21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
ĐÀO HOÀNG DŨNG
BÀI T P
XÁC SU T TH NG KÊ
- 2016 -
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
1
Chương 1
Bi n c và xác su t ế
Tính xác su t b i quan h gi a các bi n c ằng định nghĩa. M ế
1. Một người g n tho i cho b t ba ch s cu i và chọi điệ ạn nhưng quyên mấ ỉ nhớ r ng chúng
khác nhau. Tìm xác su t l n tho i c a b n. t đ người đó quay mộ ần được đúng số điệ
2. M ột công ty c n tuy n ba i n . nhân viên. 30 ngườ ộp đơn, trong đó 18 nam và 12 nữ
Giả s r ng kh n c ả năng trúng tuyể ủa 30 người là như nhau.
a) Tính xác su i trúng tuyất để 3 ngư ển đều là nam.
b) Tính xác suất để c i trúng tuy u là n . ả 3 ngư ển đề
c) Tính xác suất để có ít nh t m ột n trúng tuy n.
3. Có 10 khách bướ ất để 3 ngườc ngẫu nhiên vào một cửa hàng 3 quầy. Tính xác su i
vào qu y s 1.
4. M ột đo ồm 3 toa đ sân ga. 5 hành khách bướ ỗi hành khách độàn tàu g c lên tàu. M c
lập với nhau chọn ng u nhiên 1 toa. Tính xác su m ất để i toa ít nhất m t hành khách
mớ i bư c lên tàu.
5. Tìm xác su g p ng i không quen bi t nhau ất để ẫu nhiên ba ngườ ế ở ngoài đường (giả thiết
những người này đều không sinh vào năm nhuận) thì họ:
a) Có ngày sinh nh t khác nhau.
b) Có ngày sinh nh t trùng nhau.
6. M t ngư i b ng a ch ẫu nhiên 3 lá thư vào 3 phong bì đã ghi sẵn đị ỉ. Tính xác su : ất để
a) Ch ỉ có một lá thư bỏ đúng địa chỉ.
b) C ả 3 lá không a chthư đều được bỏ đúng đị ỉ.
7. M ột công ty tham gia đấu thầu 2 dự án. Gọi
k
A
bi n c ng th u d án ế ố công ty đó th
k
( 1,2)k . Hãy vi t b ng kí hi u các bi n c bi u th r ng: ế ế
a) Công ty chỉ th ng th u m t d án.
b) Công ty không th ng th u d án nào.
8. Ba người cùng bắn vào một mụ c tiêu. G i
k
A
bi n c i th ế ố ngườ
k
b n trúng m c tiêu
( 1,2,3)k
. Hãy vi t b ng kí hi u các bi n c bi u th r ng: ế ế
a) Ch ỉ có người th nh t b n trúng m ục tiêu.
b) Ch ỉ có một người b n trúng m c tiêu.
c) Ch ỉ có hai người bắn trúng mục tiêu.
d) Có người b n trúng m ục tiêu.
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
2
Công th c c ng, công th c nhân xác su t
9. M t ngư i mua ng u nhiên m t vé x s có 5 ch s .
a) Tính xác suất để được vé không có ch s 1 ho c không có ch s 5.
b) Tính xác su c vé có ch s 2 và có ch s l . t đ đượ
10. Một sinh viên ph i thi 3 môn m c l p nhau. Xác su t nh n cùng m m s ột cách độ ột điể
nào đó ở 3 môn đều như nhau. Xác suất để ột môn điểm 8 là 0,18, dướ cả thu được m i 8 là
0,65, xác su t c m 10 0,000343. Tính xác su sinh viên thi 3 ả 3 môn đều được điể ất để
môn đượ ất là 28 điểm. Điể ợc cho theo thang điểm 10, không có đic ít nh m thi đư m lẻ.
11. Một hàng 100 s n ph ph m. Ki m tra ng u nhiên l t 3 m, trong đó có 10 phế ần lượ
sản ph m. N u có ph ph m trong 3 s n ph m ki m tra thì không mua hàng. Tính xác ế ế
suất lô hàng được mua.
12. Một máy có ba bộ ph n ho c l p v i nhau. Xác su t ạt động độ để các b ph n b h ng l n
lượ t là 0,1; 0,3 và 0,2. Tính xác suất của các biến c sau:
a) Có đúng 2 b ph n b ị h ng.
b) Có ít nh t 1 b ộ ph n b ị h ng.
13. Tỉ l ph ph m c a m t ng 3%. Ch n ng u nhiên hoàn l i l t t ng s n ế ần lượ
phẩm:
a) Tính xác suất ph i ch n l n th m ọn đế i đư c phế ph m.
b) Ph ải chọn bao nhiêu l xác su t ch c ít nh t 1 ph ph m không nhần để ọn đượ ế ỏ hơn
0,9.
14. Một sinh viên ph i thi 6 môn k t thúc h c kì. Kh m c a m i môn ế ả năng thi được trên 5 điể
là 0,8 và đ t độc lậ p nhau. Tính xác su ể trong học kì này người đó:
a) Được 5 môn trên 5 điểm.
b) Được ít nh m. ất 4 môn trên 5 điể
15. Một máy s n xu t l t t ng s n ph m. Xác su t s n xu t ra m t ph ph m c a máy là ần ế
0,01.
a) Cho máy x n su t 10 s n ph m. Tính xác su t có 2 ph ph ph m. ế ẩm; có ít hơn 3 phế
b) y c n s n xu t ít nh t bao nhiêu s n ph xác su t ít nh t m ẩm để ột chính phẩm
trên 0,99.
16. A chơi cờ ủa p để với B với xác suất thắng mỗi ván là p. Tìm giá trị c A thắng chung cuộc
trong b n ván d ván. Bi t r th ng chung cu c tph i th ng ít nh t ễ hơn trong sáu ế ằng để
1 n ng s ván. ửa tổ
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
3
17. 2 x th , m i b n vào cùng m t bia. Xác su t b i ỗi ngườ ắn 10 viên đạ ắn trúng đích mỗ
lần c th ng là 0,7 và 0,8. Tính xác su t: ủa 2 xạ tương
a) Bia bị trúng đạn.
b) Bia bị n. trúng 2 viên đ
18. ba người A, B và C cùng phỏng vấn xin việc một công ty. Xác su t trúng tuy n c a
mỗi người l t là 0,8; 0,6 và 0,7. Vi c trúng tuy n c a m p. ần lượ ỗi người là độc lậ
a) Tính xác suất có hai người trúng tuy n.
b) Bi ết r i trúng tuy n. Tính xác su ằng có hai ngườ ất để hai người đó là A và B.
19. Theo điều tra của một ngân hàng về sử dụng th tín dụng công ty, 50% dùng th A,
40% dùng th B, 30% dùng th C, 20% dùng th A B, 15% dùng th A C, 10%
dùng th B C, 5% dùng c ba th A, B, C. Tính xác su khi ch n ng u nhiên m t ất để
ngườ i công ty đó, thì:
a) Người y dùng ít nh t m t trong ba lo i th nói trên.
b) Người y dùng th B, bi t r i y dùng th A. ế ằng ngườ
20. Một nhân viên bán ng m n chào hàng ỗi năm đế ba l n. Xác ng ty Phương Đông
suất để ầu bán đư ần trước bán đượ lần đ c hàng là 0,8. Nếu l c hàng thì xác suấ t đ lần sau
bán đượ ần trước không bán đượ ất đểc hàng 0,9, còn nếu l c hàng thì xác su lần sau bán
đượ c hàng ch là 0,4. Tìm xác su : ất để
a) C ả ba l c hàng. ần đều bán đượ
b) Có đúng hai lần bán được hàng.
Công th c xác su ất đầy đủ. Công thức Bayes
21. 2 y cùng s n xu t m t lo i s n ph m. T l chính ph m c a máy th nh t 0,9;
của máy th hai là 0,85. T m t kho ch a
1
3
s n ph m c a máy th nh t (còn l i c a máy
thứ hai) l y ng u nhiên m t s n ph ki m tra. ẩm để
a) Tính xác suất l c ph ph m. y đượ ế
b) Nếu s n ph m l y ra là chính ph m. Tính xác su t s n ph m đó do y thứ hai sản
xuất.
22. Trong 20 t ti n 3 t gi . M t t b t hay gi i ta rút ng u ị rút đi không thậ ả. Ngườ
nhiên trong các t còn l i m ột t c tờ thì đượ tiền thậ t. m xác su t tiất để n bị rút đi
trước đó là tờ tiền thật.
23. Một t ti n gi l c i A và B ki m tra. Xác su ần lượt đượ hai ngư ất để người A phát hi n ra
tờ y gi 0,7. N i A cho r ng t ếu ngư này là gi , thì c su n ất để người B cũng nhậ
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
4
định như thế ếu ngườ ất để 0,8. Ngược lại, n i A cho rằng tờ này tiền thật thì xác su
người B cũng nhận định như thế là 0,4.
a) Tính xác suất để ch i A ho c B phát hi n ra tỉ đúng một trong hai ngườ ờ này gi .
b) Bi ết tờ ti ít nh t m i này phát hi n là gi , tính xác su ền đó đã bị ột trong hai ngườ ất để
A phát hiện ra nó là gi .
24. Một công ty b o hi ng b o hi m) m 3 lo i: ít r i ro, r i ro trung ểm chia dân ối tượ
bình, r i ro cao. Theo th ng kê cho th y t l p r ng v i dân cư gặ ủi ro trong 1 năm tương ứ
các lo i trên là: 5%, 10%, 25% và trong toàn b i ro; 50% r i ro trung ộ dân cư có 20% ít rủ
bình; 30% r i ro cao.
a) Tính tỉ l dân g p r i ro trong m ột năm.
b) Nếu m i không g p r c lo i ít r i ro ột ngườ ủi ro trong năm thì xác suất người đó thuộ
là bao nhiêu?
25. Một ngườ ưa thích như nhau để ất để câu đượi 3 chỗ câu cá. Xác su c những chỗ
đó tương người đó đã thng là: 0,6; 0,8 và 0,7. Biết rằng ở một ch câu 3 lần và chỉ câu
đượ c m t con cá. Tìm xác suất để c câu cá đượ chỗ thứ nhất.
26. Xác su t b n trúng m c tiêu c i ủa 3 người đi săn tương ứng 0,7; 0,6 0,5. Ba ngư
này cùng b n m t con nai và con nai b n. Tính xác su t b n trúng c a m i ị trúng 1 viên đ
người.
27. Trong m u s u lo i A lo i B b i ta l y ng u ột kho rượ ố lượng chai rượ ằng nhau. Ngườ
nhiên 1 chai ợu trong kho và đưa cho 4 n ời sành rượ xác định xem đây u nếm thử để
lo u nào. Gi s m i kh i k t lu n ại rượ ỗi ngườ ả năng đoán đúng 0,8. 3 ngườ ế
chai rư ột ngườ ận chai rượ ậy chai rượu đượu thuộc loại A và m i kết lu u thuộc loại B. V c
chọn thu c lo i A v i xác su t b ng bao nhiêu?
28. Trong nh ng h vay ti nuôi tôm, t l h ền ngân hàng để ộ làm ăn không lãi là 5%.
Trong các h vay ti l tr n ngân n ngân hàng để nuôi tôm làm ăn không lãi, tỉ
hàng không đúng hạ ền ngân hàng để nuôi tôm mà làm ăn là 88%. Trong các hộ vay ti n có
lãi, t l tr n n là 2%. ợ ngân hàng không đúng hạ
a) M ột h nuôi m, thì xác su t h nộ đã vay tiền ngân hàng để ộ đó không trả ợ ngân hàng
đúng hạn là bao nhiêu.
b) M ột h nộ nuôi tôm đã không tr ngân hàng đúng hạn, thì xác suất hộ đó làm ăn
không có lãi là bao nhiêu.
29. Tỷ l ph ph m c a m i ta dùng m t thi t b ki m tra t c ế ột máy là 5%. Ngườ ế động đạt đượ
độ chính xác khá cao song vẫn sai sót. T lệ sai sót đối v i chính ph i m là 4% còn đố
với ph ph m là 1%. N u s n ph m b k t lu n là ph ph m thì b lo i. ế ế ế ế
a) Tìm tỷ l s n ph ẩm được kết lu n là chính ph m mà th c ra là ph ph m. ế
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
5
b) Tìm tỷ l s n ph m b k t lu n là ph ph m mà th m. ế ế ực ra là chính phẩ
30. Sản ph m s n xu t ra ph i qua hai máy ki m tra 1 2. N c máy 1 ch p nh n thì ếu đượ
mới đượ ọn đểc ch máy 2 ki m tra ti p. Sau khi y 2 ch p nh n thì s n ph m m c ế ới đượ
đưa ra thị ất để trường. Xác suất máy 1 chấp nhận là 0,9 và xác su máy 2 chấp nhận là 0,8.
Biết r ng vi c ki m tra c p. ủa 2 máy là độc lậ
a) Tính tỉ l s n ph m s n xu t ra không được đưa ra thị trường.
b) Ch ọn ng u nhiên m t s n ph ẩm không được đưa ra thị trường. Tính xác su s n ất để
phẩm đó bị loại là do máy 2.
31. Một túi ch a 9 nh n b c 1 nh n vàng. Túi kia 1 nh n b c 5 nh n vàng. T m ỗi
túi rút ra ng u nhiên m t nh n. Nh ng chi c nh n còn l c d n vào m t túi th ba. ế ại đượ
Từ túi th ba y l i t ng u nhiên m ột chiếc nhẫn. Tính xác su c nhất để ta rút ra đư ẫn
vàng túi th ba.
HƯỚNG D ẪN, ĐÁP SỐ
3.
4.
150
243
6. a) b)
9. a) G i A = , B = “vé có chữ số 1” “vé có chữ số 5”
Xs c n tìm là
5 5
9 8
( ) ( ) ( . ) 2 10 10
P A B P A P B P A B
b) Gọi C = , D = . C n tính “vé có chữ số 2” “vé có chữ số lẻ”
(CD) 1 (C )P P D
10. 0,002415
13. a) ≈ 0,0274
b) P( ) = 1 - P( < 0,9. “ít nhất một phế phẩm” “không có phế ẩm nào”) ph
ít nh t 76 l n. Đ/s:
16. Cần m p để P( ) > P(“A thắ ốn ván”ng chung cuộc trong b “A thắng chung cuộc
trong sáu ván”)
2 2 2 3 3 1 4 4 0 3 3 3 4 4 2 5 5 1 6 6 0
4 4 4 6 6 6 6
(1 ) (1 ) (1 ) (1 ) (1 ) (1 ) (1 )C p p C p p C p p C p p C p p C p p C p p
18. a) G i A, B, C l ần lượt các bi n c i A, B C trún tuy n. K= ế ố ngư “có 2 người
trúng tuyển”.
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
6
Xs c n tính là
( )P K P ABC ABC ABC , 0,452. đ/s:
b) Xs c n tính là
( ) ( )
( | ) ( ) ( )
P ABK P ABC
P AB K P K P K
 , đ/s:
36
113
23. G i A, B l t là các bi n c i A, B phát hi n ti n gi . T gi thi t có: P(A) = ần lượ ế ố ngườ ế
0,7,
P(B|A) = 0,8,
( | ) 0,4.P B A
a) C ần tính P( AB AB
)
b) Gọi K = “ít nhấ ột trong hai ngườt m i phát hiện tờ tiền là giả”, cần tính
( ) ( )
( | ) ( ) ( )
P AK P AB AB
P A K P K P K
 ,tương tự ý b bài 18.
24. Chọn ng u nhiên m i. G i H , H , H l t các bi n c ột ngườ 1 2 3 ần lư ế ố người được chọn
thu lộc lo i ít r ủi ro, r i ro trung bình r i ro cao. Suy ra, H , H , H 1 2 3 ập nên một
nhóm đầy đủ các biến cố.
G i A = . “chọn được người gặp rủi ro”
a) Tính P(A) b ng công th c P(A) = 0,135. Suy ra, t ức xs đầy đủ. Tính đư ỉ l dân g p
rủi ro trong m ột năm là 13,5%.
b) | Xác su t c n tính là P(H 1 ), s d ng công th tính. ức Bayes để
25. Gọi H , H , H l t là các bi n c n câu ch th nh t, th hai th 1 2 3 ần ế ố người đó chọ
3 tương ứng. Suy ra, H , H , H p nên m y các bi n c . 1 2 3 lậ ột nhóm đầ đủ ế
Gọi A = “thả câu ba l n ch ỉ câu được 1 con cá”, tính P(A) theo công th y ức xs đầ
đủ, các xs P(A|H ) có thi ể tính theo công thức Becnulli.
Xác su t c n tính là: P(H |A), s d ng công th tính xs này. 1 ức Bayes để
26. Gọi H , H , H t các bi n c i th nh i th i th ba 1 2 3 lần lượ ế ố ngườ ất, ngườ ứ hai ngư
bắn trúng mục tiêu. A = = “con nai bị trúng một viên đạn”
1 2 3 1 2 3 1 2 3
H H H H H H H H H
.
Cần tính các xác su t P(H |A), P(H |A) và P(H |A) 1 2 3
27. G i A = , B = , K = “chai ại A”u lấy ra thuộc lo “chai rượ ại B”u lấy ra thuộc lo
“3 ngư ận chai rượ ại A 1 ngườ ại B”. i kết lu u lo i kết luận lo XS c n tính
P(A|K), tính xs này theo công th các bi n c A, B). ức Bayes (nhóm đầy đủ ế
Chú ý, bi n c (K|A) = và (K|B) = ế “3 người k t lu i k t luế ận đúng và 1 ngườ ế ận sai” “3
người kết luận sai m i kột ngườ ết luận đúng” do đó các xs P(K|A) P(K|B) có thể
tính theo công th c Becnulli .
Đ/s:
16
( | ) 17
P A K
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
7
31. Gọi H = , H = 1 “Hai nh m i túi là nhẫn được ra từ ẫn vàng 1 “Hai nhẫn được rút ra từ
mỗi túi nh n b ạc”, H3 = “Hai nhẫn được rút ra từ mỗi túi gồm 1 vàng và 1 bạc”.
Suy ra,H , H , H l các bi n c . 1 2 3 ập nên nhóm đầy đủ ế
G i A = Tính P(A) theo công th . “rút ra được nhẫn vàng ở túi thứ ba”. ức xs đầy đủ
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
8
Chương 2
Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất
1. M ột thi t bế g m 3 b ph n ho c l p v ạt động độ ới nhau, xác su t trong th ời gian t các b
phận bị h ng là 0,15; 0,1; 0,13. G i ỏng tương ứ
X
là s b ph n b h ng trong th i gian t.
a) Lập b ng phân ph i xác su t c a
X
.
b) Vi ết bi u th c hàm phân ph i c a
X
.
c) Tìm xác su t trong th ời gian t thi t bế ị có không quá m t b ph n b ị h ng.
d) Tìm ( ), ( ),E X V X m
0
m .
2. Bi ến ng u nhiên r ời r c
X
có quy lu t phân ph i xác su ất như sau:
X 1
x
2
x
P
1
p
0,7
Tìm
1 2
,x x
1
p
bi t ế (X) 2,7E
2 1
( ) 0,21 ( )V X x x
.
3. Ba máy ATM 1, 2, 3 xác su t không cho giao d ịch t i cùng m t th m l t ời đi ần lượ
0,02; 0,03; 0,05. T i th , m ời điểm đó ỗi y đượ ột ngườc m i rút tiền. Tính số máy không
cho giao d ch tin ch c nh t trong ba y trên vào th i t r ng ba máy ATM điểm đó, biế
này ho c l p. ạt động độ
4. Trong 100 000 vé x s phát hành 1 gi i tr giá 100 tri ngệu đồ , 20 gi i tr giá 20 triệu
đồng tri, 150 gi i tr g5 ệu đồng tri, 1500 gi i tr ị giá 1 u đồng. Tìm s ti n i v ng
của m i khi mua m t vé x s , biột ngườ ết giá vé là 10 000 . đồng
5. Có hai h p s n ph m; h ộp th nh t 7 chính ph m 3 ph ph m, h p th hai 8 ế
chính ph m 2 ph ph m. L y ng u nhiên m t h p r i t y ng u nhiên ra 3 s n ế ừ đó lấ
phẩm.
a) Lập b ng phân ph i xác su t c chính ph y ra. ủa số m được lấ
b) Tìm xác su sai l ch gi a s chính ph c l y ra và kt để ẩm đượ ỳ v ng toán c a nó nh
hơn 1.
6. M ột hộp 10 s n ph m g m chính ph m và ph ph m. G i ế
X
s ph ph m có trong ế
hộp.
X
có b ng phân ph i xác su ất như sau:
X
0 1 2
P 0,6 0,3 0,1
Lấy ng u nhiên t h p 2 s n ph m. G i
Y
s ph ph m trong 2 s n ph m l y ra. ế
Tìm quy lu t phân ph i xác su t c a
Y.
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
9
7. Tại một c c trong ngày vửa hàng, lượng hàng bán đượ một loại thực phẩm bảng phân
phối xác su ất như sau:
Lượng bán (kg)
30 31 32 33 34 35 36
Xác su t
0,05 0,1 0,2 0,3 0,15 0,12 0,08
M i kg th c ph m mua vào v i giá , bán ra v i giá song n u 20 ngàn đồng 25 ngàn đồng ế
bị ế thì cu i ngày ph i bán v i giá m i bán h l i nhu n trung bình 15 ngàn đồng ết. Để
lớn nh t thì m i ngày c t mua bao nhiêu kg th m. ửa hàng nên đặ ực phẩ
8. M ột công ty thuê m t lu t v ki n v ật sư trong mộ ới hai phương án trả công như sau:
Phương án 1: Tr 7 tri ng b t k th ng hay thua ki ệu đồ ện.
Phương án 2: Tr 1 tri ng n u thu ki n và 15 tri ng n u th ng ki n. ệu đồ ế ệu đồ ế
Luật đã chọn phương án 2. Vậy theo đánh giá củ ật sư thì khả năng thắa lu ng kiện của
công ty t i thi u là bao nhiêu.
HD: Lu a ch t s thì: ật sư lự ọn phương án 2, như vậy theo đánh giá của luậ
E(“lợ E(“lợi nhuận khi lựa chọn phương án 2”)  i nhuận khi lựa chọn phương án 1”).
9. Theo th ng kê, m i ột ngườ ở độ tu i 40 s s ng thêm m a v ột năm nữ ới xác su t 0,995.
Một công ty b o hi m nhân th bán b o hi m m i ột năm cho những ngư ở độ tu i ổi đó vớ
giá 100 ngàn đồng. Trong trườ ợp ngường h i mua bảo hiểm bị chết thì s tiền bồi
thườ ng 10 tri ng. Hệu đồ ỏi l i nhuận trung bình của công ty khi bán mỗi thẻ bảo hiểm
loại này là bao nhiêu.
10. Trong m t cu i ta có hai hình th ộc thi, ngườ c thi như sau:
Hình th c th nh ất: M i ph i tr l i hai câu h i, m i câu tr l c 5 ỗi ngườ ời đúng đượ
điểm.
Hình th c th hai: N u tr l nh t thì mế ời đúng câu thứ ới được trả lời câu thứ hai, nếu
không thì d ng. Tr l ời đúng câu thứ t được 5 điể ời đúng câu th hai đượ nh m, trả l c
10 điểm.
Trong c hai hình th c thi, các câu tr l m. Gi s xác su t tr ời sai đều không được điể
lời đúng mỗi câu đề ời đúng mỗi câu là độu 0,8; việc trả l c lập với nhau. Theo bạn, nên
chọn hình th sức nào để ố điểm trung bình đạt được nhiều hơn.
11. Biến ng u nhiên
X
có phân ph i xác su ất như sau:
( ) (1 ) , ( 0,1,2,..., )
k k n k
n
P X k C p p k n
Tìm
0
m
(m t) c a
X.
12. Biến ng u nhiên
X
có phân ph i xác su ất như sau:
( ) . , ( 0,1,2,...)
!
k
P X k e k
k
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
10
với là s c. Tìm dương cho trư
0
m
(m t) c a
X
.
13. Theo dõi hi u qu kinh doanh c a m t công ty qua nhi t l p ều năm, các chuyên gia thiế
bảng phân phối xác su t c ủa lãi suất đầu tư của công ty như sau:
(%)X
8 9 10 11 12 13 14
P 0,07 0,14 0,2 0,3 0,16 0,1 0,03
a) Kh ả năng đầu tư vào công ty đó để đạt lãi su t ít nh t 11% là bao nhiêu?
b) Tìm m c lãi su t nhi u kh t m c lãi su ả năng nhấ ất trung bình khi đầu vào
công ty đó.
c) Tìm mức độ r ủi ro khi đầu tư vào công ty đó.
14. Thống v tai n n giao thông cho th y t l tai n n xe y (v ng s ụ/tổ ố xe/năm) chia
theo m nh và n ng là 0,001 và 0,005. M t công ty bán b o hi m xe y ức độ ặng tương
với m sức thu phí ng m 30 000 đồng ti n b o hi m trung bình m t v 1
tri ng tri ngệu đồ đố i v i trường h p nhẹ và 3 u đồ đố i v i trường hợp nặng. H i l i nhuận
trung bình hàng năm công ty thu được đố ợp đồi với mỗi h ng bảo hiểm bao nhiêu?
Biết r ng thu doanh thu ph i n p 10% t ng t t c các chi phí khác chi m 15% ế ế
doanh thu.
15. Một c a hàng mua vào b n thùng hàng v ới giá 120 nghìn đồng/thùng. S thùng hàng
chưa bán đượ ụng được, khi hết hạn sử d c nhà phân phối mua l i v i s ti n b ng
3
4
s
tiền c i ửa hàng đã mua vào. Gọ
X
s c c a c a hàng, ố thùng hàng bán đư
X
phân
phối xác su t như sau:
X
0 1 2 3 4
P
1
15
2
15
2
15
6
15
4
15
Nếu giá bán ra c a m i thùng l i nhu n hàng trên như nhau, thì giá đó bao nhiêu đ
vọng đố ới 4 thùng hàng này là 40 nghìn đi v ng/thùng.
16. Thống v m h ức độ ỏng chi phí s a ch a c ủa hai lo ng s ại động A B, b
liệu sau:
Mức độ h ng
1 2 3
Chi phí s a (tri u ửa chữ
đồng/năm) củ ột động cơa m
A 5,5 7,2 12,5
B 6,0 7,5 10,8
Tỉ l h ỏng (%/năm)
A 2 5 3
B 1 4 5
Một công ty đang sử ụng 6 động loại A 4 động loạ d i B. Tính chi phí sửa chữa
trung bình hàng năm cho c i đả hai loạ ộng cơ trên của công ty.
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
11
17. quan dự báo khí tượ ủy văn chia thờ ại xấu”, “bình thường”, ng th i tiết thành các lo
“tốt” vớ ất tương ng nông i xác su ng 0,25; 0,45; 0,3. Với tình trạng trên thì khả
nghiệp được mùa tương ếu như sả ệp đượng 0,2; 0,6; 0,7. N n xuất nông nghi c mùa thì
mức xu t kh ng v ẩu lương thực tương ới tình tr ng trên là: 2,5 tri u t n, 3,3 tri u t n, 3,8
triệu t n. Hãy tìm m c xu t kh c có kh t. ẩu lương thự năng nhấ
HD: G i H , H , H ng c bi n c tình tr ng th 1 2 3 tương ế ời tiết năm đó “xấu”, “bình
thư t”.ờng” và “tố
Gọi n xu t nông nghi c xu t kh u A = “sả ệp được mùa” X = mứ ẩu lương thực” (triệ
tấn). Khi đó: (X = 2,5) = (H1|A); (X = 3,3) = (H |A); (X = 3,8) = (H |A). 2 3
18. Tuổi thọ c a m ột lo i s n ph n ng u nhiên liên t c m phân m (đơn vị: m) biế
phối xác su t d ng
2
0 khi 5
( ) 1 khi 5
x
F x kx
x

a) Tìm k
? Tính xác su trong 5 s n ph m ít nh t m t s n ph m h c 6 ất để ỏng trướ
năm.
b) M ột công ty kinh doanh s n ph c m t s n ph m i 500.000 m này khi bán đư
đồ ng. Nếu sản phẩm bị hỏng trong th i gian bảo hành thì phải bỏ ra 1.000.000 đồng
cho chi phí s a ch a. Mu n ti ng cho m t s n ền lãi trung bình 300.000 đ
phẩm bán đượ ải quy đị ảo hành là bao nhiêu năm.c thì công ty ph nh thời gian b
19. Thời gian x p hàng chế mua hàng c a khách bi n ng u nhiên liên t c v ế ới hàm phân
phối xác su ất như sau:
3 2
0 voi 0
F( ) 3 2 voi 0 1
1 voi 1
x
x ax x x x
x

a) Tìm a .
b) Tìm thời gian x p hàng trung bình. ế
20. Tuổi th c a m ột lo i s n ph n ng u nhiên liên t c có m m ẩm (đơn vị: m) là biế ật độ
xác su t:
3
0 khi 5
( ) khi 5
x
f x kx
x

a) Tìm k
? Tính tu i th trung bình c a s n ph m.
b) Nếu mu n t l s n ph m ph i b o hành là 20% thì ph nh th ải quy đị ời gian b o hành
là bao nhiêu?
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
12
21. Tuổi th a mọ (tính theo m) củ ột thi t bế ị điện t bi n ng u nhiên hàm m xác ế ật độ
suất như sau:
2
. voi 0
( ) 0 voi 0
x
k e x
f x x


Xác định
k
và tính xác su thi t b y s d c ít nh t đ ế ụng đư ất 2 năm.
22. Cho hàm s
(1 ), 1;0
( ) (1 ), 0;1
0, 1;1
k x x
f x k x x
x


a) Xác định
k
để
( )f x
hàm m xác su t c a bi n ng u nhiên ật độ ế
X
tìm m
phân ph i xác su t.
b) Tìm kỳ v a ọng và phương sai củ
X.
23. Nhu c m t hàng Abi n ng u nhiên liên t c ầu hàng năm v ế
X
hàm m xác su t ật độ
như sau (đơn vị: ngàn sản phẩm):
(30 ), 0;30
( ) 0, 0;30
k x x
f x x


a) Xác định
k ?
b) Tìm xác su nhu c u v lo t quá 12 ngàn s n ph m trong ất để ại hàng đó không
một năm.
c) Tìm nhu c m t hàng A. ầu trung bình hàng năm về
24. Cho bi n ng u nhiên ế
X
có hàm m xác su ật độ ất như sau:
k.sin , voi 0; 2
( )
0, voi 0; 2
x x
f x
x





a) Xác định k.
b) Tính xác su khi th c hi n 3 phép thất để ử độc l p
X
nh n giá tr trong kho ng
;
6 3




ít nh t m t l n.
25. Cho bi n ng u nhiên ế
X
có hàm m xác su t ật độ
2, voi 0;1
( ) 0, voi 0;1
ax bx x
f x x


21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
13
Biết ( ) 0,6E X . Tìm hàm phân ph i xác su t c a
X
; tính
1
12P X



( )V X .
26. Giả s hàm m c a bi n ng u nhiên ật độ ế
X là:
. voi 0
( ) ( 0)
0 voi 0
x
A e x
f x x



a) Tìm
A
.
b) Tìm hàm phân ph i c a
X .
c) Tìm kì v a ọng và phương sai củ
X
.
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
14
Chương 3
Một s quy lu t phân ph i xác su t thông d ng
Phân phối nh th c B(n, p)
1. Th ống cho th y c 3 l n chào hàng thì m t l c hàng. N u chào hàng 20 ần bán đượ ế
lần và g i
X
là s l ần bán được hàng thì
X
tuân theo quy lu t gì?
2. Gieo 100 h t n y m m c a m i h t là 0,9. Tính xác su trong 100 ạt đậu tương. Xác suấ ất để
hạt.
a) Có đúng 80 hạt n y m m.
b) Có ít nh t 1 h t n y m m.
c) Có nhi u nh t 98 h t n y m m.
3. M ột x th b n ng c l n vào m t m c tiêu v ẫu nhiên độ ập 14 viên đạ ới xác su t b n trúng
đích củ viên đạn trúng đích vớ năng lớa mỗi viên là 0,2. Tìm số i khả n nhất.
4. M ột hàng ch a r t nhi u s n ph m v ới tỷ l ph ph m 0,02. C n ph i l y m t m u ế
cỡ bằng bao nhiêu, sao cho xác su ít nhất đ ất m t ph ế ph m trong m ẫu đó không
hơn 0,95.
5. Xác su máy b h ng trong m t ngày ho ng là 0,01. M i l n máy h ng chi phí s a ất để ạt độ
chữa h t 1 ế tri ngệu đồ . V y nên m t h ng b ng m ợp đồ ảo dưỡng 120 ngàn đồ ột
tháng gi m xác su t h ng c t n a hay không n u thì hi u qu mang để ủa máy đi mộ ế
lại là bao nhiêu.
Phân ph i siêu b i H(N, M, n)
6. Trong 20 gi y báo thu 3 gi y m c sai t. L y ng u nhiên 5 gi ki m tra. Tìm ế ấy đ
phân ph i xác su t; trung bình và a s gi y m phương sai củ c sai sót trong 5 gi y l y
ra.
7. Để thanh toán 1 tri ngệu đồ ti n hàng, m t khách hàng gian l p l n 5 t ận đã xế 50 ngàn
tiền gi v ới 15 tờ ti n th t. Ch c a hàng rút ng u nhiên 3 t ờ đem đi kiểm tra và giao hẹn,
nếu phát hi n ti n gi thì c m ỗi t gi khách hàng ph n hai t thải đề t. Tìm số ti n
phạt trung bình mà khách hàng ph i tr .
Phân phối Poisson P( ) λ
8. M ột c a hàng 4 chi c ô cho thuê, s khách nhu c u thuê trong m t ngày m ế ột
biến ng u nhiên
X
có phân ph i Poisson v i ( ) 2E X .
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
15
a) Tìm lu t phân ph i xác su t c ô tô c a hàng này cho thuê trong m t ngày. ủa số
b) Tính số ô tô trung bình mà c t ngày? ửa hàng cho thuê trong mộ
9. S khách hàng vào m t siêu th trong 20 phút bi n ng u nhiên phân phế ối Poisson với
số khách trung bình 6. Tính xác suất để trong 10 phút nào đó hơn 2 khách vào siêu
thị.
10. Một trung tâm bưu điệ ận được trung bình 150 cú điện nh n thoại trong 1 giờ. Tìm xác suất
để trung tâm này nh c không quá 2 cu n thoận đượ c điệ ại trong 1 phút.
11. Một c a hàng có 3 xe ô tô cho thuê. Hàng ngày ph i n p thu 50 xe có ế ngàn đồng/1 xe
được thuê hay không. M i chi c thuê v i giá 700 . Gi s yêu ếc xe đượ ngàn đồng/1 ngày
cầu thuê xe c a c a hàng bi n ng ế ẫu nhiên
X
phân ph i Poisson v i tham s
2,8
. Tính s ti n lãi trung bình c c trong m t ngày. ủa trạm thu đượ
Phân phối đều U(a; b)
12. Một xe buýt xu t hi n t i b i lúc 7 gi ến đợ sáng, c 15 phút m t chuy n. Gi s th ế ời gian
xuất hi n t i b i ( hi u là ến đợ
X
) t i b i c a m t hành khách phân ph u t ến đợ ối đề
7 gi n 7 gi 30. ờ đế
a) Vi ết hàm phân ph i xác su t c a
X .
b) Tìm xác su ất để hành khách đó ph ợi ít hơn 5 phút; nhiều hơn 10 phút.i đ
13. Một nhà kinh doanh muốn đầu 10 tri ngệu đồ vào m t công ty n i ếu trong m tớ
công ty làm ăn thu ất đế ặp khó khăn thì lãi n lợi có thể sẽ mang lại lãi su n 14% còn nếu g
suất th gi n m u g i ti n vào ngân hàng thì lãi su m ảm đế ức 4%. Trong khi đó nế ất đả
bảo 8% . V y n u dùng ti ì kh i ngân hàng bao /năm ế n để đầu th ả năng lãi hơn gử
nhiêu.
Phân phố mũ E( ) λ
14. Thời gian ph c v m i khách hàng ( ) t i m phút/khách hàng ột c a hàng bi n ng u ế
nhiên có phân ph i hàm m c su ối mũ vớ ật độ ất như sau:
5
5e voi 0
( ) 0 voi 0
xx
f x x


a) Tìm xác su thất để ời gian ph c v khách hàng nào đó sẽ nằm trong khoảng từ 0,4 đến
1 phút.
b) Tìm th ph m t khách hàng. ời gian trung bình để ục vụ
15. Khoảng thời gian mà hai khách hàng k ti n ngân hàng là bi n ng u nhiên phân ế ếp nhau đế ế
phối với trung bình 3 phút. Giả sử vừa một khách đế ất đển. Tìm xác su trong
vòng ít nh t 2 phút n a m i khách ti n ngân hàng. ới có ngườ ếp theo đế
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
16
Phân phối chu n N( ; ) μ σ2
16. Chiều cao c a m ng thành phân ph i chu n v ột người trưở ới trung bình 175 cm độ
lệch chu nh: ẩn 4 cm. Hãy xác đị
a) Tỉ l người trưởng thành có t m vóc trên 180 cm.
b) Tỉ l người trưởng thành có chi u cao t n 177 cm. ừ 166 cm đế
c) Giá trị m, bi ng thành có chi i m c m. ết 33% người trưở ều cao dướ
d) Gi ới h n bi ng chi u cao c ng thành xung quanh giá tr ến đ ủa 90% người trưở trung
bình.
17. Thời gian (tính b ng tháng) t lúc vay t ới c tr ti n c a m t khách hàng tại m t ngân
hàng bi n ng u nhiên phân ph i chu l ch tiêu chu n 4 ế ẩn trung bình 18 tháng, độ
tháng.
a) Tính tỉ l khách hàng tr ti n cho ngân hàng trong kho ng t n 19 tháng; ừ 10 đế
không ít hơn một năm; ít hơn 9 tháng.
b) Khoảng thời gian t i thi t l khách hàng tr ti n cho ngân hàng ểu bao nhiêu để
vượt th ời gian đó không quá 1%.
18. Gọi
X
là lượng điện tiêu thụ (tính bằng kWh) hàng tháng của một hộ gia đình.Giả sử
X
biến ng u nhiên phân ph i (x p x ỉ) chu n v ới tham s
70
kWh 40
kWh. Giá
tiền điện một tháng 1500 đồng/kWh n n tiêu thếu lượng điệ ụ trong tháng đó không quá
50 . Tháng nào dùng quá m c này s ph i tr ng cho 1 dôi ra. G i Y kWh ả 700 đồ kWh
tiền điện (nghìn đồ gia đình. Tính các xác suấng) phải trả hàng tháng của một hộ t:
a)
(60 317)P Y
b)
( 251)P Y
HD: a)
(60 317) (60 Y 75) (75 Y 317) (4 50) (50 160)Y X X
.
19. Thời gian ho ng t t (không ph i s a ch a) c a mạt độ ột máy tính biế n ng u nhiên
phân ph i (x p x ) chu n v i
4300
giờ
250
giờ. Gi thi t m ế i ngày m t chiếc
máy lo c dùng trong 10 . ại này đượ giờ
a) Tìm tỉ l y tính lo i này ph i b o hành, n u th ế ời gian b o hành là 360 ngày.
b) Ph ải nâng ch ng máy tính lo i này b ng cách làm cho thất lượ ời gian ho ng tạt độ ốt
trung bình c a s n ph t l s n ph m ph i b o hành m lên bao nhiêu để v n
như trên song có thể nâng thời gian bảo hành lên thành 720 ngày.
20. Khi thâm nh p m t thị trư ng m i, doanh nghiệp ch dự ki c rến đượ ằng doanh số hàng
tháng th t tuân theo lu t phân ph i (x p x ) chu n. Kh c doanh s ể đạ ả năng đạt đượ
trên 40 i 25 là 0,1. triệu là 0,2 và dư triệu
a) Tìm kì v a doanh s hàng tháng này. ọng và phương sai củ
b) Tìm xác su doanh nghi c doanh s ít nh t là 32 ất để ệp đạt đượ tri u/tháng.
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
17
21. Tuổi th c a m t lo n ng u nhiên phân ph i chu n ại bóng đèn (đơn vị: năm) biế
trung bình 4,2 năm, phương sai 2,25 (năm) ột bóng đèn thì lãi 100 2. Khi bán m ngàn
đồng ng, song n i b o hành thì l 300 ếu đèn ph ngàn đồ . V ti n lãi trung bình khi ậy để
bán m thì ph nh th i gian b o hành là bao nhiêu? ột bóng đèn là 30 ngàn đồng ải quy đị
22. Độ đ dài chi tiết (cm) do một máy tự ng sản xuất biến ngẫu nhiên phân phối (xấp xỉ)
chuẩn v l ch chu n 9 cm. N c bi t 84,13% chi ti t do máy s n xu ới độ ếu đượ ế ế ất độ
dài không vượ ất để ết đưt quá 84 cm thì xác su lấy ngẫu nhiên 3 chi ti c ít nhất 1 chi tiết
có độ dài không dưới 80 cm là bao nhiêu.
23. Đầu tưo hai th ẫu nhiên độ trường A B, có lãi suất các biến ng c lập phân phối
chuẩn.
Lãi trung bình
Độ lệch chuẩn
Thị ng A trườ 10% 4%
Thị trường B
9% 3%
a) Mu ốn có lãi hơn 8%, trong ba phương án sau phương án nào là tốt nhất:
Phương án 1: Đầu tư toàn bộ tiền vào thị trường A.
Phương án 2: Đầu tư toàn bộ tiền vào thị trường B.
Phương án 3: Chia đều vốn vào cả hai thị trường.
b) Mu ốn r nh t thì phủi ro (phương sai) nhỏ ải đầu vào hai thị trường theo tỉ l
nào.
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
18
HƯỚ NG D N SỬ D NG MÁY TÍNH CASIO fx – 570VN PLUS
21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài t p Xác su t Th ng kê Đào Hoàng Dũng
19

Preview text:

21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu ĐÀO HOÀNG DŨNG BÀI TẬP XÁC SUẤT THỐNG KÊ - 2016 - 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng Chương 1 Biến c và xác su ố ất
Tính xác suất bằng định nghĩa. Mối quan hệ giữa các biến cố
1. Một người gọi điện thoại cho bạn nhưng quyên mất ba chữ số cuối và chỉ nhớ rằng chúng
khác nhau. Tìm xác suất để người đó quay một lần được đúng số điện thoại của bạn.
2. Một công ty cần tuyển ba nhân viên. Có 30 người nộp đơn, trong đó có 18 nam và 12 nữ.
Giả sử rằng khả năng trúng tuyển của 30 người là như nhau.
a) Tính xác suất để 3 người trúng tuyển đều là nam.
b) Tính xác suất để cả 3 người trúng tuyển đều là nữ.
c) Tính xác suất để có ít nhất một nữ trúng tuyển.
3. Có 10 khách bước ngẫu nhiên vào một cửa hàng có 3 quầy. Tính xác suất để có 3 người vào quầy số 1.
4. Một đoàn tàu gồm 3 toa đỗ ở sân ga. Có 5 hành khách bước lên tàu. Mỗi hành khách độc
lập với nhau chọn ngẫu nhiên 1 toa. Tính xác suất để mỗi toa có ít nhất một hành khách mới bước lên tàu.
5. Tìm xác suất để gặp ngẫu nhiên ba người không quen biết nhau ở ngoài đường (giả thiết
những người này đều không sinh vào năm nhuận) thì họ:
a) Có ngày sinh nhật khác nhau.
b) Có ngày sinh nhật trùng nhau.
6. Một người bỏ ngẫu nhiên 3 lá thư vào 3 phong bì đã ghi sẵn địa chỉ. Tính xác suất để:
a) Chỉ có một lá thư bỏ đúng địa chỉ.
b) Cả 3 lá thư đều được bỏ không đúng địa chỉ.
7. Một công ty tham gia đấu thầu 2 dự án. Gọi A là biến cố công ty đó thắng thầu dự án k k k ( 1,2)
. Hãy viết bằng kí hiệu các biến cố biểu thị rằng:
a) Công ty chỉ thắng thầu một dự án.
b) Công ty không thắng thầu dự án nào.
8. Ba người cùng bắn vào một mục tiêu. Gọi A là biến cố người thứ k bắn trúng mục tiêu k k ( 1,2,3)
. Hãy viết bằng kí hiệu các biến cố biểu thị rằng:
a) Chỉ có người thứ nhất bắn trúng mục tiêu.
b) Chỉ có một người bắn trúng mục tiêu.
c) Chỉ có hai người bắn trúng mục tiêu.
d) Có người bắn trúng mục tiêu. 1 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
Công thức cộng, công thức nhân xác suất
9. Một người mua ngẫu nhiên một vé xổ số có 5 chữ số.
a) Tính xác suất để được vé không có chứ số 1 hoặc không có chữ số 5.
b) Tính xác suất để được vé có chữ số 2 và có chữ số lẻ.
10. Một sinh viên phải thi 3 môn một cách độc lập nhau. Xác suất nhận cùng một điểm số
nào đó ở cả 3 môn đều như nhau. Xác suất để thu được một môn điểm 8 là 0,18, dưới 8 là
0,65, xác suất cả 3 môn đều được điểm 10 là 0,000343. Tính xác suất để sinh viên thi 3
môn được ít nhất là 28 điểm. Điểm thi được cho theo thang điểm 10, không có điểm lẻ.
11. Một lô hàng có 100 sản phẩm, trong đó có 10 phế phẩm. Kiểm tra ngẫu nhiên lần lượt 3
sản phẩm. Nếu có phế phẩm trong 3 sản phẩm kiểm tra thì không mua lô hàng. Tính xác
suất lô hàng được mua.
12. Một máy có ba bộ phận hoạt động độc lập với nhau. Xác suất để các bộ phận bị hỏng lần
lượt là 0,1; 0,3 và 0,2. Tính xác suất của các biến cố sau:
a) Có đúng 2 bộ phận bị hỏng.
b) Có ít nhất 1 bộ phận bị hỏng.
13. Tỉ lệ phế phẩm của một lô hàng là 3%. Chọn ngẫu nhiên có hoàn lại lần lượt từng sản phẩm:
a) Tính xác suất phải chọn đến lần thứ tư mới được phế phẩm.
b) Phải chọn bao nhiêu lần để xác suất chọn được ít nhất 1 phế phẩm không nhỏ hơn 0,9.
14. Một sinh viên phải thi 6 môn kết thúc học kì. Khả năng thi được trên 5 điểm của mỗi môn
là 0,8 và độc lập nhau. Tính xác suất để trong học kì này người đó:
a) Được 5 môn trên 5 điểm.
b) Được ít nhất 4 môn trên 5 điểm.
15. Một máy sản xuất lần lượt từng sản phẩm. Xác suất sản xuất ra một phế phẩm của máy là 0,01.
a) Cho máy xản suất 10 sản phẩm. Tính xác suất có 2 phế phẩm; có ít hơn 3 phế phẩm.
b) Máy cần sản xuất ít nhất bao nhiêu sản phẩm để xác suất có ít nhất một chính phẩm trên 0,99.
16. A chơi cờ với B với xác suất thắng mỗi ván là p. Tìm giá trị của p để A thắng chung cuộc
trong bốn ván dễ hơn trong sáu ván. Biết rằng để thắng chung cuộc thì phải thắng ít nhất 1 nửa tổng số ván. 2 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
17. Có 2 xạ thủ, mỗi người bắn 10 viên đạn vào cùng một bia. Xác suất bắn trúng đích mỗi
lần của 2 xạ thủ tương ứng là 0,7 và 0,8. Tính xác suất: a) Bia bị trúng đạn.
b) Bia bị trúng 2 viên đạn.
18. Có ba người A, B và C cùng phỏng vấn xin việc ở một công ty. Xác suất trúng tuyển của
mỗi người lần lượt là 0,8; 0,6 và 0,7. Việc trúng tuyển của mỗi người là độc lập.
a) Tính xác suất có hai người trúng tuyển.
b) Biết rằng có hai người trúng tuyển. Tính xác suất để hai người đó là A và B.
19. Theo điều tra của một ngân hàng về sử dụng thẻ tín dụng ở công ty, có 50% dùng thẻ A,
40% dùng thẻ B, 30% dùng thẻ C, 20% dùng thẻ A và B, 15% dùng thẻ A và C, 10%
dùng thẻ B và C, 5% dùng cả ba thẻ A, B, C. Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên một
người ở công ty đó, thì:
a) Người ấy dùng ít nhất một trong ba loại thẻ nói trên.
b) Người ấy dùng thẻ B, biết rằng người ấy dùng thẻ A.
20. Một nhân viên bán hàng mỗi năm đến chào hàng ở công ty Phương Đông ba lần. Xác
suất để lần đầu bán được hàng là 0,8. Nếu lần trước bán được hàng thì xác suất để lần sau
bán được hàng là 0,9, còn nếu lần trước không bán được hàng thì xác suất để lần sau bán
được hàng chỉ là 0,4. Tìm xác suất để:
a) Cả ba lần đều bán được hàng.
b) Có đúng hai lần bán được hàng.
Công thức xác suất đầy đủ. Công thức Bayes
21. Có 2 máy cùng sản xuất một loại sản phẩm. Tỉ lệ chính phẩm của máy thứ nhất là 0,9;
của máy thứ hai là 0,85. Từ một kho chứa 1 sản phẩm của máy thứ nhất (còn lại của máy 3
thứ hai) lấy ngẫu nhiên một sản phẩm để kiểm tra.
a) Tính xác suất lấy được phế phẩm.
b) Nếu sản phẩm lấy ra là chính phẩm. Tính xác suất sản phẩm đó do máy thứ hai sản xuất.
22. Trong 20 tờ tiền có 3 tờ giả. Một tờ bị rút đi không rõ thật hay giả. Người ta rút ngẫu
nhiên trong các tờ còn lại một tờ thì được tờ tiền thật. Tìm xác suất để tờ tiền bị rút đi
trước đó là tờ tiền thật.
23. Một tờ tiền giả lần lượt được hai người A và B kiểm tra. Xác suất để người A phát hiện ra
tờ này giả là 0,7. Nếu người A cho rằng tờ này là giả, thì xác suất để người B cũng nhận 3 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
định như thế là 0,8. Ngược lại, nếu người A cho rằng tờ này là tiền thật thì xác suất để
người B cũng nhận định như thế là 0,4.
a) Tính xác suất để chỉ đúng một trong hai người A hoặc B phát hiện ra tờ này giả.
b) Biết tờ tiền đó đã bị ít nhất một trong hai người này phát hiện là giả, tính xác suất để
A phát hiện ra nó là giả.
24. Một công ty bảo hiểm chia dân cư (đối tượng bảo hiểm) làm 3 loại: ít rủi ro, rủi ro trung
bình, rủi ro cao. Theo thống kê cho thấy tỉ lệ dân cư gặp rủi ro trong 1 năm tương ứng với
các loại trên là: 5%, 10%, 25% và trong toàn bộ dân cư có 20% ít rủi ro; 50% rủi ro trung bình; 30% rủi ro cao.
a) Tính tỉ lệ dân gặp rủi ro trong một năm.
b) Nếu một người không gặp rủi ro trong năm thì xác suất người đó thuộc loại ít rủi ro là bao nhiêu?
25. Một người có 3 chỗ ưa thích như nhau để câu cá. Xác suất để câu được cá ở những chỗ
đó tương ứng là: 0,6; 0,8 và 0,7. Biết rằng ở một chỗ người đó đã thả câu 3 lần và chỉ câu
được một con cá. Tìm xác suất để cá được câu ở chỗ thứ nhất.
26. Xác suất bắn trúng mục tiêu của 3 người đi săn tương ứng là 0,7; 0,6 và 0,5. Ba người
này cùng bắn một con nai và con nai bị trúng 1 viên đạn. Tính xác suất bắn trúng của mỗi người.
27. Trong một kho rượu số lượng chai rượu loại A và loại B bằng nhau. Người ta lấy ngẫu
nhiên 1 chai rượu trong kho và đưa cho 4 người sành rượu nếm thử để xác định xem đây
là loại rượu nào. Giả sử mỗi người có khả năng đoán đúng là 0,8. Có 3 người kết luận
chai rượu thuộc loại A và một người kết luận chai rượu thuộc loại B. Vậy chai rượu được
chọn thuộc loại A với xác suất bằng bao nhiêu?
28. Trong những hộ vay tiền ngân hàng để nuôi tôm, tỉ lệ hộ làm ăn không có lãi là 5%.
Trong các hộ vay tiền ngân hàng để nuôi tôm mà làm ăn không có lãi, tỉ lệ trả nợ ngân
hàng không đúng hạn là 88%. Trong các hộ vay tiền ngân hàng để nuôi tôm mà làm ăn có
lãi, tỉ lệ trả nợ ngân hàng không đúng hạn là 2%.
a) Một hộ đã vay tiền ngân hàng để nuôi tôm, thì xác suất hộ đó không trả nợ ngân hàng đúng hạn là bao nhiêu.
b) Một hộ nuôi tôm đã không trả nợ ngân hàng đúng hạn, thì xác suất hộ đó làm ăn
không có lãi là bao nhiêu.
29. Tỷ lệ phế phẩm của một máy là 5%. Người ta dùng một thiết bị kiểm tra tự động đạt được
độ chính xác khá cao song vẫn có sai sót. Tỷ lệ sai sót đối với chính phẩm là 4% còn đối
với phế phẩm là 1%. Nếu sản phẩm bị kết luận là phế phẩm thì bị loại.
a) Tìm tỷ lệ sản phẩm được kết luận là chính phẩm mà thực ra là phế phẩm. 4 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
b) Tìm tỷ lệ sản phẩm bị kết luận là phế phẩm mà thực ra là chính phẩm.
30. Sản phẩm sản xuất ra phải qua hai máy kiểm tra 1 và 2. Nếu được máy 1 chấp nhận thì
mới được chọn để máy 2 kiểm tra tiếp. Sau khi máy 2 chấp nhận thì sản phẩm mới được
đưa ra thị trường. Xác suất máy 1 chấp nhận là 0,9 và xác suất để máy 2 chấp nhận là 0,8.
Biết rằng việc kiểm tra của 2 máy là độc lập.
a) Tính tỉ lệ sản phẩm sản xuất ra không được đưa ra thị trường.
b) Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm không được đưa ra thị trường. Tính xác suất để sản
phẩm đó bị loại là do máy 2.
31. Một túi chứa 9 nhẫn bạc và 1 nhẫn vàng. Túi kia có 1 nhẫn bạc và 5 nhẫn vàng. Từ mỗi
túi rút ra ngẫu nhiên một nhẫn. Những chiếc nhẫn còn lại được dồn vào một túi thứ ba.
Từ túi thứ ba này lại rút ngẫu nhiên một chiếc nhẫn. Tính xác suất để ta rút ra được nhẫn vàng ở túi thứ ba. HƯỚNG DẪN, ĐÁP SỐ 3. 4. 150 243 6. a) b)
9. a) Gọi A = “vé có chữ số 1”, B = “vé có chữ số 5” Xs cần tìm là 5 5 P A B P A P B P A B 9 8 ( ) ( ) ( . ) 2 10 10
b) Gọi C = “vé có chữ số 2”, D = “vé có chữ số lẻ”. Cần tính P (CD) 1 P(C D ) 10. 0,002415 13. a) ≈ 0,0274
b) P(“ít nhất một phế phẩm”) = 1 - P(“không có phế phẩm nào”) < 0,9. Đ/s: ít nhất 76 lần.
16. Cần tìm p để P(“A thắng chung cuộc trong bốn ván”) > P(“A thắng chung cuộc trong sáu ván”) 2 2 2 3 3 1 4 4 0 3 3 3 4 4 2 5 5 1 6 6 0 C p p C p p C p (1 p ) C p (1 )p C ( p 1p ) C p ( p1 ) C p (1 ) p (1 ) (1 ) 4 4 4 6 6 6 6
18. a) Gọi A, B, C lần lượt là các biến cố người A, B và C trún tuyển. K= “có 2 người trúng tuyển”. 5 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng Xs cần tính là P (
K ) P ABC ABC ABC , đ/s: 0,452. b) Xs cần tính là P(ABK ) ( P ) ABC P(AB | )K (P)K ( )P K , đ/s: 36 113
23. Gọi A, B lần lượt là các biến cố người A, B phát hiện tiền giả. Từ giả thiết có: P(A) = 0,7, P(B|A) = 0,8, P B ( | ) A 0,4. a) Cần tính P( AB AB )
b) Gọi K = “ít nhất một trong hai người phát hiện tờ tiền là giả”, cần tính P ( ) AK (P AB ) AB P( | A ) K (P )K ( ) P K ,tương tự ý b bài 18.
24. Chọn ngẫu nhiên một người. Gọi H1, H2, H3 lần lượt là các biến cố người được chọn
thuộc loại ít rủi ro, rủi ro trung bình và rủi ro cao. Suy ra, H1, H2, H3 lập nên một
nhóm đầy đủ các biến cố.
Gọi A = “chọn được người gặp rủi ro”.
a) Tính P(A) bằng công thức xs đầy đủ. Tính được P(A) = 0,135. Suy ra, tỉ lệ dân gặp
rủi ro trong một năm là 13,5%.
b) Xác suất cần tính là P(H1| ), sử dụng công thức Bayes để tính.
25. Gọi H1, H2, H3 lần lượt là các biến cố người đó chọn câu chỗ thứ nhất, thứ hai và thứ
3 tương ứng. Suy ra, H1, H2, H3 lập nên một nhóm đầy đủ các biến cố.
Gọi A = “thả câu ba lần và chỉ câu được 1 con cá”, tính P(A) theo công thức xs đầy
đủ, các xs P(A|Hi) có thể tính theo công thức Becnulli.
Xác suất cần tính là: P(H1|A), sử dụng công thức Bayes để tính xs này.
26. Gọi H1, H2, H3 lần lượt là các biến cố người thứ nhất, người thứ hai và người thứ ba
bắn trúng mục tiêu. A = “con nai bị trúng một viên đạn” = H H H H H H H H H . 1 2 3 1 2 3 1 2 3
Cần tính các xác suất P(H1|A), P(H2|A) và P(H3|A)
27. Gọi A = “chai rượu lấy ra thuộc loại A”, B = “chai rượu lấy ra thuộc loại B”, K =
“3 người kết luận chai rượu loại A và 1 người kết luận loại B”. XS cần tính là
P(A|K), tính xs này theo công thức Bayes (nhóm đầy đủ các biến cố là A, B).
Chú ý, biến cố (K|A) = “3 người kết luận đúng và 1 người kết luận sai” và (K|B) = “3
người kết luận sai và một người kết luận đúng” do đó các xs P(K|A) và P(K|B) có thể
tính theo công thức Becnulli. Đ/s: 16 P ( | A ) K 17 6 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
31. Gọi H1 = “Hai nhẫn được ra từ mỗi túi là nhẫn vàng”, H1 = “Hai nhẫn được rút ra từ
mỗi túi là nhẫn bạc”, H3 = “Hai nhẫn được rút ra từ mỗi túi gồm 1 vàng và 1 bạc”.
Suy ra,H1, H2, H3 lập nên nhóm đầy đủ các biến cố.
Gọi A = “rút ra được nhẫn vàng ở túi thứ ba”. Tính P(A) theo công thức xs đầy đủ. 7 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng Chương 2
Biến ngẫu nhiên và phân phối xác suất
1. Một thiết bị gồm 3 bộ phận hoạt động độc lập với nhau, xác suất trong thời gian t các bộ
phận bị hỏng tương ứng là 0,15; 0,1; 0,13. Gọi X là số bộ phận bị hỏng trong thời gian t.
a) Lập bảng phân phối xác suất của X .
b) Viết biểu thức hàm phân phối của X .
c) Tìm xác suất trong thời gian t thiết bị có không quá một bộ phận bị hỏng. d) Tìm E X ( ), V (X), m và 0 m .
2. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có quy luật phân phối xác suất như sau: X 1 x x 2 P p 0,7 1 Tìm ếE (X) 2,7 và V(X ) 0,21 (x x ) . 1 x 2,x và p bi t 1 2 1
3. Ba máy ATM 1, 2, 3 có xác suất không cho giao dịch tại cùng một thời điểm lần lượt là
0,02; 0,03; 0,05. Tại thời điểm đó, mỗi máy được một người rút tiền. Tính số máy không
cho giao dịch tin chắc nhất trong ba máy trên vào thời điểm đó, biết rằng ba máy ATM
này hoạt động độc lập.
4. Trong 100 000 vé xổ số phát hành có 1 giải trị giá 100 triệu đồng, 20 giải trị giá 20 triệu
đồng, 150 giải trị giá 5 triệu đồng, 1500 giải trị giá 1 triệu đồng. Tìm số tiền lãi kì vọng
của một người khi mua một vé xổ số, biết giá vé là 10 000 đồng.
5. Có hai hộp sản phẩm; hộp thứ nhất có 7 chính phẩm và 3 phế phẩm, hộp thứ hai có 8
chính phẩm và 2 phế phẩm. Lấy ngẫu nhiên một hộp rồi từ đó lấy ngẫu nhiên ra 3 sản phẩm.
a) Lập bảng phân phối xác suất của số chính phẩm được lấy ra.
b) Tìm xác suất để sai lệch giữa số chính phẩm được lấy ra và kỳ vọng toán của nó nhỏ hơn 1.
6. Một hộp có 10 sản phẩm gồm chính phẩm và phế phẩm. Gọi X là số phế phẩm có trong
hộp. X có bảng phân phối xác suất như sau: X 0 1 2 P 0,6 0,3 0,1
Lấy ngẫu nhiên từ hộp 2 sản phẩm. Gọi Y là số phế phẩm có trong 2 sản phẩm lấy ra.
Tìm quy luật phân phối xác suất của Y. 8 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
7. Tại một cửa hàng, lượng hàng bán được trong ngày về một loại thực phẩm có bảng phân phối xác suất như sau: Lượng bán (kg) 30 31 32 33 34 35 36 Xác suất 0,05 0,1 0,2 0,3 0,15 0,12 0,08
Mỗi kg thực phẩm mua vào với giá 20 ngàn đồng, bán ra với giá 25 ngàn đồng song nếu
bị ế thì cuối ngày phải bán với giá 15 ngàn đồng mới bán hết. Để lợi nhuận trung bình là
lớn nhất thì mỗi ngày cửa hàng nên đặt mua bao nhiêu kg thực phẩm.
8. Một công ty thuê một luật sư trong một vụ kiện với hai phương án trả công như sau:
Phương án 1: Trả 7 triệu đồng bất kể thắng hay thua kiện.
Phương án 2: Trả 1 triệu đồng nếu thu kiện và 15 triệu đồng nếu thắng kiện.
Luật sư đã chọn phương án 2. Vậy theo đánh giá của luật sư thì khả năng thắng kiện của
công ty tối thiểu là bao nhiêu.
HD: Luật sư lựa chọn phương án 2, như vậy theo đánh giá của luật sự thì:
E(“lợi nhuận khi lựa chọn phương án 2”) E(“lợi nhuận khi lựa chọn phương án 1”).
9. Theo thống kê, một người ở độ tuổi 40 sẽ sống thêm một năm nữa với xác suất 0,995.
Một công ty bảo hiểm nhân thọ bán bảo hiểm một năm cho những người ở độ tuổi đó với
giá là 100 ngàn đồng. Trong trường hợp người mua bảo hiểm bị chết thì số tiền bồi
thường là 10 triệu đồng. Hỏi lợi nhuận trung bình của công ty khi bán mỗi thẻ bảo hiểm loại này là bao nhiêu.
10. Trong một cuộc thi, người ta có hai hình thức thi như sau:
Hình thức thứ nhất: Mỗi người phải trả lời hai câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm.
Hình thức thứ hai: Nếu trả lời đúng câu thứ nhất thì mới được trả lời câu thứ hai, nếu
không thì dừng. Trả lời đúng câu thứ nhất được 5 điểm, trả lời đúng câu thứ hai được 10 điểm.
Trong cả hai hình thức thi, các câu trả lời sai đều không được điểm. Giả sử xác suất trả
lời đúng mỗi câu đều là 0,8; việc trả lời đúng mỗi câu là độc lập với nhau. Theo bạn, nên
chọn hình thức nào để số điểm trung bình đạt được nhiều hơn.
11. Biến ngẫu nhiên X có phân phối xác suất như sau: P (X k ) k C p (1 k p ) n ,k (k 0,1, 2,...,n ) n Tìm ố ủ X . 0 m (m t) c a
12. Biến ngẫu nhiên X có phân phối xác suất như sau: k P (X k ) e . , (k 0,1, 2,.. ) k! 9 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
với là số dương cho trước. Tìm ố ủ X . 0 m (m t) c a
13. Theo dõi hiệu quả kinh doanh của một công ty qua nhiều năm, các chuyên gia thiết lập
bảng phân phối xác suất của lãi suất đầu tư của công ty như sau: X(%) 8 9 10 11 12 13 14 P 0,07 0,14 0,2 0,3 0,16 0,1 0,03
a) Khả năng đầu tư vào công ty đó để đạt lãi suất ít nhất 11% là bao nhiêu?
b) Tìm mức lãi suất nhiều khả năng nhất và mức lãi suất trung bình khi đầu tư vào công ty đó.
c) Tìm mức độ rủi ro khi đầu tư vào công ty đó.
14. Thống kê về tai nạn giao thông cho thấy tỉ lệ tai nạn xe máy (vụ/tổng số xe/năm) chia
theo mức độ nhẹ và nặng tương ứng là 0,001 và 0,005. Một công ty bán bảo hiểm xe máy
với mức thu phí hàng năm là 30 000 đồng và số tiền bảo hiểm trung bình một vụ là 1
triệu đồng đối với trường hợp nhẹ và 3 triệu đồng đối với trường hợp nặng. Hỏi lợi nhuận
trung bình hàng năm mà công ty thu được đối với mỗi hợp đồng bảo hiểm là bao nhiêu?
Biết rằng thuế doanh thu phải nộp là 10% và tổng tất cả các chi phí khác chiếm 15% doanh thu.
15. Một cửa hàng mua vào bốn thùng hàng với giá 120 nghìn đồng/thùng. Số thùng hàng
chưa bán được, khi hết hạn sử dụng được nhà phân phối mua lại với số tiền bằng 3 số 4
tiền cửa hàng đã mua vào. Gọi X là số thùng hàng bán được của cửa hàng, X có phân phối xác suất như sau: X 0 1 2 3 4 1 P 2 2 6 4 15 15 15 15 15
Nếu giá bán ra của mỗi thùng hàng trên như nhau, thì giá đó là bao nhiêu để lợi nhuận kì
vọng đối với 4 thùng hàng này là 40 nghìn đồng/thùng.
16. Thống kê về mức độ hỏng và chi phí sửa chữa của hai loại động cơ A và B, có bảng số liệu sau: Mức độ hỏng 1 2 3
Chi phí sửa chữa (triệu A 5,5 7,2 12,5
đồng/năm) của một động cơ B 6,0 7,5 10,8 Tỉ lệ hỏng (%/năm) A 2 5 3 B 1 4 5
Một công ty đang sử dụng 6 động cơ loại A và 4 động cơ loại B. Tính chi phí sửa chữa
trung bình hàng năm cho cả hai loại động cơ trên của công ty. 10 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
17. Cơ quan dự báo khí tượng thủy văn chia thời tiết thành các loại “xấu”, “bình thường”,
“tốt” với xác suất tương ứng là 0,25; 0,45; 0,3. Với tình trạng trên thì khả năng nông
nghiệp được mùa tương ứng là 0,2; 0,6; 0,7. Nếu như sản xuất nông nghiệp được mùa thì
mức xuất khẩu lương thực tương ứng với tình trạng trên là: 2,5 triệu tấn, 3,3 triệu tấn, 3,8
triệu tấn. Hãy tìm mức xuất khẩu lương thực có khả năng nhất.
HD: Gọi H1, H2, H3 tương ứng là các biến cố tình trạng thời tiết năm đó là “xấu”, “bình thường” và “tốt”.
Gọi A = “sản xuất nông nghiệp được mùa” và X = “mức xuất khẩu lương thực” (triệu
tấn). Khi đó: (X = 2,5) = (H1|A); (X = 3,3) = (H2|A); (X = 3,8) = (H3|A).
18. Tuổi thọ của một loại sản phẩm (đơn vị: năm) là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm phân phối xác suất dạng 0 khi x 5 F (x) 1 k x khi 5 2 x
a) Tìm k? Tính xác suất để trong 5 sản phẩm có ít nhất một sản phẩm hỏng trước 6 năm.
b) Một công ty kinh doanh sản phẩm này khi bán được một sản phẩm lãi 500.000
đồng. Nếu sản phẩm bị hỏng trong thời gian bảo hành thì phải bỏ ra 1.000.000 đồng
cho chi phí sửa chữa. Muốn có tiền lãi trung bình là 300.000 đồng cho một sản
phẩm bán được thì công ty phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu năm.
19. Thời gian xếp hàng chờ mua hàng của khách là biến ngẫu nhiên liên tục với hàm phân phối xác suất như sau: 0 voi x 0 3 2 F( ) x ax x 3 x 2 voi 0x 1 1 voi x 1 a) Tìm a .
b) Tìm thời gian xếp hàng trung bình.
20. Tuổi thọ của một loại sản phẩm (đơn vị: năm) là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất: 0 khi x 5 f ( ) x k x khi 5 3 x
a) Tìm k? Tính tuổi thọ trung bình của sản phẩm.
b) Nếu muốn tỉ lệ sản phẩm phải bảo hành là 20% thì phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu? 11 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
21. Tuổi thọ (tính theo năm) của một thiết bị điện tử là biến ngẫu nhiên có hàm mật độ xác suất như sau: 2 . x k e voi x 0 f ( ) x 0 voi x 0
Xác định k và tính xác suất để thiết bị này sử dụng được ít nhất 2 năm. 22. Cho hàm số k(1 ) x , x 1;0 f (x ) k (1 x ), x 0;1 0, x 1;1
a) Xác định k để f (x ) là hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên X và tìm hàm phân phối xác suất.
b) Tìm kỳ vọng và phương sai của X.
23. Nhu cầu hàng năm về mặt hàng A là biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất
như sau (đơn vị: ngàn sản phẩm): k(30 ) x , x 0;30 f ( ) x 0, x 0;30 a) Xác định k ?
b) Tìm xác suất để nhu cầu về loại hàng đó không vượt quá 12 ngàn sản phẩm trong một năm.
c) Tìm nhu cầu trung bình hàng năm về mặt hàng A.
24. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất như sau: k.sin , x vo x i 0; 2 f ( ) x 0, voi x 0; 2 a) Xác định k.
b) Tính xác suất để khi thực hiện 3 phép thử độc lập X nhận giá trị trong khoảng ; ít nhất một lần. 6 3
25. Cho biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất 2 ax bx , voi x 0;1 f ( ) x 0, voi x 0;1 12 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng Biết E (
X ) 0,6 . Tìm hàm phân phối xác suất của X ; tính 1 P X 12 và V ( X ) .
26. Giả sử hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X là: . x A e voi x 0 f (x ) x ( 0) 0 voi 0 a) Tìm A.
b) Tìm hàm phân phối của X .
c) Tìm kì vọng và phương sai của X . 13 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng Chương 3 Một s quy lu ố ật phân ph i xác su ố ất thông d ng ụ
Phân phối nhị thức – B(n, p)
1. Thống kê cho thấy cứ 3 lần chào hàng thì có một lần bán được hàng. Nếu chào hàng 20
lần và gọi X là số lần bán được hàng thì X tuân theo quy luật gì?
2. Gieo 100 hạt đậu tương. Xác suất nảy mầm của mỗi hạt là 0,9. Tính xác suất để trong 100 hạt.
a) Có đúng 80 hạt nảy mầm.
b) Có ít nhất 1 hạt nảy mầm.
c) Có nhiều nhất 98 hạt nảy mầm.
3. Một xạ thủ bắn ngẫu nhiên độc lập 14 viên đạn vào một mục tiêu với xác suất bắn trúng
đích của mỗi viên là 0,2. Tìm số viên đạn trúng đích với khả năng lớn nhất.
4. Một lô hàng chứa rất nhiều sản phẩm với tỷ lệ phế phẩm là 0,02. Cần phải lấy một mẫu
cỡ bằng bao nhiêu, sao cho xác suất để có ít nhất một phế phẩm trong mẫu đó không bé hơn 0,95.
5. Xác suất để máy bị hỏng trong một ngày hoạt động là 0,01. Mỗi lần máy hỏng chi phí sửa
chữa hết 1 triệu đồng. Vậy có nên kí một hợp đồng bảo dưỡng là 120 ngàn đồng một
tháng để giảm xác suất hỏng của máy đi một nửa hay không và nếu kí thì hiệu quả mang lại là bao nhiêu.
Phân phối siêu bội – H(N, M, n)
6. Trong 20 giấy báo thuế có 3 giấy mắc sai sót. Lấy ngẫu nhiên 5 giấy để kiểm tra. Tìm
phân phối xác suất; trung bình và phương sai của số giấy mắc sai sót có trong 5 giấy lấy ra.
7. Để thanh toán 1 triệu đồng tiền hàng, một khách hàng gian lận đã xếp lẫn 5 tờ 50 ngàn
tiền giả với 15 tờ tiền thật. Chủ cửa hàng rút ngẫu nhiên 3 tờ đem đi kiểm tra và giao hẹn,
nếu phát hiện có tiền giả thì cứ mỗi tờ giả khách hàng phải đền hai tờ thật. Tìm số tiền
phạt trung bình mà khách hàng phải trả.
Phân phối Poisson – P(λ)
8. Một cửa hàng có 4 chiếc ô tô cho thuê, số khách có nhu cầu thuê trong một ngày là một
biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson với E ( X ) 2 . 14 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
a) Tìm luật phân phối xác suất của số ô tô cửa hàng này cho thuê trong một ngày.
b) Tính số ô tô trung bình mà cửa hàng cho thuê trong một ngày?
9. Số khách hàng vào một siêu thị trong 20 phút là biến ngẫu nhiên phân phối Poisson với
số khách trung bình là 6. Tính xác suất để trong 10 phút nào đó có hơn 2 khách vào siêu thị.
10. Một trung tâm bưu điện nhận được trung bình 150 cú điện thoại trong 1 giờ. Tìm xác suất
để trung tâm này nhận được không quá 2 cuộc điện thoại trong 1 phút.
11. Một cửa hàng có 3 xe ô tô cho thuê. Hàng ngày phải nộp thuế 50 ngàn đồng/1 xe dù xe có
được thuê hay không. Mỗi chiếc xe được thuê với giá 700 ngàn đồng/1 ngày. Giả sử yêu
cầu thuê xe của cửa hàng là biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson với tham số
2,8 . Tính số tiền lãi trung bình của trạm thu được trong một ngày.
Phân phối đều – U(a; b)
12. Một xe buýt xuất hiện tại bến đợi lúc 7 giờ sáng, cứ 15 phút một chuyến. Giả sử thời gian
xuất hiện tại bến đợi ( kí hiệu là X ) tại bến đợi của một hành khách có phân phối đều từ 7 giờ đến 7 giờ 30.
a) Viết hàm phân phối xác suất của X .
b) Tìm xác suất để hành khách đó phải đợi ít hơn 5 phút; nhiều hơn 10 phút.
13. Một nhà kinh doanh muốn đầu tư 10 triệu đồng vào một công ty mà nếu trong năm tới
công ty làm ăn thuận lợi có thể sẽ mang lại lãi suất đến 14% còn nếu gặp khó khăn thì lãi
suất có thể giảm đến mức 4%. Trong khi đó nếu gửi tiền vào ngân hàng thì lãi suất đảm
bảo 8%/năm. Vậy nếu dùng tiền để đầu tư thì khả năng có lãi hơn gửi ngân hàng là bao nhiêu. Phân phố mũ – E(λ)
14. Thời gian phục vụ mỗi khách hàng (phút/khách hàng) tại một cửa hàng là biến ngẫu
nhiên có phân phối mũ với hàm mật độ xác suất như sau: 5 5e x v x oi 0 f( ) x 0 voi x 0
a) Tìm xác suất để thời gian phục vụ khách hàng nào đó sẽ nằm trong khoảng từ 0,4 đến 1 phút.
b) Tìm thời gian trung bình để phục vụ một khách hàng.
15. Khoảng thời gian mà hai khách hàng kế tiếp nhau đến ngân hàng là biến ngẫu nhiên phân
phối mũ với trung bình là 3 phút. Giả sử vừa có một khách đến. Tìm xác suất để trong
vòng ít nhất 2 phút nữa mới có người khách tiếp theo đến ngân hàng. 15 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
Phân phối chuẩn – N(μ; σ2)
16. Chiều cao của một người trưởng thành có phân phối chuẩn với trung bình 175 cm và độ
lệch chuẩn 4 cm. Hãy xác định:
a) Tỉ lệ người trưởng thành có tầm vóc trên 180 cm.
b) Tỉ lệ người trưởng thành có chiều cao từ 166 cm đến 177 cm.
c) Giá trị m, biết 33% người trưởng thành có chiều cao dưới mức m.
d) Giới hạn biến động chiều cao của 90% người trưởng thành xung quanh giá trị trung bình.
17. Thời gian (tính bằng tháng) từ lúc vay tới lúc trả tiền của một khách hàng tại một ngân
hàng là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn trung bình 18 tháng, độ lệch tiêu chuẩn 4 tháng.
a) Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng trong khoảng từ 10 đến 19 tháng;
không ít hơn một năm; ít hơn 9 tháng.
b) Khoảng thời gian tối thiểu là bao nhiêu để tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng
vượt thời gian đó không quá 1%.
18. Gọi X là lượng điện tiêu thụ (tính bằng kWh) hàng tháng của một hộ gia đình.Giả sử X là
biến ngẫu nhiên có phân phối (xấp xỉ) chuẩn với tham số 70 kWh và 40 kWh. Giá
tiền điện một tháng là 1500 đồng/kWh nếu lượng điện tiêu thụ trong tháng đó không quá
50 kWh. Tháng nào dùng quá mức này sẽ phải trả 700 đồng cho 1 kWh dôi ra. Gọi Y là
tiền điện (nghìn đồng) phải trả hàng tháng của một hộ gia đình. Tính các xác suất: Pa) Y (60 317) b) P Y ( 251) HD: a) (6 Y 0
317) (60 Y 75) (75 Y 317) (4 X X 50) (50 160) .
19. Thời gian hoạt động tốt (không phải sửa chữa) của một máy tính là biến ngẫu nhiên có
phân phối (xấp xỉ) chuẩn với 4300 giờ và
250giờ. Giả thiết mỗi ngày một chiếc
máy loại này được dùng trong 10 giờ.
a) Tìm tỉ lệ máy tính loại này phải bảo hành, nếu thời gian bảo hành là 360 ngày.
b) Phải nâng chất lượng máy tính loại này bằng cách làm cho thời gian hoạt động tốt
trung bình của sản phẩm lên bao nhiêu để tỉ lệ sản phẩm phải bảo hành và vẫn
như trên song có thể nâng thời gian bảo hành lên thành 720 ngày.
20. Khi thâm nhập một thị trường mới, doanh nghiệp chỉ dự kiến được rằng doanh số hàng
tháng có thể đạt tuân theo luật phân phối (xấp xỉ) chuẩn. Khả năng đạt được doanh số
trên 40 triệu là 0,2 và dưới 25 triệu là 0,1.
a) Tìm kì vọng và phương sai của doanh số hàng tháng này.
b) Tìm xác suất để doanh nghiệp đạt được doanh số ít nhất là 32 triệu/tháng. 16 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
21. Tuổi thọ của một loại bóng đèn (đơn vị: năm) là biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn
trung bình 4,2 năm, phương sai 2,25 (năm)2. Khi bán một bóng đèn thì lãi 100 ngàn
đồng, song nếu đèn phải bảo hành thì lỗ 300 ngàn đồng. Vậy để tiền lãi trung bình khi
bán một bóng đèn là 30 ngàn đồng thì phải quy định thời gian bảo hành là bao nhiêu?
22. Độ dài chi tiết (cm) do một máy tự động sản xuất là biến ngẫu nhiên phân phối (xấp xỉ)
chuẩn với độ lệch chuẩn là 9 cm. Nếu được biết 84,13% chi tiết do máy sản xuất có độ
dài không vượt quá 84 cm thì xác suất để lấy ngẫu nhiên 3 chi tiết được ít nhất 1 chi tiết
có độ dài không dưới 80 cm là bao nhiêu.
23. Đầu tư vào hai thị trường A và B, có lãi suất là các biến ngẫu nhiên độc lập và phân phối chuẩn.
Lãi trung bình Độ lệch chuẩn Thị trường A 10% 4% Thị trường B 9% 3%
a) Muốn có lãi hơn 8%, trong ba phương án sau phương án nào là tốt nhất:
Phương án 1: Đầu tư toàn bộ tiền vào thị trường A.
Phương án 2: Đầu tư toàn bộ tiền vào thị trường B.
Phương án 3: Chia đều vốn vào cả hai thị trường.
b) Muốn rủi ro (phương sai) là nhỏ nhất thì phải đầu tư vào hai thị trường theo tỉ lệ nào. 17 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH CASIO fx – 570VN PLUS 18 21:43, 27/01/2026
Bài Tập Xác Suất Thống Kê - Năm 2016 - Studocu
Bài tập Xác suất Thống kê Đào Hoàng Dũng 19