-
Thông tin
-
Quiz
Bài tập ôn tập - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân
Bài tập 1: Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.1. My son is (handsome) ………… than him.2. This hotel is (cheap) …………… among the recent hotels.3. I prefer this table to the other one. It’s (beautiful) ………….. .4. Who is (intelligent) ………….. person in your class?5. He is not (tall) ………… as his brother. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Reading Level 1 (ENG 116) 83 tài liệu
Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Bài tập ôn tập - Reading Level 1 | Trường Đại Học Duy Tân
Bài tập 1: Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.1. My son is (handsome) ………… than him.2. This hotel is (cheap) …………… among the recent hotels.3. I prefer this table to the other one. It’s (beautiful) ………….. .4. Who is (intelligent) ………….. person in your class?5. He is not (tall) ………… as his brother. Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Reading Level 1 (ENG 116) 83 tài liệu
Trường: Đại học Duy Tân 1.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:



Tài liệu khác của Đại học Duy Tân
Preview text:
Bài tập 1: Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ cho trước sao cho nghĩa không thay đổi
1. This is the best water I’ve ever drink.
I’ve never had…………………………….. .
2. Lan’s hair is as long as my hair.
Lan’s hair is the same………………….. .
3. Hoa is the most beautiful person in my class.
Hoa is more ……………………………………………. .
4. Do you have a ruler smaller than this ruler?
Is this ruler …………………………………………… ?
5. The white car is cheaper than the black car.
The black car is …………………………………….. .
6. There is no one better than my father.
My father is …………………………………. .
7. Out of the two sisters, I was the tallest.
Out of the two sisters, Mai ……………….. .
Bài tập 1: Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.
1. My son is (handsome) ………… than him.
2. This hotel is (cheap) …………… among the recent hotels.
3. I prefer this table to the other one. It’s (beautiful) ………….. .
4. Who is (intelligent) ………….. person in your class?
5. He is not (tall) ………… as his brother.
Bài tập 3: Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng
1. Nobody is happy than Miss Snow is.
2. The more you have, the most you want.
3. Japanese cars are the more expensive car in the world.
4. The faster you drive, the more like you are to have an accident.
5. Jerome has half as much records now as I had last year. 6. So sánh kém – So sánh kém hơn
Với tính từ, trạng từ:
S + V + less + adj/adv + than + noun/pronoun = S + V + not as + adj/adv + as + noun/pronoun Với danh từ:
Danh từ đếm được: S + V + fewer + plural noun + than + noun/pronoun
Danh từ không đếm được: S + V + less + uncountable noun + than + noun/pronoun/ clause
– So sánh kém nhất: S + V + the least + adj/adv + noun/ pronoun/ clause So sánh kép – Nếu câu có 1 ý:
Đối với tính từ ngắn: S + V + Adj/ adv-er + and + adj/adv-er
Đối với tính từ dài: S+ V + more and more + adj/adv – Nếu câu có 2 ý:
Đối với tính từ ngắn: The + adj/ adv-er + S + V, The + adj/ adv-er + S + V
Đối với tính từ dài: The + more + adj/adv + S + V, The + more + adj/ advn + S + V
– Một số cấu trúc khác
The more + S + V, the more + S + V
The less + adj/ advdài + S + V, the less + adj/ advdài + S + V More and more + N Less and less + N So sánh bội số
S + V + bội số (twice, three, times,…) + as + much/ many/ adj/ adv + as + noun
Exercise 2: Chuyển các câu hỏi sau sang thể bị động. 1. When will you do the work?
2. How are you going to deal with this problem?
3. How do you spend this amount of money?
4. I wonder whether the board of directors will choose Susan or Jane for the position.
5. How did the police find the lost man?
13. They keep this room tidy all the time.
14. We gave Ann some bananas and some flowers.
15. They moved the fridge into the living room.