I. ORDERS
A. Sample letters:
Sample letter 1. Placing an order for fancy rush mats
Dear Sirs
Order No 1001/RM
We thank you for your offer No 303/RM dated 10th July and have pleasure in placing
our order on the following terms and conditions:
1. Commodity: fancy rush mats
2. Quality and specifications: as per attached specifications and designs.
3. Quantity: 5,000 (five thousand) pieces
4. Price: Unit price: USD 0.45/piece
Total value: USD 1,250.00. (In words: one thousand two hundred and fifty US dollars
only)
The price is C.I.F. Hamburg including packing, subject to Incoterms 2010.
5. Payment: By an irrevocable letter of credit to be opened in favor of the seller to the
account at Vietcombank, Hochiminh city and confirmed by London Commercial Bank,
15 days prior to the first shipment, which mentions: Partial shipment is allowed.
6. Delivery: 3,000 Ps in September, 20 –
2,000 Ps in October, 20—
7. Packing and marking: to be wrapped in strong rush matting, steel hooped, 20 pieces
in one bag, and marked 1001/2/19 INTERIM
8. Insurance: The goods are required to be insured under Marine All Risks terms from
warehouse Vietnam to warehouse Hamburg. The insurance is to be effected with a first
class Vietnamese or foreign insurance company.
Please confirm your acceptance of this order and such acceptance should arrive not later
than 14 days after the date of this order.
Yours faithfully
For International Import CO.
(Signed)
M. Belter
Purchasing Manager
B. Sentence Patterns #1
1. Chúng tôi xin cám ơn thư chào
hàng của quý ngài đề ngày 15/10
chào bán loại chiếu cói xin vui
1. We would like to thank you for your offer of
/ dated/ on Oct 10th for fancy rush mats and
are pleased to place an order with the terms
1
mừng đặt hàng theo những điều
khoản và điều kiện như sau.
and conditions as follows.
2. Chúng tôi xin chấp nhận giá đã
báo trong thư chào hàng của quý
ngài đề ngày… xin gửi kèm đơn
hàng cố định đặt mua mặt hàng…
2. We are pleased to accept the prices quoted in
your offer dated… and enclose our firm order
for…
3. Những chứng từ sau đây phải
được làm thành ba bản, để xuất trình
khi thanh toán.
3. The following documents should be made in
triplicate, available for payment.
4. Một bộ tài liệu kỹ thuật sẽ được
gửi bằng đường máy bay để chúng
tôi cho dịch sang tiếng Việt.
4. 01 set of technical documents should be
airmailed to us for translation into Vietnamese
purpose.
5. Chúng tôi muốn nhấn mạnh rằng
việc giao hàng đúng hạn cực kỳ
quan trọng đơn hàng này chiếm
một phần lớn trong công trình xây
dựng của chúng tôi.
5. We must point out that due delivery is most
essential as this order accounts for a
considerable part of our construction work
6. Chúng tôi sẽ lấy làm biết ơn về
việc giao hàng nhanh hiện chúng
tôi rất cần hàng để hoàn tất việc bán
hàng cho khách hàng của chúng tôi.
6. We shall be very grateful for prompt
shipment as we are in urgent need of the goods
to complete the sale to our customer.
7. Chúng tôi hy vọng nhận được
(mong nhận được) chấp nhận bán
hàng/ thông báo giao hàng của quý
ngài vào chuyến thư sau.
7. We hope to receive (look forward to
receiving) your acceptance/advice of dispatch/
confirmation by return of post.
8. Xin hãy xác nhận chấp nhận của
quý ngài cho đơn hàng này, chấp
nhận này phải đến chỗ chúng tôi
không trễ hơn ngày tính từ ngày
đặt hàng.
8. Please confirm your acceptance of this
order, such acceptance should arrive (reach
us) not later than… days after the date of order.
9. Nếu hàng bán chạy như chúng tôi
mong đợi, chúng tôi sẽ đặt thêm các
đơn hàng khác trong tương lai gần.
Sentence Patterns #2
9. If the goods sell as well as we expect, we
shall send further orders in the near future.
1. We thank you for your offer No
303/RM dated 10 July.th
1. Cảm ơn ông về thư chào hàng của ông đề
ngày 10/7.
2. We have pleasure in placing our
order on the following terms and
conditions.
2. Chúng tôi rất vui mừng được đặt hàng dựa
trên những điều khoản và điều kiện sau.
3. by anPayment is to be made
irrevocable letter of credit opened in
favor of the seller to the account at
3. Thanh toán bằng thư tín dụng không thể hủy
ngang mở qua ngân hàng thương mại
Vietcombank cho chúng tôi được hưởng.
2
Vietcombank.
4. They have asked us to instruct
you that the 60 sets of crockery
ordered should be packed in six
crates, ten sets per crate, with each
piece individually wrapped, and the
crates marked clearly with their
name, the words ‘fragile’, ‘crockery’
and numbered 1 – 6.
4. Họ đã yêu cầu chúng tôi cho ông biết 60
bộ chén đĩa đã được đặt sẽ phải đóng gói trong
sáu thùng, mỗi thùng 10 bộ, mỗi cái phải được
gói tách rời, các thùng phải được đánh dấu
bằng tên của công ty họ, có các chữ ‘dễ đổ vỡ’,
‘đồ chén đĩa’, và được đánh số từ 1 – 6.
5. If the colors they have chosen are
not in stock, they will accept an
alternative provided the designs are
those stipulated on the order.
5. Nếu màu sắc họ đã chọn khônghàng,
thì họ sẽ chấp nhận thay màu khác miễn các
kiểu được quy định đúng như trong đơn đặt
hàng.
6. a copy of theLet us have
commercial invoice when it is
made up.
6. Gửi cho chúng tôi bản sao của hóa đơn
thương mại khi nó được thu xếp xong.
7. The above order has now been
completed and sent to Liverpool
Docks where it is awaiting loading
on to SS Manitoba which sails for
Dason Canada.
7. Đơn đặt hàng tren hiện đã được hoàn tất
chuyển tới cảng Liverpool, đang chờ chất hàng
lên tàu SS Manitoba để đi Dason, Canada.
8. We have taken special care to see
that the goods have been packed as
per your instructions.
8. Chúng tôi đặc biệt quan tâm xem phải
hàng hóa được đóng gói bao như thông báo
của quý vị không.
9. We managed to get all items
from stock with the exception of
Cat. No. G16 which we only had in
red.
9. Chúng tôi đã giải quyết được tất cả các danh
mục hàng, ngoại trừ Catalô số G16, chúng
tôi chỉ có loại màu đỏ.
10. We regret this unfortunate
situation over which we had no
control and apologize for the
inconvenience.
10. Chúng tôi tiếc tình hình không may này
chúng tôi đã không kiểm soát được xin
lỗi về sự phiền phức ấy.
II. PAYMENT
A. SENTENCE PATTERNS#1
1. Chúng tôi muốn nhắc quý ngài rằng 1. We would like to remind you that we offered you
chúng tôi đã chào bán cho quý ngài giá
thấp trên cơ sở thanh toán tiền sớm.
low prices on the basis of early settlement.
2. Chúng tôi rất mong quý ngài đừng
nghĩ rằng việc chúng tôi không thanh
toán nợ đúng hạn là cố ý.
2. We would not like you to think that our failure to
settle the account on time was in anyway intentional.
3
3. Chúng tôi rất thông cảm với vấn đề
quý ngài gặp phải trong việc thanh toán
số nợ còn lại tôi sẵn sàng gia hạn nợ
thêm 6 tuần nữa.
3. We sympathize with the problem you have had in
clearing the balance/debt/remaining amount and are
willing to extend the credit for another 6 weeks.
4. Từ khi chúng tôi viết thư cho quý
ngài ngày... về khoản nợ còn lại chưa
được thanh toán trị giá ..., chúng tôi vẫn
chưa nhận được thư trả lời. Xét thấy quý
ngài đã ủng hộ chúng tôi trong thời gian
qua, nên trước đây, chúng tôi đã không
hối thúc quý ngài thanh toán.
4. Since we wrote to you on... about the outstanding
balance of...... we have not received a reply. In view
of your past custom, we have not previously pressed
for a settlement.
5.Cảm ơn quý ngài đã viết thư giải
thích cho chúng tôi biết tại sao số nợ
trong tháng 5 vẫn chưa được thanh toán.
Tuy nhiên, chúng tôi không thể gia hạn
nợ thêm nữa vì chúng tôi cho hưởng mức
chiết khấu cao đổi lại việc thanh toán
đúng hạn.
5. Thank you for writing and letting us know why
the May account is still outstanding. Unfortunately,
we cannot extend the credit any longer as we
allowed considerable discounts in return for a
due/punctual /prompt payment.
6. Chúng tôi sẽ cho quý ngài thêm 7
ngày nữa để gửi tiền cho chúng tôi, sau
thời gian này vấn đề sẽ được luật sư
chúng tôi giải quyết.
6. We are giving you a further seven days to send
your remittance after which the matter will be dealt
with by our solicitors.
7. Chúng tôi cảm thấy đã đủ kiên nhẫn
đã xem xét rất kỹ lưỡng. Tuy nhiên,
bây giờ chúng tôi rất tiếc phải thực hiện
các biện pháp để thu hồi nợ theo luật.
7. We feel we have shown reasonable patience and
every consideration. However, we must now
regretfully take steps to recover payment at law.
8. Xét thấy quý ngài đã ủng hộ chúng
tôi trong thời gian qua, chúng tôi sẵn
sàng cho phép quý ngài thanh toán một
nửa số nợ bằng cách gửi chúng tôi hối
phiếu trả ngay và thanh toán phần còn lại
In view of your previous custom with us we are
quite willing to allow you to clear half the balance
by sending us a sight draft and clear the outstanding
amount by accepting the enclosed draft drawn at 30
days.
bằng cách chấp nhận hối phiếu đính kèm
ký phát thời hạn 30 ngày.
9. Bởi chính sách của chúng tôi
kinh doanh dựa trên lợi nhuận thấp nên
chúng tôi tiếc là chúng tôi không thể cho
9. As our policy is to work on small profit margins,
we regret that we cannot offer you long-term credit
facilities.
4
quý ngài hưởng điều kiện tín dụng dài
hạn được.
10. Chúng tôi rất ngạc nhiên thất
vọng không nhận được thư trả lời của
quý ngài cho 2 thư của chúng tôi
ngày...nhắc quý ngài về khoản nợ còn lại
trị giá...
10. We are surprised and disappointed not to have
received your reply to our two letters of...reminding
you of the outstanding balance of ...
B. KEY( Business Letter Page 179)
Dear Mrs Stuart
Thank you for your letters of 19 March and 28 April regarding our delay in settling our
account with you.
Unfortunately, a recent fire at our Head Office has destroyed a great deal of our computer
data, with the result that all correspondence, with both suppliers and customers, has been
disrupted. I am afraid that it will take a while before we can return to a normal routine.
Would it be possible for you to allow us a further 30 days to clear our account? By this
time, our insurance company will have released their funds, and the outstanding amount
can be paid to you in full.
I would be most grateful if you could assist in this matter.
Yours sincerely.
Karl Janssen
Managing Director
Claim Letters
Sentence Patterns #1
1. Để tỏ thiện chí, chúng tôi xin bồi thường
1000 đola để giải quyết dứt điểm khiếu nại
của quý ngài.
1. We would offer you as a token of goodwill the sum of
US $ 1,000 in full full settlement of your claim.
2. Bộ phận đóng gói không đồng ý rằng 2. The packers do not agree that there is any defect in the
loại vải s dụng kém chất lượng. Họ cho
rằng chắc chắn các thùng hàng đã bị bốc dỡ
cẩu thả.
material used. They maintain that the cases must have
been subject to very hard handling.
3. Một lần nữa, chúng tôi thành thực xin lỗi
về những phiền đã gây ra cho quý ngài
sẽ thực hiện mọi biện pháp để đảm bảo
3. Once again, we apologize sincerely for the trouble
caused to you, and will take all possible steps to ensure
that such mistake will not be made again.
5
rằng sơ xuất kiểu này sẽ không tái diễn.
4. Bức thư này là để thông báo với các ngài
rằng chúng tôi không nhận được tin của
các ngài về chuyến hàng theo đơn đặt hàng
nói trên, lẽ ra chuyến hàng này phải đến
chỗ chúng tôi cách đây một tuần rồi.
4. This letter is to inform you that we have not heard from
you about the consignment under the above- mentioned
order, which should have reached us one week ago.
5. Khi chúng tôi đặt đơn hàng này với các
ngài, chúng tôi nhấn mạnh rằng việc giao
hàng ngay là rất quan trọng
5. When we placed this order with you, we stressed that
prompt delivery was most essential
6. Điều cực kỳ cần thiết hàng phải giao
đúng thời gian; nếu không chúng tôi không
thể thực hiện được việc bán hàng của mình.
6. it is absolutely essential that the delivery
should be punctual; otherwise we cannot carry
out our sales.
7. Chúng tôi lấy làm tiếc rằng nếu chúng
tôi không nhận được tin của quí ngài trong
thư về, chúng tôi sẽ buộc phải hủy bỏ đơn
hàng này.
7. We regret that unless we hear from you by return we
shall be obliged to cancel the order.
8. Chúng tôi tin rằng các ngài sẽ không để
để đến mức chúng tôi phải kiện quí ngài.
8. We trust you will not make it necessary for us to take
legal action
9. Bên nhà máy đã thông báo cho chúng tôi
rằng do nhu cầu trong nước tăng ngoài mức
dự tính, họ đã không thể thực hiện được
các đơn hàng chậm giao đối với một số
chuyến hàng.
9. The factory have advised us that owing to an
unexpected domestic demand, they have been unable to
cope with orders and are behind with some deliveries.
10. Chúng tôi sẽ làm tất cả những gìthể
được để ngăn chặn tình trạng này tái diễn
sẽ gửi các đơn hàng sau này của quý
ngài theo đúng yêu cầu của quý ngài.
10. We shall take all the measures possible to prevent this
occurring again and dispatch your future orders in
accordance with your wishes.
Sentence Patterns 2
1. We shall be very glad if you will send
us replacements for the broken articles, as
we need these to complete our sales to our
customers.
1. Chúng tôi sẽ lấy làm vui mừng nếu quý ngài gửi
hàng thay thế cho chúng tôi cho số hàng bị vỡ
chúng tôi cần số hàng này để hoàn tất việc bán hàng
cho khách hàng của chúng tôi.
2. We would like to have your attention to
the remaining shipments.
2. Chúng tôi đề nghị quý ngài lưu ý tới những
chuyến hàng còn lại.
3. We greatly regret the mistake in the
number, which resulted in your receiving
the wrong articles
3. Chúng tôi rất tiếc là do sai sót trong số liệu đã dẫn
đến việc quý ngài nhận sai số hàng
4. Please accept our many apologies for 4. Xin hãy cho chúng tôi xin lỗi về những phiền hà
6
the trouble caused to you by the error. gây ra cho quý ngài do lỗi này gây lên.
5. We are writing to complain about the
shipment of the tractors under the order
number HG12, which have not received it.
5. Chúng tôi viết bức thư này để khiếu nại các ngài
về chuyến hàng xe máy kéo theo đơn đặt hàng số
HG12, mà chúng tôi chưa nhận được
6. We, therefore, must ask you to do
everything possible to hasten the dispatch.
6. Do vậy, chúng tôi buộc phải yêu cầu các ngài tiến
hành mọi biện pháp để khẩn trương giao hàng ngay.
7.We are extremely sorry about this delay
but you will realize that it was due to
circumstances beyond our control.
7. Chúng tôi lấy làm tiếc về sự chậm trễ này nhưng
quý ngài sẽ nhận thấy rằng đây là do những tình
huống nằm ngoài khả năng của chúng tôi
8. We regret that we have to complain
about the way in which the consignment
has been packed.
8. Chúng tôi lấy làm tiếc rằng chúng tôi phải phàn
nàn về cách đóng gói chuyến hàng này.
9. The goods we received are very much
inferior in quality to your sample.
9. Số hàng mà chúng tôi nhận được có chất lượng
kém hơn nhiều so với mẫu của quý ngài.
10. We have today taken delivery of the
consignment sent against B/L No…,
dated…
10. Ngày hôm nay chúng tôi đã nhận đựợc chuyến
hàng gửi theo vận đơn số…, đề ngày…
Sample letter
Dear Sirs
Order no.123
We are writing to complain about the consignment of 100 units of MD heatermanwater heaters
1912BD under our carried by MV. Blue River arriving at SaiGon port order no. 123 yesterday in
short and wrong goods conditions.
Upon the arrival of the goods at the port, Vinacontrol surveyors were invited to inspect the
consignment, and their Survey Report no.1612/SG showed that the consignment contained 86
units of water heaters MD 1912BD instead of 100 units as ordered, making a shortage of 7 cases,
2 units each, totalling 14 units.
Moreover, Out of the 86 units received, 10 units were the Heaterman 1912BH, not ordered.
As we are in urgent need of the goods to complete delivery to our local customers, we must ask
you to deliver the units of the undelivered goods and 10 units of wronglyreplacement 14for
7
delivered goods, totalling 24 units at your costs/ account /expense as soon as possible, but not later
than 30 June 2013.
We are pleased to enclose B/L, Packing List, Invoice , ROROC, CSC as an evidence of our
complaint for your reference.
We are very afraid to tell you that we will be forced to look for another supplier if the goods
cannot reach us until the above deadline .
We hope to hear from you very soon
Yours faithfully
Encl: B/L, Packing List, Invoice , ROROC, CSC
IV.Sentence Patterns #2( Payment)
Covering letter with the invoice
1. Please find enclosed our
invoice No. for $29
1. Đính kèm theo đây quý ngài sẽ thấy hóa đơn số... trị
giá $29
2. The enclosed invoice for $56 is
for 2 chairs at $40 each less 33%
trade discount.
2. Hóa đơn trị giá $56 đính kèm là tính cho 2 chiếc ghế,
$40 một chiếc trừ chiếc khấu thương mại 33%
3. Our invoice for $400 is
attached. We look forward to
receiving your cheque.
3. Chúng tôi gửi kèm theo thư này hóa đơn trị giá $400
và mong nhận được tờ séc thanh toán cho hóa đơn này.
Advice of payment
1. We are enclosing our Cheque
for $...in payment of your invoice
No. dated
1. Chúng tôi gửi kèm theo thư này tấm c trị giá... để
tham toán cho hóa đơn số...ngày
2. I have instructed my bank,
today, to transfer .... to your
account in payment of your
2. Hôm nay, tôi đã yêu cầu ngân hàng chuyển vào tài
khoản của quý ngài $... để thanh toán cho hóa đơn.
Quý ngài có thể xác nhận với chúng tôi về việc chuyển
invoice. Could you confirm the
transfer has been made as soon as
the correspondent bank advises
you?
khoản ngay khi ngân hàng thông báo với quý ngài
được ko?
3. We would like to inform you 3. Chúng tôi muốn thông báo với quý ngài là chúng tôi
8
that we have arranged for a
transfer through our bank. The
transfer is for... in payment of the
invoice No.
đã thu xếp chuyển tiền cho quý ngài qua ngân hàng.
Chúng tôi chuyển $... để thanh toán cho hóa đơn số...
4. You will be pleased to hear that
we have accepted your bill and
now have the documents. We
shall collect the consignment as
soon as it arrives in Bonn and
honour your draft at maturity.
4. Quý ngài sẽ rất hài lòng khi biết tin chúng tôi đã
chấp nhận hối phiếu đã chứng từ. Chúng tôi sẽ
nhận hàng ngay khi hàng đến Bonn thanh toán hối
phiếu khi đến hạn.
5. Our bank informs us that they
now have the shipping documents
and will be transfering the
proceeds of our L/C to your
account.
5. Ngân hàng thông báo với chúng tôi họ đã có bộ
chứng từ vận tải và sẽ chuyển tiền thanh toán theo L/C
vào tài khoản quý ngài.
6. We have instructed our bank to
arrange for a letter of credit for ...
to be paid against your pro-forma
invoice No..., and the proceeds
will be credited to you as soon as
Canadian Trust receive the
documents.
6. Chúng tôi đã yêu cầu ngân hàng mở tín dụng thư trị
giá ... để thanh toán cho hóa đơn chiếu lệ số... tiền
thanh toán sẽ được chuyển vào tài khoản quý ngài
ngay khi Canadian Trust nhận được bộ chứng từ.
Acknowledge of payment
1. Thank you for your cheque for
$... in payment of our invoice
dated...
1. Cảm ơn quý ngài đã gửi chúng tôi tấm séc trị
giá ... thanh toán cho hóa đơn ngày...
2. Our bank advised us today that
your transfer of $... was credited
to our account. Thank you for
2. Ngân hàng đã thông báo với chúng tôi quý ngài
đã chuyển số tiền .. đã được ghi vào tài khoản
của chúng tôi. Cảm ơn quý ngài đã thanh toán đúng
paying so promptly. hạn.
3. Thank you for sending your
cheque for invoice No. so
promptly. We feel sure that you
3. Cảm ơn quý ngài đã gửi tấm séc để thanh toán cho
hóa đơn số. đúng hạn. Chúng tôi chắc chắn quý ngài
sẽ hài lòng với hàng mong nhận được đơn đặt
9
will be pleased with the
consignment and look forward to
receiving your next order.
hàng tới của quý ngài.
4. Our bank informed us today
that you accepted our bill and the
documents have been transfered
to you. Thank you for your
custom and hope you will be in
touch with us again.
4. Ngân hàng đã thông báo với chúng tôi quý ngài
đã chấp nhận hối phiếu đã chuyển bộ chức từ cho
quý ngài. Cảm ơn quý ngài đã ủng hộ chúng tôi và hi
vọng quý ngài sẽ liên hệ lại với chúng tôi.
Delayed payment
1. I am sorry that I was not able to
clear my July account.
1. Tôi rất tiếc chưa thể thanh toán số nợ của tháng 7
được.
2. We regret we were unable to
send a cheque to settle our
account for the last quarter.
2. Chúng tôi tiếc đã không thể gửi cho quý ngài
tấm séc để thanh toán số nợ của quý trước được.
3. We were not able to settle the
account because of the
bankruptcy of one of our main
customers...
3. Chúng tôi không thể thanh toán số nợ đượcmột
trong những khách hàng lớn của chúng tôi bị phá
sản...
4. The dock strike made it
impossible to ship our products,
and as our customers have not
been able to pay us, we have not
been able to clear our own
suppliers' accounts yet.
5. Cuộc đình công của công nhân bến cảng khiến
chúng tôi không thể giao hàng được và vì khách hàng
không thể trả tiền cho chúng tôi nên chúng tôi cũng
chưa thể thanh toán nợ cho các nhà cung cấp được.
5. We will try to clear your
invoice within the next few
weeks. Meanwhile, the enclosed
cheque for ... is part payment on
4. Chúng tôi sẽ cố gắng thanh toán hóa đơn trong
vòng vài tuần tới. Trong khi chờ đợi, chúng tôi gửi
kèm tấm séc trị giá ... để thanh toán một phần số nợ.
account.
6. Once the strike has been
settled, which should be within
the next few days, we will be able
to clear the balance.
6. Khi cuộc đình công được giải quyết thể trong
vòng vài ngày tới, chúng tôi sẽ thể thanh toán số
nợ còn lại.
10

Preview text:

I. ORDERS A. Sample letters:
Sample letter 1. Placing an order for fancy rush mats Dear Sirs Order No 1001/RM
We thank you for your offer No 303/RM dated 10th July and have pleasure in placing
our order on the following terms and conditions: 1. Commodity: fancy rush mats
2. Quality and specifications: as per attached specifications and designs.
3. Quantity: 5,000 (five thousand) pieces
4. Price: Unit price: USD 0.45/piece
Total value: USD 1,250.00. (In words: one thousand two hundred and fifty US dollars only)
The price is C.I.F. Hamburg including packing, subject to Incoterms 2010.
5. Payment: By an irrevocable letter of credit to be opened in favor of the seller to the
account at Vietcombank, Hochiminh city and confirmed by London Commercial Bank,
15 days prior to the first shipment, which mentions: Partial shipment is allowed.
6. Delivery: 3,000 Ps in September, 20 – 2,000 Ps in October, 20—
7. Packing and marking: to be wrapped in strong rush matting, steel hooped, 20 pieces
in one bag, and marked 1001/2/19 INTERIM
8. Insurance: The goods are required to be insured under Marine All Risks terms from
warehouse Vietnam to warehouse Hamburg. The insurance is to be effected with a first
class Vietnamese or foreign insurance company.
Please confirm your acceptance of this order and such acceptance should arrive not later
than 14 days after the date of this order. Yours faithfully For International Import CO. (Signed) M. Belter Purchasing Manager B. Sentence Patterns #1
1. Chúng tôi xin cám ơn thư chào 1. We would like to thank you for your offer of
hàng của quý ngài đề ngày 15/10 / dated/ on Oct 10th for fancy rush mats and
chào bán loại chiếu cói và xin vui are pleased to place an order with the terms 1
mừng đặt hàng theo những điều and conditions as follows.
khoản và điều kiện như sau.
2. Chúng tôi xin chấp nhận giá đã 2. We are pleased to accept the prices quoted in
báo trong thư chào hàng của quý your offer dated… and enclose our firm order
ngài đề ngày… và xin gửi kèm đơn for…
hàng cố định đặt mua mặt hàng…
3. Những chứng từ sau đây phải 3. The following documents should be made in
được làm thành ba bản, để xuất trình triplicate, available for payment. khi thanh toán.
4. Một bộ tài liệu kỹ thuật sẽ được 4. 01 set of technical documents should be
gửi bằng đường máy bay để chúng airmailed to us for translation into Vietnamese
tôi cho dịch sang tiếng Việt. purpose.
5. Chúng tôi muốn nhấn mạnh rằng 5. We must point out that due delivery is most
việc giao hàng đúng hạn là cực kỳ essential as this order accounts for a
quan trọng vì đơn hàng này chiếm considerable part of our construction work
một phần lớn trong công trình xây dựng của chúng tôi.
6. Chúng tôi sẽ lấy làm biết ơn về 6. We shall be very grateful for prompt
việc giao hàng nhanh vì hiện chúng shipment as we are in urgent need of the goods
tôi rất cần hàng để hoàn tất việc bán to complete the sale to our customer.
hàng cho khách hàng của chúng tôi.
7. Chúng tôi hy vọng nhận được 7. We hope to receive (look forward to
(mong nhận được) chấp nhận bán receiving) your acceptance/advice of dispatch/
hàng/ thông báo giao hàng của quý confirmation by return of post. ngài vào chuyến thư sau.
8. Xin hãy xác nhận chấp nhận của 8. Please confirm your acceptance of this
quý ngài cho đơn hàng này, chấp order, such acceptance should arrive (reach
nhận này phải đến chỗ chúng tôi us) not later than… days after the date of order.
không trễ hơn … ngày tính từ ngày đặt hàng.
9. Nếu hàng bán chạy như chúng tôi 9. If the goods sell as well as we expect, we
mong đợi, chúng tôi sẽ đặt thêm các shall send further orders in the near future.
đơn hàng khác trong tương lai gần. Sentence Patterns #2
1. We thank you for your offer No 1. Cảm ơn ông về thư chào hàng của ông đề 303/RM dated 10th July. ngày 10/7.
2. We have pleasure in placing our
2. Chúng tôi rất vui mừng được đặt hàng dựa
order on the following terms and trên những điều khoản và điều kiện sau. conditions. 3. Payment is to be made by an
3. Thanh toán bằng thư tín dụng không thể hủy
irrevocable letter of credit opened in ngang mở qua ngân hàng thương mại
favor of the seller to the account at Vietcombank cho chúng tôi được hưởng. 2 Vietcombank.
4. They have asked us to instruct 4. Họ đã yêu cầu chúng tôi cho ông biết là 60
you that the 60 sets of crockery bộ chén đĩa đã được đặt sẽ phải đóng gói trong
ordered should be packed in six sáu thùng, mỗi thùng 10 bộ, mỗi cái phải được
crates, ten sets per crate, with each gói tách rời, và các thùng phải được đánh dấu
piece individually wrapped, and the bằng tên của công ty họ, có các chữ ‘dễ đổ vỡ’,
crates marked clearly with their ‘đồ chén đĩa’, và được đánh số từ 1 – 6.
name, the words ‘fragile’, ‘crockery’ and numbered 1 – 6.
5. If the colors they have chosen are 5. Nếu màu sắc mà họ đã chọn không có hàng,
not in stock, they will accept an thì họ sẽ chấp nhận thay màu khác miễn là các
alternative provided the designs are kiểu được quy định đúng như trong đơn đặt those stipulated on the order. hàng.
6. Let us have a copy of the 6. Gửi cho chúng tôi bản sao của hóa đơn commercial invoice when it is
thương mại khi nó được thu xếp xong. made up.
7. The above order has now been 7. Đơn đặt hàng tren hiện đã được hoàn tất và
completed and sent to Liverpool chuyển tới cảng Liverpool, đang chờ chất hàng
Docks where it is awaiting loading lên tàu SS Manitoba để đi Dason, Canada.
on to SS Manitoba which sails for Dason Canada.
8. We have taken special care to see 8. Chúng tôi đặc biệt quan tâm xem có phải
that the goods have been packed as hàng hóa được đóng gói bao bì như thông báo per your instructions. của quý vị không.
9. We managed to get all items 9. Chúng tôi đã giải quyết được tất cả các danh
from stock with the exception of mục hàng, ngoại trừ Catalô số G16, mà chúng
Cat. No. G16 which we only had in tôi chỉ có loại màu đỏ. red.
10. We regret this unfortunate 10. Chúng tôi tiếc là tình hình không may này
situation over which we had no mà chúng tôi đã không kiểm soát được và xin
control and apologize for the lỗi về sự phiền phức ấy. inconvenience. II. PAYMENT A. SENTENCE PATTERNS#1
1. Chúng tôi muốn nhắc quý ngài rằng 1. We would like to remind you that we offered you
chúng tôi đã chào bán cho quý ngài giá low prices on the basis of early settlement.
thấp trên cơ sở thanh toán tiền sớm.
2. Chúng tôi rất mong quý ngài đừng 2. We would not like you to think that our failure to
nghĩ rằng việc chúng tôi không thanh settle the account on time was in anyway intentional.
toán nợ đúng hạn là cố ý. 3
3. Chúng tôi rất thông cảm với vấn đề 3. We sympathize with the problem you have had in
quý ngài gặp phải trong việc thanh toán clearing the balance/debt/remaining amount and are
số nợ còn lại và tôi sẵn sàng gia hạn nợ willing to extend the credit for another 6 weeks. thêm 6 tuần nữa.
4. Từ khi chúng tôi viết thư cho quý 4. Since we wrote to you on... about the outstanding
ngài ngày... về khoản nợ còn lại chưa balance of...... we have not received a reply. In view
được thanh toán trị giá ..., chúng tôi vẫn of your past custom, we have not previously pressed
chưa nhận được thư trả lời. Xét thấy quý for a settlement.
ngài đã ủng hộ chúng tôi trong thời gian
qua, nên trước đây, chúng tôi đã không
hối thúc quý ngài thanh toán.
5.Cảm ơn quý ngài đã viết thư và giải 5. Thank you for writing and letting us know why
thích cho chúng tôi biết tại sao số nợ the May account is still outstanding. Unfortunately,
trong tháng 5 vẫn chưa được thanh toán. we cannot extend the credit any longer as we
Tuy nhiên, chúng tôi không thể gia hạn allowed considerable discounts in return for a
nợ thêm nữa vì chúng tôi cho hưởng mức due/punctual /prompt payment.
chiết khấu cao đổi lại việc thanh toán đúng hạn.
6. Chúng tôi sẽ cho quý ngài thêm 7 6. We are giving you a further seven days to send
ngày nữa để gửi tiền cho chúng tôi, sau your remittance after which the matter will be dealt
thời gian này vấn đề sẽ được luật sư with by our solicitors. chúng tôi giải quyết.
7. Chúng tôi cảm thấy đã đủ kiên nhẫn 7. We feel we have shown reasonable patience and
và đã xem xét rất kỹ lưỡng. Tuy nhiên, every consideration. However, we must now
bây giờ chúng tôi rất tiếc phải thực hiện regretfully take steps to recover payment at law.
các biện pháp để thu hồi nợ theo luật.
8. Xét thấy quý ngài đã ủng hộ chúng In view of your previous custom with us we are
tôi trong thời gian qua, chúng tôi sẵn quite willing to allow you to clear half the balance
sàng cho phép quý ngài thanh toán một by sending us a sight draft and clear the outstanding
nửa số nợ bằng cách gửi chúng tôi hối amount by accepting the enclosed draft drawn at 30
phiếu trả ngay và thanh toán phần còn lại days.
bằng cách chấp nhận hối phiếu đính kèm
ký phát thời hạn 30 ngày.
9. Bởi vì chính sách của chúng tôi là 9. As our policy is to work on small profit margins,
kinh doanh dựa trên lợi nhuận thấp nên we regret that we cannot offer you long-term credit
chúng tôi tiếc là chúng tôi không thể cho facilities. 4
quý ngài hưởng điều kiện tín dụng dài hạn được.
10. Chúng tôi rất ngạc nhiên và thất 10. We are surprised and disappointed not to have
vọng vì không nhận được thư trả lời của received your reply to our two letters of...reminding
quý ngài cho 2 lá thư của chúng tôi you of the outstanding balance of ...
ngày...nhắc quý ngài về khoản nợ còn lại trị giá...
B. KEY( Business Letter Page 179) Dear Mrs Stuart
Thank you for your letters of 19 March and 28 April regarding our delay in settling our account with you.
Unfortunately, a recent fire at our Head Office has destroyed a great deal of our computer
data, with the result that all correspondence, with both suppliers and customers, has been
disrupted. I am afraid that it will take a while before we can return to a normal routine.
Would it be possible for you to allow us a further 30 days to clear our account? By this
time, our insurance company will have released their funds, and the outstanding amount can be paid to you in full.
I would be most grateful if you could assist in this matter. Yours sincerely. Karl Janssen Managing Director Claim Letters Sentence Patterns #1
1. Để tỏ thiện chí, chúng tôi xin bồi thường
1000 đola để giải quyết dứt điểm khiếu nại 1. We would offer you as a token of goodwill the sum of của quý ngài.
US $ 1,000 in full full settlement of your claim.
2. Bộ phận đóng gói không đồng ý rằng
2. The packers do not agree that there is any defect in the
loại vải sử dụng kém chất lượng. Họ cho
material used. They maintain that the cases must have
rằng chắc chắn các thùng hàng đã bị bốc dỡ
been subject to very hard handling. cẩu thả.
3. Một lần nữa, chúng tôi thành thực xin lỗi
3. Once again, we apologize sincerely for the trouble
về những phiền hà đã gây ra cho quý ngài
caused to you, and will take all possible steps to ensure
và sẽ thực hiện mọi biện pháp để đảm bảo
that such mistake will not be made again. 5
rằng sơ xuất kiểu này sẽ không tái diễn.
4. Bức thư này là để thông báo với các ngài
4. This letter is to inform you that we have not heard from
rằng chúng tôi không nhận được tin gì của
you about the consignment under the above- mentioned
các ngài về chuyến hàng theo đơn đặt hàng
order, which should have reached us one week ago.
nói trên, lẽ ra chuyến hàng này phải đến
chỗ chúng tôi cách đây một tuần rồi.
5. Khi chúng tôi đặt đơn hàng này với các
5. When we placed this order with you, we stressed that
ngài, chúng tôi nhấn mạnh rằng việc giao
prompt delivery was most essential
hàng ngay là rất quan trọng
6. Điều cực kỳ cần thiết là hàng phải giao
6. it is absolutely essential that the delivery
đúng thời gian; nếu không chúng tôi không
should be punctual; otherwise we cannot carry
thể thực hiện được việc bán hàng của mình. out our sales.
7. Chúng tôi lấy làm tiếc rằng nếu chúng
7. We regret that unless we hear from you by return we
tôi không nhận được tin của quí ngài trong
shall be obliged to cancel the order.
thư về, chúng tôi sẽ buộc phải hủy bỏ đơn hàng này.
8. Chúng tôi tin rằng các ngài sẽ không để
8. We trust you will not make it necessary for us to take
để đến mức chúng tôi phải kiện quí ngài. legal action
9. Bên nhà máy đã thông báo cho chúng tôi
9. The factory have advised us that owing to an
rằng do nhu cầu trong nước tăng ngoài mức
unexpected domestic demand, they have been unable to
dự tính, họ đã không thể thực hiện được
cope with orders and are behind with some deliveries.
các đơn hàng và chậm giao đối với một số chuyến hàng.
10. Chúng tôi sẽ làm tất cả những gì có thể
10. We shall take all the measures possible to prevent this
được để ngăn chặn tình trạng này tái diễn
occurring again and dispatch your future orders in
và sẽ gửi các đơn hàng sau này của quý accordance with your wishes.
ngài theo đúng yêu cầu của quý ngài. Sentence Patterns 2
1. We shall be very glad if you will send 1. Chúng tôi sẽ lấy làm vui mừng nếu quý ngài gửi
us replacements for the broken articles, as hàng thay thế cho chúng tôi cho số hàng bị vỡ vì
we need these to complete our sales to our chúng tôi cần số hàng này để hoàn tất việc bán hàng customers.
cho khách hàng của chúng tôi.
2. We would like to have your attention to 2. Chúng tôi đề nghị quý ngài lưu ý tới những the remaining shipments. chuyến hàng còn lại.
3. We greatly regret the mistake in the
3. Chúng tôi rất tiếc là do sai sót trong số liệu đã dẫn
number, which resulted in your receiving
đến việc quý ngài nhận sai số hàng the wrong articles
4. Please accept our many apologies for 4. Xin hãy cho chúng tôi xin lỗi về những phiền hà 6
the trouble caused to you by the error.
gây ra cho quý ngài do lỗi này gây lên.
5. We are writing to complain about the 5. Chúng tôi viết bức thư này để khiếu nại các ngài
shipment of the tractors under the order về chuyến hàng xe máy kéo theo đơn đặt hàng số
number HG12, which have not received it. HG12, mà chúng tôi chưa nhận được
6. We, therefore, must ask you to do 6. Do vậy, chúng tôi buộc phải yêu cầu các ngài tiến
everything possible to hasten the dispatch. hành mọi biện pháp để khẩn trương giao hàng ngay.
7.We are extremely sorry about this delay 7. Chúng tôi lấy làm tiếc về sự chậm trễ này nhưng
but you will realize that it was due to
quý ngài sẽ nhận thấy rằng đây là do những tình
circumstances beyond our control.
huống nằm ngoài khả năng của chúng tôi
8. We regret that we have to complain 8. Chúng tôi lấy làm tiếc rằng chúng tôi phải phàn
about the way in which the consignment nàn về cách đóng gói chuyến hàng này. has been packed.
9. The goods we received are very much
9. Số hàng mà chúng tôi nhận được có chất lượng
inferior in quality to your sample.
kém hơn nhiều so với mẫu của quý ngài.
10. We have today taken delivery of the 10. Ngày hôm nay chúng tôi đã nhận đựợc chuyến
consignment sent against B/L No…, hàng gửi theo vận đơn số…, đề ngày… dated… Sample letter Dear Sirs Order no.123
We are writing to complain about the consignment of 100 units of water heaters MD heaterman
1912BD under our order no. 123 carried by MV. Blue River arriving at SaiGon port yesterday in
short and wrong goods conditions.
Upon the arrival of the goods at the port, Vinacontrol surveyors were invited to inspect the
consignment, and their Survey Report no.1612/SG showed that the consignment contained 86
units of water heaters MD 1912BD instead of 100 units as ordered, making a shortage of 7 cases,
2 units each, totalling 14 units.
Moreover, Out of the 86 units received, 10 units were the Heaterman 1912BH, not ordered.
As we are in urgent need of the goods to complete delivery to our local customers, we must ask
you to deliver the replacement for
14 units of the undelivered goods and 10 units of wrongly 7
delivered goods, totalling 24 units at your costs/ account /expense as soon as possible, but not later than 30 June 2013.
We are pleased to enclose B/L, Packing List, Invoice , ROROC, CSC as an evidence of our complaint for your reference.
We are very afraid to tell you that we will be forced to look for another supplier if the goods
cannot reach us until the above deadline .
We hope to hear from you very soon Yours faithfully
Encl: B/L, Packing List, Invoice , ROROC, CSC
IV.Sentence Patterns #2( Payment)
Covering letter with the invoice 1. Please find enclosed our
1. Đính kèm theo đây quý ngài sẽ thấy hóa đơn số... trị invoice No. for $29 giá $29
2. The enclosed invoice for $56 is 2. Hóa đơn trị giá $56 đính kèm là tính cho 2 chiếc ghế,
for 2 chairs at $40 each less 33%
$40 một chiếc trừ chiếc khấu thương mại 33% trade discount. 3. Our invoice for $400 is
3. Chúng tôi gửi kèm theo thư này hóa đơn trị giá $400 attached. We look forward to
và mong nhận được tờ séc thanh toán cho hóa đơn này. receiving your cheque. Advice of payment
1. We are enclosing our Cheque 1. Chúng tôi gửi kèm theo thư này tấm séc trị giá... để
for $...in payment of your invoice tham toán cho hóa đơn số...ngày No. dated
2. I have instructed my bank, 2. Hôm nay, tôi đã yêu cầu ngân hàng chuyển vào tài
today, to transfer .... to your khoản của quý ngài $... để thanh toán cho hóa đơn.
account in payment of your Quý ngài có thể xác nhận với chúng tôi về việc chuyển
invoice. Could you confirm the khoản ngay khi ngân hàng thông báo với quý ngài
transfer has been made as soon as được ko? the correspondent bank advises you?
3. We would like to inform you 3. Chúng tôi muốn thông báo với quý ngài là chúng tôi 8
that we have arranged for a đã thu xếp chuyển tiền cho quý ngài qua ngân hàng.
transfer through our bank. The Chúng tôi chuyển $... để thanh toán cho hóa đơn số...
transfer is for... in payment of the invoice No.
4. You will be pleased to hear that 4. Quý ngài sẽ rất hài lòng khi biết tin chúng tôi đã
we have accepted your bill and chấp nhận hối phiếu và đã có chứng từ. Chúng tôi sẽ
now have the documents. We nhận hàng ngay khi hàng đến Bonn và thanh toán hối
shall collect the consignment as phiếu khi đến hạn. soon as it arrives in Bonn and
honour your draft at maturity.
5. Our bank informs us that they 5. Ngân hàng thông báo với chúng tôi là họ đã có bộ
now have the shipping documents chứng từ vận tải và sẽ chuyển tiền thanh toán theo L/C
and will be transfering the vào tài khoản quý ngài. proceeds of our L/C to your account.
6. We have instructed our bank to 6. Chúng tôi đã yêu cầu ngân hàng mở tín dụng thư trị
arrange for a letter of credit for ... giá ... để thanh toán cho hóa đơn chiếu lệ số... và tiền
to be paid against your pro-forma thanh toán sẽ được chuyển vào tài khoản quý ngài
invoice No..., and the proceeds ngay khi Canadian Trust nhận được bộ chứng từ.
will be credited to you as soon as Canadian Trust receive the documents. Acknowledge of payment
1. Thank you for your cheque for 1. Cảm ơn quý ngài đã gửi chúng tôi tấm séc trị
$... in payment of our invoice giá ... thanh toán cho hóa đơn ngày... dated...
2. Our bank advised us today that 2. Ngân hàng đã thông báo với chúng tôi là quý ngài
your transfer of $... was credited đã chuyển số tiền .. và đã được ghi có vào tài khoản
to our account. Thank you for của chúng tôi. Cảm ơn quý ngài đã thanh toán đúng paying so promptly. hạn.
3. Thank you for sending your 3. Cảm ơn quý ngài đã gửi tấm séc để thanh toán cho
cheque for invoice No. so hóa đơn số. đúng hạn. Chúng tôi chắc chắn quý ngài
promptly. We feel sure that you sẽ hài lòng với lô hàng và mong nhận được đơn đặt 9
will be pleased with the hàng tới của quý ngài.
consignment and look forward to receiving your next order.
4. Our bank informed us today 4. Ngân hàng đã thông báo với chúng tôi là quý ngài
that you accepted our bill and the đã chấp nhận hối phiếu và đã chuyển bộ chức từ cho
documents have been transfered quý ngài. Cảm ơn quý ngài đã ủng hộ chúng tôi và hi
to you. Thank you for your vọng quý ngài sẽ liên hệ lại với chúng tôi. custom and hope you will be in touch with us again. Delayed payment
1. I am sorry that I was not able to 1. Tôi rất tiếc chưa thể thanh toán số nợ của tháng 7 clear my July account. được.
2. We regret we were unable to
2. Chúng tôi tiếc là đã không thể gửi cho quý ngài send a cheque to settle our
tấm séc để thanh toán số nợ của quý trước được. account for the last quarter.
3. We were not able to settle the
3. Chúng tôi không thể thanh toán số nợ được vì một account because of the
trong những khách hàng lớn của chúng tôi bị phá bankruptcy of one of our main sản... customers...
4. The dock strike made it 5. Cuộc đình công của công nhân bến cảng khiến
impossible to ship our products, chúng tôi không thể giao hàng được và vì khách hàng
and as our customers have not không thể trả tiền cho chúng tôi nên chúng tôi cũng
been able to pay us, we have not chưa thể thanh toán nợ cho các nhà cung cấp được. been able to clear our own suppliers' accounts yet. 5. We will try to clear your
4. Chúng tôi sẽ cố gắng thanh toán hóa đơn trong invoice within the next few
vòng vài tuần tới. Trong khi chờ đợi, chúng tôi gửi
weeks. Meanwhile, the enclosed
kèm tấm séc trị giá ... để thanh toán một phần số nợ.
cheque for ... is part payment on account. 6. Once the strike has been
6. Khi cuộc đình công được giải quyết có thể trong
settled, which should be within
vòng vài ngày tới, chúng tôi sẽ có thể thanh toán số
the next few days, we will be able nợ còn lại. to clear the balance. 10