BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH ÔN THI FINAL - CÔ DƯƠNG
THỊ HỒNG LỢI
Kế toán tài chính (Trường Đại học Ngoại thương)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH ÔN THI FINAL - CÔ DƯƠNG
THỊ HỒNG LỢI
Kế toán tài chính (Trường Đại học Ngoại thương)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
TRƯỜNG

GVGD: ThS DƯƠNG THỊ HỒNG LỢI

Bài 1.1
 !
"# $%&'#()*
"+$)*($ , -#(.
/$01*2(*3(

45$67%& 8!/$(*(92'
Trả lời:
:%& 8$!/#(! "# (619$"# 
 ;(*/ "$"# 619<=%
9(
Bài 1.2
4//>2 8 ?+@.AABB">C?DC@
Nguyên liệu, vật liệu
 
Tiền mặt
.

E< 
.
Phải thu khác

.
Vay ngắn hạn
F G
Phải trả cho người bán
.

G
Công cụ, dụng cụ
 
Tiền gửi ngân hàng


HIJ"*9  K DJ" L%M
6

K
N3J"BOP . F
Vay dài hạn
.

F
Tạm ứng
G Q
Thành phẩm
R
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101

Q
Phải thu khách hàng
K R
Phải trả công nhân viên

R
4>2 3ST/ .

Chi phí SXKD dở dang


Lợi nhuận chưa phân phối
 
Thuế và các khoản phải nộp
NN


Nguồn vốn kinh doanh
GF

Thế chấp, ký cược, ký quỹ
ngắn hạn

.
Xây dựng cơ bản dở dang


Yêu cầu: Hãy phân loại tài sản, nguồn vốn và xác định
tổng số?
Tài sản: 1,2,4,8,9,12,13,15,16,18,20,23,7,22
Tài sản: 1, 2, 4, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 20, 22, 23. Tổng số = 650
Nguồn vốn: 3, 5, 6, 10, 11, 14, 17, 19, 21. Tổng số: 670
Nguồn vốn: còn lại
Tổng =
Bài 1.3
ON+'&.AAB <>2"# %=">C?C@
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
4>2 3S
hữu hình
K

Q
E;>2 3
S


Nguyên liệu, vật
liệu

R
Thành Phẩm
K
.
Công cụ,dụng cụ


Tiền mặt.
.
G
Tiền gửi
ngân




Phải thu của khách hàng
F
Phải trả cho người
$


Vay ngắn hạn
.
K
Phải trả cho người
$

.
Lợi nhuận chưa phân
phối
BU
F
Phải trả, phải nộp
%

Yêu cầu: xác định X
Tài sản: 1+2+3+4+10+9+8+11 = 110
Nguồn vốn: 5+6+7+12 + 13 = 14 + X
=> X = 96

Bài 2.1
Doanh nghiệp S nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, áp dụng phương pháp kê khai
thường xuyên hàng tồn kho, có tài liệu sau :
1.  !"!#$%!&'()$!*+$,-.%*)!/012 !"34444445.
%*)()$0!6'!174444445.!18!149
giá vốn hàng bán
Nợ 632: 4tr
<KVG
Doanh thu
Nợ 111: 5.5tr
<...V
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
<V
2.  !"!#$%!&'%:*5*()$0!" !)0!!#$%;.%*)!/012 !"
44444445'5&. !)0!!#$%;5<$%=,'3>78?!#$%@A*%*)()$
0!6'!1BC!#$%0!D$!E$,'B#4444445.!18!1
49?!#$%0F$BG*H5I0!JK$@+$!ED !"
xuất kho gửi đi bán
Nợ 157: 10tr
<KV
bán số hàng
Nợ 632: 8tr
<FVQ
W
Nợ 131: 12,1tr
<...V
<V
Hàng còn lại nhập về kho
Nợ 156: 2tr
<FV
3. !)0!!#$%,'!#$%L$%!*MD@N5+$%!O%*P,%*)49Q0&%*P,!1R
S"!#$% T,0!B6U$%H5<$%=%*P,%*)@#5I0!**+$,-VPBG**+$
0!" !)0!!#$%
Nợ 5213: 0.5tr
Nợ 3331: 0.05tr
<V
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
4. Khách hàng L chuyển khoản thanh toán hết nợ cho doanh nghiệp sau khi trừ chiết khấu
thương mại 2% (có giảm thuế) và chiết khấu thanh toán 1% số phải thanh toán
Chiết khấu thương mại
Nợ 5211: 11tr x 2% = 0.22tr
Nợ 3331: 0.022tr
<.VG
Chiết khấu thanh toán:
Nợ 635: 11tr x 1% = 0.11tr
<.V
Chuyển khoản thanh toán hết
Nợ 112: 11tr - 0.242tr - 0.11tr = 10.648tr
<.VKGQ
Hồng Ngọc làm:
Nợ 521: 0,22
Nợ 3331: 0,022
<.VG
Nợ 635: 0,11858= (12,1 - 0,242)*1%
Nợ 112: 11,73942 (12,1 - 0,242 - 0,11858)
<.VQQ?XG@
Yêu cầu : tính toán, định khoản các
nghiệp vụ trên
#*
O*B67H)*&Y4Y45*"Z**%[\&
*W]*"Z**%=%"1^=% <"
>C
1.  !"!#$%!&' =%:*5G*B=WX8?B6U$%4448D.%*)!/015Y$
@O2 !"Z4445.5Y$%*) =%:*0!6'!144445.!18!1
49
Xuất kho hàng hóa ký gửi:
Nợ 157: 8tr
<KVQ
2. D67H_%7`a$C>3"#Q>*?D67H
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
a_b@c%\ 67"de$
&Y4Y4=eONa(8>3 ;6$,_b
3%7` "$a 9_(*%
D67a$"# W$
Nợ 131: 8,8tr
<VQ
<...VQ
giá vốn hàng bán
Nợ 632: 6,4tr
<FVKG
EW 67
Nợ 641: 0,4tr
Nợ 133: 0,04tr
<.VGG
Thanh toán bằng tiền mặt
Nợ 111: 8,8-0,44 = 8,36tr
<.VQ.K
Chuyển hàng ký gửi về nhập kho
Nợ 156: 1,6tr
<FVK
Yêu cầu : tính toán, định khoản tình hình trên tại DN X và
Đại lý Q
 $"# 
Nợ 111: 8,8
<..VQQ
 O67$C
Nợ 331:0,44
<VG
<...VG
Trả tiền bên giao hàng:
Nợ 331: 8,36 (8,8-0,44)
<VQ.K
#*[
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
Doanh nghiệp Y và tổng công ty T nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, áp dụng
phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, có tài liệu sau:
1. B[%<$2<*  4C>3"#ZS
f &Z S^[%  Z  $2 " &
&>[&Y4Y4ea2<*K1
2<*QP& 4_4DEE
2. Công ty T thanh toán tiền mua trả góp tháng thứ nhất bằng chuyển khoản
Yêu cầu: tính toán, định khoản tình hình trên ở DN Y và
công ty T
GiảiC
\?*@A*0C$%J]X
Gía vốn hàng bán:
Nợ TK632: 100tr (10.000.000*10 = 100tr)
<4KV
H"'$!!X
Nợ TK131: 148tr
<4V?gh@
<4...V
<4..QFVK
Công ty T trả góp tháng thứ nhất:
Nợ TK 112: 18,5tr (148.000.000/8 = 18,5 tr)
<4.VQ
Phân bổ doanh thu chưa thực hiện tháng thứ nhất:
Nợ TK3387: 16/8 = 2 (mỗi tháng trả góp 2 tr)
<4V? - tiền trả góp ghi nh(6) '@
\?*@A*0C$%JX
Khi mua hàng trả góp:
Nợ TK211: 120tr
Nợ TK1331: 12tr
Nợ TK242: 16tr
<4..VGQ
Công ty T trả góp tháng thứ nhất:
Nợ TK331: Q
<4VQ
Phân bổ trả góp phải trả tháng thứ nhất:
Nợ TK635: KAQh
<4GV
#*3
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương ** khấu trừ thuế, áp dụng phương pháp kê khai
thường xuyên hàng tồn kho, có tài liệu sau:
1.  !"!#$%S^$%VPB6Y$%_8?B6U$%[448D.%*)!/01
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
5Y$@O2 !"Z4445.5Y$%*)()$0!6'!144445.!18!1
49
Gía vốn hàng bán B
Nợ 632: 300 x 18k = 5,4tr
<KVG
Trả lương Công nhân viên
Nợ 334: 6,6tr
<V.^%hK
<...VK
2.  !"!#$%8?B6U$%3448D.%*)!/015Y$@O2 !"
4445.5Y$%*)()$0!6'!174445.!18!149.V"$%
5&S^$%X
 42"d 3i Nj>3"#.>*
$ k)  l L 9^a)>3"#>*
Giá vốn hàng bán C
Nợ 632: 400 x 12k = 4,8tr
<KVGQ
Trả thưởng cho Công nhân viên
Nợ 334: 4,95tr
<V.^%hG
<...VG
`$%!a0)0b0!c05"#$!KX
Nợ TK 811 – Chi phí khác: 100 x 12k = 1,2 tr
Có TK 156: 1,2 tr
3. B[%O>3"#>*f &ZS^[%
<WmC
a. Khuyến mãi số lượng 100sp không thu tiền
b. n$)*(o27ON?  ]6*0$lJ@>3"#>*
Z$ "&G&>[&Y4Y4e
Khuyến mãi 100sp
Nợ 641: 100 x 10k = 1tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
<KV
- Bán 50sp cho bộ phận QLDN
có giá vốn:
Nợ 632: 0,5tr
<KV
bán cho bộ phận qldn
Nợ 642: 0,77tr
<V^G%hF
<...VF
Yêu cầu: tính toán, định khoản tình hình trên
#*7
Tại một doanh nghiệp trong tháng có tình hình như sau:
3W"J 84.V &C
4.+?p2@C K
TK 131B (nhận ứng trước):
p>C
1.  +#G$,
TGNH Chứng từ giấy báo có NH số 25 ngày 8/1
2.  +26W%q*r [E$S26 <
^[%%s" $ "&F&Y4Y4
eO*a(*%1 [\#
L\C*&(*%>3FA<ZY4Y4>3FRA
3. B[%$ % P^[%.
$ "&&Y4Y4e% P "
L\C*&^[%>3QA<ZY4Y4>3.RA
4.  P 94YNE&>3# ;6>%\
*J &%["# "de$ "&
L\C[$ <NE>3GA#*>3RA
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
5. N(_% L" $,_
bL\C*&>3QRA
Yêu cầu: Tính toán, định khoản tình hình trên.
Giải:
  +#G$,4YNEL\[$ <NE>3
QA
Nợ TK112: 40tr
&[d34V
  +26W%q*r [E$S26 <^[%
%s" $ "&F&Y4Y4eO
*a(*%1 [\#
Nợ TK156: 5tr
&e[d7V
Nợ TK5213: 7t
Nợ TK3331: 0,7tr
&[df.fV
. B[%$ % P^[%.$ "
&&Y4Y4e% P "
L\C*&^[%>3QA<ZY4Y4>3.RA
Nợ TK632: 35tr
&7ed[7V
Nợ TK131: 55tr
&7d74V
&[[[d7V
G  P 94YNE&>3# ;6>%\*J
&%["# "de$ "&
L\C[$ <NE>3GA#*>3RA
Vg5*0!*1 !!'$!")$X
Nợ 635: 50tr x 2% = 1tr
&[dV
Chuyển NH ghi nhân ngày 5/1
Nợ TK112: 54tr
&[d77hi73V
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
 N(_% L" $,_b
L\C*&>3QRA
Nợ 111: 5tr
&[d7V
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
[
Bài 3.1 (đoán đề)
O*4=l L %&%5*"Z**
4B^ SS%5*"Z**$/o0o_
3%sN)*&Y4Y45*"Z**44 <
">C3W"J
4KV.G.?KGZSB@
4FVQG?GZSBt`$  P@
4.V?&C + ;# PL
" _Q@
Trích các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:
1) B[%ZSB$  P$ "&
QAZS&Y4Y4e4_ " Pa("#

2) N(*%KZSB 8  "
&AZS&Y4Y4e_ "
3) B[%ZSB`$  P
4) N(*%GZSB 8 O "
&AZS&Y4Y4ea$,_b
5) P [*(>3`$d" >3
"#GZS$ "&RAZS&Y4Y4e
6) B[%KZSB`$  +$ "
&RAZS&Y4Y4e<("# $ 8 
+a("# " - [*(ZSB
W>3 ;6%q*r [a264=a (*%
ZSEB26
Yêu cầu: Tính toán, định khoản tình
hình trên.
)D)$
Y3$/o0 3%s 8BCF.h?.G.uK uG @A𝑥 𝑥
?KGuKuG@
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101

Nợ TK 632: 1.086.500 = 2.173 x 500
<4KVQK
Nợ TK 131:
G
<4...V G
<4V G

Nợ TK 156:
. hK^
Nợ TK 133:
.
<4..VG
.
Nợ TK 157: 4.346.000
<4KVG.GK hF.^
G
Nợ TK 156: 9.000.000 = 4.000 x 2.250
Nợ TK 133: 900.000
<4VRR

Nợ TK 632: 840.000
<4FV QG
Nợ TK 131:
FK
<4...V K
<4V K
6. xuất kho
Nợ TK 157: 13.038.000
<4KV..Q hF.^K
("# 3$
Nợ TK 632: 10.865.000
<4FVQK hF.^
trả lại hàng
Nợ TK 156: 2.173.000 = 2.173 x 1.000
<4FVF.
O
Nợ TK 131: 15.950.000
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
<4...VG
<4VG h^R
#*[
Công ty Hoàng Oanh thuộc đối tượng
nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ,
tổ chức kế toán hàng tồn kho theo PP Kiểm
thường xuyên. Trong tháng 10, tình hình
như sau:
4//
1. N("# )>3W v`&S
=<ZZS^Q&Y4Y4e%9(
(*%*&ZS [*(5>3
f (N& ;%9\! (
>w"# "d &%[e
2. N(* %     = "1  "   S
?<ZKAR <S@>3 ;6><
Z$S& "^ S=0
3. N("# L\;_ 8 Ev_S
S5<Z "&&Y4Y4e
ZSa$,_b 3 "_
4. Số hàng mua của công ty Minh ZS"# 2e
?&Y4Y4e@W%q*r [DZSa _b
  vp" 1"# hưởng chiết khấu thanh
toán
j$!!j$!()$!#$%X
1. P   x$, 9%2$ "&
Q&Y4Y4ea([$< 80f
&^[%
2. B[$ S   H S$ " &
G&Y4Y4e45y(& H
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
" 16>w"# "d &%[e=f &
^[$.
3. N("# *2 8 40426)>3<
ad" a(*%a _
b265$ "&&Y4Y4e
)D)$
j$!!j$!,'!#$%X

Nợ TK 156:
GQ h^Q
Nợ TK 133:
GQ
<4..VFQ
$
Nợ TK 156: 4.000.000
Nợ TK 1381: 1.000.000
<4V 
Nợ TK 151: 20.000.000
Nợ TK 133: 2.000.000
<4V 
W
Nợ TK 331:
FQ hFQ^e
<4..V GQ hGQ^e
<4KV GQ hGQ^e
Nợ TK 331: 141.372.000 = 157.080.000 – 15.708.000
<4V.QGGK
<4V QFGG h?FQtFQ@^e
j$!!j$!()$!#$%X

Nợ TK 632: 22.000.000
<4KV 
Nợ TK 112:
.Q
<4...V Q
<4V Q
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
$
Nợ TK 632: 31.500.000
<4KV .
Nợ TK 131:
GG
<4...V G
<4V G
N& H_" 69"# "d &%[
Nợ TK 635:
QQ hGG^e
Nợ TK 111:
G.
<4.V GG
Nợ TK 156: 10.000.000
<4K.V 
Nợ TK 5211:

Nợ TK 333:

<4V 
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
Yêu cầu: Tính toán và định khoản các nghiệp vụ phát
sinh trên
#*[[
Có các dữ liệu về hàng tồn kho X của Công ty Xuân Hồng trong tháng 12/N như sau :
N
Diễn giải
Số lượng
(sản phẩm)
DZ
?
@
A 4%
J%s
.
A P Q
KA v R R
A v
..
.A P F
RA P K
a. B SYjEPS%619.AAN5
34B*"Z**z{z|
YjEPhQ^.u?.^.uG^R@u?^Ru^..@hK.
Giá trị hàng tồn kho = 11x33 = 363
b. B SYjEPS%6thời9.AAN5
34B*"Z**PHYHE
Đơn giá bán hàng ngày 05/12 = 31 (triệu đồng/sp)
Đơn giá bán hàng ngày 23/12 ngày 29/12 = (3*31 + 9*29 + 12*33)
/(3+9+12)
= 31,25 (triệu đồng/sp)
Giá vốn hàng bán = 31*8 + (7+6)*31,25 = 654,25 (triệu đồng)
Trị giá hàng tồn kho = tồn đầu kỳ + mua hàng trong kỳ - giá vốn hàng bán =
11*31 + 9*29 + 12*33 - 654,25 = 343,75 (triệu đồng)
#*[3
ON'&Y4Y45*"Z**%[\&%&%
5*"Z**%=%"1^=^ SS%5
D!6Y$%D!)D(j$!kl$%*'kJ+$0?5O$!
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
4 % J  K 8 (  PC  ' ^
A'p>C
1. N(*%(PVG' "&.A'
&Y4Y4e "2_"1$?<Z>3.@ *'(
9G $,_b?*& >3@
2. N(*%(PQV.' "&A'
&Y4Y4e2$,_b?<Z.FF*& 
R@
3. N(*%(PGV' "&.A'
&Y4Y4e "2_"1$ *'( 9 
$,_b?<Z>3RRG*&  
*'( 9>3.@
4. Xuất kho vật liệu B ngày 8: 300 lít, ngày 20: 500 lít phục vụ sản xuất sản phẩm (phiếu
xuất kho số 3 ngày 8, phiếu xuất số 10 ngày 20)
5. Xuất kho vật liệu B ngày 26: 50 lít sử dụng cho quản lý doanh nghiệp (phiếu xuất kho
số 25 ngày 26)
Yêu cầu: Tính toán, định khoản nghiệp vụ trên
Bài làm
1. Nhập kho mua ngày 5
Nợ TK 152: 400 x 5.300 = 2.120.000 đ
Nợ TK 133: 212.000 đ
Có TK 331: 2.332.000 đ
Nợ TK 152: 40.000
Có TK 111: 40.000
Giá vật liệu tính luôn chi phí vận chuyển là:
(2.120.000 + 40.000)/400= 5.400 đ
2. Nhập kho mua ngày 18
Nợ TK 152: 300 x 5.500 = 1.650.000 đ
Nợ TK 133: 165.000 đ
Có TK 111: 1.815.000 đ
3.
Nhập kho mua ngày 24
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101
N#4V^.h.
N#4..V.
<4..VQ.
Nợ TK 152: 25.000
<4V
Giá vật liệu tính luôn chi phí vận chuyển là:
?.u@Ah
G Xuất kho vật liệu B ngày 8: 300 lít, ngày 20: 500 lít phục vụ sản xuất sản phẩm
p"Z**$/o0o_ 3S%&E4**"1^=C@@@
Giá trung bình của vật liệu B là
?^uG^Gu^.u^@A?uGu.u@h
.K
Xuất kho ngày 8
Nợ TK 621: 5.365 x 300 = 1.609.500
<4VKR
Xuất kho ngày 20:
Nợ TK 621: 5.365 x 500 = 2.682.500
<4VKQ
 Xuất kho vật liệu B ngày 26: 50 lít sử dụng cho quản lý doanh nghiệp (phiếu xuất kho số 25 ngày
26)
Nợ TK 642: 5.365 x 50 = 268.250
<4VKQ
3
Bài 4.1
46 +P)*&5**%[\*>*]
.AN">?C@
1. NF(3<*=WW6 8 x$,)4D
Wm >2^[5y(">C
- N^"d>2^[C1>`W]iC
- 4&$S>2^[CK1>`W]i
- P,> &CK1% i
Nợ 2111: 500tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)
lOMoARcPSD|30957101

Preview text:

lOMoARcPSD|30957101
BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH ÔN THI FINAL - CÔ DƯƠNG THỊ HỒNG LỢI
Kế toán tài chính (Trường Đại học Ngoại thương) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG CƠ SỞ II TẠI TP.
HCM BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
GVGD: ThS DƯƠNG THỊ HỒNG LỢI CHƯƠNG 1 Bài 1.1
Công ty Kim Long mua 1 lô hàng với giá 500 triệu đồng. Sau 2 tháng, chúng
được bán với giá 550 triệu đồng. Cô Lan, kế toán, tính lợi nhuận gộp là 50
triệu đồng nhưng ông An bộ phận bán hàng cho rằng, chỉ ghi lợi nhuận là 30
triệu đồng vì bây giờ đang phải nhập lô hàng giống vậy với giá 520 triệu đồng
Theo bạn, ý kiến của ai là đúng, trình bày lập luận để giải thích Trả lời:
Ý kiến của bà Lan đúng vì lợi nhuận lúc này được ghi nhận tại thời điểm bán được lô hàng với
giá 550 triệu còn nhập lô hàng với giá 520 triệu thì chưa bán được tại thời điểm đó nên ko thể ghi nhận. Bài 1.2
Tình hình tài sản của công ty (A) ngày 31/12/20XX như sau: (Đvt: 1.000đ) 1 Nguyên liệu, vật liệu 10.000 12. Tiền mặt 30.0 . 00 2 Hàng hóa 100.00 13. Phải thu khác 5.00 . 0 0 3 Vay ngắn hạn 70.000 14. Phải trả cho người bán 30.0 . 00 4 Công cụ, dụng cụ 5.000 15. Tiền gửi ngân hàng 20.0 . 00 5 Quỹ đầu tư phát triển 10.000 16.
Đầu tư chứng khoán ngắn 10.00 . hạn 0 6 Nguồn vố đầu tư XDCB 30.000 17. Vay dài hạn 30.0 . 00 7 Tạm ứng 4.000 18. Thành phẩm 90.0
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 . 00 8 Phải thu khách hàng 16.000 19. Phải trả công nhân viên 5.00 . 0 9
Tài sản cố định hữu hình 300.00 20 Chi phí SXKD dở dang 50.0 . 0 . 00 1
Lợi nhuận chưa phân phối 15.000 21.
Thuế và các khoản phải nộp 10.00 0 NN 0 . 1 Nguồn vốn kinh doanh 470.00 22
Thế chấp, ký cược, ký quỹ 10.00 1. 0 . ngắn hạn 0 23
Xây dựng cơ bản dở dang 20.0 . 00
Yêu cầu: Hãy phân loại tài sản, nguồn vốn và xác định tổng số?
Tài sản: 1,2,4,8,9,12,13,15,16,18,20,23,7,22
Tài sản: 1, 2, 4, 7, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18, 20, 22, 23. Tổng số = 650
Nguồn vốn: 3, 5, 6, 10, 11, 14, 17, 19, 21. Tổng số: 670 Nguồn vốn: còn lại Tổng = Bài 1.3
DN A tính đến ngày 31/12/200X có tài sản được liệt kê như sau: (đvt: đồng)
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 1 Tài sản cố định 60.000.0 8 Hao mòn tài sản cố 20.000.0 . hữu hình 00 . định 00 2 Nguyên liệu, vật 2.000.00 9 Thành Phẩm 6.000.00 . liệu 0 . 0 3 Công cụ,dụng cụ 2.000.00 1 Tiền mặt. 3.000.00 . 0 0. 0 4 Tiền gửi 10.000.0 11. Phải thu của khách hàng 7.000.00 . ngân 00 0 hàng 5 Phải trả cho người 5.000.00 12 Vay ngắn hạn 3.000.00 . bán 0 . 0 6 Phải trả cho người 5.000.00 13 Lợi nhuận chưa phân X? . bán 0 . phối 7 Phải trả, phải nộp 1.000.00 . khác 0
Yêu cầu: xác định X
Tài sản: 1+2+3+4+10+9+8+11 = 110
Nguồn vốn: 5+6+7+12 + 13 = 14 + X => X = 96 CHƯƠNG 2 Bài 2.1
Doanh nghiệp S nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, áp dụng phương pháp kê khai
thường xuyên hàng tồn kho, có tài liệu sau :
1. Xuất kho hàng hóa bán thu tiền mặt, giá thực tế xuất kho 4.000.000đ,
giá bán chưa thuế 5.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10% giá vốn hàng bán Nợ 632: 4tr Có 156: 4tr Doanh thu Nợ 111: 5.5tr Có 3331: 0.5tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 Có 511: 5tr
2. Xuất kho hàng hóa gửi đi bán cho khách hàng L, giá thực tế xuất kho
10.000.000đ. Sau đó, khách hàng L đồng ý mua 4/5 số hàng với giá bán
chưa thuế lô hàng chấp nhận mua là 11.000.000đ, thuế suất thuế GTGT
10%. Số hàng còn lại DN đã chuyển về nhập kho
xuất kho gửi đi bán Nợ 157: 10tr Có 156: 10tr bán ⅘ số hàng Nợ 632: 8tr Có 157: 8tr doanh thu Nợ 131: 12,1tr Có 3331: 1,1tr Có 511: 11tr
Hàng còn lại nhập về kho Nợ 156: 2tr Có 157: 2tr
3. Khách hàng mua hàng ở nghiệp vụ 1 đề nghị giảm giá 10% (có giảm thuế)
do hàng kém chất lượng. DN đồng ý giảm giá và đã chi tiền mặt trả lại tiền cho khách hàng Nợ 5213: 0.5tr Nợ 3331: 0.05tr Có 111: 0.55tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
4. Khách hàng L chuyển khoản thanh toán hết nợ cho doanh nghiệp sau khi trừ chiết khấu
thương mại 2% (có giảm thuế) và chiết khấu thanh toán 1% số phải thanh toán Chiết khấu thương mại Nợ 5211: 11tr x 2% = 0.22tr Nợ 3331: 0.022tr Có 131: 0.242tr Chiết khấu thanh toán: Nợ 635: 11tr x 1% = 0.11tr Có 131: 0.11tr
Chuyển khoản thanh toán hết
Nợ 112: 11tr - 0.242tr - 0.11tr = 10.648tr Có 131: 10.648tr Hồng Ngọc làm: Nợ 521: 0,22 Nợ 3331: 0,022 Có 131: 0,242
Nợ 635: 0,11858= (12,1 - 0,242)*1%
Nợ 112: 11,73942 (12,1 - 0,242 - 0,11858) Có 131: 11,858 (12,1-0,242)
Yêu cầu : tính toán, định khoản các nghiệp vụ trên Bài 2.2
Doanh nghiệp X và đại lý Q nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế,
áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, có tài liệu như sau : 1.
Xuất kho hàng hóa ký gửi đại lý Q: số lượng 1.000sp, giá thực tế đơn
vị xuất kho 8.000đ, đơn giá ký gửi chưa thuế 10.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%
Xuất kho hàng hóa ký gửi: Nợ 157: 8tr Có 156: 8tr 2.
Đại lý Q thanh toán tiền hàng ký gửi đã bán : số lượng 800sp (Đại lý Q
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
đã thu tiền mặt) ; Sau khi trừ hoa hồng cho đại lý hưởng là 5% giá bán và
thuế GTGT trên hoa hồng là 10%. DN đã nhận đủ số còn lại bằng tiền mặt.
Số hàng ký gửi chưa bán đã chuyển về nhập kho.
Đại lý đã bán được hàng, doanh thu bán hàng Nợ 131: 8,8tr Có 511: 8tr Có 3331: 0,8tr giá vốn hàng bán Nợ 632: 6,4tr Có 157: 6,4tr
Hoa hồng dành cho đại lý Nợ 641: 0,4tr Nợ 133: 0,04tr Có 131: 0,44tr
Thanh toán bằng tiền mặt Nợ 111: 8,8-0,44 = 8,36tr Có 131: 8,36tr
Chuyển hàng ký gửi về nhập kho Nợ 156: 1,6tr Có 157: 1,6tr
Yêu cầu : tính toán, định khoản tình hình trên tại DN X và Đại lý Q 1. Khi bán được hàng Nợ 111: 8,8 Có 331: 8,8
2. Doanh thu hoa hồng đại lý bán hàng: Nợ 331:0,44 Có 511: 0,4 Có 3331: 0,04 Trả tiền bên giao hàng: Nợ 331: 8,36 (8,8-0,44) Có 111: 8,36 Bài 2.3
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
Doanh nghiệp Y và tổng công ty T nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, áp dụng
phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, có tài liệu sau: 1.
Xuất kho hàng hóa bán trả góp cho công ty T: số lượng 10 đơn vị, giá
thực tế đơn vị xuất kho 10.000.000đ, đơn giá bán trả ngay chưa thuế
12.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%, lãi trả góp 16.000.000đ, thời gian
trả góp 8 tháng. Biết công ty T mua hàng này về làm TSCĐHH 2.
Công ty T thanh toán tiền mua trả góp tháng thứ nhất bằng chuyển khoản
Yêu cầu: tính toán, định khoản tình hình trên ở DN Y và công ty T Giải: *Đối với công ty Y: Gía vốn hàng bán:
Nợ TK632: 100tr (10.000.000*10 = 100tr) Có TK156: 100tr Doanh thu: Nợ TK131: 148tr
Có TK511: 120tr (12.000.000*10 = 120tr) Có TK3331: 12tr Có TK3387: 16tr
Công ty T trả góp tháng thứ nhất:
Nợ TK 112: 18,5tr (148.000.000/8 = 18,5 tr) Có TK131: 18,5tr
Phân bổ doanh thu chưa thực hiện tháng thứ nhất:
Nợ TK3387: 16/8 = 2 (mỗi tháng trả góp 2 tr)
Có TK515: 2 tr ( - tiền trả góp ghi nhận vào hoạt động tài chính) *Đối với công ty T: Khi mua hàng trả góp: Nợ TK211: 120tr Nợ TK1331: 12tr Nợ TK242: 16tr Có TK331: 148tr
Công ty T trả góp tháng thứ nhất: Nợ TK331: 18,5tr Có TK112: 18,5tr
Phân bổ trả góp phải trả tháng thứ nhất: Nợ TK635: 16/8 = 2 CóTK242: 2 Bài 2.4
Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, áp dụng phương pháp kê khai
thường xuyên hàng tồn kho, có tài liệu sau: 1.
Xuất kho hàng B dùng trả lương CNV số lượng 300sp, giá thực tế
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
đơn vị xuất kho 18.000đ, đơn giá bán chưa thuế 20.000đ, thuế suất thuế GTGT 10% Gía vốn hàng bán B Nợ 632: 300 x 18k = 5,4tr Có 156: 5,4tr
Trả lương Công nhân viên Nợ 334: 6,6tr Có 511: 300 x 20k = 6tr Có 3331: 0,6tr 2.
Xuất kho hàng C số lượng 400sp, giá thực tế đơn vị xuất kho
12.000đ, đơn giá bán chưa thuế 15.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%, trong đó dùng:
a. Trả thưởng cuối năm cho CNV số lượng 300sp
b. Ủng hộ các tổ chức đoàn thể xã hội số lượng 100sp Giá vốn hàng bán C Nợ 632: 400 x 12k = 4,8tr Có 156: 4,8tr
Trả thưởng cho Công nhân viên Nợ 334: 4,95tr Có 511: 300 x 15k = 4,5tr Có 3331: 0,45tr
Ủng hộ các tổ chức đoàn thể:
Nợ TK 811 – Chi phí khác: 100 x 12k = 1,2 tr Có TK 156: 1,2 tr 3.
Xuất kho hàng D số lượng 150sp, giá thực tế đơn vị xuất kho 10.000đ, trong đó dùng: a.
Khuyến mãi số lượng 100sp không thu tiền b.
Ở bộ phận quản lý DN (làm công cụ loại phân bổ 1 lần) số lượng 50sp,
đơn giá bán chưa thuế 14.000đ, thuế suất thuế GTGT 10% Khuyến mãi 100sp Nợ 641: 100 x 10k = 1tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 Có 156: 1tr
- Bán 50sp cho bộ phận QLDN có giá vốn: Nợ 632: 0,5tr Có 156: 0,5ttr bán cho bộ phận qldn Nợ 642: 0,77tr Có 511: 50 x 14k = 0,7tr Có 3331: 0,07tr
Yêu cầu: tính toán, định khoản tình hình trên Bài 2.5
Tại một doanh nghiệp trong tháng có tình hình như sau:
Số dư đầu tháng của TK 131: 50.000.000đ, chi tiết: TK 131A (Phải thu): 60.000.000đ
TK 131B (nhận ứng trước): 10.000.000đ Phát sinh trong tháng: 1.
Khách hàng A thanh toán nợ 40.000.000đ bằng
TGNH Chứng từ giấy báo có NH số 25 ngày 8/1 2.
Khách hàng A trả lại hàng do kém phẩm chất. Hàng bị trả lại có giá
xuất kho kỳ trước 5.000.000đ, giá bán chưa thuế 7.000.000đ, thuế GTGT
10%. Doanh nghiệp đã nhập kho, đồng thời cấn trừ nợ
Chứng từ: phiếu nhập kho số 7 ngày 15/1, hóa đơn GTGT số 00079 ngày 15/1 3.
Xuất kho bán hàng cho khách hàng B giá xuất kho 35.000.000đ, giá
bán chưa thuế 50.000.000đ, thuế GTGT 10%, khách hàng B chưa thanh toán
Chứng từ: phiếu xuất kho số 28 ngày 20/1, hóa đơn GTGT số 309 ngày 20/1 4.
Khách hàng B chuyển TGNH thanh toán hết số nợ còn lại sau khi trừ
phần chiết khấu thanh toán được hưởng 2% giá bán chưa thuế
Chứng từ: giấy báo có NH số 400 ngày 22/1, hợp đồng số 90 ngày 5/1
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 5.
Nhận tiền khách hàng C ứng trước 5.000.000đ bằng tiền
mặt Chứng từ: phiếu thu số 89 ngày 25/1
Yêu cầu: Tính toán, định khoản tình hình trên. Giải:
1. Khách hàng A thanh toán nợ 40.000.000đ bằng TGNH Chứng từ giấy báo có NH số 25 ngày 8/1 Nợ TK112: 40tr Có TK131: 40tr
2. Khách hàng A trả lại hàng do kém phẩm chất. Hàng bị trả lại có giá xuất kho
kỳ trước 5.000.000đ, giá bán chưa thuế 7.000.000đ, thuế GTGT 10%. Doanh
nghiệp đã nhập kho, đồng thời cấn trừ nợ Nợ TK156: 5tr Có TK632: 5tr Nợ TK5213: 7t Nợ TK3331: 0,7tr Có TK131: 7,7tr
3. Xuất kho bán hàng cho khách hàng B giá xuất kho 35.000.000đ, giá bán chưa
thuế 50.000.000đ, thuế GTGT 10%, khách hàng B chưa thanh toán
Chứng từ: phiếu xuất kho số 28 ngày 20/1, hóa đơn GTGT số 309 ngày 20/1 Nợ TK632: 35tr Có TK156: 35tr Nợ TK131: 55tr Có TK511: 50 tr Có TK3331: 5tr
4. Khách hàng B chuyển TGNH thanh toán hết số nợ còn lại sau khi trừ phần
chiết khấu thanh toán được hưởng 2% giá bán chưa thuế
Chứng từ: giấy báo có NH số 400 ngày 22/1, hợp đồng số 90 ngày 5/1
Trừ đi chiết khấu thanh toán: Nợ 635: 50tr x 2% = 1tr Có 131: 1tr
Chuyển NH ghi nhân ngày 5/1 Nợ TK112: 54tr CóTK131: 55 - 1 = 54tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
5. Nhận tiền khách hàng C ứng trước 5.000.000đ bằng tiền mặt
Chứng từ: phiếu thu số 89 ngày 25/1 Nợ 111: 5tr Có 131: 5tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 CHƯƠNG 3 Bài 3.1 (đoán đề)
Doanh nghiệp Thiên Long tổ chức kế toán hàng tồn kho theo phương pháp
KKTX, xác định giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền
cuối kỳ. Nộp thuế GTGT theo phương pháp KT. Trong tháng 10, có tài liệu
như sau: Số dư đầu tháng
TK 156: 13.431.200đ (6.400 đơn vị hàng X)
TK 157: 840.000đ (400 đơn vị hàng X – gửi bán cho công ty B)
TK 131: 12.000.000đ (Chi tiết: công ty A còn nợ 20.000.000đ, công ty B ứng
trước tiền mua hàng 8.000.000đ)
Trích các nghiệp vụ phát sinh trong tháng: 1)
Xuất kho 500 đơn vị hàng X bán cho công ty B, giá bán chưa thuế
2.800đ/đơn vị, thuế GTGT 10%. Tiền hàng chưa thu, công ty B đã nhận được hàng 2)
Nhập kho 6.000 đơn vị hàng X mua của công ty C với giá mua chưa
thuế 2.200đ/đơn vị, thuế GTGT 10%, tiền hàng chưa thanh toán 3)
Xuất kho 2.000 đơn vị hàng X gửi bán cho công ty B 4)
Nhập kho 4.000 đơn vị hàng X mua của công ty D với giá mua chưa
thuế 2.250đ/đơn vị, thuế GTGT 10% đã thanh toán bằng tiền mặt 5)
Công ty B chấp nhận thanh toán số hàng gửi đi bán ở tháng trước, số
lượng 400 đơn vị, giá bán chưa thuế 2.900đ/đơn vị, thuế GTGT 10% 6)
Xuất kho 6.000 đơn vị hàng X gửi bán cho công ty A, giá bán chưa
thuế 2.900đ/đơn vị, thuế GTGT 10%. Sau đó nhận được hồi báo của công ty
A đã nhận được hàng, nhưng chỉ chấp nhận thanh toán 5.000 đơn vị hàng X ,
do số còn lại kém phẩm chất đã trả lại. Công ty Thiên Long đã cho nhập kho
1.000 đơn vị Hàng X trả lại.
Yêu cầu: Tính toán, định khoản tình hình trên. Đáp án
Giá vốn bình quân cuối kỳ của hàng X: 2.173 = (13 .431 .200 + 6.000 𝑥 2.200 + 4.000 𝑥 2.250) / (6.400 + 6.00 + 4.000)
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 1.
Nợ TK 632: 1.086.500 = 2.173 x 500 Có TK 156: 1.086.500 Nợ TK 131: 1.540.000 Có TK 333: 140.000 Có TK 511: 1.400.000 2. Nợ TK 156: 13.200.000 = 6.000 x 2.200 Nợ TK 133: 1.320.000 Có TK 331: 14.520.000 3. Nợ TK 157: 4.346.000 Có TK 156: 4.346.000 = 2.173 x 2.000 4. Nợ TK 156: 9.000.000 = 4.000 x 2.250 Nợ TK 133: 900.000 Có TK 111: 9.900.000 5. Nợ TK 632: 840.000 Có TK 157: 840.000 Nợ TK 131: 1.276.000 Có TK 333: 116.000 Có TK 511: 1.160.000 6. xuất kho Nợ TK 157: 13.038.000 Có TK 156: 13.038.000 = 2.173 x 6.000
nhận được hàng ghi giá vốn hàng bán Nợ TK 632: 10.865.000 Có TK 157: 10.865.000 = 2.173 x 5.000 trả lại hàng Nợ TK 156: 2.173.000 = 2.173 x 1.000 Có TK 157: 2.173.000 Doanh thu Nợ TK 131: 15.950.000
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 Có TK 333: 1.450.000 Có TK 511: 14.500.000 = 5.000 x 2.900 Bài 3.2
Công ty Hoàng Oanh thuộc đối tượng
nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ,
tổ chức kế toán hàng tồn kho theo PP Kiểm kê
thường xuyên. Trong tháng 10, có tình hình như sau: Tình hình mua hàng 1.
Nhận được một số hàng do công ty Minh Long gửi đến, trị giá hàng
ghi trên hóa đơn là 5.200 đơn vị x 28.000đ, thuế GTGT 10%. Khi kiểm nhận
nhập kho phát hiện thiếu 100 đơn vị. Công ty chấp nhận thanh toán theo số
thực nhận. Nếu công ty thanh toán trong vòng 10 ngày kể từ lúc nhận hàng
sẽ được hưởng chiết khấu thanh toán 2% giá thanh toán 2.
Nhập kho hàng mua đang đi trên đường tháng trước với giá trị
5.000.000đ (hóa đơn 622 ngày 01/09 có giá trị), số hàng còn lại so với hóa
đơn bị thiếu chưa xác định nguyên nhân 1.000.000đ 3.
Nhận được chứng từ đòi tiền của công ty Hoàng Minh đề nghị thanh
toán lô hàng trị giá theo hóa đơn chưa thuế 20.000.000đ, thuế GTGT 10%,
đơn vị đã thanh toán bằng tiền mặt, cuối tháng hàng chưa về 4.
Số hàng mua của công ty Minh Long, đơn vị được giảm giá 10% giá thanh
toán (gồm thuế GTGT 10%) do hàng kém phẩm chất. Đơn vị đã chi tiền mặt
thanh toán cho công ty Minh Phước trong thời gian được hưởng chiết khấu thanh toán Tình hình bán hàng: 1.
Bán cho công ty Z thu bằng chuyển khoản giá bán chưa thuế là
28.000.000đ, thuế GTGT 10%, đã nhận giấy báo Có của ngân hàng, giá thực
tế hàng xuất kho 22.000.000đ 2.
Xuất bán chịu cho công ty Q 1 lô hàng trị giá bán chưa thuế là
40.000.000đ, thuế GTGT 10%. Theo thỏa thuận nếu công ty Q thanh toán
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
trước thời hạn sẽ được hưởng chiết khấu 2% trên giá thanh toán, giá thực tế xuất bán 31.500.000đ 3.
Nhận được phản hồi của công ty Tân Thành trả lại một số hàng hóa
đã mua ở tháng trước, hàng đã nhập kho với giá là 10.000.000đ, đã chi tiền
mặt trả lại theo giá bán chưa thuế là 11.000.000đ, thuế GTGT 10% Đáp án 1. Tình hình mua hàng: a. Nợ TK 156: 142.800.000 = 5.100 x 28.000 Nợ TK 133: 14.280.000 Có TK 331: 157.080.000 b. Nợ TK 156: 4.000.000 Nợ TK 1381: 1.000.000 Có TK 151: 5.000.000 c. Nợ TK 151: 20.000.000 Nợ TK 133: 2.000.000 Có TK 111: 22.000.000 d. Nợ TK 331: 15.708.000 = 157.080.000 x 10% Có TK 133: 1.428.000 = 14.280.000 x 10% Có TK 156: 14.280.000 = 142.800.000 x 10% Nợ TK 331: 141.372.000 = 157.080.000 – 15.708.000 Có TK 111: 138.544.560 Có TK 515: 2.827.440
= (157.080.000 – 15.708.000) x 2% 2. Tình hình bán hàng: a. Nợ TK 632: 22.000.000 Có TK 156: 22.000.000 Nợ TK 112: 30.800.00 0 Có TK 333: 2.800.000 Có TK 511: 28.000.00 0
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101 b. Nợ TK 632: 31.500.000 Có TK 156: 31.500.000 Nợ TK 131: 44.000.00 0 Có TK 333: 4.000.000 Có TK 511: 40.000.00 0
Nếu công ty Q thanh toán tiền trước hạn để được hưởng chiết khấu Nợ TK 635: 880.000 = 44.000.000 x 2% Nợ TK 111: 43.120.000 Có TK 131: 44.000.000 c. Nợ TK 156: 10.000.000 Có TK 632: 10.000.000 Nợ TK 5211: 11.000.000 Nợ TK 333: 1.100.000 Có TK 111: 12.100.000
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
Yêu cầu: Tính toán và định khoản các nghiệp vụ phát sinh trên Bài 3.3
Có các dữ liệu về hàng tồn kho X của Công ty Xuân Hồng trong tháng 12/N như sau : Số lượng Đơn giá Ngày Diễn giải (sản phẩm) (triệu đồng) 01/12 Tồn kho 1 31 đầu kỳ 1 05/12 Bán hàng 8 16/12 Mua hàng 9 29 21/12 Mua hàng 1 33 2 23/12 Bán hàng 7 29/12 Bán hàng 6 a.
Xác định GVHB và trị giá hàng tồn kho tại thời điểm 31/12/N theo hệ
thống KKTX và phương pháp FIFO
GVHB = 8x31+(3x31 + 4x29) + (5x29+1x33) = 635
Giá trị hàng tồn kho = 11x33 = 363 b.
Xác định GVHB và trị giá hàng tồn kho tại thời điểm 31/12/N theo hệ
thống KKTX và phương pháp BQGQLH
Đơn giá bán hàng ngày 05/12 = 31 (triệu đồng/sp)
Đơn giá bán hàng ngày 23/12 và ngày 29/12 = (3*31 + 9*29 + 12*33)
/(3+9+12)
= 31,25 (triệu đồng/sp)
Giá vốn hàng bán = 31*8 + (7+6)*31,25 = 654,25 (triệu đồng)
Trị giá hàng tồn kho = tồn đầu kỳ + mua hàng trong kỳ - giá vốn hàng bán =

11*31 + 9*29 + 12*33 - 654,25 = 343,75 (triệu đồng) Bài 3.4
DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, kế toán hàng tồn kho
theo phương pháp kê khai thường xuyên, xác định giá trị hàng tồn kho theo
phương pháp bình quân gia quyền cố định
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
Tồn kho đầu tháng 6 của vật liệu B: 200 lít x
5.000đ/lít Phát sinh trong tháng: 1.
Nhập kho vật liệu B mua ngày 5: 400 lít, giá chưa thuế 5.300đ/lít,
thuế GTGT 10% chưa trả tiền người bán (hóa đơn số 123 ngày 5), chi phí vận
chuyển 40.000đ chi bằng tiền mặt (phiếu chi số 10) 2.
Nhập kho vật liệu B mua ngày 18: 300 lít, giá chưa thuế 5.500đ/lít,
thuế GTGT 10% trả bằng tiền mặt (hóa đơn 375 ngày 17, phiếu chi 20 ngày 19) 3.
Nhập kho vật liệu B mua ngày 24: 100 lít, giá chưa thuế 5.300đ/lít,
thuế GTGT 10% chưa trả tiền người bán, chi phí vận chuyển 25.000đ chi
bằng tiền mặt (hóa đơn mua hàng số 990 ngày 24, phiếu chi thanh toán chi phí vận chuyển số 30) 4.
Xuất kho vật liệu B ngày 8: 300 lít, ngày 20: 500 lít phục vụ sản xuất sản phẩm (phiếu
xuất kho số 3 ngày 8, phiếu xuất số 10 ngày 20) 5.
Xuất kho vật liệu B ngày 26: 50 lít sử dụng cho quản lý doanh nghiệp (phiếu xuất kho số 25 ngày 26)
Yêu cầu: Tính toán, định khoản nghiệp vụ trên Bài làm
1. Nhập kho mua ngày 5
Nợ TK 152: 400 x 5.300 = 2.120.000 đ
Nợ TK 133: 212.000 đ
Có TK 331: 2.332.000 đ Nợ TK 152: 40.000
Có TK 111: 40.000
Giá vật liệu tính luôn chi phí vận chuyển là:
(2.120.000 + 40.000)/400= 5.400 đ
2. Nhập kho mua ngày 18
Nợ TK 152: 300 x 5.500 = 1.650.000 đ
Nợ TK 133: 165.000 đ
Có TK 111: 1.815.000 đ
3. Nhập kho mua ngày 24
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn) lOMoARcPSD|30957101
Nợ TK 152: 100 x 5.300 = 530.000 đ Nợ TK 133: 53.000 đ Có TK 331: 583.000 đ Nợ TK 152: 25.000 Có TK 111: 25.000
Giá vật liệu tính luôn chi phí vận chuyển là:
(530.000 + 25.000)/100= 5.550 đ
4. Xuất kho vật liệu B ngày 8: 300 lít, ngày 20: 500 lít phục vụ sản xuất sản phẩm
Phương pháp bình quân gia quyền cố định, kế toán HTK pp thường xuyên :)))
Giá trung bình của vật liệu B là
(200x 5.000 + 5.400 x 400 + 5500x300+5.550 x 100 ) / (200 +400+300+100) = 5.365 Xuất kho ngày 8
Nợ TK 621: 5.365 x 300 = 1.609.500 Có TK 152: 1.609.500 Xuất kho ngày 20:
Nợ TK 621: 5.365 x 500 = 2.682.500 Có TK 152: 2.682.500
5. Xuất kho vật liệu B ngày 26: 50 lít sử dụng cho quản lý doanh nghiệp (phiếu xuất kho số 25 ngày 26)
Nợ TK 642: 5.365 x 50 = 268.250 Có TK 152: 268.250 CHƯƠNG 4 Bài 4.1
Tại công ty ABC nộp thuế theo pp khấu trừ, phát sinh nghiệp vụ trong tháng
3/N như sau (đvt: triệu đồng)
1. Ngày 7, nhận vốn góp liên doanh dài hạn của công ty Z bằng một TSCĐ
dùng cho sản xuất theo giá thỏa thuận như sau :
- Nhà xưởng sản xuất : 500 , thời gian sử dụng 10 năm:
- Thiết bị sản xuất : 600, thời gian sử dụng 5 năm.
- Bằng sáng chế : 600, thời gian khai thác 5 năm. Nợ 2111: 500tr
Downloaded by K62 Nguy?n ??ng H?ng Th?o (k62.2311315016@ftu.edu.vn)