





Preview text:
ÔN TẬP HÈ TOÁN 7
Dạng I. Bài tập trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Biểu đồ tranh dưới đây thống kê số áo bán được của một cửa hàng Cỡ áo Số áo bán được S M L XL : 5 áo : 1 áo
a) Cỡ áo bán được nhiều nhất trong tuần qua là: A. Cỡ S B. Cỡ M C. Cỡ L D. Cỡ XL
b) Cỡ áo bán được ít nhất trong tuần qua là: A. Cỡ S B. Cỡ M C. Cỡ L D. Cỡ XL
c) Tổng số áo bán được trong tuần A. 14 B. 65 C. 58 D. 70
d) Số áo cỡ S bán được trong tuần là: A. 10 B. 3 C. 15 D. 11
Câu 2. Bạn Nam gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp thì thấy mặt 6 chấm xuất hiện 4 lần.
Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt 6 chấm là: 1 1 6 6 A. . B. . C. . D. . 20 5 20 23
Câu 3. Một xạ thủ bắn mũi tên vào một tấm bia 20 lần. Điểm số ở các lần bắn được cho bởi bảng sau: 7 8 9 9 8 10 10 9 8 10 8 8 9 10 10 7 6 6 9 9
Xác suất thực nghiệm để xạ thủ bắn được 10 điểm là: 1 1 10 7 A. . B. . C. . D. 4 2 20 20
Câu 4. Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng; các quả bóng có
kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Yến lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp,
ghi lại màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Nếu bạn Yến lấy 15 lần lấy
bóng liên tiếp, có 5 lần xuất hiện màu xanh thì xác suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh là: 1 3 1 4 A. . B. . C. . D. . 15 15 3 15 2
Câu 5. Số đối của phân số là: 3 2 3 2 3 A. B. C. D. 3 2 3 2 2
Câu 6. Số nghịch đảo của là: 5 2 5 2 5 A. B. C. D. 5 2 5 2
Câu 7. Chọn khẳng định đúng: A. = B. < C. > D. <
Câu 8. Phân số nào sau đây chưa tối giản: A. B. C. D.
Câu 9. Giá trị của x trong biểu thức = là: A. – 3 B. – 3 C. 2 D. – 2 8 6 9
Câu 10. Sắp xếp các số 0,8; ; ; 0;
; −2,3 theo thứ tự giảm dần: 9 5 14 6 8 9 8 6 9 A. −2,3; ; ; 0; ; 0,8 B. 0,8; ; ; 0; ; −2,3 5 9 14 9 5 14 9 6 8 9 8 6 C. 0,8; ; 0; ; −2,3; D. 0,8; ; 0; ; ; −2,3 14 5 9 14 9 5
Câu 11. Làm tròn số thập phân 81,2645 đến hàng phần trăm, ta được: A. 81,26 B. 81,27 C. 81,264 D. 81, 265
Câu 12. Làm tròn số thập phân −34567 đến hàng trăm, ta được: A. −345 00 B. −346 00 C. −34 000 D. 35 000 17 7
Câu 13. Một hình chữ nhật có chiều dài là
m à chiều rộng là m thì có diện tích là: 4 2 − 31 31 119 119 A. 2 m B. 2 m C. m D. 2 m 4 2 8 8 2
Câu 14. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5 m. Chiều rộng bằng chiều dài. 5
Chu vi của khu vườn đó là: A. 19,25 m B. 38,5 m C. 7,7 m D. 15,4 m
Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. 0,3 –0,4.
B. –0,9 –0,99. C. –2,125 0. D. –0,555 –0,666. 3 4
Câu 16. Tỉ số phần trăm của và là: 15 20 A. 100% B.12% C.30% D.15%
Câu 17. Số đoạn thẳng có trong hình vẽ bên là: A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Câu 18. Hình bên có bao nhiêu cặp tia đối nhau: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 19. Cho F là trung điểm của đoạn thẳng MN . Nếu MF 5cmthì độ dài MN là: A. 2,5dm B. 10cm C. 2,5cm D 10dm
Câu 20. Cho hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Tia Mb và tia MP là hai tia đối nhau. a B. Điểm N thuộc tia Mb .
C. Tia Ma và tia MP là hai tia trùng nhau. D. Tia Pa đi qua điểm M .
Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Góc có số đo 35 0 là góc nhọn.
B. Góc bẹt có số đo 1800
C. Góc có số đo lớn hơn 900 là góc tù.
D. Góc vuông có số đo 900
Câu 22. Cho góc pKq bằng 1000 và một điểm I nằm trong góc đó. Phát biểu nào đúng?
A. Góc pKI luôn là góc nhọn.
B. Góc pKI luôn là góc tù.
C. Góc pKI luôn là góc vuông.
D. Góc pKI có thể là góc nhọn, góc tù hoặc góc vuông
Dạng II. Tính giá trị biểu thức
Bài 2. Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể) 7 5 a) 1 5 0, 75 b) 1, 5. .4 3 18 3 3 2 8 2 7 7 1 4 6 1 2 c) 1 d) 9 15 3 9 15 3 5 5 3 3 3 1 3 15 2 1 e) 3 1 1 f) 1, 4. 80% : 2 5 2 5 49 3 5 5 3 5 11 5 2 g) 3 15 2 3 ( ) h) . . 7 26 13 7 7 14 14 7 7 377 123 34 1 1 1 13 i) 3 2
k) : 1 25%.(6 ) 231 89 791 6 8 24 2 8 11
m) 1, 6.0,125.0, 5
n) 123, 45 : 789 23, 45 : 789 p) 4 4 4 4 .. q) 2 2 2 . . 2.4 4.6 6.8 2020.2022 1.4 4.7 97.100 Dạng III. Tìm x Bài 3. Tìm x biết: 1 a) 1 2 : x 7 b) 1 1 x 2 3 c) 3
x 5 : 2 3 3 3 2 2 3 3 4 2 2 d) 1
1 x 0, 75 2 e) x 75% x 1, 6
f) x 2x 1 0 3 2 3 2 g) 1 3 1 5 5 5 2020 2x h) .. . 2 4 1.6 6.11
5x 1.5x 6 2021
Dạng IV. Các bài toán có lời văn về phân số
Bài 4. Bạn Nam đọc một quyển sách 200 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất đọc 1 số trang 5
cuốn sách, ngày thứ hai đọc 1 số trang còn lại. 4
a) Hỏi mỗi ngày bạn Nam đọc được bao nhiêu trang sách?
b) Tính tỉ số trang sách bạn Nam đọc được trong ngày 1 và ngày 3?
c) Ngày 1 bạn Nam đọc được bao nhiêu phần trăm trang sách?
Bài 5. Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại: Giỏi, khá, trung bình. Số học sinh trung bình
bằng 2 số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 60% số học sinh còn lại. 9
a) Tính số học sinh mỗi loại.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp.
c) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh giỏi so với số học sinh trung bình.
Bài 6. Lan đọc một quyển truyện trong ba ngày. Ngày đầu Lan đọc 1 số trang. Ngày thứ hai 4
Lan đọc đựợc 2 số trang. Ngày thứ ba còn 28 trang cuối cùng. 3
a) Quyển truyện có bao nhiêu trang và mỗi ngày Lan đọc được bao nhiêu trang?
b) Khi mua quyển truyện Lan được giảm 5% nên chỉ phải trả 38000 đồng. Hỏi nếu không
giảm giá thì quyển truyện đó giá bao nhiêu?
Bài 7. Một xí nghiệp có ba phân xưởng. Số công nhân phân xưởng A bằng 3 tổng số công 10
nhân, số công nhân phân xưởng B bằng 5 số công nhân còn lại. phân xưởng C có 72 công nhân. 14
a) Hỏi mỗi phân xưởng có bao nhiêu công nhân?
b) Phân xưởng B đã sản xuất được 315 sản phẩm, vượt kế hoạch 5%. Hỏi theo kế hoạch
phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
c) Phân xưởng A có số công nhân nam bằng 5 số công nhân nữ. tính số công nhân nam 3
và nữ của phân xưởng?
Bài 8. Một cửa hàng mua vào một sản phẩm với giá 400 000 đồng, cửa hàng bán ra với giá bằng 140% giá mua.
a) Hỏi cửa hàng bán ra với giá bao nhiêu?
b) Nhân dịp tết cửa hàng giảm giá 20%. Hỏi cửa hàng còn lãi bao nhiêu phần trăm?
Bài 9. Khối 6 của một trường có 4 lớp. Số học sinh lớp 6A bằng 9 tổng số học sinh của 3 25
lớp còn lại, số học sinh lớp 6B bằng 21 tổng số học sinh của 3 lớp còn lại, số học sinh lớp 64
6C bằng 4 tổng số học sinh 3 lớp còn lại, số học sinh lớp 6D là 43 bạn. Tính số học sinh 13
khối 6 của trường đó và số học sinh mỗi lớp.
Bài 10. Hai số có tổng là 116. Tìm hai số biết 5 số này bằng 2 số kia. 7 3 Dạng V. Hình học
Bài 11. Vẽ đoạn thẳng AB 5cm . Lấy điểm M sao cho , A ,
B M không thẳng hàng.Vẽ đường
thẳng AM , tia BM . Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính độ dài đoạn thẳngO . A
Bài 12. Vẽ đoạn thẳng AB 10cm . Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC 8cm . Lấy
điểm N nằm giữa A và C sao cho C là trung điểm BN . Tính NC và NB ?
Bài 13. Vẽ đoạn thẳng AB .
a) Vẽ một góc có số đo 550 với đỉnh là A và có một cạnh là tia AB .
b) Vẽ một góc có số đo 350 với đỉnh là B và có một cạnh là tia BA .
Bài 14. Nhìn hình vẽ dưới đây và cho biết: a) Các tia đối nhau. b) Các tia trùng nhau.
c) Các tia không có điểm chung. Bài 15. Vẽ ba tia O ,
m On,Ot phân biệt. Kể tên các góc có trên hình vẽ.
Bài 16. Dựa vào vẽ dưới và liệt kê:
a) Tất cả bộ ba điểm thẳng hàng.
b) Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng
Bài 17. Cho hình vẽ và trả lời các câu hỏi.
a) Đường thẳng m cắt những đoạn thẳng nào?
b) Đường thẳng m không cắt đoạn thẳng nào?
Bài 18. Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Lấy điểm A thuộc tia Ox , O A 6cm . Lấy điểm B
và C thuộc tia Oy sao cho OB = 6cm và OC 11cm .
a) Điểm O có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AC .
Bài 19. Vẽ hình theo diễn đạt sau: a) Vẽ ba điểm , A ,
B C không thẳng hàng và hai tia AB , AC.
b) Vẽ tia Ay cắt đường thẳng BC tại N không nằm giữa B và C .
c) Vẽ tia Ax cắt đường thẳng BC tại M nằm giữa B và C . Bài 20. Cho hình vẽ sau:
a) Hãy đo góc BAC, BNC, BC , A ANC
b) Từ kết quả đó đo, hãy cho biết góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt. B A C N
Bài 21. Đọc tên góc, đỉnh và các cạnh của góc trong hình 1 và hình 2 dưới đây: y z x F E B x A D C Hình 1 Hình 2
Dạng VI: Các dạng toán khác
Bài 22. Chứng minh các phân số sau tối giản với mọi số nguyên n: 12n 1 a) 14n 17 b) 30n 2 21n 25 Bài 23. Chứng minh rằng: a) A 1 1 1 1 . . 2 b) 1 1 1 1 1 1 1 . . 2 2 2 2 2 3 2021 5 6 7 16 17 18 19
Bài 24. Tìm số nguyên x để các biểu thức sau có giá trị nhỏ nhất: A 2022 x 2
Bài 25. Tìm số nguyên x để các biểu thức sau có giá trị lớn nhất: A x 2020 2021 1 ; B 4 . x 32 2 2020 2019 Bài 26. So sánh 10 A 1 và 10 B 1 2021 10 1 2020 10 1 Bài 27. Cho 2n A 1 (n ) 2n 4
a) Tìm điều kiện của n để A là phân số.
b) Tìm số nguyên n để A là số nguyên
c) Tìm số nguyên n để A là phân số tối giản.
Bài 28. Tìm các số nguyên x và y biết:
a) (2x 1)(2y 1) 35
b) xy 2x 3y 0 c) 1 y 5 x 2 8
Bài 29. Tìm các số tự nhiên a, ,bc khác 0 sao cho 1 1 1 4 . a b c 5
Bài 30. Cho các số nguyên a, ,b ,cd thỏa mãn các điều kiện a b c d và ab 1 cd . Chứng minh c d .