17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
- HồVăn Quốc -
CHƯƠNG 1. KHÁI LUẬN VĂN HIẾN VIỆT NAM
MỘTSỐ KHÁI NIỆM CHÍNHYẾU VÀ LIÊN QUAN
1. Văn kiêng là gì?
Một. Tạo nhân giá trị hệ thống b. Hhệ thống nhân tạo có lịch sử
c. Nhân giá trị tạo ra lịch sử d. Nhân giá trị hệ thống có lịch sử
2. Văn minh là quan điểm?
Một. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
b. Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và trình độ phát triển
c. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình phát triển
d. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
3. Khái niệm nào sau đây mang tính quốc tế?
a. Văn hóa b.Văn Hiến c.Văn vật d. Văn minh
4. Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời, tốt đẹp của dân tộc và thiên về giá trị tinh thần gọi
là gị?
a. Văn b.Văn minh c. Văn hiến d.Văn
5. Văn hóa học có nhiều đặc tính và chức năng?
a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
6 . Đặc biệt của văn bản hóa là thước đo của con người?
Tạihệ thống b. Tínhvalue c. Lịch sử d.Tính nhân sinh
7. Các chức năng của văn bản hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát hiện?
Một. Tổ chức chức năng b. Điều chỉnh chức năng
c. Giao tiếp chức năng d. Chức năng ngiáo dục
8. Từcách tiếp cận hệ thống, bạn có thể xem văn bản hóa như một hệ thống bao gồm những cơ sở tốt nhất nào?
a. Văn hóa thức nhận dạng và tổ chức cộng đồng
b.Văn hóa xử lý tự động với môi trường
c. Văn hóa ứng dụng với môi trường xã hội
d. Cả ba câu trả lời trên
9. Các biểu tượng cụ thể được phép phân tích văn bản như một biểu tượng xã hội để tạo ra các giá
giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?
Tạiính lịch sử b. Tvalue value c. Tính nhân sinh d.Tính hệ thống
10. Văn hóa học được nghiên cứu như một đối tượng độc lập của khoa học bắt đầu từ năm nào?
Một. Năm 1871 b. Năm 1885 c. Năm 1898 d. Năm 1949
11. "Văn hóa là hệ thống hữu cơ các vật chất giá trị và tinh thần làm người sáng tạo và tích lũy trong quá
quá trình thực thi, trong sự tương tác giữa tự nhiên và môi trường của người với xã hội" là định nghĩa
của tác giả nào?
Một. Hồ Chí Minh. b. Cao Xuân Hạo. c. Phan Ngọc. d. Trần Ngọc Thêm
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
12. Về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?
a. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp; văn bản gắn kết với phương tiệnTây đô thị
b.Văn minh phát triển chỉ định; văn hóa có chiều dày lịch sử
c.Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật; văn hóa hóa các chất hỗn hợp
d.Văn hoá mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
13. Cây cắm trên ghe, thuyền có treo các loại hàng hóa ở Chợ Nội trên sông của cư dân vùng đồng bằng
sông Cửu Long gọi là gì?
a. Cây Sào b. CâyTnốt Rê c. Cây thông d. Tất cả đều đúng
14. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với các biểu tượng văn hóa cụ thể?
Tạiính lịch sử. b. Tính giá trị. c.Tính nhân sinh. d.Tínhhệ thống
15. Nói văn hóa "là một thứ xã hội thứ hai di truyền sản phẩm con người lại cho các thế hệ mai sau" là
bạn muốn nhấn mạnh vào bất kỳ chức năng văn hóa nào?
a. Chức năng tổ chức b. Điều chỉnh chức năng
c. Giao tiếp chức năng d. Chức năng giáo dục
TÔI. ĐỊNHVỊVĂN HOÁ VIỆTN
1. Văn Việt Nam thuộc loại hình văn hóa ?
Một. Gốc nông nghiệp b. Du mục gốc c. Đinông thôn d. Gốc nông nghiệp và du mục
2. Ttheo cách xử lý tự nhiên, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có ý thức:
a. Coi thường tự nhiên b. Chinh phục tự nhiên
c.Tôn trọng và sống hòa hợp với tự nhiên d. Cả ba câu trả lời trên
3. Trong phụ duy, nhận thức, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có thế mạnh ở lối tư duy,
thức:
Một.Tổng hợp, biện minh, thiên về chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
b. Phân tích, trọng yếu tố, thiên về chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
c. Tthăng hợp, trọng yếu tố, thiên về khách quan, lý tính, kinh nghiệm
d.Tổng hợp, chứng minh, thiên về khách quan, thực nghiệm
4. Đặc điểm nào sau đây không thuộc loại văn bảnmột nông trại chính?
Một. Con người luôn có tham vọng chính tự động
b. Con người tồn tại theo quy tắc quan trọng
c. Lối đi hoạt động, luôn cảnh báo thích hợp với cảnh hoàn thành
d. Định canh, định cư
5. Tdọc cách xử lý môi trường xã hội, cư trú tăng dần văn hoa nông nghiệp có thái độ:
Một. Hợp nhất trong khi nhận b. Im lặng hòa hòa trong đối thoại
c. Cả hai câu trả lời a và b đều nói d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
6 . Hoàn cảnh địa chỉ - khí hậuVviệt nam có cơ sở chi phối văn hóa VNam?
a. Xứ nóng b. Giao điểm các nền văn hóa, văn minh
c. Sông nước d. Cả ba câu trả lời đều đúng
7 . Chủng Indonesia là kết quả của sự hợp nhất giữa:
Một. Europoid và Mongoloid b. Mongoloid và Negroid
c. Europoid vàNam bán cầu d. Người Mông Cổ vàÚctraloid
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
8 . Chủ Nam Á là kết quả của sự kết thúc:
Một. Mongoloid và cư dân Malanésien b. Europoid và Mongoloid
c. Mongoloid và loài Indonésien d. Mongoloid và Negroid
9. Các dân tộc BáchVviết (theo cách gọi trong cổ thư VNam và Trung Hoa) còn có tên gọi khác là gì?
Một.Ngữ hệ Nam Á (Nam Á) b.Austronésien (Nam Đảo)
c. Indonésien (cổ Mã Lai) d. Mongoloid (đại chủng Á)
10. Dân tộcViệt/ Tách khối V- Mường lúc nào?
a. 2000TCN b. 1000 TCN c. TK I, II d. TK VII, VIII
11. Trtrần quốc Vượngchia Việt Nam thành mấy vùng văn hóa?
Một. 4 vùng b. 5 vùng c. 6 vùng d. 7 vùng
12. Điệu múa Xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn nào?
Một.Tây Bắc. b. Bắc Bộ. c.VBắc. d. Tbậc thang Bộ
13. Vsử dụng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi thành văn hóa, văn minh của dân tộcViệt?
Tạiây Bắc. b.VBắc. c. Bắc Bộ. d. Nam Bộ
14. Trong các văn bản hóa ở Vvietnam, vùng sớm tiếp cận, đi đầu trong quá trình lưu trữ, hội nhập
với văn hóa Tây?
a. Bắc Bộ. b.Tbậc thang Bộ. c.Tây Nguyên. d. Nam Bộ
15. Hệ thống mương - phai - driver - lịn thuộc vùng văn hóa nào?
Một.Tây Bắc. b. Bắc Bộ. c.VBắc. d.Tbậc thang Bộ
16 . Biểu tượng đặc trưng của văn hóaTrung Bộ là:
a. Múa xòe. b.Tháp Chăm. c. Lễ hội lồng tồn tại. d. Lễ hội trâu
17. Biểu tượng đặc biệt của văn hóaV Bắc là:
Một. Nghệ thuật trang trí tinh tế b. Lễ hội lồng tồn tại
c. Văn chay chiêng d. Các trường ca nổi tiếng
18 . Biểu tượng đặc trưng của văn hóa Bắc Bộ là:
Một.Tđồng Đông Sơn b. Hệ thống mương phai. c. Lễ hội trâu d. Đờn ca tài tử
19 . Biểu tượng đặc trưng của văn hóaTây Nguyên là:
Một. Lễ hội lồng tồn tại b. V.ăn công hóa hóa chiêng. c. Hệ thống mương phai d. Bỏ ca tài khoản
20 . Biểu tượng đặc biệt của văn hóa Nam Bộ là:
Một. Múa xòe. b. Chữ Nôm. c. Bỏ ca tài khoản. d. Trường ca
21. Tgiao lưu rộng rãi với các nền văn hóa ĐôngTây, văn hóa Vviệt nam chịu ảnh hưởng sâu sắc
của nền văn hóa nào?
a. Ấn Độ. b. PhươngTâyc. Đông Nam Á. d. Trung Hoa
22. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và của các dân tộc trong dân tộc thành phố đã được tạo ra nên đặc biệt
điểm văn hóaVNam?
Một. Mỗi vùng văn hóa có bản sắc riêng, thống nhấtất trong sự đa dạng. b. Bản sắc chung của văn hóa
c. Sự tương thích giữa các văn bản vùng. d. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
23. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc trưng loại hình văn hóa gốc du mục?
a. Coi thường tự nhiên, có tham vọng chinh phục tự nhiên
b. Thiên về tư duy phân tích, chú trọng các yếu tố
c. Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ
d. Độc đoán trong tiếp nhận, cứng rắn, hiếu thắng trong đối phỏ
24. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là?
a. Xứ sở mẫu hệ b. Xứ sở phụ hệ. c. Cả đáp án a, b đều đúng d. Cả hai đáp án a, b đều sai
25. Chợ tình Khâu Vai thuộc vùng văn hóa nào?
a. Vùng văn hóa Tây Bắc b. Vùng văn hóa Bắc Bộ
c. Vùng văn hóa Việt Bắc d. Vùng văn hóa Trung Bộ
26. Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản
văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?
a. Nhã nhạc cung đình Huế b. Dân ca quan họ. c. Ca trù d. Đờn ca tài tử
27. Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ?
a. Indonésien b. Austroasiatic c. Austronésien d. Australoid
28. Đặc trưng của vùng văn hóa Tây Bắc là?
a. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục b. Lễ hội lồng tồng
c. Văn hóa cồng chiêng d. Những trường ca (khan, k'ămon) nổi tiếng
29. Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng
thời cũng mang lại thói xấu gì?
a. Thói đố kỵ cào bằng b. Thói dựa dẫm, ỷ lại. c. Thói tùy tiện d. Thói bè phái
30. Chủng Indonésien có đặc điểm ngoại hình như thế nào?
a. Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc cao b. Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp
c. Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp. d. Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc cao
II. TIẾN TRÌNH VĂN HOÁ VIỆT NAM
1. Các giai đoạn trong tiến trình văn hóa Việt Nam gồm:
a. Văn hóa tiền sử và văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)
b. Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa thời tự chủ (Đại Việt)
c. Văn hóa thời Pháp thuộc (Đại Nam) và văn hóa thời hiện đại
d. Cả ba đáp án a, b, c
2. Theo Trần Ngọc Thêm, văn hóa Việt Nam có thể chia thành:
a. 3 lớp và 6 giai đoạn văn hóa b. 3 lớp và 3 giai đoạn văn hóa
c. 4 lớp và 6 giai đoạn văn hóa d. 6 lớp và 3 giai đoạn văn hóa
3. Thời tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là gì?
a. Hình thành nghề trồng lúa nước b. Kỹ thuật luyện sắt
c. Nghề luyện kim đồng d. Kỹ thuật chế tạo gốm
4. Nghề luyện kim đồng và trống đồng Đông Sơn là thành tựu nồi bật của giai đoạn văn hóa nào?
a. Tiền sử. b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) c. Chống Bắc thuộc d. Tự chủ (Đại Việt)
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
5. Chế độ đặc thù của văn hóa Đồng Nai là gì?
Một. Đàn đá b. Mô hình gốm c.Tvang lên sức mạnh vàng d. Khuyến tai hai đầu thú vị
6. Giai đoạn văn bản hóa lịch sử/Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:
Một.Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Óc Eo
b. VĂn uống Hòa Bình - SơnVi - Phùng Nguyên
c.Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Đồng Nai
d. Văn hóa Châu thổ Bắc Bộ - Chămpa - Óc Eo
7. Lớp văn hóa bản địa bao gồm những giai đoạn văn hóa nào?
Một. Giai đoạn văn hoá tiền sử và sơ sử (Văn Lang- Âu Lac)
b. Giai đoạn văn hóa sơ sử (Văn Lang-Âu Lạc) và chống Bắc
c. Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc và tự chủ (ĐạiV)
d. Giai đoạn văn bản hóa chủ (ĐạiViệt) và Pháp thuộc (Đại Nam)
8. Văn hóa học Sa Huỳnh đã tạo nền cho:
a. Văn hóa Bắc Bộ b.Văn hoá Óc Eo. c. Văn hóa Chămpa d. V.ăn chay Đông Sơn
9. Từ938 đến 1858 match với giai đoạn nào của văn hóaVNam?
Tạiin history b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) c. Bắc d. Tự chủ (ĐạiV)
10 . Nho giáo chính thức được thừa nhận dưới triều đại nào?
Một. Nhà Lý b. Nhà Hậu Lê c. Nhà Hồ dNguyễn
11. Nho giáo phát triển thịnh vượng và trở thành quốc giáo dưới triều đại nào?
a. Ngô b.Tiền Lê c. Nhà Lý d. Nhà Lê Sơ
12 . Quốc hiệu Đại Nam xuất hiện dưới triều vua nào?
Một. Gia Long b. Minh Mạng c. Hồ Quý Ly d. Lý Thái Tổ
13. Thờikỳ từ năm 179 TCN đến năm 938 match giai đoạn nào trong tiến trình văn hóaVNam?
Một. Đọc văn hóa tiền sử b. Giai đoạn văn hóaVăn Lang - Âu Lạc
c. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc d. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
14. Chữ Quốc ngữ ra đời vào giai đoạn văn hóa nào?
Tạiin history b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) c. Hù Bắc Thuộc tính d. Tự chủ (ĐạiV)
15 . Giai đoạn văn hoá tiền sử, ngoài thành lúa trồng lúa; cư dân Đông Nam Á còn tạo ra nhữthành công nào?
Tạisuối dâu nuôi tằm để làm đồ mặc định và tiếp tục uống chè
b.Thuần dưỡng một số gia hoàng như trậu, gà
c. Biết làm nhà sàn để ở và dùng cây thuốc để chữa bệnh
d. Cả ba câu trả lời trên
16. Sự tương đồng giữa văn hóaVViệt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
Một. Lớp văn hóa bản địa với nền văn hóa Nam Á và Đông Ntôi Á
b. Lớp giao lưu văn hóa vớiTrung Hoa và khu vực
c. Lớp văn hóa giao tiếp với phương tiệnTây và thế giới
d. Cả ba câu trả lời đều đúng
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
17 . Chữ "khoa đẩu" của người phương Nam ra đời ở giai đoạn văn hóa nào?
Một. Giai đoạn văn hóa tiền sử b. Lịch sử văn bản hóa từng đoạn
c. Giai đoạn hóa văn bản thuộc thuộc tính d. văn bản đoạn vănmột Đại Việt
18 . Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa hiện đại là gì?
a. Văn hóa nghệ thuật phát triển chuyên nghiệp, hiện đại
b. Kế thừa và nâng cao hệ thống truyền thông văn hóa có giá trị
c. Lưu văn bản hóa ngày càng mở rộng
d. Cả ba câu trả lời trên
19 . Hiện tượng "tam giáo đồng quy" phát triển mạnh nhất dưới triều đại nào?
Một.Triềuđại Lý -Trần b.Triều đại Đinh - TTrong Lê
c. Triều đại Hậu Lê - Hồ d.Triều đại Tây Sơn - Nguyễn
20. Thuởsơ khai, trước khi người Vviệt đến định cư, Nam Bộ từng là vùng đất thuộc quốc gia nào?
a. Chăm Pa b. Phù Nam c. Chân d. ĐạiViệt
21. Vvị vua nào dưới đây đã sử dụng chữ Nôm làm văn tự chính trong các tham chiếu?
a. Vua LýThái Tổ b. VuaTrtrần TháiTông. c. Vua Quang Tbậc d. Vua Gia Long
22. Quốc hiệuVviệt nam xuất hiện lần đầu dưới triểu vua nào?
Một.Vua Gia Long b. Vua Minh Mạng. c.Vua Tự Đức d.Vua Bảo Đại
23. Văn chay Trung Hoa là sự kết hợp giữa các nền văn hóa nào?
a. Văn0 mụcTây Bắc với nông nghiệp khô Trung Nguyên
b.Văn hóa du như Tcây Bắc với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á
c. Văn hóa nông nghiệp khôTrung Nguyên vmới nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á
d.Văn duTây Bắc với văn hóa nông nghiệp khôTrung Nguyên và nông nghiệp lúa nước Đ.Nam Á
24. Làng Đông Sơn - Chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào?
Tạicây bắc b.Việt Bắc c. Bắc Bộ d. Đông Bắc
25. Nền văn hóa hóa nào đóng vai trò quyết định trong hoạt động xác định nên bchia sẻ văn bản Việt?
a. Văn SơnVi b. Văn hóa Hòa Bình
c.Văn hóa Đông Sơn d.Văn phòng Sa Huỳnh
26. Mộ chum thuộc nền văn hóa nào ở nước ta
a. Đông Sơn b. Đồng Nai c. Sa Huỳnh d. Gò Mun
27. Nền tảng văn hóa sơ khai của người Chăm ở miềnTrung là?
a. Văn hóa Đồng Nai b. Văn Sa Huỳnh
c. Văn phức Chămpa d.Văn hóa Óc Eo
28. Người Chăm theo Hồi giáo ởAn Giang kỵ ăn thịt động vật nào?
Một. Heo b. Bò c. Dê d. Heo và bò
29. Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, Mác-Lênin được truyền vàoVviệt nam vào giai đoạn văn hóa nào?
Một.Thuộc tính văn hóa b. Văn hómột tự chủ (Đại V))
c.Thuộc tính văn hóa d. Văn hómột hiện đại
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
30. Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?
a. Văn hóa tiền sử b. Văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)
c. Văn hóa Bắc thuộc d. Văn hóa tự chủ (Đại Việt)
CHƯƠNG 2. VĂN HÓA NHẬN THỨC
I. TƯ TƯỞNG XUẤT PHÁT VỀ BẢN CHÁT CỦA VŨ TRỤ:
TRIẾT LÝ ÂM DƯƠNG
1. Triết lý âm dương hình thành trên cơ sở hợp nhất của hai cặp:
a. Mẹ - cha và trời - đất. b. Mẹ - cha và sông – núi
c. Trời - đất và sông – núi. d. Mẹ - cha và vuông - tròn
2. Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?
a. Quy luật chuyển hóa âm dương.
b. Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ
c. Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng
d. Quy luật bổ sung âm dương
3. Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có:
a. Số chẵn - số lẽ. b. Trời - đất. c. Cha - mẹ. d. Âm – dương
4. Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính dương?
a. Vuông, dài, cao, nhiều, nóng, tĩnh. b. Tròn, dài, cao, ngày, màu đỏ, lẻ
c. Thấp, nóng, phương nam, chẵn, nhanh, ổn định d. Sáng, nóng, mạnh, dài, tình cảm, ít
5. Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính âm?
a. Chậm, tĩnh, chẵn, ổn định, sáng, tròn
b. Hướng nội, chậm, ít, nóng, lý trí, đêm
c. Màu đen, tối, mềm dẻo, tình cảm, mùa đông, ít
d. Phương bắc, tối, lạnh, thấp, động, số lẻ
6. Các quy luật cơ bản của triết lý âm dương gồm:
a. Quy luật thành tố. b. Quy luật quan hệ
c. Cả hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
7. Triết lý sống quân bình của người Việt Nam là hệ quả của lối tư duy nào?
a. Tư duy tổng hợp. b. Tư duy âm dương
c. Tư duy phân tích. d. Tư duy ngũ hành
8. Hướng phát triển của triết lý "âm dương sinh tam tài, tam tài sinh ngũ hành" là của người phương nào?
a. Người phương Nam. b. Người phương Bắc
c. Cả hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
9. Người Việt Nam thích lối tư duy:
a. Số chẵn. b. Số lẽ
c. Cá hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
10. Biểu tượng âm dương truyền thống của người Việt cổ là:
a. Rồng – Tiên. b. Ông Tơ - Bà Nguyệt
c. Vuông – Tròn. d. Hình tròn chia làm hai nửa
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
11. Trong triết lý âm dương, vì sao số chẵn tượng trưng cho mẹ (giống cái)?
a. Vì mẹ (giống cái) thương yêu và chăm sóc cho con nhiều hơn cha
b. Vì mẹ (giống cái) có tiềm năng sinh con, và con thường gắn bó với mẹ (giống cái)
c. Vì mẹ (giống cái) luôn che chở cho con cái
d. Vì mẹ (giống cái) tình cảm, hướng nội, ổn định
12. Để xác định bản chất âm dương của một đối tượng, chúng ta cần phải:
a. Xác định đối tượng so sánh và cơ sở so sánh
b. Xác định đối tượng so sánh và nguyên nhân so sánh
c. Xác định nguyên nhân so sánh và kết quả so sánh
d. Xác định kêt quả so sánh và cơ sở so sánh
II. CẦU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA VŨ TRỤ:
MÔ HÌNH TAM TÀI - NGŨ HÀNH
1. Tam tài là khái niệm chỉ:
a. Cấu trúc không gian của vũ trụ. b. Cấu trúc thời gian của vũ trụ
c. Cả hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
2. Bộ ba điển hình của tam tài gồm:
a. Trời - đất - người. b. Cha - mẹ - con
c. Trầu - cau – vôi. d. Phúc - Lộc - Thọ
3. Trong Hà Đồ, con số mấy được gọi là "Tham thiên lưỡng địa"?
a. Số 3. b. Số 5. c. Số 7. d. Số 9
4. Hà đồ là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy?
a. Phân tích. b. Tổng hợp c. Biện chứng. d. Âm dương
5. Ngũ hành là gì?
a. 5 yếu tố. b. 5 sự vật. c. 5 tín ngưỡng. d. 5 loại vận động
6. Ngũ hành được trừu tượng hóa từ hai bộ ba tam tài là:
a. Hỏa - Mộc - Thổ và Kim - Thủy - Thổ. b. Hỏa - Thủy - Thổ và Mộc - Kim - Thổ
c. Hỏa - Kim - Thổ và Thủy - Mộc - Thổ. d. Thủy - Mộc - Thổ và Hỏa - Kim - Thổ
7. Hành Thủy gắn với phương nào?
a. Đông. b. Bắc. c. Tây. d. Nam
8. Hành Thổ gắn với phương nào?
a. Bắc. b. Nam. c. Đông. d. Trung ương
9. Các hành sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ đó là:
a. Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ. b. Thủy - Hỏa - Thổ - Kim - Mộc
c. Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ. d. Thủy - Kim - Mộc - Hỏa - Thổ
10. Hành Kim tương sinh, tương khắc với hành nào?
a. Sinh Thổ, khắc Hỏa. b. Sinh Thủy, khắc Thổ
c. Sinh Hỏa, khắc Mộc. d. Sinh Thủy, khắc Mộc
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
11. Hành Thổ tương sinh, tương khắc với hành nào?
a. Sinh Kim, khắc Mộc. b. Sinh Hỏa, khắc Thủy
c. Sinh Kim, khắc Thủy. d. Sinh Mộc, khắc Thủy
12. Vật biểu cho phương Nam là con vật nào?
a. Rùa. b. Chim. c. Rồng. d. Hổ
13. Màu biểu cho hành Thổ là màu nào?
a. Đỏ. b. Xanh. c. Trắng. d. Vàng
14. Mùa biểu cho hành Mộc là mùa nào?
a. Xuân. b. Hạ. c. Thu. d. Đông
15. Người Việt dùng tranh ngũ hồ, bùa ngũ sắc để làm gì?
a. Cầu may. b. Chống trộm. c. Trị tà ma. d. Cầu duyên
16. Theo Hà Đồ, cặp số nào nằm ở vị trí trung ương?
a. Cặp số 1 và 6. b. Cặp số 2 và 7. c. Cặp số 4 và 9. d. Cặp số 5 và 10
17. Phương Nam gắn với hành nào?
a. Hành Kim. b. Hành Mộc. c. Hành Hỏa. d. Hành Thổ
18. Vật biểu cho phương Đông là con vật nào?
a. Con Rùa. b. Con chim. c. Con rồng. d. Con hồ
19. Vật biểu cho hành Hỏa là con vật nào?
a. Con rùa. b. Con chim. c. Con rồng. d. Con hổ
20. Vật biểu cho hành Kim là con vật nào?
a. Con rùa. b. Con chim. c. Con rồng. d. Con hổ
21. Con Người là vật biểu cho hành nào?
a. Hành Thủy. b. Hành Hỏa. c. Hành Thổ. d. Hành Kim
22. Con Rùa là vật biểu cho hành nào?
a. Hành Thủy. b. Hành Hỏa. c. Hành Mộc. d. Hành Kim
23. Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?
a. Âm dương. b. Tam tài. c. Ngũ hành. d. Bát quái
III. TRIẾT LÝ VỀ CẤU TRÚC THỜI GIAN CỦA VŨ TRỤ
LỊCH ÂM DƯƠNG VÀ HỆ CAN CHI
1. Lịch của Á Đông là lịch:
a. Lịch dương. b. Lịch âm. c. Lịch âm dương. d. Ngũ hành
2. Lịch âm dương được tạo ra dựa vào chu kì:
a. Mặt trời. b. Mặt trăng. c. Trái đất. d. Mặt trăng và mặt trời
3. Theo lịch âm dương, các tiết/ tháng trong năm được định ra theo chu kì:
a. Mặt trời. b. Mặt trăng. c. Trái đất. d. Mặt trăng và mặt trời
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
4. Theo lịch âm dương, các ngày trong tháng được định ra theo chu kì:
a. Mặt trời. b. Mặt trăng. c. Trái đất. d. Mặt trăng và mặt trời
5. Theo lịch âm dương/ cổ truyền Việt Nam, khoảng mấy năm có một tháng nhuận?
a. 4 năm. b. Gần 4 năm. c. 3 năm. d. Gần 3 năm
6. Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?
a. 10 ngày. b. 11 ngày. c. 12 ngày. d. 13 ngày
7. Theo lịch âm dương, tiết khí nóng nhất trong năm là tiết khí nào?
a. Lập Hạ. b. Hạ Chí. c. Mang chủng. d. Tiểu Thử
8. Để định thứ tự và gọi tên các đơn vị thời gian, hệ can và chi gồm mấy yếu tố?
a. 10 can, 10 chi. b. 12 can, 10 chi. c. 12 can, 12 chi. d. 10 can, 12 chi
9. Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?
a. Thìn. b. Thân. c. Tý. d. Ngọ
10. Phối hợp các can chi với nhau, ta được hệ đếm gồm 60 đơn vị gọi là:
a. Sáu chục. b. Lục giáp. c. Ngũ giáp. d. Thập giáp
11. Hệ đếm can chi được tạo ra theo nguyên tắc:
a. Dị tính. b. Lưỡng tính. c. Đồng tính. d. Vô tính
12. Năm theo hệ đếm can chi đó là:
a. Qúy Thìn. b. Đinh Ngọ. c. Mậu Hợi. d. Ất Mão
13. Khoảng thời gian của giờ Tý:
a. 6 giờ - 8 giờ. b. 11 giờ - 13 giờ. c. 17 giờ - 19 giờ. d. 23 giờ - 1 giờ
14. Một "hội" là bao nhiêu năm?
a. 50 năm. b. 60 năm. c. 70 năm. d. 80 năm
15. Trong hệ can chi của người Trung Quốc không có con vật nào?
a. Thỏ. b. Cọp. d. Trâu. d. Mèo.
IV. NHẬN THỨC VỀ CON NGƯỜI
1. Quan niệm "thiên địa vạn vật nhất thể" được hiểu là:
a. Con người và vũ trụ tách rời nhau. b. Con người và vũ trụ là một thể thống nhất
c. Đáp án a và b đều đúng. d. Đáp án a và b đều sai
2. Quan niệm con người là một "tiểu vũ trụ" được hiểu là:
a. Vũ trụ làm sao, con người làm vậy b. Vũ trụ phụ thuộc vào con người
c. Con người phụ thuộc vào vũ trụ. d. Cả ba đáp án a, b, và c đều đúng
3. Vũ trụ cấu trúc theo Ngũ hành, con người cấu trúc theo:
a. Ngũ tạng. b. Ngũ phủ. c. Ngũ quan. d. Cả, b, c đều đúng
4. Hành Thổ tương ứng với tạng:
a. Thận. b. Can. c. Tì. d. Tâm
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
5 . Phủ Tiểu tràng tương ứng với hành động:
Một. Thủy. b. Hỏa. c. Mộc. d. Kim
6 . Theo quan niệm Đông y, mọi bệnh tật đều làm:
Một. Âm dương hài hòa. b. Âm dương mất quân bình
c. Giải pháp a và b đều sai. d. Giải pháp a và b đều đúng
7 . Trong con người, điều quan trọng nhất là:
Một. Ngũ Ngũ. b. Phủ Ngũ. c. Ngũ quan. d. Ngũ chất
8 . Theo y học Việt Nam, trong Ngũ Bát, Bát nào quan trọng nhất?
Một. Phế. b. Có thể. c. Tâm. d. Hơn
9 . Muốn chữa bệnh đau dạ dày, cách chữa bệnh và dùng thuốc của y họcc cổ truyền Việt Nam thì phải:
Một. Bình tâm, sự kiện. b. Bình can, tình huống
c. Bình can,sự kiện tâm lý. d. Bình có thể, hoàn cảnh
CHƯƠNG III:
1 . Trong cách tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng nhất, chi phối cả
cách mở rộng khả năng kết nối của người dùng:
Một. Tổ chức nông thôn. b. Chức năng đô thị.
c. Tổ chức quốc gia. d. Cả ba đáp án a, b, c đều sai
2. Đặc trưng cơ bản của nông thôn cổ truyền Việt Nam là gì?
Một. Tính cộng đồng và giá trị. b. Tính địa phương và tập tin
c. Tính tập thể và bạn bè. d. Tính cá nhân và địa phương
3 . Những người cùng quan hệ hệ thống gắn bó mật thiết với nhau thành đơn vị cơ sở được gọi là:
Một. Gia tộc. b. Gia truyền. c. Gia đình. d. Gia phong
4 . Người đứng đầu dịch (lý dịch) được gọi là gì?
Một. Lý trưởng/ Xã trưởng. b. Hương trưởng. c. Tiên chỉ, chỉ thứ. d. Trương tuần
5 . Trọng làng, người Việt thích sống theo lối:
Một. Gia đình hạt nhân (1 - 2 thế hệ) b. Đại gia đình (3, 4, 5 thế hệ)
c. Giải pháp a và b đều đúng. d. Giải pháp a và b đều sai
6 . Gia tộc là tập hợp những gia đình có cùng tổ thủy thủy, dựa trên hệ thống huyết thống, ước chừng vài thế hệ:
Một. 3 thế hệ. b. 6 thế hệ. c. 9 thế hệ. d. 15 thế hệ
7 . Lối đi kết nối những người sống gần nhau đưa ra khái niệm:
Một. Phường, Hội. b. Xã, thôn. c.Gia đình. d. Làng, Xóm
8 . Phường, Hội là cách tổ chức nông thôn theo:
a. Nam giới. b. Đơn vị hành chính
c. sở hữu nghiệp vụ. d. Địa bàn cư trú
9 . Dân chính trong xã hội được chia làm mấy hạng:
a. 4. b. 5. c. 6. d. 7
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
10 . Người đứng đầu hội thoại được gọi là gì?
Một. Lý trưởng. b. Xã trưởng. c. Hương cả. d. Tiên chỉ và Thứ tư
11. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia), là môi trường tiến thân
theo tuổi tác trong làng xã, tạo nên đơn vị xã hội, gọi là gì?
a. Phường. b. Gia tộc. c. Xã. d. Giáp
12 . Người đứng đầu là:
Một. Trưởng nhóm. b. Cai giáp. c. Xã trưởng. d. Hội nghị trưởng
13. Việc phân chia dân chính và dân ngụ ý nhắm mục tiêu gì?
Một. Duy trì sự ổn định của làng xã. b. Không cho người dân làng ra đi
c. Không lấy vợ ngoài làng. d. No for lanh ấy ngoài
14. Biểu tượng cho tính tự trị của làng xã cổ truyền Việt Nam là biểu tượng nào?
a. Cây đa b. Bến nước. c. Sân đình. d.y tre.
15. Đình là biểu tượng tập trung nhất của xã hội về những phương diện nào?
Một. Trung tâm văn hóa, tình cảm. b. Trung tâm hành chính
c. Trung tâm tín đồn. d. Cả 3 câu trên đều đúng
16 . Chức sắc trong làng xã Việt Nam là những người
Một. Cao tuổi, thuộc lớp già. b. Trai tráng trong các giáp
c. Người đang làm việc trong xã hội. d. Đạt được hoặc có chức năng
17 . Số lượng người dùng xã hội bao gồm:
Một. Kỳ lão, kỳ dịch, huấn luyện. b. Kitemc, kì Lão, trai
c. Kiểm tra, huấn luyện, kỳ mục. d. Kỳ mục, kỳ dịch, kỳ lão
18 . Mỗi làng xã là một vương quốc, sự độc lập được tạo nên.
Một. Cha chung không ai khóc. b. Phép vua thua làng
c. Đèn nhà aii tranh sáng. d. Thánh làng bất cứ làng nào ở thời điểm hiện tại
19 . Những quy ước, điều lệ liên quan đến đời sống của cộng đồng dân cư ở làng và có giá trị như một bộ
luật riêng, được gọi là:
Một. Hương thơm. b. Gia lễ. c. Gia pháp. d. Hương ước
20 . Biểu tượng tính cộng đồng của xã xã Việt Nam là:
Một. Cây đa, bến nước, cây tre. b. Cây đa, cây tre, sân đình
c. Cây đa, bến nước, sân đình. d. Cây đa, sân đình, cây tre
21. Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây sai:
Một. Không thể tiến hóa tre làng bao, sống dọc theo kinh Rạch
b. Không có làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
c. Cư dân thường biển, ít thiết bị găn chặt với quê hương
d. Làng Nam Bộ có tính mở
22. Tổ chức nông thôn cổ truyền Việt Nam, dân chính cư ở xã chia ra làm những hạng nào?
Một. Chức năng, chức năng dịch, lão, thời gian. b. Chức năng, chức năng dịch, đơn giản, tạm thời
c. Chức năng, chức năng dịch, lão, tùy chỉnh. d. Chức năng, chức năng, lão, thời gian
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
23. Câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" thể hiện đặc điểm tính cách gì của người Việt?
a. Tinh thần đoàn kết, tương trợ. b. Óc bè phái, địa phương
c. Thói cào bằng. d. Óc tư hữu, ích kỉ
24. Phương tiện quản lý hành chính của làng xã trước đây chủ yếu là:
a. Sổ đinh. b. Sổ điền. c. Hương ước. d. Sổ đinh và sổ điền
25. Câu ca dao: "Ta về ta tắm ao ta/ Dù trong dù độc ao nhà vẫn hơn" thể hiện tính cách gì của người Việt?
a. Tinh thần đoàn kết. b. Tinh thần tự lập
c. Óc bè phái, địa phương. d. Thói cào bằng, đố kị
26. Những tên làng như Đặng Xá, Ngô Xá... là sản phẩm của hình thức tổ chức nông thôn theo:
a. Huyết thống. b. Phường, hội. c. Lớp tuổi. d. Địa bàn cư trú
27. Đặc điểm nào sau đây là hậu quả do tính tự trị mang lại?
a. Thói dựa dẫm, ỷ lại. b. Thói cào bằng, đố kị
c. Óc tư hữu, ích kỷ. d. Thủ tiêu vai trò cá nhân
28. Trong bộ máy quan viên làng xã, nhóm nào đóng vai trò như một cơ quan lập pháp, bàn bạc các công việc
của làng xã?
a. Nhóm kì mục. b. Nhóm kì lão. c. Nhóm kì dịch. d. Cả ba đáp án a, b, c đều đúng
29. Trong bộ máy quan viên làng xã, nhóm nào đóng vai trò như một cơ quan hành pháp, thi hành những quyết
định của làng xã?
a. Nhóm kì mục. b. Nhóm kì lão.
c. Nhóm kì dịch d. Cả ba đáp án a, b, c đều đúng
30. Thành ngữ "Sống lâu lên lão làng" phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt?
a. Tính tôn ti trật tự. b. Tính gia trưởng
c. Thói bè phái. d. Thói dựa dẫm, ỷ lại
31. Những người cùng quan hệ huyết thống gắn bó mật thiết với nhau thành đơn vị cấu thành gọi là gì?
a. Gia tộc. b. Gia đình. c. Xóm làng. d. Giáp
32. Mặt trái của tính tôn ti trong trong quan hệ huyết thống của người Việt là gì?
a. Óc bè phái. b. Óc gia trưởng. c. Thói dựa dâm. d. Thói đố kị
33. Mặc trái của tính dân chủ làng mạc trong cách tổ chức nông thôn theo địa bàn cư trú là gì?
a. Thói ỷ lại, đố kị, cào bằng. b. Ộc tư hữu, ích kỉ
c. Ốc gia trưởng tôn ti. d. Óc bè phái, địa phương
34. Người giúp việc cho cai giáp được gọi là gì?
a. Thằng mỡ. b. Ông lềnh. c. Thầy kí. d. Trợ lý
35. Ở nông thôn Nam Bộ, xóm/ thôn còn được gọi là gì?
a. Mường. b. Tổ dân phố. c. Bản. d. Ấp
36. Người đứng đầu Hội đồng kì mục được gọi là gì?
a. Lý trường. b. Xã trưởng. c. Hương cả. d. Tiên chỉ và Thứ chỉ
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
I. Tổ Chức Quốc Gia
1. Sau đơn vị "làng", đơn vị nào quan trọng thứ hai trong truyền thống văn hóa Việt Nam?
a. Huyện. b. Phủ. c. Tỉnh. d. Nước
2. Trong truyền thống văn hóa Việt Nam, đơn vị nào không được coi trọng
a. Làng. b. Nước. c. Tỉnh. d. Cả ba đáp án a, b, c đều sai
3. Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu của nước là:
a. Chống thiên tai, lũ lụt. b. Chống giặc ngoại xâm
c. Đáp án a và b đều đúng. d. Đáp án a và b đều sai
4. Thời Hùng vương, làng được gọi là:
a. Bản. b. Buôn. c. Mường. d. Kẻ, chạ
5. Triều đại nào dưới đây không phong trạng nguyên?
a. Nhà Hồ. b. Nhà Hậu Lê. c. Nhà Mạc. d. Nhà Nguyễn
6. Dưới thời Hùng Vương, kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt ở đâu?
a. Cổ Loa. b. Phong Châu. c. Mê Linh. d. Thăng Long
7. Vị vua nào đã cho lập Văn Miếu để thờ Chu Công, Khổng Tử?
a. Lý Thánh Tông. b. Lý Thái Tông. c. Lê Hy Tông. d. Lê Thái Tông
8. Quốc hiệu Đại Việt ra đời dưới triểu đại nào?
a. Nhà Ngô. b. Nhà Tiền Lê. c. Nhà Lý. d. Nhà Trần
9. Bộ Luật Hồng Đức (Quốc triều hình luật) ra đời dưới triều đại nào?
a. Hùng Vương. b. Nhà Lý. c. Nhà Lê. d. Nhà Nguyễn
10. Việc thi cử ngày xưa được tổ chức theo chế độ tam khoa, đó là:
a. Thi hương/ hội/ đại học. b. Thi hương/ thi đình/ đại học
c. Thi hội/ đình/ đại học. d. Thi hương/ hội/ đình
11. Khoa thi đầu tiên trong chế độ khoa cử Việt Nam được tổ chức vào năm nào?
a. Năm 1070. b. Năm 1075. c. Năm 1080. d. Năm 1085
12. Tam khôi là chỉ ba nho sĩ đỗ đầu trong kì thi:
a. Thi hương. b. Thi hội. c. Thi đình. d. Cả ba kì thi
13. Ông đồ là tên gọi dân gian dành cho những nho sĩ:
a. Có học hành. b. Đỗ tam trường kì thi hương
c. Đỗ tứ trường kì thi hương. d. Đỗ tứ trường kì thi hội
14. Khoa thi theo lối Nho học cuối cùng ở nước ta được tổ chức vào năm nào?
a. 1898. b. 1906. с. 1915. d. 1919
15. Trong xã hội xưa, nghề nào được coi trọng nhất?
a. Sĩ. b. Nông. c. Công. d. Thương
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
16. Năm Ất Mão, vua Lý Nhân Tông cho mở khoa thi đầu tiên để tuyển chọn nhân tài. Người đỗ đầu trong kì
thi đó là ai?
a. Lê Văn Thịnh. b. Lê Văn Hưu. c. Chu Văn An. d. Nguyễn Hiền
17. Người đỗ đầu ba kì thi hương/ hội/ đình gọi là:
a. Tam nguyên. b. Giải nguyên. c. Hội nguyên. d. Đình nguyên.
II. Tổ Chức Đô Thị
1. Trong quan hệ với quốc gia, đô thị Việt Nam có đặc điểm:
a. Do nhà nước sản sinh ra. b. Chức năng hành chính là chủ yếu
c. Làm nhà nước quản lý. d. Cả ba câu trả lời a, b, c đều đúng
2 . Trong quan hệ với quốc gia, đô thị phương Tây có đặc điểm:
Một. Tự động phát hiện thành phần. b. Chức năngnăng kinh tế là chủ yếu
c. Number of auto value. d. Cả ba câu trả lời a, b, c đều đúng
3 . "Làng công thương" không thể trở thành đô thị vì:
a. Do tính cộng đồng. b. Do tính tự trị
c. Giải pháp a, b đều đúng. d. Giải pháp a, b đều sai
4 . "Kẻ chợ" là tên khác của địa danh nào?
Một. Sài Gòn. b. Thăng Long. c. Huế. d. Đà Nẵng
CHƯƠNG IV: TÍN NGƯỠNG, PHONG TỤC VÀ LỄ HỘI TÍN NGƯỠNG
1 . Tín hiệu tín hiệu được thực thi thành từ:
a. Nhu câu ăn, mặc, ở. b. Nhu cầu vui chơi, giải trí
c. Ước vọng sinh sôi, ủ. d. Ước vọng cuộc sống thanh bình
2 . Tín hiệu đa cấp thực tế trong bất kỳ nền văn hóa nào?
a. Văn hóa du mục. b. Văn hóa nông nghiệp
c. Văn hóa công nghiệp. d. Văn hóa thương mại
3 . Ở Việt Nam, tín hiệu ngưỡng thực tế:
a. Sinh thực khí. b. Hành vi giao phối
c. Cả hai câu trả lời a, b đều đúng. d. Cả hai phản hồi a, b đều sai
4 . Thời gian sinh thực hành là thời gian:
a. Cơ quan sinh dục nam. bCơ quan sinh dục nữ
c. Cơ quan sinh dục nam nữ. d. Hành động phối hợp
5. Thờ cúng tổ tiên được gọi là gì?
a. Tôn giáo. b. Tín điều
c. Mê tín dị d. Truyền giáo.
6. Lễ hội Trò Tràm, linh tinh tinh được tổ chức ở Tỉnh nào?
Một. Bắc Giang. b. Phú Thọ. c. An Giang. d. Blackc Ninh
7 . Bộ biểu tượng "chày và lộc":
a. Công cụ lao động. b. Tình yêu đôi
c. Sinh thực khí nam và nữ. d. Vợ chồng tình cảm
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
8. Vị thần quan trọng nhất ở làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che, định mã hóa họa ở làng
đó là?
Một. Thổ Công. b. Tổ Chức. c. Thân Tài. d. Thành Hoàng
9. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất:
a. Cây đa. b. Cây dâuc. Cây bầu. d. cây lúa
10. Trong truyền thuyết Nam Tào - Bắc Đẩu, thần nào giữ số sinh, ở cung hướng nào, và khi chầu Ngọc Hoàng,
vị trí này nằm ở vị trí nào?
Một. Bắc Đầu/Nam/trái. b. Bắc Đẩu/Bắc/phải. c. Nam Tào/Nam/trái. d. Nam Đạo/Bắc/
11. Lễ hội Tịch tịch được diễn ra vào thời gian và địa điểm nào ở Việt Nam?
Một. 15/01 âm dương lịch, Hà Nam b. 07/01 âm dương lịch, Hà Nam
c. 15/01 âm dương lịch, Bắc Hà. d. 01/07m đến, Bắc Hà
12 . Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của:
a. Bà Trời. b. Bà Đất. c. Bà Mây. d. Bà Nước
13 . Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngàn là hình ảnh của:
Một. Bà Trời. b. Bà Đất. c. Bà Mây. d. Bar Nướtc
14. Trong tín hiệu thờ Mẫu, Mẫu Thoải mái là hình ảnh của:
a. Bà Trời. b. Bà Đất. c. Bà Mây. d. Bà Nước
15. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, tại sao nữ thần sử dụng ưu thế hơn nam thần?
Một. Vì đích thực đích b. Vì tư tưởng trọng nữ, âm âm
c. Vì hệ thống mẫu chế độ. d. Tất cả các câu đều đúng
16 . Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải mái được thờ chung như một bộ ba tài khoản dưới dạng
Nguy hiểm là:
a. Tam Mẫu. b. Tam Nương. c. Tam Phủ. d. Tam Pháp
17 . Hệ thống Tứ Pháp bao gồm:
Một. Pháp Vân/ Vũ/ Lôi/ Điện. b. Pháp Vân/ Vũ/ Lôi/ Phong
c. Pháp Vân/ Vũ/ Phong/ Điện. d. Pháp Vũ/ Lôi/ Điện/ Phong
18 . Rồng là sự kết hợp của hai loại
Một. Cá sâu và chim công. b. Cá sấu và rắn. c. Chim công và rắn. d. Rắn và chim Lạc
19 . Thần không gian được hình dung theo ngũ hành gồm:
Một. Ngũ hành nương nương. b. Ngũ phương chi thần. c. Ngũ đạo chi thMỘT. d. Cả ba câu trả lời a, b, c
20 . Đặc điểm rồng Việt Nam là:
Một. Thân dài, hiền lành, có cánh. b. Thân dài, hiền lành, không cánh
c. Thân dài, khía, có cánh. d. Thân ngắn, hiền lành, có cánh
21. Lễ vía Thần Tài trong năm vào ngày nào?
Một. Mùng 09/ 01 âm dương lịch b. Ngày 12/01 âm dương lịch
с. Sử dụng 10/01 âm dương lịch. d. Ngày 15/01 am dương lịch
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
22 . Trong gia đình Việt Nam truyền thống, Thổ Công được thờ ở:
Một. Gian giữa. b.Gian left. c. Gian bên phải. d. Ngoài nhà.
23. Dân gian có câu: "Trống làng nào làng đánh đánh/ Thánh làng nào làng hôn thờ". Vị trí được nói ở đây
là ai?
Một. Thổ Công. b. Thành Hoàng. c. Vua Tô. d. Tổ công
24. Trong tín ngưỡng thờ Tứ bất tử, Tản Viên tượng trưng ước mơ của người Việt
Một. Sức mạnh thư giãn ứng phó với môi trường tự nhiên. b. Sức mạnh tập đoàn chống chiến ngoại xâm
c. Khát vọng vinh quang về vật chất. d. Khát vọng tự làm, hạnh phúc về tinh thần
25 . Ngày giỗ tổ Vua Hùng (Vua Tổ) theo lịch âm dương là:
Một. Ngày 3.10. b. Ngày 10.3. c. Ngày 13.3. d. Ngày 23. 3
26 . Vị thần nhìn coi gia cư, định tiền phúc họa cho một gia đình, gọi là:
Một. Thổ Công. b. Thành Hoàng. cVua Tố. d. Tố
27 . Theo truyền thống văn hóa người Việt, bàn thờ gia đình đầu tiên ở:
Một. Gian bên trái. b. Gian bên phải. c. Gian giữa, nơi trang trọng nhất. d. Cả ba đáp án a, b, c đều sai
28. Tục thờ Tứ bất tử trong văn hóa dân gian người Việt, là thờ vị thần nào?
Một. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
b. Thành Hoàng, Thống Công, Thôn Địa, Vua Hùng
c. Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
d. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Cửu Thiên Huyền Nữ
29. Tín ngưỡng, phong tục là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
a. Văn hóa nhận thức. b.Văn hoá tổ chức đời sống cá nhân
c. Văn hóa xử lý tự động với môi trường. d. Văn hoáxử lý với môi trường
30. Ý nghĩa của tín ngưỡng ngưỡng thực sự là gì?
Một. Làm ma thuật đề truyền sinh cho mùa ngủ
b. Cầu cho đông con, nhiều cháu
c. Cầu mong mùa yên, con người, vạn vật sinh sôi sục
d. Cầu mong sự may mắn, chưa đủ cho cả năm
I. PHONG TỤC, LỄ TẾT, LỄ HỘI
1. Trong hôn nhân truyền thống của người Việt, khi xây dựng vợ gã chồng cho con cái, yếu tố nào được quan tlà
Hàng đầu:
Một. Quyền lợi của gia tộc. b. Quyền lợi của đôi gái gái
c. Quyền lợi của làng xã. d. Mối quan hệ mẹ chồng - nàng dâu
2 . Tiền "cheo" là tài khoản tiền:
Một. Nhà chất bổ sung cho nhà gái. b. Nhà gái phụ trợ cho làng xã nhà trai
c. Vật dụng phụ trợ cho nhà trai. d. Nhà phản ứng cho làng xã nhà gái
3 . Thời Hùng Vương, khi cưới, đôi vợ chồng trao cho nhau:
Một. Mũi đất và vòng cưới. b. Nhẫn cưới và gói
c. Địa điểm và gói muối. d. Nhân cưới và bánh phu thêm
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
4 . Khi xem con người trong hôn nhân, người Việt xưa quan tâm:
Một. Nói năng khéo léo. b. Đảm bảo, tháo vát. c. Nội trợ giỏi giang. d. Năng lực sinh sản
5 . Bình vôi trong văn hóa Việt Nam là biểu tượng:
Một. Quyền lực của nam giới. b. Quyền lực của phụ nữ.
c. Quyền năng của các thánh thần. d. Quyền lực của ma quỷ.
6 . Khi đám tang cha, theo truyền thống người Việt xưa, Bài Viết người con trai chống hình gì?
a. Số. b. Tam giác. c. Trún. d. Lục giác
7 . Theo truyền thống văn hóa của người Việt, khi con chết:
Một. Cha mẹ không để tang. b. Cha mẹ để tang
c. Cả hai đáp án a, b đều sai. d. Cả hai đáp án a, b đều đúng
8 . Các cụ già, trước khi chết, chuẩn bị cho mình
Một. Updates,sinhsent. b. Latex, xe ngựa. c. Nhà window, xe ngựa. d. Sinh phân, nhà cửa
9. Trọng nghi lễ đám tang người Việt, lễ phạn hàm là:
a. Đặt tên cho người chết. b. Bỏ tiền, gạo vào miệng người chết
c. Tắm gội cho người chết. d. Khâm liệm người chết
10. Tang lễ Việt Nam truyền thống thường dùng màn sắc:
a. Trắng, đỏ. b. Đỏ, đen. c. Xanh, đỏ. d. Trắng, đen
11. Các ngày lễ tết của người Việt được phân bố:
a. Theo thời gian. b. Theo không gian
c. Cả đáp án a, b đều đúng. d. Cả đáp án a, b đều sai
12. Lễ hội Đua bò Bảy Núi được tổ chức ở đâu?
a. Hà Giang. b. Tiền Giang. c. An Giang. d. Bắc Giang
13. Trong các tết của người Việt, tết nào quan trọng nhất
a. Nguyên Tiêu. b. Nguyên Đán. c. Ông Táo. d. Trung Thu
14. Trò chơi cướp cầu thả lỗ, đánh đáo, đánh đu, ném còn..., thể hiện ước vọng gì?
a. Ước vọng cầu cạn. b. Ước vọng cầu mưa
c. Ước vọng phồn thực. d. Ước vọng sức khỏe, tháo vát
15. Tết Nguyên Đán còn gọi là:
a. Tết diệt sâu bọ. b. Tết Địa quan xá tội. c. Tết Thủy quan giải ách. d. Tết ta, Tết cả
16. Trò chơi dân gian nào dưới đây mang ước vọng cầu mưa?
a. Thả diều. b. Ném còn. c. Thổi cơm. d. Đánh pháo đất
17. Trong lễ tết truyền thống của người Việt gồm hai phần đó là:
a. Cúng tổ tiên và ăn uống. b. Cúng tổ tiên và nghỉ ngơi
c. Nghỉ ngơi và ăn uống. d. Đi chơi và ăn uống.
18. Phong tục hôn nhân của người Việt xưa gồm những lễ nào?
a. Nạp thái, vận danh, nạp cát, thỉnh kỳ, chạm ngõ, thân nghinh
b. Nạp thái, vận danh, nạp tệ, thỉnh kỳ, chạm ngõ, thân nghinh
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
c. Nạp thái, vấn danh, nạp cát, nạp tệ, thỉnh kỳ, thân nghinh
d. Chạm ngõ, ăn hỏi, cưới
19. Câu tục ngữ "Lấy chồng khó giữa làng, hơn lấy chồng sang thiên hạ" phản ánh tâm lý gì?
a. Coi trọng bà con hàng xóm láng giêng. b. Coi trọng tình nghĩa
c. Coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư. d. Coi khinh tiền tài vật chất
20. Khi chôn cất người chết, người Việt có tục đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Điều đó có ý nghĩa
gì?
a. Cầu cho người chêt sớm đầu thai trở lại
b. Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết
c. Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia
d. Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết.
21. Tục "giã cối đón dâu" của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc đôi vợ chồng hạnh phúc b.
b. Cầu chúc đôi vợ chồng đông con nhiều cháu
c. Cầu chúc cho cô dâu đảm đang trong công việc của nhà chồng
d. Cầu chúc cho gia đình hòa thuận hạnh phúc
22. Trong hôn nhân cổ truyền của người Việt, tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cần để cầu chúc
cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?
a. Trao cho nhau nắm đất và gói muối. b. Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm
c. Tục uống rượu, ăn cơm nếp. d. Tục giã cối đón dâu
23. Con rối trong nghệ thuật Múa rối nước chủ yếu làm từ gỗ gì?
a. Mít. b. Me. c. Sung. d. Hương
CHƯƠNG V: GIAO LƯU, TIẾP BIẾN VĂN HOÁ NƯỚC NGOÀI
GIAO LƯU VỚI ẤN ĐỘ: VĂN HOÁ CHĂM
1. Văn hóa Chăm tiếp biến mạnh mẽ văn hóa Ấn Độ trong khoảng thời gian:
a. Thế kỉ I – III. b. Thế kỉ IV - VI
c. Thế kỉ VII – XV. d. Thế kỉ XVI - XX
2. Sự ảnh hưởng quan trọng nhất của văn hóa Ấn Độ đối với văn hóa Chăm là:
a. Phật giáo. b. Bà la môn giáo. c. Kitô giáo. d. Hồi giáo
3. Bà la môn giáo tôn thờ vị thần chúa tể là:
a. Brahma. b. Phật Thích Ca. c. Chúa Giê su. d. Thánh Allah
4. Nguyên liệu xây dựng tháp Chăm chủ yếu là gì?
a. Đá. b. Gỗ. c. Gạch. d. Thạch cao
5. Hình tượng sinh thực khí nam trong tín ngưỡng phôn thực của người Chăm có tên gọi là gì?
a. Nõ. b. Nường. c. Linga. d. Yoni
6. Cấu trúc quần thể tháp Chăm theo kiếu:
a. Quân thể kiến trúc bộ ba
b. Quần thể kiến trúc có một tháp trung tâm và các tháp lân cận
c. Đáp án a, b đều đúng
d. Đáp án a, b đều sai
17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
7. Hình dáng tháp Chăm tượng trưng cho:
a. Bãi biến. b. Cồn cát. c. Dòng sông. d. Ngọn núi
8. Tháp Chăm có chức năng là:
a. Lăng mộ thờ vua. b. Đền thờ thần
c. Đáp án a, b đều đúng. d. Đáp án a, b đều sai
9. Vị thần được thờ phổ biến nhất trong các tháp Chăm là:
a. Brahma. b. Visnu. c. Siva. d. Đáp án a, b, c đều sai
10. Vật thờ phổ biến nhất trong các tháp Chăm là:
a. Yoni. b. Linga. c. Chim. d. Rồng
11. Brahma là vị thần chúa tể trong đạo Bà la môn hiện thân ở ngôi nào?
a. Thần Brahma. b. Thần Visnu. c. Thần Siva. d. Cả ba đáp án a, b, c
I. PHẬT GIÁO VÀ VĂN HOÁ VIỆT NAM
1. Điểm cốt lõi của học thuyết Phật giáo là:
a. Khổ đế. b. Nhân đế. c. Đạo đế. d. Tứ diệu đế
2. Khổ đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là:
a. Nguyên nhân của nổi khổ. b. Bản chất của nổi khổ
c. Cảnh giới diệt khổ. d. Con đường diệt khổ
3. Đạo đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là:
a. Nguyên nhân của nổi khổ. b. Bản chất của nổi khổ
c. Cảnh giới diệt khổ. d. Con đường diệt khổ
4. Toàn bộ giáo lý của Phật giáo được xếp thành các tạng:
a. Kinh tạng. b. Luật tạng. c. Luận tạng. d. Cả ba đáp án a, b, c
5. Sau khi Đức Phật tạ thế, Phật giáo chia thành các phái
a. Thượng Tọa (Théravada) b. Đại Chúng (Mahasanghika)
c. Đáp án a, b đều đúng. d. Đáp án a, b đều sai
6. Trong lần đại hội thứ 3 - 4, phái Đại Chúng soạn ra kinh sách riêng và tự xưng là:
a. Đại Thừa. b. Tiểu Thừa. c. Trung Thừa. d. Vô Thừa
7. Phật giáo được truyền vào Việt Nam trong khoảng thời gian nào?
a. Đầu công nguyên b. Thế kỉ V. c. Thế kỉ X. d. Thế kỉ XV
8. Sau khi truyền vào Việt Nam, Phật giáo phát triển cực thịnh và trở thành quốc giáo dưới triều đại nào?
a. Tiền Lê. b. Lý - Trần. c. Hậu Lê. d. Hồ
9. Phật giáo Đại Thừa truyền vào Việt Nam khoảng thời gian nào?
a. Thế kỉ I – II. b. Thế kỉ IV – V. c. Thế kỉ VII – VIII. d. Thế kỉ X - XI
10. Từ Trung Hoa, các tông phái Phật giáo truyền vào Việt Nam là:
a. Thiền Tông. b. Tịnh Độ Tông. c. Mật Tông. d. Cả ba đáp án a, b, c

Preview text:

17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu - HồVăn Quốc -
CHƯƠNG 1. KHÁI LUẬN VĂN HIẾN VIỆT NAM
MỘTSỐ KHÁI NIỆM CHÍNHYẾU VÀ LIÊN QUAN 1. Văn kiêng là gì?
Một. Tạo nhân giá trị hệ thống b. Hhệ thống nhân tạo có lịch sử
c. Nhân giá trị tạo ra lịch sử d. Nhân giá trị hệ thống có lịch sử 2. Văn minh là quan điểm?
Một. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
b. Thiên về giá trị vật chất - kỹ thuật và trình độ phát triển
c. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình phát triển
d. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
3. Khái niệm nào sau đây mang tính quốc tế?
a. Văn hóa b.Văn Hiến c.Văn vật d. Văn minh
4. Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời, tốt đẹp của dân tộc và thiên về giá trị tinh thần gọi là gị?
a. Văn b.Văn minh c. Văn hiến d.Văn
5. Văn hóa học có nhiều đặc tính và chức năng? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
6 . Đặc biệt của văn bản hóa là thước đo của con người?
Tạihệ thống b. Tínhvalue c. Lịch sử d.Tính nhân sinh
7. Các chức năng của văn bản hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát hiện�?
Một. Tổ chức chức năng b. Điều chỉnh chức năng
c. Giao tiếp chức năng d. Chức năng ngiáo dục
8. Từcách tiếp cận hệ thống, bạn có thể xem văn bản hóa như một hệ thống bao gồm những cơ sở tốt nhất nào?
a. Văn hóa thức nhận dạng và tổ chức cộng đồng
b.Văn hóa xử lý tự động với môi trường
c. Văn hóa ứng dụng với môi trường xã hội
d. Cả ba câu trả lời trên
9. Các biểu tượng cụ thể được phép phân tích văn bản như một biểu tượng xã hội để tạo ra các giá
giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?
Tạiính lịch sử b. Tvalue value c. Tính nhân sinh d.Tính hệ thống
10. Văn hóa học được nghiên cứu như một đối tượng độc lập của khoa học bắt đầu từ năm nào?
Một. Năm 1871 b. Năm 1885 c. Năm 1898 d. Năm 1949
11. "Văn hóa là hệ thống hữu cơ các vật chất giá trị và tinh thần làm người sáng tạo và tích lũy trong quá
quá trình thực thi, trong sự tương tác giữa tự nhiên và môi trường của người với xã hội" là định nghĩa của tác giả nào?
Một. Hồ Chí Minh. b. Cao Xuân Hạo. c. Phan Ngọc. d. Trần Ngọc Thêm 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
12. Về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là?
a. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp; văn bản gắn kết với phương tiệnTây đô thị
b.Văn minh phát triển chỉ định; văn hóa có chiều dày lịch sử
c.Văn minh thiên về vật chất - kỹ thuật; văn hóa hóa các chất hỗn hợp
d.Văn hoá mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
13. Cây cắm trên ghe, thuyền có treo các loại hàng hóa ở Chợ Nội trên sông của cư dân vùng đồng bằng
sông Cửu Long gọi là gì?
a. Cây Sào b. CâyTnốt Rê c. Cây thông d. Tất cả đều đúng
14. Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với các biểu tượng văn hóa cụ thể?
Tạiính lịch sử. b. Tính giá trị. c.Tính nhân sinh. d.Tínhhệ thống
15. Nói văn hóa "là một thứ xã hội thứ hai di truyền sản phẩm con người lại cho các thế hệ mai sau" là
bạn muốn nhấn mạnh vào bất kỳ chức năng văn hóa nào?
a. Chức năng tổ chức b. Điều chỉnh chức năng
c. Giao tiếp chức năng d. Chức năng giáo dục TÔI.
ĐỊNHVỊVĂN HOÁ VIỆTNLÀ
1. Văn Việt Nam thuộc loại hình văn hóa ?
Một. Gốc nông nghiệp b. Du mục gốc c. Đinông thôn d. Gốc nông nghiệp và du mục
2. Ttheo cách xử lý tự nhiên, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có ý thức:
a. Coi thường tự nhiên b. Chinh phục tự nhiên
c.Tôn trọng và sống hòa hợp với tự nhiên d. Cả ba câu trả lời trên
3. Trong phụ duy, nhận thức, cư dân thuộc loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có thế mạnh ở lối tư duy, thức:
Một.Tổng hợp, biện minh, thiên về chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
b. Phân tích, trọng yếu tố, thiên về chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm
c. Tthăng hợp, trọng yếu tố, thiên về khách quan, lý tính, kinh nghiệm
d.Tổng hợp, chứng minh, thiên về khách quan, thực nghiệm
4. Đặc điểm nào sau đây không thuộc loại văn bảnmột nông trại chính?
Một. Con người luôn có tham vọng chính tự động
b. Con người tồn tại theo quy tắc quan trọng
c. Lối đi hoạt động, luôn cảnh báo thích hợp với cảnh hoàn thành d. Định canh, định cư
5. Tdọc cách xử lý môi trường xã hội, cư trú tăng dần văn hoa nông nghiệp có thái độ:
Một. Hợp nhất trong khi nhận b. Im lặng hòa hòa trong đối thoại
c. Cả hai câu trả lời a và b đều nói d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
6 . Hoàn cảnh địa chỉ - khí hậuVviệt nam có cơ sở chi phối văn hóa VNam?
a. Xứ nóng b. Giao điểm các nền văn hóa, văn minh
c. Sông nước d. Cả ba câu trả lời đều đúng
7 . Chủng Indonesia là kết quả của sự hợp nhất giữa:
Một. Europoid và Mongoloid b. Mongoloid và Negroid
c. Europoid vàNam bán cầu d. Người Mông Cổ vàÚctraloid 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
8 . Chủ Nam Á là kết quả của sự kết thúc:
Một. Mongoloid và cư dân Malanésien b. Europoid và Mongoloid
c. Mongoloid và loài Indonésien d. Mongoloid và Negroid
9. Các dân tộc BáchVviết (theo cách gọi trong cổ thư VNam và Trung Hoa) còn có tên gọi khác là gì?
Một.Ngữ hệ Nam Á (Nam Á) b.Austronésien (Nam Đảo)
c. Indonésien (cổ Mã Lai) d. Mongoloid (đại chủng Á)
10. Dân tộcViệt/ Tách khối V- Mường lúc nào?
a. 2000TCN b. 1000 TCN c. TK I, II d. TK VII, VIII
11. Trtrần quốc Vượngchia Việt Nam thành mấy vùng văn hóa?
Một. 4 vùng b. 5 vùng c. 6 vùng d. 7 vùng
12. Điệu múa Xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn nào?
Một.Tây Bắc. b. Bắc Bộ. c.VBắc. d. Tbậc thang Bộ
13. Vsử dụng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi thành văn hóa, văn minh của dân tộcViệt?
Tạiây Bắc. b.VBắc. c. Bắc Bộ. d. Nam Bộ
14. Trong các văn bản hóa ở Vvietnam, vùng sớm tiếp cận, đi đầu trong quá trình lưu trữ, hội nhập với văn hóa Tây?
a. Bắc Bộ. b.Tbậc thang Bộ. c.Tây Nguyên. d. Nam Bộ
15. Hệ thống mương - phai - driver - lịn thuộc vùng văn hóa nào?
Một.Tây Bắc. b. Bắc Bộ. c.VBắc. d.Tbậc thang Bộ
16 . Biểu tượng đặc trưng của văn hóaTrung Bộ là:
a. Múa xòe. b.Tháp Chăm. c. Lễ hội lồng tồn tại. d. Lễ hội trâu
17. Biểu tượng đặc biệt của văn hóaVỚ Bắc là:
Một. Nghệ thuật trang trí tinh tế b. Lễ hội lồng tồn tại
c. Văn chay chiêng d. Các trường ca nổi tiếng
18 . Biểu tượng đặc trưng của văn hóa Bắc Bộ là:
Một.Tđồng Đông Sơn b. Hệ thống mương phai. c. Lễ hội trâu d. Đờn ca tài tử
19 . Biểu tượng đặc trưng của văn hóaTây Nguyên là:
Một. Lễ hội lồng tồn tại b. V.ăn công hóa hóa chiêng. c. Hệ thống mương phai d. Bỏ ca tài khoản
20 . Biểu tượng đặc biệt của văn hóa Nam Bộ là:
Một. Múa xòe. b. Chữ Nôm. c. Bỏ ca tài khoản. d. Trường ca
21. Tgiao lưu rộng rãi với các nền văn hóa ĐôngTây, văn hóa Vviệt nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của nền văn hóa nào?
a. Ấn Độ. b. PhươngTâyc. Đông Nam Á. d. Trung Hoa
22. Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và của các dân tộc trong dân tộc thành phố đã được tạo ra nên đặc biệt điểm văn hóaVNam?
Một. Mỗi vùng văn hóa có bản sắc riêng, thống nhấtất trong sự đa dạng. b. Bản sắc chung của văn hóa
c. Sự tương thích giữa các văn bản vùng. d. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
23. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc trưng loại hình văn hóa gốc du mục?
a. Coi thường tự nhiên, có tham vọng chinh phục tự nhiên
b. Thiên về tư duy phân tích, chú trọng các yếu tố
c. Trọng tình, trọng đức, trọng văn, trọng nữ
d. Độc đoán trong tiếp nhận, cứng rắn, hiếu thắng trong đối phỏ
24. Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là?
a. Xứ sở mẫu hệ b. Xứ sở phụ hệ. c. Cả đáp án a, b đều đúng d. Cả hai đáp án a, b đều sai
25. Chợ tình Khâu Vai thuộc vùng văn hóa nào?
a. Vùng văn hóa Tây Bắc b. Vùng văn hóa Bắc Bộ
c. Vùng văn hóa Việt Bắc d. Vùng văn hóa Trung Bộ
26. Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản
văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là?
a. Nhã nhạc cung đình Huế b. Dân ca quan họ. c. Ca trù d. Đờn ca tài tử
27. Chủng người nào là cư dân Đông Nam Á cổ?
a. Indonésien b. Austroasiatic c. Austronésien d. Australoid
28. Đặc trưng của vùng văn hóa Tây Bắc là?
a. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục b. Lễ hội lồng tồng
c. Văn hóa cồng chiêng d. Những trường ca (khan, k'ămon) nổi tiếng
29. Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng
thời cũng mang lại thói xấu gì?
a. Thói đố kỵ cào bằng b. Thói dựa dẫm, ỷ lại. c. Thói tùy tiện d. Thói bè phái
30. Chủng Indonésien có đặc điểm ngoại hình như thế nào?
a. Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc cao b. Da ngăm đen, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp
c. Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc thấp. d. Da vàng, tóc dợn sóng, tầm vóc cao II.
TIẾN TRÌNH VĂN HOÁ VIỆT NAM
1. Các giai đoạn trong tiến trình văn hóa Việt Nam gồm:
a. Văn hóa tiền sử và văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)
b. Văn hóa chống Bắc thuộc và văn hóa thời tự chủ (Đại Việt)
c. Văn hóa thời Pháp thuộc (Đại Nam) và văn hóa thời hiện đại d. Cả ba đáp án a, b, c
2. Theo Trần Ngọc Thêm, văn hóa Việt Nam có thể chia thành:
a. 3 lớp và 6 giai đoạn văn hóa b. 3 lớp và 3 giai đoạn văn hóa
c. 4 lớp và 6 giai đoạn văn hóa d. 6 lớp và 3 giai đoạn văn hóa
3. Thời tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là gì?
a. Hình thành nghề trồng lúa nước b. Kỹ thuật luyện sắt
c. Nghề luyện kim đồng d. Kỹ thuật chế tạo gốm
4. Nghề luyện kim đồng và trống đồng Đông Sơn là thành tựu nồi bật của giai đoạn văn hóa nào?
a. Tiền sử. b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) c. Chống Bắc thuộc d. Tự chủ (Đại Việt) 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
5. Chế độ đặc thù của văn hóa Đồng Nai là gì?
Một. Đàn đá b. Mô hình gốm c.Tvang lên sức mạnh vàng d. Khuyến tai hai đầu thú vị
6. Giai đoạn văn bản hóa lịch sử/Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:
Một.Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Óc Eo
b. VĂn uống Hòa Bình - SơnVi - Phùng Nguyên
c.Văn hóa Đông Sơn - Sa Huỳnh - Đồng Nai
d. Văn hóa Châu thổ Bắc Bộ - Chămpa - Óc Eo
7. Lớp văn hóa bản địa bao gồm những giai đoạn văn hóa nào?
Một. Giai đoạn văn hoá tiền sử và sơ sử (Văn Lang- Âu Lac)
b. Giai đoạn văn hóa sơ sử (Văn Lang-Âu Lạc) và chống Bắc
c. Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc và tự chủ (ĐạiV)
d. Giai đoạn văn bản hóa chủ (ĐạiViệt) và Pháp thuộc (Đại Nam)
8. Văn hóa học Sa Huỳnh đã tạo nền cho:
a. Văn hóa Bắc Bộ b.Văn hoá Óc Eo. c. Văn hóa Chămpa d. V.ăn chay Đông Sơn
9. Từ938 đến 1858 match với giai đoạn nào của văn hóaVNam?
Tạiin history b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) c. Bắc d. Tự chủ (ĐạiV)
10 . Nho giáo chính thức được thừa nhận dưới triều đại nào?
Một. Nhà Lý b. Nhà Hậu Lê c. Nhà Hồ dNguyễn
11. Nho giáo phát triển thịnh vượng và trở thành quốc giáo dưới triều đại nào?
a. Ngô b.Tiền Lê c. Nhà Lý d. Nhà Lê Sơ
12 . Quốc hiệu Đại Nam xuất hiện dưới triều vua nào?
Một. Gia Long b. Minh Mạng c. Hồ Quý Ly d. Lý Thái Tổ
13. Thờikỳ từ năm 179 TCN đến năm 938 match giai đoạn nào trong tiến trình văn hóaVNam?
Một. Đọc văn hóa tiền sử b. Giai đoạn văn hóaVăn Lang - Âu Lạc
c. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc d. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
14. Chữ Quốc ngữ ra đời vào giai đoạn văn hóa nào?
Tạiin history b. Sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc) c. Hù Bắc Thuộc tính d. Tự chủ (ĐạiV)
15 . Giai đoạn văn hoá tiền sử, ngoài thành lúa trồng lúa; cư dân Đông Nam Á còn tạo ra nhữthành công nào?
Tạisuối dâu nuôi tằm để làm đồ mặc định và tiếp tục uống chè
b.Thuần dưỡng một số gia hoàng như trậu, gà
c. Biết làm nhà sàn để ở và dùng cây thuốc để chữa bệnh
d. Cả ba câu trả lời trên
16. Sự tương đồng giữa văn hóaVViệt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
Một. Lớp văn hóa bản địa với nền văn hóa Nam Á và Đông Ntôi Á
b. Lớp giao lưu văn hóa vớiTrung Hoa và khu vực
c. Lớp văn hóa giao tiếp với phương tiệnTây và thế giới
d. Cả ba câu trả lời đều đúng 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
17 . Chữ "khoa đẩu" của người phương Nam ra đời ở giai đoạn văn hóa nào?
Một. Giai đoạn văn hóa tiền sử b. Lịch sử văn bản hóa từng đoạn
c. Giai đoạn hóa văn bản thuộc thuộc tính d. văn bản đoạn vănmột Đại Việt
18 . Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa hiện đại là gì?
a. Văn hóa nghệ thuật phát triển chuyên nghiệp, hiện đại
b. Kế thừa và nâng cao hệ thống truyền thông văn hóa có giá trị
c. Lưu văn bản hóa ngày càng mở rộng
d. Cả ba câu trả lời trên
19 . Hiện tượng "tam giáo đồng quy" phát triển mạnh nhất dưới triều đại nào?
Một.Triềuđại Lý -Trần b.Triều đại Đinh - TTrong Lê
c. Triều đại Hậu Lê - Hồ d.Triều đại Tây Sơn - Nguyễn
20. Thuởsơ khai, trước khi người Vviệt đến định cư, Nam Bộ từng là vùng đất thuộc quốc gia nào?
a. Chăm Pa b. Phù Nam c. Chân d. ĐạiViệt
21. Vvị vua nào dưới đây đã sử dụng chữ Nôm làm văn tự chính trong các tham chiếu?
a. Vua LýThái Tổ b. VuaTrtrần TháiTông. c. Vua Quang Tbậc d. Vua Gia Long
22. Quốc hiệuVviệt nam xuất hiện lần đầu dưới triểu vua nào?
Một.Vua Gia Long b. Vua Minh Mạng. c.Vua Tự Đức d.Vua Bảo Đại
23. Văn chay Trung Hoa là sự kết hợp giữa các nền văn hóa nào?
a. Văn0 mụcTây Bắc với nông nghiệp khô Trung Nguyên
b.Văn hóa du như Tcây Bắc với nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á
c. Văn hóa nông nghiệp khôTrung Nguyên vmới nông nghiệp lúa nước Đông Nam Á
d.Văn duTây Bắc với văn hóa nông nghiệp khôTrung Nguyên và nông nghiệp lúa nước Đ.Nam Á
24. Làng Đông Sơn - Chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn thuộc khu vực văn hóa nào?
Tạicây bắc b.Việt Bắc c. Bắc Bộ d. Đông Bắc
25. Nền văn hóa hóa nào đóng vai trò quyết định trong hoạt động xác định nên bchia sẻ văn bản Việt?
a. Văn SơnVi b. Văn hóa Hòa Bình
c.Văn hóa Đông Sơn d.Văn phòng Sa Huỳnh
26. Mộ chum thuộc nền văn hóa nào ở nước ta
a. Đông Sơn b. Đồng Nai c. Sa Huỳnh d. Gò Mun
27. Nền tảng văn hóa sơ khai của người Chăm ở miềnTrung là?
a. Văn hóa Đồng Nai b. Văn Sa Huỳnh
c. Văn phức Chămpa d.Văn hóa Óc Eo
28. Người Chăm theo Hồi giáo ởAn Giang kỵ ăn thịt động vật nào?
Một. Heo b. Bò c. Dê d. Heo và bò
29. Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, Mác-Lênin được truyền vàoVviệt nam vào giai đoạn văn hóa nào?
Một.Thuộc tính văn hóa b. Văn hómột tự chủ (Đại V))
c.Thuộc tính văn hóa d. Văn hómột hiện đại 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
30. Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?
a. Văn hóa tiền sử b. Văn hóa sơ sử (Văn Lang - Âu Lạc)
c. Văn hóa Bắc thuộc d. Văn hóa tự chủ (Đại Việt)
CHƯƠNG 2. VĂN HÓA NHẬN THỨC
I. TƯ TƯỞNG XUẤT PHÁT VỀ BẢN CHÁT CỦA VŨ TRỤ: TRIẾT LÝ ÂM DƯƠNG
1. Triết lý âm dương hình thành trên cơ sở hợp nhất của hai cặp:
a. Mẹ - cha và trời - đất. b. Mẹ - cha và sông – núi
c. Trời - đất và sông – núi. d. Mẹ - cha và vuông - tròn
2. Triết lý âm dương là khái niệm chỉ?
a. Quy luật chuyển hóa âm dương.
b. Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ
c. Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng
d. Quy luật bổ sung âm dương
3. Theo triết lý âm dương, mọi vật đều có:
a. Số chẵn - số lẽ. b. Trời - đất. c. Cha - mẹ. d. Âm – dương
4. Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính dương?
a. Vuông, dài, cao, nhiều, nóng, tĩnh. b. Tròn, dài, cao, ngày, màu đỏ, lẻ
c. Thấp, nóng, phương nam, chẵn, nhanh, ổn định d. Sáng, nóng, mạnh, dài, tình cảm, ít
5. Nhóm các yếu tố nào sau đây có thuộc tính âm?
a. Chậm, tĩnh, chẵn, ổn định, sáng, tròn
b. Hướng nội, chậm, ít, nóng, lý trí, đêm
c. Màu đen, tối, mềm dẻo, tình cảm, mùa đông, ít
d. Phương bắc, tối, lạnh, thấp, động, số lẻ
6. Các quy luật cơ bản của triết lý âm dương gồm:
a. Quy luật thành tố. b. Quy luật quan hệ
c. Cả hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
7. Triết lý sống quân bình của người Việt Nam là hệ quả của lối tư duy nào?
a. Tư duy tổng hợp. b. Tư duy âm dương
c. Tư duy phân tích. d. Tư duy ngũ hành
8. Hướng phát triển của triết lý "âm dương sinh tam tài, tam tài sinh ngũ hành" là của người phương nào?
a. Người phương Nam. b. Người phương Bắc
c. Cả hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
9. Người Việt Nam thích lối tư duy: a. Số chẵn. b. Số lẽ
c. Cá hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
10. Biểu tượng âm dương truyền thống của người Việt cổ là:
a. Rồng – Tiên. b. Ông Tơ - Bà Nguyệt
c. Vuông – Tròn. d. Hình tròn chia làm hai nửa 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
11. Trong triết lý âm dương, vì sao số chẵn tượng trưng cho mẹ (giống cái)?
a. Vì mẹ (giống cái) thương yêu và chăm sóc cho con nhiều hơn cha
b. Vì mẹ (giống cái) có tiềm năng sinh con, và con thường gắn bó với mẹ (giống cái)
c. Vì mẹ (giống cái) luôn che chở cho con cái
d. Vì mẹ (giống cái) tình cảm, hướng nội, ổn định
12. Để xác định bản chất âm dương của một đối tượng, chúng ta cần phải:
a. Xác định đối tượng so sánh và cơ sở so sánh
b. Xác định đối tượng so sánh và nguyên nhân so sánh
c. Xác định nguyên nhân so sánh và kết quả so sánh
d. Xác định kêt quả so sánh và cơ sở so sánh
II. CẦU TRÚC KHÔNG GIAN CỦA VŨ TRỤ:
MÔ HÌNH TAM TÀI - NGŨ HÀNH
1. Tam tài là khái niệm chỉ:
a. Cấu trúc không gian của vũ trụ. b. Cấu trúc thời gian của vũ trụ
c. Cả hai đáp án a và b đều sai. d. Cả hai đáp án a và b đều đúng
2. Bộ ba điển hình của tam tài gồm:
a. Trời - đất - người. b. Cha - mẹ - con
c. Trầu - cau – vôi. d. Phúc - Lộc - Thọ
3. Trong Hà Đồ, con số mấy được gọi là "Tham thiên lưỡng địa"?
a. Số 3. b. Số 5. c. Số 7. d. Số 9
4. Hà đồ là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy?
a. Phân tích. b. Tổng hợp c. Biện chứng. d. Âm dương 5. Ngũ hành là gì?
a. 5 yếu tố. b. 5 sự vật. c. 5 tín ngưỡng. d. 5 loại vận động
6. Ngũ hành được trừu tượng hóa từ hai bộ ba tam tài là:
a. Hỏa - Mộc - Thổ và Kim - Thủy - Thổ. b. Hỏa - Thủy - Thổ và Mộc - Kim - Thổ
c. Hỏa - Kim - Thổ và Thủy - Mộc - Thổ. d. Thủy - Mộc - Thổ và Hỏa - Kim - Thổ
7. Hành Thủy gắn với phương nào?
a. Đông. b. Bắc. c. Tây. d. Nam
8. Hành Thổ gắn với phương nào?
a. Bắc. b. Nam. c. Đông. d. Trung ương
9. Các hành sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ đó là:
a. Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ. b. Thủy - Hỏa - Thổ - Kim - Mộc
c. Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ. d. Thủy - Kim - Mộc - Hỏa - Thổ
10. Hành Kim tương sinh, tương khắc với hành nào?
a. Sinh Thổ, khắc Hỏa. b. Sinh Thủy, khắc Thổ
c. Sinh Hỏa, khắc Mộc. d. Sinh Thủy, khắc Mộc 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
11. Hành Thổ tương sinh, tương khắc với hành nào?
a. Sinh Kim, khắc Mộc. b. Sinh Hỏa, khắc Thủy
c. Sinh Kim, khắc Thủy. d. Sinh Mộc, khắc Thủy
12. Vật biểu cho phương Nam là con vật nào?
a. Rùa. b. Chim. c. Rồng. d. Hổ
13. Màu biểu cho hành Thổ là màu nào?
a. Đỏ. b. Xanh. c. Trắng. d. Vàng
14. Mùa biểu cho hành Mộc là mùa nào?
a. Xuân. b. Hạ. c. Thu. d. Đông
15. Người Việt dùng tranh ngũ hồ, bùa ngũ sắc để làm gì?
a. Cầu may. b. Chống trộm. c. Trị tà ma. d. Cầu duyên
16. Theo Hà Đồ, cặp số nào nằm ở vị trí trung ương?
a. Cặp số 1 và 6. b. Cặp số 2 và 7. c. Cặp số 4 và 9. d. Cặp số 5 và 10
17. Phương Nam gắn với hành nào?
a. Hành Kim. b. Hành Mộc. c. Hành Hỏa. d. Hành Thổ
18. Vật biểu cho phương Đông là con vật nào?
a. Con Rùa. b. Con chim. c. Con rồng. d. Con hồ
19. Vật biểu cho hành Hỏa là con vật nào?
a. Con rùa. b. Con chim. c. Con rồng. d. Con hổ
20. Vật biểu cho hành Kim là con vật nào?
a. Con rùa. b. Con chim. c. Con rồng. d. Con hổ
21. Con Người là vật biểu cho hành nào?
a. Hành Thủy. b. Hành Hỏa. c. Hành Thổ. d. Hành Kim
22. Con Rùa là vật biểu cho hành nào?
a. Hành Thủy. b. Hành Hỏa. c. Hành Mộc. d. Hành Kim
23. Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?
a. Âm dương. b. Tam tài. c. Ngũ hành. d. Bát quái
III. TRIẾT LÝ VỀ CẤU TRÚC THỜI GIAN CỦA VŨ TRỤ
LỊCH ÂM DƯƠNG VÀ HỆ CAN CHI
1. Lịch của Á Đông là lịch:
a. Lịch dương. b. Lịch âm. c. Lịch âm dương. d. Ngũ hành
2. Lịch âm dương được tạo ra dựa vào chu kì:
a. Mặt trời. b. Mặt trăng. c. Trái đất. d. Mặt trăng và mặt trời
3. Theo lịch âm dương, các tiết/ tháng trong năm được định ra theo chu kì:
a. Mặt trời. b. Mặt trăng. c. Trái đất. d. Mặt trăng và mặt trời 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
4. Theo lịch âm dương, các ngày trong tháng được định ra theo chu kì:
a. Mặt trời. b. Mặt trăng. c. Trái đất. d. Mặt trăng và mặt trời
5. Theo lịch âm dương/ cổ truyền Việt Nam, khoảng mấy năm có một tháng nhuận?
a. 4 năm. b. Gần 4 năm. c. 3 năm. d. Gần 3 năm
6. Một năm dương lịch có nhiều hơn năm âm lịch bao nhiêu ngày?
a. 10 ngày. b. 11 ngày. c. 12 ngày. d. 13 ngày
7. Theo lịch âm dương, tiết khí nóng nhất trong năm là tiết khí nào?
a. Lập Hạ. b. Hạ Chí. c. Mang chủng. d. Tiểu Thử
8. Để định thứ tự và gọi tên các đơn vị thời gian, hệ can và chi gồm mấy yếu tố?
a. 10 can, 10 chi. b. 12 can, 10 chi. c. 12 can, 12 chi. d. 10 can, 12 chi
9. Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?
a. Thìn. b. Thân. c. Tý. d. Ngọ
10. Phối hợp các can chi với nhau, ta được hệ đếm gồm 60 đơn vị gọi là:
a. Sáu chục. b. Lục giáp. c. Ngũ giáp. d. Thập giáp
11. Hệ đếm can chi được tạo ra theo nguyên tắc:
a. Dị tính. b. Lưỡng tính. c. Đồng tính. d. Vô tính
12. Năm theo hệ đếm can chi đó là:
a. Qúy Thìn. b. Đinh Ngọ. c. Mậu Hợi. d. Ất Mão
13. Khoảng thời gian của giờ Tý:
a. 6 giờ - 8 giờ. b. 11 giờ - 13 giờ. c. 17 giờ - 19 giờ. d. 23 giờ - 1 giờ
14. Một "hội" là bao nhiêu năm?
a. 50 năm. b. 60 năm. c. 70 năm. d. 80 năm
15. Trong hệ can chi của người Trung Quốc không có con vật nào?
a. Thỏ. b. Cọp. d. Trâu. d. Mèo.
IV. NHẬN THỨC VỀ CON NGƯỜI
1. Quan niệm "thiên địa vạn vật nhất thể" được hiểu là:
a. Con người và vũ trụ tách rời nhau. b. Con người và vũ trụ là một thể thống nhất
c. Đáp án a và b đều đúng. d. Đáp án a và b đều sai
2. Quan niệm con người là một "tiểu vũ trụ" được hiểu là:
a. Vũ trụ làm sao, con người làm vậy b. Vũ trụ phụ thuộc vào con người
c. Con người phụ thuộc vào vũ trụ. d. Cả ba đáp án a, b, và c đều đúng
3. Vũ trụ cấu trúc theo Ngũ hành, con người cấu trúc theo:
a. Ngũ tạng. b. Ngũ phủ. c. Ngũ quan. d. Cả, b, c đều đúng
4. Hành Thổ tương ứng với tạng:
a. Thận. b. Can. c. Tì. d. Tâm 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
5 . Phủ Tiểu tràng tương ứng với hành động:
Một. Thủy. b. Hỏa. c. Mộc. d. Kim
6 . Theo quan niệm Đông y, mọi bệnh tật đều làm:
Một. Âm dương hài hòa. b. Âm dương mất quân bình
c. Giải pháp a và b đều sai. d. Giải pháp a và b đều đúng
7 . Trong con người, điều quan trọng nhất là:
Một. Ngũ Ngũ. b. Phủ Ngũ. c. Ngũ quan. d. Ngũ chất
8 . Theo y học Việt Nam, trong Ngũ Bát, Bát nào quan trọng nhất?
Một. Phế. b. Có thể. c. Tâm. d. Hơn
9 . Muốn chữa bệnh đau dạ dày, cách chữa bệnh và dùng thuốc của y họcc cổ truyền Việt Nam thì phải:
Một. Bình tâm, sự kiện. b. Bình can, tình huống
c. Bình can,sự kiện tâm lý. d. Bình có thể, hoàn cảnh CHƯƠNG III:
1 . Trong cách tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng nhất, chi phối cả
cách mở rộng khả năng kết nối của người dùng:
Một. Tổ chức nông thôn. b. Chức năng đô thị.
c. Tổ chức quốc gia. d. Cả ba đáp án a, b, c đều sai
2. Đặc trưng cơ bản của nông thôn cổ truyền Việt Nam là gì?
Một. Tính cộng đồng và giá trị. b. Tính địa phương và tập tin
c. Tính tập thể và bạn bè. d. Tính cá nhân và địa phương
3 . Những người cùng quan hệ hệ thống gắn bó mật thiết với nhau thành đơn vị cơ sở được gọi là:
Một. Gia tộc. b. Gia truyền. c. Gia đình. d. Gia phong
4 . Người đứng đầu dịch (lý dịch) được gọi là gì?
Một. Lý trưởng/ Xã trưởng. b. Hương trưởng. c. Tiên chỉ, chỉ thứ. d. Trương tuần
5 . Trọng làng, người Việt thích sống theo lối:
Một. Gia đình hạt nhân (1 - 2 thế hệ) b. Đại gia đình (3, 4, 5 thế hệ)
c. Giải pháp a và b đều đúng. d. Giải pháp a và b đều sai
6 . Gia tộc là tập hợp những gia đình có cùng tổ thủy thủy, dựa trên hệ thống huyết thống, ước chừng vài thế hệ:
Một. 3 thế hệ. b. 6 thế hệ. c. 9 thế hệ. d. 15 thế hệ
7 . Lối đi kết nối những người sống gần nhau đưa ra khái niệm:
Một. Phường, Hội. b. Xã, thôn. c.Gia đình. d. Làng, Xóm
8 . Phường, Hội là cách tổ chức nông thôn theo:
a. Nam giới. b. Đơn vị hành chính
c. sở hữu nghiệp vụ. d. Địa bàn cư trú
9 . Dân chính trong xã hội được chia làm mấy hạng: a. 4. b. 5. c. 6. d. 7 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
10 . Người đứng đầu hội thoại được gọi là gì?
Một. Lý trưởng. b. Xã trưởng. c. Hương cả. d. Tiên chỉ và Thứ tư
11. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia), là môi trường tiến thân
theo tuổi tác trong làng xã, tạo nên đơn vị xã hội, gọi là gì?
a. Phường. b. Gia tộc. c. Xã. d. Giáp
12 . Người đứng đầu là:
Một. Trưởng nhóm. b. Cai giáp. c. Xã trưởng. d. Hội nghị trưởng
13. Việc phân chia dân chính và dân ngụ ý nhắm mục tiêu gì?
Một. Duy trì sự ổn định của làng xã. b. Không cho người dân làng ra đi
c. Không lấy vợ ngoài làng. d. No for lanh ấy ngoài
14. Biểu tượng cho tính tự trị của làng xã cổ truyền Việt Nam là biểu tượng nào?
a. Cây đa b. Bến nước. c. Sân đình. d.y tre.
15. Đình là biểu tượng tập trung nhất của xã hội về những phương diện nào?
Một. Trung tâm văn hóa, tình cảm. b. Trung tâm hành chính
c. Trung tâm tín đồn. d. Cả 3 câu trên đều đúng
16 . Chức sắc trong làng xã Việt Nam là những người
Một. Cao tuổi, thuộc lớp già. b. Trai tráng trong các giáp
c. Người đang làm việc trong xã hội. d. Đạt được hoặc có chức năng
17 . Số lượng người dùng xã hội bao gồm:
Một. Kỳ lão, kỳ dịch, huấn luyện. b. Kitemc, kì Lão, trai
c. Kiểm tra, huấn luyện, kỳ mục. d. Kỳ mục, kỳ dịch, kỳ lão
18 . Mỗi làng xã là một “vương quốc”, sự độc lập được tạo nên.
Một. Cha chung không ai khóc. b. Phép vua thua làng
c. Đèn nhà aii tranh sáng. d. Thánh làng bất cứ làng nào ở thời điểm hiện tại
19 . Những quy ước, điều lệ liên quan đến đời sống của cộng đồng dân cư ở làng và có giá trị như một bộ
luật riêng, được gọi là:
Một. Hương thơm. b. Gia lễ. c. Gia pháp. d. Hương ước
20 . Biểu tượng tính cộng đồng của xã xã Việt Nam là:
Một. Cây đa, bến nước, cây tre. b. Cây đa, cây tre, sân đình
c. Cây đa, bến nước, sân đình. d. Cây đa, sân đình, cây tre
21. Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây sai:
Một. Không thể tiến hóa tre làng bao, sống dọc theo kinh Rạch
b. Không có làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
c. Cư dân thường biển, ít thiết bị găn chặt với quê hương
d. Làng Nam Bộ có tính mở
22. Tổ chức nông thôn cổ truyền Việt Nam, dân chính cư ở xã chia ra làm những hạng nào?
Một. Chức năng, chức năng dịch, lão, thời gian. b. Chức năng, chức năng dịch, đơn giản, tạm thời
c. Chức năng, chức năng dịch, lão, tùy chỉnh. d. Chức năng, chức năng, lão, thời gian 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
23. Câu "Khôn độc không bằng ngốc đàn" thể hiện đặc điểm tính cách gì của người Việt?
a. Tinh thần đoàn kết, tương trợ. b. Óc bè phái, địa phương
c. Thói cào bằng. d. Óc tư hữu, ích kỉ
24. Phương tiện quản lý hành chính của làng xã trước đây chủ yếu là:
a. Sổ đinh. b. Sổ điền. c. Hương ước. d. Sổ đinh và sổ điền
25. Câu ca dao: "Ta về ta tắm ao ta/ Dù trong dù độc ao nhà vẫn hơn" thể hiện tính cách gì của người Việt?
a. Tinh thần đoàn kết. b. Tinh thần tự lập
c. Óc bè phái, địa phương. d. Thói cào bằng, đố kị
26. Những tên làng như Đặng Xá, Ngô Xá... là sản phẩm của hình thức tổ chức nông thôn theo:
a. Huyết thống. b. Phường, hội. c. Lớp tuổi. d. Địa bàn cư trú
27. Đặc điểm nào sau đây là hậu quả do tính tự trị mang lại?
a. Thói dựa dẫm, ỷ lại. b. Thói cào bằng, đố kị
c. Óc tư hữu, ích kỷ. d. Thủ tiêu vai trò cá nhân
28. Trong bộ máy quan viên làng xã, nhóm nào đóng vai trò như một cơ quan lập pháp, bàn bạc các công việc của làng xã?
a. Nhóm kì mục. b. Nhóm kì lão. c. Nhóm kì dịch. d. Cả ba đáp án a, b, c đều đúng
29. Trong bộ máy quan viên làng xã, nhóm nào đóng vai trò như một cơ quan hành pháp, thi hành những quyết định của làng xã?
a. Nhóm kì mục. b. Nhóm kì lão.
c. Nhóm kì dịch d. Cả ba đáp án a, b, c đều đúng
30. Thành ngữ "Sống lâu lên lão làng" phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt?
a. Tính tôn ti trật tự. b. Tính gia trưởng
c. Thói bè phái. d. Thói dựa dẫm, ỷ lại
31. Những người cùng quan hệ huyết thống gắn bó mật thiết với nhau thành đơn vị cấu thành gọi là gì?
a. Gia tộc. b. Gia đình. c. Xóm làng. d. Giáp
32. Mặt trái của tính tôn ti trong trong quan hệ huyết thống của người Việt là gì?
a. Óc bè phái. b. Óc gia trưởng. c. Thói dựa dâm. d. Thói đố kị
33. Mặc trái của tính dân chủ làng mạc trong cách tổ chức nông thôn theo địa bàn cư trú là gì?
a. Thói ỷ lại, đố kị, cào bằng. b. Ộc tư hữu, ích kỉ
c. Ốc gia trưởng tôn ti. d. Óc bè phái, địa phương
34. Người giúp việc cho cai giáp được gọi là gì?
a. Thằng mỡ. b. Ông lềnh. c. Thầy kí. d. Trợ lý
35. Ở nông thôn Nam Bộ, xóm/ thôn còn được gọi là gì?
a. Mường. b. Tổ dân phố. c. Bản. d. Ấp
36. Người đứng đầu Hội đồng kì mục được gọi là gì?
a. Lý trường. b. Xã trưởng. c. Hương cả. d. Tiên chỉ và Thứ chỉ 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
I. Tổ Chức Quốc Gia
1. Sau đơn vị "làng", đơn vị nào quan trọng thứ hai trong truyền thống văn hóa Việt Nam?
a. Huyện. b. Phủ. c. Tỉnh. d. Nước
2. Trong truyền thống văn hóa Việt Nam, đơn vị nào không được coi trọng
a. Làng. b. Nước. c. Tỉnh. d. Cả ba đáp án a, b, c đều sai
3. Chức năng, nhiệm vụ chủ yếu của nước là:
a. Chống thiên tai, lũ lụt. b. Chống giặc ngoại xâm
c. Đáp án a và b đều đúng. d. Đáp án a và b đều sai
4. Thời Hùng vương, làng được gọi là:
a. Bản. b. Buôn. c. Mường. d. Kẻ, chạ
5. Triều đại nào dưới đây không phong trạng nguyên?
a. Nhà Hồ. b. Nhà Hậu Lê. c. Nhà Mạc. d. Nhà Nguyễn
6. Dưới thời Hùng Vương, kinh đô của nhà nước Văn Lang được đặt ở đâu?
a. Cổ Loa. b. Phong Châu. c. Mê Linh. d. Thăng Long
7. Vị vua nào đã cho lập Văn Miếu để thờ Chu Công, Khổng Tử?
a. Lý Thánh Tông. b. Lý Thái Tông. c. Lê Hy Tông. d. Lê Thái Tông
8. Quốc hiệu Đại Việt ra đời dưới triểu đại nào?
a. Nhà Ngô. b. Nhà Tiền Lê. c. Nhà Lý. d. Nhà Trần
9. Bộ Luật Hồng Đức (Quốc triều hình luật) ra đời dưới triều đại nào?
a. Hùng Vương. b. Nhà Lý. c. Nhà Lê. d. Nhà Nguyễn
10. Việc thi cử ngày xưa được tổ chức theo chế độ tam khoa, đó là:
a. Thi hương/ hội/ đại học. b. Thi hương/ thi đình/ đại học
c. Thi hội/ đình/ đại học. d. Thi hương/ hội/ đình
11. Khoa thi đầu tiên trong chế độ khoa cử Việt Nam được tổ chức vào năm nào?
a. Năm 1070. b. Năm 1075. c. Năm 1080. d. Năm 1085
12. Tam khôi là chỉ ba nho sĩ đỗ đầu trong kì thi:
a. Thi hương. b. Thi hội. c. Thi đình. d. Cả ba kì thi
13. Ông đồ là tên gọi dân gian dành cho những nho sĩ:
a. Có học hành. b. Đỗ tam trường kì thi hương
c. Đỗ tứ trường kì thi hương. d. Đỗ tứ trường kì thi hội
14. Khoa thi theo lối Nho học cuối cùng ở nước ta được tổ chức vào năm nào?
a. 1898. b. 1906. с. 1915. d. 1919
15. Trong xã hội xưa, nghề nào được coi trọng nhất?
a. Sĩ. b. Nông. c. Công. d. Thương 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
16. Năm Ất Mão, vua Lý Nhân Tông cho mở khoa thi đầu tiên để tuyển chọn nhân tài. Người đỗ đầu trong kì thi đó là ai?
a. Lê Văn Thịnh. b. Lê Văn Hưu. c. Chu Văn An. d. Nguyễn Hiền
17. Người đỗ đầu ba kì thi hương/ hội/ đình gọi là:
a. Tam nguyên. b. Giải nguyên. c. Hội nguyên. d. Đình nguyên. II. Tổ Chức Đô Thị
1. Trong quan hệ với quốc gia, đô thị Việt Nam có đặc điểm:
a. Do nhà nước sản sinh ra. b. Chức năng hành chính là chủ yếu
c. Làm nhà nước quản lý. d. Cả ba câu trả lời a, b, c đều đúng
2 . Trong quan hệ với quốc gia, đô thị phương Tây có đặc điểm:
Một. Tự động phát hiện thành phần. b. Chức năngnăng kinh tế là chủ yếu
c. Number of auto value. d. Cả ba câu trả lời a, b, c đều đúng
3 . "Làng công thương" không thể trở thành đô thị vì:
a. Do tính cộng đồng. b. Do tính tự trị
c. Giải pháp a, b đều đúng. d. Giải pháp a, b đều sai
4 . "Kẻ chợ" là tên khác của địa danh nào?
Một. Sài Gòn. b. Thăng Long. c. Huế. d. Đà Nẵng
CHƯƠNG IV: TÍN NGƯỠNG, PHONG TỤC VÀ LỄ HỘI TÍN NGƯỠNG
1 . Tín hiệu tín hiệu được thực thi thành từ:
a. Nhu câu ăn, mặc, ở. b. Nhu cầu vui chơi, giải trí
c. Ước vọng sinh sôi, ủ. d. Ước vọng cuộc sống thanh bình
2 . Tín hiệu đa cấp thực tế trong bất kỳ nền văn hóa nào?
a. Văn hóa du mục. b. Văn hóa nông nghiệp
c. Văn hóa công nghiệp. d. Văn hóa thương mại
3 . Ở Việt Nam, tín hiệu ngưỡng thực tế:
a. Sinh thực khí. b. Hành vi giao phối
c. Cả hai câu trả lời a, b đều đúng. d. Cả hai phản hồi a, b đều sai
4 . Thời gian sinh thực hành là thời gian:
a. Cơ quan sinh dục nam. bCơ quan sinh dục nữ
c. Cơ quan sinh dục nam nữ. d. Hành động phối hợp
5. Thờ cúng tổ tiên được gọi là gì? a. Tôn giáo. b. Tín điều
c. Mê tín dị d. Truyền giáo.
6. Lễ hội Trò Tràm, linh tinh tinh được tổ chức ở Tỉnh nào?
Một. Bắc Giang. b. Phú Thọ. c. An Giang. d. Blackc Ninh
7 . Bộ biểu tượng "chày và lộc":
a. Công cụ lao động. b. Tình yêu đôi
c. Sinh thực khí nam và nữ. d. Vợ chồng tình cảm 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
8. Vị thần quan trọng nhất ở làng quê Việt Nam, có vai trò cai quản, che, định mã hóa họa ở làng đó là?
Một. Thổ Công. b. Tổ Chức. c. Thân Tài. d. Thành Hoàng
9. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và thờ cúng nhiều nhất:
a. Cây đa. b. Cây dâuc. Cây bầu. d. cây lúa
10. Trong truyền thuyết Nam Tào - Bắc Đẩu, thần nào giữ số sinh, ở cung hướng nào, và khi chầu Ngọc Hoàng,
vị trí này nằm ở vị trí nào?
Một. Bắc Đầu/Nam/trái. b. Bắc Đẩu/Bắc/phải. c. Nam Tào/Nam/trái. d. Nam Đạo/Bắc/
11. Lễ hội Tịch tịch được diễn ra vào thời gian và địa điểm nào ở Việt Nam?
Một. 15/01 âm dương lịch, Hà Nam b. 07/01 âm dương lịch, Hà Nam
c. 15/01 âm dương lịch, Bắc Hà. d. 01/07m đến, Bắc Hà
12 . Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Thiên là hình ảnh của:
a. Bà Trời. b. Bà Đất. c. Bà Mây. d. Bà Nước
13 . Trong tín ngưỡng thờ Mẫu, Mẫu Thượng Ngàn là hình ảnh của:
Một. Bà Trời. b. Bà Đất. c. Bà Mây. d. Bar Nướtc
14. Trong tín hiệu thờ Mẫu, Mẫu Thoải mái là hình ảnh của:
a. Bà Trời. b. Bà Đất. c. Bà Mây. d. Bà Nước
15. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, tại sao nữ thần sử dụng ưu thế hơn nam thần?
Một. Vì đích thực đích b. Vì tư tưởng trọng nữ, âm âm
c. Vì hệ thống mẫu chế độ. d. Tất cả các câu đều đúng
16 . Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải mái được thờ chung như một bộ ba tài khoản dưới dạng Nguy hiểm là:
a. Tam Mẫu. b. Tam Nương. c. Tam Phủ. d. Tam Pháp
17 . Hệ thống Tứ Pháp bao gồm:
Một. Pháp Vân/ Vũ/ Lôi/ Điện. b. Pháp Vân/ Vũ/ Lôi/ Phong
c. Pháp Vân/ Vũ/ Phong/ Điện. d. Pháp Vũ/ Lôi/ Điện/ Phong
18 . Rồng là sự kết hợp của hai loại
Một. Cá sâu và chim công. b. Cá sấu và rắn. c. Chim công và rắn. d. Rắn và chim Lạc
19 . Thần không gian được hình dung theo ngũ hành gồm:
Một. Ngũ hành nương nương. b. Ngũ phương chi thần. c. Ngũ đạo chi thMỘT. d. Cả ba câu trả lời a, b, c
20 . Đặc điểm rồng Việt Nam là:
Một. Thân dài, hiền lành, có cánh. b. Thân dài, hiền lành, không cánh
c. Thân dài, khía, có cánh. d. Thân ngắn, hiền lành, có cánh
21. Lễ vía Thần Tài trong năm vào ngày nào?
Một. Mùng 09/ 01 âm dương lịch b. Ngày 12/01 âm dương lịch
с. Sử dụng 10/01 âm dương lịch. d. Ngày 15/01 am dương lịch 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
22 . Trong gia đình Việt Nam truyền thống, Thổ Công được thờ ở:
Một. Gian giữa. b.Gian left. c. Gian bên phải. d. Ngoài nhà.
23. Dân gian có câu: "Trống làng nào làng đánh đánh/ Thánh làng nào làng hôn thờ". Vị trí được nói ở đây là ai?
Một. Thổ Công. b. Thành Hoàng. c. Vua Tô. d. Tổ công
24. Trong tín ngưỡng thờ Tứ bất tử, Tản Viên tượng trưng ước mơ của người Việt
Một. Sức mạnh thư giãn ứng phó với môi trường tự nhiên. b. Sức mạnh tập đoàn chống chiến ngoại xâm
c. Khát vọng vinh quang về vật chất. d. Khát vọng tự làm, hạnh phúc về tinh thần
25 . Ngày giỗ tổ Vua Hùng (Vua Tổ) theo lịch âm dương là:
Một. Ngày 3.10. b. Ngày 10.3. c. Ngày 13.3. d. Ngày 23. 3
26 . Vị thần nhìn coi gia cư, định tiền phúc họa cho một gia đình, gọi là:
Một. Thổ Công. b. Thành Hoàng. cVua Tố. d. Tố
27 . Theo truyền thống văn hóa người Việt, bàn thờ gia đình đầu tiên ở:
Một. Gian bên trái. b. Gian bên phải. c. Gian giữa, nơi trang trọng nhất. d. Cả ba đáp án a, b, c đều sai
28. Tục thờ Tứ bất tử trong văn hóa dân gian người Việt, là thờ vị thần nào?
Một. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
b. Thành Hoàng, Thống Công, Thôn Địa, Vua Hùng
c. Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
d. Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Cửu Thiên Huyền Nữ
29. Tín ngưỡng, phong tục là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
a. Văn hóa nhận thức. b.Văn hoá tổ chức đời sống cá nhân
c. Văn hóa xử lý tự động với môi trường. d. Văn hoáxử lý với môi trường
30. Ý nghĩa của tín ngưỡng ngưỡng thực sự là gì?
Một. Làm ma thuật đề truyền sinh cho mùa ngủ
b. Cầu cho đông con, nhiều cháu
c. Cầu mong mùa yên, con người, vạn vật sinh sôi sục
d. Cầu mong sự may mắn, chưa đủ cho cả năm
I. PHONG TỤC, LỄ TẾT, LỄ HỘI
1. Trong hôn nhân truyền thống của người Việt, khi xây dựng vợ gã chồng cho con cái, yếu tố nào được quan tlà Hàng đầu:
Một. Quyền lợi của gia tộc. b. Quyền lợi của đôi gái gái
c. Quyền lợi của làng xã. d. Mối quan hệ mẹ chồng - nàng dâu
2 . Tiền "cheo" là tài khoản tiền:
Một. Nhà chất bổ sung cho nhà gái. b. Nhà gái phụ trợ cho làng xã nhà trai
c. Vật dụng phụ trợ cho nhà trai. d. Nhà phản ứng cho làng xã nhà gái
3 . Thời Hùng Vương, khi cưới, đôi vợ chồng trao cho nhau:
Một. Mũi đất và vòng cưới. b. Nhẫn cưới và gói
c. Địa điểm và gói muối. d. Nhân cưới và bánh phu thêm 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
4 . Khi xem con người trong hôn nhân, người Việt xưa quan tâm:
Một. Nói năng khéo léo. b. Đảm bảo, tháo vát. c. Nội trợ giỏi giang. d. Năng lực sinh sản
5 . Bình vôi trong văn hóa Việt Nam là biểu tượng:
Một. Quyền lực của nam giới. b. Quyền lực của phụ nữ.
c. Quyền năng của các thánh thần. d. Quyền lực của ma quỷ.
6 . Khi đám tang cha, theo truyền thống người Việt xưa, Bài Viết người con trai chống hình gì?
a. Số. b. Tam giác. c. Trún. d. Lục giác
7 . Theo truyền thống văn hóa của người Việt, khi con chết:
Một. Cha mẹ không để tang. b. Cha mẹ để tang
c. Cả hai đáp án a, b đều sai. d. Cả hai đáp án a, b đều đúng
8 . Các cụ già, trước khi chết, chuẩn bị cho mình
Một. Updates,sinhsent. b. Latex, xe ngựa. c. Nhà window, xe ngựa. d. Sinh phân, nhà cửa
9. Trọng nghi lễ đám tang người Việt, lễ phạn hàm là:
a. Đặt tên cho người chết. b. Bỏ tiền, gạo vào miệng người chết
c. Tắm gội cho người chết. d. Khâm liệm người chết
10. Tang lễ Việt Nam truyền thống thường dùng màn sắc:
a. Trắng, đỏ. b. Đỏ, đen. c. Xanh, đỏ. d. Trắng, đen
11. Các ngày lễ tết của người Việt được phân bố:
a. Theo thời gian. b. Theo không gian
c. Cả đáp án a, b đều đúng. d. Cả đáp án a, b đều sai
12. Lễ hội Đua bò Bảy Núi được tổ chức ở đâu?
a. Hà Giang. b. Tiền Giang. c. An Giang. d. Bắc Giang
13. Trong các tết của người Việt, tết nào quan trọng nhất
a. Nguyên Tiêu. b. Nguyên Đán. c. Ông Táo. d. Trung Thu
14. Trò chơi cướp cầu thả lỗ, đánh đáo, đánh đu, ném còn..., thể hiện ước vọng gì?
a. Ước vọng cầu cạn. b. Ước vọng cầu mưa
c. Ước vọng phồn thực. d. Ước vọng sức khỏe, tháo vát
15. Tết Nguyên Đán còn gọi là:
a. Tết diệt sâu bọ. b. Tết Địa quan xá tội. c. Tết Thủy quan giải ách. d. Tết ta, Tết cả
16. Trò chơi dân gian nào dưới đây mang ước vọng cầu mưa?
a. Thả diều. b. Ném còn. c. Thổi cơm. d. Đánh pháo đất
17. Trong lễ tết truyền thống của người Việt gồm hai phần đó là:
a. Cúng tổ tiên và ăn uống. b. Cúng tổ tiên và nghỉ ngơi
c. Nghỉ ngơi và ăn uống. d. Đi chơi và ăn uống.
18. Phong tục hôn nhân của người Việt xưa gồm những lễ nào?
a. Nạp thái, vận danh, nạp cát, thỉnh kỳ, chạm ngõ, thân nghinh
b. Nạp thái, vận danh, nạp tệ, thỉnh kỳ, chạm ngõ, thân nghinh 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
c. Nạp thái, vấn danh, nạp cát, nạp tệ, thỉnh kỳ, thân nghinh
d. Chạm ngõ, ăn hỏi, cưới
19. Câu tục ngữ "Lấy chồng khó giữa làng, hơn lấy chồng sang thiên hạ" phản ánh tâm lý gì?
a. Coi trọng bà con hàng xóm láng giêng. b. Coi trọng tình nghĩa
c. Coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư. d. Coi khinh tiền tài vật chất
20. Khi chôn cất người chết, người Việt có tục đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Điều đó có ý nghĩa
gì?a. Cầu cho người chêt sớm đầu thai trở lại
b. Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết
c. Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia
d. Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết.
21. Tục "giã cối đón dâu" của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc đôi vợ chồng hạnh phúc b.
b. Cầu chúc đôi vợ chồng đông con nhiều cháu
c. Cầu chúc cho cô dâu đảm đang trong công việc của nhà chồng
d. Cầu chúc cho gia đình hòa thuận hạnh phúc
22. Trong hôn nhân cổ truyền của người Việt, tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cần để cầu chúc
cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?
a. Trao cho nhau nắm đất và gói muối. b. Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm
c. Tục uống rượu, ăn cơm nếp. d. Tục giã cối đón dâu
23. Con rối trong nghệ thuật Múa rối nước chủ yếu làm từ gỗ gì?
a. Mít. b. Me. c. Sung. d. Hương
CHƯƠNG V: GIAO LƯU, TIẾP BIẾN VĂN HOÁ NƯỚC NGOÀI
GIAO LƯU VỚI ẤN ĐỘ: VĂN HOÁ CHĂM
1. Văn hóa Chăm tiếp biến mạnh mẽ văn hóa Ấn Độ trong khoảng thời gian:
a. Thế kỉ I – III. b. Thế kỉ IV - VI
c. Thế kỉ VII – XV. d. Thế kỉ XVI - XX
2. Sự ảnh hưởng quan trọng nhất của văn hóa Ấn Độ đối với văn hóa Chăm là:
a. Phật giáo. b. Bà la môn giáo. c. Kitô giáo. d. Hồi giáo
3. Bà la môn giáo tôn thờ vị thần chúa tể là:
a. Brahma. b. Phật Thích Ca. c. Chúa Giê su. d. Thánh Allah
4. Nguyên liệu xây dựng tháp Chăm chủ yếu là gì?
a. Đá. b. Gỗ. c. Gạch. d. Thạch cao
5. Hình tượng sinh thực khí nam trong tín ngưỡng phôn thực của người Chăm có tên gọi là gì?
a. Nõ. b. Nường. c. Linga. d. Yoni
6. Cấu trúc quần thể tháp Chăm theo kiếu:
a. Quân thể kiến trúc bộ ba
b. Quần thể kiến trúc có một tháp trung tâm và các tháp lân cận
c. Đáp án a, b đều đúng d. Đáp án a, b đều sai 17:57, 07/01/2026
BÀI TẬP VĂN HIẾN VIỆT NAM: Khái Luận và Tiến Trình Văn Hoá - Studocu
7. Hình dáng tháp Chăm tượng trưng cho:
a. Bãi biến. b. Cồn cát. c. Dòng sông. d. Ngọn núi
8. Tháp Chăm có chức năng là:
a. Lăng mộ thờ vua. b. Đền thờ thần
c. Đáp án a, b đều đúng. d. Đáp án a, b đều sai
9. Vị thần được thờ phổ biến nhất trong các tháp Chăm là:
a. Brahma. b. Visnu. c. Siva. d. Đáp án a, b, c đều sai
10. Vật thờ phổ biến nhất trong các tháp Chăm là:
a. Yoni. b. Linga. c. Chim. d. Rồng
11. Brahma là vị thần chúa tể trong đạo Bà la môn hiện thân ở ngôi nào?
a. Thần Brahma. b. Thần Visnu. c. Thần Siva. d. Cả ba đáp án a, b, c
I. PHẬT GIÁO VÀ VĂN HOÁ VIỆT NAM
1. Điểm cốt lõi của học thuyết Phật giáo là:
a. Khổ đế. b. Nhân đế. c. Đạo đế. d. Tứ diệu đế
2. Khổ đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là:
a. Nguyên nhân của nổi khổ. b. Bản chất của nổi khổ
c. Cảnh giới diệt khổ. d. Con đường diệt khổ
3. Đạo đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là:
a. Nguyên nhân của nổi khổ. b. Bản chất của nổi khổ
c. Cảnh giới diệt khổ. d. Con đường diệt khổ
4. Toàn bộ giáo lý của Phật giáo được xếp thành các tạng:
a. Kinh tạng. b. Luật tạng. c. Luận tạng. d. Cả ba đáp án a, b, c
5. Sau khi Đức Phật tạ thế, Phật giáo chia thành các phái
a. Thượng Tọa (Théravada) b. Đại Chúng (Mahasanghika)
c. Đáp án a, b đều đúng. d. Đáp án a, b đều sai
6. Trong lần đại hội thứ 3 - 4, phái Đại Chúng soạn ra kinh sách riêng và tự xưng là:
a. Đại Thừa. b. Tiểu Thừa. c. Trung Thừa. d. Vô Thừa
7. Phật giáo được truyền vào Việt Nam trong khoảng thời gian nào?
a. Đầu công nguyên b. Thế kỉ V. c. Thế kỉ X. d. Thế kỉ XV
8. Sau khi truyền vào Việt Nam, Phật giáo phát triển cực thịnh và trở thành quốc giáo dưới triều đại nào?
a. Tiền Lê. b. Lý - Trần. c. Hậu Lê. d. Hồ
9. Phật giáo Đại Thừa truyền vào Việt Nam khoảng thời gian nào?
a. Thế kỉ I – II. b. Thế kỉ IV – V. c. Thế kỉ VII – VIII. d. Thế kỉ X - XI
10. Từ Trung Hoa, các tông phái Phật giáo truyền vào Việt Nam là:
a. Thiền Tông. b. Tịnh Độ Tông. c. Mật Tông. d. Cả ba đáp án a, b, c