BÀI TP: SUY DIN THNG KÊ
XÁC SUT VÀ THNG KÊ TOÁN
Bài 6.31 (tr.139)
Mt ngu nhiên kích thước n = 64 được rút ra t t i ng th phân ph
chun vi trung bình là 50 và độ l t ch chun là 4. Tìm xác su để trung bình
mu nm trong khong 48,5 đến 51,5.
BL:
Gi X là biến ng ng thu nhiên t . Theo bài ra: X ~ N (µ = 50, σ = 4).
Mu kích thước n = 64, ta cn tìm (48,5 51,5) ?P X < <=
Cách 1:
Công thc cn s dng là:
1 2
( )P u X u
n n
αα
1
σ σ
μ μα−<<+ =
Ta có:
1 1
4
50 48,5
64
u u
n
αα
σ
μ −= = 13u
α
=
2 2
4
50 51,5
64
u u
n
αα
σ
μ +=+ = 23u
α
=
Tra bng giá tr ti hn (b ng 6) u
α
ta có: 1 2 0,00133u u u
αα
= ==
1 2 0,0013α α== 1 2 0,0026α αα⇒= + =
(48,5 51,5) 1 0,0036 0,9974P X⇒<<==
Cách 2: Ta có:
X
~ N ( μ = 50, )
4
1
64
2
=
σ
P (48,5 <
X
< 51,5) = P ( 48,5 50
1
4
<51,5 50)
1
4
U
<
= P (-3 <U< 3) = 1 – 2.0,0013 = 0,9974
Bài 6.32 (tr.139)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Độ l t c ch chun ca kích thước chi tiế đượ ước lượng là 4 mm. Kích
thước các chi tiết được sn xut là biến ngu nhiên phân phi chun song phi
tp trung quanh giá tr 40 mm. Tìm XS để l t y ngu nhiên 4 chi tiế để kim tra
thì kích thước trung bình ca chúng nm trong khong t 35 mm đến 45 mm.
BL:
Gi X là kích thước chi ti ã cho. Theo bài ra, X ~ N (µ = 40, ết đ σ = 4).
Mu kích thước n = 4, ta cn tìm (35 45) ?P X
<
<=
Công th c c n s dng là:
1 2
( )P u X u
n n
αα
1
σ σ
μ μα−<<+ =
Ta có:
1 1
4
40 35
4
u u
n
αα
σ
μ
−=−= 12,5u
α
=
2 2
4
40 45
4
u u
n
αα
σ
μ
+=+= 22,5u
α
=
Tra bng giá tr ti hn (b ng 6) u
α
ta có: 1 2 0,00622,5u u u
αα
= ==
V y: 1 2 0,0062α α== 1 2 0,0124α αα⇒= + =
(35 45) 1 0,0124 0,9876P X⇒<<= =
Cách 2: Gi X là kích thước chi tiết (đơn v: mm)
Theo đề bài ra, ta có X ~ N (μ
= 40,
σ
2 2 = 4 ), kích thước mu n = 4
Yêu cu bài toán Tìm P (35 <
X
< 45)
Ta có
X
~ N ( μ = 40, )4
4
4
4
22
==
σ
P (35 <
X
< 45) = P ( 35 40 45 40)
2 2
U
−−
<< =
= P( )
2
5
2
5<<
U= 1 – 2.0,0062 = 0,9876
Bài 6.33 (tr.139)
Mt mu kích thước n được rút ra t tng th phân phi chun vi trung
bình là µ và ch chu nh n sao cho độ l n là 10. Hãy xác đị
a. ( 10 10) 0,954P X μμ−<<+ =
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
b. ( 5 5) 0,954P X μμ−< < + =
c. ( 2 2) 0,954P X μμ−< < + =
BL:
X ~ N (µ, σ = 10), mu kích thước n
Áp dng: 1 2 ( )P u X u
n n
αα
1
σ σ
μ μα−<<+ =
Ta có: 1 21 0,954 1 0,954 0,046α αα α−= = + = =
a. ( 10 10) 0,954P X μμ−<<+ =
Ta có:
1 2
10 10 10u u
n n
αα
== 1 2
u u
αα
⇔==n
Suy ra:
1 2
0,046 0,023
2 2
α
αα=== =
Tra bng giá tr ti hn (b ng 6) u
α
ta có: 1 2 0,023
2u u u
αα
=
==
2 4n n⇒==
V y: 4n=
b. ( 5 5) 0,954P X μμ−< < + =
Ta có: 1 2
10 10 5u u
n n
αα
== 1 2 2
n
u u
αα
⇔==
Suy ra:
1 2
0,046 0,023
2 2
α
αα=== =
Tra bng giá tr ti hn (b ng 6) u
α
ta có: 1 2 0,0232u u u
αα
=
==
2 4
2
nn⇒== V y 16n
=
c. ( 2 2) 0,954P X μμ−< < + =
Ta có: 1 2
10 10 2u u
n n
αα
== 1 2 5
n
u u
αα
⇔==
Suy ra:
1 2
0,046 0,023
2 2
α
αα=== =
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Tra bng giá tr ti hn (b ng 6) u
α
ta có: 1 2 0,023
2u u u
αα
=
==
2
5
nn⇒==10 V y 100n
=
Cách 2: Theo đề bài ra, ta có X ~ N( μ
,102 ), kích thước mu n
Xét bài toán tng quát: Tìm n sao cho P(μ - m < 954,0) =+< mx μ
Ta có X ~ N(μ ,)
102
n
)
Vì P( μ - m < )x mμ
< +=
P ( )
10 10
m m
U
n n
μ μμμ −+
<
<=1 – 2.p(U> 10
nm )
a. Vi m =10, ta có:
1 – 2.p(U> 10
10 n)= 0.954 Æ 42 == nn
b. Vi m = 5
1 – 2.p(U> 10
5n)= 0.954 Æ 164 == nn
c. Vi m = 2
1 – 2.p(U> 10
2n)= 0.954 Æ 10010 == nn
Bài 6.34
Gi X là trng l ng c n phượ a s m đã cho
Theo đề bài: X ~ N (μ = 20,5,
σ
2 2 = 2 ), kích thước mu n = 4
Yêu cu bài toán Tìm
ε
để P( 95,0) =< εμX
Ta có
X
~ N ( μ = 20,5, )1
4
2
4
22
==
σ
Nên P ( )
εμ
<X= 2. )(
n
σ
ε
φ = 0,95 475,0)(95,0)
1
(.2 == εφ
ε
φ
96,1=
ε
Bài 6.35
Theo đề bài ta có
X1 ~ N (μ , 1
σ
2 = 50 ), kích thước mu = 100 Æ )
2
1
100
50
100
,(~
2
1
1==
σ
μ
NX
X2 ~ N (
μ
, 2
σ
2 = 40 ) kích thước mu = 100 Æ )
5
2
100
40
100
,(~
2
2
2==
σ
μ
NX
Suy ra )
10
9
100100
,0(~
2
2
2
1
21 =+=
σσ
μμ
NXX
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Yêu cu bài toán 2( 21 XXP
Ta có: 2( 21 XXP = 1 - 2( 21 < XXP = 1 – P(-2 < 21 XX <2)
Mà P(-2 < 21 XX <2) = 2 9652,04826,0.2)11,2(2)
10
3
02
(===
φφ
Suy ra: 0348,09652,012( 21 == XX
Bài 6.36 (tr.110)
Hai mu ngu nhiên kích thước n1 = 40 n2 = 50 được rút ra t các
tng th phân phi chun có µ1 = 70, µ2 = 68 và các phương sai σ1 2 = 120, σ2
2
= 150. Tìm XS để TB mu th u th nht ln hơn TB m hai ít nht là 5.
BL:
Gi hai bi u nhiên tến ng ng th là X1, X2. Theo bài ra, ta có
X1 ~ N ( 701=μ , 1σ
2 = 120 ), X2 ~ N ( 68
2
=μ , 1σ
2 = 150 )
Vi n1=40: )3
40
120
40
,70(~
2
1
11 ===
σ
μNX
n2= 50: )3
50
150
50
,68(~
2
2
22 ===
σ
μ
NX
Khi ó: đ 2 2
1 2
1 2 1 2
~ ( 2, 6
40 50
X X N
σσ
μμ
−−=+)=
Yêu cu bài toán: Tính P( 21 XX )5=112,0)
6
25
(5,0)
6
25
()( =
=
+∞ φφφ
Ta có: P( 21 XX )5=112,0)
6
25
(5,0)
6
25
()( =
=
+∞ φφφ
Bài 6.37
Gi p là t l ph phế m ca lô hàng, p=0,1.
f là t l PP trong 100 SF ly ra
Để tìm giá tr t đ i a c a f, công thc cn s d ng là :
P( (1 ) .
p p
f p U
n
α
≤+ )=0,95
0,95=1- 05,0==> αα => =1,645
05,0
U
P( 0,1.0,9
0,1 .1,645
100
f≤+ )=0,95 <=> P(f 0,14935)= 0,95
Vy n u l y ngế u nhiên ra 100 sp để ki ph phm tra thì t l ế m ti u đa c a m
sp đó là 0,14935 thì có th chp nhn lô hàng đó.
Bài 6.38 (tr.140)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
T l t n ng đỗ t nghip trung hc chung ca c ước là 70%. Vy mt trườ
có 800 hs thi t t nghi p thì ph i có t i thi c coi là u bao nhiêu em đỗ thì s đượ
bình thường. Hãy KL vi XS 0,95.
BL:
G l t ni p là t đỗ t nghip chung ca c ước: p=0,7.
Gi X là s hs đỗ TN ca trường đã cho
G l ti f là t đỗ t nghip ca trường đó. Ta có 800
X
f=
Để tìm giá tr t a t i i thiu ca X, bài toán đư đến vic phi tìm giá tr
thi u ca f, tc là c n tìm ε sao cho: ( ) 0,P f 95ε≥=
+)
1 α
−= 0,95 Æ uα = 0,05 Æ α = u0,05 = 1,645
+) P = 0,7 ; n = 800
0,7.0,3
0,7 .1,645 0,67333 ( 0,6733) 0,95
800
800
X
p fε⇒= = = =
p(X 0,6733. 800 = 538,46) = 0,95
V u y vi XS là 0,95 thì trường đó có ti thi 539 hs đỗ được coi là bt.
Bài 6.39
Gi P là t l ình gia đ Hà Ni có thu nhp hàng năm trong khong t 600
USD đến 1200 USD. Theo bài ra: p=0,4.
Ta cn tìm n sao cho p( pf 0,04) =0,95
Công th c c n s dng là:
P( pf n
pp )1( .u2
α
)= 1-
α
n
pp )1( u2
α
=0,4(1 0,4) 1,96
n
−× = 0,04 =>n=576,24 => mu 577 gia đình
Bài 6.40
Gi
p
1,
p
2 là t l n d đàn ông và ph ng h vi c s ng các bin pháp tránh
thai
p
1=0,65 và = 400>100
n1
p
2=0,52 và = 400>100
n2
Cn tìm P( f 1- f 2>0,16) =?
Công th c c n s dng : P (
f
1-
f
2> (
p
1-
p
2) - u)= 1-
α sf
α
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
ta có :
(
p
1-
p
2) - u= 0,16 => u= -0,8686 => u = 0,8686 => 1-
α sf α α
1
α
= 0,1922
Baì 6.41
2
χ
0 025
0,95
3 24 b
2
975,0
χ
(10) = 3,247 và ( 10)= 20,483
2
025,0
χ
Bài 6.42:
P( 12,401< < 36,415)= ?
s2
P( 1
2
n
δ
. < (n-1) <S
χ
α
2
11
2
1
2
n
δ
χ
α
2
12
(n-1) ) = 1-( 1
α
- 2
α
)
Ta có :
1
2
n
δ
. (n-1)=12,401 => (24)= 12,401 =>1-
χ
α
2
11
χ
α
2
11
1
α
= 0,975
1
2
n
δ
χ
α
2
12
(n-1)= 36,415 => (24)= 36,415 =>
χ
α
2
1
22
α
= 0,05
=> 1-
α
= 0,975-0,05= 0,925
6.43 Gi X là chiu cao ca thanh niên vùng đó
Theo bài ra: X ~ N ( µ=170; σ =10)
Vi mu n=31, ta cn tìm xác sut P( X 172 ) =?
Công th cc n s dng:
P ( X µ + n
σ
u
α
) = 1 - α
µ +
n
σ
u
α
= 172 => u
α
=
( 172 170 )
31
10
= 1,11 => α = 0,1335
=>
P( X 172 ) = 1
α
= 1 0,1335 = 0,8665
b) Cn tìm xác sut P(S>15) = P (S2 > 225) =?
Áp dng công thc suy din v phương sai mu ta có:
P(S2 >
2
1n
σ
χ1-
α
2(n-1) ) = 1 -
α
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
T a
2
1n
σ
χ1-
α
2(n-1) = 225 => χ1-
α
2(30) = 225.(31 1)
100
= 67,5
=> 1 - α < 0,001. Vy P(S >15) < 0,001
6.44
a) Gi X là ch s ca th trường chng khoán trong tháng ti do 1 nhà phân tích tài chính
X ~N(µ ;
σ2
)
Cn tìm s a sao cho P(
2
2
S
σ
a) = 0,05
áp dng công thc suy din v phương sai mu ta có:
P( S2 >
2
1n
σ
χ1-
α
2(n-1) ) = 1 -
α
Ù P (
2
2
S
σ
>
( )
2 n 1
1
1n
α
χ
) =
1 - α
Thay s vi n=8; 1 -
α = 0,05 =>
χ1-
α
2(n-1) = χ0,05
2(7) = 14,07
a=
2(7)
1n
χ = 14,07
7= 2,01; tc là P(
2
2
S
σ
>2,01) = 0,05
b) P(a< 01,2
2
2
<
σ
S)=0,9
Theo công thc P( 1 2
2( 1) 2( 1)
2
1
2) 1
1 1
n n
a b
S
n n
αα
χχ
α
σ
−−
<< =
−−
 
???????????????
Vy vi xác sut 0,9 t s gia phương sai mu và phương sai thc nm gia
+và 2,01
6.45
T l người dân mua bo him nhân th ca thành ph là : p=0,25
a) Mu n=120,cn tìm xác sut P(f > 0,28)=?
Áp dng CT suy din thng kê v tn sut mu , có
P(f > p
(1 )p p
n
u
α
) = 1 -
α
Có:
0,28= p
(1 )p p
n
u
α
=0,25
0,25.0,75
120 u
α
=> u
α
= -0,76
=> 1u
α
= 0,76 =>
P(f > 0,28)=
1 -
α = 0,2236
b) Mu n= 120. Cn tìm a sao cho P (f
-p p+a)=0,9 a) =0,1 ÙP(f
Công thc suy din cn s d ng:
P(
f
p +
(1 )
p p
n
u
α
) = 1 -
α
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
1 -
α =0,9 =>
u
α
== 0,4602
0,1
u
=> a=
(1 )p p
n
u
α
= 0,25.0,75
120 . 0,4602=0.018
Kết lun: ………….
6.46 Gi X là trng lượng ca loi gia cm đã cho,
X~N(µ=2,5; σ2)
Theo bài ra: P(|X – 2,5| <0,3) = 0,9973 3 σ= 0,3 σ= 0,1
Ta cn tìm P(2,4< X<2,6)=?
Công thc cn s dng:
P( µ n
σ
1
u
α
<X<µ + n
σ
2
u
α
) = 1 - α
Ta có
µ n
σ
1
u
α
= 2,4 => 1u
α
= 5 => 1α
=0,00000029
µ + n
σ
2
u
α
= 2,6 => 2u
α
=5 => 2
α = 0,00000029
=> P(2,4<
X<2,6) = 1 – 1
α
2
α =0,99999942
6.47
Gi X là trng lượng bao go, X ~ N (
µ = 50; σ2=0,52)
Cn tìm a sao cho P(|
X µ
| a) = 0,95
Ù
P (
µ
a<
X<µ + a)=0,95
Công thc cn s d ng là: P(
|X- µ|
n
σ
/2
u
α
) = 1 -
α
a=
n
σ
/2
u
α
=n
σ
0,025
u=0,5
16 .1,96=0,245
Kl: Vy v ng li xs 0,95 tr ượng trung bình ca 16 bao go ch được phép sai
lch so vi trng lượng quy định là 0,245 kg
6.48. Gi X là kích thước chi tiết => X~N( µ ; σ2=0,12 )
Ta cn tìm a: p(S a) = 0,99.
Công thc cn s dng là:
P( S2 <
2
1n
σ
χ
α
2(n-1) ) =1 -
α
Vi n = 10; 1 -
α =0,99 => α=0,01 =>
χ
α
2(n-1) =χ0,01
2(9) =21,67
=> P( S2 <
2
0,1
9.21,67 = 0,024) = 0,99 Ù P( S < 0,024 =0,155) = 0,99
Kl: Vy vi xác sut 0,99 độ lch chun ti đa ca 10 chi tiết không quá 0,155
y , g q ,
cm thì có th ế k t lun lô chi tiết đạt tiêu chun
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

BÀI TP: SUY DIN THNG KÊ
XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN Bài 6.31 (tr.139)
Mt ngu nhiên kích thước n = 64 được rút ra t tng th phân phi
chun vi trung bình là 50 và độ lch chun là 4. Tìm xác sut để trung bình
mu nm trong khong 48,5 đến 51,5. BL:
Gọi X là biến ngẫu nhiên tổng thể. Theo bài ra: X ~ N (µ = 50, σ = 4).
Mẫu kích thước n = 64, ta cần tìm P ( X 48,5 < < 5 = 1,5) ? Cách 1: C t ô h n ứ g c cần sử dụng là: σ σ P u X u− + ( )μ< = −< μα 1 1 2 n nαα c óT : a σ 4 μ−− = u 1 1 u u 50 4 1 8 3 ,5 ⇔ = n αα 64 α σ 4 μ + + = u 22 uu 502 5 3 1,5 ⇔ = n αα 64 α b T ả r n a
g giá trị tới hạn (bảng 6) u ta có: u u = = 3u = α 1 2 0,0013 αα ⇒ 1α = 2=0 α , 0 013 1 ⇒ 2 = 0 α ,0 + 0 α =26 α −= ⇒ < = < P ( X 48,5 51,5) 1 0,0036 0,9974 Cách 2: Ta có: 2 σ 1 X ~ N ( μ = 50, = ) 64 4
P (48,5 < < 51,5) = P ( 48,5 5−0 <51,5 50) − X U < 1 1 4 4 = P (-3 0,9974 Bài 6.32 (tr.139)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Độ lch chun ca kích thước chi tiết được ước lượng là 4 mm. Kích
thước các chi tiết được sn xut là biến ngu nhiên phân phi chun song phi
tp trung quanh giá tr 40 mm. Tìm XS để ly ngu nhiên 4 chi tiết để kim tra
thì kích thước trung bình ca chúng nm trong khong t 35 mm đến 45 mm. BL:
Gọi X là kích thước chi tiết đã cho. Theo bài ra, X ~ N (µ = 40, σ = 4).
Mẫu kích thước n = 4, ta cần tìm P ( X 35 < < 4 = 5) ?
Công thức cần sử dụng là: σ σ P u X u− + ( )μ< = −< μα 1 1 α 2 α n n c óT : a σ 4 u μ 1 − 2,− = 5= u u 40 35 1 1 ⇔ α = n αα 4 u 2 + 2, + = 5 σ = 4 ⇔ μ u α = 2 2 u 40 45 αα n 4 b T ả r n a
g giá trị tới hạn (bảng 6) u ta có: u 12 u = = 2 = , 0 , 50 u 062 α αα Vậy: 1 α = α = 2 0 ,0062 1 ⇒ 2 =0 α ,0 + 1 α2 = 4 α − ⇒ < = < P ( X35 45) 1 0,0124 0,9876
Cách 2: Gọi X là kích thước chi tiết (đơn vị: mm)
Theo đề bài ra, ta có X ~ N (μ = 40, σ 2 = 42 ), kích thước mẫu n = 4
Yêu cu bài toán Tìm P (35 < X < 45) 2 Ta có 2 σ 4 X ~ N ( μ = 40, = = 4) 4 4
P (35 < < 45) = P ( 35 40 −− 45 40) X < U < = 2 2 = P(< 5< 5
U= 1 – 2 ).0,0062 = 0,9876 2 2 Bài 6.33 (tr.139)
Mt mu kích thước n được rút ra t tng th phân phi chun vi trung
bình là µ và độ lch chun là 10. Hãy xác định n sao cho a. P ( X μμ−1 <0 <+ = 10) 0,954
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt P ( X b. 5 μμ−5 <) 0 < ,95 + 4= c. P ( X μμ−2 < < + = 2) 0,954 BL:
X ~ N (µ, σ = 10), mẫu kích thước n σ σ P d Á ụn u p g X : u− 1+2 ( )μ< = −< μα 1 αα n n c óT : a 1− 1 α = 2 0,95 ⇔ 4 = + α =− α α= 1 0,954 0,046 a. P ( X μμ− 1 <0 <+ = 10) 0,954 c óT : a u 1 u 0 10 10 12== ⇔ u = u = n 1 2 n nαα αα rS a:u y α 0,046 0,023 1 α 2 α=== = 2 2 b T ả r n a
g giá trị tới hạn (bảng 6) u ta có: u u = = 2u = α 1 2 0,023 αα ⇒= ⇔ n n 2 4 Vậy: n= 4 b. P ( X μμ− 5 < < + = 5) 0,954 u 1 u 0 10 5 n 1 2 c óT : a 1 == ⇔ u = u = αα 2 2 αα n n α 0,046 0,023 rS a:u y 1 α 2 α=== = 2 2 b T ả r n a
g giá trị tới hạn (bảng 6) u ta có: u u = = 2u = α 1 2 0,023 αα ⇒= ⇔ = Vậy n 1 n 6 n 2 4 = 2 c. P ( X μμ− 2 < < + = 2 ) 0,954 u 1 u 0 10 2 n 1 2 c óT : a 1 ==25 ⇔ u = u = n nαα αα rS a:u y α αα=== = 0,046 0,023 1 2 2 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt b T ả r n a
g giá trị tới hạn (bảng 6) u ta có: u u = = 2u = α 1 2 0,023 αα 1 ⇒= ⇔ 0 = Vậy n n n 2 100 = 5
Cách 2: Theo đề bài ra, ta có X ~ N( μ ,102 ), kích thước mẫu n
Xét bài toán tng quát: Tìm n sao cho P( μ - m < x < μ + m ) = 9 , 0 54 Ta có 102 X ~ N( μ ,) ) n Vì P( μ − − m mμ −+ μμ μ - m < x m < μ += ) P ( 1 – <2 U .p <= (U> 10 ) m )n 10 10 n n
a. Vi m =10, ta có: 1 – 2.p(U
n > 1 100n=)=n 0 →.9 2 54 = Æ 4 b. Vi m = 5 1 – 2.p(U n > 1 5 0n) = = n 0. → 9 454 = Æ 16 c. Vi m = 2 1 – 2.p n ( U> 1 2= 0 n)= n 0. → 9 1054 = Æ 100 Bài 6.34
Gọi X là trọng lượng của sản phẩm đã cho
Theo đề bài: X ~ N (μ = 20,5, σ 2 = 22 ), kích thước mẫu n = 4
Yêu cu bài toán Tìm ε để P( X − μ < ε) = 0 95 , 2 Ta có 2 σ 2 X ~ N ( μ = 20,5, = = ) 1 4 4 Nên P ( ε ε X − = μ 2. < ε( ) ) ⇔ φ = = 0,95 ⇔ 2.φ( = ) 0 9 , 5 φ(ε) 0,475 ⇔ ε = 9 , 1 6 σ 1 n Bài 6.35 Theo đề bài ta có 2 X σ 1 50 1
1 ~ N ( μ , σ1 2 = 50 ), kích thước mẫu = 100 Æ = )X 1 ~ = N( , μ 100 100 2 2 X σ 40 2 2 ~ N ( μ , σ 2
2 2 = 40 ) kích thước mẫu = 100 Æ = )X2 ~ = N(μ, 100 100 5 2 2 σ σ − = Suy r+a 9 1 X =
X2 ~ N(μ μ 0, 1 2 ) 100 100 10
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Yêu c P u X bài X toán 1 ≥ ( 2 2 P =P X 1= − T X –1X a − 1 P -(c <- ó X 2 :1( ≥2 < X −(1 2X <2) 2 2 2 Mà P(-2 < 2 − 0 X = − 1 X <2) 2= 2 = φ)(= 2 (2 1 , ) 1 φ 2. , 0 4826 0 9 , 652 3 10 X X ≥ = S − uy ra: 1 = ( 2 2 1 , 0 9652 0348 , 0 Bài 6.36 (tr.110)
Hai mu ngu nhiên kích thước n1 = 40 và n2 = 50 được rút ra t các
tng th phân phi chun có µ1 = 70, µ2 = 68 và các phương sai σ1 2 = 120, σ22
= 150. Tìm XS để TB mu th nht ln hơn TB mu th hai ít nht là 5. BL:
Gọi hai biến ngẫu nhiên tổng thể là X1, X2. Theo bài ra, ta có X1 ~ N ( 1
μ = 70 , σ12 = 120 ), X2 ~ N ( μ 68 , 2 = 150 ) 2 = σ1 2 Vớ σ = i n 120 1=40: = X 1 ~ = N (μ 7 , 0 1 1 ) 3 40 40 2 σ = n 150 2= 50: = X 2 ~ = N ( μ 6 , 8 2 2 ) 3 50 50 Khi đó: σ 2 σ2 1 2 = ) + = X X−− ~ N ( μμ 2, 6 1 2 1 2 40 50 Yêu cầu bài toán: Tính 5 − 2 5 − 2 )P( X ≥ − 5 = 0 1) X 112 , 2 φ ( = +∞) −φ ( ) = , 0 5 −φ ( 6 6 Ta có: P 5 − 2 5− 2 ) ( X ≥ − 5 = 1) X 112 , 0 2 φ ( = +∞) −φ ( ) = , 0 5 − φ( 6 6 Bài 6.37
Gọi p là tỷ lệ phế phẩm của lô hàng, p=0,1.
f là tỷ lệ PP trong 100 SF lấy ra
Để tìm giá trị tối đa của f, công thức cần sử dụng là : P( (1 ) . p pf p ≤+ U )=0,95 α n 0,=9 > 5=1 = -0 0 ,α5 α =>U =1,645 0,05 P( 0,1.0,9 f≤+ 0,1 )=.1 0,645
95 <=> P(f ≤ 0,14935)= 0,95 100
Vậy nếu lấy ngẫu nhiên ra 100 sp để kiểm tra thì tỷ lệ phế phẩm tối đa của mẫu
sp đó là 0,14935 thì có thể chấp nhận lô hàng đó. Bài 6.38 (tr.140)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
T l đỗ tt nghip trung hc chung ca c nước là 70%. Vy mt trường
có 800 hs thi tt nghip thì phi có ti thiu bao nhiêu em đỗ thì s được coi là
bình thường. Hãy KL vi XS 0,95. BL:
Gọi p là tỷ lệ đỗ tốt nghiệp chung của cả nước: p=0,7.
Gọi X là số hs đỗ TN của trường đã cho
Gọi f là tỷ lệ đỗ tốt nghiệp của trường đó. Ta có X f= 800
Để tìm giá trị tối thiểu của X, bài toán đưa đến việc phải tìm giá trị tối
thiểu của f, tức là cần tìm ε sao cho: P f ( ≥ ε = ) 0 ,95 +) 1−α =
0,95 Æ α = 0,05 Æ uα = u0,05 = 1,645 +) P = 0,7 ; n = 800 0,7.0,3 X ⇒ ε = −0,7 . = 1,645 0,6 ⇒ 733 =3 ≥ (p f = 0,6733) 0,95 800 800
→ p(X ≥ 0,6733. 800 = 538,46) = 0,95
Vậy với XS là 0,95 thì trường đó có tối thiểu 539 hs đỗ được coi là bt. Bài 6.39
Gọi P là tỷ lệ gia đình ở Hà Nội có thu nhập hàng năm trong khoảng từ 600
USD đến 1200 USD. Theo bài ra: p=0,4.
Ta cần tìm n sao cho p( f p ≤0,04) =0,95
Công thức cần sử dụng là: P 1 ( −. p u)2 p f ( − pn )= 1-α α 1 ( − p u2) p =0,4(1 0, 4) 1,96
−× = 0,04 =>n=576,24 => mẫu 577 gia đình α n n Bài 6.40
Gọi p1, p2 là tỷ lệ đàn ông và phụ nữ ủng hộ việc sử dụng các biện pháp tránh thai
p1=0,65 và = 400>100 n1
p2=0,52 và = 400>100 n2
Cần tìm P( f 1- f 2>0,16) =?
Công thức cần sử dụng : P ( f 1- f 2> ( p1- p2) - u)= 1- α α sf
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt ta có :
( p1- p2) - u= 0,16 => u= -0,8686 => u = 0,8686 => 1- α = 0,1922 α sf α α − 1 Baì 6.41 0 025 0,95 2 3 24 b χ 2 χ (10) = 3,247 và 20 χ ,025( 10)= 20,483 0,975 Bài 6.42:
P( 12,401< s2 < 36,415)= ? 2 2 P( δ 2 δ 2 1 . χ (n-1) χ (n-1) ) = 1-( 1 α - α2 ) n − 11−α n − 1 α 12 Ta có : 2 δ . 2 2 χ (n-1)=12,401 => χ α = 0,975 −1 (24)= 12,401 =>1- n −1 11α − 11 α 2 δ 2 2 χ (n-1)= 36,415 => χ α = 0,05 22 (24)= 36,415 => n −1 α α 2 1 1
=> 1-α = 0,975-0,05= 0,925
6.43 Gọi X là chiều cao của thanh niên vùng đó
Theo bài ra: X ~ N ( µ=170; σ =10)
Với mẫu n=31, ta cần tìm xác suất P( X ≤ 172 ) =?
Công thứccần sử dụng: σ
P ( X≤ µ + n u ) = 1 - α α σ 31 µ +
u = 172 => u = ( 172 − 170 ) = 1,11 => α = 0,1335 α α n 10
=> P( X ≤ 172 ) = 1 − α = 1 − 0,1335 = 0,8665
b) Cần tìm xác suất P(S>15) = P (S2 > 225) =? Áp dụng cô
2 ng thức suy diễn về phương sai mẫu ta có: P(S σ 2 > − χ1- α 2(n-1) ) = 1 - α n 1
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt T a có 2 σ 2(30) = 225.(31 1) −
− χ1- α 2(n-1) = 225 => χ1- α = 67,5 n 1 100
=> 1 - α < 0,001. Vậy P(S >15) < 0,001 6.44
a) Gọi X là chỉ số của thị trường chứng khoán trong tháng tới do 1 nhà phân tích tài chính X ~N(µ ; σ 2 ) 2 S
Cần tìm số a sao cho P2(≥ a) = 0,05 σ
áp dụng công thức suy diễn về phương sai mẫu ta có: 2 2 ( 2 n 1 ) P( S σ S χ − 2 > − χ 1 1- α 2(n-1) ) = 1 - α Ù P ( > α − ) = 1 - α n 1 2 σ n − 1
Thay số với n=8; 1 - α = 0,05 =>χ 1- α 2(n-1) = χ0,05 2(7) = 14,07 2(7) χ−= 14,07 2 S a= 7= 2,01; tức là P( >2,01) = 0,05 n 1 2 σ 2 b) P(a< S) < =0, ,201 9 2 σ 2( 1 n )n −− 2( 1) 2 χχ Theo công thức P( 1 αα S −<< = − 1 2 2) 1 α n 1 n −− 1 σ   a b ???????????????
Vậy với xác suất 0,9 tỷ số giữa phương sai mẫu và phương sai thực nằm giữa +và ∞ 2,01
6.45 Tỷ lệ người dân mua bảo hiểm nhân thọ của thành phố là : p=0,25
a) Mẫu n=120,cần tìm xác suất P(f > 0,28)=?
Áp dụng CT suy diễn thống kê về tần suất mẫu , có p(1 ) − p u P(f > p − ) = 1 - α α n Có: ( p 1 )− p u 0, 25.0,75 0,28= p − =0,25 − => u = -0,76 α 120 u α α n => 1u α
− = 0,76 => P(f > 0,28)= 1 - α = 0,2236
b) Mẫu n= 120. Cần tìm a sao cho - p P ≥ ( a f) =0,1 ÙP(f≤p+a)=0,9
Công thức suy diễn cần sử dụng: p(1 ) − p u P(f ≤ p + ) = 1 - α α n
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 1 - α =0,9 => u == u 0 0, , 1 4602 α ( p 1 )− p u = 0, 25.0,75 => a= 120 . 0,4602=0.018 α n Kết luận: ………….
6.46 Gọi X là trọng lượng của loại gia cầm đã cho, X~N(µ=2,5; σ2)
Theo bài ra: P(|X – 2,5| <0,3) = 0,9973 ⇒ 3σ= 0,3 ⇒ σ= 0,1
Ta cần tìm P(2,4< X<2,6)=?
Công thức cần sử dụng: P( µ − σ σ n
u <X<µ + n u ) = 1 - α α 1 α 2 Ta có σ µ − n
u = 2,4 => u = 5 => α =0,00000029 α 1 1 α 1 σ
µ + n u = 2,6 => u =5 => = 0,00000029 α 2 2 α α 2
=> P(2,4<X<2,6) = 1 – 1 α – α2 =0,99999942
6.47 Gọi X là trọng lượng bao gạo, X ~ µ N = (5 0; σ2=0,52) Cần tìm a sao cho P( X | − µ | ≤ a) = 0,95
Ù P (µ − a<X<µ + a)=0,95 σ
Công thức cần sử dụng là|: X P - (µ| ≤ u ) = 1 - α α /2 n σ σ u=0,5 a= u =n 16 .1,96=0,245 α/2 0,025 n
Kl: Vậy với xs 0,95 trọng lượng trung bình của 16 bao gạo chỉ được phép sai
lệch so với trọng lượng quy định là 0,245 kg
6.48. Gọi X là kích thước chi tiết => X~N( µ ; σ2=0,12 )
Ta cần tìm a: p(S ≤ a) = 0,99.
Công thức cần sử dụng là: 2 P( S σ 2 < χα 2(n-1) ) =1 - α n − 1
Với n = 10; 1 - α =0,99 => α=0,01 = χ > α 2(n-1) =χ0,01 2(9) =21,67 2 => P( S 0,1
2 < 9.21,67 = 0,024) = 0,99 Ù P( S < 0,024 =0,155) = 0,99
Kl: Vậy với xác suất 0,99 độ lệch chuẩn tối đa của 10 chi tiết không quá 0,155 ậy , ộ ệ g q ,
cm thì có thể kết luận lô chi tiết đạt tiêu chuẩn
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt