Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 1
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
PHIẾU BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (NGÀY 6/1)
DNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MT PHNG KHI BIT MỘT ĐIỂM VÀ VECTƠ PHÁP TUYN CA
NÓ.
Câu 1: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
()P
đi qua điểm
(1;0; 2)A
vectơ pháp tuyến
(1; 1; 2)n
.
Câu 2: Trong không gian với h trc tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm
vectơ
pháp tuyến
( )
2;1;0 .n =−
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mt phẳng đi qua
( )
1;1;1A
vectơ pháp tuyến
( )
1; 2; 2n =
Phương trình tổng quát của mt phng đi qua điểm và có véctơ pháp tuyến
có dạng:
(vi
).
Nếu mt phng có cặp véctơ chỉ phương là thì có véctơ pháp tuyến là
Phương pháp
Trong không gian , viết phương trình mặt phng trung trc đon thng
c 1: Véctơ pháp tuyến ca mt là: .
c 2: Tìm tọa độ trung điểm của đoạn .
c 3: Viết phương trình mặt phng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến
.
Phương pháp
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 2
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
Câu 4: Trong không gian với h trc tọa độ
Oxyz
, cho các đim
( )
0;1;2A
,
( )
2; 2;1B
,
( )
2;0;1C
. Phương
trình mặt phẳng đi qua
A
và vuông góc với
BC
là?
Câu 5: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;1;1A
,
( )
2;1;0B
( )
1; 1; 2C
. Mt phẳng đi qua
A
vuông góc với đường thng
BC
có phương trình là?
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, cho
( )
1; 1;1A −−
,
( )
3;1;1B
. Phương trình mặt phng trung trc của đoạn
AB
.
Câu 7: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho hai đim
( )
1;6; 7A
( )
3; 2;1B
. Phương trình mặt phng
trung trực đoạn
AB
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
P
chứa điểm
( )
1 3 2;;M
, cắt các tia
Ox
,
Oy
,
Oz
lần lượt ti
A
,
B
,
C
sao cho
1 2 4
OA OB OC
==
.
Câu 9: Trong không gian
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD A B C D
, biết rng
( )
3 0 0;;A
,
( )
0 2 0;;B
,
( )
0 0 1;;D
,
( )
1 2 3;;A
. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của
CD
.
DNG 2: Viết phương trình mt phng
( )
đi qua 1 điểm
( )
0 0 0 0
;;M x y z
và song song với 1 mt phng
( )
:0Ax By Cz D
+ + + =
cho trước.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
()P
đi qua điểm
(0;1;3)M
song song với mt
phng
( ) : 2 3 1 0Q x z + =
.
Câu 11: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
()P
đi qua điểm
( 2; 3;1)M
song song vi mt
phng
+ + =( ) : 3 2 2 0Q x y z
.
Trong không gian , viết phương trình mt phng
Loi
Phương pháp
Qua và song song
.
Cách 1:
Véctơ pháp tuyến là: .
Mt phng qua điểm .
Cách 2:
Do
Thay điểm vào .
Song song
cách mt khong bng .
.
cách mt khong bng
phương trình mặt hoàn chỉnh.
Phương pháp
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 3
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
Câu 12: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mt phẳng đi đim
( )
3; 1; 2M −−
song song
vi mt phng
( )
: 3 2 4 0P x y z + + =
.
DNG 3: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MT PHNG
( )
ĐI QUA 3 ĐIỂM
A
,
B
,
C
KHÔNG THẲNG HÀNG.
Câu 13: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
ABC
a) Với ba điểm
( )
1 0 3; ; ,A
( )
2 1 1; ; ,B
( )
1 1 0;;C
.
b) Với ba điểm
( ) ( ) ( )
1 0 2 2 3 1 3 2 1; ; , ; ; , ; ;A B C
.
Câu 14: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
ABC
a) Với ba điểm
( )
2;0;0M
,
( )
0; 1;0N
,
( )
0;0;2P
.
b) Với ba điểm
( ) ( ) ( )
0; 2;0 , 3;0;0 , 0;0; 3M N P−−
.
Câu 15: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
(1; 0; 2),A
(1;1;1),B
(0; 1;2)C
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;0;0A
,
( )
0; 1; 1B −−
,
( )
5; 1;1C
. Viết phương trình mặt phng
( )
ABC
.
Câu 17: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mt phẳng đi qua ba điểm
( )
2; 3; 5A
,
( )
3; 2; 4B
( )
4; 1; 2C
.
Câu 18: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm
( )
1;1; 4A
,
( )
2;7;9B
,
( )
0;9;13C
.
Phương trình mặt phng di qua không thẳng hàng.
c 1: Tìm cặp vectơ chỉ phương .
c 2: Tìm một vectơ pháp tuyến .
c 3: Viết phương trình mặt phng đi qua điểm (hoặc điểm hoặc điểm )
và có vectơ pháp tuyến .
Phương trình mặt phng là phương trình mặt chắn, tức mt phng đi qua
có dạng: .
Phương pháp
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 4
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
DNG 4: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MT PHNG
( )
QUA HAI DIM
A
,
B
VÀ VUÔNG GÓC VỚI MT
PHNG
( )
.
VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHNG
( )
QUA DIM
A
VA VUÔNG GÓC VỚI
HAI MT PHNG
( ) ( )

,.
Câu 19: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
()
đi qua đim
(1; 2; 2), (2; 1; 4)AB−−
và vuông
góc với
( )
: 2 1 0.x y z
+ =
Câu 20: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;4;1A
,
( )
1;1;3B
mặt phng
( )
: 3 2 5 0P x y z + =
. Viết phương trình mt phng
( )
Q
đi qua hai điểm
A
,
B
và vuông góc với mt
phng
( )
P
.
Câu 21: Trong không gian h tọa độ
,Oxyz
cho
( ) ( )
2;1; 1 ; 1;0;1AB
mặt phng
( )
: 2 1 0.P x y z+ + =
Viết
phương trình mặt phng
( )
Q
qua
;AB
và vuông góc với
( )
P
.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
()P
đi qua điểm
( 1; 2; 5)M −−
vuông góc với hai
mt phng
( ) : 2 3 1 0Q x y z+ + =
( ) : 2 3 1 0R x y z + + =
.
Câu 23: Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
: 3 2 2 7 0x y z
+ + =
( )
: 5 4 3 1 0.x y z + + =
Phương trình mặt phng qua
O
, đng thời vuông góc với c
( )
( )
có phương trình là
Trong không gian , viết phương trình mặt phng
Loi
Phương pháp
Qua 2 mt
,
.
Tìm cặp véctơ .
Véctơ pháp tuyến là: .
Mt phng qua điểm .
Hoặc bài toán sẽ gp:
“Qua và vuông góc với giao tuyến ca
;
Loi Phương pháp
Qua điểm và vuông góc
.
Tìm cặp véctơ .
Véctơ pháp tuyến là: .
Mt phng qua điểm .
Phương pháp
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 5
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
Câu 24: Cho hai mt phng
( ) ( )
: 3 2 2 7 0, : 5 4 3 1 0x y z x y z

+ + = + + =
. Phương trình mặt phẳng đi qua
gc tọa độ
O
đồng thời vuông góc vi c
( )
( )
là:
Câu 25: Trong không gian
,Oxyz
cho hai mt phng
( )
: 3 2 1 0,P x y z + =
( )
: 2 0Q x z + =
. Mt phng
( )
vuông góc với c
( )
P
( )
Q
đồng thi ct trc
Ox
tại điểm hoành độ bng
3.
Phương trình của mp
( )
Câu 26: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
cho hai mt phng
( )
: 3 2 2 7 0x y z
+ + =
( )
: 5 4 3 1 0x y z
+ + =
. Phương trình mặt phẳng đi qua
O
đồng thời vuông góc với c
( )
( )
phương trình là
Dng 6: Viết phương trình mặt phng
( )
song song vi mt phng
( )
cách
( )
:0Ax By Cz D
+ + + =
mt khong
k
cho trước.
Phương pháp :
1. Trên mặt phng
( )
chọn 1 điểm
.M
2. Do
( )
//
( )
nên
( )
có phương trình
0Ax By Cz D
+ + + =
(
DD
).
3. S dụng công thức khoảng cách
( ) ( )
( )
( )
( )
,,d d M k
==
để tìm
D
.
Câu 27: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
()P
song song vi mt phng
( ) : 2 2 1 0Q x y z+ + =
và cách
()Q
mt khong bng 3.
Câu 28: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
( )
P
song song cách mặt phng
( )
: 3 2 3 0
+ =x y z
mt khong bng
14
.
Câu 29: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
: 2 2 10 0P x y z
. Phương trình mặt phng
Q
vi
Q
song song vi
P
và khoảng cách giữa hai mt phng
P
Q
bng
7
3
là.
Câu 30: Trong không gian hệ to độ
Oxyz
, lập phương trình các mt phng song song vi mt phng
( )
: 3 0x y z
+ + =
và cách
( )
mt khong bng
3
.
Câu 31: Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt phng
()P
song song vi mt phng
( ) : 2 2 1 0Q x y z+ + =
()P
cách điểm
(1; 2;1)M
mt khong bng 3.
Câu 32: Trong không gian vi h trc tọa độ
,Oxyz
viết phương trình mặt phng
( )
P
song song vi mt phng
( )
: 2 4 1 0Q x y z + =
và cách điểm
( )
1;3;1M
là một khong bng 2.
Câu 33: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 3 0 + =Q x y z
điểm
( )
1; 2;3A
. Viết
phương trình mặt phng
( )
P
song song vi
( )
Q
và cách
A
mt khong bng
4.
DNG 7. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐN MT MT PHNG
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 6
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
Câu 34: Cho hình lập phương
.ABCD EFGH
cạnh
1
. Điểm
M
được cho thỏa mãn hệ thức
3AM AE CD

+=
.
Tính khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phẳng
( )
EBD
.
Câu 35: Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC DEF
,
6AB =
,
2AD =
. Gọi
M
,
N
,
P
lần lượt trung điểm
DE
,
DF
,
BC
. Lập hệ trục tọa độ
Oxyz
như
hình bên. Gọi điểm
S
thỏa mãn hệ thức
20+ + =SA SB SC

. Tính khoảng
cách từ điểm
S
đến mặt phẳng
( )
MNP
.
DNG 8. V TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MT PHNG
Câu 36: Cho ba mặt phẳng
( )
1
: 2 2 1 0P x y z + =
,
( )
2
: 4 2 4 4 0P x y z + =
,
( )
3
: 4 1 0P x y z+ + =
. Chứng
minh
( ) ( )
12
//PP
( ) ( )
13
PP
.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
( )
22
2 2 0:m x y m z + + =
( )
2
2 2 1 0: x m y z + + =
. Hai mt phng
( )
( )
vuông góc với nhau khi nào?
Câu 38: Trong không gian
Oxyz
cho
( ) ( ) ( ) ( )
2 0 0 0 4 0 0 0 6 2 4 6; ; , ; ; , ; ; , ; ;A B C D
. Gi
( )
P
mt phng song
song vi
( )
mp ABC
,
( )
P
cách đều
D
và mặt phng
( )
ABC
. Phương trình của
( )
P
là?
Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng như
sau
c 1: Tìm ; viết phương trình mặt phẳng
.
c 2: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng theo
công thức
Phương pháp
Xét điểm mt phng có vecto pháp tuyến , vi:
Mt phng có vecto pháp tuyến ,
Ta có các vị trí tương đối sau:
Mt phng
Mt phng
Mt ct mt
Mt song song mt
Mt trùng mt
Mt vuông góc mt
Phương pháp
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 7
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
Câu 1: (MĐ 103-2022) Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng
( )
Oxy
A.
0z =
. B.
0x =
. C.
0y =
. D.
0xy+=
Câu 2: Câu 25 (101-2023) Trong không gian
Oxyz
, mt phng
( )
Oxz
có phương trình là.
A.
0x =
. B.
0z =
. C.
0x y z+ + =
. D.
0y =
.
Câu 3: (MĐ 102-2022) Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mt phng
( )
Oyz
là:
A.
0x =
. B.
0x y z+ + =
. C.
0z =
. D.
0y =
.
Câu 4: (MĐ 101 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho mặt phẳng
( ) : 3 2 1 0P x y z + =
. Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của
()P
?
A.
( )
()
3;1;2
p
n =−

. B.
( )
()
3; 1;2
p
n =−

. C.
( )
()
3;1;2
p
n =

. D.
( )
()
3;1; 2
p
n =−

.
Câu 5: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
,Oxyz
cho mt phng
( )
: 2 5 3 0P x y z + + =
. Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến ca
( )
P
?
A.
( )
2
2;5;1n =−

. B.
( )
1
2;5;1n =

. C.
( )
4
2;5; 1n =−

. D.
( )
3
2; 5;1n =−

.
Câu 6: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 3 2 0P x z + =
. Vectơ nào dưới đây một vectơ
pháp tuyến ca
( )
P
?
A.
( )
2
3;0; 1n =−
. B.
( )
1
3; 1; 2n =−
. C.
( )
3
3; 1;0n =−
. D.
( )
4
1;0; 1n =
.
Câu 7: Trong không gian
,Oxyz
véctơ nào sau đây một véctơ pháp tuyến ca
( )
P
, biết
( ) ( )
1 2 2 1 0 1; ; , ; ;ab
= =
là cặp véctơ ch phương của
( )
P
?
A.
( )
2 1 2;;n
=
. B.
( )
2 1 2;;n
=
. C.
( )
2 1 2;;n
=−
. D.
( )
2 1 2;;n
=
.
Câu 8: Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
3 2 1 1 4 1 3 2 5; ; , ; ; , ; ;A B C−−
. Tọa độ nào sau đây tọa độ
vectơ pháp tuyến của của mặt phẳng
( )
ABC
?
A.
( )
1 2 2;;
. B.
( )
8 16 16;;
. C.
( )
1 2 2;;−−
. D.
( )
1 4 4;;
.
Câu 9: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng đi qua
O
nhận vectơ
( )
2; 1;4=−
n
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A.
2 4 1 0+ + =x y z
. B.
2 4 0+ =x y z
. C.
2 4 0 + =x y z
. D.
2 4 1 0 + + =x y z
.
Câu 10: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
,Oxyz
mt phẳng đi qua
O
nhận véctơ
( )
1;2; 3n =−
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A.
2 3 1 0x y z+ + =
. B.
2 3 1 0x y z + + =
. C.
230x y z + =
. D.
2 3 0x y z+ =
.
Câu 11: (Mã 104 2017) Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, phương trình nào dưới đây phương trình mt
phẳng đi qua điểm
( )
1; 2; 3M
và có một vectơ pháp tuyến
( )
1; 2;3n =−
.
A.
2 3 12 0x y z + + =
. B.
2 3 6 0x y z =
. C.
2 3 12 0x y z + =
. D.
2 3 6 0x y z + =
.
Câu 12: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phẳng
( )
đi qua điểm
( )
2 1 3;;A
vectơ pháp tuyến
( )
2 3 1;;n
=−
là:
H THỐNG BÀI TẬP TRC NGHIM 4 LA CHN.
III
==
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 8
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
A.
( )
2 3 2 0: x y z + =
. B.
( )
2 3 2 0: x y z + + =
.
C.
( )
2 3 2 0: x y z + =
. D.
( )
2 3 2 0: x y z + + =
.
Câu 13: (Mã 101 - 2020 Ln 1) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
3;0;0A
,
( )
0;1;0B
( )
0;0; 2C
. Mt
phng
( )
ABC
có phương trình là:
A.
1
3 1 2
x y z
+ + =
. B.
1
3 1 2
x y z
+ + =
. C.
1
3 1 2
x y z
+ + =
. D.
1
3 1 2
x y z
+ + =
.
Câu 14: (Mã 102 - 2020 Ln 1) Trong không gian , cho ba điểm , . Mt
phng có phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Tham Kho 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba đim
( )
2;0;0M
,
( )
0; 1; 0N
,
( )
0;0;2P
. Mt
phng
( )
MNP
có phương trình là:
A.
1
2 1 2
+ + =
x y z
. B.
1
2 1 2
+ + =
x y z
. C.
1
2 1 2
+ + =
x y z
. D.
0
2 1 2
+ + =
x y z
.
Câu 16: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng
( )
P
đi qua 3 điểm
( )
2; 0; 0M
,
( )
0; 1;0N
,
( )
0; 0;3P
A.
3 6 2 6 0x y z+ =
. B.
2 3 1 0x y z+ =
. C.
3 6 2 0x y z+ =
. D.
3 6 2 6 0x y z+ + =
.
Câu 17: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng
( )
P
đi qua 3 điểm
( )
1;1;3A
,
( )
2; 1;3B
,
( )
2; 2; 1C
là.
A.
8 12 9 31 0x y z+ + =
. B.
8 12 9 31 0x y z+ + + =
.
C.
8 12 9 31 0x y z + =
. D.
8 12 9 31 0x y z+ + =
.
Câu 18: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
0;0;1A
( )
1; 2;3B
. Mt phng
đi qua
A
và vuông góc
AB
có phương trình là
A.
2 2 11 0x y z+ + =
. B.
2 2 2 0x y z+ + =
. C.
2 4 4 0x y z+ + =
. D.
2 4 17 0x y z+ + =
.
Câu 19: (MĐ 104 2020-2021 ĐỢT 1) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;0;0A
( )
3;2;1B
. Mặt phẳng
đi qua
A
và vuông góc với
AB
có phương trình là
A.
2 2 2 0x y z+ + =
. B.
4 2 17 0x y z+ + =
.
C.
4 2 4 0x y z+ + =
. D.
2 2 11 0x y z+ + =
.
Câu 20: (Mã 103 2018) Trong không gian
Oxyz
, cho ba điểm
( )
1;1;1A
,
( )
2;1;0B
( )
1; 1; 2C
. Mt phẳng đi
qua
A
và vuông góc với đường thng
BC
có phương trình là
A.
3 2 1 0xz+ + =
. B.
2 2 1 0x y z+ + =
. C.
2 2 1 0x y z+ =
. D.
3 2 1 0xz+ =
.
Câu 21: (MĐ 102 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 2; 1A
mặt phẳng
( )
: 2 3 1 0P x y z+ + =
. Mặt phẳng qua
A
và song song với
( )
P
có phương trình là:
A.
2 3 7 0x y z+ =
. B.
2 3 7 0x y z+ + =
. C.
2 3 1 0x y z+ =
. D.
2 3 1 0x y z+ + =
.
Câu 22: (MĐ 103 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
( )
1; 1;2A
mặt phng
( )
: 2 3 1 0P x y z+ + =
. Mt phẳng đi qua
A
và song song với
( )
P
có phương trình là
Oxyz
( )
2;0;0A
( )
0;3;0B
( )
0;0;4C
( )
ABC
1
234
x y z
+ + =
1
2 3 4
x y z
+ + =
1
2 3 4
x y z
+ + =
1
2 3 4
x y z
+ + =
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 9
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
A.
2 3 5 0x y z+ + =
. B.
2 3 5 0x y z+ + + =
. C.
2 3 7 0x y z+ =
. D.
2 3 7 0x y z+ + =
.
Câu 23: (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2020-2021 ĐỢT 2) Trong không gian
Oxyz
, cho đim
( )
1; 2; 1A
và mặt
phng
( )
P
:
2 3 1 0x y z + + =
. Mt phẳng đi qua
A
song song với mt phng
( )
P
phương trình là:
A.
2 3 2 0x y z+ + + =
. B.
2 3 6 0x y z + =
. C.
2 3 6 0x y z + + =
. D.
2 3 2 0x y z+ + =
.
Câu 24: (Mã 105 2017) Trong không gian với h tọa đ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 6 0x y z
+ + =
. Điểm nào
ới đây không thuc
( )
?
A.
( )
3;3; 0Q
. B.
( )
2;2;2N
. C.
( )
1; 2;3P
. D.
( )
1; 1;1M
.
Câu 25: (Mã 123 2017) Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 5 0.P x y z + =
Điểm nào
ới đây thuộc
( )
P
?
A.
( )
0;0; 5P
. B.
( )
1;1;6M
. C.
( )
2; 1;5Q
. D.
( )
5; 0;0N
.
Câu 26: (Mã 104 - 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
( )
4;0;1A
( )
2;2;3 .B
Mt phng trung trc
của đoạn thng AB có phương trình là
A.
3 0. =x y z
B.
3 6 0.+ + =x y z
C.
2 6 0.+ + =x y z
D.
6 2 2 1 0. =x y z
Câu 27: (Mã 102 - 2019) Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1; 2;0A
( )
3;0;2B
. Mt phng trung trc
của đoạn thng
AB
có phương trình là
A.
30x y z+ + =
. B.
2 2 0x y z + + =
. C.
2 4 0x y z+ + =
. D.
2 2 0x y z + =
.
Câu 28: Trong không gian với h ta độ
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
tâm
( )
3;2; 1I
và đi qua điểm
( )
2;1;2A
. Mt
phẳng nào dưới đây tiếp xúc với
( )
S
ti
A
?
A.
3 9 0x y z+ + =
. B.
3 3 0x y z+ + =
. C.
3 8 0x y z+ =
. D.
3 3 0x y z + =
.
Câu 29: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng
( )
P
đi qua hai điểm
( )
2; 1;0A
,
( )
1;1; 2B
và vuông
góc với mt phng
( )
: 2 3 0Q x y z+ + =
là.
A.
2 4 3 8 0x y z+ =
. B.
2 4 3 0x y z+ =
. C.
2 4 3 8 0x y z+ + =
. D.
2 4 3 0x y z =
.
Câu 30: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng
( )
P
đi qua điểm
( )
2;1; 2M
vuông góc với hai mt
phng
( )
: 2 3 0Q x y z+ + =
( )
: 4 0R x y z + =
là.
A.
3 2 9 0x y z+ + =
. B.
2 2 9 0x y z+ =
. C.
3 2 9 0x y z+ =
. D.
2 2 9 0x y z+ + =
.
Câu 31: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( ) ( )
2;4;1 1;1;3,AB
mặt phng
( )
: 3 2 5 0zP x y + =
. Lp
phương trình mặt phng
( )
Q
đi qua hai điểm
A
,
B
và vuông góc với mt phng
( )
P
.
A.
2 3 11 0+ =yz
. B.
2 3 11 0 =xy
. C.
3 2 5 0 + =x y z
. D.
3 2 11 0+ =yz
.
Câu 32: Cho hai mt phng
( ) ( )
3 2 2 7 0 5 4 3 1 0: , :x y z x y z + + = + + =
. Phương trình mặt phẳng đi qua
gc tọa độ
O
đồng thời vuông góc với c
( )
( )
:
A.
2 2 0.x y z =
B.
2 2 0.x y z+ =
C.
2 2 0.x y z + =
D.
2 2 1 0.x y z+ + =
Câu 33: Trong không gian
Oxyz
, phương trình mặt phng
( )
P
đi qua đim
( )
2;1; 2N
, song song vi trc
Oy
và vuông góc với mt phng
( )
: 2 8 0Q x y z + =
A.
40xz =
. B.
40xz + =
. C.
2 2 4 0x y z+ =
. D.
2 2 4 0x y z+ + =
.
Thà để git m hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 10
TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
K luật là sức mnh!
Câu 34: Trong không gian
Oxyz
, phương trình của mt phng
( )
P
đi qua đim
( )
2;1; 3B
, đồng thời vuông góc
vi hai mt phng
( )
: 3 5 0Q x y z+ + =
,
( )
: 2 1 0R x y z + =
A.
4 5 3 22 0x y z+ + =
. B.
4 5 3 12 0x y z =
.
C.
2 3 14 0x y z+ =
. D.
4 5 3 22 0x y z+ =
.
Câu 35: Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng đi qua điểm
( )
1; 1;1M
,
( )
2;1; 2N
song song với trc
Oz
phương trình là
A.
20x y z+ + =
. B.
2 3 0xy =
. C.
2 6 0x y z+ + =
. D.
2 5 0xy + =
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
:2 2 11 0P x y z + + =
hai điểm
( ) ( )
1;0; 2 , 1; 1;3AB
. Mt phng
( )
Q
đi qua hai điểm
,AB
và vuông góc với mt phng
( )
P
có phương trình là
A.
3 14 4 5 0x y z+ + + =
. B.
2 2 2 0x y z + =
.
C.
2 2 2 0x y z + + =
. D.
3 14 4 5 0x y z+ + =
.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 3 0xy
+ =
. Mt phẳng nào sau đây vuông c với mt
phng
( )
?
A.
( )
1
: 2 3 0x y z
+ =
. B.
( )
2
: 5 2 0x y z
+ + =
.
C.
( )
3
: 4 2 7 0xy
+ =
. D.
( )
4
: 2 1 0x y z
+ + =
.
Câu 38: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 3 0xy
+ =
. Mt phẳng nào sau đây song song với mt
phng
( )
?
A.
( )
1
: 2 3 0x y z
+ =
. B.
( )
2
: 5 2 0x y z
+ + =
.
C.
( )
3
: 4 2 7 0xy
+ =
. D.
( )
4
: 2 1 0x y z
+ + =
.
Câu 39: Trong không gian với h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
P
có phương trình:
3 4 2 4 0x y z+ + + =
và đim
( )
1; 2;3A
. Tính khong cách
d
t
A
đến
( )
P
.
A.
5
9
d =
. B.
5
29
d =
. C.
5
29
d =
. D.
5
3
d =
.
Câu 40: Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 2 4 0P x y z + =
. Khoảng cách từ đim
( )
3;1; 2M
đến
mt phng
( )
P
bng
A.
2
. B.
1
3
. C.
1
. D.
3
.
Câu 41: Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách từ
( )
1 2 3;;M
đến
( )
2 2 10 0:P x y z+ + =
A.
3
. B.
2
3
. C.
4
3
. D.
11
3
.
Câu 42: Trong không gian
Oxyz
cho hai mt phng song song
( )
P
( )
Q
lần lượt phương trình
20x y z + =
2 7 0x y z + =
. Khoảng cách giữa hai mt phng
( )
P
( )
Q
bng
A.
7
. B.
76
. C.
67
. D.
7
6
.

Preview text:

Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
PHIẾU BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (NGÀY 6/1)
DẠNG 1: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG KHI BIẾT MỘT ĐIỂM VÀ VECTƠ PHÁP TUYẾN CỦA NÓ. Phương pháp
Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm
và có véctơ pháp tuyến là có dạng: (với ). Nếu mặt phẳng
có cặp véctơ chỉ phương là thì
có véctơ pháp tuyến là Phương pháp Trong không gian
, viết phương trình mặt phẳng
trung trực đoạn thẳng
Bước 1: Véctơ pháp tuyến của mặt là: .
Bước 2: Tìm tọa độ trung điểm của đoạn .
Bước 3: Viết phương trình mặt phẳng
đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến . Câu 1:
Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm ( A 1; 0; 2
− ) và có vectơ pháp tuyến (1 n ; −1; 2) . Câu 2:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(0;1; 2) và có vectơ  pháp tuyến n = ( 2 − ;1;0). Câu 3:
Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua A( 1 − ;1; )
1 và có vectơ pháp tuyến  n = ( 1 − ; 2 − ;2)
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 1
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014 Câu 4:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A(0;1; 2) , B (2; − 2; ) 1 , C (−2;0; ) 1 . Phương
trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là? Câu 5:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 1 − ;1; )
1 , B (2;1;0) và C (1; 1
− ;2) . Mặt phẳng đi qua A
vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là? Câu 6:
Trong không gian Oxyz , cho A( 1 − ; 1 − ; ) 1 , B (3;1; )
1 . Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là. Câu 7:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;6; 7 − ) và B(3;2; )
1 . Phương trình mặt phẳng
trung trực đoạn AB là. Câu 8:
Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M (1;3; − 2), cắt các tia Ox , Oy OA OB OC
, Oz lần lượt tại A , B , C sao cho = = . 1 2 4 Câu 9:
Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABC . D A BCD
  , biết rằng A( 3
− ;0;0) , B(0;2;0) , D(0;0; ) 1
, A(1; 2;3) . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của C D  .
DẠNG 2: Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua 1 điểm M x ; y ; z và song song với 1 mặt phẳng 0 ( 0 0 0 )
( ): Ax+ By+Cz+ D = 0cho trước. Phương pháp Trong không gian
, viết phương trình mặt phẳng Loại Phương pháp Qua và song song ⌘ Cách 1: . ≫ Véctơ pháp tuyến là: . ≫ Mặt phẳng qua điểm . ⌘ Cách 2: ≫ Do ≫ Thay điểm vào . Song song và ≫ Vì . cách một khoảng bằng . ≫ Vì cách một khoảng bằng ≫ Có phương trình mặt hoàn chỉnh.
Câu 10: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng(P) đi qua điểm M(0;1; 3) và song song với mặt
phẳng (Q) : 2x − 3z + 1 = 0 .
Câu 11: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng(P) đi qua điểm M(−2; 3;1) và song song với mặt phẳng ( )
Q : x + 3y − 2z + 2 = 0 .
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 2
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi điểm M (3;−1; −2) và song song
với mặt phẳng ( P) : 3x y + 2z + 4 = 0 .
DẠNG 3: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( ) ĐI QUA 3 ĐIỂM A , B , C KHÔNG THẲNG HÀNG. Phương pháp Phương trình mặt phẳng di qua không thẳng hàng.
Bước 1: Tìm cặp vectơ chỉ phương .
Bước 2: Tìm một vectơ pháp tuyến .
Bước 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm
(hoặc điểm hoặc điểm )
và có vectơ pháp tuyến . Phương trình mặt phẳng
là phương trình mặt chắn, tức mặt phẳng đi qua có dạng: .
Câu 13: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ABC)
a) Với ba điểm A( 1 − ;0;3), B(2; 1 − ; ) 1 , C (1; 1 − ;0) .
b) Với ba điểm A(1;0; 2) ,B( 2 − ;3; ) 1 ,C (3; 2; ) 1 .
Câu 14: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( ABC)
a) Với ba điểm M (2;0;0) , N (0;−1;0) , P (0;0;2) .
b) Với ba điểm M (0; 2
− ;0), N (3;0;0), P(0;0; 3 − ) .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm ( A 1; 0; 2) − , ( B 1;1;1), C(0; 1 − ; 2)
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(1;0;0) , B (0; 1 − ;− ) 1 , C (5; 1 − ; )
1 . Viết phương trình mặt phẳng ( ABC).
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(2; 3; 5) ,
B (3; 2; 4) và C (4; 1; 2) .
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;1; 4) , B (2;7;9) , C (0;9;13) .
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 3
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
DẠNG 4: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( ) QUA HAI DIỂM A , B VÀ VUÔNG GÓC VỚI MẶT
PHẲNG ( ). VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG ( ) QUA DIỂM A VA VUÔNG GÓC VỚI
HAI MẶT PHẲNG
( ) ,( ). Phương pháp Trong không gian
, viết phương trình mặt phẳng Loại Phương pháp Qua và 2 mặt ≫ Tìm cặp véctơ và . , ≫ Véctơ pháp tuyến là: . . ≫ Mặt phẳng qua điểm .
Hoặc bài toán sẽ gặp: “Qua
và vuông góc với giao tuyến của ; ” Loại Phương pháp Qua điểm và vuông góc ≫ Tìm cặp véctơ và . . ≫ Véctơ pháp tuyến là: . ≫ Mặt phẳng qua điểm .
Câu 19: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng () đi qua điểm ( A 1; 2; 2 − ), ( B 2; 1 − ; 4) và vuông
góc với ( ) : x − 2y z +1 = 0.
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 4; ) 1 , B( 1 − ;1;3) và mặt phẳng
(P): x −3y + 2z −5 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng ( P) .
Câu 21: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1; − ) 1 ; B (1;0; )
1 và mặt phẳng (P) :x + 2y z +1 = 0. Viết
phương trình mặt phẳng (Q) qua ;
A B và vuông góc với ( P) .
Câu 22: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P)đi qua điểm M( 1 − ; 2
− ; 5) và vuông góc với hai mặt phẳng ( )
Q : x + 2y − 3z + 1 = 0 và ( )
R : 2x − 3y + z + 1 = 0 .
Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 3x − 2y + 2z + 7 = 0 và ( ) : 5x − 4y + 3z +1 = 0.
Phương trình mặt phẳng qua O , đồng thời vuông góc với cả ( ) và ( ) có phương trình là
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 4
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
Câu 24: Cho hai mặt phẳng ( ) : 3x − 2y + 2z + 7 = 0,( ) : 5x − 4 y + 3z +1 = 0 . Phương trình mặt phẳng đi qua
gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả ( ) và ( ) là:
Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng ( P) : x − 3y + 2z −1 = 0, (Q) : x z + 2 = 0 . Mặt phẳng ( )
vuông góc với cả (P) và (Q) đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3. Phương trình của mp () là
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng ( ) : 3x − 2 y + 2z + 7 = 0 và
( ) :5x − 4y + 3z +1= 0 . Phương trình mặt phẳng đi qua O đồng thời vuông góc với cả () và ( ) có phương trình là
Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng ( ) song song với mặt phẳng ( ) và cách
(): Ax+ By+Cz+ D = 0 một khoảng k cho trước.
Phương pháp :
1. Trên mặt phẳng ( ) chọn 1 điểm . M
2. Do ( ) //( ) nên ( ) có phương trình Ax + By +Cz + D = 0 ( D  D ).
3. Sử dụng công thức khoảng cách d(  ),( )) = d(M,( )) = k để tìm D.
Câu 27: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng ( )
Q : x + 2y − 2z + 1 = 0 và cách (Q) một khoảng bằng 3.
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng ( P) song song và cách mặt phẳng
( ):3x y + 2z −3 = 0 một khoảng bằng 14 .
Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P: x 2y  2z 10
0 . Phương trình mặt phẳng Q với 7
Q song song với P và khoảng cách giữa hai mặt phẳng P và Q bằng là. 3
Câu 30: Trong không gian hệ toạ độ Oxyz , lập phương trình các mặt phẳng song song với mặt phẳng
( ): x + y z +3 = 0 và cách ( ) một khoảng bằng 3 .
Câu 31: Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng ( )
Q : x + 2y − 2z + 1 = 0 và (P) cách điểm M(1; 2
− ;1) một khoảng bằng 3.
Câu 32: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( P) song song với mặt phẳng
(Q): x − 2y + 4z −1= 0 và cách điểm M (−1;3; )1 là một khoảng bằng 2.
Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (Q) : 2x y + 2z − 3 = 0 và điểm A(1; 2;3) . Viết
phương trình mặt phẳng ( P) song song với (Q) và cách A một khoảng bằng 4.
DẠNG 7. KHOẢNG CÁCH TỪ MỘT ĐIỂM ĐẾN MỘT MẶT PHẲNG
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 5
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014 Phương pháp
Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng như sau Bước 1: Tìm
; viết phương trình mặt phẳng .
Bước 2: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng theo công thức

Câu 34: Cho hình lập phương ABC .
D EFGH cạnh 1. Điểm M được cho thỏa mãn hệ thức AM + AE = 3CD .
Tính khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (EBD) .
Câu 35: Cho hình lăng trụ tam giác đều AB .
C DEF , AB = 6 , AD = 2 . Gọi M , N
, P lần lượt là trung điểm DE , DF , BC . Lập hệ trục tọa độ Oxyz như  
hình bên. Gọi điểm S thỏa mãn hệ thức SA + 2SB + SC = 0 . Tính khoảng
cách từ điểm S đến mặt phẳng (MNP) .
DẠNG 8. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI HAI MẶT PHẲNG Phương pháp Xét điểm mặt phẳng có vecto pháp tuyến , với: Mặt phẳng có vecto pháp tuyến ,
Ta có các vị trí tương đối sau: Mặt phẳng Mặt cắt mặt Mặt
song song mặt Mặt phẳng Mặt trùng mặt Mặt
vuông góc mặt
Câu 36: Cho ba mặt phẳng (P : 2x y − 2z +1 = 0 , (P : 4x − 2y − 4z + 4 = 0 , (P : x + 4y z +1 = 0 . Chứng 3 ) 2 ) 1 )
minh ( P // P và (P P . 1 ) ( 3) 1 ) ( 2 )
Câu 37: Trong không gian
Oxyz , cho hai mặt phẳng () 2 :m x y + ( 2
m − 2) z + 2 = 0 và () 2
:2x + m y − 2z +1 = 0 . Hai mặt phẳng () và () vuông góc với nhau khi nào?
Câu 38: Trong không gian Oxyz cho A(2;0;0) ,B(0; 4;0) ,C (0;0;6),D(2; 4;6) . Gọi (P) mặt phẳng song
song với mp(ABC) , (P) cách đều D và mặt phẳng ( ABC) . Phương trình của (P) là?
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 6
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
III HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN. == Câu 1:
(MĐ 103-2022) Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng (Oxy) là A. z = 0 . B. x = 0 . C. y = 0 .
D. x + y = 0 Câu 2:
Câu 25 (101-2023) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (Oxz) có phương trình là. A. x = 0 . B. z = 0 .
C. x + y + z = 0 . D. y = 0 . Câu 3:
(MĐ 102-2022) Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng (Oyz) là: A. x = 0 .
B. x + y + z = 0 . C. z = 0 . D. y = 0 . Câu 4:
(MĐ 101 2020-2021 – ĐỢT 1) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 3x y + 2z −1 = 0 . Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P) ?     A. n = 3 − ;1;2 . B. n = 3;−1;2 . C. n = 3;1;2 . D. n = 3;1;− 2 . ( p) ( ) ( p) ( ) ( p) ( ) ( p) ( ) Câu 5:
(MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 1) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P) : 2
x + 5y + z − 3 = 0 . Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của ( P) ?     A. n = 2 − ;5;1 . B. n = 2;5;1 . C. n = 2;5; 1 − . D. n = 2; 5 − ;1 . 3 ( ) 4 ( ) 1 ( ) 2 ( ) Câu 6:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 3x z + 2 = 0 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của ( P) ?     A. n = 3;0; 1 − . B. n = 3; 1 − ;2 . C. n = 3; 1 − ;0 .
D. n = −1;0; −1 . 4 ( ) 3 ( ) 1 ( ) 2 ( ) Câu 7:
Trong không gian Oxyz, véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của (P) , biết   a = ( 1 − ; 2 − ; 2 − ), b = ( 1 − ;0; − )
1 là cặp véctơ chỉ phương của (P) ?    
A. n = (2;1; 2) . B. n = (2; 1 − ; 2 − ) . C. n = (2;1; 2 − ) . D. n = ( 2 − ;1; 2 − ) . Câu 8:
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(3; 2; ) 1 , B( 1 − ; 4; )
1 ,C (3; − 2;5) . Tọa độ nào sau đây là tọa độ
vectơ pháp tuyến của của mặt phẳng ( ABC) ? A. (1; 2; 2) . B. (8; −16;16). C. ( 1 − ; 2; − 2). D. (1; 4; 4) .  Câu 9:
(MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 2) Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua O và nhận vectơ n = (2; 1 − ;4)
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là
A. 2x + y − 4z +1 = 0 .
B. 2x + y − 4z = 0 .
C. 2x y + 4z = 0 .
D. 2x y + 4z +1 = 0 . 
Câu 10: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2) Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua O và nhận véctơ n = (1;2;− 3)
làm véctơ pháp tuyến có phương trình là
A.
x + 2y − 3z +1 = 0 . B. x − 2y + 3z +1 = 0 . C. x − 2y + 3z = 0 .
D. x + 2y − 3z = 0 .
Câu 11: (Mã 104 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt 
phẳng đi qua điểm M (1;2; −3) và có một vectơ pháp tuyến n = (1; 2 − ;3).
A. x − 2y + 3z +12 = 0 . B. x − 2y − 3z − 6 = 0 . C. x − 2y + 3z −12 = 0 . D. x − 2y − 3z + 6 = 0 .
Câu 12: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng () −
đi qua điểm A(2; 1; 3) và có vectơ pháp tuyến  n = (2;3; − ) 1 là:
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 7
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
A. () : 2x + 3y z − 2 = 0 .
B. () : 2x + 3y z + 2 = 0 .
C. () : 2x y + 3z − 2 = 0 .
D. () : 2x y + 3z + 2 = 0 .
Câu 13: (Mã 101 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(3;0;0) , B (0;1;0) và C (0;0; 2 − ) . Mặt
phẳng ( ABC ) có phương trình là: x y z x y z x y z x y z A. + + = 1. B. + + = 1. C. + + = 1. D. + + = 1. 3 1 − 2 3 1 2 − 3 1 2 3 − 1 2
Câu 14: (Mã 102 - 2020 Lần 1) Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 2
− ;0;0) , B(0;3;0) và C (0;0;4) . Mặt
phẳng ( ABC ) có phương trình là x y z x y z x y z x y z A. + + = 1. B. + + =1. C. + + = 1. D. + + = 1. 2 − 3 4 2 3 4 2 3 − 4 2 3 4 −
Câu 15: (Đề Tham Khảo 2018) Trong không gian Oxyz , cho ba điểm M (2;0;0) , N (0; −1;0) , P (0;0;2) . Mặt
phẳng (MNP) có phương trình là: x y z x y z x y z x y z A. + + = 1 − . B. + + =1. C. + + =1. D. + + = 0 . 2 1 − 2 2 1 2 2 1 − 2 2 1 − 2
Câu 16: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P) đi qua 3 điểm M (−2;0;0) , N (0;−1;0) , P (0;0;3) là
A. 3x + 6y − 2z − 6 = 0 . B. 2x + y − 3z −1 = 0 . C. 3x + 6y − 2z = 0 .
D. 3x + 6y − 2z + 6 = 0 .
Câu 17: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P) đi qua 3 điểm A(−1;1;3) , B (2; −1;3) , C (2;2;− ) 1 là.
A. 8x +12y + 9z − 31 = 0 .
B. 8x +12y + 9z + 31 = 0 .
C. 8x −12y + 9z − 31 = 0 .
D. 8x +12y − 9z + 31 = 0 .
Câu 18: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 1) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(0;0; )
1 và B (1;2;3) . Mặt phẳng
đi qua A và vuông góc AB có phương trình là
A. x + 2y + 2z −11 = 0 . B. x + 2y + 2z − 2 = 0 . C. x + 2y + 4z − 4 = 0 . D. x + 2y + 4z −17 = 0 .
Câu 19: (MĐ 104 2020-2021 – ĐỢT 1) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;0;0) và B(3;2; ) 1 . Mặt phẳng
đi qua A và vuông góc với AB có phương trình là
A. 2x + 2y + z − 2 = 0 .
B. 4x + 2 y + z −17 = 0 .
C. 4x + 2y + z − 4 = 0 .
D. 2x + 2y + z −11 = 0 .
Câu 20: (Mã 103 2018) Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A( 1 − ;1; )
1 , B (2;1;0) C (1; 1 − ;2) . Mặt phẳng đi
qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A.
3x + 2z +1 = 0 .
B. x + 2y − 2z +1 = 0 . C. x + 2y − 2z −1 = 0 . D. 3x + 2z −1 = 0 .
Câu 21: (MĐ 102 2020-2021 – ĐỢT 2) Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;2; − ) 1 và mặt phẳng
(P): 2x + y −3z +1= 0 . Mặt phẳng qua A và song song với (P) có phương trình là:
A. 2x + y − 3z − 7 = 0 . B. 2x + y − 3z + 7 = 0 . C. 2x + y − 3z −1 = 0 . D. 2x + y − 3z +1 = 0 .
Câu 22: (MĐ 103 2020-2021 – ĐỢT 2) Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 1 − ;2) và mặt phẳng
(P): x + 2y −3z +1= 0 . Mặt phẳng đi qua Avà song song với (P) có phương trình là
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 8
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
A. x + 2y + 3z − 5 = 0. B. x + 2y + 3z + 5 = 0 . C. x + 2y − 3z − 7 = 0 . D. x + 2y − 3z + 7 = 0 .
Câu 23: (MĐ 104 BGD&ĐT NĂM 2020-2021 – ĐỢT 2) Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;2;− ) 1 và mặt
phẳng ( P) : x − 2y + 3z +1 = 0 . Mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng ( P) có phương trình là:
A. x + 2y + 3z + 2 = 0 . B. x − 2y + 3z − 6 = 0 . C. x − 2y + 3z + 6 = 0 . D. x + 2y + 3z − 2 = 0 .
Câu 24: (Mã 105 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :x + y + z − 6 = 0 . Điểm nào
dưới đây không thuộc ( ) ?
A.
Q (3;3;0) .
B. N (2;2;2) .
C. P (1; 2;3) . D. M (1;−1; ) 1 .
Câu 25: (Mã 123 2017) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2y + z − 5 = 0. Điểm nào
dưới đây thuộc ( P) ? A. P (0;0; 5 − ) .
B. M (1;1;6) . C. Q (2; 1 − ;5) .
D. N (−5;0;0) .
Câu 26: (Mã 104 - 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;0; )
1 và B (−2;2;3).Mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
3x y z = 0.
B. 3x + y + z − 6 = 0. C. x + y + 2z − 6 = 0. D. 6x − 2y − 2z −1 = 0.
Câu 27: (Mã 102 - 2019) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A( 1
− ;2;0) và B(3;0;2) . Mặt phẳng trung trực
của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
x + y + z − 3 = 0 .
B. 2x y + z + 2 = 0 . C. 2x + y + z − 4 = 0 . D. 2x y + z − 2 = 0 .
Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I (3;2;− )
1 và đi qua điểm A(2;1;2) . Mặt
phẳng nào dưới đây tiếp xúc với (S ) tại A ?
A.
x + y + 3z − 9 = 0 .
B. x + y − 3z + 3 = 0 . C. x + y − 3z − 8 = 0 . D. x y − 3z + 3 = 0 .
Câu 29: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P) đi qua hai điểm A(2;−1;0) , B (1;1;2) và vuông
góc với mặt phẳng (Q) : x + y + 2z − 3 = 0 là.
A. 2x + 4y − 3z − 8 = 0 . B. 2x + 4y − 3z = 0 .
C. 2x + 4y − 3z + 8 = 0 . D. 2x − 4y − 3z = 0 .
Câu 30: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P) đi qua điểm M (2;1; − 2) và vuông góc với hai mặt
phẳng (Q) : x + y + 2z − 3 = 0 và ( R) : x y z + 4 = 0 là.
A. x + 3y − 2z + 9 = 0 . B. 2x + y − 2z − 9 = 0 . C. x + 3y − 2z − 9 = 0 . D. 2x + y − 2z + 9 = 0 .
Câu 31: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;4 ) ;1 , B( 1
− ;1;3) và mặt phẳng (P):x −3y + 2z −5 = 0. Lập
phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A , B và vuông góc với mặt phẳng (P) .
A. 2y + 3z −11 = 0 .
B. 2x − 3y −11 = 0 .
C. x − 3y + 2z − 5 = 0 . D. 3y + 2z −11 = 0 .
Câu 32: Cho hai mặt phẳng ( )
 : 3x − 2y + 2z + 7 = 0,( ) : 5x − 4y + 3z +1 = 0 . Phương trình mặt phẳng đi qua
gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả () và () là:
A. 2x y − 2z = 0.
B. 2x + y − 2z = 0.
C. 2x y + 2z = 0.
D. 2x + y − 2z +1 = 0.
Câu 33: Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng ( P) đi qua điểm N (2;1;− 2) , song song với trục Oy
và vuông góc với mặt phẳng (Q) : x − 2y + z − 8 = 0 là
A. x z − 4 = 0 .
B. x z + 4 = 0 .
C. 2x + y − 2z − 4 = 0 . D. 2x + y − 2z + 4 = 0 .
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 9
Kỉ luật là sức mạnh! TOÁN HỌC CÔ LY
0979910014 - 0337590014
Câu 34: Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B (2;1;− 3) , đồng thời vuông góc
với hai mặt phẳng (Q) : x + y + 3z − 5 = 0 , ( R) : 2x y + z −1 = 0 là
A. 4x + 5y − 3z + 22 = 0 .
B. 4x − 5y − 3z −12 = 0 .
C. 2x + y − 3z −14 = 0 .
D. 4x + 5y − 3z − 22 = 0 .
Câu 35: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua điểm M (1;−1; )
1 , N (2;1;2) và song song với trục Oz có phương trình là
A. x + 2y + z = 0 .
B. 2x y − 3 = 0 .
C. x + 2y + z − 6 = 0 . D. 2x y + 5 = 0 .
Câu 36: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P) :2x y + 2z +11 = 0 và hai điểm A(1;0; 2 − ), B( 1; − −1;3)
. Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm ,
A B và vuông góc với mặt phẳng ( P) có phương trình là
A. 3x +14y + 4z + 5 = 0 .
B. 2x y + 2z − 2 = 0 .
C. 2x y + 2z + 2 = 0 .
D. 3x +14y + 4z − 5 = 0 .
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2x y + 3 = 0 . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng ( ) ? A. ( : 2
x + y − 3z = 0 .
B. ( : x + 5y + z − 2 = 0 . 2 ) 1 )
C. ( : 4x − 2y + 7 = 0 .
D. ( : x + 2y z +1 = 0 . 4 ) 3 )
Câu 38: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 2x y + 3 = 0 . Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ( ) ? A. ( : 2
x + y − 3z = 0 .
B. ( : x + 5y + z − 2 = 0 . 2 ) 1 )
C. ( : 4x − 2y + 7 = 0 .
D. ( : x + 2y z +1 = 0 . 4 ) 3 )
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) có phương trình: 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1; 2
− ;3) . Tính khoảng cách d từ A đến (P) . 5 5 5 5 A. d = . B. d = . C. d = . D. d = . 9 29 29 3
Câu 40: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x y + 2z − 4 = 0 . Khoảng cách từ điểm M (3;1;− 2) đến
mặt phẳng ( P) bằng 1 A. 2 . B. . C. 1. D. 3 . 3
Câu 41: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ M (1; 2; 3
− ) đến (P) : x + 2y + 2z −10 = 0 là 2 4 11 A. 3 . B. . C. . D. . 3 3 3
Câu 42: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng song song ( P) và (Q) lần lượt có phương trình
2x y + z = 0 và 2x y + z − 7 = 0 . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 7 A. 7 . B. 7 6 . C. 6 7 . D. . 6
Thà để giọt mồ hôi rơi trên trang sách, còn hơn là để giọt nước mắt rơi trên đề thi Trang 10