NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Chương 1
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số
Câu 79. Hàm số y = x
3
3x 2024 đồng biến trên khoảng nào?
a) R. b) (−∞; 1). c) (1; 1). d) (1; +).
Lời giải.
Hàm số đã cho tập xác định D = R.
Ta y
0
= 3x
2
3, y
0
= 0 x = ±1.
Bảng xét dấu
x
y
0
−∞
1
1
+
+
0
0
+
Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 1) và (1; +).
Đáp án: a sai
b đúng
c sai
d đúng . ... . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 80. Hàm số y = x
4
2x
2
+ 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
a) (−∞; 1). b) (1; 0). c) (1; 1). d) (−∞; 1).
Lời giải.
Hàm số xác định trên tập R.
Ta y
0
= 4x
3
4x = 4x (x
2
1) , y
0
= 0
x = 0
x = ±1.
Ta bảng xét dấu y
0
như sau
x
y
0
−∞
1
0 1
+
0
+
0
0
+
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 1) và (0; 1).
Đáp án: a sai
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 81. Cho hàm số y = f (x) đạo hàm liên tục trên R và bảng biến thiên như hình bên dưới.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
254
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B1.tex
x
y
0
y
−∞
1
0 1
+
0
+
0
0
+
++
44
33
44
++
a) (1; 0). b) (4; 3). c) (1; +). d) (0; 1).
Lời giải.
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số y = f(x) đồng biến trên các khoảng (1; 0) và (1; +).
Đáp án: a đúng
b sai
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 82.
Cho hàm số y = f(x) đồ thị như hình v bên. Hàm số y = f(x) đồng biến trên
khoảng nào sau đây?
a) (−∞; 2). b) (0; 2). c) (2; +). d) (−∞; 0).
x
y
O
2
2
Lời giải.
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số y = f(x) đồng biến trên các khoảng (1; 0) và (2; +).
Đáp án: a sai
b sai
c đúng
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 83. Cho hàm số f(x) =
1
3
x
3
mx
2
+(2m3)x+2109m2020, m tham số thực.
a) f
0
(x) = x
2
2mx.
b) f
0
(x) = x
2
2mx + 2m 3.
c) Hàm số f(x) nghịch biến trên R 3 m 1.
d) Hàm số f(x) nghịch biến trên R 3 < m < 1.
Lời giải.
Hàm số tập xác định D = R.
Ta f
0
(x) = x
2
2mx + 2m 3.
Hàm số đã cho nghịch biến trên R
f
0
(x) = x
2
2mx + 2m 3 0, x R
1 < 0
(m)
2
(1)(2m 3) 0
m
2
+ 2m 3 0
3 m 1.
Đáp án: a sai
b đúng
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 84. Cho hàm số y =
x 1
x m
.
a) Tập xác định D = R \ {m}.
255
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex
b) y
0
=
m 1
(x m)
2
, x 6= m.
c) Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) khi và chỉ khi m < 1.
d) Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) khi và chỉ khi 0 m < 1.
Lời giải.
Tập xác định D = R \ {m}.
Ta y
0
=
m + 1
(x m)
2
, x 6= m.
Hàm số đã cho đồng biến trên (−∞; 0) khi và chỉ khi
m / (−∞; 0)
m + 1 > 0
m 0
m < 1
0 m < 1.
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
256
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B2.tex
Câu 85. Cho hàm số y = x
3
+ 3x
2
+ 2
a) Hàm số đạt cực đại tại x = 0. b) y
0
= 3x
2
+ 6x.
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2. d) Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
Lời giải.
Tập xác định: D = R.
Ta y
0
= 3x
2
+ 6x, y
0
= 0
x = 0 y = 2
x = 2 y = 6.
Bảng biến thiên
x
f
0
(x)
f(x)
−∞
2
0
+
+
0
0
+
−∞
66
22
++
Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 2.
Đáp án: a sai
b đúng
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 86. Cho hàm số y = x
1
x
.
a) Hàm số tập xác định R \ {0}. b) Hàm số nghịch biến trên R.
c) Hàm số đạt cực đại tại x = 0. d) Hàm số không cực trị.
Lời giải.
Hàm số tập xác định R \ {0}.
Ta y
0
= 1 +
1
x
2
, y
0
> 0 với mọi x 6= 0.
Vậy hàm số đã cho không cực trị.
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 87. Cho hàm số y = f(x) bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
2 4
+
+
0
0
+
−∞
33
22
++
a) Hàm số đạt cực đại tại x = 2. b) Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
c) Hàm số đạt cực đại tại x = 4. d) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3.
Lời giải.
Dễ thấy hàm số đạt cực đại tại x = 2.
Đáp án: a sai
b đúng
c sai
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 88.
257
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B2.tex
Cho hàm số y = f(x) đồ thị như hình bên.
a) Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng 1.
b) Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3.
c) x = 0 điểm cực tiểu của hàm số.
d) x = 2 điểm cực đại của hàm số.
x
y
O
2
1
3
Lời giải.
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 0, y
= 3.
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, y
CT
= 1.
Đáp án: a đúng
b đúng
c sai
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 89. Cho hàm số y =
1
3
x
3
mx
2
+ (m
2
4)x + 3, m tham số thực.
a) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 2.
b) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 1.
c) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 5.
d) y
0
= x
2
2mx + m
2
4.
Lời giải.
Ta y
0
= x
2
2mx + m
2
4, x R.
Do hàm số đạt cực đại tại x = 3 nên y
0
(3) = 0 m
2
6m + 5 = 0 m = 1 hoặc m = 5.
Với m = 1, y
0
= x
2
2x 3, y
0
= 0 x = 1 hoặc x = 3.
Bảng xét dấu y
0
như hình bên.
Từ bảng xét dấu, ta hàm số đạt cực tiểu tại x = 3.
x
y
0
−∞
1
3
+
+
0
0
+
Với m = 5, y
0
= x
2
10x + 21, y
0
= 0 x = 3 hoặc x = 7.
Bảng xét dấu của y
0
như hình bên.
Từ bảng xét dấu, ta hàm số đạt cực đại tại x = 3.
x
y
0
−∞
3 7
+
+
0
0
+
Vậy hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 5.
Đáp án: a sai
b sai
c đúng
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 90. Cho hàm số y = x
4
+ mx
2
, m tham số thực.
a) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 khi và chỉ khi m 0.
b) y
0
= 4x
3
+ 2x.
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 khi và chỉ khi m < 0.
d) y
0
= 4x
3
khi m = 0.
Lời giải.
Ta y
0
= 4x
3
+ 2mx = 2x(2x
2
+ m); y
0
= 0
x = 0
x
2
=
m
2
.
Nếu m = 0 thì x = 0 nghiệm bội ba của phương trình y
0
= 0 và khi đó x = 0 điểm cực
tiểu của hàm số.
Nếu m > 0 thì x
2
=
m
2
< 0 (vô lí), khi đó x = 0 điểm cực tiểu của hàm số.
258
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B2.tex
Nếu m < 0 thì x
2
=
m
2
> 0 x = ±
r
m
2
và khi đó x = 0 điểm cực đại của hàm số
(loại).
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 91. Cho hàm số y = x
3
3(m + 1)x
2
+ 3(7m 3)x. Gọi S tập hợp tất cả các giá trị nguyên
của tham số m để hàm số không cực trị.
a) 2 S. b) Số phần tử của S 4.
c) 0 S. d) Số phần tử của S 2.
Lời giải.
Hàm số tập xác định D = R, y
0
= 3x
2
6(m + 1)x + 3(7m 3)
0
= 9m
2
45m + 36.
Hàm số không cực trị y
0
= 0 vô nghiệm
0
0 1 m 4.
Vậy 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn.
Đáp án: a đúng
b đúng
c sai
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 92. Tập hợp các giá trị m để hàm số y =
x
3
3
mx
2
+ (10m 25)x + 1 hai điểm cực trị
a) R. b) R \ {−5}. c) R \ {5}. d) (5; +).
Lời giải.
Tập xác định của hàm số D = R.
Ta y
0
= x
2
2mx + 10m 25.
Hàm số hai cực trị khi và chỉ khi phương trình y
0
= 0 hai nghiệm phân biệt.
0
= m
2
10m + 25 > 0 m 6= 5.
Đáp án: a sai
b sai
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 93. Cho hàm số y = mx
4
+ (m 1)x
2
+ 1, m tham số thực.
a) Hàm số ba điểm cực trị khi và chỉ 0 < m < 1.
b) Hàm số hai điểm cực trị khi m = 0.
c) Hàm số ba điểm cực trị khi và chỉ 0 m 1.
d) Hàm số một điểm cực trị khi m = 0.
Lời giải.
Nếu m = 0 thì hàm số đã cho trở thành y = x
2
+ 1. Đây hàm số đa thức bậc hai nên 1 điểm
cực trị.
Nếu m 6= 0 thì hàm số đã cho hàm số trùng phương y
0
= 4mx
3
+2(m1)x = 2x (2mx
2
+ m 1).
Ta y
0
= 0
x = 0
2mx
2
+ m 1 = 0. ()
259
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex
Hàm số đã cho ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình () hai nghiệm phân biệt khác 0.
Điều kiện tương đương
m 6= 0
m(m 1) < 0
2m · 0
2
+ m 1 6= 0
m 6= 0
0 < m < 1
m 6= 1
0 < m < 1.
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 94. Gọi S tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x
4
(m
2
4)x
2
+ 3
1 cực trị.
a) y
0
= 4x
3
2(m
2
4)x. b) 1 S.
c) 4. d) Số phần tử của tập S 5.
Lời giải.
Ta y
0
= 4x
3
2(m
2
4)x = 2x · [2x
2
(m
2
4)].
Suy ra y
0
= 0
x = 0
x
2
=
m
2
4
2
.
Hàm số 1 cực trị khi và chỉ khi
m
2
4
2
0 m [2; 2].
m Z nên m S = {−2; 1; 0; 1; 2}.
Số phần tử của S 5.
Đáp án: a đúng
b đúng
c sai
d đúng .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
260
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B3.tex
Câu 95.
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [1; 3] và đồ thị như hình vẽ
bên. Xét tính đúng sai của các khẳng sau
a) Hàm số không giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số 3.
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 2.
d) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 1.
x
y
O
1
1
2
3
2
1
1
2
3
Lời giải.
a) Hàm số liên tục trên đoạn [1; 3] nên tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số 3.
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 tại x = 2.
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 tại x = 2.
Đáp án: a sai
b đúng
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 96. Cho hàm số y =
x + 1 +
3 x. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Hàm số tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số 3.
d) Tập giá trị của hàm số T =
2; 2
2
.
Lời giải.
Tập xác định của hàm số D = [1; 3].
y
0
=
1
2
x + 1
1
2
3 x
.
y
0
= 0
1
2
x + 1
1
2
3 x
= 0
x + 1 =
3 x x + 1 = 3 x x = 1.
Ta y(1) = 2, y(1) = 2
2, y(3) = 2.
a) Hàm số liên tục và xác định trên [1; 3] nên tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2.
c) Giá trị lớn nhất của hàm số 2
2.
d) Tập giá trị của hàm số T =
2; 2
2
.
Đáp án: a đúng
b đúng
c sai
d đúng .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 97. Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên R và bảng biến thiên sau
261
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B3.tex
x
y
0
y
−∞
0 1
+
+
0
0
+
22
00
11
++
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Hàm số y = f(x) không giá trị lớn nhất.
b) Hàm số y = f(x) không giá trị nhỏ nhất .
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số 0.
Lời giải.
a) Ta lim
x+
f(x) = + nên hàm số không giá trị lớn nhất.
b) Ta 2 < f(x), x nhưng không tồn tại giá trị của x để f(x) = 2 nên hàm số không giá
trị nhỏ nhất.
c) Hàm số không giá trị nhỏ nhất.
d) Hàm số không giá trị lớn nhất.
Đáp án: a đúng
b đúng
c sai
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 98. Cho hàm số y =
x
2
+ x + 1
x
2
x + 1
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Giá trị lớn nhất của hàm số 3. b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1.
c) Giá trị nhỏ nhất trên (1; +) 1. d) Giá trị lớn nhất trên (1; 1) 3.
Lời giải.
Điều kiện x
2
x + 1 > 0 (luôn đúng).
Tập xác định D = R.
Ta y
0
=
(2x + 1)(x
2
x + 1) (2x 1)(x
2
+ x + 1)
(x
2
x + 1)
2
=
2x
2
+ 2
(x
2
x + 1)
2
.
Khi đó y
0
= 0 x = ±1.
Bảng biến thiên
x
y
0
y
−∞
1
1
+
0
+
0
11
1
3
1
3
33
11
a) Giá trị lớn nhất của hàm số 3.
262
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
3
.
c) Trên (1; +) hàm số không giá trị nhỏ nhất.
d) Trên (1; 1) hàm số không giá trị lớn nhất.
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
263
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B4.tex
Câu 99. Cho hàm số y =
2x 3
x 1
. Xét tính đúng sai các khẳng định dưới đây
a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x = 1.
b) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = 2.
c) Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x = 1.
d) Đường tiệm cận ngang của đồ thj hàm số y = 2.
Lời giải.
Ta lim
x→−∞
y = lim
x+
y = 2 nên đồ thị hàm số đã cho tiệm cận ngang y = 2.
Ta lim
x1
+
y = −∞ nên đồ thị hàm số đã cho tiệm cận ngang x = 1.
a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x = 1.
b) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x = 1.
c) Đường tiệm cận ngang của đồ thj hàm số y = 2.
d) Đường tiệm cận ngang của đồ thj hàm số y = 2.
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 100. Cho hàm số y = f(x) bảng biến thiên như sau
x
y
0
y
−∞
2
0
+
+
++
1
−∞
+
1
00
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) x = 0 tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
b) x = 2 tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
c) x = 1 tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x).
d) y = 0 tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x).
Lời giải.
a) lim
x0
f(x) = + x = 0 đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số f(x).
b) lim
x(2)
+
f(x) = −∞ x = 2 đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số f(x).
c) Đồ thị hàm số chỉ hai tiệm cận đứng x = 0 và x = 2.
d) lim
x+
f(x) = 0 y = 0 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(x).
Đáp án: a đúng
b đúng
c sai
d đúng .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
264
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B4.tex
Câu 101. Cho hàm số y =
m
2
x + 1
x 1
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Đồ thị hàm số luôn tiệm cận ngang.
b) Đồ thị hàm số luôn tiệm cận đứng.
c) Khi m = 1 đồ thị hàm số 2 đường tiệm cận.
d) Khi m = 0 đồ thị hàm số 1 đường tiệm cận.
Lời giải.
a) lim
x→−∞
y = lim
x+
y = m
2
suy ra hàm số luôn tiệm cận ngang.
b) lim
x1
+
y = + nên đồ thị hàm số đã cho tiệm cận ngang x = 1.
c) Khi m = 1 ta được hàm số y =
x + 1
x 1
suy ra đồ thì hàm số x = 1 tiệm cận đứng và y = 1
tiệm cận ngang nên đồ thị hàm số 2 tiệm cận.
d) Khi m = 0 ta được hàm số y =
1
x 1
suy ra đồ thì hàm số x = 1 tiệm cận đứng và y = 0
tiệm cận ngang nên đồ thị hàm số 2 tiệm cận.
Đáp án: a đúng
b đúng
c đúng
d sai .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 102. Cho hàm số y =
mx
2
+ 6x 2
x + 2
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Đồ thị hàm số luôn tiệm cận đứng với mọi m.
b) Đồ thị hàm số không tiệm cận ngang với mọi m.
c) Khi m = 1 đồ thị hàm số một tiệm cận xiên y = x + 4 .
d) Đồ thị hàm số luôn tiệm cận xiên.
Lời giải.
a) Khi m =
7
2
hàm số trở thành y =
7
2
x
2
+ 6x 2
x + 2
=
7
2
x
2
7
suy ra đồ thị hàm số không
tiệm cận đứng.
b) Khi m = 0 hàm số trở thành y =
6x 2
x + 2
từ đó suy ra đồ thị hàm số y = 6 tiệm cận ngang.
c) Khi m = 1 hàm số trở thành y =
x
2
+ 6x 2
x + 2
= x + 4
10
x + 2
từ đó suy ra y = x + 4 một
tiệm cận ngang.
d) Khi m = 0 hàm số trở thành y =
6x 2
x + 2
từ đó suy ra đồ thị hàm số y = 6 tiệm cận ngang,
x = 2 tiệm cận đứng và không tiệm cận xiên.
Đáp án: a sai
b sai
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 103.
265
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex
Cho hàm số y = f (x) đồ thị như hình bên. Xét tính đúng sai
của các khẳng định sau
a) x = 2 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
b) x = 1 đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
c) Đồ thị hàm số hai đường tiệm cận.
d) Đồ thị hàm số không tiệm cận xiên.
x
y
O
1
2
Lời giải.
a) y = 2 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
b) x = 1 đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
c) x = 1 đường tiệm cận đứng và y = 2 đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số suy ra đồ
thị hàm số hai đường tiệm cận.
d) Đồ thị hàm số không tiệm cận xiên.
Đáp án: a sai
b đúng
c đúng
d đúng .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 104.
Cho hàm số y = f(x) đồ thị như hình bên. Xét tính đúng
sai của các khẳng định sau
a) x = 0 một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
b) y = x một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
c) y = x một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
d) Đồ thị hàm số ba đường tiệm cận.
x
y
O
Lời giải.
a) x = 0 một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
b) y = x một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
c) y = x một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
d) Đồ thị hàm số x = 0 tiệm cận đứng và y = x tiệm cận xiên nên hai tiệm cận.
Đáp án: a đúng
b sai
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
266
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
Câu 105. Cho hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d đồ thị các dạng sau. Các khẳng định sau đây đúng
hay sai?
x
y
(I)
x
y
(II)
x
y
(III)
x
y
(IV )
a) Đồ thị (I) xảy ra khi a > 0 và f
0
(x) = 0 2 nghiệm phân biệt.
b) Đồ thị (II) xảy ra khi a > 0 và f
0
(x) = 0 2 nghiệm phân biệt.
c) Đồ thị (III) xảy ra khi a > 0 và f
0
(x) = 0 nghiệm hoặc nghiệm kép.
d) Đồ thị (IV ) xảy ra khi a > 0 và f
0
(x) = 0 nghiệm phân kép.
Lời giải.
a) Dựa vào hình dạng đồ thị (I) ta a > 0 và f
0
(x) = 0 2 nghiệm phân biệt.
b) Dựa vào hình dạng đồ thị (I) ta a < 0 và f
0
(x) = 0 2 nghiệm phân biệt.
c) Dựa vào hình dạng đồ thị (III) ta a > 0 và f
0
(x) = 0 nghiệm hoặc nghiệm kép
d) Dựa vào hình dạng đồ thị (IV ) ta a < 0.
Đáp án: a đúng
b sai
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 106.
Cho đồ thị hàm số y = ax
3
+ bx
2
+ cx + d. Mỗi mệnh đề sau đúng hay
sai?.
a) y
0
> 0, x R.
b) a > 0, b < 0, c > 0, d > 0.
c) Đồ thị a > 0 và f
0
(x) = 0 2 nghiệm.
d) y
0
> 0, x < 1.
x
y
O
1 3
2
Lời giải.
Dựa vào đồ thị, dễ thấy 1 < x < 3 thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải y
0
< 0. Do đó loại
đáp án y
0
> 0, x R và y
0
> 0, x > 1
Dựa vào đồ thị, dễ thấy x < 1 thì đồ thị đi lên từ trái sang phải y
0
> 0.
Hình dáng: a > 0.
Hai cực trị nằm cùng một bên Oy ac > 0 c > 0 (vì a > 0).
267
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
(C) Oy : x = 0 y = d > 0.
Hoành độ điểm uốn x =
b
3a
> 0
b
a
< 0 b < 0 (vì a > 0).
Đáp án: a sai
b đúng
c đúng
d đúng .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 107. Cho hàm số y = x
3
3x đồ thị như hình 1.
x
y
O
Hình 1
x
y
O
Hình 2
Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?
a) Đồ thị hình 2 của hàm số y = |x|
3
3 |x|.
b) Đồ thị hình 1 và đồ thị y = |x
3
3x| giống nhau.
c) Đồ thị y = |x
3
3x| và y =
|x|
3
3 |x|
giống nhau.
d) Đồ thị y = x
3
3x và y =
|x|
3
3 |x|
giống nhau.
Lời giải.
a) So với Hình 1, ta thấy Hình 2 đồ thị của hàm số y = g(x) gồm 2 phần:
Phần 1: Phần đồ thị của hàm số y = f(x) = x
3
3x nằm phía bên phải trục tung.
Phần 2: Đối xứng với phần 1 qua trục tung.
Suy ra g(x) = f (|x|) = |x|
3
3 |x|.
b) Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox của đồ thị y = |x
3
3x|.
Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox, lấy đối xứng phần đồ thị bị b qua Ox.
x
y
O
c) Đồ thị hàm y =
|x|
3
3 |x|
268
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
x
y
O
Hình 2
d) Đồ thị y = x
3
3x và y =
|x|
3
3 |x|
khác nhau.
Đáp án: a đúng
b sai
c đúng
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 108. Cho hàm số y =
x + 1
x 1
đồ thị như Hình 1.
x
y
O
Hình 1
1
1
x
y
O
Hình 2
1
1
x
y
O
Hình 3
1
1
x
y
O
Hình 4
1
1
a) Hình 4 đồ thị của hàm số y =
x + 1
x 1
.
b) Hình 2 đồ thị của hàm số y =
|x + 1|
x 1
.
c) Hình 3 đồ thị của hàm số y =
|x + 1|
x 1
.
d) Đồ thị của hàm số y =
x + 1
x 1
và y =
|x + 1|
x 1
khác nhau.
Lời giải.
a)
Đồ thị hàm số y =
x + 1
x 1
.
Phần 1: Giữ nguyên phần trên trục Ox.
Phần 2: Đối xứng với phần bị b của đồ thị y =
x + 1
x 1
qua
trục Ox.
x
y
O
1
1
269
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
b)
Ta y =
|x + 1|
x 1
=
x + 1
x 1
khi x 1, x 6= 1
x + 1
x 1
khi x < 1.
Do đó, đồ thị hàm số y =
|x + 1|
x 1
gồm 2 phần:
Phần 1: Đồ thị hàm số y = f(x) =
x + 1
x 1
với x 1, x 6= 1.
Phần 2: Đối xứng với phần còn lại của đồ thị y = f(x) với
x < 1 qua trục Ox.
x
y
O
1
1
c)
Đồ thị y =
|x + 1|
x 1
Phần 1: Giữ nguyên phần trên trục Ox.
Phần 2: Đối xứng với phần bị b của đồ thị y =
|x + 1|
x 1
qua
trục Ox.
x
y
O
1
1
d) Đồ thị của hàm số y =
x + 1
x 1
và y =
|x + 1|
x 1
giống nhau.
Đáp án: a đúng
b đúng
c sai
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 109. Cho hàm số y = f(x) bảng biến thiên như hình vẽ.
x
y
0
y
−∞
1
1
+
+
0
0
+
−∞
22
33
++
a) Phương trình f(x) = 0 3 nghiệm. b) Phương trình f(x) = 2 1 nghiệm.
c) Phương trình f (x) 4 = 0 nghiệm. d) Phương trình f(x) + 3 = 0 2 nghiệm.
Lời giải.
a) Ta f(x) = 0.
270
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
x
y
0
y
−∞
1
1
+
+
0
0
+
2
−∞
+
3
y = 0
Dựa vào bảng biến thiên, ta phương trình f(x) = 0 3 nghiệm.
b) Ta f(x) = 2.
x
y
0
y
−∞
1
1
+
+
0
0
+
2
−∞
+
3y = 3
Dựa vào bảng biến thiên, ta phương trình f(x) = 2 1 nghiệm.
c) Ta f(x) + 4 = 0 f(x) = 4.
x
y
0
y
−∞
1
1
+
+
0
0
+
2
−∞
+
3
y = 4
Dựa vào bảng biến thiên, ta phương trình f(x) = 4 1 nghiệm.
d) Ta f(x) + 3 = 0 f(x) = 3.
x
y
0
y
−∞
1
1
+
+
0
0
+
2
−∞
+
3y = 3
Dựa vào bảng biến thiên, ta phương trình f(x) = 3 2 nghiệm.
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
271
NHÓM TOÁN VÀ L
A
T
E
X
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
Câu 110.
Cho hàm số bậc ba y = f(x) đồ thị như hình v bên. Mỗi mệnh đề sau
đây đúng hay sai?
a) Phương trình f(x) = 0 2 nghiệm.
b) Phương trình f(x) = 1 nghiệm.
c) Phương trình f(x) + 1 = 0 2 nghiệm.
d) Phương trình f(x) = x 3 nghiệm.
x
y
O
1
1
Lời giải.
a)
Đồ thị của hai hàm số y = f(x) và y = 0 như hình v
Dựa vào hình vẽ, ta phương trình f(x) = 0 2 nghiệm phân biệt.
x
y
O
1
1
b)
Đồ thị của hai hàm số y = f(x) và y = 1 như hình v
Dựa vào hình vẽ, ta phương trình f(x) = 1 2 nghiệm phân biệt.
x
y
O
1
1
c)
Đồ thị của hai hàm số y = f(x) và y = 1 như hình v
Dựa vào hình vẽ, ta phương trình f(x) = 1 1 nghiệm phân biệt.
x
y
O
1
1
d)
Đồ thị của hai hàm số y = f(x) và y = x như hình v
Dựa vào hình vẽ, ta phương trình f (x) = x 3 nghiệm phân biệt.
x
y
O
1
1
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
272
D ÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
Câu 111. Gọi M, N giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y =
2x + 4
x 1
. Mỗi khẳng
định sau đây đúng hay sai?
a) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN I(1; 2).
b)
# »
MN = (2; 4).
c) MN =
5.
d) M(1 +
6, 2 +
6) và N(1
6; 2
6).
Lời giải.
Tọa độ giao điểm của của đường y = x + 1 và đường cong y =
2x + 4
x 1
nghiệm của hệ phương trình
y = x + 1
y =
2x + 4
x 1
x = 1 +
6
y = 2 +
6
x = 1
6
y = 2
6.
Do đó M(1 +
6, 2 +
6) và N(1
6; 2
6).
Vậy tọa độ trung điểm của MN I(1; 2).
Vectơ
# »
MN = (2
6; 2
6) và MN = 4
3.
Đáp án: a đúng
b sai
c sai
d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 112. Cho đồ thị của hàm số y = x
3
+ 2x
2
x + 1 và đồ thị của hàm số y = x
2
x + 3. Mỗi
mệnh đề sau đây đúng hay sai?
a) Hai đồ thị đã cho không điểm chung.
b) Hai đồ thị cắt nhau tại điểm (1; 3).
c) Tổng tung độ của các giao điểm 3.
d) Số giao điểm của hai đồ thị trên số nghiệm phân biệt của phương trình hoành độ giao điểm.
Lời giải.
Số giao điểm của y = x
3
+ 2x
2
x + 1 và y = x
2
x + 3 số nghiệm phân biệt của phương trình
hoành độ giao điểm của y = x
3
+ 2x
2
x + 1 và y = x
2
x + 3
x
3
+ 2x
2
x + 1 = x
2
x + 3 x
3
+ x
2
2 = 0 x = 1.
Vậy đồ thị của hàm số y = x
3
+ 2x
2
x + 1 và đồ thị của hàm số y = x
2
x + 3 cắt nhau tại điểm
(1; 3).
Đáp án: a sai
b đúng
c đúng
d đúng .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 113.
273

Preview text:

Chương 1
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát hàm số
Câu 79. Hàm số y = x3 − 3x − 2024 đồng biến trên khoảng nào? a) R. b) (−∞; −1). c) (−1; 1). d) (1; +∞). Lời giải.
X Hàm số đã cho có tập xác định là D = R. T E A L
Ta có y0 = 3x2 − 3, y0 = 0 ⇔ x = ±1. À Bảng xét dấu V N x −∞ −1 1 +∞ Á y0 + 0 − 0 + TO
M Dựa vào bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; −1) và (1; +∞).
Ó Đáp án: a sai b đúng c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . H
N Câu 80. Hàm số y = x4 − 2x2 + 1 nghịch biến trên khoảng nào sau đây? a) (−∞; 1). b) (−1; 0). c) (−1; 1). d) (−∞; −1). Lời giải.
Hàm số xác định trên tập R.  x = 0
Ta có y0 = 4x3 − 4x = 4x (x2 − 1) , y0 = 0 ⇔  x = ±1.
Ta có bảng xét dấu y0 như sau x −∞ −1 0 1 +∞ y0 − 0 + 0 − 0 +
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; −1) và (0; 1).
Đáp án: a sai b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 81. Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình bên dưới.
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 254
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B1.tex x −∞ −1 0 1 +∞ y0 − 0 + 0 − 0 + +∞ + −3 +∞ + y −4 − −4 a) (−1; 0). b) (−4; −3). c) (1; +∞). d) (0; 1). Lời giải.
Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số y = f (x) đồng biến trên các khoảng (−1; 0) và (1; +∞).
Đáp án: a đúng b sai c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 82.
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y = f (x) đồng biến trên y khoảng nào sau đây? 2 4 a) (−∞; 2). b) (0; 2). c) (2; +∞). d) (−∞; 0). x O 2 − 0 2 I-2 Lời giải. A
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số y = f (x) đồng biến trên các khoảng (−1; 0) và (2; +∞). S /
Đáp án: a sai b sai c đúng d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . G 1
Câu 83. Cho hàm số f (x) = − x3 −mx2 +(2m−3)x+2109m−2020, m là tham số thực. N 3 Ú a) f 0(x) = −x2 − 2mx. -Đ
b) f 0(x) = −x2 − 2mx + 2m − 3. X E
c) Hàm số f (x) nghịch biến trên R ⇔ −3 ≤ m ≤ 1. N
d) Hàm số f (x) nghịch biến trên R ⇔ −3 < m < 1. Á Lời giải. Ự
Hàm số có tập xác định D = R. D
Ta có f 0(x) = −x2 − 2mx + 2m − 3.
Hàm số đã cho nghịch biến trên R
⇔ f 0(x) = −x2 − 2mx + 2m − 3 ≤ 0, ∀x ∈ R   − 1 < 0 ⇔
(−m)2 − (−1)(2m − 3) ≤ 0 ⇔ m2 + 2m − 3 ≤ 0 ⇔ −3 ≤ m ≤ 1.
Đáp án: a sai b đúng c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . x − 1 Câu 84. Cho hàm số y = . x − m
a) Tập xác định D = R \ {m}. 255
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex m − 1 b) y0 = , ∀x 6= m. (x − m)2
c) Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) khi và chỉ khi m < 1.
d) Hàm số đồng biến trên (−∞; 0) khi và chỉ khi 0 ≤ m < 1. Lời giải.
Tập xác định D = R \ {m}. −m + 1 Ta có y0 = , ∀x 6= m. (x − m)2
Hàm số đã cho đồng biến trên (−∞; 0) khi và chỉ khi   m / ∈ (−∞; 0) m ≥ 0 ⇔ ⇔ 0 ≤ m < 1.  − m + 1 > 0 m < 1
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . X T E A L À V N Á TO M Ó H N 256
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B2.tex
Câu 85. Cho hàm số y = x3 + 3x2 + 2
a) Hàm số đạt cực đại tại x = 0. b) y0 = 3x2 + 6x.
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = −2.
d) Hàm số đạt cực đại tại x = −2. Lời giải. Tập xác định: D = R.  x = 0 ⇒ y = 2
Ta có y0 = 3x2 + 6x, y0 = 0 ⇔  x = −2 ⇒ y = 6. Bảng biến thiên x −∞ −2 0 +∞ f 0(x) + 0 − 0 + 6 +∞ + f (x) −∞ − 2 4 2 0
Vậy hàm số đạt cực đại tại x = −2.
Đáp án: a sai b đúng c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I-2 A 1 S
Câu 86. Cho hàm số y = x − . x /
a) Hàm số có tập xác định R \ {0}.
b) Hàm số nghịch biến trên R. G
c) Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
d) Hàm số không có cực trị. N Ú Lời giải. -Đ
Hàm số có tập xác định R \ {0}. X 1 E Ta có y0 = 1 +
, y0 > 0 với mọi x 6= 0. x2 N
Vậy hàm số đã cho không có cực trị. Á
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Ự
Câu 87. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như sau D x −∞ 2 4 +∞ y0 + 0 − 0 + 3 +∞ y −∞ − −2 −
a) Hàm số đạt cực đại tại x = −2.
b) Hàm số đạt cực đại tại x = 2.
c) Hàm số đạt cực đại tại x = 4.
d) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 3. Lời giải.
Dễ thấy hàm số đạt cực đại tại x = 2.
Đáp án: a sai b đúng c sai d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 88. 257
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B2.tex
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. y
a) Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng −1. 3
b) Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 3.
c) x = 0 là điểm cực tiểu của hàm số. 2 O x
d) x = 2 là điểm cực đại của hàm số. −1 Lời giải.
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 3.
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = −1.
Đáp án: a đúng b đúng c sai d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1 Câu 89. Cho hàm số y =
x3 − mx2 + (m2 − 4)x + 3, m là tham số thực. 3
a) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 2.
b) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 1.
c) Hàm số đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 5. X d) y0 = x2 − 2mx + m2 − 4. T E Lời giải. A L
À Ta có y0 = x2 − 2mx + m2 − 4, ∀x ∈ R.
V Do hàm số đạt cực đại tại x = 3 nên y0(3) = 0 ⇔ m2 − 6m + 5 = 0 ⇔ m = 1 hoặc m = 5.
N Với m = 1, y0 = x2 − 2x − 3, y0 = 0 ⇔ x = −1 hoặc x = 3. Á x −∞ −1 3 +∞
Bảng xét dấu y0 như hình bên. y0 + 0 − 0 +
TO Từ bảng xét dấu, ta có hàm số đạt cực tiểu tại x = 3.
M Với m = 5, y0 = x2 − 10x + 21, y0 = 0 ⇔ x = 3 hoặc x = 7. x −∞ 3 7 +∞
Ó Bảng xét dấu của y0 như hình bên. H y0 + 0 − 0 +
N Từ bảng xét dấu, ta có hàm số đạt cực đại tại x = 3.
Vậy hàm số đã cho đạt cực đại tại x = 3 khi và chỉ khi m = 5.
Đáp án: a sai b sai c đúng d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 90. Cho hàm số y = x4 + mx2, m là tham số thực.
a) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 khi và chỉ khi m ≥ 0. b) y0 = 4x3 + 2x.
c) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 khi và chỉ khi m < 0. d) y0 = 4x3 khi m = 0. Lời giải. x = 0
Ta có y0 = 4x3 + 2mx = 2x(2x2 + m); y0 = 0 ⇔  m x2 = − . 2
• Nếu m = 0 thì x = 0 là nghiệm bội ba của phương trình y0 = 0 và khi đó x = 0 là điểm cực tiểu của hàm số. • m Nếu m > 0 thì x2 = −
< 0 (vô lí), khi đó x = 0 là điểm cực tiểu của hàm số. 2 258
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B2.tex r • m m Nếu m < 0 thì x2 = − > 0 ⇒ x = ± −
và khi đó x = 0 là điểm cực đại của hàm số 2 2 (loại).
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 91. Cho hàm số y = x3 − 3(m + 1)x2 + 3(7m − 3)x. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên
của tham số m để hàm số không có cực trị. a) 2 ∈ S.
b) Số phần tử của S là 4. c) 0 ∈ S.
d) Số phần tử của S là 2. Lời giải.
• Hàm số có tập xác định D = R, y0 = 3x2 − 6(m + 1)x + 3(7m − 3) có ∆0 = 9m2 − 45m + 36.
• Hàm số không có cực trị ⇔ y0 = 0 vô nghiệm ⇔ ∆0 ≤ 0 ⇔ 1 ≤ m ≤ 4.
• Vậy có 4 giá trị nguyên của m thỏa mãn. 4 2 0
Đáp án: a đúng b đúng c sai d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I-2 x3
Câu 92. Tập hợp các giá trị m để hàm số y =
− mx2 + (10m − 25)x + 1 có hai điểm cực trị A 3 S là / G a) R. b) R \ {−5}. c) R \ {5}. d) (5; +∞). N Lời giải. Ú
Tập xác định của hàm số là D = R. -Đ
Ta có y0 = x2 − 2mx + 10m − 25. X E
Hàm số có hai cực trị khi và chỉ khi phương trình y0 = 0 có hai nghiệm phân biệt. N Á
⇔ ∆0 = m2 − 10m + 25 > 0 ⇔ m 6= 5. Ự D
Đáp án: a sai b sai c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 93. Cho hàm số y = mx4 + (m − 1)x2 + 1, m là tham số thực.
a) Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ 0 < m < 1.
b) Hàm số có hai điểm cực trị khi m = 0.
c) Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ 0 ≤ m ≤ 1.
d) Hàm số có một điểm cực trị khi m = 0. Lời giải.
Nếu m = 0 thì hàm số đã cho trở thành y = −x2 + 1. Đây là hàm số đa thức bậc hai nên có 1 điểm cực trị.
Nếu m 6= 0 thì hàm số đã cho là hàm số trùng phương có y0 = 4mx3 +2(m−1)x = 2x (2mx2 + m − 1).  x = 0 Ta có y0 = 0 ⇔  2mx2 + m − 1 = 0. (∗) 259
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex
Hàm số đã cho có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình (∗) có hai nghiệm phân biệt khác 0.
Điều kiện tương đương là   m 6= 0 m 6= 0         m(m − 1) < 0 ⇔
0 < m < 1 ⇔ 0 < m < 1.       2m · 02 + m − 1 6= 0 m 6= 1
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 94. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y = x4 − (m2 − 4)x2 + 3 có 1 cực trị. a) y0 = 4x3 − 2(m2 − 4)x. b) 1 ∈ S. c) 4.
d) Số phần tử của tập S là 5. Lời giải.
Ta có y0 = 4x3 − 2(m2 − 4)x = 2x · [2x2 − (m2 − 4)].  X x = 0 T E Suy ra y0 = 0 ⇔  m2 − 4 A L x2 = . 2 À m2 − 4
V Hàm số có 1 cực trị khi và chỉ khi ≤ 0 ⇔ m ∈ [−2; 2]. 2
N Vì m ∈ Z nên m ∈ S = {−2; −1; 0; 1; 2}.
Á Số phần tử của S là 5.
TO Đáp án: a đúng b đúng c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . M Ó H N 260
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B3.tex Câu 95.
Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [−1; 3] và có đồ thị như hình vẽ y
bên. Xét tính đúng sai của các khẳng sau 3 2
a) Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. 1 2
c) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = 2. x −1 O 1 3
d) Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại x = −1. −1 −2 Lời giải.
a) Hàm số liên tục trên đoạn [−1; 3] nên tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. 4
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là −2 tại x = 2. 2 0
d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là −2 tại x = 2. I-2 A
Đáp án: a sai b đúng c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . S √ √ / Câu 96. Cho hàm số y = x + 1 +
3 − x. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau G
a) Hàm số tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. N Ú
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2. -Đ
c) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. X √
d) Tập giá trị của hàm số là T = 2; 2 2. E Lời giải. N Á
Tập xác định của hàm số là D = [−1; 3]. Ự 1 1 D y0 = √ − √ . 2 x + 1 2 3 − x 1 1 √ √ y0 = 0 ⇔ √ − √ = 0 ⇔ x + 1 =
3 − x ⇔ x + 1 = 3 − x ⇔ x = 1. 2 x + 1 2 3 − x √
Ta có y(−1) = 2, y(1) = 2 2, y(3) = 2.
a) Hàm số liên tục và xác định trên [−1; 3] nên tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2. √
c) Giá trị lớn nhất của hàm số là 2 2. √
d) Tập giá trị của hàm số là T = 2; 2 2.
Đáp án: a đúng b đúng c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 97. Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên sau 261
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B3.tex x −∞ 0 1 +∞ y0 + 0 − 0 + 0 +∞ + y −2 − −1 −
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) Hàm số y = f (x) không có giá trị lớn nhất.
b) Hàm số y = f (x) không có giá trị nhỏ nhất .
c) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là −2.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số là 0. Lời giải.
a) Ta có lim f (x) = +∞ nên hàm số không có giá trị lớn nhất. x→+∞
X b) Ta có −2 < f(x), ∀x nhưng không tồn tại giá trị của x để f(x) = −2 nên hàm số không có giá T E trị nhỏ nhất. A L À
c) Hàm số không có giá trị nhỏ nhất. V
N d) Hàm số không có giá trị lớn nhất. Á Đáp án: a đúng TO b đúng c sai
d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . x2 + x + 1 M Câu 98. Cho hàm số y =
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau x2 − x + 1 Ó
a) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 1. H
c) Giá trị nhỏ nhất trên (1; +∞) là 1.
d) Giá trị lớn nhất trên (−1; 1) là 3. N Lời giải.
Điều kiện x2 − x + 1 > 0 (luôn đúng). Tập xác định là D = R.
(2x + 1)(x2 − x + 1) − (2x − 1)(x2 + x + 1) −2x2 + 2 Ta có y0 = = . (x2 − x + 1)2 (x2 − x + 1)2 Khi đó y0 = 0 ⇔ x = ±1. Bảng biến thiên x −∞ −1 1 +∞ y0 − 0 + 0 − 1 3 y 1 3 1
a) Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. 262
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex 1
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số là . 3
c) Trên (1; +∞) hàm số không có giá trị nhỏ nhất.
d) Trên (−1; 1) hàm số không có giá trị lớn nhất.
Đáp án: a đúng b sai c sai d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4 2 0 I-2 A S / G N Ú -Đ X E N Á Ự D 263
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B4.tex 2x − 3 Câu 99. Cho hàm số y =
. Xét tính đúng sai các khẳng định dưới đây x − 1
a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x = 1.
b) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là y = 2.
c) Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là x = 1.
d) Đường tiệm cận ngang của đồ thj hàm số là y = 2. Lời giải.
Ta có lim y = lim y = 2 nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là y = 2. x→−∞ x→+∞
Ta có lim y = −∞ nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là x = 1. x→1+
a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x = 1.
b) Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x = 1.
c) Đường tiệm cận ngang của đồ thj hàm số là y = 2.
X d) Đường tiệm cận ngang của đồ thj hàm số là y = 2. T E A L
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . À
V Câu 100. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau N x −∞ −2 0 +∞ Á y0 − + − TO +∞ + +∞ 1 M y Ó 1 −∞ 0 H
N Xét tính đúng sai của các khẳng định sau
a) x = 0 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x).
b) x = −2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x).
c) x = 1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f (x).
d) y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f (x). Lời giải.
a) lim f (x) = +∞ ⇒ x = 0 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số f (x). x→0− b) lim
f (x) = −∞ ⇒ x = −2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số f (x). x→(−2)+
c) Đồ thị hàm số chỉ có hai tiệm cận đứng là x = 0 và x = −2. d)
lim f (x) = 0 ⇒ y = 0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f (x). x→+∞
Đáp án: a đúng b đúng c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 264
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B4.tex m2x + 1 Câu 101. Cho hàm số y =
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau x − 1
a) Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận ngang.
b) Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận đứng.
c) Khi m = 1 đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận.
d) Khi m = 0 đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận. Lời giải. a)
lim y = lim y = m2 suy ra hàm số luôn có tiệm cận ngang. x→−∞ x→+∞
b) lim y = +∞ nên đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận ngang là x = 1. x→1+ x + 1
c) Khi m = 1 ta được hàm số y =
suy ra đồ thì hàm số có x = 1 là tiệm cận đứng và y = 1 x − 1
là tiệm cận ngang nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận. 1 4
d) Khi m = 0 ta được hàm số y =
suy ra đồ thì hàm số có x = 1 là tiệm cận đứng và y = 0 x − 1 2
là tiệm cận ngang nên đồ thị hàm số có 2 tiệm cận. 0 I-2
Đáp án: a đúng b đúng c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A S mx2 + 6x − 2 / Câu 102. Cho hàm số y =
. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau x + 2 G
a) Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận đứng với mọi m. N Ú
b) Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang với mọi m.
c) Khi m = 1 đồ thị hàm số có một tiệm cận xiên là y = x + 4 . -Đ X
d) Đồ thị hàm số luôn có tiệm cận xiên. E Lời giải. N Á 7 7 x2 + 6x − 2 2 7 2 Ự a) Khi m = hàm số trở thành y = = x −
suy ra đồ thị hàm số không có 2 x + 2 2 7 D tiệm cận đứng. 6x − 2
b) Khi m = 0 hàm số trở thành y =
từ đó suy ra đồ thị hàm số có y = 6 là tiệm cận ngang. x + 2 x2 + 6x − 2 10
c) Khi m = 1 hàm số trở thành y = = x + 4 −
từ đó suy ra y = x + 4 là một x + 2 x + 2 tiệm cận ngang. 6x − 2
d) Khi m = 0 hàm số trở thành y =
từ đó suy ra đồ thị hàm số có y = 6 là tiệm cận ngang, x + 2
x = −2 là tiệm cận đứng và không có tiệm cận xiên.
Đáp án: a sai b sai c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 103. 265
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” "T-F Giap Thin 2024".tex
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình bên. Xét tính đúng sai y của các khẳng định sau
a) x = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số. 2
b) x = −1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. O
c) Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận. −1 x
d) Đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên. Lời giải.
a) y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
b) x = −1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
c) x = −1 là đường tiệm cận đứng và y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số suy ra đồ
thị hàm số có hai đường tiệm cận.
X d) Đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên. T E A L
Đáp án: a sai b đúng c đúng d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . À V Câu 104.
N Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Xét tính đúng y
Á sai của các khẳng định sau TO
a) x = 0 là một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. M
b) y = −x là một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. Ó
c) y = x là một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. H O x N
d) Đồ thị hàm số có ba đường tiệm cận. Lời giải.
a) x = 0 là một đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
b) y = x là một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
c) y = x là một đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
d) Đồ thị hàm số có x = 0 là tiệm cận đứng và y = x là tiệm cận xiên nên có hai tiệm cận.
Đáp án: a đúng b sai c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 266
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
Câu 105. Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị các dạng sau. Các khẳng định sau đây đúng hay sai? y y y y x x x x (I) (II) (III) (IV )
a) Đồ thị (I) xảy ra khi a > 0 và f 0(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
b) Đồ thị (II) xảy ra khi a > 0 và f 0(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
c) Đồ thị (III) xảy ra khi a > 0 và f 0(x) = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép. 4
d) Đồ thị (IV ) xảy ra khi a > 0 và f 0(x) = 0 có nghiệm phân kép. 2 0 Lời giải. I-2
a) Dựa vào hình dạng đồ thị (I) ta có a > 0 và f 0(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt. A S /
b) Dựa vào hình dạng đồ thị (I) ta có a < 0 và f 0(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt. G N
c) Dựa vào hình dạng đồ thị (III) ta có a > 0 và f 0(x) = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép Ú -Đ
d) Dựa vào hình dạng đồ thị (IV ) ta có a < 0. X E
Đáp án: a đúng b sai c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . N Câu 106. Á y Ự
Cho đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d. Mỗi mệnh đề sau đúng hay D sai?. a) y0 > 0, ∀x ∈ R. 2
b) a > 0, b < 0, c > 0, d > 0.
c) Đồ thị có a > 0 và f 0(x) = 0 có 2 nghiệm. x d) y0 > 0, ∀x < 1. O 1 3 Lời giải.
• Dựa vào đồ thị, dễ thấy 1 < x < 3 thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải ⇒ y0 < 0. Do đó loại
đáp án y0 > 0, ∀x ∈ R và y0 > 0, ∀x > 1
• Dựa vào đồ thị, dễ thấy ∀x < 1 thì đồ thị đi lên từ trái sang phải ⇒ y0 > 0. • Hình dáng: ⇒ a > 0.
Hai cực trị nằm cùng một bên Oy ⇒ ac > 0 ⇒ c > 0 (vì a > 0). 267
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex
(C) ∩ Oy : x = 0 ⇒ y = d > 0. b b
Hoành độ điểm uốn x = − > 0 ⇒
< 0 ⇒ b < 0 (vì a > 0). 3a a
Đáp án: a sai b đúng c đúng d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 107. Cho hàm số y = x3 − 3x có đồ thị như hình 1. y y x O x O Hình 1 Hình 2
X Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai? T E
a) Đồ thị ở hình 2 là của hàm số y = |x|3 − 3 |x|. A L À
b) Đồ thị ở hình 1 và đồ thị y = |x3 − 3x| là giống nhau. V
c) Đồ thị y = |x3 − 3x| và y = |x|3 − 3 |x| là giống nhau. N
d) Đồ thị y = x3 − 3x và y = |x|3 − 3 |x| là giống nhau. Á Lời giải.
TO a) So với Hình 1, ta thấy Hình 2 là đồ thị của hàm số y = g(x) gồm 2 phần: M Ó
• Phần 1: Phần đồ thị của hàm số y = f(x) = x3 − 3x nằm phía bên phải trục tung. H N
• Phần 2: Đối xứng với phần 1 qua trục tung.
Suy ra g(x) = f (|x|) = |x|3 − 3 |x|.
b) Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox của đồ thị y = |x3 − 3x|.
Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox, lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox. y x O
c) Đồ thị hàm y = |x|3 − 3 |x| 268
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex y x O Hình 2
d) Đồ thị y = x3 − 3x và y = |x|3 − 3 |x| là khác nhau.
Đáp án: a đúng b sai c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . x + 1 Câu 108. Cho hàm số y = có đồ thị như Hình 1. 4 x − 1 2 0 y y y y I-2 A S / G −1 1 x O −1 1 x O −1 1 x O −1 1 x O N Ú -Đ Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 X E x + 1
a) Hình 4 là đồ thị của hàm số y = . N x − 1 |x + 1| Á
b) Hình 2 là đồ thị của hàm số y = . x − 1 Ự |x + 1|
c) Hình 3 là đồ thị của hàm số y = . D x − 1 x + 1 |x + 1|
d) Đồ thị của hàm số y = và y = khác nhau. x − 1 x − 1 Lời giải. a) x + 1 Đồ thị hàm số y = y . x − 1
• Phần 1: Giữ nguyên phần trên trục Ox. • x + 1
Phần 2: Đối xứng với phần bị bỏ của đồ thị y = qua x − 1 trục Ox. −1 1 x O 269
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex b)  x + 1 khi x ≥ −1, x 6= 1 |x + 1|   x − 1 Ta có y = = y x − 1 x + 1   − khi x < −1. x − 1 |x + 1|
Do đó, đồ thị hàm số y = gồm 2 phần: x − 1 • x + 1
Phần 1: Đồ thị hàm số y = f (x) = với x ≥ −1, x 6= 1. x − 1 −1 1 x O
• Phần 2: Đối xứng với phần còn lại của đồ thị y = f(x) với x < −1 qua trục Ox. c) |x + 1| Đồ thị y = y x − 1
• Phần 1: Giữ nguyên phần trên trục Ox. X T E |x + 1| A L
• Phần 2: Đối xứng với phần bị bỏ của đồ thị y = qua x − 1 À trục Ox. V −1 1 x O N Á TO x + 1 |x + 1|
M d) Đồ thị của hàm số y = và y = là giống nhau. x − 1 x − 1 Ó H
N Đáp án: a đúng b đúng c sai d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Câu 109. Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ. x −∞ −1 1 +∞ y0 + 0 − 0 + 2 +∞ + y −∞ − −3 −
a) Phương trình f (x) = 0 có 3 nghiệm.
b) Phương trình f (x) = 2 có 1 nghiệm.
c) Phương trình f (x) − 4 = 0 vô nghiệm.
d) Phương trình f (x) + 3 = 0 có 2 nghiệm. Lời giải. a) Ta có f (x) = 0. 270
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex x −∞ −1 1 +∞ y0 + 0 − 0 + +∞ 2 y y = 0 −3 −∞
Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f (x) = 0 có 3 nghiệm. b) Ta có f (x) = 2. x −∞ −1 1 +∞ y0 + 0 − 0 + +∞ 2 y 4 2 y = −3 −3 −∞ 0 I-2 A
Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f (x) = 2 có 1 nghiệm. S /
c) Ta có f (x) + 4 = 0 ⇔ f (x) = −4. G N x −∞ −1 1 +∞ Ú y0 + 0 − 0 + -Đ +∞ X 2 E y N −3 Á −∞ y = −4 Ự D
Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f (x) = −4 có 1 nghiệm.
d) Ta có f (x) + 3 = 0 ⇔ f (x) = −3. x −∞ −1 1 +∞ y0 + 0 − 0 + +∞ 2 y y = −3 −3 −∞
Dựa vào bảng biến thiên, ta có phương trình f (x) = −3 có 2 nghiệm.
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 271
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex Câu 110.
Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên. Mỗi mệnh đề sau y đây đúng hay sai? 1
a) Phương trình f (x) = 0 có 2 nghiệm.
b) Phương trình f (x) = 1 vô nghiệm. x O 1
c) Phương trình f (x) + 1 = 0 có 2 nghiệm.
d) Phương trình f (x) = x có 3 nghiệm. Lời giải. a)
Đồ thị của hai hàm số y = f (x) và y = 0 như hình vẽ y
Dựa vào hình vẽ, ta có phương trình f (x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt. 1 x O 1 X T E A L b) À V
Đồ thị của hai hàm số y = f (x) và y = 1 như hình vẽ y N
Dựa vào hình vẽ, ta có phương trình f (x) = 1 có 2 nghiệm phân biệt. Á 1 TO x O 1 M Ó H N c)
Đồ thị của hai hàm số y = f (x) và y = −1 như hình vẽ y
Dựa vào hình vẽ, ta có phương trình f (x) = −1 có 1 nghiệm phân biệt. 1 x O 1 d)
Đồ thị của hai hàm số y = f (x) và y = x như hình vẽ y
Dựa vào hình vẽ, ta có phương trình f (x) = x có 3 nghiệm phân biệt. 1 x O 1
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 272
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 12-C1-B5.tex 2x + 4
Câu 111. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đường cong y = . Mỗi khẳng x − 1
định sau đây đúng hay sai?
a) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng M N là I(1; 2). # » b) M N = (2; 4). √ c) M N = 5. √ √ √ √ d) M (1 + 6, 2 + 6) và N (1 − 6; 2 − 6). Lời giải. 2x + 4
Tọa độ giao điểm của của đường y = x + 1 và đường cong y =
là nghiệm của hệ phương trình x − 1  √  x = 1 + 6   √ y = x + 1   y = 2 + 6  2x + 4 ⇔   √  y = x = 1 − 6   x − 1   √ y = 2 − 6. √ √ √ √ 4 Do đó M (1 + 6, 2 + 6) và N (1 − 6; 2 − 6). 2 0
Vậy tọa độ trung điểm của M N là I(1; 2). # » √ √ √
Vectơ M N = (−2 6; −2 6) và M N = 4 3. I-2 A
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . S /
Câu 112. Cho đồ thị của hàm số y = x3 + 2x2 − x + 1 và đồ thị của hàm số y = x2 − x + 3. Mỗi G
mệnh đề sau đây đúng hay sai? N Ú
a) Hai đồ thị đã cho không có điểm chung. -Đ
b) Hai đồ thị cắt nhau tại điểm (1; 3). X E
c) Tổng tung độ của các giao điểm là 3. N
d) Số giao điểm của hai đồ thị trên là số nghiệm phân biệt của phương trình hoành độ giao điểm. Á Lời giải. Ự
Số giao điểm của y = x3 + 2x2 − x + 1 và y = x2 − x + 3 là số nghiệm phân biệt của phương trình D
hoành độ giao điểm của y = x3 + 2x2 − x + 1 và y = x2 − x + 3
x3 + 2x2 − x + 1 = x2 − x + 3 ⇔ x3 + x2 − 2 = 0 ⇔ x = 1.
Vậy đồ thị của hàm số y = x3 + 2x2 − x + 1 và đồ thị của hàm số y = x2 − x + 3 cắt nhau tại điểm (1; 3).
Đáp án: a sai b đúng c đúng d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 113. 273