Bài tập ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm học 2021 – 2022 (Cánh Diều)

Tài liệu gồm 15 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Bùi Đức Phương, tuyển chọn các bài tập ôn tập kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2021 – 2022, tài liệu được biên soạn dựa trên chương trình Sách giáo khoa Toán 6 bộ Cánh Diều.

Chủ đề:
Môn:

Toán 6 2.4 K tài liệu

Thông tin:
15 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Bài tập ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm học 2021 – 2022 (Cánh Diều)

Tài liệu gồm 15 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Bùi Đức Phương, tuyển chọn các bài tập ôn tập kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2021 – 2022, tài liệu được biên soạn dựa trên chương trình Sách giáo khoa Toán 6 bộ Cánh Diều.

66 33 lượt tải Tải xuống
1
BÀI TP ÔN TP KIM TRA GIA HC K II
MÔN: TOÁN LP 6 CÁNH DIU
NĂM HỌC 2021 2022
A. NI DUNG ÔN TP
1. Thu thp, t chc, biu din, phân tích và x lí d liu
2. Biểu đồ ct kép
3. Mô hình xác sut trong mt s trò chơi và thí nghiệm đơn giản
4. Xác sut thc nghim trong mt s trò chơi và thí nghiệm đơn giản.
5. Phân s vi t và mu là s nguyên
6. So sánh các phân s. Hn s dương
7. Điểm. Đường thng
8. Hai đường thng cắt nhau. Hai đường thng song song
9. Đon thng
B. BÀI TP ÔN TP
1 - BÀI TP T LUN
Câu 1. S ng dng c hc tp ca t 1 và t 2 lớp 6A được thống kê như sau:
Bút có 18 chiếc; Máy tính cm tay có 4 chiếc; Thưc k có 12 chiếc; Compa có 6 chiếc
a) Đối tượng thng kê và tiêu chí thng kê là gì ?
b) V biểu đồ ct và biểu đồ tranh th hin d liu thng kê.
Câu 2. Cho bảng số liệu gồm kết quả kiểm tra môn Vật lý của lớp 6A như sau
4
5
5
10
6
10
1
10
9
9
6
8
5
2
7
7
8
2
6
3
8
7
8
7
9
6
7
4
9
6
a) Lập bảng số liệu theo mẫu sau:
2
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
b) Điểm số cao nhất và thấp nhất của lớp 6A là bao nhiêu điểm, có bao nhiêu bạn được số điểm đó?
c) bao nhiêu học sinh đạt điểm trên 5 bao nhiêu học sinh đạt điểm thấp hơn hoặc bằng 5?
Tính tỉ số giữa số học sinh có điểm trên 5 và số học sinh đạt điểm thấp hơn hoặc bằng 5.
d) Vẽ biểu đồ cột để biểu diễn điểm kiểm tra môn Vật lý của học sinh lớp 6A.
Câu 3. Biểu đồ hình bên dưới thng kê s ợng ti vi bán được ca ba ca hàng trong tháng 5 và tháng 6
của năm 2018.
a) So sánh s ng ti vi bán được ca mi ca hàng trong tháng 5 và trong tháng 6.
b) Cửa hàng 3 bán được nhiu ti vi nht trong c tháng 5 và tháng 6. Em có th đưa ra một lí do phù
hp nhất để gii thích cho kết qu này được không? Em đồng ý vi nhng nhận xét nào sau đây:
1. Ca hàng 3 bán ti vi vi giá r nht
2. Cửa hàng 3 chăm sóc khách hàng tốt nht
3. Ca hàng 3 có nhiu loại ti vi cho người mua hàng la chn
4. Ca hàng 3 v trí thun li cho việc đi lại mua bán của người mua hàng
c) S ng ti vi mà c ba cửa hàng bán được trong tháng 6 nhiều hơn số ng ti vi c ba ca
hàng bán được trong tháng 5 bao nhiêu chiếc? Em biết giải bóng đá World Cup 2018 diễn ra
vào tháng nào không? S kiện đó có liên quan đến vic mua bán ti vi trong tháng 6 hay không?
3
Câu 4. Mt hp có 5 qu bóng, trong đó có l qu bóng xanh, 1 qu bóng đỏ, l qu bóng vàng, 1 qu bóng
nâu và l qu bóng tím, các qu bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngu nhiên mt qu bóng
trong hp.
a) Nêu nhng kết qu có th xy ra đối vi màu ca qu bóng được ly ra.
b) Màu ca qu bóng được ly ra phi phn t ca tp hợp {màu xanh; màu đỏ; màu vàng;
màu nâu; màu tím} hay không?
c) Viết tp hp các kết qu có th xảy ra đối vi màu ca qu bóng được ly ra.
Câu 5. Tung một đồng xu 25 ln liên tiếp. Kết qu thống kê được ghi lại như sau:
MXH
LTT
MXH
LTT
MXH
LTT
MXH
LTT
MXH
N
6
N
11
S
16
N
21
S
N
7
N
12
S
17
N
22
S
S
8
N
13
S
18
N
23
S
N
9
S
14
S
19
S
24
S
N
10
N
15
N
20
S
25
S
Lần tung thứ: LTT Mặt xuất hiện: MXH
a) Hãy kiểm đếm s ln xut hin ca tt c các mt sau 25 ln tung xúc xc.
b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa (mặt N) và mặt sấp (mặt S).
Câu 6. Trong mt lp hc, 20 bn hc sinh thc hin hoạt động ly các qu bóng màu xanh, đỏvàng t
trong hp (các qu bóng kích thước hình dng ging nhau, lần lượt mi bn thc hin mt ln), ri
ghi li kết qu thống kê như sau.
Lần lấy
thứ
Màu xuất
hiện
Lần lấy
thứ
Màu
xuất hiện
Lần lấy
thứ
Màu xuất
hiện
Lần lấy
thứ
Màu xuất
hiện
1
Đ
6
Đ
11
Đ
16
Đ
2
V
7
V
12
X
17
X
3
Đ
8
V
13
X
18
Đ
4
X
9
X
14
V
19
X
5
V
10
Đ
15
Đ
20
V
a) Hãy kiểm đếm s ln xut hiện màu đỏ, màu vàng và màu xanh sau 20 ln ly bóng.
4
b) Viết t s ca s ln xut hiện màu đỏ và tng s ln ly bóng.
c) Viết t s ca s lân xut hin màu vàng và tng s ln ly bóng.
d) Viết t s ca s ln xut hin màu xanh và tng s ln ly bóng.
Câu 7. Các cp phân s sau có bng nhau hay không? Vì sao?
a)
2
5
8
20
b)
4
3
12
16
c)
4
3
64
48
d)
12
15
4
5
Câu 8. Tìm x biết
a)
12
4 12
x
b)
6
8 12
x
c)
81
14 7
x
d)
4 5 1
3 27
x
Câu 9. Rút gn các phân s sau đến phân s ti gin
a)
6
14
b)
88
55
c)
15
35
d)
48
12
Câu 10. Quy đồng mu các phân s sau
a)
5
7
9
11
b)
36
42
12
84
c)
11
30
17
40
d)
36
42
12
36
Câu 11. V hình minh ha các phân s sau
a)
1
2
b)
2
3
c)
4
5
d)
7
8
Câu 12. So sánh các phân s sau
a)
7
6
11
9
b)
5
7
4
5
c)
4
7
2
3
d)
2
5
1
3
Câu 13. Sp xếp các phân s sau theo th t tăng dần
a)
1
6
;
2
30
;
3
5
;
2
5
;
4
5
b)
2
3
;
1
8
;
1
12
;
1
2
;
1
3
;
5
6
;
3
4
Câu 14. Viết các phân s sau dưới dng hn s
a)
21
5
b)
15
4
c)
25
8
d)
41
20
Câu 15. Viết các hn s sau thành phân s
a)
2
4
7
b)
12
3
15
c)
3
2
5
d)
7
2
9
5
Câu 16. Viết các s đo thời gian sau dưới dng hn s với đơn vị là gi
a) 2 gi 15 phút b) 10 gi 20 phút c) 5 gi 45 phút d) 3 gi 50 phút
Câu 17. Viết các s đo diện tích sau dưới dng hn s với đơn vị là héc-ta (biết 1ha = 100a)
a) 1 ha 7 a b) 3 ha 50 a c) 4 ha 25 a d) 9 ha 15 a
Câu 18. Cho hình v bên dưới
Hãy nêu:
a) Tt c các b ba điểm thng hàng
b) Bn b ba điểm không thng hàng
Câu 19. Cho hình v bên dưới
Hãy cho biết
a) Điểm M thuộc đường thng nào, không thuc
đường thng nào.
b) Những đường thẳng đi qua N.
c) Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm nào thng
hàng, ba điểm nào không thng hàng.
Câu 20. Ch ra các cặp đường thng song song, các cặp đường thng ct nhau trong hai hình v bên dưới
Hình 1
Hình 2
E
G
A
C
D
B
N
P
M
Q
c
a
b
d
a
b
c
m
n
B
A
D
C
E
6
Câu 21.
Cho biết AB = 3cm; BC = 7cm; AD = 9cm; CD =
4cm.
a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD
b) So sánh độ dài đường gấp khúc ABCD với độ dài
đoạn thẳng AD
Câu 22.
Cho biết AB = 7cm; BC = 5cm; CD = 6cm; AD = 12cm.
a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD theo thứ
tự tăng dần.
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD.
c) So sánh độ dài đường gấp khúc ABCD với độ dài đoạn
thẳng AD
Câu 23. Từ nhà bạn An đến trường hai tuyến đường đi, tuyến thứ nhất đi từ A đến D với độ dài
950m, tuyến thứ hai là đi từ A qua B rồi tới C và cuối cùng tới D với độ dài các đoạn đường đi lần lượt là
AB = 500m, BC = 350m, CD = 300m.
Bằng cách tính đội ca mi tuyến đường, em hãy giúp bn An tính toán xem đi tuyến đường nào
s ngắn hơn.
Câu 24. Cho đoạn thắng AB có độ đài 20cm. Trên đoạn thng AB lấy hai điểm C và D sao cho AC = 6cm;
AD =12cm.
a) Tính độ đải BC; CD
A
B
3cm
C
D
4cm
9cm
7cm
6cm
12cm
7cm
5cm
A
C
D
B
B
D
C
A
7
b) C có phải là trung điểm ca AD không? Vì sao?
Câu 25. Cho điểm C nm giữa hai điểm A và B; Gi M và N lần lượt là trung đim của các đon thng AC
và AB; Cho AB = 6cm, AM = lcm. Tỉnh độ dài đoạn thng AN; NB; MB
Câu 26. Cho đoạn thng AB = 12cm. Trên AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 5cm; BN = 10cm.
a) Trong ba điểm A, M, N điểm nào nm gia hai điểm còn li?
b) Tính độ đài MN; AN; BM
Câu 27.
a) V đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm và trung điểm C của đoạn thẳng đó.
b) V các điểm P, Q lẳn lượt là trung điểm của các đoạn thng AC và CB
c) Tỉnh độ đải các đoạn thng AP, QB và PQ
Câu 24, Cho đon thẳng AB có độ dài 18 cm và trung đim C của đoạn thng đó. Lấy điểm D thuộc đoạn
thẳng CA điểm E thuộc đoạn thẳng CB sao cho AD = BE = 4 cm. Điểm C trung đim của đoạn
thng DE không? Vì sao?
Câu 28. V đoạn thng AB = 9 cm. Lấy điểm C thuộc đoạn thng AB sao cho AC = 6 cm. Ly điểm N
nm giữa A và C sao cho C là trung điểm của đoạn thng BN
a) Tính NC và NB
b) Chng t N là trung điểm của đoạn thng AC
2 - BÀI TP TRC NGHIM
Câu 1. Hn s
5
2
7
được viết thành phân s nào sau đây?
A.
7
14
B.
19
7
C.
14
7
D.
7
19
Câu 2. Cho hình v bên dưới
Có bao nhiêu cặp đường thng ct nhau?
B
A
C
p
n
m
8
A. 1 B. 0 C. 3 D. 2
Câu 3. Cho hình v bên dưới
Kết lun nào đúng?
A.
;;A a B a C a
B.
;;A a B a C a
C.
;;A a B a C a
D.
;;A a B a C a
Câu 4. Phân s
3
4
được minh ha bng phn tô màu trong hình v nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 5. Phân s nào sau đây có tử s là 10 và mu s là 7?
A.
7
10
B.
10
7
C.
10
7
D.
7
10
Câu 6. 45 phút được viết dưới dng phân s với đơn vị gi
A.
2
3
B.
3
4
C.
1
4
D.
1
2
Câu 7. Cho biết
8
4 16
x
, khi đó
A.
2x
B.
4x 
C.
4x
D.
2x 
Câu 8. Cho biết
1
4 12
x
, khi đó x nhn giá tr nào trong các giá tr sau?
A. 3 B. 8 C.
3
D.
8
Câu 9. Rút gn phân s
25
75
đến phân s ti gin ta đưc kết qu
A.
75
25
B.
1
3
C.
25
75
D.
3
1
C
B
a
A
9
Câu 10. Cho hình v bên dưới
Độ dài đoạn thng MN là bao nhiêu?
A. 4cm B. 3cm C. 6cm D. 5cm
Câu 11. Phân s
2
3
được minh ha bng phn tô màu trong hình v nào dưới đây?
A. B. C. D.
Câu 12. Rút gn phân s
14
28
đến phân s ti giản ta được kết qu
A.
1
2
B.
1
2
C.
1
2
D.
14
28
Câu 13. Hn s
1
2
4
được viết thành phân s nào sau đây?
A.
1
4
B.
9
4
C.
2
4
D.
4
9
Câu 14. Cho hình v bên dưới
Có bao nhiêu cặp đường thng ct nhau?
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 15. Thc hin 50 ln tung mt con xúc xc, thống kê được s ln xut hin ca mặt năm chm 10
ln. Xác sut thc nghim xut hin ca mt 5 chm là
A.
3
5
B.
1
5
C.
4
5
D.
2
5
0
1
2
3
4
5
6
N
M
cm
d
C
D
B
A
y
x
10
Câu 16. Cho các phân s
4
3
;
21
28
;
12
16
. Nhận định nào đúng?
A.
12
4 16
3
B.
21 12
4 28 16
3

C.
21 12
28 16
D.
2
3 21
48
Câu 17. Rút gn phân s
42
56
đến phân s ti giản ta được kết qu
A.
42
56
B.
3
4
C.
42
56
D.
3
4
Câu 18. Mt ca hàng kem thng kê s ng kem c quế bán ra trong 4 tháng đầu năm 2021 biểu đ
sau
Tính tng s kem bán được trong tháng 4 đầu năm 2021.
A. 24 B. 24000 C. 8 D. 8000
Câu 19. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Độ dài đoạn thng có th là mt s nguyên âm
B. Đon thng AB là hình gm tt c các điểm nm gia A và B, không bao gồm hai điểm A và B
C. Đon thẳng AB cũng được gọi là đoạn thng BA
D. Hai đoạn thng bng nhau có th có độ dài khác nhau
Câu 20. 2 gi 15 phút được viết dưới dng hn s với đơn vị gi
A.
1
2
4
B.
1
4
C.
9
4
D.
2
4
11
Câu 21. Gieo một đồng xu liên tiếp 15 lần ta thu được 5 ln xut hin mt sp. Xác sut thc nghim xut
hin mt nga là
A.
5
15
B.
10
15
C.
15
10
D.
15
5
Câu 22. Biểu đồ bên dưới biu din s huy chương của Đoàn Thể thao Malaysia Đoàn Thể thao
Singapore ti SEAGame 30.
Tng s huy chương (bao gồm huy chương Vàng, Bạc và Đồng) của Đoàn Thể thao Singapore là
A. 185 B. 167 C. 176 D. 158
Câu 23. Có bao nhiêu cặp đường thng ct nhau trong hình v bên dưới
A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 24. Thng s ợng ti vi bán đưc ca ba ca hàng trong tháng 5 tháng 6 của năm 2018 co
biểu đồ sau
m
n
p
C
A
B
12
Tng s ti vi bán được ca ba ca hàng trong tháng 5 là
A. 128 B. 206 C. 260 D. 182
Câu 25. Hn s
1
3
5
được viết thành phân s nào sau đây?
A.
16
5
B.
3
5
C.
1
5
D.
9
5
Câu 26. Cho hình v bên dưới
Có bao nhiêu cặp đường thng ct nhau?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 27. 20 phút được viết dưới dng phân s với đơn vị gi
A.
1
4
B.
3
4
C.
1
2
D.
1
3
Câu 28. Cho hình v bên dưới
n
m
B
A
13
Điểm nào trong các điểm sau đây là giao điểm của đường thng a và đường thng b?
A. Đim C B. Đim B C. Đim A D. Đim D
Câu 29. Cho hình v bên dưới
Kết lun nào đúng?
A. Điểm D là giao điểm của đường thng x và đường thng y
B. Điểm D là giao điểm của đường thng d và đường thng x
C. Điểm D là giao điểm ca đường thng d và đường thng y
D. Tt c đều đúng
Câu 30. Biểu đồ bên dưi biu din s huy chương của Đoàn Thể thao Việt Nam Đoàn Th thao Thái
Lan ti SEAGame 30.
a
b
B
A
D
C
x
y
A
B
D
C
d
14
Tng s huy chương (bao gồm huy chương Vàng, Bạc và Đồng) của Đoàn Thể thao Vit Nam là
A. 322 B. 298 C. 318 D. 288
Câu 31. Phân s nào sau đây được đọc là âm hai mươi lăm phần ba
A.
25
3
B.
25
3
C.
25
3
D.
25
3
Câu 32. Cho hình v sau
Phn tô màu trong hình v trên minh ha cho phân s nào dưới đây?
A.
1
3
B.
2
3
C.
2
4
D.
1
4
Câu 33. Gieo một đồng xu liên tiếp 15 ln ta thu được 5 ln xut hin mt sp. Xác sut thc nghim xut
hin mt sp là
A.
5
15
B.
15
10
C.
10
15
D.
15
5
Câu 34. Có bao nhiêu b ba điểm thng hàng trong hình v bên dưới
A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 35. Cho hình v sau
Kết luận nào sau đây đúng?
B
D
C
A
G
E
D
C
B
A
15
A. AB < CD B. AB CD C. AB = CD D. AB > CD
Câu 36. Phân s
9
5
được đọc là
A. Âm chín phần âm năm B. Chín phần âm năm
C. Âm chín phần năm D. Chín phần năm
------------- HT -------------
| 1/15

Preview text:

BÀI TẬP ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP 6 – CÁNH DIỀU
NĂM HỌC 2021 – 2022
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu 2. Biểu đồ cột kép
3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản
4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản.
5. Phân số với tử và mẫu là số nguyên
6. So sánh các phân số. Hỗn số dương 7. Điểm. Đường thẳng
8. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song 9. Đoạn thẳng
B. BÀI TẬP ÔN TẬP
1 - BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Số lượng dụng cụ học tập của tổ 1 và tổ 2 lớp 6A được thống kê như sau:
Bút có 18 chiếc; Máy tính cầm tay có 4 chiếc; Thước kẻ có 12 chiếc; Compa có 6 chiếc
a) Đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê là gì ?
b) Vẽ biểu đồ cột và biểu đồ tranh thể hiện dữ liệu thống kê.
Câu 2. Cho bảng số liệu gồm kết quả kiểm tra môn Vật lý của lớp 6A như sau 4 5 5 10 6 10 1 10 9 9 6 8 5 2 7 7 8 2 6 3 8 7 8 7 9 6 7 4 9 6
a) Lập bảng số liệu theo mẫu sau: 1 Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh
b) Điểm số cao nhất và thấp nhất của lớp 6A là bao nhiêu điểm, có bao nhiêu bạn được số điểm đó?
c) Có bao nhiêu học sinh đạt điểm trên 5 và bao nhiêu học sinh đạt điểm thấp hơn hoặc bằng 5?
Tính tỉ số giữa số học sinh có điểm trên 5 và số học sinh đạt điểm thấp hơn hoặc bằng 5.
d) Vẽ biểu đồ cột để biểu diễn điểm kiểm tra môn Vật lý của học sinh lớp 6A.
Câu 3. Biểu đồ ở hình bên dưới thống kê số lượng ti vi bán được của ba cửa hàng trong tháng 5 và tháng 6 của năm 2018.
a) So sánh số lượng ti vi bán được của mỗi cửa hàng trong tháng 5 và trong tháng 6.
b) Cửa hàng 3 bán được nhiều ti vi nhất trong cả tháng 5 và tháng 6. Em có thể đưa ra một lí do phù
hợp nhất để giải thích cho kết quả này được không? Em đồng ý với những nhận xét nào sau đây:
1. Cửa hàng 3 bán ti vi với giá rẻ nhất
2. Cửa hàng 3 chăm sóc khách hàng tốt nhất
3. Cửa hàng 3 có nhiều loại ti vi cho người mua hàng lựa chọn
4. Cửa hàng 3 ở vị trí thuận lợi cho việc đi lại mua bán của người mua hàng
c) Số lượng ti vi mà cả ba cửa hàng bán được trong tháng 6 nhiều hơn số lượng ti vi mà cả ba cửa
hàng bán được trong tháng 5 là bao nhiêu chiếc? Em có biết giải bóng đá World Cup 2018 diễn ra
vào tháng nào không? Sự kiện đó có liên quan đến việc mua bán ti vi trong tháng 6 hay không? 2
Câu 4. Một hộp có 5 quả bóng, trong đó có l quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, l quả bóng vàng, 1 quả bóng
nâu và l quả bóng tím, các quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp.
a) Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra.
b) Màu của quả bóng được lấy ra có phải là phần tử của tập hợp {màu xanh; màu đỏ; màu vàng;
màu nâu; màu tím} hay không?
c) Viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng được lấy ra.
Câu 5. Tung một đồng xu 25 lần liên tiếp. Kết quả thống kê được ghi lại như sau: LTT MXH LTT MXH LTT MXH LTT MXH LTT MXH 1 N 6 N 11 S 16 N 21 S 2 N 7 N 12 S 17 N 22 S 3 S 8 N 13 S 18 N 23 S 4 N 9 S 14 S 19 S 24 S 5 N 10 N 15 N 20 S 25 S Lần tung thứ: LTT
Mặt xuất hiện: MXH
a) Hãy kiểm đếm số lần xuất hiện của tất cả các mặt sau 25 lần tung xúc xắc.
b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa (mặt N) và mặt sấp (mặt S).
Câu 6. Trong một lớp học, 20 bạn học sinh thực hiện hoạt động lấy các quả bóng màu xanh, đỏ và vàng từ
trong hộp (các quả bóng có kích thước và hình dạng giống nhau, lần lượt mỗi bạn thực hiện một lần), rồi
ghi lại kết quả thống kê như sau. Lần lấy
Màu xuất Lần lấy Màu
Lần lấy Màu xuất
Lần lấy Màu xuất thứ hiện thứ xuất hiện thứ hiện thứ hiện 1 Đ 6 Đ 11 Đ 16 Đ 2 V 7 V 12 X 17 X 3 Đ 8 V 13 X 18 Đ 4 X 9 X 14 V 19 X 5 V 10 Đ 15 Đ 20 V
a) Hãy kiểm đếm số lần xuất hiện màu đỏ, màu vàng và màu xanh sau 20 lần lấy bóng. 3
b) Viết tỉ số của số lần xuất hiện màu đỏ và tổng số lần lấy bóng.
c) Viết tỉ số của số lân xuất hiện màu vàng và tổng số lần lấy bóng.
d) Viết tỉ số của số lần xuất hiện màu xanh và tổng số lẫn lấy bóng.
Câu 7. Các cặp phân số sau có bằng nhau hay không? Vì sao? 2 8 3 12 4 64 12 4 a) và b) và d) và 5 20 4  c) 16  và 3 48 15 5
Câu 8. Tìm x biết 12 x 6  x 8 x 1 4  5x 1 a)  b)   d)  4 12 8  c) 12 14 7 3 2  7
Câu 9. Rút gọn các phân số sau đến phân số tối giản 6 88 15 48 a) b) c) d) 14 55 35 12
Câu 10. Quy đồng mẫu các phân số sau 5 9 36 12 11 17 36 12 a) và b) và c) và d) và 7 11 42 84 30 40 42 36
Câu 11. Vẽ hình minh họa các phân số sau 1 2 4 7 a) b) c) d) 2 3 5 8
Câu 12. So sánh các phân số sau 7 11 5 4 4 2 2 1 a) và b) c) và d) và 6 9  và 7 5 7 3 5 3
Câu 13. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần 1 2 3 2 4 2 1 1 1 1 5 3 a) ; ; ; ; b) ; ; ; ; ; ; 6 30 5 5 5 3 8 12 2 3 6 4
Câu 14. Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số 21 15 25 41 a) b) c) d) 5 4 8 20
Câu 15. Viết các hỗn số sau thành phân số 2 12 3 7 a) 4 b) 3 c) 2 d) 2 7 15 5 9 4
Câu 16. Viết các số đo thời gian sau dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ a) 2 giờ 15 phút b) 10 giờ 20 phút c) 5 giờ 45 phút d) 3 giờ 50 phút
Câu 17. Viết các số đo diện tích sau dưới dạng hỗn số với đơn vị là héc-ta (biết 1ha = 100a) a) 1 ha 7 a b) 3 ha 50 a c) 4 ha 25 a d) 9 ha 15 a
Câu 18. Cho hình vẽ bên dưới Hãy nêu: D C
a) Tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng B
b) Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng E A G
Câu 19. Cho hình vẽ bên dưới Hãy cho biết b a
a) Điểm M thuộc đường thẳng nào, không thuộc M đường thẳng nào.
b) Những đường thẳng đi qua N. d N P
c) Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm nào thẳng c Q
hàng, ba điểm nào không thẳng hàng.
Câu 20. Chỉ ra các cặp đường thẳng song song, các cặp đường thẳng cắt nhau trong hai hình vẽ bên dưới m n A B a b C c D E Hình 1 Hình 2 5 Câu 21.
Cho biết AB = 3cm; BC = 7cm; AD = 9cm; CD = C 4cm. 4cm
a) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD 7cm D
b) So sánh độ dài đường gấp khúc ABCD với độ dài 9cm đoạn thẳng AD A 3cm B Câu 22.
Cho biết AB = 7cm; BC = 5cm; CD = 6cm; AD = 12cm.
a) Sắp xếp độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD theo thứ A 12cm D tự tăng dần.
b) Tính độ dài đường gấp khúc ABCD. 7cm 6cm 5cm
c) So sánh độ dài đường gấp khúc ABCD với độ dài đoạn C B thẳng AD
Câu 23. Từ nhà bạn An đến trường có hai tuyến đường đi, tuyến thứ nhất là đi từ A đến D với độ dài là
950m, tuyến thứ hai là đi từ A qua B rồi tới C và cuối cùng tới D với độ dài các đoạn đường đi lần lượt là
AB = 500m, BC = 350m, CD = 300m. D B A C
Bằng cách tính độ dài của mỗi tuyến đường, em hãy giúp bạn An tính toán xem đi tuyến đường nào sẽ ngắn hơn.
Câu 24. Cho đoạn thắng AB có độ đài 20cm. Trên đoạn thắng AB lấy hai điểm C và D sao cho AC = 6cm; AD =12cm. a) Tính độ đải BC; CD 6
b) C có phải là trung điểm của AD không? Vì sao?
Câu 25. Cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B; Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AC
và AB; Cho AB = 6cm, AM = lcm. Tỉnh độ dài đoạn thắng AN; NB; MB
Câu 26. Cho đoạn thẳng AB = 12cm. Trên AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = 5cm; BN = 10cm.
a) Trong ba điểm A, M, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b) Tính độ đài MN; AN; BM Câu 27.
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 8 cm và trung điểm C của đoạn thẳng đó.
b) Vẽ các điểm P, Q lẳn lượt là trung điểm của các đoạn thắng AC và CB
c) Tỉnh độ đải các đoạn thắng AP, QB và PQ
Câu 24, Cho đoạn thẳng AB có độ dài 18 cm và trung điểm C của đoạn thẳng đó. Lấy điểm D thuộc đoạn
thẳng CA và điểm E thuộc đoạn thẳng CB sao cho AD = BE = 4 cm. Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng DE không? Vì sao?
Câu 28. Vẽ đoạn thẳng AB = 9 cm. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 6 cm. Lấy điểm N
nằm giữa A và C sao cho C là trung điểm của đoạn thẳng BN a) Tính NC và NB
b) Chứng tỏ N là trung điểm của đoạn thẳng AC
2 - BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 5 Câu 1. Hỗn số 2
được viết thành phân số nào sau đây? 7 7 19 14 7 A. B. C. D. 14 7 7 19
Câu 2. Cho hình vẽ bên dưới n m B A p C
Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau? 7 A. 1 B. 0 C. 3 D. 2
Câu 3. Cho hình vẽ bên dưới C A B a
Kết luận nào đúng? A. A ; a B  ;
a C a B. A ; a B  ;
a C a C. A ; a B  ;
a C a D. A ; a B  ;
a C a 3 Câu 4. Phân số
được minh họa bằng phần tô màu trong hình vẽ nào dưới đây? 4 A. B. C. D.
Câu 5. Phân số nào sau đây có tử số là 10 và mẫu số là 7? 7 10 10 7 A. B. C. D. 10 7 7 10
Câu 6. 45 phút được viết dưới dạng phân số với đơn vị giờ là 2 3 1 1 A. B. C. D. 3 4 4 2 x 8 Câu 7. Cho biết  , khi đó 4 16
A. x  2 B. x  4 
C. x  4 D. x  2  1 x Câu 8. Cho biết 
, khi đó x nhận giá trị nào trong các giá trị sau? 4 12 A. 3 B. 8 C. 3  D. 8  25
Câu 9. Rút gọn phân số
đến phân số tối giản ta được kết quả là 75 75 1 25 3 A. B. D. 25  C. 3 75  1 8
Câu 10. Cho hình vẽ bên dưới M N 0 1 2 3 4 5 6 cm
Độ dài đoạn thẳng MN là bao nhiêu? A. 4cm B. 3cm C. 6cm D. 5cm 2 Câu 11. Phân số
được minh họa bằng phần tô màu trong hình vẽ nào dưới đây? 3 A. B. C. D. 14
Câu 12. Rút gọn phân số
đến phân số tối giản ta được kết quả là 28 1 1 1 14 A. B. C. 2 2  D. 2 28 1
Câu 13. Hỗn số 2 được viết thành phân số nào sau đây? 4 1 9 2 4 A. B. C. D. 4 4 4 9
Câu 14. Cho hình vẽ bên dưới d x D y A B C
Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau? A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 15. Thực hiện 50 lần tung một con xúc xắc, thống kê được số lần xuất hiện của mặt năm chấm là 10
lần. Xác suất thực nghiệm xuất hiện của mặt 5 chấm là 3 1 4 2 A. B. C. D. 5 5 5 5 9 3 21 12
Câu 16. Cho các phân số ; ; 4 28
 . Nhận định nào đúng? 16 3 12 3  21 12 21 12 3 21 A. B.   C.   4 16 4 28 16  28  D. 16 4 28 42
Câu 17. Rút gọn phân số  đến phân số tối giản ta được kết quả là 56 42 3 42 3 A. B. C. 56 4  D. 56 4
Câu 18. Một cửa hàng kem thống kê số lượng kem ốc quế bán ra trong 4 tháng đầu năm 2021 ở biểu đồ sau
Tính tổng số kem bán được trong tháng 4 đầu năm 2021. A. 24 B. 24000 C. 8 D. 8000
Câu 19. Kết luận nào sau đây đúng?
A. Độ dài đoạn thẳng có thể là một số nguyên âm
B. Đoạn thẳng AB là hình gồm tất cả các điểm nằm giữa A và B, không bao gồm hai điểm A và B
C. Đoạn thẳng AB cũng được gọi là đoạn thẳng BA
D. Hai đoạn thẳng bằng nhau có thể có độ dài khác nhau
Câu 20. 2 giờ 15 phút được viết dưới dạng hỗn số với đơn vị giờ là 1 1 9 2 A. 2 B. C. D. 4 4 4 4 10
Câu 21. Gieo một đồng xu liên tiếp 15 lần ta thu được 5 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt ngửa là 5 10 15 15 A. B. C. D. 15 15 10 5
Câu 22. Biểu đồ bên dưới biểu diễn số huy chương của Đoàn Thể thao Malaysia và Đoàn Thể thao Singapore tại SEAGame 30.
Tổng số huy chương (bao gồm huy chương Vàng, Bạc và Đồng) của Đoàn Thể thao Singapore là A. 185 B. 167 C. 176 D. 158
Câu 23. Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau trong hình vẽ bên dưới n m B A p C A. 1 B. 2 C. 0 D. 3
Câu 24. Thống kê số lượng ti vi bán được của ba cửa hàng trong tháng 5 và tháng 6 của năm 2018 co ở biểu đồ sau 11
Tổng số ti vi bán được của ba cửa hàng trong tháng 5 là A. 128 B. 206 C. 260 D. 182 1
Câu 25. Hỗn số 3 được viết thành phân số nào sau đây? 5 16 3 1 9 A. B. C. D. 5 5 5 5
Câu 26. Cho hình vẽ bên dưới m A n B
Có bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau? A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 27. 20 phút được viết dưới dạng phân số với đơn vị giờ là 1 3 1 1 A. B. C. D. 4 4 2 3
Câu 28. Cho hình vẽ bên dưới 12 a D B b A C
Điểm nào trong các điểm sau đây là giao điểm của đường thẳng a và đường thẳng b? A. Điểm C B. Điểm B C. Điểm A D. Điểm D
Câu 29. Cho hình vẽ bên dưới d x D y A B C
Kết luận nào đúng?
A. Điểm D là giao điểm của đường thẳng x và đường thẳng y
B. Điểm D là giao điểm của đường thẳng d và đường thẳng x
C. Điểm D là giao điểm của đường thẳng d và đường thẳng y
D. Tất cả đều đúng
Câu 30. Biểu đồ bên dưới biểu diễn số huy chương của Đoàn Thể thao Việt Nam và Đoàn Thể thao Thái Lan tại SEAGame 30. 13
Tổng số huy chương (bao gồm huy chương Vàng, Bạc và Đồng) của Đoàn Thể thao Việt Nam là A. 322 B. 298 C. 318 D. 288
Câu 31. Phân số nào sau đây được đọc là âm hai mươi lăm phần ba 25 25 25 25 A. B. D. 3  C. 3 3  3
Câu 32. Cho hình vẽ sau
Phần tô màu trong hình vẽ trên minh họa cho phân số nào dưới đây? 1 2 2 1 A. B. C. D. 3 3 4 4
Câu 33. Gieo một đồng xu liên tiếp 15 lần ta thu được 5 lần xuất hiện mặt sấp. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt sấp là 5 15 10 15 A. B. C. D. 15 10 15 5
Câu 34. Có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ bên dưới D C B E A G A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 35. Cho hình vẽ sau B C D A
Kết luận nào sau đây đúng? 14 A. AB < CD B. AB ≠ CD C. AB = CD D. AB > CD 9
Câu 36. Phân số  được đọc là 5
A. Âm chín phần âm năm
B. Chín phần âm năm
C. Âm chín phần năm
D. Chín phần năm
------------- HẾT ------------- 15