i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 1
T HP XÁC SUT
Xin gi li cảm ơn chân thành đến tp th các tác gi!
Câu 1: [1D2-2-4] Mt quán cafe nhc cn trang trí mt bc
ờng vuông được chia thành
4
ô như hình vẽ. Có bao
nhiêu cách để người th sơn có thể dùng
4
màu khác
nhau để sơn tấm tường này sao cho nhng ô vuông cnh
nhau không có màu trùng nhau?
A.
48
. B.
24
.
C.
84
. D.
78
.
Câu 2: [1D2-4-3] Mt bao ht ging gồm đậu xanh và đậu đỏ trong đó có
là ht giống đậu
xanh,
2
5
là ht giống đậu đỏ. Do bao ht ging này b li nên ch
2
3
ht giống đậu xanh
ny mm và
3
4
ht giống đậu đỏ ny mn. Ly ngu nhiên trong bao
1
ht ging và gieo
thì thy nó ny mm thành
1
cây đậu. Tính xác suất để cây đậu đó là cây đậu xanh.
A.
2
5
. B.
1
2
. C.
6
25
. D.
7
10
.
Câu 3: [1D2-4-4] Cho đa giác đều
( )
H
12
đỉnh ni tiếp đường tròn tâm
O
. Có bao nhiêu hình
thang cân có
4
đỉnh là đỉnh ca
( )
H
.
A.
135
. B.
150
. C.
120
. D.
180
.
Câu 4: [1D2-4-4] Cho đa giác đều
( )
H
18
đỉnh ni tiếp trong mt đưng tròn tâm
O
. Gi
X
là tp hợp các tam giác có các đỉnh là đỉnh ca
( )
H
. Tính xác suất để chọn được mt tam
giác t tp
X
là tam giác cân nhưng không phi là tam giác đều.
A.
23
136
. B.
21
136
. C.
3
17
. D.
7
816
.
Câu 5: [1D2-4-4] Bn
A
chn ngu nhiên mt s t nhiên t
1
đến
2018
, bn
B
chn ngu
nhiên mt s t nhiên t
1
đến
4016
. Tính xác suất để s bn
A
chọn luôn bé hơn số
bn
B
chn.
A.
1
2
. B.
6053
8072
. C.
6035
8072
. D.
2017
4015
.
Câu 6: [1D2-4-3] Gieo
1
con súc sắc đồng chất, cân đối
6
ln. Tính xác suất để đưc mt s ln
hơn bằng
5
xut hin ít nht
5
ln là
A.
31
23328
. B.
17
7776
. C.
17
23328
. D.
1
648
.
Câu 7: [1D2-2-4] Xếp
2
viên bi xanh khác nhau,
3
viên bi đỏ ging hết nhau và mt viên bi vàng
thành mt hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp
6
viên bi trên sao cho không có
2
viên bi
cùng màu nào đứng cnh nhau.
A.
4
. B.
6
. C.
12
. D.
20
.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 2
Câu 8: [1D2-4-4] Mt hp cha
5
viên bi đỏ,
6
viên bi xanh và
7
viên bi trng. Chn ngu nhiên
6
viên bi t hp, tính xác suất để đưc
6
viên bi có c ba màu đồng thi hiu ca s bi
xanh và bi đỏ, hiu ca s bi trng và s bi xanh, hiu ca s bi đỏ và s bi trng theo th
t là ba s hng liên tiếp ca mt cp s cng.
A.
75
442
. B.
5
442
. C.
40
221
. D.
35
442
.
Câu 9: [1D2-2-3]
16
hc sinh gm
3
hc sinh gii,
5
khá,
8
trung bình. Có bao nhiêu cách
chia s hc sinh thành
2
t , mi t
8
nời, đều có hc sinh gii và ít nht
2
hc sinh
A.
3780
. B.
7560
. C.
1680
. D.
2100
.
Câu 10: [1D2-2-4] Có bao nhiêu s t nhiên có
7
ch s mà tích ca các ch s bng
1800
.
A.
3780
. B.
4410
. C.
210
. D.
3150
.
Câu 11: [1D2-4-4] Cho đa giác
20
đỉnh ni tiếp đường tròn, gi
( )
S
là tp hợp các đường thẳng đi
qua
2
trong s
20
đỉnh đã cho. Chọn hai đường thng bt kì thuc tp
( )
S
. Tính xác sut
để đưc chọn được hai đường thẳng mà giao đim ca chúng nằm bên trong đường tròn.
A.
5
126
. B.
1
5
. C.
20
189
. D.
17
63
.
Câu 12: [1D2-4-4] Chn ngu nhiên mt s nguyên thuc
1;500
. Tính xác suất để chọn được mt
s là ước ca
10800
?
A.
16
125
. B.
49
500
. C.
23
250
. D.
18
125
.
Câu 13: [1D2-2-3] Đội sinh viên tình nguyn gm
12
bn nam,
4
bn n. Chia ngu nhiên thành
4
t, mi t
4
bn sao cho có ít nht hai t có n. Hi có bao nhiêu cách chia?
A.
63028350
. B.
2621850
. C.
32432400
. D.
5775
.
Câu 14: [1D2-4-4] T các tp con ca tp
1, 2, 3, ..., 2018A =
, người ta chn ngu nhiên ra hai
tp. Tính xác sut ca biến c c hai tập được chn đều khác rỗng đồng thi có s phn t
là mt s chn nh hơn
1009
.
A.
2018
2018
2
21
2
2
C
P
C
=
. B.
2
1008
2
2018
C
P
C
=
. C.
2016
2018
2
21
2
2
C
P
C
=
. D.
2016
2018
2
2
2
2
C
P
C
=
.
Câu 15: [1D2-2-4] Trong k thi KSCL các môn thi THPT QUC GIA dành cho khi
12
của trường
THPT Triệu Sơn 4 có tt c
10
phòng thi. Có
7
em hc sinh lp
11
cũng đăng kí dự thi.
Hi có bao nhiêu cách xếp
7
em hc sinh này vào phòng thi nếu mt phòng thi có
3
em và
hai phòng thi mi phòng có
2
em.
A.
151200
. B.
75600
. C.
37800
. D.
302400
.
Câu 16: [1D2-4-3] Trên mt phng
,Oxy
ta xét đa giác
ABCD
với các điểm
( )
1;4 ,A
( )
5;4 ,B
( )
1;0 ,C
( )
3;0D
. Gi S là tp hp tt c các điểm
( )
;M x y
vi
,xy
nm bên trong
(k c trên cnh) của đa giác
ABCD
. Ly ngu nhiên một điểm
( )
;M x y S
. Tính xác sut
để
33xy+
.
A.
11
25
. B.
14
25
. C.
9
25
. D.
16
25
.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 3
Câu 17: [1D2-4-3] Trên mt phng tọa độ
Oxy
, gi
S
là tp hp tt c các đim
( )
;M x y
vi
,xy
6, 6xy
. Ly ngu nhiên một điểm
MS
. Tính xác suất để đim
M
tha mãn h thc:
10ME MF+
vi
( ) ( )
4;0 , 4;0EF
.
A.
44
169
. B.
43
169
. C.
124
169
. D.
45
169
.
Câu 18: [1D2-4-4] T ba ch cái
V, D, C
ta xếp chúng thành
1
dãy có
2019
ch cái. Hi xác sut
để xếp được dãy mà các ch cái
V, D, C
đều xut hin s l ln là bao nhiêu.
A.
2018
11
1
83



. B.
2018
11
1
43



. C.
2019
11
1
83



. D.
2019
11
1
43



.
Câu 19: [1D2-2-4] Có bao nhiêu s t nhiên có
7
ch s thỏa mãn đồng thời các điều kin sau:
Hai ch s đứng cnh nhau thì khác nhau, các ch s đứng gia thì khác ch s đứng đầu
và đứng cui.
A.
1677888
. B.
1887624
. C.
1555848
. D.
331776
.
Câu 20: [1D2-4-4] Cho mt tp hp
X
10
phn t. Một người chn ngu nhiên ba tp con
khác nhau ca tp
X
. Tính xác suất (chính xác đến hàng phần nghìn) để giao ca mi hai
trong ba tập con được chọn đều có
2
phn t và giao ca ba tập con được chn có
1
phn
t.
A.
0,017
. B.
0,018
. C.
0,019
. D.
0,020
.
Câu 21: [1D2-4-4] Mt chiếc hộp đựng
8
viên bi màu xanh được đánh số t
1
đến
8
,
9
viên bi
màu đỏ được đánh số t
1
đến
9
10
viên bi màu vàng được đánh số t
1
đến
10
. Mt
người chn ngu nhiên
3
viên bi trong hp. Tính xác suất để
3
viên bi được chn có s
đôi một khác nhau.
A.
772
975
. B.
209
225
. C.
512
2925
. D.
2319
2915
.
Câu 22: [1D2-4-4] Cho
A
là tp hp các s t nhiên có
2
ch s khác nhau được lp thành t tp
hp
1; 2; 3; 4; 5; 8X =
. Chn ngu nhiên
2
s t tp
A
. Tính xác suất để hai s đưc
chn có các ch s khác nhau và có tng bng
19
?
A.
22
.
145
B.
12
435
. C.
132
435
. D.
11
435
.
Câu 23: [1D2-4-4] Cho tp
4; 5; 6; 7; 8X =
. Viết ngu nhiên lên bng
2
s t nhiên , mi s
3
ch s đôi một khác nhau lp t
X
. Tính xác suất để hai s đó có đúng một s có ch
s
4
.
A.
13
.
25
B.
9
25
. C.
12
25
. D.
4
25
.
Câu 24: [1D2-4-4] Mt hộp đựng
6
bi xanh đánh số t 1 đến
6
,
7
bi vàng đánh số t
1
đến
7
8
bi đỏ đánh số t
1
đến
8
. Ly ngu nhiên
3
bi t hp. Xác suất để ba bi ly được có
3
s khác nhau là:
A.
73,76%
. B.
67,45%
. C.
81,23%
. D.
56,92%
.
Câu 25: [1D2-4-4] Mt hộp đựng
6
bi xanh đánh số t
1
đến
6
,
7
bi vàng đánh số t
1
đến
7
8
bi đỏ đánh số t
1
đến
8
. Ly ngu nhiên
3
bi t hp. Tính xác suất để ba bi lấy được
3
s khác nhau và khác màu.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 4
A.
108
775
. B.
108
665
. C.
116
565
. D.
109
785
.
Câu 26: Có bao nhiêu s t nhiên có bn ch s mà tng ca các ch s đó chia hết cho 5?
A.
18120
. B.
18150
. C.
18000
. D.
18140
.
Câu 27: [1D2-4-4] Cho tp
0;1;2;3;4;5;6A =
. Gi
S
là tp hp gm
5
ch s khác nhau chn t
các phn t ca tp
A
. Chn ngu nhiên mt s t tp
. Tính xác suất để s đưc chn
chia hết cho
15
.
A.
97
360
. B.
43
360
. C.
31
360
. D.
37
360
.
Câu 28: [1D2-2-3] Mt t
17
bn gm
8
nam và
9
n. Chn t t ra
5
bn và xếp vào
1
bàn
hc ngang có th t
5
v trí. Có bao nhiêu cách xếp sao cho
5
bạn được chn có
2
n
3
nam.
A.
241920
. B.
282240
. C.
28224
. D.
24192
.
Câu 29: [1D2-4-3] Cho đa giác đều
12
cnh. Chn ngu nhiên
3
đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất
để
3
đỉnh được chn to thành mt tam giác không có cnh nào là cnh của đa giác đã
cho.
A.
24
55
. B.
27
55
. C.
28
55
. D.
31
55
.
Câu 30: [1D2-4-4]
2
hộp đựng bi, trong mi hp ch có bi màu đỏ và màu đen. Tng s bi ca
hai hp là
20
. Chn ngu nhiên t mi hp ra
1
viên bi. Biết xác suất để chọn được hai bi
màu đỏ
55
84
. Xác suất để chọn được
2
bi màu đen là
A.
1
28
. B.
29
84
. C.
5
84
. D.
13
42
.
Câu 31: [1D2-2-4] Cho đa giác đều có
100
. S tam giác tù to thành t
3
trong
100
đỉnh của đa
giác là
A.
44100
. B.
58800
. C.
78400
. D.
117600
.
Câu 32: [1D2-4-4] Cho tp
1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9A =
. Gi
là tp các s t nhiên có
4
ch s
lp t
A
. Chn ngu nhiên mt s t
S
, xác suất để s đưc chn chia hết cho
6
bng
A.
1
9
. B.
4
9
. C.
4
27
. D.
9
28
.
Câu 33: [1D2-4-4] Cho
K
tp hp các s t nhiên có bn ch s. Chn ngu nhiên mt s t
K
. Tính xác suất để s đưc chn có tng các ch s là bi ca
4
.
A.
2249
9000
. B.
2243
9000
. C.
11
45
. D.
49
9000
.
Câu 34: [1D2-2-4] Có bao nhiêu s t nhiên có
2018
ch s, trong mi s đó các chữ s đều ln
hơn
1
và không có hai ch s khác nhau cùng nh hơn
7
đứng lin nhau?
A.
( )
2018 2018
5.6 2
. B.
( )
2018 2018
1
5.6 2
4
+
.
C.
( )
2018 2018
1
5.6 2
4
. D.
( )
2018 2018
1
5.6 2
4
+
.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 5
T HP XÁC SUT
Câu 1: [1D2-2-4] Mt quán cafe nhc cn trang trí mt bc
ờng vuông được chia thành
4
ô như hình vẽ. Có bao
nhiêu cách để người th sơn có thể dùng
4
màu khác
nhau để sơn tấm tường này sao cho nhng ô vuông cnh
nhau không có màu trùng nhau?
A.
48
. B.
24
.
C.
84
. D.
78
.
Li gii
Chn C.
Trường hp
1
:
( )
1
( )
3
cùng màu.
( )
1
4
cách chn;
( )
3
1
cách chn;
( )
2
3
ch chn;
( )
4
3
cách chn.
4.1.3.3 36=
cách chn
Trường hp
2
:
( )
1
( )
3
khác màu.
( )
1
4
cách chn;
( )
3
3
cách chn;
( )
2
2
cách chn;
( )
4
2
cách chn
4.3.2.2 48=
cách chn
Vy có:
36 48 84+=
cách chn.
Câu 2: [1D2-4-3] Mt bao ht ging gồm đậu xanh và đậu đỏ trong đó có
3
5
là ht giống đậu
xanh,
2
5
là ht giống đậu đỏ. Do bao ht ging này b li nên ch
2
3
ht giống đậu xanh
ny mm và
3
4
ht giống đậu đỏ ny mn. Ly ngu nhiên trong bao
1
ht ging và gieo
thì thy nó ny mm thành
1
cây đậu. Tính xác sut để cây đậu đó là cây đậu xanh.
A.
2
5
. B.
1
2
. C.
6
25
. D.
7
10
.
Li gii
Chn A.
Gi s ht ging trong bao
10n
s ht giống đậu xanh
6n
, s ht giống đậu đỏ
4n
. S ht giống đậu xanh ny mn là
4n
, s ht giống đậu đỏ ny mn là
3n
.
S phn t không gian mu là
( )
10nn=
.
Gi
A
là biến c thỏa đề bài
( )
4n A n=
.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 6
Xác sut cn tìm là
( )
( )
( )
2
5
nA
PA
n
==
.
Câu 3: [1D2-4-4] Cho đa giác đều
( )
H
12
đỉnh ni tiếp đường tròn tâm
O
. Có bao nhiêu hình
thang cân có
4
đỉnh là đỉnh ca
( )
H
.
A.
135
. B.
150
. C.
120
. D.
180
.
Li gii
Chn A.
Gi
d
là trục đối xng ca hình thang cân có
4
đỉnh là đỉnh ca
( )
H
.
Trường hp 1:
d
đi qua hai đỉnh ca
( )
H
.
6
trục đối xng.
ng vi mi trục đối xng có
2
5
C
hình thang (ly
2
trong
5
đỉnh mt bên rồi đối xng
qua
d
).
Trường hp 2:
d
đi qua hai cạnh ca
( )
H
.
6
trục đối xng.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 7
ng vi mi trục đối xng có
2
6
C
hình thang (Ly
2
trong
6
đỉnh mt bên rồi đối xng
qua
d
).
Trong các hình thang trên có
2
6
C
hình ch nhật được đếm hai ln.
Vậy đáp số ca bài toán là:
( )
2 2 2
5 6 6
6 135C C C+ =
hình thang.
Tng quát:
Nếu đa giác
( )
H
2k
đỉnh
( )
3k
thì có
( )
2 2 2
1k k k
k C C C
+−
hình thang cân có
4
đỉnh
là đỉnh ca
( )
H
.
Nếu đa giác
( )
H
21k +
đỉnh
( )
2k
thì có
( )
2
21
k
kC+
hình thang cân có
4
đỉnh
là đỉnh ca
( )
H
.
Câu 4: [1D2-4-4] Cho đa giác đều
( )
H
có
18
đỉnh ni tiếp trong một đường tròn tâm
O
. Gi
X
là tp hợp các tam giác có các đỉnh là đỉnh ca
( )
H
. Tính xác suất để chọn được mt tam
giác t tp
X
là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều.
A.
23
136
. B.
21
136
. C.
3
17
. D.
7
816
.
Li gii
Chn B.
Không gian mu
là s cách chn
3
đỉnh trong
18
đỉnh ca
( )
H
, do đó:
3
18
816C = =
.
Gi
A
là biến c cn tính xác sut.
Gi
d
là trục đối xng ca tam giác cân có
3
đỉnh là đỉnh ca
( )
H
. Có
18
trục đối xng.
ng vi mi trục đối xng có
8
tam giác cân, trong đó
1
tam giác đều.
Do đó
18.7 126A ==
.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 8
Vy
21
()
136
A
PA==
.
Câu 5: [1D2-4-4] Bn
A
chn ngu nhiên mt s t nhiên t
1
đến
2018
, bn
B
chn ngu
nhiên mt s t nhiên t
1
đến
4016
. Tính xác suất để s bn
A
chọn luôn bé hơn số
bn
B
chn.
A.
1
2
. B.
6053
8072
. C.
6035
8072
. D.
2017
4015
.
Li gii
Chn B.
S phn t ca không gian mu
2018.4016=
.
Gi s bn
A
chọn được s t nhiên
x
, thì s t nhiên bn
B
chn có
4016 x
cách.
Khi đó số cách chn s ca bn
A
luôn bé hơn số ca bn
B
2018
1
(4016 ) 6107477
x
x
=
−=
Khi đó xác suất để s ca
A
chn nh hơn số ca
B
chn là :
6053
8072
P =
..
Câu 6: [1D2-4-3] Gieo
1
con súc sắc đồng chất, cân đối
6
ln. Tính xác sut để đưc mt s ln
hơn bằng
5
xut hin ít nht
5
ln là
A.
31
23328
. B.
17
7776
. C.
17
23328
. D.
1
648
.
Li gii
Chn A.
S phn t ca không gian mu
6
6=
.
TH1: có đúng
5
s
5
5
6
5.C
cách.
TH2: có đúng
5
s
6
5
6
5.C
cách.
TH3 : có
6
s
5
hoc
6
s
6
2
cách.
Nên
62
A
=
.
Do đó
31
23328
P =
.
Câu 7: [1D2-2-4] Xếp
2
viên bi xanh khác nhau,
3
viên bi đỏ ging hết nhau và mt viên bi vàng
thành mt hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp
6
viên bi trên sao cho không có
2
viên bi
cùng màu nào đứng cnh nhau.
A.
4
. B.
6
. C.
12
. D.
20
.
Li gii
Chn D.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 9
Cách 1: Xếp
2
xanh và
1
vàng có
6
cách trong đó có
2
cách vàng gia và
4
cách
2
xanh cnh nhau.
TH1: Nếu vàng gia có
2
cách
^ ^ ^ ^X V X
Chn
3
v trí trong
4
khong trng xếp đỏ
3
4
4C =
cách.
TH này có
8
cách.
TH2: Nếu
2
xanh cnh nhau có
4
cách.
^ ^ ^ ^X X V
Xếp
1
đỏ vào gia
2
xanh, còn các khong trng
1, 3, 4
.
3
cách xếp
2
đỏ
TH này có
12
cách.
20
cách.
Cách 2: Do có
4
viên bi đỏ
2
viên cùng màu khác nhau cnh nhau thì bt buc phi có
ít nht
1
viên đỏ đứng đầu hoc cui hàng.
TH1: Viên bi đỏ đứng đầu hàng.
Đ^Đ^Đ^: Xếp
1
vàng
2
xanh có
3!
cách.
Đ^Đ^^Đ: Xếp
1
vàng,
2
xanh sao cho
2
xanh khác nhau gm có
4
cách.
Đ^^Đ^Đ: Tương tự
4
cách.
TH2: Viên bi đỏ đứng cui.
^Đ^Đ^Đ
3!
Cách.
Đ^Đ^^Đ
Trùng vi TH1
3
.
Đ^^Đ^Đ
Trùng vi TH1
2
.
3!.2 4 4 20+ + =
cách.
Câu 8: [1D2-4-4] Mt hp cha
5
viên bi đỏ,
6
viên bi xanh và
7
viên bi trng. Chn ngu nhiên
6
viên bi t hp, tính xác suất để đưc
6
viên bi có c ba màu đồng thi hiu ca s bi
xanh và bi đỏ, hiu ca s bi trng và s bi xanh, hiu ca s bi đỏ và s bi trng theo th
t là ba s hng liên tiếp ca mt cp s cng.
A.
75
442
. B.
5
442
. C.
40
221
. D.
35
442
.
Li gii
Chn A
Không gian mu là s cách chn ngu nhiên
6
viên bi t hp cha
18
viên bi.
Suy ra s phn t ca không gian mu là
6
18
18564C = =
.
Gi
A
là biến c
"6
viên bi được chn có c ba màu đồng thi hiu ca s bi xanh và bi
đỏ, hiu ca s bi trng và s bi xanh, hiu ca s bi đỏ và s bi trng theo th t là ba s
hng liên tiếp ca mt cp s cng
"
.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 10
Gi
,,x y z
lần lượt là s bi đỏ, bi xanh và bi trắng được ly. Suy ra
Hiu ca s bi xanh và bi đỏ
yx
.
Hiu ca s bi trng và bi xanh là
zy
.
Hiu ca s bi đỏ và bi trng là
xz
.
Theo gi thiết, ta có
( ) ( ) ( ) ( )
22y z x z z y y z y z y z + = = =
.
Do đó biến c
A
đưc phát biu lại như sau
"6
viên bi đưc chn có c ba màu đồng thi
s bi xanh bng s bi trng
"
. Ta có các trường hp thun li cho biến c
A
như sau:
Trường hp 1. Chn
2
viên bi đỏ,
2
viên bi xanh và
2
viên bi trng.
Do đó trường hp này có
222
5 6 7
..CCC
cách.
Trường hp 2. Chn
4
viên bi đỏ,
1
viên bi xanh và
1
viên bi trng.
Do đó trường hp này có
4 1 1
5 6 7
..C C C
cách.
Suy ra s phn t ca biến c
A
2 2 2 4 1 1
5 6 7 5 6 7
. . . . 3360
A
C C C C C C = + =
.
Vy xác sut cn tính
( )
3360 40
18564 221
A
PA
= = =
.
Câu 9: [1D2-2-3]
16
hc sinh gm
3
hc sinh gii,
5
khá,
8
trung bình. Có bao nhiêu cách
chia s hc sinh thành
2
t , mi t
8
người, đều có hc sinh gii và ít nht
2
hc sinh
A.
3780
. B.
7560
. C.
1680
. D.
2100
.
Lời giải
Chn A.
Mi t có hc sinh gii. suy ra s hc sinh gii mi t hoc là
1
hoc là
2
.
Vì mi t đều có hc sinh khá, suy ra s hc sinh khá mi t
2
hoc
3
.
Khi đó ta có số hc sinh gii, khá, trung bình mi t tương ứng như sau
T
1
1, 2, 5
1, 3, 4
2, 2, 4
2, 3, 3
T
2
2, 3, 3
2, 2, 4
1, 3, 4
1, 2, 5
Như vậy có hai trường hp b trùng
Vy ch còn hai trường hp
Trường hp
1
: s cách chn mt t nào đó có
1
gii,
2
khá,
5
trung bình là
25
58
3. .CC
.
Trường hp
2
: s cách chn mt t nào đó có
1
gii,
3
khá,
4
trung bình là
34
58
3. .CC
.
Vy tt c
2 5 3 4
5 8 5 8
3. . 3. . 3780C C C C+=
.
Nhn xét:
Bài toán này ch bài toán chia thành
2
t (không th t). Hc sinh th hiu
sai đề và nhân đôi kết qu
Mt sai lm na ca bài toán hc sinh th chn hc sinh trong t
1
ng vi
mi cách chn hc sinh ca t
1
thì
1
cách chn s hc sinh ca t
2
t đó dẫn đến sai
lm
Nếu k bng như trên và nhấn mnh cái không có th th chia t, hc sinh s hiu bài
toán mt cách rõ ràng.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 11
Câu 10: [1D2-2-4] Có bao nhiêu s t nhiên có
7
ch s mà tích ca các ch s bng
1800
.
A.
3780
. B.
4410
. C.
210
. D.
3150
.
Lời giải
Chn B.
Ta có:
3 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2
1800 2 .3 .5 1.2.4.3 .5 1.1.8.3 .5 1.2 .6.3.5 1.2 .9.5= = = = =
.
S s t nhiên có
7
ch s trong đó
3
ch s
2
,
3
ch s
3
,
2
ch s
5
7!
2!.3!.2!
.
S s t nhiên
7
ch s trong đó chữ s
1, 2, 4
mt
1
ln, ch s
3, 5
mt
2
ln là
7!
2!.2!
.
S s t nhiên có
7
ch s trong đó chữ s
1, 3, 5
có mt
2
ln, ch s
8
có mt
1
ln
7!
2!.2!
.
S s t nhiên
7
ch s trong đó chữ s
1, 6, 3
mt mt ln ch s
2, 5
mt
2
ln là
7!
2!.2!
.
S s t nhiên có
7
ch s trong đó chữ s
1, 9
có mt
1
ln và ch s
5
có mt
2
ln
và ch s
2
có mt
3
ln là
7!
3!.2!
.
Vy tt c
7! 7! 7!
.3 4410
2!.3!.2! 2!.2! 3!.2!
+ + =
.
Câu 11: [1D2-4-4] Cho đa giác
20
đỉnh ni tiếp đường tròn, gi
( )
S
là tp hợp các đường thẳng đi
qua
2
trong s
20
đỉnh đã cho. Chọn hai đường thng bt kì thuc tp
( )
S
. Tính xác sut
để đưc chọn được hai đường thng mà giao đim ca chúng nm bên trong đường tròn.
A.
5
126
. B.
1
5
. C.
20
189
. D.
17
63
.
Li gii
Chn D.
S phn t thuc tp
( )
S
bng
2
20
190C =
.
Chn hai phn t thuc
( )
S
suy ra:
2
190
()nC=
.
Nhn thy: hai đường có giao điểm nằm bên trong đường tròn là hai đường chéo ca t
giác. Chn mt t giác có
4
20
C
cách.
Xác sut cn tính bng
4
20
2
190
17
63
C
C
=
.
Câu 12: [1D2-4-4] Chn ngu nhiên mt s nguyên thuc
1;500
. Tính xác suất để chọn được mt
s là ước ca
10800
?
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 12
A.
16
125
. B.
49
500
. C.
23
250
. D.
18
125
.
Li gii
Chn C.
S phn t không gian mu:
( ) 500n =
.
Ta có:
4 3 2
10800 2 .3 .5=
.
Gi
x
là một ước ca
10800
suy ra
2 .3 .5
m n p
x =
, vi
0;4 ; 0;3 ; 0;2m n p
.
5
cách chn
m
,
4
cách chn
n
,
3
cách chn
p
,
Suy ra s ước ca
10800
5.4.3 60=
.
S ước lớn hơn
500
bng s nh hơn hoặc bng
20
(phn nguyên ca
10800
500
)
Các ước nh hơn
20
1, 2, 4, 8, 16, 3, 9, 5, 6, 12, 18, 10, 15, 20
14
ước.
Vy s ước nh hơn
500
bng
60 14 46−=
.
Xác sut cn tính bng
46 23
500 250
=
.
Câu 13: [1D2-2-3] Đội sinh viên tình nguyn gm
12
bn nam,
4
bn n. Chia ngu nhiên thành
4
t, mi t
4
bn sao cho có ít nht hai t có n. Hi có bao nhiêu cách chia?
A.
63028350
. B.
2621850
. C.
32432400
. D.
5775
.
Lời giải
Chọn B.
Xét trường hợp phủ định chỉ đúng một tổ có nữ. khi đó tổ đó đúng
4
bạn nữ, ba t
còn lại mỗi tổ
4
bạn nam. Nên số cách chia là:
44
12 8
3!
CC
. Do đó đáp số
4 4 4 4 4
16 12 8 12 8
2621850
4! 3!
C C C C C
−=
.
Câu 14: [1D2-4-4] T các tp con ca tp
1, 2, 3, ..., 2018A =
, người ta chn ngu nhiên ra hai
tp. Tính xác sut ca biến c c hai tp đưc chọn đều khác rỗng đồng thi có s phn t
là mt s chn nh hơn
1009
.
A.
2018
2018
2
21
2
2
C
P
C
=
. B.
2
1008
2
2018
C
P
C
=
. C.
2016
2018
2
21
2
2
C
P
C
=
. D.
2016
2018
2
2
2
2
C
P
C
=
.
Lời giải
Chọn C.
Số tập con của tập
A
bằng
2018
2
.
Số tập con khác rỗng đồng thời số phần tử một số chẵn nhỏ hơn
1009
của tập
A
bằng:
2 4 6 1008
2018 2018 2018 2018
...T C C C C= + + + +
.
Vậy
0 2 4 6 1008 1010 2018
2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018
2 2 ... ...T C C C C C C C+ = + + + + + + + +
.
Ta lại có:
0 2 4 6 1008 1010 2018
2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018
... ...C C C C C C C+ + + + + + + +
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 13
1 3 5 7 1009 1011 2017
2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018
... ...C C C C C C C= + + + + + + + +
.
Do đó
2018 2016
4 4 2 2 1TT+ = =
.
Vậy xác suất cần tìm:
2016
2018
2
21
2
2
C
P
C
=
.
Câu 15: [1D2-2-4] Trong k thi KSCL các môn thi THPT QUC GIA dành cho khi
12
ca trường
THPT Triệu Sơn 4 có tt c
10
phòng thi. Có
7
em hc sinh lp
11
cũng đăng kí dự thi.
Hi có bao nhiêu cách xếp
7
em hc sinh này vào phòng thi nếu mt phòng thi có
3
em và
hai phòng thi mi phòng có
2
em.
A.
151200
. B.
75600
. C.
37800
. D.
302400
.
Li gii
Chn B.
Chn mt phòng thi ri xếp
3
em có
13
10 7
. 350CC=
cách.
Chn tiếp
2
phòng t
9
phòng thi còn li và xếp mi phòng
2
em có
22
94
. 216CC=
.
Vy có tt c
350.216 75600=
cách xếp.
Câu 16: [1D2-4-3] Trên mt phng
,Oxy
ta xét đa giác
ABCD
với các điểm
( )
1;4 ,A
( )
5; 4 ,B
( )
1;0 ,C
( )
3;0D
. Gi S là tp hp tt c các điểm
( )
;M x y
vi
,xy
nm bên trong
(k c trên cnh) của đa giác
ABCD
. Ly ngu nhiên một điểm
( )
;M x y S
. Tính xác sut
để
33xy+
.
A.
11
25
. B.
14
25
. C.
9
25
. D.
16
25
.
Li gii
Chn C.
Miền đa giác
ABCD
là hình bình hành như hình vẽ. V đưng thng
33yx= +
.
Miền đa giác
ABCD
5.5 25=
đim có tọa độ nguyên. Vy
( )
25nS =
. Điểm
( )
;M x y
tha mãn yêu cu bài toán khi nó thuc min tam giác
MDC
( không k cnh
MC
). Min
này có
9
đim có tọa độ nguyên.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 14
Vy xác sut cn tìm là
9
25
.
Câu 17: [1D2-4-3] Trên mt phng tọa độ
Oxy
, gi
S
là tp hp tt c các điểm
( )
;M x y
vi
,xy
6, 6xy
. Ly ngu nhiên một điểm
MS
. Tính xác suất để đim
M
tha mãn h thc:
10ME MF+
vi
( ) ( )
4;0 , 4;0EF
.
A.
44
169
. B.
43
169
. C.
124
169
. D.
45
169
.
Li gii
Chn D.
Ta có:
6
66
66
6
x
x
y
y


.
Vy
S
chính là tp hp tt c các điểm
( )
;M x y
vi
,xy
thuc hình vuông
ABCD
(
k c các cnh).
( )
13.13 169nS ==
.
Đim
M
tha mãn h thc:
10ME MF+
vi
( ) ( )
4;0 , 4;0EF
suy ra
M
thuc Elip có
phương trình:
22
1
25 9
xy
+=
.
Min này có:
1.2 3.2 5.3.2 7 45+ + + =
đim tha mãn.
Vy xác sut cn tìm là:
45
169
.
Câu 18: [1D2-4-4] T ba ch cái
V, D, C
ta xếp chúng thành
1
dãy có
2019
ch cái. Hi xác sut
để xếp được dãy mà các ch cái
V, D, C
đều xut hin s l ln là bao nhiêu.
A.
2018
11
1
83



. B.
2018
11
1
43



. C.
2019
11
1
83



. D.
2019
11
1
43



.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 15
Bài gii
Chn B.
Nếu tng quát gi
n
x
là s dãy có
21nm=+
ch cái VDC trên
( )
3n
.
Tng s dãy to thành là
3
n
.
Do s các ch cái là s l nên ta có:
Nếu
n
x
thỏa mãn đề bài hay c ba ch cái VDC đều xut hin l ln thì ta có
3
cách thêm
2
ch cái ging nhau vào cuối để đưc dãy
2n
x
+
Nếu
n
x
không thảo mãn đề bài và do s ch cái là s l nên s có hai ch cái xut hin
chn ln và mt ch cái xut hin l lần. Như vậy ta cũng có hai cách thêm hai chữ cái bt
k t các ch cái VDC vào cuối để đưc dãy
2n
x
+
Vy
( )
2
3 2 3 2.3
nn
n n n n
x x x x
+
= + = +
.
Ta có:
3! 6
n
x ==
nên
33
4
n
n
x
=
.
Vy xác sut cn tìm là:
1
11
1
43
n



.
Câu 19: [1D2-2-4] Có bao nhiêu s t nhiên có
7
ch s thỏa mãn đồng thời các điều kin sau:
Hai ch s đứng cnh nhau thì khác nhau, các ch s đứng gia thì khác ch s đứng đầu
và đứng cui.
A.
1677888
. B.
1887624
. C.
1555848
. D.
331776
.
Li gii
Chn B.
Gii: Gi
0, 1, ..., 9X =
và s thỏa đề là:
1 2 3 4 5 6 7 1
,0a a a a a a a a
.
Có 2 trường hp xy ra:
TH1.
17
aa=
Chn
1
0a
có 9 cách
Chn
21
aa
có 9 cách
Chn
31
aa
32
aa
có 8 cách (tương tự vi
4 5 6
,,a a a
cũng có 8 cách cho mỗi ln chn)
Trường hp này có
4
9.9.8 331776=
s
TH2.
17
aa
Chn
1
0a
có 9 cách
Chn
71
aa
có 9 cách
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 16
Chn
21
aa
27
aa
có 8 cách
Chn
3 1 2 7
\ , ,a X a a a
7
cách
Các s còn lại cũng có 7 cách (chọn khác 2 s đầu cui và khác s cnh nó)
Trường hp này có
4
9.9.8.7 1555848=
s.
Vy tng cng có
331776 1555848 1887624+=
s.
Câu 20: [1D2-4-4] Cho mt tp hp
X
10
phn t. Một người chn ngu nhiên ba tp con
khác nhau ca tp
X
. Tính xác suất (chính xác đến hàng phần nghìn) để giao ca mi hai
trong ba tập con được chn đều có
2
phn t và giao ca ba tập con được chn có
1
phn
t.
A.
0,017
. B.
0,018
. C.
0,019
. D.
0,020
.
Li gii
Chn C.
Dùng biu đồ Ven biu din ba tp con. Các tp con nh được đánh số
1, 2, 3, 4
1
phn
t còn các tp con nh không đánh số có th rng.
Do s tp con ca tp hp
X
10
2
nên s phn t ca không gian mu là
3
1024
C=
.
Ta s đếm s phn t ca không gian thun li cho biến c
A
trong bài bng cách la
phn t cho các tập con được chn.
c 1: chn phn t cho giao ba tp con (tp con đánh số
1
). Bước này có 10 cách.
c 2: chn
3
phn t cho
3
giao ca hai tp con (các tập con đánh số
2, 3, 4
), mi giao
có 1 phn tử. Bước này có
3
9
C
cách.
c 3: quyết định xem 6 phn t còn li thuc tp con nào hoc không thuc c ba (các
tập con không đánh số), mi phn t có 4 cách la chọn. Bước này có
6
4
cách.
Suy ra
36
9
10. .4
A
C=
.
Vy xác sut ca biến c
A
36
9
3
1024
10. .4
0,019
C
P
C
=
.
Câu 21: [1D2-4-4] Mt chiếc hộp đựng
8
viên bi màu xanh được đánh số t
1
đến
8
,
9
viên bi
màu đỏ được đánh số t
1
đến
9
10
viên bi màu vàng được đánh số t
1
đến
10
. Mt
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 17
người chn ngu nhiên
3
viên bi trong hp. Tính xác suất để
3
viên bi được chn có s
đôi một khác nhau.
A.
772
975
. B.
209
225
. C.
512
2925
. D.
2319
2915
.
Li gii
Chn A.
Cách 1. (Cô Nguyn Thm)
S phn t ca không gian mu là
3
27
2925C = =
.
Để đếm s phn t ca không gian thun li cho biến c
A
trong bài ta chia nhiều trường
hp theo s màu ca
3
viên bi được chn.
TH 1: mt màu.
Trường hp này có
333
8 9 10
260CCC+ + =
phn t (ng với màu xanh, đỏ, vàng).
TH 2: hai màu.
Trường hp này
1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1
8 8 8 7 8 9 8 8 9 9 9 8
. . . . . . 1544C C C C C C C C C C C C+ + + + + =
phn t (ng vi
các cp màu xanh-đỏ, đỏ-vàng, xanh-vàng).
TH 3: ba màu.
Trường hp này có
111
888
. . 512CCC=
phn t (ng với màu xanh, đỏ, vàng).
Như vậy
2316
A
=
.
Vy xác sut ca biến c
A
2316 772
2925 975
P ==
.
Cách 2. (Thy Nguyn Thanh Hi)
Nhn thy s viên bi mang cùng s thuc tp hp
1; 2; 3;...; 8X =
đều
3
, trong ch
2
viên bi mang s
9
1
viên bi mang s
10
. vậy để đếm s phn t ca không gian
thun li cho biến c
A
trong bài ta chia nhiều trường hp theo vic ba viên bi viên
nào mang s
9
hoc s
10
hay không.
TH 1: có đúng một viên bi mang s thuc tp hp
X
.
Trường hp này có
1
8
.3.2 48C =
phn t (chn mt s trong tp
X
, chn mt viên bi mang
s này, chn mt viên bi mang s
9
, viên bi còn li là viên bi mang s
10
).
TH 2: có đúng hai viên bi mang số thuc tp hp
X
.
Trường hp này
2
8
.3.3.3 756C =
phn t (chn hai s trong tp
X
, chn mt viên bi
mang s th nht, chn mt viên bi mang s th hai, chn mt viên bi trong ba viên bi
mang s
9
hoc s
10
.
TH 3: c ba viên bi mang s thuc tp hp
X
.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 18
Trường hp này
3
8
.3.3.3 1512C =
phn t (chn ba s trong tp
X
, chn lần lượt c
viên bi mang các s này).
Như vậy
2316
A
=
.
Câu 22: [1D2-4-4] Cho
A
là tp hp các s t nhiên có
2
ch s khác nhau được lp thành t tp
hp
1; 2; 3; 4; 5; 8X =
. Chn ngu nhiên
2
s t tp
A
. Tính xác suất để hai s đưc
chn có các ch s khác nhau và có tng bng
19
?
A.
22
.
145
B.
12
435
. C.
132
435
. D.
11
435
.
Li gii
Chn B.
Gi B: ''hai s đưc chn có các ch s khác nhau và có tng bng
19
''
T tp hp
1; 2; 3; 4; 7; 8X =
lập được
30
s t nhiên có
2
ch s khác nhau
( )
2
30
435nC = =
(cách).
Ta t
X
ch
1
b s
( )
2, 4, 5, 8
tha:
2 4 5 8 19+ + + =
.
2
4
12A =
s t nhiên
2
ch s khác nhau lp t
2; 4; 5; 8
.
Chia
12
s đó thành
2
nhóm : nhóm cha ch s
2
nhóm không cha ch s
2
. Mi
nhóm có
6
s
ng vi mi s
ab
nhóm th nht, có
2
s
cd
nhóm th hai sao cho
19a b c d+ + + =
( )
6.2 12nB = =
(cách).
Vy
( )
( )
( )
12
435
nB
PB
n
==
.
Câu 23: [1D2-4-4] Cho tp
4; 5; 6; 7; 8X =
. Viết ngu nhiên lên bng
2
s t nhiên , mi s
3
ch s đôi một khác nhau lp t
X
. Tính xác suất để hai s đó có đúng một s có ch
s
4
.
A.
13
.
25
B.
9
25
. C.
12
25
. D.
4
25
.
Li gii
Chn C.
T tp
X
lập được
5.4.3 60=
s t nhiên đôi một khác nhau
S các s có mt ch s
4
3.4.3 36=
s. S các s không có mt ch s
4
24
s.
Gi
A
là biến c hai s viết lên bảng đều có mt ch s
4
.
B
là biến c hai s viết lên bng không có mt ch s
4
.
C
là biến c hai s viết lên bng có đúng một s có ch s
4
.
Ta có
( )
11
60 60
.n C C=
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 19
Ta có
( ) ( ) ( )
11
11
36 36
24 24
1 1 1 1
60 60 60 60
.
.
13
. . 25
CC
CC
P A B P A P B
C C C C
= + = + =
.
Vy
( ) ( )
12
1
25
P C P A B= =
.
Câu 24: [1D2-4-4] Mt hộp đựng
6
bi xanh đánh số t 1 đến
6
,
7
bi vàng đánh số t
1
đến
7
8
bi đỏ đánh số t
1
đến
8
. Ly ngu nhiên
3
bi t hp. Xác suất để ba bi ly được có
3
s khác nhau là:
A.
73,76%
. B.
67,45%
. C.
81,23%
. D.
56,92%
.
Li gii
Chn A.
S phn t ca không gian mu là:
3
21
C=
.
Gi
A
là biến c
3
bi được chn có s khác nhau.
Để tính s phn t ca biến c
A
ta loi tr các trường hp sau:
Trường hp 1. C ba bi lấy được ghi cùng
1
s: Có
6
trường hợp như vậy.
Trường hp 2. Có đúng
2
bi ghi s ging nhau:
Kh năng 1.
2
bi ghi s ging nhau t
1
đến
6
: Có
2
3
6.C
cách chn
2
trong ba bi ghi cùng
1
s nào đó. Bi còn li
18
cách chn (khác s vi hai bi kia). Kh năng này
2
3
6. .18C
cách chn
Kh năng 2.
2
bi ghi s ging nhau s
7
:
1
cách chn hai bi ghi s ging nhau s
7
. Có
19
cách chn bi còn li. Kh năng này có
19
cách chn.
Vy s phn t ca biến c
A
là:
2
3
6 6 .18 19 981AC= =
.
Xác sut cn tìm là
( )
981
73,76%
1330
A
PA= =
.
Câu 25: [1D2-4-4] Mt hộp đựng
6
bi xanh đánh số t
1
đến
6
,
7
bi vàng đánh số t
1
đến
7
8
bi đỏ đánh số t
1
đến
8
. Ly ngu nhiên
3
bi t hp. Tính xác suất để ba bi lấy được
3
s khác nhau và khác màu.
A.
108
775
. B.
108
665
. C.
116
565
. D.
109
785
.
Li gii
Chn B.
S phn t không gian mu là:
3
21
C=
.
Gi
A
là biến c ba bi lấy được có 3 s khác nhau và 3 màu khác nhau.
Cách 1.
Ta có các trường hp sau:
Trường hp 1. Bi đỏ đưc chn ghi s
8
. Khi đó có hai khả năng sau:
Kh năng 1. Bi vàng được chn ghi s
7
. Khi đó có
6
cách chn bi xanh.
Kh năng 2. Bi vàng đưc chn ghi s bé hơn
7
. Khi đó bi vàng có
6
cách chn, bi xanh có
5
cách chn.
Trường hp 1 có
6 6.5 36+=
cách chn.
i Tập VDC Chuyên Đề : T HP XÁC SUT. Tài liệu sưu tầm
Chu trách nhim: Quý Bc Ninh Trang 20
Trường hp 2. Bi đỏ đưc chn ghi s
7
. Khi đó bi vàng có
6
ch chn (t
1
đến
6
)
bi xanh
5
cách chn (ghi s phi khác s bi vàng). Trường hp này có
6.5 30=
cách
chn.
Trường hp 3. Bi đỏ đưc chn ghi shơn
7
. Bi đỏ
6
cách chn.
Kh năng 1. Bi vàng được chn ghi s
7
. Khi đó bi xanh
5
cách chn (ghi s khác bi
đỏ).
Kh năng 2. Bi vàng được chn ghi s bé hơn
7
và khác s bi đỏ. Khi đó bi vàng
5
cách
chn và bi xanh có
4
cách chn.
Trường hp 3 này có
( )
6 5 5.4 150+=
cách chn.
Vy s phn t ca biến c
A
là:
36 30 150 216A = + = =
.
Vy xác sut cn tìm là:
( )
3
21
216 108
665
PA
C
==
.
Cách 2.
6
cách chn bi xanh.
Vi mi cách chn bi xanh có
6
cách chọn bi vàng để bi vàng ghi s khác vi bi xanh.
Vi mi cách chn bi xanh và bi vàng có
6
cách chọn bi đỏ ghi s khác vi bi vàng, bi xanh.
Vy s phn t ca biến c
A
là:
3
6A =
.
Xác sut cn tìm là:
( )
3
3
21
6 108
665
PA
C
==
.
Câu 26: Có bao nhiêu s t nhiên có bn ch s mà tng ca các ch s đó chia hết cho 5?
A.
18120
. B.
18150
. C.
18000
. D.
18140
.
Li gii
Chn C.
Vi 10 s t nhiên t 0 đến 9 ta chia là 5 nhóm, mi nhóm gm 2 ch s đồng dư với nhau
khi chia cho 5.
Gi s cn lp là
abcd
.
ràng vi mi cách chn ba ch s
,,a b c
hai cách chn ch s
d
để tng ca chúng
chia hết cho 5.
Do đó, số các s t nhiên có tng các ch s chia hết cho 5 đúng bng hai ln s cách chn
s có ba ch s
abc
.
Vy nên s cách chn là
2
9.10 .2 1800=
s.
Câu 27: [1D2-4-4] Cho tp
0;1;2;3;4;5;6A =
. Gi
S
là tp hp gm
5
ch s khác nhau chn t
các phn t ca tp
A
. Chn ngu nhiên mt s t tp
S
. Tính xác suất để s được chn
chia hết cho
15
.
A.
97
360
. B.
43
360
. C.
31
360
. D.
37
360
.
Li gii
Chn D.
Số phần tử của tập
S
6.6.5.4.3 2160=
.
Gi
là không gian mẫu. Khi đó
( )
2160n =
.

Preview text:

Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
TỔ HỢP – XÁC SUẤT
Xin gửi lời cảm ơn chân thành đến tập thể các tác giả!
Câu 1: [1D2-2-4] Một quán cafe nhạc cần trang trí một bức
tường vuông được chia thành 4 ô như hình vẽ. Có bao
nhiêu cách để người thợ sơn có thể dùng 4 màu khác
nhau để sơn tấm tường này sao cho những ô vuông cạnh
nhau không có màu trùng nhau? A. 48 . B. 24 . C. 84 . D. 78 . 3
Câu 2: [1D2-4-3] Một bao hạt giống gồm đậu xanh và đậu đỏ trong đó có là hạt giống đậu 5 2 2
xanh, là hạt giống đậu đỏ. Do bao hạt giống này bị lỗi nên chỉ có hạt giống đậu xanh 5 3 3
nảy mầm và hạt giống đậu đỏ nảy mần. Lấy ngẫu nhiên trong bao 1 hạt giống và gieo 4
thì thấy nó nảy mầm thành 1 cây đậu. Tính xác suất để cây đậu đó là cây đậu xanh. 2 1 6 7 A. . B. . C. . D. . 5 2 25 10
Câu 3: [1D2-4-4] Cho đa giác đều (H) có 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O . Có bao nhiêu hình
thang cân có 4 đỉnh là đỉnh của (H) . A. 135 . B. 150 . C. 120 . D. 180 .
Câu 4: [1D2-4-4] Cho đa giác đều (H) có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O . Gọi X
là tập hợp các tam giác có các đỉnh là đỉnh của (H) . Tính xác suất để chọn được một tam
giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều. 23 21 3 7 A. . B. . C. . D. . 136 136 17 816
Câu 5: [1D2-4-4] Bạn A chọn ngẫu nhiên một số từ nhiên từ 1 đến 2018, bạn B chọn ngẫu
nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 4016 . Tính xác suất để số bạn A chọn luôn bé hơn số bạn B chọn. 1 6053 6035 2017 A. . B. . C. . D. . 2 8072 8072 4015
Câu 6: [1D2-4-3] Gieo 1 con súc sắc đồng chất, cân đối 6 lần. Tính xác suất để được một số lớn
hơn bằng 5 xuất hiện ít nhất 5 lần là 31 17 17 1 A. . B. . C. . D. . 23328 7776 23328 648
Câu 7: [1D2-2-4] Xếp 2 viên bi xanh khác nhau, 3 viên bi đỏ giống hết nhau và một viên bi vàng
thành một hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp 6 viên bi trên sao cho không có 2 viên bi
cùng màu nào đứng cạnh nhau. A. 4 . B. 6 . C. 12 . D. 20 .
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 1
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Câu 8: [1D2-4-4] Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên
6 viên bi từ hộp, tính xác suất để được 6 viên bi có cả ba màu đồng thời hiệu của số bi
xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ
tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. 75 5 40 35 A. . B. . C. . D. . 442 442 221 442
Câu 9: [1D2-2-3] Có 16 học sinh gồm 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình. Có bao nhiêu cách
chia số học sinh thành 2 tổ , mỗi tổ có 8 người, đều có học sinh giỏi và ít nhất 2 học sinh A. 3780 . B. 7560 . C. 1680 . D. 2100.
Câu 10: [1D2-2-4] Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số mà tích của các chữ số bằng 1800 . A. 3780 . B. 4410 . C. 210 . D. 3150 .
Câu 11: [1D2-4-4] Cho đa giác 20 đỉnh nội tiếp đường tròn, gọi (S ) là tập hợp các đường thẳng đi
qua 2 trong số 20 đỉnh đã cho. Chọn hai đường thẳng bất kì thuộc tập (S ) . Tính xác suất
để được chọn được hai đường thẳng mà giao điểm của chúng nằm bên trong đường tròn. 5 1 20 17 A. . B. . C. . D. . 126 5 189 63
Câu 12: [1D2-4-4] Chọn ngẫu nhiên một số nguyên thuộc 1;500 . Tính xác suất để chọn được một số là ước của 10800 ? 16 49 23 18 A. . B. . C. . D. . 125 500 250 125
Câu 13: [1D2-2-3] Đội sinh viên tình nguyện gồm 12 bạn nam, 4 bạn nữ. Chia ngẫu nhiên thành
4 tổ, mỗi tổ 4 bạn sao cho có ít nhất hai tổ có nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia? A. 63028350 . B. 2621850 . C. 32432400 . D. 5775 .
Câu 14: [1D2-4-4] Từ các tập con của tập A = 1, 2, 3, ..., 201 
8 , người ta chọn ngẫu nhiên ra hai
tập. Tính xác suất của biến cố cả hai tập được chọn đều khác rỗng đồng thời có số phần tử
là một số chẵn nhỏ hơn 1009 . 2 C 2 C 2 C 2 C A. 2018 2 1 P − = . B. 1008 P = . C. 2016 2 1 P − = . D. 2016 2 P = . 2 C 2 C 2 C 2 C 2018 2 2018 2018 2 2018 2
Câu 15: [1D2-2-4] Trong kỳ thi KSCL các môn thi THPT QUỐC GIA dành cho khối 12 của trường
THPT Triệu Sơn 4 có tất cả 10 phòng thi. Có 7 em học sinh lớp 11 cũng đăng kí dự thi.
Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 em học sinh này vào phòng thi nếu một phòng thi có 3 em và
hai phòng thi mỗi phòng có 2 em. A. 151200 . B. 75600 . C. 37800 . D. 302400 .
Câu 16: [1D2-4-3] Trên mặt phẳng Oxy, ta xét đa giác ABCD với các điểm A (1;4), B (5;4), C (1;0), D ( 3
− ;0) . Gọi S là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) với x, y  nằm bên trong
(kể cả trên cạnh) của đa giác ABCD . Lấy ngẫu nhiên một điểm M (x; y)S . Tính xác suất
để 3x + y  3 . 11 14 9 16 A. . B. . C. . D. . 25 25 25 25
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 2
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Câu 17: [1D2-4-3] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi S là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) với
x, y  và x  6, y  6 . Lấy ngẫu nhiên một điểm M S . Tính xác suất để điểm M
thỏa mãn hệ thức: ME + MF 10 với E (−4;0), F (4;0). 44 43 124 45 A. . B. . C. . D. . 169 169 169 169
Câu 18: [1D2-4-4] Từ ba chữ cái V, D, C ta xếp chúng thành 1 dãy có 2019 chữ cái. Hỏi xác suất
để xếp được dãy mà các chữ cái V, D, C đều xuất hiện số lẻ lần là bao nhiêu. 1  1  1  1  1  1  1  1  A. 1−  . B. 1− . C. 1− . D. 1− . 2018 8 3          2018 4  3  2019 8  3  2019 4  3 
Câu 19: [1D2-2-4] Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:
Hai chữ số đứng cạnh nhau thì khác nhau, các chữ số đứng giữa thì khác chữ số đứng đầu và đứng cuối. A. 1677888 . B. 1887624 . C. 1555848 . D. 331776 .
Câu 20: [1D2-4-4] Cho một tập hợp X có 10 phần tử. Một người chọn ngẫu nhiên ba tập con
khác nhau của tập X . Tính xác suất (chính xác đến hàng phần nghìn) để giao của mỗi hai
trong ba tập con được chọn đều có 2 phần tử và giao của ba tập con được chọn có 1 phần tử. A. 0,017 . B. 0,018 . C. 0,019 . D. 0,020 .
Câu 21: [1D2-4-4] Một chiếc hộp đựng 8 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 8 , 9 viên bi
màu đỏ được đánh số từ 1 đến 9 và 10 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 10 . Một
người chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có số đôi một khác nhau. 772 209 512 2319 A. . B. . C. . D. . 975 225 2925 2915
Câu 22: [1D2-4-4] Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lập thành từ tập
hợp X = 1; 2; 3; 4; 5; 
8 . Chọn ngẫu nhiên 2 số từ tập A . Tính xác suất để hai số được
chọn có các chữ số khác nhau và có tổng bằng 19 ? 22 12 132 11 A. . B. . C. . D. . 145 435 435 435
Câu 23: [1D2-4-4] Cho tập X = 4; 5; 6; 7; 
8 . Viết ngẫu nhiên lên bảng 2 số tự nhiên , mỗi số có
3 chữ số đôi một khác nhau lập từ X . Tính xác suất để hai số đó có đúng một số có chữ số 4 . 13 9 12 4 A. . B. . C. . D. . 25 25 25 25
Câu 24: [1D2-4-4] Một hộp đựng 6 bi xanh đánh số từ 1 đến 6 , 7 bi vàng đánh số từ 1 đến 7 và
8 bi đỏ đánh số từ 1 đến 8 . Lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp. Xác suất để ba bi lấy được có 3 số khác nhau là: A. 73,76% . B. 67,45% . C. 81,23% . D. 56,92% .
Câu 25: [1D2-4-4] Một hộp đựng 6 bi xanh đánh số từ 1 đến 6 , 7 bi vàng đánh số từ 1 đến 7 và
8 bi đỏ đánh số từ 1 đến 8 . Lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp. Tính xác suất để ba bi lấy được
có 3 số khác nhau và khác màu.
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 3
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm 108 108 116 109 A. . B. . C. . D. . 775 665 565 785
Câu 26: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số đó chia hết cho 5? A. 18120 . B. 18150 . C. 18000 . D. 18140 .
Câu 27: [1D2-4-4] Cho tập A = 0;1;2;3;4;5; 
6 . Gọi S là tập hợp gồm 5 chữ số khác nhau chọn từ
các phần tử của tập A . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 15 . 97 43 31 37 A. . B. . C. . D. . 360 360 360 360
Câu 28: [1D2-2-3] Một tổ có 17 bạn gồm 8 nam và 9 nữ. Chọn từ tổ ra 5 bạn và xếp vào 1 bàn
học ngang có thứ tự 5 vị trí. Có bao nhiêu cách xếp sao cho 5 bạn được chọn có 2 nữ và 3 nam. A. 241920 . B. 282240 . C. 28224 . D. 24192 .
Câu 29: [1D2-4-3] Cho đa giác đều 12 cạnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó. Tính xác suất
để 3 đỉnh được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho. 24 27 28 31 A. . B. . C. . D. . 55 55 55 55
Câu 30: [1D2-4-4] Có 2 hộp đựng bi, trong mỗi hộp chỉ có bi màu đỏ và màu đen. Tổng số bi của
hai hộp là 20 . Chọn ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra 1 viên bi. Biết xác suất để chọn được hai bi 55 màu đỏ là
. Xác suất để chọn được 2 bi màu đen là 84 1 29 5 13 A. . B. . C. . D. . 28 84 84 42
Câu 31: [1D2-2-4] Cho đa giác đều có 100 . Số tam giác tù tạo thành từ 3 trong 100 đỉnh của đa giác là A. 44100 . B. 58800 . C. 78400 . D. 117600 .
Câu 32: [1D2-4-4] Cho tập A = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 
; 9 . Gọi S là tập các số tự nhiên có 4 chữ số
lập từ A . Chọn ngẫu nhiên một số từ S , xác suất để số được chọn chia hết cho 6 bằng 1 4 4 9 A. . B. . C. . D. . 9 9 27 28
Câu 33: [1D2-4-4] Cho K là tập hợp các số tự nhiên có bốn chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ
K . Tính xác suất để số được chọn có tổng các chữ số là bội của 4 . 2249 2243 11 49 A. . B. . C. . D. . 9000 9000 45 9000
Câu 34: [1D2-2-4] Có bao nhiêu số tự nhiên có 2018 chữ số, trong mỗi số đó các chữ số đều lớn
hơn 1 và không có hai chữ số khác nhau cùng nhỏ hơn 7 đứng liền nhau? 1 A. ( 2018 2018 5.6 − 2 ). B. ( 2018 2018 5.6 + 2 ). 4 1 1 C. ( 2018 2018 5.6 − 2 ). D. ( 2018 2018 5.6 + 2 ). 4 4
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 4
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
TỔ HỢP – XÁC SUẤT
Câu 1: [1D2-2-4] Một quán cafe nhạc cần trang trí một bức
tường vuông được chia thành 4 ô như hình vẽ. Có bao
nhiêu cách để người thợ sơn có thể dùng 4 màu khác
nhau để sơn tấm tường này sao cho những ô vuông cạnh
nhau không có màu trùng nhau? A. 48 . B. 24 . C. 84 . D. 78 . Lời giải Chọn C.
Trường hợp 1: (1) và (3) cùng màu.
(1) có 4 cách chọn; (3) có 1 cách chọn; (2) có 3 cách chọn; (4) có 3 cách chọn.  4.1.3.3 = 36 cách chọn
Trường hợp 2 : (1) và (3) khác màu.
(1) có 4 cách chọn; (3) có 3 cách chọn; (2) có 2 cách chọn; (4) có 2 cách chọn  4.3.2.2 = 48 cách chọn
Vậy có: 36 + 48 = 84 cách chọn. 3
Câu 2: [1D2-4-3] Một bao hạt giống gồm đậu xanh và đậu đỏ trong đó có là hạt giống đậu 5 2 2
xanh, là hạt giống đậu đỏ. Do bao hạt giống này bị lỗi nên chỉ có hạt giống đậu xanh 5 3 3
nảy mầm và hạt giống đậu đỏ nảy mần. Lấy ngẫu nhiên trong bao 1 hạt giống và gieo 4
thì thấy nó nảy mầm thành 1 cây đậu. Tính xác suất để cây đậu đó là cây đậu xanh. 2 1 6 7 A. . B. . C. . D. . 5 2 25 10 Lời giải Chọn A.
Gọi số hạt giống trong bao là 10n  số hạt giống đậu xanh là 6n , số hạt giống đậu đỏ là
4n . Số hạt giống đậu xanh nảy mần là 4n , số hạt giống đậu đỏ nảy mần là 3n .
Số phần tử không gian mẫu là n () = 10n .
Gọi A là biến cố thỏa đề bài  n ( A) = 4n .
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 5
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm n A 2
Xác suất cần tìm là P (A) ( ) = = . n () 5
Câu 3: [1D2-4-4] Cho đa giác đều (H) có 12 đỉnh nội tiếp đường tròn tâm O . Có bao nhiêu hình
thang cân có 4 đỉnh là đỉnh của (H) . A. 135 . B. 150 . C. 120 . D. 180 . Lời giải Chọn A.
Gọi d là trục đối xứng của hình thang cân có 4 đỉnh là đỉnh của (H) .
Trường hợp 1: d đi qua hai đỉnh của (H) . Có 6 trục đối xứng.
Ứng với mỗi trục đối xứng có 2
C hình thang (lấy 2 trong 5 đỉnh một bên rồi đối xứng 5 qua d ).
Trường hợp 2: d đi qua hai cạnh của (H) . Có 6 trục đối xứng.
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 6
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Ứng với mỗi trục đối xứng có 2
C hình thang (Lấy 2 trong 6 đỉnh một bên rồi đối xứng 6 qua d ).
Trong các hình thang trên có 2
C hình chữ nhật được đếm hai lần. 6
Vậy đáp số của bài toán là: 6( 2 2 C +C ) 2
C = 135 hình thang. 5 6 6 Tổng quát:
Nếu đa giác (H) có 2k đỉnh (k  3) thì có k ( 2 2 C +C
C hình thang cân có 4 đỉnh k k − ) 2 1 k là đỉnh của (H) .
Nếu đa giác (H) có 2k +1 đỉnh (k  2) thì có ( k + ) 2 2
1 C hình thang cân có 4 đỉnh k là đỉnh của (H) .
Câu 4: [1D2-4-4] Cho đa giác đều (H) có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O . Gọi X
là tập hợp các tam giác có các đỉnh là đỉnh của (H) . Tính xác suất để chọn được một tam
giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều. 23 21 3 7 A. . B. . C. . D. . 136 136 17 816 Lời giải Chọn B.
Không gian mẫu  là số cách chọn 3 đỉnh trong 18 đỉnh của (H) , do đó: 3  = C = 816 . 18
Gọi A là biến cố cần tính xác suất.
Gọi d là trục đối xứng của tam giác cân có 3 đỉnh là đỉnh của (H) . Có 18 trục đối xứng.
Ứng với mỗi trục đối xứng có 8 tam giác cân, trong đó có 1 tam giác đều.
Do đó A = 18.7 = 126 .
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 7
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm A 21 Vậy P(A) = = .  136
Câu 5: [1D2-4-4] Bạn A chọn ngẫu nhiên một số từ nhiên từ 1 đến 2018, bạn B chọn ngẫu
nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 4016 . Tính xác suất để số bạn A chọn luôn bé hơn số bạn B chọn. 1 6053 6035 2017 A. . B. . C. . D. . 2 8072 8072 4015 Lời giải Chọn B.
Số phần tử của không gian mẫu  = 2018.4016 .
Giả sử bạn A chọn được số tự nhiên x , thì số tự nhiên bạn B chọn có 4016 − x cách. 2018
Khi đó số cách chọn số của bạn A luôn bé hơn số của bạn B có  (4016 − x) = 6107477 x 1 = 6053
Khi đó xác suất để số của A chọn nhỏ hơn số của B chọn là : P = .. 8072
Câu 6: [1D2-4-3] Gieo 1 con súc sắc đồng chất, cân đối 6 lần. Tính xác suất để được một số lớn
hơn bằng 5 xuất hiện ít nhất 5 lần là 31 17 17 1 A. . B. . C. . D. . 23328 7776 23328 648 Lời giải Chọn A.
Số phần tử của không gian mẫu 6  = 6 .
TH1: có đúng 5 số 5 có 5 5.C cách. 6
TH2: có đúng 5 số 6 có 5 5.C cách. 6
TH3 : có 6 số 5 hoặc 6 số 6 có 2 cách. Nên  = 62 . A 31 Do đó P = . 23328
Câu 7: [1D2-2-4] Xếp 2 viên bi xanh khác nhau, 3 viên bi đỏ giống hết nhau và một viên bi vàng
thành một hàng ngang. Có bao nhiêu cách xếp 6 viên bi trên sao cho không có 2 viên bi
cùng màu nào đứng cạnh nhau. A. 4 . B. 6 . C. 12 . D. 20 . Lời giải Chọn D.
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 8
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Cách 1: Xếp 2 xanh và 1 vàng có 6 cách trong đó có 2 cách vàng ở giữa và 4 cách 2 xanh cạnh nhau.
TH1: Nếu vàng ở giữa có 2 cách ^X ^V ^ X ^
Chọn 3 vị trí trong 4 khoảng trống xếp đỏ có 3 C = 4 cách. 4 TH này có 8 cách.
TH2: Nếu 2 xanh cạnh nhau có 4 cách.
^X ^ X ^V ^
Xếp 1 đỏ vào giữa 2 xanh, còn các khoảng trống 1, 3, 4 .
có 3 cách xếp 2 đỏ  TH này có 12 cách.  Có 20 cách.
Cách 2: Do có 4 viên bi đỏ mà 2 viên cùng màu khác nhau cạnh nhau thì bắt buộc phải có
ít nhất 1 viên đỏ đứng đầu hoặc cuối hàng.
TH1: Viên bi đỏ đứng đầu hàng.
Đ^Đ^Đ^: Xếp 1 vàng 2 xanh có 3! cách.
Đ^Đ^^Đ: Xếp 1 vàng, 2 xanh sao cho 2 xanh khác nhau gồm có 4 cách.
Đ^^Đ^Đ: Tương tự có 4 cách.
TH2: Viên bi đỏ đứng cuối. ^Đ^Đ^Đ  có 3! Cách.
Đ^Đ^^Đ  Trùng với TH1 3 − .
Đ^^Đ^Đ  Trùng với TH1 2 − .
 có 3!.2 + 4 + 4 = 20 cách.
Câu 8: [1D2-4-4] Một hộp chứa 5 viên bi đỏ, 6 viên bi xanh và 7 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên
6 viên bi từ hộp, tính xác suất để được 6 viên bi có cả ba màu đồng thời hiệu của số bi
xanh và bi đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ
tự là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. 75 5 40 35 A. . B. . C. . D. . 442 442 221 442 Lời giải Chọn A
Không gian mẫu là số cách chọn ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp chứa 18 viên bi.
Suy ra số phần tử của không gian mẫu là 6  = C = 18564 . 18
Gọi A là biến cố "6 viên bi được chọn có cả ba màu đồng thời hiệu của số bi xanh và bi
đỏ, hiệu của số bi trắng và số bi xanh, hiệu của số bi đỏ và số bi trắng theo thứ tự là ba số
hạng liên tiếp của một cấp số cộng" .
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 9
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Gọi x, y, z lần lượt là số bi đỏ, bi xanh và bi trắng được lấy. Suy ra
Hiệu của số bi xanh và bi đỏ là y x .
Hiệu của số bi trắng và bi xanh là z y .
Hiệu của số bi đỏ và bi trắng là x z .
Theo giả thiết, ta có ( y z ) + (x z ) = 2(z y)  y z = 2( y z )  y = z .
Do đó biến cố A được phát biểu lại như sau "6 viên bi được chọn có cả ba màu đồng thời
số bi xanh bằng số bi trắng" . Ta có các trường hợp thuận lợi cho biến cố A như sau:
Trường hợp 1. Chọn 2 viên bi đỏ, 2 viên bi xanh và 2 viên bi trắng.
Do đó trường hợp này có 2 2 2
C .C .C cách. 5 6 7
Trường hợp 2. Chọn 4 viên bi đỏ, 1 viên bi xanh và 1 viên bi trắng.
Do đó trường hợp này có 4 1 1
C .C .C cách. 5 6 7
Suy ra số phần tử của biến cố A là 2 2 2 4 1 1
 = C .C .C +C .C .C = 3360 . A 5 6 7 5 6 7 
Vậy xác suất cần tính P (A) A 3360 40 = = = .  18564 221
Câu 9: [1D2-2-3] Có 16 học sinh gồm 3 học sinh giỏi, 5 khá, 8 trung bình. Có bao nhiêu cách
chia số học sinh thành 2 tổ , mỗi tổ có 8 người, đều có học sinh giỏi và ít nhất 2 học sinh A. 3780 . B. 7560 . C. 1680 . D. 2100. Lời giải Chọn A.
Mỗi tổ có học sinh giỏi. suy ra số học sinh giỏi ở mỗi tổ hoặc là 1 hoặc là 2 .
Vì mỗi tổ đều có học sinh khá, suy ra số học sinh khá ở mỗi tổ là 2 hoặc 3 .
Khi đó ta có số học sinh giỏi, khá, trung bình ở mỗi tổ tương ứng như sau Tổ 1 1, 2, 5 1, 3, 4 2, 2, 4 2, 3, 3 Tổ 2 2, 3, 3 2, 2, 4 1, 3, 4 1, 2, 5
Như vậy có hai trường hợp bị trùng
Vậy chỉ còn hai trường hợp
Trường hợp 1: số cách chọn một tổ nào đó có 1 giỏi, 2 khá, 5 trung bình là 2 5 3.C .C . 5 8
Trường hợp 2 : số cách chọn một tổ nào đó có 1 giỏi, 3 khá, 4 trung bình là 3 4 3.C .C . 5 8 Vậy tất cả có 2 5 3 4
3.C .C + 3.C .C = 3780 . 5 8 5 8 Nhận xét:
Bài toán này chỉ là bài toán chia thành 2 tổ (không có thứ tự). Học sinh có thể hiểu
sai đề và nhân đôi kết quả
Một sai lầm nữa của bài toán là học sinh có thể chọn học sinh trong tổ 1 và ứng với
mỗi cách chọn học sinh của tổ 1 thì có 1 cách chọn số học sinh của tổ 2 từ đó dẫn đến sai lầm
Nếu kẻ bảng như trên và nhấn mạnh cái không có thứ thự chia tổ, học sinh sẽ hiểu bài toán một cách rõ ràng.
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 10
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Câu 10: [1D2-2-4] Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số mà tích của các chữ số bằng 1800 . A. 3780 . B. 4410 . C. 210 . D. 3150 . Lời giải Chọn B. Ta có: 3 2 2 2 2 2 2 2 2 3 2
1800 = 2 .3 .5 = 1.2.4.3 .5 = 1.1.8.3 .5 = 1.2 .6.3.5 = 1.2 .9.5 . 7!
Số số tự nhiên có 7 chữ số trong đó 3 chữ số 2 , 3 chữ số 3 , 2 chữ số 5 là . 2!.3!.2!
Số số tự nhiên có 7 chữ số trong đó chữ số 1, 2, 4 có mặt 1 lần, chữ số 3, 5 có mặt 2 7! lần là . 2!.2!
Số số tự nhiên có 7 chữ số trong đó chữ số 1, 3, 5 có mặt 2 lần, chữ số 8 có mặt 1 lần 7! là . 2!.2!
Số số tự nhiên có 7 chữ số trong đó chữ số 1, 6, 3 có mặt một lần và chữ số 2, 5 có 7! mặt 2 lần là . 2!.2!
Số số tự nhiên có 7 chữ số trong đó chữ số 1, 9 có mặt 1 lần và chữ số 5 có mặt 2 lần 7!
và chữ số 2 có mặt 3 lần là . 3!.2! 7! 7! 7! Vậy tất cả có + .3 + = 4410 . 2!.3!.2! 2!.2! 3!.2!
Câu 11: [1D2-4-4] Cho đa giác 20 đỉnh nội tiếp đường tròn, gọi (S ) là tập hợp các đường thẳng đi
qua 2 trong số 20 đỉnh đã cho. Chọn hai đường thẳng bất kì thuộc tập (S ) . Tính xác suất
để được chọn được hai đường thẳng mà giao điểm của chúng nằm bên trong đường tròn. 5 1 20 17 A. . B. . C. . D. . 126 5 189 63 Lời giải Chọn D.
Số phần tử thuộc tập (S ) bằng 2 C = 190 . 20
Chọn hai phần tử thuộc (S ) suy ra: 2 n( )  = C . 190
Nhận thấy: hai đường có giao điểm nằm bên trong đường tròn là hai đường chéo của tứ
giác. Chọn một tứ giác có 4 C cách. 20 4 C 17
Xác suất cần tính bằng 20 = . 2 C 63 190
Câu 12: [1D2-4-4] Chọn ngẫu nhiên một số nguyên thuộc 1;500 . Tính xác suất để chọn được một số là ước của 10800 ?
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 11
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm 16 49 23 18 A. . B. . C. . D. . 125 500 250 125 Lời giải Chọn C.
Số phần tử không gian mẫu: n() = 500 . Ta có: 4 3 2 10800 = 2 .3 .5 .
Gọi x là một ước của 10800 suy ra 2 .3 m .5 n p x =
, với m 0;4; n 0;3; p 0;2 .
Có 5 cách chọn m , 4 cách chọn n , 3 cách chọn p ,
Suy ra số ước của 10800 là 5.4.3 = 60 . 10800
Số ước lớn hơn 500 bằng số nhỏ hơn hoặc bằng 20 (phần nguyên của ) 500
Các ước nhỏ hơn 20 là 1, 2, 4, 8, 16, 3, 9, 5, 6, 12, 18, 10, 15, 20 có 14 ước.
Vậy số ước nhỏ hơn 500 bằng 60 −14 = 46 . 46 23
Xác suất cần tính bằng = . 500 250
Câu 13: [1D2-2-3] Đội sinh viên tình nguyện gồm 12 bạn nam, 4 bạn nữ. Chia ngẫu nhiên thành
4 tổ, mỗi tổ 4 bạn sao cho có ít nhất hai tổ có nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia? A. 63028350 . B. 2621850 . C. 32432400 . D. 5775 . Lời giải Chọn B.
Xét trường hợp phủ định chỉ có đúng một tổ có nữ. khi đó tổ đó có đúng 4 bạn nữ, ba tổ 4 4 C C
còn lại mỗi tổ 4 bạn nam. Nên số cách chia là: 12 8 . Do đó đáp số 3! 4 4 4 4 4 C C C C C 16 12 8 12 8 − = 2621850 . 4! 3!
Câu 14: [1D2-4-4] Từ các tập con của tập A = 1, 2, 3, ..., 201 
8 , người ta chọn ngẫu nhiên ra hai
tập. Tính xác suất của biến cố cả hai tập được chọn đều khác rỗng đồng thời có số phần tử
là một số chẵn nhỏ hơn 1009 . 2 C 2 C 2 C 2 C A. 2018 2 1 P − = . B. 1008 P = . C. 2016 2 1 P − = . D. 2016 2 P = . 2 C 2 C 2 C 2 C 2018 2 2018 2018 2 2018 2 Lời giải Chọn C.
Số tập con của tập A bằng 2018 2 .
Số tập con khác rỗng đồng thời có số phần tử là một số chẵn nhỏ hơn 1009 của tập A bằng: 2 4 6 1008 T = C +C +C +...+C . 2018 2018 2018 2018 Vậy 0 2 4 6 1008 1010 2018 2T + 2 = C +C +C +C +...+C +C +...+C . 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018 Ta lại có: 0 2 4 6 1008 1010 2018 C +C +C +C +...+C +C +...+C 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 12
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm 1 3 5 7 1009 1011 2017 = C +C +C +C +...+C +C +...+C . 2018 2018 2018 2018 2018 2018 2018 Do đó 2018 2016 4T + 4 = 2  T = 2 −1 . 2 C Vậy xác suất cần tìm: 2016 2 1 P − = . 2 C 2018 2
Câu 15: [1D2-2-4] Trong kỳ thi KSCL các môn thi THPT QUỐC GIA dành cho khối 12 của trường
THPT Triệu Sơn 4 có tất cả 10 phòng thi. Có 7 em học sinh lớp 11 cũng đăng kí dự thi.
Hỏi có bao nhiêu cách xếp 7 em học sinh này vào phòng thi nếu một phòng thi có 3 em và
hai phòng thi mỗi phòng có 2 em. A. 151200 . B. 75600 . C. 37800 . D. 302400 . Lời giải Chọn B.
Chọn một phòng thi rồi xếp 3 em có 1 3
C .C = 350 cách. 10 7
Chọn tiếp 2 phòng từ 9 phòng thi còn lại và xếp mỗi phòng 2 em có 2 2 C .C = 216 . 9 4
Vậy có tất cả 350.216 = 75600 cách xếp.
Câu 16: [1D2-4-3] Trên mặt phẳng Oxy, ta xét đa giác ABCD với các điểm A (1;4), B (5;4), C (1;0), D ( 3
− ;0) . Gọi S là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) với x, y  nằm bên trong
(kể cả trên cạnh) của đa giác ABCD . Lấy ngẫu nhiên một điểm M (x; y)S . Tính xác suất
để 3x + y  3 . 11 14 9 16 A. . B. . C. . D. . 25 25 25 25 Lời giải Chọn C.
Miền đa giác ABCD là hình bình hành như hình vẽ. Vẽ đường thẳng y = −3x + 3 .
Miền đa giác ABCD có 5.5 = 25 điểm có tọa độ nguyên. Vậy n (S ) = 25 . Điểm M (x; y)
thỏa mãn yêu cầu bài toán khi nó thuộc miền tam giác MDC ( không kể cạnh MC ). Miền
này có 9 điểm có tọa độ nguyên.
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 13
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm 9
Vậy xác suất cần tìm là . 25
Câu 17: [1D2-4-3] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , gọi S là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) với
x, y  và x  6, y  6 . Lấy ngẫu nhiên một điểm M S . Tính xác suất để điểm M
thỏa mãn hệ thức: ME + MF 10 với E (−4;0), F (4;0). 44 43 124 45 A. . B. . C. . D. . 169 169 169 169 Lời giải Chọn D. x  6  −6  x  6 Ta có:    .  y  6  −6  y  6
Vậy S chính là tập hợp tất cả các điểm M (x; y) với x, y  thuộc hình vuông ABCD ( kể cả các cạnh).
n (S ) = 13.13 = 169 .
Điểm M thỏa mãn hệ thức: ME + MF 10 với E ( 4
− ;0), F (4;0) suy ra M thuộc Elip có 2 2 x y phương trình: + = 1. 25 9
Miền này có: 1.2 + 3.2 + 5.3.2 +7 = 45 điểm thỏa mãn. 45
Vậy xác suất cần tìm là: . 169
Câu 18: [1D2-4-4] Từ ba chữ cái V, D, C ta xếp chúng thành 1 dãy có 2019 chữ cái. Hỏi xác suất
để xếp được dãy mà các chữ cái V, D, C đều xuất hiện số lẻ lần là bao nhiêu. 1  1  1  1  1  1  1  1  A. 1−  . B. 1− . C. 1− . D. 1− . 2018 8 3          2018 4  3  2019 8  3  2019 4  3 
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 14
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm Bài giải Chọn B.
Nếu tổng quát gọi x là số dãy có n = 2m +1 chữ cái VDC ở trên (n  3) . n
Tổng số dãy tạo thành là 3n .
Do số các chữ cái là số lẻ nên ta có:
Nếu x thỏa mãn đề bài hay cả ba chữ cái VDC đều xuất hiện lẻ lần thì ta có 3 cách thêm 2 n
chữ cái giống nhau vào cuối để được dãy x n+2
Nếu x không thảo mãn đề bài và do số chữ cái là số lẻ nên sẽ có hai chữ cái xuất hiện n
chẵn lần và một chữ cái xuất hiện lẻ lần. Như vậy ta cũng có hai cách thêm hai chữ cái bất
kỳ từ các chữ cái VDC vào cuối để được dãy x n+2 Vậy x
= 3x + 2 3n x = x + 2.3n . n+2 n ( n ) n 3n − 3
Ta có: x = 3! = 6 nên x = . n n 4 1  1 
Vậy xác suất cần tìm là: 1−  . 1 4 3n−   
Câu 19: [1D2-2-4] Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:
Hai chữ số đứng cạnh nhau thì khác nhau, các chữ số đứng giữa thì khác chữ số đứng đầu và đứng cuối. A. 1677888 . B. 1887624 . C. 1555848 . D. 331776 . Lời giải Chọn B.
Giải: Gọi X = 0, 1, ..., 
9 và số thỏa đề là: a a a a a a a , a  0 . 1 2 3 4 5 6 7 1
Có 2 trường hợp xảy ra:
TH1. a = a 1 7
Chọn a  0 có 9 cách 1
Chọn a a có 9 cách 2 1
Chọn a a a a có 8 cách (tương tự với a ,a ,a cũng có 8 cách cho mỗi lần chọn) 3 1 3 2 4 5 6 Trường hợp này có 4 9.9.8 = 331776 số
TH2. a a 1 7
Chọn a  0 có 9 cách 1
Chọn a a có 9 cách 7 1
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 15
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Chọn a a a a có 8 cách 2 1 2 7
Chọn a X \ a ,a ,a có 7 cách 3  1 2 7
Các số còn lại cũng có 7 cách (chọn khác 2 số đầu cuối và khác số cạnh nó) Trường hợp này có 4 9.9.8.7 = 1555848 số.
Vậy tổng cộng có 331776 +1555848 =1887624 số.
Câu 20: [1D2-4-4] Cho một tập hợp X có 10 phần tử. Một người chọn ngẫu nhiên ba tập con
khác nhau của tập X . Tính xác suất (chính xác đến hàng phần nghìn) để giao của mỗi hai
trong ba tập con được chọn đều có 2 phần tử và giao của ba tập con được chọn có 1 phần tử. A. 0,017 . B. 0,018 . C. 0,019 . D. 0,020 . Lời giải Chọn C.
Dùng biểu đồ Ven biểu diễn ba tập con. Các tập con nhỏ được đánh số 1, 2, 3, 4 có 1 phần
tử còn các tập con nhỏ không đánh số có thể rỗng.
Do số tập con của tập hợp X là 10
2 nên số phần tử của không gian mẫu là 3  = C . 1024
Ta sẽ đếm số phần tử của không gian thuận lợi cho biến cố A trong bài bằng cách lựa
phần tử cho các tập con được chọn.
Bước 1: chọn phần tử cho giao ba tập con (tập con đánh số 1). Bước này có 10 cách.
Bước 2: chọn 3 phần tử cho 3 giao của hai tập con (các tập con đánh số 2, 3, 4 ), mỗi giao
có 1 phần tử. Bước này có 3 C cách. 9
Bước 3: quyết định xem 6 phần tử còn lại thuộc tập con nào hoặc không thuộc cả ba (các
tập con không đánh số), mỗi phần tử có 4 cách lựa chọn. Bước này có 6 4 cách. Suy ra 3 6  = 10.C .4 . A 9 3 6 10.C .4
Vậy xác suất của biến cố A là 9 P =  0,019 . 3 C1024
Câu 21: [1D2-4-4] Một chiếc hộp đựng 8 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 8 , 9 viên bi
màu đỏ được đánh số từ 1 đến 9 và 10 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 10 . Một
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 16
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
người chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp. Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có số đôi một khác nhau. 772 209 512 2319 A. . B. . C. . D. . 975 225 2925 2915 Lời giải Chọn A.
Cách 1. (Cô Nguyễn Thắm)
Số phần tử của không gian mẫu là 3  = C = 2925 . 27
Để đếm số phần tử của không gian thuận lợi cho biến cố A trong bài ta chia nhiều trường
hợp theo số màu của 3 viên bi được chọn. TH 1: một màu. Trường hợp này có 3 3 3
C +C +C = 260 phần tử (ứng với màu xanh, đỏ, vàng). 8 9 10 TH 2: hai màu. Trường hợp này có 1 2 2 1 1 2 2 1 1 2 2 1
C .C +C .C +C .C +C .C +C .C +C .C = 1544 phần tử (ứng với 8 8 8 7 8 9 8 8 9 9 9 8
các cặp màu xanh-đỏ, đỏ-vàng, xanh-vàng). TH 3: ba màu. Trường hợp này có 1 1 1
C .C .C = 512 phần tử (ứng với màu xanh, đỏ, vàng). 8 8 8 Như vậy  = 2316 . A 2316 772
Vậy xác suất của biến cố A P = = . 2925 975
Cách 2. (Thầy Nguyễn Thanh Hải)
Nhận thấy số viên bi mang cùng số thuộc tập hợp X = 1; 2; 3;...; 
8 đều là 3 , trong chỉ có
2 viên bi mang số 9 và 1 viên bi mang số 10 . Vì vậy để đếm số phần tử của không gian
thuận lợi cho biến cố A trong bài ta chia nhiều trường hợp theo việc ba viên bi có viên
nào mang số 9 hoặc số 10 hay không.
TH 1: có đúng một viên bi mang số thuộc tập hợp X . Trường hợp này có 1
C .3.2 = 48 phần tử (chọn một số trong tập X , chọn một viên bi mang 8
số này, chọn một viên bi mang số 9 , viên bi còn lại là viên bi mang số 10 ).
TH 2: có đúng hai viên bi mang số thuộc tập hợp X . Trường hợp này có 2
C .3.3.3 = 756 phần tử (chọn hai số trong tập X , chọn một viên bi 8
mang số thứ nhất, chọn một viên bi mang số thứ hai, chọn một viên bi trong ba viên bi mang số 9 hoặc số 10 .
TH 3: cả ba viên bi mang số thuộc tập hợp X .
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 17
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm Trường hợp này có 3
C .3.3.3 = 1512 phần tử (chọn ba số trong tập X , chọn lần lượt các 8
viên bi mang các số này). Như vậy  = 2316 . A
Câu 22: [1D2-4-4] Cho A là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau được lập thành từ tập
hợp X = 1; 2; 3; 4; 5; 
8 . Chọn ngẫu nhiên 2 số từ tập A . Tính xác suất để hai số được
chọn có các chữ số khác nhau và có tổng bằng 19 ? 22 12 132 11 A. . B. . C. . D. . 145 435 435 435 Lời giải Chọn B.
Gọi B: ''hai số được chọn có các chữ số khác nhau và có tổng bằng 19 ''
Từ tập hợp X = 1; 2; 3; 4; 7; 
8 lập được 30 số tự nhiên có 2 chữ số khác nhau  n () 2 = C = 435 (cách). 30
Ta có từ X chỉ có 1 bộ số (2, 4, 5, 8) thỏa: 2 + 4 +5+8 =19 . Có 2
A = 12 số tự nhiên có 2 4
chữ số khác nhau lập từ 2; 4; 5;  8 .
Chia 12 số đó thành 2 nhóm : nhóm chứa chữ số 2 và nhóm không chứa chữ số 2 . Mỗi nhóm có 6 số
Ứng với mỗi số ab nhóm thứ nhất, có 2 số cd ở nhóm thứ hai sao cho a + b + c + d =19
n (B) = 6.2 = 12 (cách). n B 12 Vậy P (B) ( ) = = . n () 435
Câu 23: [1D2-4-4] Cho tập X = 4; 5; 6; 7; 
8 . Viết ngẫu nhiên lên bảng 2 số tự nhiên , mỗi số có
3 chữ số đôi một khác nhau lập từ X . Tính xác suất để hai số đó có đúng một số có chữ số 4 . 13 9 12 4 A. . B. . C. . D. . 25 25 25 25 Lời giải Chọn C.
Từ tập X lập được 5.4.3 = 60 số tự nhiên đôi một khác nhau
Số các số có mặt chữ số 4 là 3.4.3 = 36 số. Số các số không có mặt chữ số 4 là 24 số.
Gọi A là biến cố hai số viết lên bảng đều có mặt chữ số 4 .
B là biến cố hai số viết lên bảng không có mặt chữ số 4 .
C là biến cố hai số viết lên bảng có đúng một số có chữ số 4 . Ta có n () 1 1 = C .C 60 60
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 18
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm 1 1 1 1 C .C C .C 13
Ta có P (A B) = P (A) + P (B) 36 36 24 24 = + = . 1 1 1 1 C .C C .C 25 60 60 60 60
Vậy P (C ) = − P (A B) 12 1 = . 25
Câu 24: [1D2-4-4] Một hộp đựng 6 bi xanh đánh số từ 1 đến 6 , 7 bi vàng đánh số từ 1 đến 7 và
8 bi đỏ đánh số từ 1 đến 8 . Lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp. Xác suất để ba bi lấy được có 3 số khác nhau là: A. 73,76% . B. 67,45% . C. 81,23% . D. 56,92% . Lời giải Chọn A.
Số phần tử của không gian mẫu là: 3  = C . 21
Gọi A là biến cố 3 bi được chọn có số khác nhau.
Để tính số phần tử của biến cố A ta loại trừ các trường hợp sau:
Trường hợp 1. Cả ba bi lấy được ghi cùng 1 số: Có 6 trường hợp như vậy.
Trường hợp 2. Có đúng 2 bi ghi số giống nhau:
Khả năng 1. 2 bi ghi số giống nhau từ 1 đến 6 : Có 2
6.C cách chọn 2 trong ba bi ghi cùng 3
1 số nào đó. Bi còn lại có 18 cách chọn (khác số với hai bi kia). Khả năng này có 2 6.C .18 3 cách chọn
Khả năng 2. 2 bi ghi số giống nhau là số 7 : Có 1 cách chọn hai bi ghi số giống nhau là số
7 . Có 19 cách chọn bi còn lại. Khả năng này có 19 cách chọn.
Vậy số phần từ của biến cố A là: 2
A =  − 6 − 6C .18 −19 = 981 . 3 A
Xác suất cần tìm là P (A) 981 = =  73,76% .  1330
Câu 25: [1D2-4-4] Một hộp đựng 6 bi xanh đánh số từ 1 đến 6 , 7 bi vàng đánh số từ 1 đến 7 và
8 bi đỏ đánh số từ 1 đến 8 . Lấy ngẫu nhiên 3 bi từ hộp. Tính xác suất để ba bi lấy được
có 3 số khác nhau và khác màu. 108 108 116 109 A. . B. . C. . D. . 775 665 565 785 Lời giải Chọn B.
Số phần tử không gian mẫu là: 3  = C . 21
Gọi A là biến cố ba bi lấy được có 3 số khác nhau và 3 màu khác nhau. Cách 1.
Ta có các trường hợp sau:
Trường hợp 1. Bi đỏ được chọn ghi số 8 . Khi đó có hai khả năng sau:
Khả năng 1. Bi vàng được chọn ghi số 7 . Khi đó có 6 cách chọn bi xanh.
Khả năng 2. Bi vàng được chọn ghi số bé hơn 7 . Khi đó bi vàng có 6 cách chọn, bi xanh có 5 cách chọn.
Trường hợp 1 có 6 + 6.5 = 36 cách chọn.
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 19
Bài Tập VDC Chuyên Đề : TỔ HỢP – XÁC SUẤT. Tài liệu sưu tầm
Trường hợp 2. Bi đỏ được chọn ghi số 7 . Khi đó bi vàng có 6 cách chọn (từ 1 đến 6 ) và
bi xanh có 5 cách chọn (vì ghi số phải khác số bi vàng). Trường hợp này có 6.5 = 30 cách chọn.
Trường hợp 3. Bi đỏ được chọn ghi số bé hơn 7 . Bi đỏ có 6 cách chọn.
Khả năng 1. Bi vàng được chọn ghi số 7 . Khi đó bi xanh có 5 cách chọn (ghi số khác bi đỏ).
Khả năng 2. Bi vàng được chọn ghi số bé hơn 7 và khác số bi đỏ. Khi đó bi vàng có 5 cách
chọn và bi xanh có 4 cách chọn.
Trường hợp 3 này có 6 (5 + 5.4) = 150 cách chọn.
Vậy số phần tử của biến cố A là: A = 36 + 30 = 150 = 216 . 216 108
Vậy xác suất cần tìm là: P ( A) = = . 3 C 665 21 Cách 2.
Có 6 cách chọn bi xanh.
Với mỗi cách chọn bi xanh có 6 cách chọn bi vàng để bi vàng ghi số khác với bi xanh.
Với mỗi cách chọn bi xanh và bi vàng có 6 cách chọn bi đỏ ghi số khác với bi vàng, bi xanh.
Vậy số phần từ của biến cố A là: 3 A = 6 . 3 6 108
Xác suất cần tìm là: P (A) = = . 3 C 665 21
Câu 26: Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số mà tổng của các chữ số đó chia hết cho 5? A. 18120 . B. 18150 . C. 18000 . D. 18140 . Lời giải Chọn C.
Với 10 số tự nhiên từ 0 đến 9 ta chia là 5 nhóm, mỗi nhóm gồm 2 chữ số đồng dư với nhau khi chia cho 5.
Gọi số cần lập là abcd .
Rõ ràng với mỗi cách chọn ba chữ số a, b, c có hai cách chọn chữ số d để tổng của chúng chia hết cho 5.
Do đó, số các số tự nhiên có tổng các chữ số chia hết cho 5 đúng bằng hai lần số cách chọn
số có ba chữ số abc .
Vậy nên số cách chọn là 2 9.10 .2 = 1800 số.
Câu 27: [1D2-4-4] Cho tập A = 0;1;2;3;4;5; 
6 . Gọi S là tập hợp gồm 5 chữ số khác nhau chọn từ
các phần tử của tập A . Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S . Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 15 . 97 43 31 37 A. . B. . C. . D. . 360 360 360 360 Lời giải Chọn D.
Số phần tử của tập S là 6.6.5.4.3 = 2160 .
Gọi  là không gian mẫu. Khi đó n () = 2160 .
Chịu trách nhiệm: Quý Bắc Ninh Trang 20