1
CH ĐỀ 7 : M RNG VN T
BÀI TP
Bài 1. Đâu là tên một câu chuyn?
A. Mi ln cm sách go khoa
B. Đã ai lên rng c
C. Nàng Bch Tuyết và by chú lùn
D. Lên ry
Bài 2. "Quyết tâm" có nghĩa là?
A. Có tinh thn thc hiện điều đã đnh, dù biết là có nhiu khó khăn, tr ngi.
B. Làm nhng gì nh mun mà không cần người khác phi nhc nh.
C. Thc hin bằng được nhng gì nh thích.
D. Dám nói lên s thtb k xu c che giu.
Bài 3. Nhóm t nào sau đây gồm các t ch hoạt động?
A. Bn nhạc, đồng h, máy móc, rô-bốt, đèn điện.
B. Sáng tác, chế to, sáng chế, phát minh, thí nghim.
C. Du dương, tinh xảo, mi m, độc đáo, đặc sc.
D. C A, B, C.
Bài 4. Em hãy khoanh tròn vào đáp án cha nhng t ng có th dùng để t v đẹp ca c thiên nhiên và con
người:
A. Đẹp đẽ / thùy m / lng ly / tế nh
B. Thùy m / nết na / lch s
C. Đẹp đẽ / lng lẫy / xinh tươi / rc r
D. Hùng vĩ / tráng lệ/ thơ mộng
Bài 5. Câu nào KHÔNG nêu đúng ý nghĩa của thành ng " hin gặp lành”?
A. Nói v tình cm gia đình, cách cư xử vi người thân.
B. Nếu ta đối x t tế, nhân hu với người khác không v lợi t trước sau gì ta cũng được đền bù xng
đáng.
2
C. Khi sng thật thà, thường giúp đỡ mi người, những điều tốt đẹp s đến vi ta.
D. Khuyên chúng ta hãy sng t tế, giúp đỡ người xung quanh.
Bài 6. Em hãy gạch chân dưới t ng thuc nhóm t ch lòng dũng cảm:
hòa thun / gan d/ nhát gan/ hèn nhát / gan góc / qu cm /
tài t / nhút nhát / can đảm / anh dũng/ yếu hèn/ can trường
Bài 7. Chn các t trong ngoặc đơn để đin vào ch chm thích hp:
(phát minh, chế to, máy ghi âm, t nghim)
Ê-đi-xơn nhà khoa học, nhà…………………….vĩ đi ca thế gii. Ông đã……………………..đèn điện,
máy chiếu phim, máy t, …………………….. . Để có mt vt dng, có khi ông phi tiến hành hàng
ngàn…………………….. . Tài năng, lòng say , kiên t, nhẫn ni của ông đã đem li cho nhân loi gn
2000 phát minh.
Bài 8. Chn t thích hp trong các t sau đây để đin vào ch trng.
du lịch, du kích, du canh, du cư, du khách, du kí, du ngon, du mc, du xuân
a. Các t có tiếng "du" có nghĩa "đi chơi":
...................................................................................................................................................................
b. Các t có tiếng "du" có nghĩa là "không cố định":
...................................................................................................................................................................
Bài 9. Em hãy viết hai t ng:
a) Nhn xét vch: ....................................................................................................................................
b) Nhn xét v thư viện:..............................................................................................................................
Bài 10. Em hãy xếp các t dưới đây vào nhóm tch hợp:
tài ba / tài tr / tài sn / tài năng / tài nguyên / tài nghệ / tài hoa / phát tài / tài đc/ tài gii
- "Tài" có nghĩa là khả năng hơn người bình thường:..............................................................................
...................................................................................................................................................................
- "Tài" có nghĩa là tiền ca:.........................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
3
NG DN GII CHI TIT
Bài 1. Đâu là tên một câu chuyn?
A. Mi ln cm sách giáo khoa
B. Đã ai lên rng c
C. Nàng Bch Tuyết và by chú lùn
D. Lên ry
Phương pháp giải:
Em chn cm t ch tên câu chuyn.
Li gii chi tiết:
Tên câu chuyện “Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn”
Đáp án C.
Bài 2. "Quyết tâm" có nghĩa là?
A. Có tinh thn thc hiện điều đã đnh, dù biết là có nhiu khó khăn, tr ngi.
B. Làm nhng gì nh mun mà không cần người khác phi nhc nh.
C. Thc hin bằng được nhng gì nh thích.
D. Dám nói lên s thtb k xu c che giu.
Phương pháp giải:
Em gii nghĩa từ quyết tâm.
Li gii chi tiết:
"Quyết tâm" có nghĩa là có tinh thần thc hiện điều đã định, dù biết là nhiều khó khăn, trở ngi.
Đáp án A.
Bài 3. Nhóm t nào sau đây gồm các t ch hoạt động?
A. Bn nhạc, đồng h, máy móc, rô-bốt, đèn điện.
B. Sáng tác, chế to, sáng chế, phát minh, thí nghim.
C. Du dương, tinh xảo, mi m, độc đáo, đặc sc.
D. C A, B, C.
4
Phương pháp giải:
Em nh li v t ch hoạt động.
Li gii chi tiết:
Câu A là nhóm các t ch s vt, câu C là nhómc t ch đặc điểm.
Nhóm gm các t ch hoạt đng: sáng tác, chế to, sáng chế, phát minh, t nghim.
Đáp án B.
Bài 4. Em hãy khoanh tròn vào đáp án chứa nhng t ng có th dùng để t v đẹp ca c thiên nhiên và con
người:
A. Đẹp đẽ / thùy m / lng ly / tế nh
B. Thùy m / nết na / lch s
C. Đẹp đẽ / lng lẫy / xinh tươi / rc r
D. Hùng vĩ / tráng lệ/ thơ mộng
Phương pháp giải:
Em xác đnh nhng t ng t v đẹp ca c thiên nhiên và con người.
Li gii chi tiết:
Nhng t ng có th dùng để t v đẹp ca c thiên nhiên và con người là đẹp đẽ / lng lẫy / xinh tươi / rc
r.
Đáp án C.
Bài 5. Câu nào KHÔNG nêu đúng ý nghĩa của thành ng " hin gặp lành”?
A. Nói v tình cm gia đình, cách cư xử vi người thân.
B. Nếu ta đối x t tế, nhân hu với người khác không v lợi t trước sau gì ta cũng được đền bù xng
đáng.
C. Khi sng thật thà, thường giúp đỡ mi người, những điều tốt đẹp s đến vi ta.
D. Khuyên chúng ta hãy sng t tế, giúp đỡ người xung quanh.
Phương pháp giải:
Em gii nghĩa thành ngữ “Ở hin gặp lành”.
Li gii chi tiết:
5
Câu KHÔNG nêu đúng ý nghĩa của thành ng " hin gặp lành”là nói v tình cm gia đình, cách cư xử vi
người thân
Đáp án A.
Bài 6. Em hãy gạch chân dưới t ng thuc nhóm t ch lòng dũng cảm:
hòa thun / gan d/ nhát gan/ hèn nhát / gan góc / qu cm /
tài t / nhút nhát / can đảm / anh dũng/ yếu hèn/ can trường
Phương pháp giải:
Em xác định các t ng ch lòng dũng cảm.
Li gii chi tiết:
hòa thun / gan d/ nhát gan/ hèn nhát / gan góc / qu cm /
tài t / nhút nhát / can đảm / anh dũng/ yếu hèn/ can trường
Bài 7. Chn các t trong ngoặc đơn để đin vào ch chm thích hp:
(phát minh, chế to, máy ghi âm, t nghim)
Ê-đi-xơn nhà khoa học, nhà…………………….vĩ đi ca thế gii. Ông đã……………………..đèn điện,
máy chiếu phim, máy hát, …………………….. . Để có mt vt dng, có khi ông phi tiến hành hàng
ngàn…………………….. . Tài năng, lòng say , kiên t, nhẫn ni của ông đã đem li cho nhân loi gn
2000 phát minh.
Phương pháp giải:
Em da vào nội dung đoạn văn để đin t tch hp vào ch chm.
Li gii chi tiết:
Ê-đi-xơn nhà khoa hc, nhà phát minh vĩ đại ca thế giới. Ông đã chế to đèn đin, máy chiếu phim,
máy hát, máy ghi âm. Đ có mt vt dng, có khi ông phi tiến hành hàng ngàn thí nghim. Tài năng, lòng
say mê, kiên trì, nhn ni của ông đã đem lại cho nhân loi gn 2000 phát minh.
Bài 8. Chn t thích hp trong các t sau đây để đin vào ch trng.
du lịch, du kích, du canh, du cư, du khách, du kí, du ngon, du mc, du xuân
a. Các t có tiếng "du" có nghĩa "đi chơi":
b. Các t có tiếng "du" có nghĩa là "không cố định":
Phương pháp giải:
6
Em giải nghĩa tng t để xếp vào nhóm tch hp.
Li gii chi tiết:
a. Các t có tiếng "du" có nghĩa "đi chơi": du lch, du khách, du kí, du ngon, du xuân
b. Các t có tiếng "du" có nghĩa là "không cố định": du kích, du canh, du cư, du mục
Bài 9. Em hãy viết hai t ng:
a) Nhn xét vch: ....................................................................................................................................
b) Nhn xét v thư viện:..............................................................................................................................
Phương pháp giải:
Em tìm các t ng thuc ch đề “Sách và thư viện”.
Li gii chi tiết:
a) Nhn xét vch: hay, thú v
b) Nhn xét v thư vin: gn gàng, ngăn nắp
Bài 10. Em hãy xếp các t dưới đây vào nhóm tch hợp:
tài ba / tài tr / tài sn / tài năng / tài nguyên / tài nghệ / tài hoa / phát tài / tài đc/ tài gii
- "Tài" có nghĩa là khả năng hơn người bình thường:
- "Tài" có nghĩa là tin ca:
Phương pháp giải:
Em gii nghĩa tng t để xếp vào nhóm tch hp.
Li gii chi tiết:
- "Tài" có nghĩa là khả năng hơn người bình thường: tài ba, tài năng, tài nghệ, tài hoa, tài đc, tài gii.
- "Tài" có nghĩa là tiền ca: tài tr, tài sn, tài nguyên, phát tài.

Preview text:


CHỦ ĐỀ 7 : MỞ RỘNG VỐN TỪ BÀI TẬP
Bài 1. Đâu là tên một câu chuyện?
A. Mỗi lần cầm sách giáo khoa B. Đã ai lên rừng cọ
C. Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn D. Lên rẫy
Bài 2. "Quyết tâm" có nghĩa là?
A. Có tinh thần thực hiện điều đã định, dù biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
B. Làm những gì mình muốn mà không cần người khác phải nhắc nhỏ.
C. Thực hiện bằng được những gì mà mình thích.
D. Dám nói lên sự thật dù bị kẻ xấu cố che giấu.
Bài 3. Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ hoạt động?
A. Bản nhạc, đồng hồ, máy móc, rô-bốt, đèn điện.
B. Sáng tác, chế tạo, sáng chế, phát minh, thí nghiệm.
C. Du dương, tinh xảo, mới mẻ, độc đáo, đặc sắc. D. Cả A, B, C.
Bài 4. Em hãy khoanh tròn vào đáp án chứa những từ ngữ có thể dùng để tả vẻ đẹp của cả thiên nhiên và con người:
A. Đẹp đẽ / thùy mị / lộng lẫy / tế nhị
B. Thùy mị / nết na / lịch sự
C. Đẹp đẽ / lộng lẫy / xinh tươi / rực rỡ
D. Hùng vĩ / tráng lệ/ thơ mộng
Bài 5. Câu nào KHÔNG nêu đúng ý nghĩa của thành ngữ "Ở hiền gặp lành”?
A. Nói về tình cảm gia đình, cách cư xử với người thân.
B. Nếu ta đối xử tử tế, nhân hậu với người khác không vụ lợi thì trước sau gì ta cũng được đền bù xứng đáng. 1
C. Khi sống thật thà, thường giúp đỡ mọi người, những điều tốt đẹp sẽ đến với ta.
D. Khuyên chúng ta hãy sống tử tế, giúp đỡ người xung quanh.
Bài 6. Em hãy gạch chân dưới từ ngữ thuộc nhóm từ chỉ lòng dũng cảm:
hòa thuận / gan dạ/ nhát gan/ hèn nhát / gan góc / quả cảm /
tài trí / nhút nhát / can đảm / anh dũng/ yếu hèn/ can trường
Bài 7. Chọn các từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm thích hợp:
(phát minh, chế tạo, máy ghi âm, thí nghiệm)
Ê-đi-xơn là nhà khoa học, nhà…………………….vĩ đại của thế giới. Ông đã……………………..đèn điện,
máy chiếu phim, máy hát, …………………….. . Để có một vật dụng, có khi ông phải tiến hành hàng
ngàn…………………….. . Tài năng, lòng say mê, kiên trì, nhẫn nại của ông đã đem lại cho nhân loại gần 2000 phát minh.
Bài 8. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống.
du lịch, du kích, du canh, du cư, du khách, du kí, du ngoạn, du mục, du xuân
a. Các từ có tiếng "du" có nghĩa là "đi chơi":
...................................................................................................................................................................
b. Các từ có tiếng "du" có nghĩa là "không cố định":
...................................................................................................................................................................
Bài 9. Em hãy viết hai từ ngữ:
a) Nhận xét về sách: ....................................................................................................................................
b) Nhận xét về thư viện:..............................................................................................................................
Bài 10. Em hãy xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
tài ba / tài trợ / tài sản / tài năng / tài nguyên / tài nghệ / tài hoa / phát tài / tài đức/ tài giỏi
- "Tài" có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường:..............................................................................
...................................................................................................................................................................
- "Tài" có nghĩa là tiền của:.........................................................................................................................
................................................................................................................................................................... 2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1. Đâu là tên một câu chuyện?
A. Mỗi lần cầm sách giáo khoa B. Đã ai lên rừng cọ
C. Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn D. Lên rẫy Phương pháp giải:
Em chọn cụm từ chỉ tên câu chuyện.
Lời giải chi tiết:
Tên câu chuyện là “Nàng Bạch Tuyết và bảy chú lùn” Đáp án C.
Bài 2. "Quyết tâm" có nghĩa là?
A. Có tinh thần thực hiện điều đã định, dù biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
B. Làm những gì mình muốn mà không cần người khác phải nhắc nhỏ.
C. Thực hiện bằng được những gì mà mình thích.
D. Dám nói lên sự thật dù bị kẻ xấu cố che giấu. Phương pháp giải:
Em giải nghĩa từ quyết tâm.
Lời giải chi tiết:
"Quyết tâm" có nghĩa là có tinh thần thực hiện điều đã định, dù biết là có nhiều khó khăn, trở ngại. Đáp án A.
Bài 3. Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ hoạt động?
A. Bản nhạc, đồng hồ, máy móc, rô-bốt, đèn điện.
B. Sáng tác, chế tạo, sáng chế, phát minh, thí nghiệm.
C. Du dương, tinh xảo, mới mẻ, độc đáo, đặc sắc. D. Cả A, B, C. 3 Phương pháp giải:
Em nhớ lại về từ chỉ hoạt động.
Lời giải chi tiết:
Câu A là nhóm các từ chỉ sự vật, câu C là nhóm các từ chỉ đặc điểm.
Nhóm gồm các từ chỉ hoạt động: sáng tác, chế tạo, sáng chế, phát minh, thí nghiệm. Đáp án B.
Bài 4. Em hãy khoanh tròn vào đáp án chứa những từ ngữ có thể dùng để tả vẻ đẹp của cả thiên nhiên và con người:
A. Đẹp đẽ / thùy mị / lộng lẫy / tế nhị
B. Thùy mị / nết na / lịch sự
C. Đẹp đẽ / lộng lẫy / xinh tươi / rực rỡ
D. Hùng vĩ / tráng lệ/ thơ mộng Phương pháp giải:
Em xác định những từ ngữ tả vẻ đẹp của cả thiên nhiên và con người.
Lời giải chi tiết:
Những từ ngữ có thể dùng để tả vẻ đẹp của cả thiên nhiên và con người là đẹp đẽ / lộng lẫy / xinh tươi / rực rỡ. Đáp án C.
Bài 5. Câu nào KHÔNG nêu đúng ý nghĩa của thành ngữ "Ở hiền gặp lành”?
A. Nói về tình cảm gia đình, cách cư xử với người thân.
B. Nếu ta đối xử tử tế, nhân hậu với người khác không vụ lợi thì trước sau gì ta cũng được đền bù xứng đáng.
C. Khi sống thật thà, thường giúp đỡ mọi người, những điều tốt đẹp sẽ đến với ta.
D. Khuyên chúng ta hãy sống tử tế, giúp đỡ người xung quanh. Phương pháp giải:
Em giải nghĩa thành ngữ “Ở hiền gặp lành”.
Lời giải chi tiết: 4
Câu KHÔNG nêu đúng ý nghĩa của thành ngữ "Ở hiền gặp lành”là nói về tình cảm gia đình, cách cư xử với người thân Đáp án A.
Bài 6. Em hãy gạch chân dưới từ ngữ thuộc nhóm từ chỉ lòng dũng cảm:
hòa thuận / gan dạ/ nhát gan/ hèn nhát / gan góc / quả cảm /
tài trí / nhút nhát / can đảm / anh dũng/ yếu hèn/ can trường Phương pháp giải:
Em xác định các từ ngữ chỉ lòng dũng cảm.
Lời giải chi tiết:
hòa thuận / gan dạ/ nhát gan/ hèn nhát / gan góc / quả cảm /
tài trí / nhút nhát / can đảm / anh dũng/ yếu hèn/ can trường
Bài 7. Chọn các từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm thích hợp:
(phát minh, chế tạo, máy ghi âm, thí nghiệm)
Ê-đi-xơn là nhà khoa học, nhà…………………….vĩ đại của thế giới. Ông đã……………………..đèn điện,
máy chiếu phim, máy hát, …………………….. . Để có một vật dụng, có khi ông phải tiến hành hàng
ngàn…………………….. . Tài năng, lòng say mê, kiên trì, nhẫn nại của ông đã đem lại cho nhân loại gần 2000 phát minh. Phương pháp giải:
Em dựa vào nội dung đoạn văn để điền từ thích hợp vào chỗ chấm.
Lời giải chi tiết:
Ê-đi-xơn là nhà khoa học, nhà phát minh vĩ đại của thế giới. Ông đã chế tạo đèn điện, máy chiếu phim,
máy hát, máy ghi âm. Để có một vật dụng, có khi ông phải tiến hành hàng ngàn thí nghiệm. Tài năng, lòng
say mê, kiên trì, nhẫn nại của ông đã đem lại cho nhân loại gần 2000 phát minh.
Bài 8. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống.
du lịch, du kích, du canh, du cư, du khách, du kí, du ngoạn, du mục, du xuân
a. Các từ có tiếng "du" có nghĩa là "đi chơi":
b. Các từ có tiếng "du" có nghĩa là "không cố định": Phương pháp giải: 5
Em giải nghĩa từng từ để xếp vào nhóm thích hợp.
Lời giải chi tiết:
a. Các từ có tiếng "du" có nghĩa là "đi chơi": du lịch, du khách, du kí, du ngoạn, du xuân
b. Các từ có tiếng "du" có nghĩa là "không cố định": du kích, du canh, du cư, du mục
Bài 9. Em hãy viết hai từ ngữ:
a) Nhận xét về sách: ....................................................................................................................................
b) Nhận xét về thư viện:.............................................................................................................................. Phương pháp giải:
Em tìm các từ ngữ thuộc chủ đề “Sách và thư viện”.
Lời giải chi tiết:
a) Nhận xét về sách: hay, thú vị
b) Nhận xét về thư viện: gọn gàng, ngăn nắp
Bài 10. Em hãy xếp các từ dưới đây vào nhóm thích hợp:
tài ba / tài trợ / tài sản / tài năng / tài nguyên / tài nghệ / tài hoa / phát tài / tài đức/ tài giỏi
- "Tài" có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường:
- "Tài" có nghĩa là tiền của: Phương pháp giải:
Em giải nghĩa từng từ để xếp vào nhóm thích hợp.
Lời giải chi tiết:
- "Tài" có nghĩa là có khả năng hơn người bình thường: tài ba, tài năng, tài nghệ, tài hoa, tài đức, tài giỏi.
- "Tài" có nghĩa là tiền của: tài trợ, tài sản, tài nguyên, phát tài. 6