



















Preview text:
22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Có tài liệu về bậc thợ của 40 công nhân trong một DN như sau 1234312713 2434513324 6263342243 3523141123
Hãy phân tổ tài liệu trên nhằm phản ánh tình hình phân phối số công nhân của DN theo
bậc thợ. Trình bày kết quả bằng bảng thống kê
Bài 2: Có tài liệu về Doanh thu trđ/ngày của một số cửa hàng kinh doanh như sau: 65 65 58 77 67 68 45 57 74 52 80 61 56 70 40 72 65 78 42 65 57 52 45 66 57 69 50 65 66 65
Sắp xếp lại dữ liệu trên.
Bài 3: Có tài liệu về năng suất lao động (triệu đồng) của các nhân viên bán hàng trong công ty X như sau: 28,7 31, 33,0 35,0 29, 33,9 Hãy phân tổ các nhân 0 0 viên theo NSLĐ thành
5 tổ có khoảng cách tổ. 33,7 29, 31,8 36,9 28, 34,3 Trình bày kết quả phân
tổ bằng bảng thống kê. 4 0 Cho nhận xét. Bài 4: Hãy phân tổ 29,8 32, 33,8 35,2 34, 36,6 2000 sinh viên ở một khóa học trong trường 1 9 đại học theo tiêu thức điểm thi, thành 5 tổ có 30,2 32, 34,8 28,9 33, 38,9 khoảng cách không
đều. Trình bày kết quả 4 1 bằng bảng thống kê và cho nhận xét. 37,2 36, 30,4 32,9 34, 43,0
Bài 5: Có tài liệu về 7 6 năng suất lúa (tạ/ha)
của 50 hộ nông dân ở một địa phương được ghi nhận như sau: 35 41 32 44 33 41 38 44 43 42 30 35 35 43 48 46 48 49 39 49 1 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu 46 42 42 51 36 42 44 34 46 34 36 47 42 41 37 47 49 38 41 39 40 44 48 42 46 52 43 41 52 43
Hãy phân tổ tài liệu trên thành các tổ có khoảng cách tổ đều, qua đó lập bảng phân phối
tần số, tính tần số tích lũy, tần suất, tần suất tích lũy. Bài 6:
1. Kế hoạch của doanh nghiệp dự kiến tăng giá trị tổng sản lượng 8% so với kỳ gốc. Thực
tế so với kỳ gốc giá trị tổng sản lượng tăng 12%. Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch về chỉ tiêu trên
2. Doanh nghiệp dự kiến hạ giá thành đơn vị sản phẩm 5% so với kỳ gốc. Thực tế so với
kỳ gốc giá thành đơn vị sản phẩm giảm 7%. Hãy tính số tương đối hoàn thành kế hoạch giảm giá thành.
Bài 7: Có tài liệu thống kê ở một doanh nghiệp
Mức bán hàng của nhân viên (triệu
Số nhân viên (người) đồng) Dưới 600 2 600-700 10 700-800 30 800-900 25 900-1000 15 Trên 1000 8 Yêu cầu tính:
1. Mức bán trung bình 1 nhân viên
2. Mốt và số trung vị về mức bán hàng của nhân viên
Bài 8: Có tài liệu về tình hình thu hoạch lúa mùa của địa phương X như sau 2 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
Năng suất thu hoạch Diện tích lúa (ha) (tạ/ha) 35-40 10 40-45 20 45-50 30 50-60 35 60-80 5 Yêu cầu:
1. Tính năng suất thu hoạch lúa trung bình 1 ha ở địa phương 2. Mốt về NSTH
3. Tính độ lệch tuyệt đối trung bình, phương sai, độ lệch tiêu chuẩn và hệ số biến thiên
Bài 9: Có tình hình thực hiện kế hoạch bán ra ở một DN như sau Cửa Kế hoạch mức bán % hoàn hàng ra (triệu đồng) thành kế hoạch bán ra Số 1 4000 90 Số 2 3000 120 Số 3 2000 100 Số 4 6000 110 Số 5 5000 112 Hãy tính:
1. % hoàn thành kế hoạch bán ra trung bình toàn DN
2. Phương sai về % HTKH bán ra
3. Hệ số biến thiên về % hoàn thành kế hoạch
4. Nếu tất cả các cửa hàng đều hoàn thành và hoàn thành vượt mức kế hoạch bán ra
thì tổng mức bán ra thực tế của DN sẽ là bao nhiêu? 3 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
Bài 10: Có tài liệu về NSTH và sản lượng một loại cây trồng của 10 xã trong huyện T như sau ` NSTH trung bình 1 ha Sản lượng (tấn) (tấn) 1 30 10500 2 33 19240 3 32 18640 4 29 19280 5 27 19180 6 25 16500 7 37,8 22852 8 38 21780 9 36,4 19100 10 37,5 20500
Tính năng suất thu hoạch trung bình toàn huyện?
Bài 11: Theo kế hoạch của xí nghiệp, giá thành đơn vị sản phẩm là 15 nghìn đồng. Xí
nghiệp đã giao cho 3 phân xưởng sản xuất thử với điều kiện đầu tư chi phí sản xuất là như nhau. Kết quả cho thấy:
-Phân xưởng A: giá thành một đơn vị SP là 14 nghìn đồng
-Phân xưởng B: giá thành một đơn vị SP là 16 nghìn đồng
-Phân xưởng C: giá thành một đơn vị sản phẩm là 18 nghìn đồng Yêu cầu:
-Tính giá thành trung bình thực tế 1 đơn vị SP của xí nghiệp
-Tính % hoàn thành kế hoạch giá thành của toàn XN. Cho nhận xét Bài 12:
1. Một nhóm 3 công nhân tiến hành sản xuất 1 loại sản phẩm trong thời gian như
nhau. Người thứ nhất sản xuất 1 SP hết 36 phút, người thứ hai hết 45 phút, người 4 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
thứ 3 hết 60 phút. Hãy tính thời gian hao phí trung bình để sản xuất 1 SP của công nhân nhóm đó.
2. Hai tổ công nhân (tổ 1 có 10 người, tổ 2 có 12 người) cùng sản xuất một loại SP
trong 6 giờ, ở tổ một: mỗi công nhân sản xuất một SP hết 12 phút, tổ hai mỗi công
nhân sản xuất một SP hết 10 phút. Tính thời gian hao phí trung bình để sản xuất
một SP của công nhân cả 2 tổ.
Bài 13: Có tài liệu về sản lượng và giá thành 1 loại sản phẩm tại 2 DN như sau: Đợt Doanh nghiệp A Doanh nghiệp B sản Tỷ trọng sản Giá thành Tỷ lệ chi phí Giá thành phẩm lượng (%) đơn vị SP sản xuất đơn vị SP (1000đ) (%) (1000đ) Đợt 1 20 13 30 13,2 Đợt 2 35 12,8 60 12,7 Đợt 3 45 12,5 10 12
Hãy so sánh giá thành trung bình đơn vị SP giữa 2 xí nghiệp và rút ra nhận xét.
Bài 14: Có tài liệu về giá thành đơn vị SP ở một DN -Năm 2005 so với 2004: 97% -Năm 2006 so với 2005: 95% -Năm 2007 so với 2006: 92% -Năm 2008 so với 2007: 90%
Hãy tính tốc độ phát triển trung bình một năm về giá thành đơn vị SP ở DN trong thời gian trên
Bài 15: Tốc độ phát triển về kim ngạch XK của một DN qua 8 năm như sau:
-2 năm đầu tốc độ phát triển mỗi năm 115%
-3 năm tiếp theo tốc độ phát triển mỗi năm là 112%
-3 năm cuối tốc độ phát triển mỗi năm là 120%
Hãy tính tốc độ phát triển trung bình mỗi năm về KNXK của DN trong các năm trên.
Bài 16: Có tài liệu ở một công ty thương mại như sau: Cửa hàng Tháng 1 Tháng 2 Tỷ trọng mức tiêu NSLĐ trung bình Kết cấu số NSLĐ trung bình thụ (%) 1 nhân viên (triệu nhân viên 1 nhân viên (triệu đồng) (%) đồng) A 40 100 50 120 5 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu B 30 90 30 110 C 30 80 20 100 Yêu cầu:
1. So sánh NSLĐ trung bình 1 nhân viên toàn công ty tháng 2 với tháng 1
2. Tính số tương đối động thái và số tương đối so sánh về NSLĐ của các cửa hàng. Cho nhận xét
Bài 17: Có tài liệu về tình hình sản xuất ở doanh nghiệp X như sau: Phân Quý I Quý II xưởng GTSX % hoàn Kế hoạch % Hoàn thực tế thành kế GTSX thành kế (trđ) hoạch (trđ) hoạch A 990 110 900 108 B 686 98 600 95 Hãy tính:
1. Tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch trung bình trong quý I, quý II và 6 tháng đầu năm của doanh nghiệp trên
2. Với tài liệu trên, có thể tính được những chỉ tiêu tương đối và trung bình nào? Hãy
tính những chỉ tiêu đó.
Bài 18: Có số liệu về doanh số bán của các cửa hàng thuộc công ty bách hóa X 6 tháng năm 2012 như sau: Đơn vị tính: tỷ đồng 20 35 23 52 47 31 27 44 55 24 34 58 49 60 36 43 22 25 48 56 56 41 24 58 27 46 54 39 35 42 43 22 46 51 48 42 51 44 40 31 29 46 30 49 52 47 33 51 41 43 Yêu cầu:
1. Phân tổ các cửa hàng trên theo tiêu thức doanh số bán với số tổ là 4 và khoảng cách tổ bằng nhau
2. Dựa trên kết quả phân tổ, xác định doanh số bán bình quân một cửa hàng, mốt,
trung vị về doanh số và cho biết ý nghĩa.
3. Xác định độ lệch tiêu chuẩn về doanh số bán.
Bài 19: Mức lưu chuyển hàng hóa bán lẻ của một công ty như sau: 6 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu Năm 2006 2007 2008 2009 2010 Mức bán lẻ (tỷ 3000 3300 3600 4000 4800 đồng) Yêu cầu tính:
1. Mức độ trung bình theo thời gian
2. Lượng tăng tuyệt đối 3. Tốc độ phát triển 4. Tốc độ tăng
5. Giá trị tuyệt đối 1% tăng. Bài 20 :
Một hãng hàng không thực hiện một nghiên cứu để ước lượng thời gian trung
bình làm thủ tục nhập cảnh cho một hành khách. Một mẫu gồm 16 hành khách được chọn
ngẫu nhiên, kết quả như sau:
14; 15; 14; 15; 12; 18; 12; 20; 22; 19; 18; 19; 20; 19; 18; 18 (phút)
Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng khoảng thời gian trung bình để hoàn thành thủ
tục nhập cảnh cho một hành khách
Bài 21: Để nghiên cứu số giờ tự học của sv, chọn 100 SV ngẫu nhiên, số giờ tự học trong một ngày như sau: Số giờ tự học (h) Số SV 1-3 20 3-5 30 5-7 35 7-9 15
Với độ tin cậy 95%, số giờ học trung bình trong ngày của SV trong khoảng nào
Bài 22: Kiểm tra ngẫu nhiên 400 người lái xe máy, kết quả cho thấy có 192 người không
có bằng lái. Với độ tin cậy 95%, hãy ước lượng tỷ lệ người lái xe không có bằng lái
Bài 23: Độ bền sản phẩm vỏ xe do 1 công ty sản xuất giả sử có phân phối chuẩn, Chọn
ngẫu nhiên 16 sản phẩm kiểm tra độ bền (1000km) kết quả như sau: 22 18 21 19 23 27 23 23 20 26 19 20 17 26 28 24
a) Ước lượng độ bền trung bình với độ tin cậy 99% 7 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
b) Tìm khoảng tin cậy 95% của phương sai về độ bền sản phẩm
c) Nhà máy tuyên bố độ bền sp là 20.000km, có kết luận gì về tuyên bố trên với mức ý nghĩa 5%
Bài 24: Có kết luận cho rằng thu nhập trung bình trong năm của các hộ gia đình tại 1 địa
phương là 20 triệu đồng, độ lệch chuẩn tổng thể là 5 triệu đồng, khảo sát 36 hộ gia đình
có kết quả thu nhập trung bình là 21 triệu đồng
a) Có nhận xét gì về kết luận trên với mức ý nghĩa 5% b) Xác định giá trị P
Bài 25: Chuyên viên kiểm tra chất lượng chọn ngẫu nhiên 16 sp để kiểm tra, kết quả tuổi
thọ trung bình là 925 giờ, độ lệch chuẩn 45 giờ
a) Tìm khoảng trung bình tuổi thọ sản phẩm với độ tin cậy 95%
b) Giám đốc nhà máy cho rằng tuổi thọ sản phẩm là 950 giờ, tuyên bố trên có
thể tin được không với độ tin cậy 95%?
Bài 26: Kết luận của cơ quan quản lý du lịch cho rằng tỷ lệ khách du lịch quốc tế quay lại
VN là 30%. Một cuộc phỏng vấn 250 khách du lịch quốc tế thì có 78 người đã từng đến
VN trước đó. Có nhận xét gì kết luận trên với mức ý nghĩa 5%
Bài 27: Chọn ngẫu nhiên 12 sản phẩm, ghi nhật tỷ lệ tạp chất (%) như sau 2.8 3 3.1 1.8 1.9 3.4 2 2.4 3 2.7 1.9 2.5
a) Ước lượng trung bình về tạp chất với độ tin cậy 95%
b) Ước lượng biến thiên về tạp chất với độ tin cậy 95%
c) Có thể kết luận tỷ lệ tạp chất là 2.5% với mức ý nghĩa 5% được không
Bài 28: Trọng lương trung bình của 9 người trước và sau khi tập Aerobic như sau STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Trước 60 62 55 70 57 60 62 61 59 Sau
58.5 61 56.8 68.8 58 59 65 59.8 58.5 8 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
Ước lượng chênh lệch trung bình về trọng lượng trước và sau của 2 tổng thể với độ tin cậy 95%
Bài 29: Kết luận của cơ quan quản lý du lịch cho rằng tỷ lệ khách du lịch quốc tế quay lại
VN là 30%. Một cuộc phỏng vấn 250 khách du lịch quốc tế thì có 78 người đã từng đến
VN trước đó. Có nhận xét gì kết luận trên với mức ý nghĩa 5%
Bài 30: Chọn ngẫu nhiên 12 sản phẩm, ghi nhận tỷ lệ tạp chất (%) như sau 2.8 3 3.1 1.8 1.9 3.4 2 2.4 3 2.7 1.9 2.5
a) Ước lượng trung bình về tạp chất với độ tin cậy 95%
b) Ước lượng biến thiên về tạp chất với độ tin cậy 95%
c) Có thể kết luận tỷ lệ tạp chất là 2.5% với mức ý nghĩa 5% được không
Bài 31: Tỷ lệ lãi trên vốn của các doanh nghiệp trước và sau cổ phần hóa như sau (Đvt: %) Tröôùc 3.5 5.1 4 4.2 5 6 5.8 6 4. 5 6 4 5 6 5.4 5 Sau 4 4.8 6 6.8 5.2 6.4 6 5 5 5.4 6.5 5 5.6 6.2 6.5
Ước lượng chênh lệch cho 2 tổng thể (mẫu phụ thuộc) với độ tin cậy 95%
Bài 32: Một công ty sản xuất thử nghiệm 1 lại sản phẩm mới, trước khi tung ra thị trường
công ty thực hiện 1 khảo sát để tìm hiểu thị hiếu của khách hàng
-Tại thành phố A, khảo sát 150 người có 87 người thích sản phẩm mới
-Tại thành phố B khảo sát 200 người có 98 người thích sản phẩm mới
Ước lượng sự khác biệt về tỷ lệ ưa thích sản phẩm mới với độ tin cậy 95%
Bài 33: Một khảo sát đánh giá mối liên hệ giữa giới tính và sự ưa thích sản phẩm Lotusmilk
-Khảo sát 100 người nam, có 47 người thích Lotusmilk
-Khảo sát 120 người nữ, có 65 người thích Lotusmilk
Ước lượng sự khác biệt về tỷ lệ ưa thích sản phẩm Lotusmilk với độ tin cậy 95%
Bài 34: Có tài liệu về SL khai thác và giá thành bình quân đơn vị của 10 xí nghiệp khai thác như sau 9 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
Sản lượng khai thác (nghìn tấn)
Giá thành (triệu đồng/tấn) 1 5 3 4 5 3,2 7 2,8 9 2,5 12 2,2 14 2 15 1,8 16 1,7 18 1,5
Hãy xây dựng phương trình hồi quy phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức và đánh
giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ đó.
Bài 35: Có số liệu về chi phí lưu thông (CPLT) và giá trị xuất khẩu (GTXK) của một số
hợp đồng ở một công ty như sau: STT Chi phí lưu thông (1000
Giá trị xuất khẩu (1000 USD) USD) 1 21 220 2 27 320 3 38 400 4 48 520 5 57 700 6 60 700 7 68 750 8 72 900 9 75 1000 10 85 1110
1. Xác định phương trình hồi quy biểu diễn mối quan hệ giữa CPLT và GTXK. Nêu ý
nghĩa các tham số trong phương trình. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ2. Dự
báo CPLT nếu GTXK là 1.200 nghìn USD
Bài 36: Có số liệu về tuổi nghề và năng suất lao động của 10 công nhân như sau: STT Tuổi nghề Năng suất (năm) lao động 10 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu (chiếc/ngày) 1 1 10 2 5 17 3 10 22 4 15 26 5 20 30 6 25 32 7 28 31 8 30 34 9 35 38 10 40 40
1. Xác định phương trình parabol bậc 2 phản ánh mối liên hệ tương quan giữa tuổi nghề và năng suất lao động
2. Tính tỷ số tương quan phản ánh trình độ chặt chẽ của mối liên hệ
Bài 37: Có số liệu về số dân cư trong khu vực, chi phí quảng cáo của một số loại sản
phẩm (SPA) và số lượng sản phẩm bán được của SPA tại 5 khu vực như sau: STT Số dân cư trong khu Chi phí quảng
Số lượng SPA bán được vực (nghìn người) cáo (triệu đồng) (1000 sản phẩm) 1 520 500 200 2 575 520 225 3 600 510 250 4 650 600 320 5 700 550 380
1. Xây dựng phương trình hồi quy tuyến tính biểu diễn mối liên hệ giữa số lượng sản
phẩm bán được trong khu vực với số dân cư trong khu vực và chi phí quảng cáo
2. Tính hệ số tương quan bội
3. Đánh giá xem trong 2 tiêu thức số dân cư trong khu vực và chi phí quảng cáo, tiêu thức
nào ảnh hưởng nhiều hơn tới sự thay đổi của số lượng SPA bán được
Bài 38: Có số liệu thống kê giá xăng và giá dầu thô thế giới như sau: Năm Giá xăng (Uscent/gallon) Giá dầu thô (USD/thùng) 1992 57 7.67 1993 59 8.19 1994 62 8.57 11 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu 1995 63 9 1996 86 12.64 1997 119 1.59 1998 133 31.77 1999 122 28.52 2000 116 26.19 2001 113 25.88 2002 112 24.09 2003 86 12.51 2004 90 15.4 2005 90 12.57
1. Xác định phương trình hồi quy biểu diễn mối quan hệ giữa giá xăng và giá dầu thô.
Nêu ý nghĩa các tham số trong phương trình.
2. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ
Bài 39: Có số liệu về sản lượng và giá thành bình quân của một loại sản phẩm tại 5 doanh nghiệp như sau Sản lượng 1 5 10 15 20 (nghìn tấn) Giá thành 20 17 14 12 11 BQ (triệu đồng/tấn)
1. Xác định phương trình biểu diễn mối liên hệ giữa sản lượng và giá thành BQ
2. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ
Bài 40: Hãy tính các số liệu còn thiếu trong bảng sau Năm Giá trị
Biến động so với năm trước xuất Lượng tăng Tốc độ Tốc độ Giá trị khẩu (tỷ
tuyệt đối (tỷ phát triển tăng tuyệt đối đồng) đồng) (%) (%) 1% tăng (tỷ) 2003 780 ….. ….. ….. ….. 2004 ….. ….. ….. 16,5 ….. 2005 ….. 125 ….. ….. ….. 2006 ….. ….. ….. ….. ….. 12 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu 2007 ….. ….. 105,8 ….. 11,39 2008 ….. 88 ….. ….. ….. 2009 ….. ….. 105,3 ….. …..
Bài 41: Có tài liệu về lượng hàng hóa tiêu thụ một loại hàng ở địa phương X như sau (đơn vị: tấn) Tháng/năm 2009 2010 2011 1 1200 1300 1240 2 1180 1250 1200 3 1500 1600 1450 4 1800 1900 1780 5 2700 2600 2630 6 3400 3300 3000 7 4400 4500 4300 8 5000 4900 4800 9 4000 3800 3900 10 2100 2050 1800 11 1500 1400 1450 12 1000 1100 1070
1. Hãy điều chỉnh các dãy số trên bằng phương pháp mở rộng khoảng cách thời gian
2. Tính các chỉ số thời vụ để nêu lên sự biến động về tình hình tiêu thụ loại hàng này
Bài 42: Có tài liệu của công ty X như sau Năm 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
GTXK (tỷ đồng) 2000 2100 2400 2600 2800 2980 3800 4200 Yêu cầu:
1. Tính số trung bình di động cho từng nhóm 3 năm và lập thành dãy số mới
2. Trên cơ sở lượng tăng tuyệt đối trung bình và tốc độ phát triển trung bình, hãy dự
đoán GTXK của công ty vào năm 2011 và 2012
3. Điều chỉnh dãy số bằng phương trình đường thẳng và dự đoán GTXK của công ty
năm 2011 và 2012 trên cơ sở PT đường thẳng tính được.
Bài 43: Có tài liệu về tình hình xuất khẩu của một công ty như sau Mặt hàng Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Giá xuất khẩu Lượng xuất Giá xuất khẩu Lượng xuất 13 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu ($/tấn) khẩu (tấn) ($/tấn) khẩu (tấn) A 200 2500 210 3000 B 300 5000 295 4000
1. Tính chỉ số cá thể của từng mặt hàng
2. Tính chỉ số chung về giá cả và chỉ số chung về lượng hàng XK
3. Phân tích chi tiết biến động của giá trị xuất khẩu toàn công ty
Bài 44: Có tài liệu về tình hình sản xuất tại một xí nghiệp như sau Sản phẩm Đơn vị tính
Giá thành đơn vị (1000đ) Sản lượng Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A Kg 32 30 4000 4200 B Cái 18 17,5 3100 3120 C Bộ 145 140 200 210 Yêu cầu tính:
1. Chỉ số cá thể về giá thành và khối lượng SP
2. Chỉ số chung về giá thành và khối lượng SP. Số tiền tiết kiệm (hay chi phí thêm)
của XN do thay đổi giá thành và khối lượng SP sản xuất ra.
3. Chỉ số chung về CPSX của xí nghiệp. Phân tích nguyên nhân biến động của tổng chi phí SX của XN trên.
Bài 45: Có tài liệu về tiêu thụ 3 loại hàng ở một khu vực sau: Tên hàng Doanh thu kỳ gốc Chỉ số cá thể (%) (trđ) Về lượng tiêu thụ Về giá cả A 3000 100 100 B 2500 150 93,3 C 4500 120 86,8 Hãy tính:
1. Chỉ số chung về giá cả
2. Chỉ số chung về lượng hàng hóa tiêu thụ
3. Phân tích nguyên nhân biến động của tổng doanh thu kỳ báo cáo so với kỳ gốc
Bài 46: Có tài liệu về một doanh nghiệp như sau Phân xưởng
Tiền lương TB một công nhân Số công nhân (người) (1000đ) Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo Số 1 700 800 50 54 14 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu Số 2 750 780 50 52 Yêu cầu:
1. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tiền lương trung bình của công nhân toàn DN
2. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động tổng mức tiền lương của công nhân toàn doanh nghiệp.
Bài 47.Có số liệu như sau: CPQC (1000 USD) 21 27 38 48 57 60 68 72 75 85 DT (1000 USD) 220 320 400 520 700 700 750 900 1000 1110
a. Xác định phương trình hồi qui biểu diễn mối quan hệ giữa CPQC và doanh thu. Nêu
ý nghĩa các tham số trong phương trình.
b. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ.
c. Dự đoán doanh thu nếu CPQC là 100 (1000 USD).
Bài 48 : Có số liệu như sau: Cầu về MHA (kg) 20 18 18 17 15 14 13 13 12 8 Giá MHA (1000đ/kg) 30 35 36 38 40 42 45 48 50 60
a. Xác định phương trình hồi qui biểu diễn mối liên hệ giữa 2 tiêu thức trên. Nêu ý
nghĩa các tham số trong phương trình.
b. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mỗi liên hệ.
Bài 49: Có số liệu sau : Đ/v tính : cm Chiều cao của
158 160 163 165 167 170 167 172 177 181 bố Chiều cao của
163 158 167 170 165 180 170 175 180 175 con
a/ Xác định phương trình hồi qui biểu hiện mối liờn hệ giữa chiều cao của bố và chiều
cao của con. Nêu ý nghĩa của các tham số trong phương trình.
b/ Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ.
Bài 50. Có số liệu về giá trị sản xuất của một doanh nghiệp qua các năm như sau : Năm 2006 so Năm 2006 so Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 so với 2004 với 2005 so với 2005 so với 2007 với 2005 % tăng GTSX +25 + 50 + 80 + 0 + 100
Cho biết thêm giá trị sản xuất của doanh nghiệp năm 2008 là 18 tỷ đồng. 15 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
a/ Xác định giá trị sản xuất của doanh nghiệp năm 2004, 2005, 2006, 2007 và 2009.
b/ Phân tích sự biến động của giá trị xuất khẩu từ năm 2004 đến 2009
c / Dự đoán giá trị sản xuất của doanh nghiệp năm 2011.
Bài 51. a/ Doanh thu kỳ nghiên cứu tăng 15% so với kỳ gốc, còn lượng hàng bán ra tăng
12%. Vậy giá bán đã thay đổi như thế nào?
b/ Lượng hàng bán ra tăng 20% so với kỳ gốc, còn giá giảm 5%. Xác định chỉ số doanh thu.
c/ Giá bán MHA kỳ nghiên cứu so với kỳ gốc tăng 5%. Vậy với cùng 1 số tiền bỏ ra như
nhau, khối lượng hàng mua được ở kỳ nghiên cứu đã thay đổi như thế nào?
Bài 52. Có số liệu của 1 DN như sau: Mặt
Giá trị xuất khẩu (triệu USD) % tăng khối lượng XK Hàng Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu kỳ n/c so với kỳ gốc A 40 46 12 B 60 72 15
a/ Xác định các chỉ số cá thể phát triển
b/ Xác định các chỉ số chung phát triển
c/ Xác định lượng tăng (giảm) tuyệt đối, tương đối về giá trị XK của mặt hàng A do:
- giá xuất khẩu MHA biến động
- lượng xuất khẩu MHA biến động.
d/ Xác định lượng tăng (giảm) tuyệt đối, tương đối về tổng giá trị xuất khẩu của cả 2 MH do :
- Giá xuất khẩu biến động
- Lượng xuất khẩu biến động.
Bài 53. Có số liệu của 1 DN như sau: Mặt hàng
Giá trị xuất khẩu kỳ nghiên
% tăng giá xuất khẩu kỳ cứu (triệu USD)
nghiên cứu so với kỳ gốc A 51 2 16 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu B 42 5 C 64,8 8
a/ Xác định chỉ số chung phát triển về giá xuất khẩu
b/ Biết thêm giá trị xuất khẩu của doanh nghiệp kỳ gốc là 120 triệu USD, xác định chỉ số
chung phát triển về giá trị xuất khẩu và chỉ số chung về khối lượng xuất khẩu.
Bài 54: Có số liệu sau: (p: giá xuất khẩu; q: khối lượng xuất khẩu; z: giá thành đơn vị xuất khẩu) Mặt Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu hàng p (triệuđ/tấn) z (triệu q (tấn) p (triệuđ/tấn) z (triệu đ/tấn) q (tấn) đ/tấn) A 4 3 1000 4,8 4 1500 B 5 4 1200 6 4,5 1500 C 10 8 2800 15 10 3000
a. Xác định cơ cấu về giá trị xuất khẩu từng kỳ.
b. Xác định giá XK bq, lượng XK bq, giá trị XK bq, giá thành đơn vị bq, chi phí XK bq
c. Xác định các chỉ số phát triển.
d. Phân tích sự biến động của giá trị XK từng mặt hàng và chung cả 3 mặt hàng do ảnh
hưởng của các nhân tố cấu thành.
e. Phân tích sự biến động của chi phí XK từng mặt hàng và chung cả 3 mặt hàng do ảnh
hưởng của các nhân tố cấu thành.
f. Phân tích sự biến động của lợi nhuận từng mặt hàng và chung cả 3 mặt hàng do ảnh
hưởng của các nhân tố cấu thành.
g. Đánh giá hiệu quả kinh doanh của DN.(MHA, MHB, MHC, chung cả 3 mặt hàng)
Bài 55. Có số liệu của doanh nghiệp X như sau: MH Kỳ gốc Kỳ nghiên cứu Giá XK Lượng Chi phí % tăng (giảm) giá XK iq Chi phíXK (USD/tấn) XK (tấn) XK(USD kỳ n/c so với kỳ gốc (%) (USD) ) A 100 60 4800 - 2,5 105 4914 B 200 20 3700 + 2,5 120 4560
a/ Xác định lợi nhuận từng mặt hàng ở từng kỳ 17 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu
b/ Xác định lượng tăng (giảm) tuyệt đối, tương đối của lợi nhuận MHA do ảnh hưởng
biến động của: - Giá thành đơn vị xuất khẩu MHA - Giá xuất khẩu MHA
- Khối lượng xuất khẩu MHA
c/ Xác định lượng tăng (giảm) tương đối của tổng lợi nhuận do ảnh hưởng biến động của:
- Giá thành đơn vị xuất khẩu MHA - Giá xuất khẩu MHA
- Khối lượng xuất khẩu MHA
d/ Xác định lượng tăng (giảm) tuyệt đối, tương đối của tổng lợi nhuận do ảnh hưởng biến
động của: - Giá thành đơn vị xuất khẩu - Giá xuất khẩu
- Khối lượng xuất khẩu
Bài 56: Một công ty có 03 xí nghiệp cùng sản xuất một loại sản phẩm. Tài liệu về sản
lượng và giá thành đơn vị sản phẩm ở từng xí nghiệp như sau: Xí nghiệp Sản lượng (1000 cái) Giá thành (1000đ/cái) Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo A 240 250 5.25 5.25 B 300 240 5.36 5.32 C 360 460 5.0 5.31
Căn cứ vào những số liệu trên, hãy sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích biến
động tổng chi phí sản xuất của 03 xí nghiệp thuộc công ty (có sử dụng giá thành trung bình).
Bài 59: Số liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp 2 quý đầu năm 2004 như sau: Tên sản phẩm Chi phí sản xuất (tr.đ)
Tỷ lệ tăng (+) giảm (-) khối lượng sản
phẩm quí II so với quí I (%) Quí I Quí II A 1062.60 1133.25 +5.5 B 475.10 552.60 +3.7 18 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu C 687.30 650.40 -1.5
a. Tính chỉ số khối lượng sản phẩm chung cho cả 3 loại sản phẩm.
b. Phân tích biến động tổng chi phí sản xuất của doanh nghiệp do ảnh hưởng của giá
thành và khối lượng sản phẩm sản xuất?
Bài 57 : Có số liệu tình hình sản xuất của một xí nghiệp trong hai quí đầu năm 2004: Tên sản phẩm Chi phí sản xuất Quí II
Tỷ lệ tăng (+) giảm (-) giá thành đơn (triệu đồng)
vị sản phẩm quí II so Quí I (%) A 850 -5 B 380 +4 C 550 -3
a. Xác định sự thay đổi về giá thành đơn vị sản phẩm quí II so với quí I.
b. Phân tích sự thay đổi tổng chi phí sản xuất chung 3 sản phẩm quí II so với quí I do
ảnh hưởng của các nhân tố có liên quan. Biết thêm tổng chi phí sản xuất quí II tăng 45% so với quí I.
Bài 58: Có tài liệu về một thị trường như sau: Hàng hóa
Tỷ trọng mức tiêu thụ các
Tỷ lệ tăng (+) giảm (-) về mặt hàng năm 2003 (%) lượng hàng năm 2004 so với năm 2003 (%) A 24 +3.5 B 40 -4.25 C 36 +1.65
a. Xác định sự biến động về khối lượng hàng hóa tính chung cho cả 3 loại hàng hóa.
b. Xác định sự thay đổi về giá cả giữa hai năm, biết rằng tổng mức tiêu thụ hàng hóa
năm 2004 tăng 12.3% so với năm 2003 19 22:06, 27/01/2026
Bài Tập Vận Dụng LTTK: Phân Tổ Dữ Liệu & Tính Toán Thống Kê - Studocu