MC LC
Bui 1. Tp hp s t nhiên
Bui 2. Tính cht chia hết trong tp hp s t nhiên
Bui 3. S nguyên
Bui 4. Mt s hình phng trong thc tin
Buổi 5. Tính đối xng ca hình trong t nhiên
Bui 6. Phân s
Bui 7. S thp phân
Bui 8. Nhng hình học cơ bản
Bui 9. D liu và xác sut thc nghim
1/52
BUI 1. TP HP S T NHIÊN
1A. Gi tp
A
là tp các s t nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
a) Viết tp hp
A
theo hai cách;
b) Trong các s t nhiên nh hơn 20, những s nào không phi phn t ca tp
A
.
1B. Gi tp
B
là tp các s t nhiên nh hơn 46 và không nhỏ n 35.
a) Viết tp hp
B
theo hai cách;
b) Trong các s t nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 40, những s nào không phi phn t ca tp
B
.
2A. a) Viết s t nhiên nh nht có bn ch s khác nhau;
b) Viết s t nhiên l ln nht có bn ch s khác nhau;
c) Tính tng và hiu ca hai s tìm được câu a) và câu b).
2B. a) Viết s t nhiên ln nht có ba ch s khác nhau;
b) Viết s t nhiên l nh nht có ba ch s khác nhau;
c) Tính tng và hiu ca hai s tìm được câu a) và câu b).
3A. Cho các tp hp:
1;2;3;4;5;6;8;10 ; 1;3;5;7;9;11AB==
.
a) Viết tp hp
C
các phn t thuc
mà không thuc
;
b) Viết tp hp
D
các phn t thuc
mà không thuc
A
;
c) Viết tp hp tt c các phn t thuc mt trong hai tp hp
hoc
.
3B. Cho các tp hp
, , , , , ; , , , ,M a b c d e g N a x b y c==
.
a) Viết tp hp
E
các phn t thuc
M
mà không thuc
N
;
b) Viết tp hp
F
các phn t thuc
N
mà không thuc
M
;
c) Viết tp hp tt c các phn t thuc mt trong hai tp hp
M
hoc
N
.
4A. Hãy tính s s hng ca các dãy s sau:
a) Dãy s gm các s t nhiên l có ba ch s;
b) Dãy s
2;5;8;11; ;296;299
.
4B. Hãy tính s s hng ca các dãy s sau:
a) Dãy các s t nhiên chn có hai ch s;
2/52
5A. Nhà trưng tng Lan mt quyn s tay dày 256 trang làm phần thưởng cho thành tích hc tp
tốt. Để tiện theo dõi, Lan đã đánh số trang t 1 đến 256. Hỏi Lan đã viết bao nhiêu ch s để đánh
s trang hết cun s tay?
5B. Minh ra hiu sách mua mt quyn s y 145 trang để hc t mới. Để tiện theo dõi, Minh đã
đánh số trang ca quyn s bắt đầu t 1 đến 145. Hỏi Minh đã viết bao nhiêu ch s để đánh số
trang hết cun s?
6A. Để đánh số trang ca mt quyn sách t trang 1 đến trang cuối, ngưi ta phi dùng hết tt c
834 ch s. Hi:
a) Quyn sách có tt c bao nhiêu trang sách?
b) Ch s th 756 là ch s my?
6B. Để đánh số trang ca mt quyn sách t trang 1 đến trang cuối, người ta phi dùng hết tt c
672 ch s. Hi:
a) Quyn sách có tt c bao nhiêu trang sách?
b) Ch s th 600 là ch s my?
7A. a) Có bao nhiêu s có 4 ch s mà tng các ch s bng 4?
b) Tính tng tt c các s đã tìm đưc câu a).
7B. a) Có bao nhiêu s có 4 ch s tng các ch s bng 3?
b) Tính tng tt c các s đã tìm đưc câu a).
8A. Thc hin phép tính (tính hp lí nếu có th):
8B. Thc hin phép tính (tính hp lí nếu có th):
9A. Tính giá tr ca các biu thc sau:
;
b) .


= + + 326 8. 20 (65 5.11)B
22


= + ..5A 10 120 2 3.5 3
3 3 2
a)
( )
−−
; d)
99 97 95 93 3 1 + ++
.
175 3.5 3 5.
22
++
; b)
32.39 52.21 12.39 21.48+ +
c)
( )
а)
17.85 15.17 300
−−
; d)
100 97 94 4 1+ + ++ +
.
47 45.2 5 12 :14.
42
c)
( )
−−
;
3.2724 2 3 2 .
3 2 4
++
b)
( )
a)
72.121 27.121 121
b) Dãy các s
1;4;7;10; ;202;205
.
3/52
9B. Tính giá tr ca các biu thc sau:
;
.
11A. Tính giá tr ca biu thc có cha ch sau:
b)
11B. Tính giá tr ca biu thc có cha ch sau:
a)
b)
bng 3 ln chiu rng.
13A. Ngày đầu tiên ca hàng bán được 5124 lít du. Ngày th hai cửa hàng n được ít hơn ngày
th nht là 480 lít du, ngày th ba cửa hàng bán được gp 2 ln ngày th hai.
Viết biu thc tính s lít du cửa hàng bán đưc trong ngày th ba và tính giá tr biu thức đó.
13B. Một trường học đi thăm quan. Trường phi s dng tt c 9 xe ô tô, trong đó 4 xe loi 32
ch và có 5 xe loi 45 ch ngi mi đ ch ngi cho tt c mọi người.
Viết biu thc tính tng s người trong chuyến đi thăm quan của trường tính giá tr biu thc
đó.
4ma
.
b) Tính diện tích hình vuông đó khi
2 ma =
.
12B. a) Lp biu thc tính din tích ca hình vuông
MNPQ
có chu vi bng
( )
b) Tính chu vi hình ch nht đó khi
5 cmx =
.
==
.
12A. a) Lp biu thc tính chu vi ca hình ch nht
ABCD
có chiu rng bng
( )
cmx
và chiu dài
ab
. ( ) 1D a b a b= +
khi
4; 5
22
(2 ) ( 2)C a a= + +
khi
3a =
;
2 2021
==
.
mn
: ( ) 1B m n m n= + +
khi
4; 2
2 3 3
2 2022A t t= + +
khi
1t =
; a)
42
c)
( )
125 3 3 65x + =
.
10B. Tìm
x
biết:
a)
( )
50 12 31x + =
; b)
( )
75: 2 4 7x + =
;
c)
( )
231 312 2 531x+ =
.
10A. Tìm
x
biết:
a)
( )
29 11 0x =
; b)
( )
5 :3 11 4x + =


= + 2021 5. 300 (18 8)N
b)
2


= 10 60: 5 :5 3.5M
2 4 2
a)
( )
4/52
14A. Lp 6A gm 4 t, mi t 8 hc sinh. Thầy thưởng cho mi hc sinh ca lp mt phn
thưng gm 5 quyn v và 2 cái bút.
a) Tính tng s v thầy thưởng cho các hc sinh lp 6A.
b) Giá tin mi chiếc bút là 6000 đng. Tính tng s tin thầy dùng để mua bút.
c) Thầy giáo thưng thêm cho mi bn 2 quyn v. Biết giá mi quyn v 10000 đồng, tính
tng s tin thy cn dùng để mua phần thưởng cho lp 6A.
14B. Một đội y tế gồm 24 bác sĩ và 60 y tá. Ngưi ta chia đều đi y tế đó thành 6 tổ.
a) Tính s bác sĩ và số y tá ca mi t.
b) Mỗi bác cần được trang b 2 b thiết b khám bnh, giá mi b 125000 đồng. Tính s tin
cần để mua đủ s b thiết b cho các bác sĩ của mi t.
c) Người ta huy động thêm 30 y chia đu vào các t đã chia trước đó. Tính tng s người
hin có mi t.
III. BÀI TP T LUYN
a) Tính s ng các s hng trong dãy
b) Tính tng ca các s hng có trong dãy s.
phn t.
17. Thc hin phép tính (tính hp lí nếu có th):
18. Tính giá tr ca các biu thc sau:
;
.
c)
( 1) 4 60x + =
.
3
73 .10 26 74x =
;
2
b)
( )
19. Tìm
x
biết:
a)
( )
71 33 26x + =
;


= + + 3 4 . 53 :53 3 2.3Q
2 2 3 2 3
b)
( )


= + +29 4 3 51 7 2. 021P
2 1 2 0
a)
( )
+−
; d)
99 96 94 90 6 3 + + +
.
3..3 5 2 10 3 :
+−
; b)
37.39 62.21 11.39 21.36+
;
c)
2 3 4
3.5 15.2 26:2
b) Tính tng các phn t có trong tp hp
A
.
a)
22
16. a) Viết tp hp
A
tt c các s hai ch s tng ca hai ch s 10 bng cách lit các
15. Cho dãy s sau:
1;5;9;13; ;85;89
.
5/52
20. Tính giá tr ca biu thc có cha ch sau:
a)
2
(3 1) 15Ga= + +
khi
3a =
;
b)
4 2021
( ) ( )H s t s t= + +
khi
10st==
.
21. a) Lp biu thc tính chu vi ca hình tam giác
ABC
hình dưới:
b) Tính chu vi hình tam giác khi
4 cm; 3 cm; 2 cmx y z= = =
.
22. Bạn Dương tham gia mt giải đấu c vua la tuổi U13. Theo điều l ca gii, mi trn thng
được 2 điểm, mi trận hoà được 1 điểm mi trận thua không được tính điểm. Sau 10 trận đấu,
bạn Dương thắng 5 trn, hoà 3 trn và thua 2 trn.
Viết biu thc tính tng s điểm ca bạn Dương sau 10 trận đấu và tính giá tr biu thc đó.
23. Mt ca hàng bán bàn ghế hc sinh theo b, mi b gm 1 cái bàn 4 cái ghế. Giá bán mi
b là 250000 đồng.
a) Mt lp hc mua các b bàn ghế trên hết tng s tiền là 3750000 đồng. Tính s b bàn ghế lp
hc đó đã mua.
b) Lp học đó mua thêm 12 cái ghế d phòng. Biết giá mỗi cái bàn 130000 đồng, tính s tin
lp hc cn chi cho s ghế d phòng.
6/52
BUI 2. TÍNH CHT CHIA HT TRONG TP HP S T NHIÊN
1. Tng sau có chia hết cho 9 không ? Ti sao ?
chia hết cho 3 .
3. Tìm các ưc chung ln nht ca các s sau:
a) 45 và 63 ; b) 56 và 70 ; c) 75 và 105 ;
d) 420 và 630 ; e) 1960 và 1008 ; f) 180; 252 và 660 .
4. Tìm các bi chung nh nht ca các s sau:
a) 42 và 36 ; b) 56 và 72 ; c) 35 và 75 ;
d) 231 và 210 ; e) 1260 và 735; f) 120; 504 và 720 .
5. Tìm các ưc chung lớn hơn 5 của các s sau:
a) 45 và 63 ; b) 65 và 230 ;
c) 75; 90 và 150 ; d) 84; 140 và 220 ;
7. Cuối năm học, do c nhóm ca Chíp (bao gm 9 bạn chơi thân với nhau) đạt thành tích hc sinh
giỏi nên được b m cho đi chơi với nhau. Trong chuyến đi, nhóm của Chíp vào quán trà sữa đồng
giá gi cho mỗi người một đồ ung. Khi ch quán in a đơn tính tiền, do máy in hết mc nên
trên t hóa đơn Chíp ch nhìn thy dòng ch tng tin là: 18x000 (x là s b mờ). Chíp định gi nhân
viên của quán đ hi li s tiền nhưng mt bn hc gii Toán của Chíp My đã i: "Cu
không cn gi ch quán đâu, tớ đã biết tng s tin chính xác cn phi tr rồi". Đố em biết, làm thế
nào mà My đã biết được tng s tin cn tr và s tiền đó là bao nhiêu?
8. mt khu công nghiệp các căng-tin A, B C lp li thực đơn bữa trưa lần t 6 ngày, 8
ngày 10 ngày. C 3 căng-tin đều món ph trong hôm nay. Sau ít nht bao nhiêu ngày na
c 3 căng-tin li cùng có món ph bò?
c) 75; 90 và 150 vi
1000x =
; d) 84; 140 và 220 vi
5000x =
;
a) 45 và 63 vi
1000x =
; b) 65 và 230 vi
5000x =
;
6. Tìm các bi chung khác 0 nh hơn
x
ca các s sau:
xy
để
27B x y=
chia hết cho c 5 và 9 . b) Tìm
,
Ax=
2. a) Tìm
x
để
34
+−
;
c)
3.3.47 90.13 21 6+ + +
; d) 3.5.7.12+ 109 .
+−
; b)
225 603 123
a)
405 783 90
7/52
9. Nhân dịp đi dã ngoại hc tp, ban ph huynh lớp 6A8 đã tài tr cho lp 105 chiếc xúc xích và 126
chai nưc hoa qu. Mi hc sinh s được nhn s ợng xúc xích và chai nước như nhau.
a) S ng hc sinh nhiu nht có th là bao nhiêu?
b) Vi s ng hc sinh nhiu nht trên thì mi hc sinh nhận đưc bao nhiêu xúc xích, bao
nhiêu chai nước?
10. Ti mt tri quc tế Singapore, 72 hc sinh t Vit Nam, 108 hc sinh t Nht Bn
120 hc sinh t Singapore. Ban t chc mun chia thành các nhóm s ng thành viên mi
quc gia đều nhau để trin khai các hot đng hc tp.
a) S ng nhóm nhiu nht có th là bao nhiêu?
b) Khi chia các hc sinh theo s ng nhóm nhiu nht thì trong mi nhóm, s hc sinh Vit
Nam là bao nhiêu?
11. Diu Hân, Tùng Khánh và Tun Khôi có s sách lần lưt là 84; 60; 48 cun. Diu Hân mun lp
mt bng thng s dng biểu tưng để th hin s sách ca mi bn. Vy, bn Hân th
quy ưc 1 biểu tượng tương ng bao nhiêu cuốn sách để khi lp bng ch phi s dng ít nht s
biểu tượng ? Hãy lp bng biu din s sách ca mi bn s dng biểu tưng th hin s sách
theo t l đã tìm được.
12. Mt s ng khu trang được đóng thành các gói 10 chiếc, sau đó các gói được xếp vào các
hp, mi hp 24 gói thì va đủ s hộp. Cũng ng khẩu trang như vậy nếu đóng vào thành các hộp,
mi hp 45 chiếc thì cũng vừa đủ. Tính s ng khẩu trang ban đu, biết rng s khâu trang đó
trong khong t 1000 đến 1200 chiếc.
5 5 5 5 5A = + + + ++
. Chng minh rng:
a)
A
chia hết cho 5 ;
b)
A
chia hết cho 6 ;
c)
A
chia hết cho 31 .
13. Cho
2 3 4 18
8/52
BUI 3. S NGUYÊN
I. TÓM TT LÝ THUYT
Xem li tóm tt lý thuyết t bài 1 đến bài 5
II. BÀI TP VÀ CÁC DNG TOÁN
1A. Thc hin phép tính:
a)
( ) ( ) ( )
25 30 9 + +


; b)
( ) ( )
228 218 402 8 +
;
c)
( )
49 54 23
; d)
( ) ( )
888 222 100 15 +
1B. Thc hin phép tính:
a)
( ) ( ) ( )
12 28 7 + +


; b)
( ) ( )
348 218 402 8 + +
;
c)
( ) ( )
500 200 150 50
; d)
( ) ( )
333 111 444 15 +
.
2A. Tính:
a)
( ) ( ) ( )
5 . 6 . 4
; b)
( ) ( )
7 9 . 12 +
;
c)
( ) ( )
4 5 . 5 4 +
; d)
( ) ( )
25 15 : 2
2B. Tính:
a)
( ) ( ) ( )
7 . 5 . 2
; b)
( ) ( )
2 10 5 +
;
c)
( ) ( )
9 11 11 9 +
; d)
( ) ( )
18 12 : 5
.
3A. Tính:
a)
23
( 8) .2
; b)
32
( 4) .5
.
3B. Tính:
a)
23
( 3 2) 3.−−
; b)
32
(11 1) .2
4A. So sánh:
a) 15.(-3) vi 15; b) (-7).2 vi (-7);
c) (-68).8 vi 0.
4B. So sánh:
a) (-7).(-5) vi 0 ; b) (-17).5 vi (-5).(-2);
c) 19.6 vi (-17).(-10).
9/52
5A. Thc hin phép tính:
a)
( )
35 12 14 2 +


; b)
( )
42
47 45.2 5 .12 :14

−−

;
c)
2
695 200 (11 1)

+

; d)
2
2345 1000: 19 2(21 18)


.
5B. Thc hin phép tính:
а)
( )
13 18 42 15
; b)
( )
3
50 20 2 : 2 34

+

;
c)
2
20 30 (5 1) :2


; d)
( )
3
2
205 1200 4 2.3 :40


.
6A. Tính giá tr biu thc:
a)
A a b c= +
biết
5; 7; 8a b c= = =
;
b)
B x y z=
biết
2; 5; 8x y z= = =
;
c)
5 7 8:C x x= +
biết
4x =
;
d)
( )
7 : 5 20D x x= +
biết
10x =−
.
6B. Tính giá tr biu thc:
a)
A a b c=
biết
5; 9; 12a b c= = =
;
b)
B x y z= +
biết
7; 10; 4x y z= = =
;
c)
22
5 2 .C a ab b= +
biết
2; 4ab= =
;
d)
( )
7 3 :6D x x x y= + +
biết
2; 3xy==
.
7A. Tính hp lý :
a)
( ) ( )
83 234 34 17+
; d)
17.85 15.17 120+−
;
b)
( )
645 64 645 36+ + +


; e)
( ) ( )
79 .79 79. 21 +
;
c)
( )
54 6 17 9−+
; f)
( ) ( )
98 . 1 246 246.98
.
7B. Tính hp lý :
a)
( ) ( )
2002 57 2002
; d)
( )
( )
24 67 67 24

+

;
b)
33
2 17 2 14..
; e) 26.(-125)-125.(-36);
c)
( )
48 6 12 8−+
; f)
( ) ( )
67 . 1 301 301.67
.
8A. Tìm s nguyên
x
, biết:
10/52
a)
( )
50xx−=
; c)
( )( )
1 2 0xx+ =
;
b)
( )
70xx+=
; d)
( )
( )
2
6 1 0xx =
.
8B. Tìm s nguyên
x
, biết:
а)
( )
10 0xx−=
; c)
( )( )
12 10 0xx+ =
;
b)
( )
80xx+=
; d)
( )
( )
2
7 4 0xx =
.
9A. Thay mi du "*" bng mt ch s thích hợp để có:
a)
( ) ( )
*6 24 100 + =
; b)
( )
39 1* 24+ =
.
9B. Thay mi du "*" bng mt ch s thích hợp để có:
a)
( ) ( )
*7 12 15 =
; b)
296 5*2 206 =
10A. Rút gn biu thc:
a)
( ) ( )
2 30 11 30a +
; c)
( ) ( )
b b a c +
;
b)
( )
10 6 10a
; d)
( ) ( )
a b c c a
.
10B. Rút gn biu thc:
a)
( ) ( )
5 71 21 71a +
; c)
( ) ( )
c b a c b +
;
b)
( )
11 22 11a +
; d)
( ) ( )
67b c a b +
.
11A. Tìm s nguyên
n
, sao cho:
a) 3 chia hết cho
1n
; b)
3n+
chia hết cho
1n
.
11B. Tìm s nguyên
n
, sao cho:
a) 4 chia hết cho
5n
; b)
43n+
chia hết cho
21n+
.
12A. Tìm các s nguyên
,xy
sao cho:
( )( )
4 5 2xy+ =
.
12B. Tìm các s nguyên
,xy
sao cho:
( )( )
4 3 3xy + =
.
13A. Tính tng sau :
a)
0 2 4 6 ............... 2008 2010A = + + +
b)
1 3 5 7 ............... 49 51B = + + +
.
13B. Tính tng sau :
a)
1 2 3 4 .............. 25 26A = + + +
b)
1 3 5 7 ............. 25 26B = + + +
11/52
14A. S
1 2 3 4 2010
A 2 2 2 2 2= + + + ++
có chia hết cho 3 hay không? Gii thích kết lun ca em.
14B. S
1 2 3 4 2010
2 2 2 2 2A = + + + ++
có chia hết cho 7 hay không? Gii thích kết lun ca em.
BÀI TP V NHÀ.
15. Sp xếp các s nguyên sau theo th t tăng dần:
a)
27; 1; 5;14; 12;0;2
;
b)
2021; 2022;0; 100; 7;1
.
16. Sp xếp các s nguyên sau theo th t gim dn:
а)
3; 1;0; 2;5; 13;17; 99;100
;
b)
139;25; 98;0;27; 3
.
17. Thc hin phép tính:
a)
( ) ( ) ( ) ( )
5 7 8 3 + + +
; b)
14 7 12 21
;
c)
( ) ( )
15 3 7 8 5 +
; d)
( ) ( )
126 20 124 320 150+ +
.
18. Tính:
а)
( ) ( )
41 . 15 .6.7−−
; b)
( ) ( )
0.12. 9 . 14−−
;
c)
( ) ( )
7. 5 .8. 3−−
; d)
( ) ( )
55 11 : 4−−
.
19. So sánh:
a) 50.(-3) vi 50; b) (-12).5 vi (-15).2;
c) (-15).4 vi (-15); d) (-18).5 vi (-25).3.
20. Thc hin phép tính:
a)
( )
23
80 4.5 3.2−−
;
b)
2
128 68 8(37 35) :4

+

c)
( )
2 6 4
10 60: 5 :5 3.5

−−

;
d)
23
4 54: ( 2) 7.2

+ +

21. Tính giá tr biu thc:
a)
( )
A x y z=
biết
5; 7; 4x y z= = =
;
b)
( )
B x y z= +
biết
7; 3; 5x y z= = =
;
12/52
c)
( ) ( )
C a b c= +
biết
( )
4; 5; 4a b c= = =
.
22. Tính hp lý:
a)
( ) ( )
15 89 15 72 89 72 + +
;
b)
37.86 37.76−+
;
c)
79.81 79.31 79.50 +
;
d)
( ) ( )
15. 176 15.75 15 +
;
e)
( ) ( )
15. 4 7 15 5 3
;
f)
( ) ( )
73. 8 59 59 8 73
.
23. Tìm s nguyên
x
, biết:
а )
( ) ( )
5 . 4 0xx+ =
; b)
( )
( )
2
1 . 1 0xx+ =
;
c)
23
25 (3 ) 3.( 2)x + =
; d)
3
( 1) 9 116x + + =
.
24. Rút gn biu thc sau:
a)
( ) ( ) ( )
2a b a b c c a b a b c+ + + = +
;
b)
( ) ( ) ( )
a b c a b d a c d + = +
.
25. Tìm s nguyên
x
:
a) -13 chia hết cho
( )
1x +
. b)
5x +
chia hết cho
2x
.
c)
38x
chia hết cho
4x
. d)
2
1xx−−
chia hết cho
1x
.
26. Tìm các s nguyên
,xy
sao cho:
a)
( )( )
3 4 6xy + =
. b)
( )( )
2 5 1 12xy + =
27. S
1 2 3 4 2010
3 3 3 3 2B = + + + ++
chia hết cho 4 13 hay không? Gii thích kết lun ca
em.
28. Tìm các s nguyên
,xy
biết rng:
.5xy=
xy
.
29. Tìm giá tr nh nht ca biu thc :
a)
2
7 ( 1)Ax= + +
; b)
2
( 2) 17Bx=
.
13/52
BUI 4. MT S HÌNH PHNG TRONG THC TIN
1. Hãy v hình theo các yêu cu sau:
a) Hình tam giác đu có cnh bng 6cm.
b) Hình ch nht có chiu dài 8cm, chiu rng 5cm.
c) Hình vuông có cnh bng 5cm.
2. Đếm s hình tam giác đều, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân trong hình sau
Hình 4.47
3. Sân trường hình ch nht chiu dài bng 150m, chiu rng bng 80m. Hai ơi m trưc,
nhà trưng trng một hàng cây phưng mt hàng cây bàng, mỗi hàng 10 cây. Đến nay, hai
hàng cây tốt tươi che nắng, che mưa cho các em học sinh. Năm hc tới, nhà trường d định làm
thêm bn cây xung quanh mi gốc cây để bo v cây. Mi bn cây mt hình vuông cnh 2m.
Em hãy tính din tích còn li của sân trường. (các cây cách nhau hơn 2m, mỗi hàn cách nhau hơn
2m ).
4. Nhà bạn Cường định sơn lại mt ngoài ca bức tường bên hông nhà. Bức tường mt hình ch
nht chiu dài 15m chiu rng 4m. Trên bức ng hai ca s hình ch nht cùng
chiu dài 1,8m, chiu rng 1,5m mt ca chp nh vuông cnh 0,5m. y tính tiền sơn nhà
Bài 5. Hãy tô 2 màu vào các ô vuông trong hình sau sao cho không có hai ô vuông nào cnh nhau có
cùng màu. (hai ô vuông cnh nhau là hai hình vuông có chung 1 cnh)
Hình 4.48
50.000đ / m
. bạn Cường phi tr biết rằng chi phí sơn (kể c tiền sơn và tiền công th) là
2
14/52
BUỔI 5. TÍNH ĐI XNG CA HÌNH PHNG TRONG T NHIÊN
1. Trong các hình sau em hãy ch ra những hình có tâm đối xng, hình có trc đi xng.
Hình 5.29 Hình 5.30 Hình 5.31
Hình 5.32 Hình 5.33 Hình 5.34
Hình 5.35 Hình 5.36 Hình 5.37
2. Em hãy xác định s trc đi xng ca các hình v trong bài 1.
3. Hãy v trc đi xng ca các hình dưới đây
Hình 5.38 Hình 5.39 Hình 5.40 Hình 5.41
15/52
4. Trong các biển báo dưới đây, bin báo nào có trc đi xng
203a
Đưng bị hp c
hai bên
204
Đưng hai chiu
209
Giao nhau có tn
hiu đn
210
Giao nhau với
đưng st có ro
chn
233
Nguy hiểm khác
Hnh 5.42
16/52
a)
6 24
9 12 54
===
; b)
4 12
10 15 35
−−
= = =
.
1B. Đin s thích hp vào vào ô trng:
a)
6 24
10 25 45
===
; b)
6 18
8 12 44
−−
= = =
.
2A. Thc hin phép tính (tính hp lý nếu có th)
a)
3 1 14 2
17 9 17 3
+ +
; b)
7 3 1 7 20
. 1 .
18 23 9 18 23
−−
−+
.
2B. Thc hin phép tính (tính hp lý nếu có th)
a)
5 2 8 3
13 7 13 14
+ +
; b)
5 3 4 5 19
..
21 22 21 21 22
−+
.
3A. Tìm
x
, biết:
a)
3 1 2
:
7 3 9
x
=
; b)
3 1 3
:1
11 11 22
x
−=
.
3B. Thc hin phép tính (tính hp lý nếu có th)
a)
4 2 4
:
9 7 21
x
−−
=
; b)
5 1 5
:1
13 26 13
x
−=
.
4A. Trong mt tháng, mt bnh viện được nhn mt s ng b đồ bo h cho bác điều tr bnh
nhân Covid-19. Tun th nht, bnh viện đã s dng hết
s ợng được cp. Tun th hai, bnh
vin s dng hết
1
3
s ng còn li. Nhân viên phòng vật kiểm tra thy còn li 400 b na.
Tính s ng b đồ bo h mà bnh vin nhn được trong tháng đó.
4B. Một xưởng sn xut khu trang y tế đã nhận sn xut mt s ng khu trang trong 3 ngày.
Ngày đầu tiên xưởng sn xuất được
s ng d kiến, ngày th hai ng sn xuất được
1
4
s
ng d kiến, ngày th ba sn xut nt 4900 chiếc để hoàn thành kế hoch. Tính s ng khu
trang mà xưởng đã nhn sn xut.
5A. Cồn 90 độ là loi dung dịch trong đó cồn nguyên cht chiếm
90%
th tích ca dung dch, còn li
c. Theo khuyến cáo của các bác sĩ, cồn 70 độ cho tác dng dit khun tốt hơn cồn 90 độ. Bi
cồn 90 độ vừa thoa lên tay đã bay i rất nhanh, không đủ thi gian tn tại trên tay đ dit vi
BUI 6. PHÂN S
1A. Đin s thích hp vào vào ô trng:
17/52
khun. Còn nhng loi cồn ới 60 độ lại không đảm bo để sát khun. Cồn 70 độ độ cn tc
độ bốc hơi chậm hơn, va đ thời gian để tiêu dit vi khun.
a) Có bao nhiêu ml cn nguyên cht trong 1 lít cồn 70 độ?
b) Nếu pha 11 lít nước vi 3,5 lít cồn 90 độ thì có thu được cồn 70 đ không? Ti sao?
5B. Thép hp kim vi thành phn chính st
( )
Fe
, vi carbon
( )
C
, t
0,02%
đến
2,14%
theo
trọng lượng, mt s nguyên t hóa hc khác. Một công ty thép đang sn xut mt loi thép
khi lưng carbon chiếm
1,5%
.
a) Tính khi lưng carbon có trong 1,2 tn thép trên.
b) Bng các bin pháp k thuật, ngưi ta cho thêm
10 kg
carbon vào 2 tn thép trên. T l phần trăm
carbon ca loại thép thu được là bao nhiêu (làm tròn đến ch s thp phân th hai)?
6. Đin s tích hp vào vào ô trng:
a)
12 24
15 5 45
===
−−
; b)
8 12
12 36 42
−−
= = =
−−
.
7. Thc hin phép tính (tính hp lý nếu có th)
a)
4 3 17 7
21 5 21 5
+ +
; b)
7 3 5 7 16
..
8 19 6 8 19
−−
−+
.
8. Tìm
x
, biết:
a)
4 3 6
:
9 5 25
x
=
; b)
5 1 7
:1
12 6 12
x
−=
.
9. Mt trung tâm y tế đưc cp mt s ng b xét nghim Covid-19. Sau khi s dng hết
4
7
s b
xét nghim trong kho thì nhân viên y tế cho biết trung tâm còn 480 b na. Hãy tính s ng b
xét nghiệm lúc đầu trung tâm được cp.
10. Theo công thc pha chế chun ca WHO (T chc Y tế Thế gii), nguyên liệu làm nước ra tay
khô y tế dit khun bao gm:
- Cồn 96 độ: 415 ml;
- Oxy già 3%: 20ml;
- Glycerin: 7,5ml.
- Tinh du: 2,5 ml.
- c ct (hoc nước đun sôi để ngui): 55 ml.
Nhóm ca bạn Nga đã làm được 200 l nước ra tay theo công thc trên (loại 330ml) đ tng cho
các bnh nhân bnh vin Bch Mai. Tính th tích cồn 96 độnhóm bạn Nga đã sử dng.
BUI 6. PHÂN S BUI 6. PHÂN S
18/52
BUI 7. PHÂN S
1A. Tính giá tr ca các biu thc sau:
b)
1B. Tính giá tr ca các biu thc (bng cách hp lí nếu có th):
b)
3A. Làm tròn s:
a) 278,1087 đến hàng phần trăm;
b) 178,26 đến hàng chc;
c) 31764218 đến hàng chc nghìn.
3B. Làm tròn s:
a) 0,1234 đến hàng phn nghìn;
b) 250,769 đến hàng chc;
c) 98913623 đến hàng triu.
trong những con đường dài nht Ni) dài gp khong 61,5 ln ph H Hoàn Kiếm. Tính chiu
dài đường Lc Long Quân.
4B. Theo Sách k lc Việt Nam m 2021, qu chuông ln nht Vit Nam hiện nay đang được đặt
tại chùa Bái Đính nặng 36 tn. Qu chuông ln nht thế gii My-an-ma nng gp 7,5 ln qu
chuông ln nht Vit Nam có khối lưng bao nhiêu tn?
5A. Sinh nht bạn Linh năm nay, bố tng Linh mt chiếc xe đạp có giá niêm yết là 1400000 đồng và
5B. Để phc v vic hc trc tuyến, m mua cho Hi mt chiếc máy tính bng giá niêm yết
2800000 đồng và đang được gim giá 25%. M Hi phi tr bao nhiêu tin?
6A. Năm 2021 toà nLandmark 81 thành ph H Chí Minh vi chiu cao khong 461,3m là tòa
đang được gim giá
20%
. B Linh phi tr bao nhiêu tiền để mua đưc chiếc xe đạp đó.
4A. Ph ngn nht Ni ph H Hoàn Kiếm chiu dài
50 m
Đưng Lc Long Quân (mt
=+
.
2B. Tìm
x
, biết:
a)
2,7 11,2 4.0,15x+ =
; b)
5,4: 1,15.2 0,7x
=+
. b)
:1,25 0,53 4.1,6x
2
4 5.1,3 :4 2.0,25N = +
.
2A. Tìm
x
, biết:
а)
3,4 6,72 3.1,75x =
;
( )
3
5 3 6.2,5 4,9:7B = +
.
a)
10,5 21,3 7.2,8M = +
;
( )
a)
20,6 10,7 4.1,6A = +
;
19/52

Preview text:

MỤC LỤC
Buổi 1. Tập hợp số tự nhiên
Buổi 2. Tính chất chia hết trong tập hợp số tự nhiên Buổi 3. Số nguyên
Buổi 4. Một số hình phẳng trong thực tiễn
Buổi 5. Tính đối xứng của hình trong tự nhiên Buổi 6. Phân số
Buổi 7. Số thập phân
Buổi 8. Những hình học cơ bản
Buổi 9. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm 1/52
BUỔI 1. TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1A. Gọi tập A là tập các số tự nhiên lớn hơn 6 và không lớn hơn 15.
a) Viết tập hợp A theo hai cách;
b) Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 20, những số nào không phải phần tử của tập A.
1B. Gọi tập B là tập các số tự nhiên nhỏ hơn 46 và không nhỏ hơn 35.
a) Viết tập hợp B theo hai cách;
b) Trong các số tự nhiên lớn hơn 30 và nhỏ hơn 40, những số nào không phải phần tử của tập B .
2A. a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau;
b) Viết số tự nhiên lẻ lớn nhất có bốn chữ số khác nhau;
c) Tính tổng và hiệu của hai số tìm được ở câu a) và câu b).
2B. a) Viết số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau;
b) Viết số tự nhiên lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau;
c) Tính tổng và hiệu của hai số tìm được ở câu a) và câu b).
3A. Cho các tập hợp:
A = 1;2;3;4;5;6;8; 
10 ; B = 1;3;5;7;9;  11 .
a) Viết tập hợp C các phần tử thuộc A mà không thuộc B ;
b) Viết tập hợp D các phần tử thuộc B mà không thuộc A;
c) Viết tập hợp tất cả các phần tử thuộc một trong hai tập hợp A hoặc B .
3B. Cho các tập hợp
M = a,b,c, d, ,
e g; N = a, x,b, y,  c .
a) Viết tập hợp E các phần tử thuộc M mà không thuộc N ;
b) Viết tập hợp F các phần tử thuộc N mà không thuộc M ;
c) Viết tập hợp tất cả các phần tử thuộc một trong hai tập hợp M hoặc N .
4A. Hãy tính số số hạng của các dãy số sau:
a) Dãy số gồm các số tự nhiên lẻ có ba chữ số; b) Dãy số 2;5;8;11; ;  296;299.
4B. Hãy tính số số hạng của các dãy số sau:
a) Dãy các số tự nhiên chẵn có hai chữ số; 2/52 b) Dãy các số 1;4;7;10; ;  202;205.
5A. Nhà trường tặng Lan một quyển sổ tay dày 256 trang làm phần thưởng cho thành tích học tập
tốt. Để tiện theo dõi, Lan đã đánh số trang từ 1 đến 256. Hỏi Lan đã viết bao nhiêu chữ số để đánh
số trang hết cuốn sổ tay?
5B. Minh ra hiệu sách mua một quyển sổ dày 145 trang để học từ mới. Để tiện theo dõi, Minh đã
đánh số trang của quyển số bắt đầu từ 1 đến 145. Hỏi Minh đã viết bao nhiêu chữ số để đánh số trang hết cuốn sổ?
6A. Để đánh số trang của một quyển sách từ trang 1 đến trang cuối, người ta phải dùng hết tất cả 834 chữ số. Hỏi:
a) Quyển sách có tất cả bao nhiêu trang sách?
b) Chữ số thứ 756 là chữ số mấy?
6B. Để đánh số trang của một quyển sách từ trang 1 đến trang cuối, người ta phải dùng hết tất cả 672 chữ số. Hỏi:
a) Quyển sách có tất cả bao nhiêu trang sách?
b) Chữ số thứ 600 là chữ số mấy?
7A. a) Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 4?
b) Tính tổng tất cả các số đã tìm được ở câu a).
7B. a) Có bao nhiêu số có 4 chữ số mà tổng các chữ số bằng 3?
b) Tính tổng tất cả các số đã tìm được ở câu a).
8A. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): a) 72.121 27.121 121 2724 − 2 . 3 32 − 2 .4 + + ; b) ( 3) ; 47 − 45.24 − 52 c) ( 12 . ):14; d) 100 + 97 + 94 ++ 4 +1.
8B. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): а) 17.85 +15.17 + 300;
b) 32.39 + 52.21−12.39 + 21.48 c) 175 − (3.52 − 32 5 . ) ;
d) 99 − 97 + 95 − 93 ++ 3 −1.
9A. Tính giá trị của các biểu thức sau:
A = 103 + 120 − 2 . 3 3.5 − 3 . 2 a) ( 5) ;  
b) B = 326 + 8.202 + (65 − 5.11)2  .   3/52
9B. Tính giá trị của các biểu thức sau:
M = 102 − 60 : 54 : 52 a) ( − 3.5) ;  
b) N = 2021+ 5.300 − (18 − 8)2  .  
10A. Tìm x biết:
a) ( x − 29) −11 = 0 ;
b) ( x + 5) : 3 −11 = 4 ;
c) 231 + (312 − 2x) = 531.
10B. Tìm x biết:
a) (50 − x) +12 = 31;
b) 75 : ( x − 2) + 4 = 7 ;
c) 125 − 3( x + 3) = 65.
11A. Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ sau:
a) A = t4 + 2t2 + 2022 khi t = 1;
b) B = m2 : n3 + (m n)3 + 1 khi m = 4;n = 2 .
11B. Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ sau:
a) C = (2 + a)2 + (a − 2)2021 khi a = 3; b) D = .
a b2 − (a + b)2 −1 khi a = 4;b = 5 .
12A. a) Lập biểu thức tính chu vi của hình chữ nhật ABCD có chiều rộng bằng x (cm) và chiều dài
bằng 3 lần chiều rộng.
b) Tính chu vi hình chữ nhật đó khi x = 5 cm .
12B. a) Lập biểu thức tính diện tích của hình vuông MNPQ có chu vi bằng 4a (m) .
b) Tính diện tích hình vuông đó khi a = 2 m.
13A. Ngày đầu tiên cửa hàng bán được 5124 lít dầu. Ngày thứ hai cửa hàng bán được ít hơn ngày
thứ nhất là 480 lít dầu, ngày thứ ba cửa hàng bán được gấp 2 lần ngày thứ hai.
Viết biểu thức tính số lít dầu cửa hàng bán được trong ngày thứ ba và tính giá trị biểu thức đó.
13B. Một trường học đi thăm quan. Trường phải sử dụng tất cả 9 xe ô tô, trong đó có 4 xe loại 32
chỗ và có 5 xe loại 45 chỗ ngồi mới đủ chỗ ngồi cho tất cả mọi người.
Viết biểu thức tính tổng số người trong chuyến đi thăm quan của trường và tính giá trị biểu thức đó. 4/52
14A. Lớp 6A gồm có 4 tổ, mỗi tổ có 8 học sinh. Thầy thưởng cho mỗi học sinh của lớp một phần
thưởng gồm 5 quyển vở và 2 cái bút.
a) Tính tổng số vở thầy thưởng cho các học sinh lớp 6A.
b) Giá tiền mỗi chiếc bút là 6000 đồng. Tính tổng số tiền thầy dùng để mua bút.
c) Thầy giáo thưởng thêm cho mỗi bạn 2 quyển vở. Biết giá mỗi quyển vở là 10000 đồng, tính
tổng số tiền thầy cần dùng để mua phần thưởng cho lớp 6A.
14B. Một đội y tế gồm 24 bác sĩ và 60 y tá. Người ta chia đều đội y tế đó thành 6 tổ.
a) Tính số bác sĩ và số y tá của mỗi tổ.
b) Mỗi bác sĩ cần được trang bị 2 bộ thiết bị khám bệnh, giá mỗi bộ là 125000 đồng. Tính số tiền
cần để mua đủ số bộ thiết bị cho các bác sĩ của mỗi tổ.
c) Người ta huy động thêm 30 y tá và chia đều vào các tổ đã chia trước đó. Tính tổng số người hiện có ở mỗi tổ.
III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
15. Cho dãy số sau: 1;5;9;13; ;  85;89.
a) Tính số lượng các số hạng trong dãy
b) Tính tổng của các số hạng có trong dãy số.
16. a) Viết tập hợp A tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số là 10 bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Tính tổng các phần tử có trong tập hợp A.
17. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể): a) 3.52 +15.22 − 26 : 2 ;
b) 37.39 + 62.21−11.39 − 21.36 ; c) 3 . 2 5 + 2 .310 − 34 : 3;
d) 99 − 96 + 94 − 90 +− 6 + 3 .
18. Tính giá trị của các biểu thức sau: P = 29 − 42 + 3 . 1 51 − 72  + 20210 a) ( ) ;  
Q = 32 + 42 .533 : 532 + 33 b) ( ) 3 . − 2 .  
19. Tìm x biết:
a) 71 − (33 + x) = 26 ; x − 73 .102 b) ( ) − 26 = 74 ;
c) (x +1)3 − 4 = 60 . 5/52
20. Tính giá trị của biểu thức có chứa chữ sau: a) 2
G = (3a +1) +15 khi a = 3; b) 4 2021
H = (s + t) + (s t)
khi s = t = 10 .
21. a) Lập biểu thức tính chu vi của hình tam giác ABC ở hình dưới:
b) Tính chu vi hình tam giác khi x = 4 cm; y = 3 cm; z = 2 cm .
22. Bạn Dương tham gia một giải đấu cờ vua lứa tuổi U13. Theo điều lệ của giải, mỗi trận thắng
được 2 điểm, mỗi trận hoà được 1 điểm và mỗi trận thua không được tính điểm. Sau 10 trận đấu,
bạn Dương thắng 5 trận, hoà 3 trận và thua 2 trận.
Viết biểu thức tính tổng số điểm của bạn Dương sau 10 trận đấu và tính giá trị biểu thức đó.
23. Một cửa hàng bán bàn và ghế học sinh theo bộ, mỗi bộ gồm 1 cái bàn và 4 cái ghế. Giá bán mỗi bộ là 250000 đồng.
a) Một lớp học mua các bộ bàn ghế trên hết tổng số tiền là 3750000 đồng. Tính số bộ bàn ghế lớp học đó đã mua.
b) Lớp học đó mua thêm 12 cái ghế dự phòng. Biết giá mỗi cái bàn là 130000 đồng, tính số tiền
lớp học cần chi cho số ghế dự phòng. 6/52
BUỔI 2. TÍNH CHẤT CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN
1. Tổng sau có chia hết cho 9 không ? Tại sao ? a) 405 + 783 − 90 ; b) 225 + 603 −123; c) 3.3.47 + 90.13 + 21+ 6; d) 3.5.7.12+ 109 .
2. a) Tìm x để A = 34x chia h ết cho 3 .
b) Tìm x, y để B = 2x7 y chia hết cho cả 5 và 9 .
3. Tìm các ước chung lớn nhất của các số sau: a) 45 và 63 ; b) 56 và 70 ; c) 75 và 105 ; d) 420 và 630 ; e) 1960 và 1008 ; f) 180; 252 và 660 .
4. Tìm các bội chung nhỏ nhất của các số sau: a) 42 và 36 ; b) 56 và 72 ; c) 35 và 75 ; d) 231 và 210 ; e) 1260 và 735; f) 120; 504 và 720 .
5. Tìm các ước chung lớn hơn 5 của các số sau: a) 45 và 63 ; b) 65 và 230 ; c) 75; 90 và 150 ; d) 84; 140 và 220 ;
6. Tìm các bội chung khác 0 nhỏ hơn x của các số sau:
a) 45 và 63 với x = 1000 ;
b) 65 và 230 với x = 5000 ;
c) 75; 90 và 150 với x = 1000 ;
d) 84; 140 và 220 với x = 5000 ;
7. Cuối năm học, do cả nhóm của Chíp (bao gồm 9 bạn chơi thân với nhau) đạt thành tích học sinh
giỏi nên được bố mẹ cho đi chơi với nhau. Trong chuyến đi, nhóm của Chíp vào quán trà sữa đồng
giá và gọi cho mỗi người một đồ uống. Khi chủ quán in hóa đơn tính tiền, do máy in hết mực nên
trên tờ hóa đơn Chíp chỉ nhìn thấy dòng chữ tổng tiền là: 18x000 (x là số bị mờ). Chíp định gọi nhân
viên của quán để hỏi lại số tiền nhưng một bạn học giỏi Toán của Chíp là Hà My đã nói: "Cậu
không cần gọi chủ quán đâu, tớ đã biết tổng số tiền chính xác cần phải trả rồi". Đố em biết, làm thế
nào mà My đã biết được tổng số tiền cần trả và số tiền đó là bao nhiêu?
8. Ở một khu công nghiệp có các căng-tin A, B và C lặp lại thực đơn bữa trưa lần lượt là 6 ngày, 8
ngày và 10 ngày. Cả 3 căng-tin đều có món phở bò trong hôm nay. Sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa
cả 3 căng-tin lại cùng có món phở bò? 7/52
9. Nhân dịp đi dã ngoại học tập, ban phụ huynh lớp 6A8 đã tài trợ cho lớp 105 chiếc xúc xích và 126
chai nước hoa quả. Mỗi học sinh sẽ được nhận số lượng xúc xích và chai nước như nhau.
a) Số lượng học sinh nhiều nhất có thể là bao nhiêu?
b) Với số lượng học sinh nhiều nhất trên thì mỗi học sinh nhận được bao nhiêu xúc xích, bao nhiêu chai nước?
10. Tại một trại hè quốc tế ở Singapore, có 72 học sinh từ Việt Nam, 108 học sinh từ Nhật Bản và
120 học sinh từ Singapore. Ban tổ chức muốn chia thành các nhóm có số lượng thành viên ở mỗi
quốc gia đều nhau để triển khai các hoạt động học tập.
a) Số lượng nhóm nhiều nhất có thể là bao nhiêu?
b) Khi chia các học sinh theo số lượng nhóm nhiều nhất thì trong mỗi nhóm, số học sinh Việt Nam là bao nhiêu?
11. Diệu Hân, Tùng Khánh và Tuấn Khôi có số sách lần lượt là 84; 60; 48 cuốn. Diệu Hân muốn lập
một bảng thống kê và sử dụng biểu tượng  để thể hiện số sách của mỗi bạn. Vậy, bạn Hân có thể
quy ước 1 biểu tượng  tương ứng bao nhiêu cuốn sách để khi lập bảng chỉ phải sử dụng ít nhất số
biểu tượng ? Hãy lập bảng biểu diễn số sách của mỗi bạn sử dụng biểu tượng  thể hiện số sách
theo tỉ lệ đã tìm được.
12. Một số lượng khẩu trang được đóng thành các gói 10 chiếc, sau đó các gói được xếp vào các
hộp, mỗi hộp 24 gói thì vừa đủ số hộp. Cũng lượng khẩu trang như vậy nếu đóng vào thành các hộp,
mỗi hộp 45 chiếc thì cũng vừa đủ. Tính số lượng khẩu trang ban đầu, biết rằng số khâu trang đó
trong khoảng từ 1000 đến 1200 chiếc.
13. Cho A = 5 + 52 + 53 + 54 ++ 518 . Chứng minh rằng:
a) A chia hết cho 5 ;
b) A chia hết cho 6 ;
c) A chia hết cho 31 . 8/52 BUỔI 3. SỐ NGUYÊN
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Xem lại tóm tắt lý thuyết từ bài 1 đến bài 5
II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
1A. Thực hiện phép tính: a) ( 25 − ) + ( 30 − ) +  ( 9 − ) ; b) − ( 22 − 8) + ( 21 − 8) − 402 −8 ; c) 49 − ( 54 − ) − 23 ; d) 888 − ( 22 − 2) − (−100) +15
1B. Thực hiện phép tính: a) ( 12 − ) + ( 28 − ) +  ( 7 − ) ; b) − ( 34 − 8) + ( 21 − 8) + 402 −8 ; c) 500 − ( 20 − 0) − ( 15 − 0) − 50; d) 333 − (− ) 111 − ( 444 − ) +15. 2A. Tính: a) ( 5 − ).( 6 − ).( 4 − ); b) ( 7 − + 9).( 12 − ) ; c) ( 4 − − 5).( 5 − + 4); d) ( 25 − −15) :( 2 − ) 2B. Tính: a) ( 7 − ).( 5 − ).( 2 − ) ; b) ( 2 − +10)( 5 − ) ; c) ( 9 − − ) 11  (−11+ 9) ; d) ( 18 − −12) :( 5 − ) . 3A. Tính: a) 2 3 (−8) .2 ; b) 3 2 (−4) .5 . 3B. Tính: a) 2 3 ( 3 − − 2) 3 . ; b) 3 2 (11 −1) .2 4A. So sánh: a) 15.(-3) với 15; b) (-7).2 với (-7); c) (-68).8 với 0. 4B. So sánh: a) (-7).(-5) với 0 ; b) (-17).5 với (-5).(-2); c) 19.6 với (-17).(-10). 9/52
5A. Thực hiện phép tính: a) 35 − 12 −  14 − + ( 2 − )     ; b) − ( 4 2 47 45.2 − 5 .12) :14 ; c) 2 695 − 200 + (11−1)    ; d) 2 2345 −1000 : 19  − 2(21−18)    .
5B. Thực hiện phép tính: а) 13 −18 − ( 42 − ) −15 ; b) − ( 3 50 20 − 2 ) : 2 + 34 ;   c) 2
20 − 30 − (5 −1) : 2   ; d) − − ( − )3 2 205 1200 4 2.3 : 40   .
6A. Tính giá trị biểu thức:
a) A = a b + c biết a = 5 − ;b = 7;c = 8 − ;
b) B = −x y z biết x = 2; y = 5 − ; z = 8 − ;
c) C = 5x − 7 + 8 : x biết x = 4 ; d) D = 7 − x + x : ( 5
− ) − 20 biết x = 10 − .
6B. Tính giá trị biểu thức:
a) A = a b c biết a = 5 − ;b = 9;c = 1 − 2 ;
b) B = −x + y z biết x = 7 − ; y = 1 − 0; z = 4 ; c) 2 2
C = a − 5 + 2 .
a b b biết a = 2 − ;b = 4; d) D = 7
x + 3x : 6 − (x + y) biết x = 2; y = 3. 7A. Tính hợp lý :
a) (83 + 234) − (34 −17) ; d) 17.85 +15.17 −120 ; b) 645 + 64 + ( 645 − + 36)   ; e) ( 79 − ).79 + 79.(− ) 21 ; c) 54 − 6(17 + 9); f) ( 98 − ).(1− 246) − 246.98 . 7B. Tính hợp lý : a) ( 20 − 02) − (57 − 2002) ; d) 24 + ( 67 − )  − − 67 − ( 24 −  ) ; b) 3 3 2 1 . 7 − 2 1 . 4; e) 26.(-125)-125.(-36); c) 48 − 6(12 + 8) ; f) ( 67 − ).(1− ) 301 − 301.67 .
8A. Tìm số nguyên x , biết: 10/52
a) x ( x − 5) = 0 ; c) ( x + ) 1 ( x − 2) = 0 ;
b) x ( x + 7) = 0 ; d) ( x − )( 2 6 x − ) 1 = 0 .
8B. Tìm số nguyên x , biết:
а) x ( x −10) = 0 ;
c) ( x +12)( x −10) = 0;
b) x ( x + 8) = 0 ; d) ( x − )( 2 7 x − 4) = 0 .
9A. Thay mỗi dấu "*" bằng một chữ số thích hợp để có: a) (− *6) + ( 24 − ) = 10 − 0 ; b) 39 + ( 1 − *) = 24 .
9B. Thay mỗi dấu "*" bằng một chữ số thích hợp để có: a) ( * − 7) − ( 12 − ) = −15 ; b) 296 − 5*2 = 2 − 06
10A. Rút gọn biểu thức: a) 2a + ( 30 − ) − (11− 30) ; c) ( b
− ) − (b a + c) ;
b) − (−10 − a − 6) −10 ;
d) − (a b c) − (c a) .
10B. Rút gọn biểu thức: a) 5a + (− ) 71 − (21− ) 71 ;
c) (c b) − (−a + c b) ; b) ( 11 − − a − 22) +11;
d) (b c + 6) − (7 − a b) .
11A. Tìm số nguyên n , sao cho:
a) 3 chia hết cho n −1;
b) n + 3 chia hết cho n −1.
11B. Tìm số nguyên n , sao cho:
a) 4 chia hết cho n − 5 ;
b) 4n + 3 chia hết cho 2n +1.
12A. Tìm các số nguyên ,
x y sao cho: ( x + 4)( y − 5) = 2 .
12B. Tìm các số nguyên ,
x y sao cho: ( x − 4)( y + 3) = 3 − .
13A. Tính tổng sau :
a) A = 0 − 2 + 4 − 6 + ............... + 2008 − 2010
b) B = 1− 3 + 5 − 7 + ............... + 49 − 51.
13B. Tính tổng sau :
a) A = 1− 2 + 3 − 4 + .............. + 25 − 26 b) B = 1
− + 3−5+ 7 −.............+ 25− 26 11/52 14A. Số 1 2 3 4 2010 A = 2 + 2 + 2 + 2 ++ 2
có chia hết cho 3 hay không? Giải thích kết luận của em. 14B. Số 1 2 3 4 2010
A = 2 + 2 + 2 + 2 ++ 2
có chia hết cho 7 hay không? Giải thích kết luận của em. BÀI TẬP VỀ NHÀ.
15. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: a) 27; 1 − ; 5 − ;14; 1 − 2;0;2; b) 2021; 2 − 022;0; 1 − 00; 7 − ;1.
16. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần: а) 3 − ; 1 − ;0; 2 − ;5; 1 − 3;17; 9 − 9;100 ; b) 1 − 39;25; 9 − 8;0;27; 3 − .
17. Thực hiện phép tính: a) ( 5 − ) + ( 7 − ) + ( 8 − ) + ( 3 − ) ; b) 1 − 4 − 7 −12 − 21; c) − ( 15 − ) − ( 3 − + 7 − 8) − 5; d) 126 + ( 20 − ) +124 − ( 320 − ) −150 . 18. Tính: а) (− ) 41 .( 15 − ).6.7 ; b) 0.12.( 9 − ).( 14 − ) ; c) 7.( 5 − ).8.( 3 − ); d) (55 − ) 11 : ( 4 − ). 19. So sánh: a) 50.(-3) với 50; b) (-12).5 với (-15).2; c) (-15).4 với (-15); d) (-18).5 với (-25).3.
20. Thực hiện phép tính: a) − ( 2 3 80 4.5 − 3.2 ) ; b) 2
128 − 68 + 8(37 − 35)  : 4   c) 2 −  ( 6 4 10 60 : 5 : 5 − 3.5) ; d) 2 − +  3 4 54 − : ( 2) − + 7.2  
21. Tính giá trị biểu thức:
a) A = x − ( y z) biết x = 5; y = 7 − ; z = 4;
b) B = x − (− y + z ) biết x = 7 − ; y = 3 − ; z = 5; 12/52
c) C = (a + b) − (−c) biết a = 4 − ;b = 5 − ;c = −( 4 − ) . 22. Tính hợp lý: a) 15
− + (89 +15 − 72) − (89 − 72) ; b) 3 − 7.86 + 37.76 ; c) 7 − 9.81+ 79.31−79.50 ; d) 15.( 176 − ) +15.75−( 15 − ) ;
e) 15.(4 − 7) −15(5 − 3) ;
f) 73.(8 − 59) − 59(8 − 73) .
23. Tìm số nguyên x , biết:
а ) ( x + 5).( x − 4) = 0 ; b) ( 2 x + ) 1 .( x − ) 1 = 0 ; c) 2 3 25 − (3 + x) = 3.( 2) − ; d) 3 (x + 1) + 9 = 116 − .
24. Rút gọn biểu thức sau:
a) (a + b) − (−a + b c) + (c a b) = a b + 2c ;
b) a (b c) − a (b + d ) = −a (c + d ) .
25. Tìm số nguyên x :
a) -13 chia hết cho ( x + ) 1 .
b) x + 5 chia hết cho x − 2 .
c) 3x − 8 chia hết cho x − 4 . d) 2
x x −1 chia hết cho x −1.
26. Tìm các số nguyên , x y sao cho:
a) ( x − 3)( y + 4) = 6 .
b) ( x − 2)(5y + ) 1 = 12 27. Số 1 2 3 4 2010
B = 3 + 3 + 3 + 3 ++ 2
có chia hết cho 4 và 13 hay không? Giải thích kết luận của em.
28. Tìm các số nguyên , x y biết rằng: .
x y = 5 và x y .
29. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : a) 2 A = 7 − + (x +1) ; b) 2
B = (x − 2) −17 . 13/52
BUỔI 4. MỘT SỐ HÌNH PHẲNG TRONG THỰC TIỄN
1. Hãy vẽ hình theo các yêu cầu sau:
a) Hình tam giác đều có cạnh bằng 6cm.
b) Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm.
c) Hình vuông có cạnh bằng 5cm.
2. Đếm số hình tam giác đều, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân trong hình sau Hình 4.47
3. Sân trường hình chữ nhật có chiều dài bằng 150m, chiều rộng bằng 80m. Hai mươi năm trước,
nhà trường có trồng một hàng cây phượng và một hàng cây bàng, mỗi hàng 10 cây. Đến nay, hai
hàng cây tốt tươi che nắng, che mưa cho các em học sinh. Năm học tới, nhà trường dự định làm
thêm bồn cây xung quanh mỗi gốc cây để bảo vệ cây. Mỗi bồn cây là một hình vuông có cạnh 2m.
Em hãy tính diện tích còn lại của sân trường. (các cây cách nhau hơn 2m, mỗi hàn cách nhau hơn 2m ).
4. Nhà bạn Cường định sơn lại mặt ngoài của bức tường bên hông nhà. Bức tường là một hình chữ
nhật có chiều dài 15m và chiều rộng là 4m. Trên bức tường có hai cửa sổ hình chữ nhật có cùng
chiều dài 1,8m, chiều rộng 1,5m và một cửa chớp hình vuông cạnh 0,5m. Hãy tính tiền sơn mà nhà
bạn Cường phải trả biết rằng chi phí sơn (kể cả tiền sơn và tiền công thợ) là 50.000đ / m2 .
Bài 5. Hãy tô 2 màu vào các ô vuông trong hình sau sao cho không có hai ô vuông nào cạnh nhau có
cùng màu. (hai ô vuông cạnh nhau là hai hình vuông có chung 1 cạnh) Hình 4.48 14/52
BUỔI 5. TÍNH ĐỐI XỨNG CỦA HÌNH PHẲNG TRONG TỰ NHIÊN
1. Trong các hình sau em hãy chỉ ra những hình có tâm đối xứng, hình có trục đối xứng.
Hình 5.29 Hình 5.30 Hình 5.31
Hình 5.32 Hình 5.33 Hình 5.34
Hình 5.35 Hình 5.36 Hình 5.37
2. Em hãy xác định số trục đối xứng của các hình vẽ trong bài 1.
3. Hãy vẽ trục đối xứng của các hình dưới đây
Hình 5.38 Hình 5.39 Hình 5.40 Hình 5.41 15/52
4. Trong các biển báo dưới đây, biển báo nào có trục đối xứng 204 209 210 233 203a
Đường hai chiều Giao nhau có tín Giao nhau với Nguy hiểm khác Đường bị hẹp cả hiệu đèn đường sắt có rào hai bên chắn Hình 5.42 16/52 BUỔI 6. PHÂN SỐ
1A. Điền số thích hợp vào vào ô trống: 6 − 24 4 − 1 − 2 a) = = = ; b) = = = . 9 12 5 − 4 1 − 0 15 35
1B. Điền số thích hợp vào vào ô trống: 6 − 24 6 − 1 − 8 a) = = = ; b) = = = . 10 25 4 − 5 8 − 12 44
2A. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) 3 1 14 2 7 3 − 1 7 20 − a) + + − ; b) . −1 + . . 17 9 17 3 18 23 9 18 23
2B. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) 5 2 8 3 5 3 − 4 − 5 1 − 9 a) + + − ; b) . − + . . 13 7 13 14 21 22 21 21 22
3A. Tìm x , biết: 3 1 − 2 3 1 3 − a) x = : ; b) : x −1 = . 7 3 9 11 11 22
3B. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) 4 − 2 − 4 5 1 5 − a) x = : ; b) : x −1 = . 9 7 21 13 26 13
4A. Trong một tháng, một bệnh viện được nhận một số lượng bộ đồ bảo hộ cho bác sĩ điều trị bệnh 2
nhân Covid-19. Tuần thứ nhất, bệnh viện đã sử dụng hết
số lượng được cấp. Tuần thứ hai, bệnh 5 1 viện sử dụng hết
số lượng còn lại. Nhân viên phòng vật tư kiểm tra và thấy còn lại 400 bộ nữa. 3
Tính số lượng bộ đồ bảo hộ mà bệnh viện nhận được trong tháng đó.
4B. Một xưởng sản xuất khẩu trang y tế đã nhận sản xuất một số lượng khẩu trang trong 3 ngày. Ngày đầu tiên xưở 2 1 ng sản xuất được
số lượng dự kiến, ngày thứ hai xưởng sản xuất được số 5 4
lượng dự kiến, ngày thứ ba sản xuất nốt 4900 chiếc để hoàn thành kế hoạch. Tính số lượng khẩu
trang mà xưởng đã nhận sản xuất.
5A. Cồn 90 độ là loại dung dịch trong đó cồn nguyên chất chiếm 90% thể tích của dung dịch, còn lại
là nước. Theo khuyến cáo của các bác sĩ, cồn 70 độ cho tác dụng diệt khuẩn tốt hơn cồn 90 độ. Bởi
vì cồn 90 độ vừa thoa lên tay đã bay hơi rất nhanh, không đủ thời gian tồn tại trên tay để diệt vi 17/52
khuẩn. Còn những loại cồn dưới 60 độ lại không đảm bảo để sát khuẩn. Cồn 70 độ là độ cồn có tốc
độ bốc hơi chậm hơn, vừa đủ thời gian để tiêu diệt vi khuẩn.
a) Có bao nhiêu ml cồn nguyên chất trong 1 lít cồn 70 độ?
b) Nếu pha 11 lít nước với 3,5 lít cồn 90 độ thì có thu được cồn 70 độ không? Tại sao?
5B. Thép là hợp kim với thành phần chính là sắt (Fe) , với carbon (C) , từ 0,02% đến 2,14% theo
trọng lượng, và một số nguyên tố hóa học khác. Một công ty thép đang sản xuất một loại thép có
khối lượng carbon chiếm 1,5% .
a) Tính khối lượng carbon có trong 1,2 tấn thép trên.
b) Bằng các biện pháp kỹ thuật, người ta cho thêm 10 kg carbon vào 2 tấn thép trên. Tỉ lệ phần trăm
carbon của loại thép thu được là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)?
6. Điền số tích hợp vào vào ô trống: 1 − 2 24 8 − 1 − 2 a) = = = ; b) = = = . 15 5 − 4 − 5 1 − 2 36 4 − 2
7. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) 4 3 17 7 7 − 3 5 7 − 16 a) + + − ; b) . − + . . 21 5 21 5 8 19 6 8 19
8. Tìm x , biết: 4 3 − 6 5 1 7 − a) x = : ; b) : x −1 = . 9 5 25 12 6 12 4
9. Một trung tâm y tế được cấp một số lượng bộ xét nghiệm Covid-19. Sau khi sử dụng hết số bộ 7
xét nghiệm có trong kho thì nhân viên y tế cho biết trung tâm còn 480 bộ nữa. Hãy tính số lượng bộ
xét nghiệm lúc đầu trung tâm được cấp.
10. Theo công thức pha chế chuẩn của WHO (Tổ chức Y tế Thế giới), nguyên liệu làm nước rửa tay
khô y tế diệt khuẩn bao gồm: - Cồn 96 độ: 415 ml; - Oxy già 3%: 20ml; - Glycerin: 7,5ml. - Tinh dầu: 2,5 ml.
- Nước cất (hoặc nước đun sôi để nguội): 55 ml.
Nhóm của bạn Nga đã làm được 200 lọ nước rửa tay theo công thức trên (loại 330ml) để tặng cho
các bệnh nhân ở bệnh viện Bạch Mai. Tính thể tích cồn 96 độ mà nhóm bạn Nga đã sử dụng. 18/52 BUỔI 6. PHÂN SỐ BUỔI 7. PHÂN SỐ
1A. Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A = 20,6 −10,7 + 4.1,6; b) 3
B = 5(3 − 6.2,5) + 4,9 : 7 .
1B. Tính giá trị của các biểu thức (bằng cách hợp lí nếu có thể):
a) M =10,5 + 21,3− 7.2,8 ; b) 2
N = (4 − 5.1,3) : 4 + 2.0, 25.
2A. Tìm x , biết:
а) x − 3, 4 = 6,72 − 3.1,75 ;
b) x :1, 25 = 0,53 + 4.1,6 .
2B. Tìm x , biết:
a) x + 2,7 =11, 2 − 4.0,15;
b) 5, 4 : x =1,15.2 + 0,7 . 3A. Làm tròn số:
a) 278,1087 đến hàng phần trăm;
b) 178,26 đến hàng chục;
c) 31764218 đến hàng chục nghìn. 3B. Làm tròn số:
a) 0,1234 đến hàng phần nghìn;
b) 250,769 đến hàng chục;
c) 98913623 đến hàng triệu.
4A. Phố ngắn nhất ở Hà Nội là phố Hồ Hoàn Kiếm có chiều dài 50 m Đường Lạc Long Quân (một
trong những con đường dài nhất Hà Nội) dài gấp khoảng 61,5 lần phố Hồ Hoàn Kiếm. Tính chiều
dài đường Lạc Long Quân.
4B. Theo Sách kỉ lục Việt Nam năm 2021, quả chuông lớn nhất Việt Nam hiện nay đang được đặt
tại chùa Bái Đính nặng 36 tấn. Quả chuông lớn nhất thế giới ở My-an-ma nặng gấp 7,5 lần quả
chuông lớn nhất Việt Nam có khối lượng bao nhiêu tấn?
5A. Sinh nhật bạn Linh năm nay, bố tặng Linh một chiếc xe đạp có giá niêm yết là 1400000 đồng và
đang được giảm giá 20% . Bố Linh phải trả bao nhiêu tiền để mua được chiếc xe đạp đó.
5B. Để phục vụ việc học trực tuyến, mẹ mua cho Hải một chiếc máy tính bảng có giá niêm yết
2800000 đồng và đang được giảm giá 25%. Mẹ Hải phải trả bao nhiêu tiền?
6A. Năm 2021 toà nhà Landmark 81 ở thành phố Hồ Chí Minh với chiều cao khoảng 461,3m là tòa 19/52