Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
THNG KÊ
1. Tính các tham s mu
1.1.Mu ngu nhiên và mu c th
Tng th: T p h p t t c ph n t mang nghiên c u du hi u
VD: T ng th chiu cao n sinh KTQD = {s u cao cđo chiề a t t c n sinh KTQD}
Mu: M t ph n c a t ng th
Mu ng u nhiên c 6: kích thướ
1 2 3 4 5 6
; ; ; ; ;W X X X X X X
Mu c th c 6: kích thướ
1 2 3 4 5 6
; ; ; ; ;w x x x x x x
VD1: Ph ng vn ngu nhiên 6 n sinh KTQD v chi c sều cao (cm) thu đượ liu:
Biu di n 1: 160; 161; 162; 161; 160;161
Biu di n 2: B ng phân ph i t n s
i
x
160 161 162
i
n
2 3 1
VD2: Ph ng vn ngu nhiên 7 n c ssinh KTQD thu đượ liu v chiu cao:
160; 161; 162; 160; 161; 160; 175
Mu theo c u hi u p: thu th p 2 d khác nhau trên cùng 1 ng. đối tượ
H s u: tương quan mẫ
,2 2
2 2
.
x y
xy x y
rx x y y

VD3: chiu cao X(cm) cân nng Y(kg) c a m u 4 n sinh KTQD:
160,45 ; 161,46 ; 162;42 ; 161;40
Tính h s u và nêu nh n xét v m i quan h gi a chi u cao và cân n ng n sinh KTQD tương quan mẫ
1.2.Tính các tham s m u
Xu hướng trung tâm: Trung bình m u
x
Trung v m u
d
x
M t m u
0
x
Độ phân tán: u Phương sai mẫ
2
s
l ch chu n m u Độ
s
H s bi ế n thiên m u
cv
Dng phân phi: H s b i xất đố ng mu
3
a
H s nh n m u
4
a
Quan h gi a trung bình, trung v và h s b i x ng ất đố
30
d
x x a
i x ng đố
30
d
x x a
l ch ph i (l l ch v phía ệch dương –

)
30
d
x x a
l ch trái (l ch âm l ch v phía

)
Bài 1: Cho m u
12,15,19,32,16,15,8,22w
a. Tính trung bình, trung v, h s bi n thiên cế a m u
b. Cho bi t h sế b i xất đố ng m u mang d ấu âm hay dương
Bài 2: Cho m u
20;25;26;29;33w
. Tính trung v và h s bi n thiên c a m u ế
Bài 3: Cho m u
Giá c (usd) 13 14 15 16
S c a hàng 3 5 8 4
Tìm trung v , m t và h s bi n thiên c a m u. Cho bi t phân ph i t n su t là l ch âm hay l ế ế ệch dương
Bài 4: Cho m u sau: 10;11;14;15;18;20;22;200w
Tính trung bình và trung v c a m u sau và cho bi t giá tr nào phán ánh v trung tâm m u t ế ốt hơn?
Du ca h s b i xất đố ng m ng h p này? ẫu trong trườ
1
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page
Tính h s bi n thiên c a m u ế
Bài 5: Tính trung bình và phương sai với mu điều tra sau v giá c th trường (usd)
Giá c 12 14 16
Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
S ngày 20 25 15
Bài 6: Trung v c a m u cho trong bài 5 b ng bao nhiêu? Gi i thích cách tính
Bài 7: Tìm h s bi n thiên và d u c a h s b i x ng c a m u sau: ế ất đố
i
x
4 6 8 10
i
n
18 22 38 22
Bài 8: Tính h s tương quan mu ca mu theo c p ;X Y sau: 56;37 , 34;26 , 16;29 , 63;59 , 28;36
Bài 9: Tính h s a GDP và NX c a Vi n 1990-1994 tương quan củ ệt Nam giai đoạ
Năm 1990 1991 1992 1993 1994
GDP 16,8 17,2 18,7 20,1 21,8
NX 1,6 1,8 2,0 2,1 2,3
Bài 10: Tìm h s a 2 bi n tương quan giữ ế ;X Y v i s li u m u theo c p sau:
53;37 , 64;26 , 80;29 , 63;55 , 28;36
2. Ước lượng
2.1.Ước lượng điểm
Bài 1: Khi ước lượng cho trung bình t ng th
d a trên m u
1 2
;X X
thì hàm
1 2
2
3
X X
G
có phải là ước
lượng không ch ch không, t i sao?
Bài 2: V i m c b ng 2, trong 2 ng ng không ch ch cho trung ẫu kích thướ ước lượ sau, ước lượng nào ước lượ
bình t ng th ng nào t i sao? sau, ước lượ ốt hơn, tạ
1 1 2
2 1
3 3
G X X
2 1 2
2 3
5 5
G X X
Bài 3: V i m c b ng không ch ch cho trung bình t ng th ng nào t t ẫu kích thướ ằng 2, trong ước lượ sau, ước lượ
hơn, tại sao?

1 1 2
1 1
2 2
G X X

2 1 2
2 1
3 3
G X X
Bài 4: V i m c 3, th ng không ch ch c a trung bình t ng th ? ẫu kích thướ ống kê nào dưới đây là ước lượ
1 1 2 3
1 1 1
2 2 4
G X X X
2 1 2 3
1 1 1
2 4 4
G X X X
3 1 2 3
1 1 1
4 4 4
G X X X
Bài 5: Cho m u ng c b ng 3 l y t t ng th có trung bình . Trong hai th ng kê sau, th ng ẫu nhiên kích thướ m
kê nào là ước lượ hơn cho ng hiu qu m, ti sao?
1 1 2
1 1
2 2
G X X
2 1 2 3
1 1 1
3 3 3
G X X X
Bài 6: V i m c b ng không ch ch cho trung bình t ng th ng nào t t ẫu kích thướ ằng 2, trong ước lượ sau, ước lượ
hơn, tại sao?

1 1 2
4 1
5 5
G X X

2 1 2
2 3
5 5
G X X
2.2.Ước lượng Khong tin cy
Ước lượng trung bình
Bài 1: T i m u tra 100 doanh nghi p nh th y doanh thu/tháng trung bình 1,5 t ột địa phương, đi phương
sai 0,64 t . V tin c y 95% doanh thu trung bình các doanh nghi p nh t m trong 2 i độ ại địa phương này nằ
khong nào? Gi s doanh thu phân phi chu n.
Bài 2: Cân 40 bao v t li u xây d ng th y trung bình m u b l ch chu n m u b ng 0,4kg. V ng 50kg độ ới độ
tin cậy 95%, ước lượng tr ng ọng lượ trung bình b ng kho ng tin c y t i thi u. Bi t r ng tr ng bao v t li u ế ọng lượ
2
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page
ậy g g g g g g y g g g
là phân ph i chu n
Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 3: Năng suấ ại 31 điểm thu được năng t ca 1 loi cây trng là biến ngu nhiên phân phi chun. Thu hoch t
sut trung bình 35 t phân tán 1,1 t t cạ/ha độ ạ/ha. Hãy ước lượng năng suấ trung bình a lo i cây tr ng
này b ng kho ng tin c y v tin c y 95% tối đa ới độ
Bài 4: Trong bài toán tìm kho ng tin c i x ng cho trung bình c a chi cho th c ph m hàng táng c a các h ậy đố
gia đình, khảo sát sơ bộ m t m u 50 h th l ch chu n m u là 1,2 (tri u). V tin c y 95%, n u mu ấy độ ới độ ế ốn độ
dài kho ng tin c t quá 0,4 (tri u) thì nên kh o sát ít nh t bao nhiêu h ? ậy không vượ
ĐS: ít nh t 139 h
Bài 5: Để ước lượ ng kho ng cho doanh thu trung bình c a các doanh nghi p, gi s u tra nhi điề ều hơn 30 doanh
nghiệp và phương sai mẫu là không đổi. Khi đó cách làm nào sẽ ẹp hơn trong các cách sau: làm khong tin cy h
(a) Tăng kích thướ (b) Tăng độc mu tin cy
Ước lượ phân tán, độ ến động, độ đồng đều, độ ổn định, độ dao động phương sai (độ bi ng)
Bài 1: Cân 40 bao v t li u xây d ng th y trung bình m u b l ch chu n m u b ng 0,4kg. V ng 50kg độ ới độ
tin c phân tán c a tr ng bao nhiêu . Bi t r ng tr ng bao v t li u phân ph i ậy 95%, độ ọng lượ tối đa kg ế ọng lượ
chun
Bài 2: Điều tra lương của 50 công nhân t i m t khu công nghi ệp tìm được độ lch chu n m u là 1,5 (tri ng). ệu đồ
Với độ ậy 95%, hãy ước lượng độ ến độ ủa lương công nhân bằ tin c bi ng c ng khong tin cy 2 phía. Gi thiết
lương công nhân là biến phân phi chun.
Bài 3: Điều tra lương của 50 công nhân t i m t khu công nghi ệp tìm được độ lch chu n m u là 0,5 (tri ng). ệu đồ
Với độ ậy 95%, hãy ước lượng độ ến độ ủa lương công nhân b tin c bi ng c ng khong tin cy ti thiu. Gi thiết
lương công nhân là biến phân phi chun
Bài 4:
Cho k t qu v m thi sinh viên hai kh ng bên. ế điể ối như bả
Với độ ậy 95% hãy ước lượng độ ủa điể tin c lch chun c m
khi chi u b ng kho ng tin c y hai phía.
Gi s điểm là bi n ngế u nhiên phân phi chun
Điểm Sáng Chiu
Mean 73 75
Variance 12 22
Observations 40 40
Bài 5: Kh o sát ng u nhiên 25 c a hàng v giá hàng A th l ch chu n 40 ấy trung bình 250 (nghìn) đ
(nghìn). V tin c a giá hàng A t s giá là bi n phân ph i chu n. ới độ ậy 90% thì phương sai củ ối đa bao nhiêu. Giả ế
Ước lượng t l
Bài 1: T i m t c a hàng, k t qu quan sát cho th y trong m i vào c ế ột ngày có 400 ngườ ửa hàng, trong đó có 220
ngườ ngườ i mua hàng. V tin cới độ y 95% t l i có mua hàng khi vào c a hàng trong khong nào?
Bài 2: Khi kh o sát sơ bộ 100 người tiêu dùng mt s n ph m thì th ấy có 20 người nói không hài lòng. V tin ới độ
cy 95%, mu ng t l i không hài lòng bốn ước lượ ngườ ng kho ng tin c i x ng, sai s t quá ậy đố không vượ
0,05 thì c n kh o sát thêm t i thi i n a? ểu bao nhiêu ngườ
Bài 3: T i m t khu v u tra ng u nhiên 400 c tri thì th i ng h ng c viên A. V i ực dân điề ấy có 180 ngư
độ tin c ng ậy 95% hãy ước lượ t i thiu s c tri ng h A biết rng khu v c này có tt c 20 000 c tri
Bài 4: Ki m tra 100 s n ph m trong lô hàng th y có 20 ph ph m. V tin c ng t l ph p m ế ới độ ậy 95%, ước lượ ế
ca lô hàng bng khong tin cy ti thiu
Bài 5: Để ước lượ ững đối tượ 20 điế ng t l người b bnh v phi trong s nh ng hút thuc t u mt ngày tr lên
và hút t n lên, kh o sát 200 ng th i có b nh v ph i. V tin c y 95% thì t l ửa năm tr đối tư ấy 118 ngườ ới độ
ngườ i có b nh v ph i trong s u trong tcác đối tượng đang nghiên cứ ng th bao nhiêu? tối đa
Bài 6: Ki m tra 100 s n ph m trong lô hàng th y có 20 ph ph m. V tin c ế ới độ ậy 95%, ước ng t l ph ph m ế
của hàng. Để độ dài khong tin c y gi m còn 1 n a v n gi tin c nguyên độ y thì c u tra thêm bao ần điề
nhiêu s n ph m n a
3
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page
p
Bài 7: Ki m tra ng u nhiên 400 s n ph m nhà máy A th y có 16 ph ph m, v tin c ế ới độ ậy 95% hãy ước lượng s
phế phm tối đa ca nhà máy A biết rng nhà máy sn xut 10 000 sn phm
Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 8 : Kh o sát 300 h m t thành ph thì có 180 h có dùng internet. V tin c ng gia đình ở ới độ ậy 95%, ước lượ
s h gia đình có s d ng internet, n u toàn thành ph có 100 000 h . ế
3. Ki ểm định
3.1.Kiểm định 1 tham s
Kiểm định trung bình
Bài 1: Trước đây doanh thu trung bình của các c a hàng kinh doanh m t hàng A là 80 tri u/ngày. Sau khi c i ti n ế
mu mã m u tra 40 cặt hàng A, điề a hàng kinh doanh th y doanh thu trung bình 83 tri d ng c ệu độ ao độ a
doanh thu 8 tri u. V i m cho r ng vi c c i ti n m a các ức ý nghĩa 5% thể ế ẫu đã làm tăng doanh thu c
ca hàng hay không? 2,372
qs
T
Bài 2: Kh o sát 40 sinh viên h chính quy NEU v s th i gian t h c (gi n) g thì trung bình m u /tu ần đây
8,21 độ ẫu 2,8. Trước đây giờ lch chun m t hc trung bình ca sinh viên chính quy NEU 7 gi/tun.
Gi thiết th i gian t h c c a sinh viên h chính quy NEU phân ph i chu n. V i m ức ý nghĩa 5% thể cho r ng
thi gian t h ọc trung bình đã tăng lên không?
Bài 3: Năm ngoái giá hàng hóa A trung bình bằng 200 và độ ết tương lch chun bng 20. Viết cp gi thuy ng
vi m ệnh đề sau: “Năm nay giá cả trung bình đã tăng lên so với năm ngoái”
Bài 4: Trướ ến, năng suc khi ci ti t trung bình dây chuyn 30 (kg/phút). Sau ci tiến, kim tra ngu nhiên v
năng suấ ẫu 60 quan sát đượ ằng 32 (kg/phút) đột vi m c trung bình b lch chun 4 (kg/phút). Vi mc ý
nghĩa 5% có thể cho rằng năng suất trung bình đã tăng lên không? Giả s năng sut là bi n ng u nhiên phân ph i ế
chun
Kiểm đị phân tán, độ ến động, độ đồng đều, độ ổn định, độ dao độnh phương sai (độ bi ng)
Bài 1: Đi ủa nhà máy A độ ức ý nghĩa 5% u tra thu nhp ca 40 công nhân c lch chun mu 0,8 triu. Vi m
có th cho độ dao độ ập (đo bằng động ca thu nh l ch chu n) c a các công nhân trong nhà máy A là t không vượ
quá 1 tri c không? Gi thi t thu nh p là bi n ng u nhiên phân ph i chu n. ệu đượ ế ế
Bài 2: Năm ngoái giá hàng hóa A trung bình bằng 200 và độ ết tương lch chun bng 20. Viết cp gi thuy ng
vi m ệnh đề sau đây: “Năm nay giá cả ổn định hơn năm ngoái”
Bài 3: Năm ngoái lượ ột nhà máy độ ức ý nghĩa 5%, ng tiêu th điện/ngày ti m lch chun 24 kWh. Vi m
kiểm đị ằng năm nay ổn đị hơn, vớnh ý kiến cho r ng tiêu th đin ca nhà máy nh i s liu ca 20 ngày thu
được độ ến độ ợng điệ ết lượ bi ng v n tiêu th là 20kWh. Gi thi ng tiêu th điện là biến phân phi chun.
Kiểm định t l
Bài 1: Quan sát ng n khu v hai quán cafe A B c nh nhau thì th y có ẫu nhiên 100 khách hàng đế ực nơi chỉ
53 khách vào quán A, 47 khách vào quán B. V i m cho r ng quán A thu hút nhi u khách ức ý nghĩa 5% thể
hơn quán B hay không?
Bài 2: T i m t khu v ực dân cư, trước đây tỷ l h gia đình trẻ nh n c thông tin ti m ch ng là 75%. Sau ắm đượ
khi b loa ng, kh o sát ng u nhiên 100 h tr nh th y 71 h n c thông tin. V i m phườ ắm đượ ức ý nghĩa
5% có th cho r ng vi c b ng làm gi m t l i dân bi t thông tin công c ng hay không? loa phườ ngườ ế
Bài 3: Qu ng cáo c a m t công ty cho r ng t l i s d ng s n ph m c a công ty trên th ng ít nh t ngườ trườ
40%. Kh o sát ng i th i s d ng s n ph m c a công ty. V i ẫu nhiên 200 ngườ ấy có 70 ngườ
0,05
th cho
rng qu ảng cáo trên là đúng hay không?
Bài 4: Kh i dùng s n ph m A th n phảo sát 200 ngườ ấy có 92 người đánh giá sả ẩm là “Tốt”. V ức ý nghĩa 5% i m
có th cho r n m t n a s i dùng s n ph t hay không? ằng chưa đế ngườ ẩm A đánh giá tố
4
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page
3.2.Kiểm định 2 tham s
Kiểm định trung bình
Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 1: Cho b ng k t qu Excel sau trên hai m u, v i X là chi th c ph m s n xu ế ất trong nước, Y là chi th c ph m
nhp kh tri u). Các bi n phân phẩu (đơn vị ế i chu n, 5%
v i m i ki nh ểm đị
T-test Two-Sample for Mean
X Y
Mean 21 24
Variance 25 38
Observations 40 40
df 75
t Stat -2,390
P(T<=t) one-tail 0,010
t Critical one-tail 1,665
Thc hi n ki nh T trong b ng trên và cho k t lu n? ểm đị ế
Vi thông tin trong b ng k t qu ng t ế trên, ước lượ i thiu mc chi thc ph m nh p kh u , v trung bình ới độ
tin c y 95%
Bài 2: Cho b ng k t qu Excel sau trên hai m u, v i X là giá th c ph m vào bu i sáng, Y là giá th c ph m vào ế
bui chi u. Các bi n phân ph ế i chun, 5%
v i m i ki nh ểm đị
F-test Two-Sample for Variances
X Y
Mean 25 23
Variance 15 8
Observations 50 50
df 49 49
F 1,875
P(F<=f) one-tail 0,015
F Critical one-tail 1,607
Vi thông tin trong b ng trên, ki nh gi thuy t cho r ng c ểm đị ế giá trung bình a thc ph m bu i sáng bui
chiu là không khác nhau
Kiểm đị phân tán, độ ến động, độ đồng đều, độ ổn định, độ dao độnh phương sai (độ bi ng)
Bài 1: Cho b ng k t qu Excel sau trên hai m u, v i X là giá th t vào bu i sáng, Y là giá th t vào bu i chi u ế
Các bi n phân ph i chu n, ế
5%
v i m i ki nh ểm đị
F-test Two-Sample for Variances
X Y
Variance 45 86
Observations 40 40
df 39 39
F 0,523
P(F<=f) one-tail 0,023
F Critical one-tail 0,587
Thc hi n ki nh so sánh giá bu ểm đị i sáng và bui chi u trên thông tin c a b ng Excel trên
Bài 2: Cho b ng k t qu Excel sau trên hai m u, v i X là thu nh ng nam, Y là thu nh ng n . ế ập lao độ ập lao độ
Các bi n phân ph i chu n, ế
5%
v i m i ki nh ểm đị
F-test Variances Two-Sample for
X Y
5
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page
Variance 102 135
Observations 40 40
df 39 39
Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
F 0,756
P(F<=f) one-tail 0,193
F Critical one-tail 0,587
Thc hi n ki nh gi thuy t và có k t lu n th ểm đị ế ế ế nào v thu nh ng nam và n ập lao độ
Bài 3: Cho b ng k t qu Excel sau trên hai m u, v i X là giá th c ph m vào bu i sáng, Y là giá th c ph m vào ế
bui chi u. Các bi n phân ph ế i chun,
5%
v i m i ki nh ểm đị
F-test Two-Sample for Variances
X Y
Variance 15 8
Observations 50 50
df 49 49
F 1,875
P(F<=f) one-tail 0,015
F Critical one-tail 1,607
Thc hi n ki nh F trong b ng trên và cho k t lu n? ểm đị ế
Bài 4: Cho b ng k t qu Excel sau trên hai m u, v i X là chi th c ph m s n xu ế ất trong nước, Y là chi th c ph m
nhp kh tri u). Các bi n phân phẩu (đơn vị ế i chu n,
5%
v i m i ki nh ểm đị
F-test Two-Sample for Variances
X Y
Mean 25 24
Variance 21 12
Observations 50 50
df 49 49
F 1,750
P(F<=f) one-tail 0,026
F Critical one-tail 1,607
Thc hi n ki nh F trong b ng trên và cho k t lu n? ểm đị ế
Vi thông tin trong b ng trên, m cho r ức ý nghĩa 5%, thể ng chi cho thc ph m nh p kh u là trên 23 đơn v
không?
Bài 5: Cho b ng k t qu Excel sau trên hai m u, v m thi ca chi m ế ới X điểm thi ca sáng, Y đi ều (thang điể
100). Các bi n phân ph i chu n, ế
5%
v i m i ki nh ểm đị
F-test Two-Sample for Variances
X Y
Mean 73 75
Variance 12 22
Observations 40 40
df 39 39
F 0,454
P(F<=f) one-tail 0,031
F Critical one-tail 0,587
Thc hi n ki nh F trong b ng trên và cho k t lu n? ểm đị ế
Kiểm định t l
Bài 1: Có thông tin kh i tiêu dùng v hai m u s n ph m: ảo sát ngườ
6
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page
Mu A Mu B
S quan sát 200 200
S người thích 100 130
Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
Vi m cho r i tiêu dùng thích m u A hay không? ức ý nghĩa 5% có thể ằng ngườ ẫu B hơn mẫ
Bài 2: Để kiểm định ý ki n cho r m trung bình c a sinh viên n ế ằng “Điể cao hơn nam”, khảo sát 100 n và 100
nam, c giá tr quan sát c a ki nh b ng 2,81. V i m t lu n v ý ki tính đượ ểm đị ức ý nghĩa 5% hãy kế ến đó
3.3.Kiểm định phi tham s
Kiểm định Phân ph i chu n
Bài 1: ý ki n cho r ng chi u dài chu i bi n phân ph i chu n. Thu th p ng u nhiên chi u dài c a 50 trái ế ế
chuối tìm đượ ất đố ểm địc h s b i xng 0,2 h s nhn 2,9. Áp dng ki nh Jarque-Bera hãy kết lun ý
kiến trên v i m ức ý nghĩa 5%
Bài 2: Có ý ki n cho r ng cân n ng c a mế t loi sn phm không theo phân ph i chu n. Kim tra ngu nhiên 50
sn ph m lo ại này thì tính được h s b i x ng là 0,3 và h s nh n là 2,6. V i mất đố ức ý nghĩa 5% từ ểm đị ki nh
Jarque-Bera, hãy k t lu n v ý ki n trên ế ế
Bài 3: Kh m trung bình chung h c t p c hai, th y h s b i x ng 0,2 và ảo sát điể ủa 200 sinh viên năm thứ ất đố
h s nhn 3,34. V i m cho r m trung bình chung h ức ý nghĩa 5%, thể ằng điể c t p c ủa sinh viên năm th
hai là phân ph i chu n hay không?
Kiểm định Tính độc lp ph thuc
Bài 1: M i h c kh o sát sinh viên sau khi t t nghi p 4 tháng có k t qu trong b ng. V i một trường đạ ế ức ý nghĩa
5% tình tr ng vi c l p v i gi i tính không? ệc làm có độ
Tình tr ng vi c làm
Gii tính
Chưa có
vic
Có vi c
Nam 100 200
N 120 180
Bài 2: Để ki nh m ểm đị ức độ hôi nách có độc lp v i gi i tính c ủa sinh viên hay không, người ta phng vn ng u
nhiên 1 s c k t qu sau: sinh viên và thu đượ ế
Mức độ hôi nách
Gii tính
Không Thường Thâm h u
Nam 15 30 35
N 45 55 20
Kết lu n v i m ức ý nghĩa 5%
Bài 3: ý ki n cho r m t t nghi i h c gi i tính c c l p nhau. u tra m t s sinh ế ằng điể ệp đạ ủa sinh viên độ Điề
viên đã tốt nghip thì có mu:
Điểm
Gii
Gii Khá TB
N 30 40 30
Nam 20 50 30
Kết lu n ý ki n trên v i m ế ức ý nghĩa 5%
Bài 4: ý ki n cho r ng quy công ty m tin dùng c a khác hàng ph thu u tra m t s ế ức độ ộc nhau. Điề
khách hàng thì có m u:
Mức độ ưa thích
Gii
Không
thích
Bình
Thương
TB
N 30 40 30
Nam 20 50 30
7
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page
Kết lu n ý ki n trên v i m ế ức ý nghĩa 5%
Winter 2018 Group: Xác su t và th ng kê Tài li u NEU Hoàng Bá M nh
Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 5: Th c hi n ki c l p c a lo i t t nghi p c a sinh viên (trung bình, khá, gi i) v a lý ểm định tính độ ới vùng đị
nơi sinh viên đó họ ớn hơn ít nhấc THPT (8 vùng). Giá tr quan sát phi l t bao nhiêu thì th kết lun loi tt
nghiệp và vùng đị ức ý nghĩa 5%, tạa lý có ph thuc nhau vi m i sao?
Bài 6: Khi ki c l p c a lo i t t nghi p c a sinh viên (g m 4 lo i: Trung bình, Trung bình-khá, ểm định tính độ
Khá, Gi i) và tình tr ng vi ệc làm sau 1 năm ra trường (g m 3 lo ại: Chưa từng làm việc, Đang có việc làm, Đã bỏ
vic) thì có giá tr quan sát b ng 11,5. V y lo i t t nghi p và tình tr ng vi ệc làm có độc lp v i nhau không ki m
định vi m ức ý nghĩa 5% và 10%
Bài 7: Khi ki c l p c a lo i t t nghi p c a sinh viên (g m 3 lo i: Trung bình, Khá, Gi i) tình ểm định nh độ
trng việc làm sau 1 năm ra trường (gm 3 lo ng làm viại: Chưa từ ệc, Đang có việc làm, Đã bỏ vic) thì có giá tr
quan sát b ng 8,5. V y lo i t t nghi p tình tr ng vi c l p v i nhau không ki nh v i m c ý ệc làm độ ểm đị
nghĩa 5% và 10%
3.4.Tng h p kiểm định, sai lm loi 1, loi 2 và ki nh sểm đị d ng P-value
Bài 1: So sánh giá m t m t hàng gi a hai thành ph A và B, v i ki ểm định T v trung bình thì P-value b ng 0,12;
vi ki nh F v -value b ng 0,23. V i m t lu n v tru dao ểm đị phương sai thì P ức ý nghĩa 5% hãy kế ng bình và độ
độ ng giá m a hai thành phặt hàng đó giữ
Bài 2: Khi ki nh tính phân ph i chu n c a m n c a các h c th ng quan ểm đị ức chi cho điệ gia đình, tính đượ
sát b ng 3,21. Cho bi t P-value c a ki nh này n m trong kho ng nào trong s các kho ng sau, t i sao? ế ểm đị
(a) Dưới 1% (b) 1% - 5% (c) trên 5%
Bài 3: Khi kiểm định so sánh t l công nhân m c b nh ph i gi ữa hai ca (ngày và đêm) có khác nhau không, tính
được giá tr th ng kê quan sát b ng 1,82. V y P-value c a ki ểm định này trong kho ng nào trong các kho ng sau:
(a) Dưới 5% (b) 5%-10% (c) trên 10%
Bài 4: Khi ki nh gi thuy t t l a trên m i vào c a ểm đị ế khách mua hàng cao hơn 30%, d ẫu quan sát 400 ngườ
hàng, tính đượ ểm địc thng kê quan sát là 2,62. Vy P-value ca ki nh nm trong khong:
(a) Dướ (b) 2,5% đế (c) 5% đếi 2,5% n 5% n 10% (d) trên 10%
Bài 5 ng nhi u : Trước đây độ dao độ ểm đị ện nay đã ng v giá c là 10usd . Khi ki2 nh gi thuyết giá c hi biến độ
hơn trước, người ta phát hi n m c ph i sai l m lo i 2. Gi ải thích ý nghĩa của vi c m c sai l m này v i tình hu ng
trên
Bài 6: Khi ki nh gi thuyểm đị ết “thời gian lãng phí trung bình của công nhân là ít hơn 30 phút”, với mu 25 quan
sát, tính được giá tr quan sát c a th ng T là ( 1,92). Cho bi t P-value c a ki ế ểm định là trong kho ng nào trong
các kho ng sau:
(a) 0,0 đế (b) 0,025 đế (c) 0,05 đế (d) 0,1 đến 0,025 n 0,05 n 0,1 n 1
Bài 7: Để ểm đ ết “Tỷ nam khác nhau” ki nh gi thuy l mua hàng ca khách n , kho sát mu 100 n
100 nam, tính được giá tr quan sát c a th ng kê b ng 1,25. V i m c ý nghĩa 5%, khi kiểm định có th mc phi
sai l m lo i m a sai l ấy? Ý nghĩa củ ầm đó là gì?
8
Thc mc gi v : https://www.fb.com/lnd9492.page

Preview text:

Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án THNG KÊ
1. Tính các tham s mu
1.1.Mu ngu nhiên và mu c th
Tng thể: Tập hợp tất cả phần tử mang du hiu nghiên cứu
VD: Tổng thể chiu cao n sinh KTQD = {số đo chiều cao của tất cả ữ n sinh KTQD} Mu: M t ộ phần của tổng thể Mu ng u nhiên c kích thướ 6: W X X X  1; X; 2 X 3 4; 5; X 6; Mu c thể c kích thướ 6: wx x 1 
;x ;2 3x 4;x5;6x ;
VD1: Phỏng vấn ngẫu nhiên 6 nữ sinh KTQD về chiều cao (cm) thu được số liệu: Biểu diễn 1: 160; 161; 162; 161; 160;161
Biểu diễn 2: Bảng phân phối tần số i x 160 161 162 ni 2 3 1
VD2: Phỏng vấn ngẫu nhiên 7 nữ sinh KTQD thu được số liệu về chiều cao:
160; 161; 162; 160; 161; 160; 175
Mu theo cp: thu thập 2 d u
hiu khác nhau trên cùng 1 đối tượng. xy x y H    
ệ số tương quan mẫu: rx xy y x,2y 2 2 2   .  
VD3: chiu cao X(cm) và cân nng Y(kg) c a
ủ mẫu 4 nữ sinh KTQD: 160,45 ; 16 
1,46 ; 162 ;42; 161;40  
Tính hệ số tương quan mẫu và nêu nhận xét về m i
ố quan hệ giữa chiều cao và cân nặng nữ sinh KTQD
1.2.Tính các tham s mu
Xu hướng trung tâm: Trung bình mẫu x Trung vị mẫu x x d M t ố mẫu 0 Độ phân tán: Phương sai mẫu 2
s Độ lệch chuẩn mẫu s Hệ s bi
ố ến thiên mẫu cv
Dng phân phi:
Hệ số bất đối xứng mẫu 3 a Hệ số nhọn mẫu 4 a
Quan h gia trung bình, trung v và h s b
ố ất đối xng
xx a 3 d 0  i đố xứng
xx a 3  d 0
 lệch phải (lệch dương – lệch về phía )
xx a 3 d 0  lệch trái (lệch âm l – ệch về phía  )
Bài 1: Cho mẫu w 1  2,15,19,32,16,15,8,22
a. Tính trung bình, trung vị, hệ số biến thiên của mẫu
b. Cho biết hệ số bất đối xứng mẫu mang dấu âm hay dương
Bài 2: Cho mẫu w 2 
0;25;26;29;33 . Tính trung vị và hệ số biến thiên c a ủ mẫu
Bài 3: Cho mẫu Giá cả (usd) 13 14 15 16 Số cửa hàng 3 5 8 4 Tìm trung vị, m t ố và hệ s bi ố ến thiên c a
ủ mẫu. Cho biết phân ph i
ố tần suất là lệch âm hay lệch dương
Bài 4: Cho mẫu sau: w 1  0;11;14;15;18;20;22;200
Tính trung bình và trung vị c a
ủ mẫu sau và cho biết giá trị nào phán ánh về trung tâm mẫu tốt hơn?
Dấu của hệ số bất đối xứng mẫu trong trường hợp này? Tính hệ s bi ố ến thiên c a ủ mẫu
Bài 5: Tính trung bình và phương sai với mẫu điều tra sau về giá cả thị trường (usd) Giá cả 12 14 16 1
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án Số ngày 20 25 15
Bài 6: Trung vị của mẫu cho trong bài 5 bằng bao nhiêu? Giải thích cách tính Bài 7: Tìm hệ s bi ố ến thiên và dấu c a ủ hệ s b ố ất đối xứng c a ủ mẫu sau: xi 4 6 8 10 ni 18 22 38 22 Bài 8: Tính hệ s
ố tương quan mẫu của mẫu theo cặp X ;Y sau: 56;37 , 
34; 26 , 16;29 , 63;59 ,  28; 36
Bài 9: Tính hệ số tương quan của GDP và NX c a
ủ Việt Nam giai đoạn 1990-1994 Năm 1990 1991 1992 1993 1994 GDP 16,8 17,2 18,7 20,1 21,8 NX 1,6 1,8 2,0 2,1 2,3 Bài 10: Tìm hệ s
ố tương quan giữa 2 biến X ;Y với s l
ố iệu mẫu theo cặp sau: 53;37 , 64 
;26 , 80;29 , 63;55 ,  28; 36    2. Ước lượng
2.1.
Ước lượng điểm X X 2
Bài 1: Khi ước lượng cho trung bình t ng t ổ
hể   dựa trên mẫu X ; G 1 2 X thì hàm 1 2  có ph 3 ải là ước
lượng không chệch không, tại sao?
Bài 2: Với mẫu kích thước bằng 2, trong 2 ước lượng sau, ước lượng nào là ước lượng không chệch cho trung bình t ng t ổ
hể sau, ước lượng nào tốt hơn, tại sao? 2 1 2 3 GX X G  X X 1 1 2 3 3 2 1 2 5 5
Bài 3: Với mẫu kích thước bằng 2, trong ước lượng không chệch cho trung bình t ng t ổ
hể sau, ước lượng nào t t ố hơn, tại sao? 1 1 2 1 G  X X G  X X 1 1 2 2 2 2 1 2 3 3
Bài 4: Với mẫu kích thước 3, thống kê nào dưới đây là ước lượng không chệch c a ủ trung bình tổng thể? 1 1 1 1 1 1 1 1 1 G X X X    G X X X    G X X X    1 1 2 3 2 2 4 2 1 2 3 2 4 4 3 1 2 3 4 4 4
Bài 5: Cho mẫu ngẫu nhiên kích thước bằng 3 lấy từ t ng t ổ
hể có trung bình là m. Trong hai th ng kê ố sau, th ng ố
kê nào là ước lượng hiệu quả hơn cho m, tại sao? 1 1 1 1 1 GX X G   X XX 1 1 2 2 2 2 1 2 3 3 3 3
Bài 6: Với mẫu kích thước bằng 2, trong ước lượng không chệch cho trung bình t ng t ổ
hể sau, ước lượng nào t t ố hơn, tại sao? 4 1 2 3 G  X X G  X X 1 1 2 5 5 2 1 2 5 5
2.2.Ước lượng Khong tin cy
Ước lượng trung bình
Bài 1: Tại một địa phương, điều tra 100 doanh nghiệp nh
ỏ thấy doanh thu/tháng trung bình là 1,5 tỉ và phương sai là 0,64 tỉ2. Với
độ tin cậy 95% doanh thu trung bình các doanh nghiệp nh
ỏ tại địa phương này nằm trong
khoảng nào? Giả sử doanh thu phân phối chuẩn.
Bài 2: Cân 40 bao vật liệu xây dựng thấy trung bình mẫu bằng 50kg và
độ lệch chuẩn mẫu bằng 0,4kg. Với độ
tin cậy 95%, ước lượng trọng lượng trung bình bằng khoảng tin cậy t i
ố thiểu. Biết rằng trọng lượng bao vật liệu ậy ợ g ọ g ợ g g g g ậy g ọ g ợ g ậ ệ là phân ph i ố chuẩn 2
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 3: Năng suất của 1 loại cây trồng là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Thu hoạch tại 31 điểm thu được năng
suất trung bình là 35 tạ/ha và
độ phân tán là 1,1 tạ/ha. Hãy ước lượng năng suất trung bình của loại cây trồng
này bằng khoảng tin cậy tối đa với độ tin cậy 95%
Bài 4: Trong bài toán tìm khoảng tin cậy i
đố xứng cho trung bình của chi cho thực phẩm hàng táng của các h ộ
gia đình, khảo sát sơ bộ m t ộ mẫu 50 h t
ộ hấy độ lệch chuẩn mẫu là 1,2 (triệu). Với độ tin cậy 95%, nếu muốn độ
dài khoảng tin cậy không vượt quá 0,4 (triệu) thì nên khảo sát ít nhất bao nhiêu h ? ộ ĐS: ít nhất 139 h ộ
Bài 5: Để ước lượng khoảng cho doanh thu trung bình c a
ủ các doanh nghiệp, giả sử điều tra nhiều hơn 30 doanh
nghiệp và phương sai mẫu là không đổi. Khi đó cách làm nào sẽ làm khoảng tin cậ ẹp hơn trong các cách sau: y h
(a) Tăng kích thước mẫu (b) Tăng độ tin cậy
Ước lượng phương sai (độ phân tán, độ biến động, độ đồng đều, độ ổn định, độ dao độ ng)
Bài 1: Cân 40 bao vật liệu xây dựng thấy trung bình mẫu bằng 50kg và
độ lệch chuẩn mẫu bằng 0,4kg. Với độ tin cậy 95%,
độ phân tán của trọng lượng tối đa bao nhiêu kg. Biết rằng trọng lượng bao vật liệu là phân ph i ố chuẩn
Bài 2: Điều tra lương của 50 công nhân tại m t
ộ khu công nghiệp tìm được độ lệch chuẩn mẫu là 1,5 (triệu đồng).
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng độ biến động của lương công nhân bằng khoảng tin cậy 2 phía. Giả thiết
lương công nhân là biến phân phối chuẩn.
Bài 3: Điều tra lương của 50 công nhân tại m t
ộ khu công nghiệp tìm được độ lệch chuẩn mẫu là 0,5 (triệu đồng).
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng độ biến động của lương công nhân bằng khoảng tin cậy tối thiểu. Giả thiết
lương công nhân là biến phân phối chuẩn Bài 4:
Cho kết quả về điểm thi sinh viên hai khối như bảng bên. Điểm Sáng Chiều
Với độ tin cậy 95% hãy ước lượng độ lệch chuẩn của điểm Mean 73 75
khối chiều bằng khoảng tin cậy hai phía. Variance 12 22
Giả sử điểm là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn Observations 40 40
Bài 5: Khảo sát ngẫu nhiên 25 cửa hàng về giá hàng A thấy trung bình là 250 (nghìn) và đ ộ lệch chuẩn là 40
(nghìn). Với độ tin cậy 90% thì phương sai của giá hàng A tối đa bao nhiêu. Giả sử giá là biến phân ph i ố chuẩn.
Ước lượng t l
Bài 1: Tại một cửa hàng, kết quả quan sát cho thấy trong một ngày có 400 người vào cửa hàng, trong đó có 220
người mua hàng. Với độ tin cậy 95% tỷ lệ ngườ
i có mua hàng khi vào cửa hàng trong khoảng nào?
Bài 2: Khi khảo sát sơ bộ 100 người tiêu dùng một sản phẩm thì thấy có 20 người nói không hài lòng. Với độ tin
cậy 95%, muốn ước lượng t
ỷ lệ người không hài lòng bằng khoảng tin cậy i
đố xứng, có sai số không vượt quá
0,05 thì cần khảo sát thêm t i
ố thiểu bao nhiêu người nữa?
Bài 3: Tại một khu vực dân cư điều tra ngẫu nhiên 400 cử tri thì thấy có 180 người ng ủ
hộ ứng cử viên A. Với
độ tin cậy 95% hãy ước lượng ti thiu s c tri ủ ộ ng h A biết rằ ự
ng khu v c này có tất cả 20 000 cử tri
Bài 4: Kiểm tra 100 sản phẩm trong lô hàng thấy có 20 phế phẩm. Với độ tin cậy 95%, ước lượng t l ỷ ệ phế pẩm
của lô hàng bằng khoảng tin cậy ti thiu
Bài 5: Để ước lượng tỷ lệ người bị bệnh về phổi trong số ững đối tượ nh ng hút thuốc từ 20 điế u một ngày trở lên
và hút từ nửa năm trở lên, khảo sát 200 đối tượng thấy 118 người có bệnh về phổi. Với độ tin cậy 95% thì t ỷ lệ người có bệnh về ổ ph i trong số u t
các đối tượng đang nghiên cứ rong tổng thể tối đa bao nhiêu?
Bài 6: Kiểm tra 100 sản phẩm trong lô hàng thấy có 20 phế phẩm. Với độ tin cậy 95%, ước lượng tỷ lệ phế phẩm
của lô hàng. Để độ dài khoảng tin cậy giảm còn 1 nửa và vẫn giữ nguyên
độ tin cậy thì cần điều tra thêm bao nhiêu sản phẩm nữa p
Bài 7: Kiểm tra ngẫu nhiên 400 sản phẩm nhà máy A thấy có 16 phế phẩm, với độ tin cậy 95% hãy ước lượng s
phế phm tối đa của nhà máy A biết rằng nhà máy sản xuất 10 000 sản phẩm 3
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 8 : Khảo sát 300 h ộ gia đình ở m t ộ thành ph t ố hì có 180 h
ộ có dùng internet. Với độ tin cậy 95%, ước lượng s h ộ gia đình có sử d ng i ụ
nternet, nếu toàn thành ph c ố ó 100 000 h . ộ
3. Kiểm định
3.1.Kiểm định 1 tham s
Kiểm định trung bình
Bài 1: Trước đây doanh thu trung bình của các cửa hàng kinh doanh mặt hàng A là 80 triệu/ngày. Sau khi cải tiến
mẫu mã mặt hàng A, điều tra 40 cửa hàng kinh doanh thấy doanh thu trung bình là 83 triệu và độ dao ng độ của
doanh thu là 8 triệu. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng việc cải tiến mẫu mã đã làm tăng doanh thu c a ủ các cửa hàng hay không? Tqs 2,372
Bài 2: Khảo sát 40 sinh viên hệ chính quy NEU về s ố thời gian tự h c
ọ (giờ/tuần) gần đây thì trung bình mẫu là
8,21 và độ lệch chuẩn mẫu là 2,8. Trước đây giờ tự học trung bình của sinh viên chính quy NEU là 7 giờ/tuần.
Giả thiết thời gian tự h c ọ c a
ủ sinh viên hệ chính quy NEU phân ph i
ố chuẩn. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng
thời gian tự học trung bình đã tăng lên không?
Bài 3: Năm ngoái giá hàng hóa A trung bình bằng 200 và độ lệch chuẩn bằng 20. Viết cặp giả thuyết tương ứng
với mệnh đề sau: “Năm nay giá cả trung bình đã tăng lên so với năm ngoái”
Bài 4: Trước khi cải tiến, năng suất trung bình dây chuyền là 30 (kg/phút). Sau cải tiến, kiểm tra ngẫu nhiên về
năng suất với mẫu 60 quan sát được trung bình ằng b
32 (kg/phút) và độ lệch chuẩn là 4 (kg/phút). Với mức ý
nghĩa 5% có thể cho rằng năng suất trung bình đã tăng lên không? Giả sử năng suất là biến ngẫu nhiên phân ph i ố chuẩn
Kiểm định phương sai (độ phân tán, độ
biến động, độ đồng đều, độ ổn định, độ dao độ ng)
Bài 1: Điều tra thu nhập của 40 công nhân của nhà máy A độ lệch chuẩn mẫu là 0,8 triệu. Với mức ý nghĩa 5%
có thể cho độ dao động của thu nhập (đo bằng độ lệch chuẩn) của các công nhân trong nhà máy A là không vượt
quá 1 triệu được không? Giả thiết thu nhập là biến ngẫu nhiên phân ph i ố chuẩn.
Bài 2: Năm ngoái giá hàng hóa A trung bình bằng 200 và độ lệch chuẩn bằng 20. Viết cặp giả thuyết tương ứng
với mệnh đề sau đây: “Năm nay giá cả ổn định hơn năm ngoái”
Bài 3: Năm ngoái lượng tiêu thụ điện/ngày tại một nhà máy có độ lệch chuẩn là 24 kWh. Với mức ý nghĩa 5%,
kiểm định ý kiến cho rằng năm nay lượng tiêu thụ điện của nhà máy ổn định hơn, với số liệu của 20 ngày thu
được độ biến động về lượng điện tiêu thụ là 20kWh. Giả thiết lượng tiêu thụ điện là biến phân phối chuẩn.
Kiểm định t l
Bài 1: Quan sát ngẫu nhiên 100 khách hàng đến khu vực nơi chỉ có hai quán cafe A và B cạnh nhau thì thấy có
53 khách vào quán A, 47 khách vào quán B. Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng quán A thu hút nhiều khách hơn quán B hay không? Bài 2: Tại m t
ộ khu vực dân cư, trước đây tỷ lệ h
ộ gia đình có trẻ nhỏ nắm được thông tin tiểm ch ng l ủ à 75%. Sau khi b
ỏ loa phường, khảo sát ngẫu nhiên 100 h ộ có trẻ nh ỏ thấy có 71 h
ộ nắm được thông tin. Với mức ý nghĩa
5% có thể cho rằng việc b
ỏ loa phường làm giảm t l
ỷ ệ người dân biết thông tin công c ng ha ộ y không?
Bài 3: Quảng cáo c a
ủ một công ty cho rằng t ỷ lệ người sử d ng ụ sản phẩm c a
ủ công ty trên thị trường ít nhất là
40%. Khảo sát ngẫu nhiên 200 người thấy có 70 người sử d ng ụ sản phẩm c a
ủ công ty. Với   0,05 có thể cho
rằng quảng cáo trên là đúng hay không?
Bài 4: Khảo sát 200 người dùng sản phẩm A thấy có 92 người đánh giá sản phẩm là “Tốt”. Với mức ý nghĩa 5%
có thể cho rằng chưa đến một nửa s
ố người dùng sản phẩm A đánh giá tốt hay không?
3.2.Kiểm định 2 tham s
Kiểm định trung bình 4
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 1: Cho bảng kết quả Excel sau trên hai mẫu, với X là chi thực phẩm sản xuất trong nước, Y là chi thực phẩm
nhập khẩu (đơn vị triệu). Các biến phân phối chuẩn,   5% với m i ọ kiểm định
T-test Two-Sample for Mean X Y Mean 21 24 Variance 25 38 Observations 40 40 df 75 t Stat -2,390 P(T<=t) one-tail 0,010 t Critical one-tail 1,665
Thực hiện kiểm định T trong bảng trên và cho kết luận?
Với thông tin trong bảng kết quả ở trên, ước lượng tối thiểu mức chi thực phẩm nhập khẩu trung bình, với độ tin cậy 95%
Bài 2: Cho bảng kết quả Excel sau trên hai mẫu, với X là giá thực phẩm vào bu i
ổ sáng, Y là giá thực phẩm vào
buổi chiều. Các biến phân phối chuẩn,   5% với m i ọ kiểm định
F-test Two-Sample for Variances X Y Mean 25 23 Variance 15 8 Observations 50 50 df 49 49 F 1,875 P(F<=f) one-tail 0,015 F Critical one-tail 1,607
Với thông tin trong bảng trên, kiểm định giả thuyết cho rằng giá trung bình của thực phẩm buổi sáng và buổi chiều là không khác nhau
Kiểm định phương sai (độ phân tán, độ
biến động, độ đồng đều, độ ổn định, độ dao độ ng)
Bài 1: Cho bảng kết quả Excel sau trên hai mẫu, với X là giá thịt vào bu i
ổ sáng, Y là giá thịt vào bu i ổ chiều Các biến phân ph i
ố chuẩn,   5% với m i ọ kiểm định
F-test Two-Sample for Variances X Y Variance 45 86 Observations 40 40 df 39 39 F 0,523 P(F<=f) one-tail 0,023 F Critical one-tail 0,587
Thực hiện kiểm định so sánh giá buổi sáng và buổi chiều trên thông tin của bảng Excel trên
Bài 2: Cho bảng kết quả Excel sau trên hai mẫu, với X là thu nhập lao động nam, Y là thu nhập lao động nữ. Các biến phân ph i
ố chuẩn,   5% với m i ọ kiểm định
F-test Two-Sample for Variances X Y Variance 102 135 Observations 40 40 df 39 39 5
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án F 0,756 P(F<=f) one-tail 0,193 F Critical one-tail 0,587
Thực hiện kiểm định giả thuyết và có kết luận thế nào về thu nhập lao động nam và nữ
Bài 3: Cho bảng kết quả Excel sau trên hai mẫu, với X là giá thực phẩm vào bu i
ổ sáng, Y là giá thực phẩm vào
buổi chiều. Các biến phân phối chuẩn,   5% với m i ọ kiểm định
F-test Two-Sample for Variances X Y Variance 15 8 Observations 50 50 df 49 49 F 1,875 P(F<=f) one-tail 0,015 F Critical one-tail 1,607
Thực hiện kiểm định F trong bảng trên và cho kết luận?
Bài 4: Cho bảng kết quả Excel sau trên hai mẫu, với X là chi thực phẩm sản xuất trong nước, Y là chi thực phẩm
nhập khẩu (đơn vị triệu). Các biến phân phối chuẩn,   5% với m i ọ kiểm định
F-test Two-Sample for Variances X Y Mean 25 24 Variance 21 12 Observations 50 50 df 49 49 F 1,750 P(F<=f) one-tail 0,026 F Critical one-tail 1,607
Thực hiện kiểm định F trong bảng trên và cho kết luận?
Với thông tin trong bảng trên, mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng chi cho thực phẩm nhập khẩu là trên 23 đơn vị không?
Bài 5: Cho bảng kết quả Excel sau trên hai mẫu, với X là điểm thi ca sáng, Y là điểm thi ca chiều (thang điểm
100). Các biến phân phối chuẩn,   5% với m i ọ kiểm định
F-test Two-Sample for Variances X Y Mean 73 75 Variance 12 22 Observations 40 40 df 39 39 F 0,454 P(F<=f) one-tail 0,031 F Critical one-tail 0,587
Thực hiện kiểm định F trong bảng trên và cho kết luận?
Kiểm định t l
Bài 1: Có thông tin khảo sát người tiêu dùng về hai mẫu sản phẩm: Mẫu A Mẫu B Số quan sát 200 200 Số người thích 100 130 6
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án
Với mức ý nghĩa 5% có thể cho rằng người tiêu dùng thích mẫu B hơn mẫu A hay không?
Bài 2: Để kiểm định ý kiến cho rằng “Điểm trung bình c a
ủ sinh viên nữ là cao hơn nam”, khảo sát 100 nữ và 100
nam, tính được giá trị quan sát c a
ủ kiểm định bằng 2,81. Với mức ý nghĩa 5% hãy kết luận về ý kiến đó
3.3.Kiểm định phi tham s
Kiểm định Phân phi chun
Bài 1: Có ý kiến cho rằng chiều dài chu i ố là biến phân ph i
ố chuẩn. Thu thập ngẫu nhiên chiều dài c a ủ 50 trái
chuối tìm được hệ số bất đối xứng là 0,2 và hệ số nhọn là 2,9. Áp dụng kiểm định Jarque-Bera hãy kết luận ý
kiến trên với mức ý nghĩa 5%
Bài 2: Có ý kiến cho rằng cân nặng c a
ủ một loại sản phẩm không theo phân phối chuẩn. Kiểm tra ngẫu nhiên 50
sản phẩm loại này thì tính được hệ số bất đối xứng là 0,3 và hệ số nh n l
ọ à 2,6. Với mức ý nghĩa 5% từ kiểm định
Jarque-Bera, hãy kết luận về ý kiến trên
Bài 3: Khảo sát điểm trung bình chung h c
ọ tập của 200 sinh viên năm thứ hai, thấy hệ s b
ố ất đối xứng là 0,2 và
hệ số nhọn là 3,34. Với mức ý nghĩa 5%, có thể cho rằng điểm trung bình chung học tập của sinh viên năm thứ hai là phân ph i ố chuẩn hay không?
Kiểm định Tính độc lp ph thuc
Bài 1: Một trường đại h c
ọ khảo sát sinh viên sau khi t t
ố nghiệp 4 tháng có kết quả trong bảng. Với mức ý nghĩa
5% tình trạng việc làm có độc lập với giới tính không? Tình trạng việc làm Chưa có Có việc Giới tính việc Nam 100 200 Nữ 120 180
Bài 2: Để kiểm định mức độ hôi nách có độc lập với giới tính của sinh viên hay không, người ta phỏng vấn ngẫu nhiên 1 s
ố sinh viên và thu được kết quả sau: Mức độ hôi nách Không Gi Thường Thâm hậu ới tính Nam 15 30 35 Nữ 45 55 20
Kết luận với mức ý nghĩa 5%
Bài 3: Có ý kiến cho rằng điểm t t ố nghiệp đại h c
ọ và giới tính của sinh viên c
độ lập nhau. Điều tra m t ộ số sinh
viên đã tốt nghiệp thì có mẫu: Điểm Giới Giỏi Khá TB Nữ 30 40 30 Nam 20 50 30
Kết luận ý kiến trên với mức ý nghĩa 5%
Bài 4: Có ý kiến cho rằng quy mô công ty và mức độ tin dùng c a ủ khác hàng ph
ụ thuộc nhau. Điều tra m t ộ s ố khách hàng thì có mẫu: Mức độ ưa thích Không Bình Giới TB thích Thương Nữ 30 40 30 Nam 20 50 30
Kết luận ý kiến trên với mức ý nghĩa 5% 7
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page Winter 2018
Group: Xác sut và th ng kê T
ài liu NEU Hoàng Bá M nh Bài t p Th ống kê và đáp án
Bài 5: Thực hiện kiểm định tính c độ lập c a ủ loại t t ố nghiệp c a
ủ sinh viên (trung bình, khá, gi i ỏ ) với vùng địa lý
nơi sinh viên đó học THPT (8 vùng). Giá trị quan sát phải lớn hơn ít nhất bao nhiêu thì có thể kết luận loại tốt
nghiệp và vùng địa lý có phụ thuộc nhau với mức ý nghĩa 5%, tại sao?
Bài 6: Khi kiểm định tính c độ lập c a ủ loại t t ố nghiệp c a ủ sinh viên (g m
ồ 4 loại: Trung bình, Trung bình-khá, Khá, Gi i
ỏ ) và tình trạng việc làm sau 1 năm ra trường (g m
ồ 3 loại: Chưa từng làm việc, Đang có việc làm, Đã bỏ
việc) thì có giá trị quan sát bằng 11,5. Vậy loại t t
ố nghiệp và tình trạng việc làm có độc lập với nhau không kiểm
định với mức ý nghĩa 5% và 10%
Bài 7: Khi kiểm định tính c độ lập c a ủ loại t t ố nghiệp c a ủ sinh viên (g m
ồ 3 loại: Trung bình, Khá, Gi i ỏ ) và tình
trạng việc làm sau 1 năm ra trường (gồm 3 loại: Chưa từng làm việc, Đang có việc làm, Đã bỏ việc) thì có giá trị
quan sát bằng 8,5. Vậy loại tốt nghiệp và tình trạng việc làm có c
độ lập với nhau không kiểm định với mức ý nghĩa 5% và 10%
3.4.Tng hp kiểm định, sai lm loi 1, loi 2 và kiểm định sử ụ d ng P-value
Bài 1: So sánh giá một mặt hàng giữa hai thành ph
ố A và B, với kiểm định T về trung bình thì P-value bằng 0,12;
với kiểm định F về phương sai thì P-value bằng 0,23. Với mức ý nghĩa 5% hãy kết luận về trung bình và độ dao
động giá mặt hàng đó giữa hai thành phố
Bài 2: Khi kiểm định tính phân ph i ố chuẩn c a ủ mức chi cho điện c a
ủ các hộ gia đình, tính được th ng ố kê quan
sát bằng 3,21. Cho biết P-value c a
ủ kiểm định này nằm trong khoảng nào trong số các khoảng sau, tại sao? (a) Dưới 1% (b) 1% - 5% (c) trên 5%
Bài 3: Khi kiểm định so sánh t l
ỷ ệ công nhân mắc bệnh ph i
ổ giữa hai ca (ngày và đêm) có khác nhau không, tính được giá trị th ng kê ố
quan sát bằng 1,82. Vậy P-value c a
ủ kiểm định này trong khoảng nào trong các khoảng sau: (a) Dưới 5% (b) 5%-10% (c) trên 10%
Bài 4: Khi kiểm định giả thuyết t
ỷ lệ khách mua hàng cao hơn 30%, dựa trên mẫu quan sát 400 người vào cửa
hàng, tính được thống kê quan sát là 2,62. Vậy P-value của kiểm định nằm trong khoảng: (a) Dưới 2,5% (b) 2,5% đến 5% (c) 5% đến 10% (d) trên 10%
Bài 5: Trước đây độ dao độ
ng về giá cả là 10usd2. Khi kiểm định giả thuyết giá cả hiện nay đã biến động nhiu
hơn trước, người ta phát hiện mắc phải sai lầm loại 2. Giải thích ý nghĩa của việc mắc sai lầm này với tình hu ng ố trên
Bài 6: Khi kiểm định giả thuyết “thời gian lãng phí trung bình của công nhân là ít hơn 30 phút”, với mẫu 25 quan
sát, tính được giá trị quan sát c a ủ th ng ố kê T là ( 1,92) – . Cho biết P-value c a
ủ kiểm định là trong khoảng nào trong các khoảng sau: (a) 0,0 đến 0,025
(b) 0,025 đến 0,05 (c) 0,05 đến 0,1 (d) 0,1 đến 1
Bài 7: Để kiểm định giả thuyết “Tỷ lệ mua hàng của khách nữ và
nam là khác nhau”, khảo sát mẫu 100 nữ và
100 nam, tính được giá trị quan sát c a ủ th ng kê ố
bằng 1,25. Với mức ý nghĩa 5%, khi kiểm định có thể mắc phải
sai lầm loại mấy? Ý nghĩa của sai lầm đó là gì? 8
Thc mc gi v: https://www.fb.com/lnd9492.page