CHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
BÀI . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai vectơ
( )
2;1; 2a =−
vectơ
( )
1;0;2b =
. Tìm tọa độ vectơ
c
là tích có hướng của
a
b
.
A.
( )
2;6; 1c =−
. B.
. C.
( )
4; 6; 1c =
. D.
( )
2; 6; 1c =
Câu 2: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
:2 3 2 0P x y z+ + + =
. Véctơ nào ới đây
một véctơ pháp tuyến của
( )
P
?
A.
( )
2
2;3;1n
. B.
( )
3
2;3;2n
. C.
( )
1
2;3;0n
. D.
( )
4
2;0;3n
.
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 2 5 0.P x y z + =
Điểm nào
dưới đây thuc
( )
P
?
A.
( )
0;0; 5P
. B.
( )
1;1;6M
. C.
( )
2; 1;5Q
. D.
( )
5;0;0N
.
Câu 4: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2;0A
( )
3;0;2B
. Mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng
AB
có phương trình là
A.
30x y z+ + =
. B.
2 2 0x y z + + =
. C.
2 4 0x y z+ + =
. D.
2 2 0x y z + =
.
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua điểm
( )
1;2; 3M
và có một vectơ pháp tuyến
( )
1; 2;3n =−
.
A.
2 3 12 0x y z + + =
. B.
2 3 6 0x y z =
. C.
2 3 12 0x y z + =
. D.
2 3 6 0x y z + =
.
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
5; 4;2A
( )
1;2;3B
. Viết
phương trình của mặt phẳng
( )
P
đi qua
A
và vuông góc với đưng thẳng
AB
.
A.
2 3 20 0x y z =
. B.
3 3 25 0x y z + =
. C.
2 3 8 0x y z + =
. D.
3 3 13 0x y z + =
.
Câu 7: Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( )
1;1;1A
,
( )
2;1;0B
( )
1; 1;2C
. Mặt phẳng đi
qua
A
và vuông góc với đường thẳng
BC
có phương trình là
A.
3 2 1 0xz+ + =
. B.
2 2 1 0x y z+ + =
. C.
2 2 1 0x y z+ =
. D.
3 2 1 0xz+ =
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
2; 1;4M
mặt phẳng
( )
:3 2 1 0P x y z + + =
.
Phương trình của mặt phẳng đi qua
M
và song song với mt phẳng
( )
P
A.
2 2 4 21 0x y z + =
. B.
3 2 12 0x y z + =
. C.
2 2 4 21 0x y z + + =
.D.
3 2 12 0x y z + + =
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, tính khoảng cách từ
( )
1;2; 3M
đến mặt phẳng
( )
: 2 2 10 0P x y z+ + =
.
A.
11
3
. B.
3
. C.
7
3
. D.
4
3
.
Câu 10: Trong không gian với h trục tọa độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
: 9 0P ax by cz+ + =
chứa hai điểm
( )
3;2;1A
,
( )
3;5;2B
vuông góc với mặt phẳng
( )
:3 4 0Q x y z+ + + =
. Tính tổng
S a b c= + +
.
A.
12S =−
. B.
2S =
. C.
4S =−
. D.
2S =−
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, điểm
M
thuộc trục
Oy
cách đều hai mặt phẳng:
( )
: 1 0P x y z+ + =
( )
: 5 0Q x y z + =
có ta đ
A.
( )
0; 3;0M
. B.
( )
0;3;0M
. C.
( )
0; 2;0M
. D.
( )
0;1;0M
.
Câu 12: Trong không gian hệ toạ độ
Oxyz
, lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt
phẳng
( )
: 3 0x y z
+ + =
và cách
( )
một khoảng bằng
3
.
A.
60x y z+ + =
;
0x y z+ =
. B.
60x y z+ + =
.
C.
60x y z + =
;
0x y z =
. D.
60x y z+ + + =
;
0x y z+ + =
.
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong không gian
Oxyz
, Cho tam giác
ABC
với
( ) ( ) ( )
1;1;1 , 1;2;2 , 4;1;0A B C
.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a)
( )
0;1;1AB =
.
b) Tích có hướng của hai vectơ
,AB AC
( )
1;3; 3a =
.
c)
( )
, 6; 2; 4BC b =
là cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng
( )
ABC
.
d) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
AOB
là:
( )
1;1;2n =
.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
, Cho các điểm
( ) ( ) ( )
1; 2; 1 , 4;1;2 , 2;3;1A B C−−
. Các mệnh đề
sau đúng hay sai?
a)
( )
3;3;3AB =
.
b) Ba điểm
,,A B C
không thẳng hàng.
c) Mặt phẳng đi qua 3 điểm
,,A B C
có vectơ pháp tuyến là:
( )
3;1; 4a =−
.
d) Mặt phẳng
( )
đi qua
A
đồng thời song song với
Oy
đường thẳng
BC
vectơ pháp tuyến là:
( )
1;0;2n =
.
Câu 3. Trong không gian
Oxyz
cho ba điểm
( )
1;2;0A
,
( )
1;0;2B
,
( )
2;1;3C
, mặt phẳng
( )
: 2 7 0P x y z + + =
. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Mặt phẳng
( )
ABC
có một véctơ pháp tuyến là
( )
2;1;1
.
b) Mặt phẳng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
3;1;5M
.
c) Mặt phẳng
( )
ABC
vuông góc với mặt phẳng
( )
P
.
d) Khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
( )
P
bằng
6.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho 3 điểm
( )
;0;0Aa
,
( )
0; ;0Bb
,
( )
0;0;Cc
với
,,abc
đều dương.
a) Mặt phẳng
( )
ABC
có phương trình
1
x y z
a b c
+ + =
b) Mặt phẳng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
1;2;3G
sao cho
G
trọng tâm
ABC
6 3 2 18 0x y z+ + + =
c) Mặt phẳng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
1;1;1H
sao cho
H
trực tâm
ABC
30x y z+ + =
d) Mặt phẳng
( )
ABC
đi qua điểm
( )
2; 2;3M
sao cho độ dài
,,OA OB OC
theo thứ tự
tạo thành cấp số cộng công sai bằng
2
. Khoảng cách từ gốc tọa độ
O
tới mặt
phẳng
( )
bằng
m
n
với
m
n
là phân số tối giản, khi đó
19T m n= + =
.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ba đim
(1;4;5)A
,
(3;4;0), (2; 1;0)BC
mặt phẳng
( ):3 3 2 29 0P x y z+ =
. Gọi
( ; ; )M a b c
điểm thuộc
()P
sao cho biểu
thc
2 2 2
3T MA MB MC=++
đạt GTNN. Tính tổng
abc++
.
Câu 2. Trong không gian
Oxyz
cho các điểm
( ) ( ) ( ) ( )
2;0;0 , 0;4;0 , 0;0;6 , 2;4;6A B C D
. Gọi
( )
P
mặt phẳng song song với mặt phẳng
( )
ABC
,
( )
P
cách đều
D
mặt phẳng
( )
ABC
. Phương trình của mặt phẳng
( )
P
20ax by z d+ + + =
với
,,a b d
. Giá trị
của
d
bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho hai điểm
( )
3; 1;2A
,
( )
2;3; 3B
,
( )
2;1; 2C −−
mặt phẳng
( )
Oyz
. Gọi
( ; ; )M a b c
điểm thuộc mặt phẳng
( )
Oyz
sao
. . .MA MB MB MC MC MA++
giá trị min . Tính
tổng
2a b c−+
.
Câu 4. Biết c quan sát ngang của một camera
116
. Trong không gian
Oxyz
, camera
được đặt tại điểm
( )
2;1;5A
chiếu thẳng về phía mặt phẳng
( )
:2 2 13 0P x y z + =
.
Hỏi vùng quan sát được trên mặt phẳng
( )
P
của camera hình tròn đường kính
bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quđến chữ số hàng chục)
Câu 5. Mt phần sân trường đưc đnh v bởi các đim
, , ,A B C D
, như hình vẽ.
ớc đầu chúng được lấy “thăng bằng” để cùng độ cao, biết
ABCD
hình thang
vuông
A
B
với độ dài
25mAB =
,
15mAD =
,
18mBC =
. Do yêu cầu thut,
khi lát phẳng phàn sân trường phải thoát nước về góc sân
C
nên người ta lấy độ cao
các điểm
B
,
C
,
D
xuống thấp hơn so với đcao
A
10cm
,
cma
,
6cm
tương
ứng. Giá trị của
a
Câu 6. Trong tiết thể dục học vềthuật chuyền bóng hơi, Nam và An đang tập chuyền bóng
cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải
của Nam rơi xuống vị trí cách An
0,5m
cách Nam
4,5m
được tả bằng hình
vẽ bên dưới
Biết rằng quỹ đạo của quả ng nằm trong mặt phẳng
( )
1
:0
2
ax y cx d
+ + + =
vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của
a c d++
bằng (kết quả làm tròn đến hàng
phần chục).

Preview text:

CHƯƠNG 4. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
BÀI . PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a = (2;1; 2 − ) và vectơ
b = (1;0;2). Tìm tọa độ vectơ c là tích có hướng của a b .
A. c = (2;6;− ) 1 .
B. c = (4;6;− ) 1 . C. c = (4; 6 − ;− ) 1 . D. c = (2; 6 − ;− ) 1
Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x + 3y + z + 2 = 0. Véctơ nào dưới đây là
một véctơ pháp tuyến của (P) ?
A.
n 2;3;1 .
B. n 2;3;2 . C. n 2;3;0 . D. n 2;0;3 . 4 ( ) 1 ( ) 3 ( ) 2 ( )
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : x − 2y + z −5 = 0. Điểm nào
dưới đây thuộc (P) ? A. P (0;0; 5 − ) .
B. M (1;1;6) . C. Q (2; 1 − ;5) . D. N ( 5 − ;0;0) .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 1
− ;2;0) và B(3;0;2) . Mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x + y + z − 3 = 0 .
B. 2x y + z + 2 = 0 . C. 2x + y + z − 4 = 0 . D. 2x y + z − 2 = 0 .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt
phẳng đi qua điểm M (1;2; 3
− ) và có một vectơ pháp tuyến n = (1; 2 − ;3).
A. x − 2y + 3z +12 = 0 . B. x − 2y −3z − 6 = 0. C. x − 2y + 3z −12 = 0. D.
x − 2y − 3z + 6 = 0 .
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(5; 4
− ;2) và B(1;2;3) . Viết
phương trình của mặt phẳng ( P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB .
A. 2x −3y z − 20 = 0 . B. 3x y + 3z − 25 = 0 . C.
2x − 3y z + 8 = 0 .
D. 3x y + 3z −13 = 0.
Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 1 − ;1 )
;1 , B (2;1;0) C (1; 1 − ;2) . Mặt phẳng đi
qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A. 3x + 2z +1= 0.
B. x + 2y − 2z +1= 0. C. x + 2y − 2z −1= 0 . D. 3x + 2z −1= 0 .
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm M (2;−1;4) và mặt phẳng (P) :3x − 2y + z +1 = 0 .
Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng ( P) là
A. 2x − 2y + 4z − 21= 0 .
B. 3x − 2y + z −12 = 0. C.
2x − 2y + 4z + 21 = 0 .D. 3x − 2y + z +12 = 0
Câu 9: Trong không gian Oxyz , tính khoảng cách từ M (1;2; 3 − ) đến mặt phẳng
(P):x + 2y + 2z −10 = 0. A. 11 . B. 3 . C. 7 . D. 4 . 3 3 3
Câu 10: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : ax + by + cz −9 = 0
chứa hai điểm A(3;2; ) 1 , B ( 3
− ;5;2) và vuông góc với mặt phẳng
(Q):3x + y + z + 4 = 0 . Tính tổng S = a +b+c. A. S = 12 − .
B. S = 2 . C. S = 4 − . D. S = 2 − .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng:
(P): x + y z +1= 0 và (Q): x y + z −5 = 0 có tọa độ là
A. M (0;−3;0) .
B. M (0;3;0) .
C. M (0;−2;0).
D. M (0;1;0) .
Câu 12: Trong không gian hệ toạ độ Oxyz , lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt
phẳng ( ) : x + y z + 3 = 0 và cách ( ) một khoảng bằng 3 .
A.
x + y z + 6 = 0; x + y z = 0 .
B. x + y z + 6 = 0.
C. x y z + 6 = 0 ; x y z = 0.
D. x + y + z + 6 = 0; x + y + z = 0 .
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1.
Trong không gian Oxyz , Cho tam giác ABC với A(1;1 )
;1 , B (1; 2; 2),C (4;1;0) .
Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) AB = (0;1; ) 1 .
b) Tích có hướng của hai vectơ A , B AC a = ( 1 − ;3; 3 − ).
c) BC,b = (6; 2 − ; 4
− ) là cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng(ABC).
d) Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( AOB) là: n = (1;1;2).
Câu 2. Trong không gian Oxyz , Cho các điểm A(1; 2 − ;− )
1 , B (4;1; 2),C (2;3 ) ;1 . Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) AB = (3;3; ) 3 . b) Ba điểm ,
A B, C không thẳng hàng.
c) Mặt phẳng đi qua 3 điểm , A B, C
có vectơ pháp tuyến là: a = (3;1; 4).
d) Mặt phẳng ( ) đi qua A
đồng thời song song với Oy và đường thẳng BC
vectơ pháp tuyến là: n = (1;0;2).
Câu 3. Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(1;2;0) , B(1;0;2) , C (2;1;3), và mặt phẳng
(P): x y + 2z + 7 = 0 . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Mặt phẳng ( ABC) có một véctơ pháp tuyến là (2;1; ) 1 .
b) Mặt phẳng ( ABC) đi qua điểm M (3;1;5) .
c) Mặt phẳng ( ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) .
d) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng 6.
Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A( ; a 0;0) , B (0; ;
b 0) , C (0;0;c) với a, , b c đều dương. a) Mặt phẳng ( x y z
ABC ) có phương trình + + = 1 a b c
b) Mặt phẳng ( ABC) đi qua điểm G(1;2;3) sao cho G là trọng tâm ABC  là
6x + 3y + 2z +18 = 0
c) Mặt phẳng ( ABC) đi qua điểm H (1;1 )
;1 sao cho H là trực tâm ABC  là
x + y + z − 3 = 0
d) Mặt phẳng ( ABC) đi qua điểm M (2; 2 − ; )
3 sao cho độ dài O , A O , B OC theo thứ tự
tạo thành cấp số cộng có công sai bằng 2 . Khoảng cách từ gốc tọa độ O tới mặt
phẳng () bằng m với m là phân số tối giản, khi đó T = m+ n =19 . n n
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm (
A 1; 4;5) , B(3; 4;0),C(2; 1 − ;0) và
mặt phẳng (P) :3x + 3y − 2z − 29 = 0 . Gọi M ( ; a ;
b c) là điểm thuộc (P) sao cho biểu thức 2 2 2
T = MA + MB + 3MC đạt GTNN. Tính tổng a + b + c .
Câu 2. Trong không gian Oxyz cho các điểm A(2;0;0), B(0;4;0),C (0;0;6), D(2;4;6) . Gọi
(P)là mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC),(P) cách đều D và mặt phẳng
( ABC). Phương trình của mặt phẳng (P) là ax+by +2z +d = 0 với ,a ,bd  . Giá trị
của d bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho hai điểm A(3; 1 − ;2) , B(2;3; 3 − ) , C ( 2 − ;1; 2
− ) và mặt phẳng (Oyz) . Gọi M( ; a ; b c)
là điểm thuộc mặt phẳng (Oyz) sao . MA MB + .
MB MC + MC.MA có giá trị min . Tính
tổng a − 2b + c .
Câu 4. Biết góc quan sát ngang của một camera là 116 . Trong không gian Oxyz , camera
được đặt tại điểm A(2;1;5) và chiếu thẳng về phía mặt phẳng (P) : 2x y − 2z +13 = 0 .
Hỏi vùng quan sát được trên mặt phẳng (P) của camera là hình tròn có đường kính
bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng chục)
Câu 5. Một phần sân trường được định vị bởi các điểm , A ,
B C, D , như hình vẽ.
Bước đầu chúng được lấy “thăng bằng” để có cùng độ cao, biết ABCD là hình thang
vuông ở A B với độ dài AB = 25m , AD =15m , BC =18m . Do yêu cầu kĩ thuật,
khi lát phẳng phàn sân trường phải thoát nước về góc sân ở C nên người ta lấy độ cao
ở các điểm B , C , D xuống thấp hơn so với độ cao ở A là 10cm , a cm , 6cm tương
ứng. Giá trị của a
Câu 6. Trong tiết thể dục học về kĩ thuật chuyền bóng hơi, Nam và An đang tập chuyền bóng
cho nhau, Nam ném bóng cho An đỡ, quả bóng bay lên cao nhưng lại lệch sang phải
của Nam và rơi xuống vị trí cách An 0,5m và cách Nam 4,5m được mô tả bằng hình vẽ bên dưới
Biết rằng quỹ đạo của quả bóng nằm trong mặt phẳng ( ) 1 : ax +
y + cx + d = 0 và 2
vuông góc với mặt đất. Khi đó giá trị của a + c + d bằng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).