 (z ) 0,5 0, 48 z 2, 05 . f f 0, 5625 0, 6533 1 2 z 1, 6354 . 1 1 1 1 f (1 f )( ) 0, 6065(1 0, 6065)( ) n n 160 150 1 2 z z
Chưa có cơ sở để bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 2%, chưa có cơ sở để cho rằng tỉ lệ xe máy loại này có hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km của công ty A là thấp hơn so với công ty B.
Câu 12.3. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta thấy có 75 xe có hao phí ít nhất 3,1 lít. Với mức ý nghĩa 2%, có thể
cho rằng tỉ lệ xe máy loại này có hao phí xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km
của công ty A cao hơn so với công ty B hay không? Giải HUB-BMTKT-NNP Trang 12 Gọi p , p
lần lượt là tỉ lệ xe máy loại này có hao phí ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 1 2
100km của công ty A, công ty B. 52 28 10 90 n 160; f 0,5625 , 1 1 160 160 75 90 75 n 150; f 0,5 f 0,5323 . 2 2 150 160 150 H : p p , H : p p . 0 1 2 1 1 2 0, 02 (z ) 0,5 0, 48 z 2, 05 . f f 0, 5625 0, 5 1 2 z 1,102 . 1 1 1 1 f (1 f )( ) 0, 5323(1 0, 5323)( ) n n 160 150 1 2 z z
Chưa có cơ sở để bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 2%, chưa có cơ sở để cho rằng tỉ lệ xe máy loại này có hao phí
xăng ít nhất 3,1 lít trên quãng đường 100km của công ty A là cao hơn so với công ty B.
Câu 13.1. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta được độ lệch chuẩn hao phí xăng là 0,0732 lít. Với mức ý nghĩa 5%,
có thể cho rằng xe máy cùng loại của công ty A và công ty B có phương sai hao phí xăng khác nhau hay không? Giải Gọi 2 2 ,
lần lượt là phương sai hao phí xăng trên quãng đường 100km của xe máy 1 2 công ty A, công ty B. n 160; s 0, 0663, n 150; s 0, 0732. 1 1 2 2 2 2 2 2 H : , H : . 0 1 2 1 1 2 = = 0 F ,975(159;149) 0,73; 0 F ,025(159;149) 1,37 . 2 2 s 0, 0663 1 F 0,8204 . 2 2 s 0, 0732 2 0, 73 F 1, 37
Chưa có cơ sở để bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để để cho rằng xe máy cùng loại của công
ty A và công ty B có phương sai hao phí xăng khác nhau.
Câu 13.2. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta được độ lệch chuẩn hao phí xăng là 0,0732 lít. Với mức ý nghĩa 5%, HUB-BMTKT-NNP Trang 13
có thể cho rằng phương sai hao phí xăng của xe máy của công ty A thấp hơn so với xe máy công ty B hay không? Giải Gọi 2 2 ,
lần lượt là phương sai hao phí xăng trên quãng đường 100km của xe máy 1 2 công ty A, công ty B. n 160; s 0, 0663, n 150; s 0, 0732. 1 1 2 2 2 2 2 2 H : , H : . 0 1 2 1 1 2 0, F = . 95 (159;149) 0, 77 2 2 s 0, 0663 1 F 0,8204 . 2 2 s 0, 0732 2 0, 77 F
Chưa có cơ sở để bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, chưa có cơ sở để để cho rằng phương sai hao phí xăng của
xe máy của công ty A thấp hơn so với xe máy công ty B.
Câu 13.3. Khảo sát hao phí xăng của 150 xe máy cùng loại của công ty B trên quãng
đường 100km, ta được độ lệch chuẩn hao phí xăng là 0,0532 lít. Với mức ý nghĩa 5%,
có thể cho rằng phương sai hao phí xăng của xe máy của công ty A cao hơn so với xe máy công ty B hay không? Giải Gọi 2 2 ,
lần lượt là phương sai hao phí xăng trên quãng đường 100km của xe máy 1 2 công ty A, công ty B. n 160; s 0, 0663, n 150; s 0, 0532. 1 1 2 2 2 2 2 2 H : , H : . 0 1 2 1 1 2 0,0 F = 5 (159;149) 1, 31. 2 2 s 0, 0663 1 F 1,5531. 2 2 s 0, 0532 2 F 1, 31 Bác bỏ H0.
Vậy: Với mức ý nghĩa 5%, có cơ sở để để cho rằng phương sai hao phí xăng của xe
máy của công ty A cao hơn so với xe máy công ty B. HUB-BMTKT-NNP Trang 14 Cho biết 2 x t 1 Hàm Laplace 2 (x) e dt có (1, 96) 0, 475; (1, 645) 0, 45; (2, 58) 0, 495; 2 0 (2, 33) 0, 49; (2, 05) 0, 48; (1,88) 0, 47; (1, 75) 0, 46 2 2 (159) 189, 424; (159) 130,848 , 2 2 (159) 195,805; (159) 125,980 . 0,05 0,95 0,025 0,975 = = = = 0 F ,975(159;149) 0,73; 0
F ,025(159;149) 1,37 ; 0 F ,95(159;149) 0,77; 0 F ,05(159;149) 1,31 HUB-BMTKT-NNP