1
BÀI . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
như hình vẽ bên dưới. Vectơ chỉ phương của đường
thằng
AB
A.
AC
. B.
BD
. C.
CD
. D.
AD

.
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thẳng
3 4 5
:
2 5 3
x y z
d
+
==
. Điểm nào sau
đây thuộc đường thẳng
?
A.
(3;4; 5)M
. B.
(2; 5;3)N
. C.
( 3; 4;5)P −−
. D.
(2;5; 3)Q
.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
2
: 1 2
33
xt
d y t
zt
=−
= +
=+
có một vectơ chỉ phương là:
A.
( )
1
2; 1;3u =−
. B.
( )
2
1;2;3u =−
. C.
( )
3
2;1;3u =
. D.
( )
4
1;2;3u =
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
13
:
2 1 1
x y z
d
+−
==
=
= +
=+
2
14
: 2 2
32
xt
d y t
zt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1
d
2
d
cắt nhau B.
1
d
2
d
chéo nhau
C.
12
dd
. D.
12
//dd
.
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
( )
1
2 1 5
:0
34
x y z
dm
m
+
= =
=
=
=+
2
1
2
3
xt
d y t
zt
. Hai đường thẳng
1
d
2
d
vuông góc với nhau khi
m
bằng
A.
2m =−
. B.
4m =−
. C.
5m =−
. D.
3m =−
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng
3
23
52
xt
yt
zt
=+
=−
=+
=
=−
=+
6
: 1 '
32
xt
d y t
zt
. Tọa đ
giao điểm của hai đường thẳng
d
2
A.
( )
4; 1;7I
. B.
( )
3;2;5H
. C.
( )
6;1;3K
. D.
( )
3; 1; 2J −−
.
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
(1;0;1)M
(2;1;0)N
. Đường thẳng MN
phương trình tham số
A.
12
2.
1
xt
yt
zt
=+
=
=+
B.
1
.
1
xt
yt
zt
=+
=
=+
C.
1
.
1
xt
yt
zt
=−
=
=+
D.
1
.
1
xt
yt
zt
=+
=
=−
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
đi qua điểm
( )
2; 3;5M
song song với
đường thẳng
12
:3
4
xt
d y t
zt
=+
=−
=+
có phương trình tham số
A.
2
33
54
xt
yt
zt
=+
= +
=+
. B.
2
33
54
xt
yt
zt
= +
=+
= +
. C.
22
3
5
xt
yt
zt
= +
=−
= +
. D.
22
3
5
xt
yt
zt
=+
=
=+
.
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng
đi qua điểm
( )
1; 2;0M
vuông góc với
mặt phẳng
( )
:2 3 2 0P x y z + =
có phương trình tham số
A.
2
32
xt
yt
zt
=+
=
=−
. B.
12
23
xt
yt
zt
=+
=
=−
. C.
1
22
3
xt
yt
zt
=−
= +
=−
. D.
2
3
xt
yt
zt
=
=−
=−
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, một viên đạn đưc bắn ra tđim
(2;1; 1)A
trong 3
giây đầu đạn đi với vận tốc không đổi, vectơ vận tốc ( trên giây)
(1;3; 2)v =−
.
Hỏi viên đạn bắn trúng mục tiêu nằm điểm nào sau đây?
A.
( )
4;0; 2M
B.
( )
1;1; 3N −−
C.
( )
4;7; 5P
D.
( )
3;9; 6Q
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng
( )
P
chứa hai đường thẳng ct
nhau
1
:1
12 3
xt
d y t
zt
=+
=
=−
1
': 2 2
3
xt
d y t
z
=−
=+
=
là:
A.
12 15 0x y z + =
. B.
6 3 15 0x y z+ + + =
.
C.
12 15 0x y z + + =
. D.
6 3 15 0x y z+ + =
.
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, cho hai đường thẳng:
3
: 1 2
1
xt
d y t
zt
=+
=
= +
': 2
1
xt
d y t
zt
=
=−
=+
. Phương
trình mặt phẳng
( )
P
chứa
d
'd
là:
A.
10x y z+ + =
. B.
2 2 0x y z+ + =
. C.
10x y z + =
. D.
40x y z+ + =
.
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
( )
12
: 3 .
45
xt
y t t
zt
=+
= +
=−
Hãy xét tính đúng sai
các mệnh đề sau.
3
A. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là:
( )
1;3;4u =
.
B. Đim thuộc đường thẳng
.
C. Đường thẳng
( )
23
:4
32
xt
d y t t
zt
=+
=
=+
vuông góc với đường thẳng
.
D. Đường thẳng
cắt mặt phẳng
( )
Oxz
tại điểm
( )
5;0;19M
.
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
1
,
2
lần lượt có phương trình là:
1
1 2 1
:
1 1 2
x y z +
= =
2
41
:
3 1 1
x y z−+
= =
.
A. Đường thẳng
1
có một VTCP là:
( )
1
1; 1;2u =−
và đi qua điểm
( )
1; 2;1A −−
.
B. Đim
( )
10;1; 2M
thuộc đường thẳng
2
.
C. Đường thẳng
1
vuông góc với đường thẳng
2
.
D. Đường thẳng
1
và đường thẳng
2
là hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
( )
1;3;3A
( )
3;5;9B
.
A. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
AB
là:
( )
1;1;3u =
.
B. Phương trình tham số của đường thẳng
AB
là:
( )
3
53
93
xt
y t t
zt
=+
= +
=+
.
C. Điểm
( )
4;6;9M
thuộc đường thẳng
AB
.
D. Phương trình đường thẳng
d
đi qua đim
( )
2;0; 3C
song song với đường
thng
AB
là:
4 2 3
1 1 3
x y z
==
.
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng
1
,
2
lần lượt phương trình là:
1
33
:
1 1 2
x y z−+
= =
2
4 2 4
:
2 1 1
x y z+ +
= =
.
A. Đường thẳng
1
có một VTCP là:
( )
1
1; 1;2u =−
và đi qua điểm
( )
1;4; 5A −−
.
B. Đường thẳng
2
không cắt trục toạ độ
Oz
.
C. Đường thẳng
1
song song với đường thẳng
2
.
D. Đường thẳng
1
và đường thẳng
2
là hai đường thẳng chéo nhau.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Trong không gian với htrục tọa đ
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD A B C D
. Hãy tìm
số véc chỉ phương của đường thẳng
AB
điểm đầu điểm cuối đỉnh của
hình hộp.
(5;5; 6)A
4
Câu 2: Trong không gian với htrục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
12
:
2 3 1
x y z−+
= =
cho các đim
( ) ( ) ( ) ( )
0;1; 2 , 2;4; 3 , 4;7;1 , 2; 2; 1A B C D
. Trong các điểm đã cho
bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng
?
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
12
:
2
xt
yt
zt
=+
=
=+
cho
các điểm
( ) ( ) ( ) ( )
1;0;2 , 3; 1;1 , 5; 2;4 , 1;1; 1A B C D
. Trong các điểm đã cho bao
nhiêu điểm không thuộc đường thẳng
?
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2
:2
14
x mt
y mt
zt
=−
=
=−
đường thẳng
12
:
23
xy
dz
−+
==
. Tìm
m
để
d⊥
.
Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
2
:2
1
xt
yt
zt
=−
=
=−
đường
thẳng
1 6 3
:
1 2 2
x y z
d
+ +
==
−−
. Gọi giao điểm của hai đường thẳng
và
d
là
( )
;;M a b c
. Tính
abc++
.
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai đim
( ) ( )
1;2; 1 , 2; 1;3AB−−
.
đường thẳng đi qua
2
đim
,AB
phương trình dạng
:
0
0
2xt
y y bt
z z ct
=
=+
=+
. Tính
00
y z b c+ + +
.

Preview text:


BÀI . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho hình hộp ABC . D A BCD
  như hình vẽ bên dưới. Vectơ chỉ phương của đường thằng ABA. AC . B. BD . C. CD . D. A D   . − − + Câu 2: x y z
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 3 4 5 d : = = . Điểm nào sau 2 5 − 3
đây thuộc đường thẳng d ? A. M (3;4; 5 − ) . B. N(2; 5 − ;3) . C. P( 3 − ; 4 − ;5) . D. Q(2;5; 3 − ) . x = 2 − t Câu 3:
Trong không gian Oxyz , đường thẳng d :  y = 1
− + 2t có một vectơ chỉ phương là: z = 3+3tA. u = 2; 1 − ;3 . B. u = 1 − ;2;3 . C. u = 2;1;3 . D. u = 1;2;3 . 4 ( ) 3 ( ) 2 ( ) 1 ( ) x = 1− 4t + −  Câu 4: x y 1 z 3
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : = = và d : y 2 2t 2  = − + 1 2 − 1 1 z = 3+  2t
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. d d cắt nhau B. d d chéo nhau 1 2 1 2
C. d d .
D. d / /d . 1 2 1 2 − + − Câu 5: x 2 y 1 z 5
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d : = = m  0 và 1 ( ) 3 4 m x = 1− td y
2t . Hai đường thẳng d d vuông góc với nhau khi m bằng 2  =  1 2 z = 3 +  t A. m = 2 − . B. m = 4 − . C. m = 5 − . D. m = 3 − . x = 3 + t
x = 6 − t  Câu 6:
Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng  y = 2 − 3t d : y = 1− t ' . Tọa độ  z = 5 + 2tz = 3 + 2t 
giao điểm của hai đường thẳng  và d là 1 A. I (4; 1 − ;7). B. H (3;2;5). C. K (6;1;3) . D. J (3; 1 − ; 2 − ) .
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M (1;0;1) và N(2;1;0) . Đường thẳng MN có phương trình tham số là x =1+ 2tx = 1+ tx = 1− tx = 1+ t A.     y = 2t .
B. y = t .
C. y = t .
D. y = t .     z = 1+ tz = 1+ tz = 1 + tz = 1− t
Câu 8: Trong không gian Oxyz , đường thẳng  đi qua điểm M (2; 3 − ;5) và song song với x = 1+ 2t đường thẳng 
d :  y = 3 − t có phương trình tham số là z = 4 + t  x = 2 + tx = 2 − + tx = −2 + 2tx = 2 + 2t A.    
y = −3 + 3t .
B. y = 3+ 3t .
C. y = 3−t .
D. y = −3− t .     z = 5 + 4tz = 5 − + 4tz = −5 + tz = 5 + t
Câu 9: Trong không gian Oxyz , đường thẳng  đi qua điểm M (1; 2 − ;0) và vuông góc với
mặt phẳng (P):2x −3y z + 2 = 0 có phương trình tham số là x = 2 + tx =1+ 2tx =1− tx = 2t A.    
y = −3 − 2t .
B. y = −2 −3t . C. y = 2 − + 2t .
D. y = −3t .     z = −tz = −tz = 3 − tz = −t
Câu 10: Trong không gian Oxyz , một viên đạn được bắn ra từ điểm (
A 2;1; −1) và trong 3
giây đầu đạn đi với vận tốc không đổi, vectơ vận tốc ( trên giây) là v = (1;3;− 2) .
Hỏi viên đạn bắn trúng mục tiêu nằm ở điểm nào sau đây? A. M (4;0; 2 − ) B. N ( 1 − ;1; 3 − ) C. P(4;7; 5 − ) D. Q(3;9; 6 − )
Câu 11: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cắt x =1+ tx =1− t nhau   d :  y = 1
− − t d ': y = 2 + 2t là:   z = 12 − 3tz = 3 
A. x y +12z −15 = 0. B. 6x + 3y + z +15 = 0 .
C. x y +12z +15 = 0. D. 6x + 3y + z −15 = 0 . x = 3 + tx = t
Câu 12: Trong không gian  
Oxyz , cho hai đường thẳng: d :  y = −1− 2t d ':  y = 2 − t . Phương   z = −1 + tz = 1 + t
trình mặt phẳng (P) chứa d d ' là:
A. x + y + z −1= 0.
B. x + 2y + z − 2 = 0 . C. x y + z −1= 0 .
D. x + y + z − 4 = 0.
☞Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. x = 1+ 2t Câu
1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng  : y = 3 + t (t  ). Hãy xét tính đúng sai z = 4 −5t  các mệnh đề sau. 2
A. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  là: u = (1;3;4) . B. Điểm ( A 5;5; 6
− ) thuộc đường thẳng  . x = 2 + 3t C. Đường thẳng 
d :  y = 4t
(t  ) vuông góc với đường thẳng  . z = 3+ 2t
D. Đường thẳng  cắt mặt phẳng (Oxz) tại điểm M ( 5 − ;0;19) .
Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng  ,  lần lượt có phương trình là: 1 2 x −1 y − 2 z +1 x − 4 y +1 z  : = = và  : = = . 1 1 1 − 2 2 3 1 1 −
A. Đường thẳng  có một VTCP là: u = 1; 1
− ;2 và đi qua điểm A( 1 − ; 2 − ) ;1 . 1 ( ) 1
B. Điểm M (10;1; 2
− ) thuộc đường thẳng  . 2
C. Đường thẳng  vuông góc với đường thẳng  . 1 2
D. Đường thẳng  và đường thẳng  là hai đường thẳng chéo nhau. 1 2
Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;3) và B(3;5;9).
A. Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là: u = (1;1;3). x = 3 + t
B. Phương trình tham số của đường thẳng 
AB là:  y = 5 + 3t (t  ) . z = 9 + 3t
C. Điểm M (4;6;9) thuộc đường thẳng AB .
D. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm C (2;0; 3
− ) và song song với đường thẳng x y z AB là: 4 2 3 = = . 1 1 3
Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng  ,  lần lượt có phương trình là: 1 2 x y − 3 z + 3 + + −  x 4 y 2 z 4 : = = và  : = = . 1 1 1 − 2 2 2 1 1 −
A. Đường thẳng  có một VTCP là: u = 1; 1
− ;2 và đi qua điểm A( 1 − ; 4; 5 − ) . 1 ( ) 1
B. Đường thẳng  không cắt trục toạ độ Oz . 2
C. Đường thẳng  song song với đường thẳng  . 1 2
D. Đường thẳng  và đường thẳng  là hai đường thẳng chéo nhau. 1 2
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABC . D A BCD   . Hãy tìm
số véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của hình hộp. 3 − + Câu x y z
2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng 1 2  : = = và 2 3 1 −
cho các điểm A(0;1; 2 − ), B(2;4; 3 − ),C (4;7 ) ;1 , D ( 2 − ; 2 − ;− )
1 . Trong các điểm đã cho có
bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng  ? x = 1+ 2t Câu
3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : y = t − và cho z = 2+t
các điểm A(1;0;2), B(3; 1 − ) ;1 , C (5; 2 − ;4), D( 1 − ;1;− )
1 . Trong các điểm đã cho có bao
nhiêu điểm không thuộc đường thẳng  ? x = 2 − mt Câu
4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : y = 2mt và z =1− 4t  − + đường thẳng x 1 y 2 d : =
= z . Tìm m để  ⊥ d . 2 3 − x = 2 − t Câu
5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  : y = 2t và đường z =1−t  + − + thẳng x 1 y 6 z 3 d : = =
. Gọi giao điểm của hai đường thẳng  và d là 1 − 2 2 − M (a; ;
b c) . Tính a + b + c .
Câu 6: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;2;− ) 1 , B (2; 1 − ;3) . x = 2t đường thẳng đi qua  2 điểm ,
A B có phương trình dạng  :  y = y + bt . Tính 0
z = z + ct  0
y + z + b + c . 0 0 4