Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
BÀI TẬP XÁC ĐỊNH YÊU CẦU LỚP: SE104.P22 Nhóm 5: Nguyễn Ngọc Anh Khoa 23520750 Phạm Bảo Khang 23520702 Trần Minh Quang 23521291
1. Quản địa ốc 1.1.
Danh sách yêu cầu STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú 1
Lập phiếu đăng kí bán địa ốc. BM1 QĐ1, QĐ2 2
Lập phiếu đăng kí dịch vụ địa ốc BM2 QĐ3, QĐ4 3 Lập phiếu thu BM3 QĐ5, QĐ6 4
Lập phiếu yêu cầu ngưng dịch vụ BM4
5Lập báo cáo khách hàng sử dụng dịch vụ của công ty theo tháng BM5.1 6 Tra cứu địa ốc BM5.2 QĐ7
7Thống kê số khách hàng theo từng loại dịch vụ quảng cáo BM5.3
8Lập báo cáo doanh thu từng tháng BM5.4 9 Thay đổi QĐ QĐ8 1.2.
Danh sách các biểu mẫu quy định
1.2.1. Biểu mẫu 1 quy định 1, 2 BM1:
Phiếu Đăng Bán Địa Ốc
Mã số:…………………………………………………………………………………..
Ngày đăng kí:…………………………...
Có giá trị đến:…………………………...
Thông Tin Người Bán
Họ tên:…………………………………..
Số điện thoại:……………………………
Địa chỉ liên hệ:…………………………………………………………………………
Thông Tin Địa Ốc Loại địa ốc Diện tích khuôn viên Diện tích sử dụng Hướng nhà đất ……………….
……………………... …………………... …………………..
Địa chỉ địa ốc:………………………………………………………………………….
Vị trí:…………………………………………………………………………………...
Mô tả chi tiết:…………………………………………………………………………..
Thông Tin Thời Gian Chụp Ảnh Quảng Cáo
Thời gian hẹn chụp ảnh:……………………………………………………………..…
Thời gian chụp ảnh:……………………………………………………………………
QĐ1: 2 loại địa ốc (nhà đất, đất). Phiếu đăng bán địa ốc giá trị một tháng kể từ ngày đăng ký.
QĐ2: Thời gian chụp ảnh được qui định tối đa 2 ngày kể từ ngày đăng ký.
1.2.2. Biểu mẫu 2 quy định 3, 4 BM2
Phiếu đăng dịch vụ địa ốc 0 tờ
Tờ bướm quảng cáo 50 tờ 100 tờ 200 tờ
Quảng cáo trên bảng
Quảng cáo trên bảng chiếu điện
Quảng cáo trên bảng thường
Quảng cáo trên báo
Trên báo “Sài Gòn giải phóng” vào Chủ Nhật
Trên báo “Người lao động” vào thứ tư
Nội dung quảng cáo:……………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………… ….. BM2.1:
Phiếu thông tin quảng cáo trên báo Ngày quảng cáo:
Quảng cáo bằng hình ảnh: Có Không THÔNG TIN NGƯỜI BÁN
Họ tên người bán:………………………………………………………
Địa chỉ liên hệ:…………………………………………………………
Số điện thoại liên lạc:…………………………………………………... THÔNG TIN ĐỊA ỐC Loại địa ốc Diện tích khuôn viên Diện tích sử dụng Hướng nhà đất
………………. …………………….
.. …………………... ……………… …..
Địa chỉ địa ốc:………………………………………………………………………….
Vị trí:…………………………………………………………………………………...
Mô tả tóm tắt:…………………………………………………………………………..
QĐ3: 3 loại dịch vụ địa ốc (tờ bướm quảng cáo, quảng cáo trên bảng, quảng cáo trên báo)
QĐ4: Toàn bộ nội dung của phiếu thông tin quảng cáo trên báo không được quá 100 từ.
1.2.3. Biểu mẫu 3 quy định 5, 6 BM3: Phiếu thu
Mã phiếu:……………………………. Ngày lập:…………………………….
Thông Tin Người Bán
Họ tên:………………………….. Số điện thoại:…………………………….
Địa chỉ:………………………………………………………………………….
Dịch Vụ Đăng
Tờ bướm quảng cáo 0 tờ 50 tờ 100 tờ 200 tờ Dịch vụ đăng kí:
Quảng cáo trên bảng
Trên bảng chiếu điện Trên bảng thường
Quảng cáo trên báo
Báo “Sài Gòn giải phóng”
Báo “Người lao động”
Số tiền phải trả:…………………………………………………………(đồng) Thời gian đăng kí:
Từ ngày:……………………………..
Đến ngày:……………………………
Thông Tin Gia Hạn (Nếu có)
Ngày gia hạn:………………………..
Thời hạn:…………………………….
Số tiền đã thu:………………………………………………………...….(đồng)
QĐ5: Khách hàng sẽ phải thanh toán đầy đủ một lần cho phiếu thu của mình
QĐ6: Khi khách hàng muốn gia hạn thì phải xuất trình phiếu thu cũ. Số tiền phải trả bằng 80% số tiền
trả đầu tiên. Nhân viên sẽ ghi nhận các thông tin về ngày gia hạn, thời hạn, số tiền đã thu vào phiếu
đăng ban đầu
1.2.4. Biểu mẫu 4 BM4:
Phiếu Yêu Cầu Ngưng Dịch Vụ
Mã số:…………………………………………………………………………………..
Ngày đăng kí:…………………………...
Có giá trị đến:…………………………...
Thông Tin Người Bán
Họ tên:…………………………………..
Số điện thoại:……………………………
Địa chỉ liên hệ:…………………………………………………………………………
Các Dịch Vụ Đã Đăng
Tờ bướm quảng cáo 0 tờ 50 tờ 100 tờ 200 tờ Dịch vụ đăng kí:
Quảng cáo trên bảng
Trên bảng chiếu điện Trên bảng thường
Quảng cáo trên báo
Báo “Sài Gòn giải phóng”
Báo “Người lao động”
Thông Tin Về Phiếu Thu Gần Nhất
Mã phiếu:……………………………………………………………………………….
Ngày lập:………….……………………………………………………………………
Số tiền đã thu:………………………………..………………………………….(đồng)
1.2.5. Biểu mẫu 5 quy định 7 BM5.1
Báo Cáo Thông Khách Hàng Đến Sử Dụng Dịch Vụ Quảng Cáo
Tháng:............................... STT
Tên Khách Hàng
Dịch vụ sử dụng Thành tiền 1 2
Tổng thu:..................................... BM5.2
Báo Cáo Thông Địa Ốc Đăng Bán
Tên khách hàng:…………………………..........................................
Số điện thoại:……………………………................. STT
Loại Địa Ốc Địa Chỉ
Diện Tích Đất
Diện Tích Xây Dựng Vị Trí Trạng thái 1 2
QĐ7: 2 trạng thái của địa ốc (Đã bán, chưa bán). BM5.3
Báo Cáo Thống Số Khách Hàng Theo Từng Loại Dịch Vụ Quảng Cáo STT Tên Dịch Vụ
Loại dịch vụ
Số khách hàng 0 tờ 50 tờ 1 Tờ bướm quảng cáo 100 tờ 200 tờ 2 Quảng cáo trên bảng Bảng chiếu điện Bảng thường 3 Quảng cáo trên báo Báo Sài Gòn giải phóng Báo Người lao động
Tổng số lượng khách hàng:……….. BM5.4
Báo Cáo Doanh Thu Tháng
Tháng:……………………………… Tên Dịch Vụ
Số lượt đăng kí Doanh thu Tờ bướm quảng cáo Quảng cáo trên bảng Quảng cáo trên báo
Tổng doanh thu:..........................
1.2.6. Quy định 8
QĐ8: Người dùng thể thay đổi các qui định như sau:
+ QĐ1: Thay đổi về thời hạn giá trị của phiếu đăng bán địa ốc.
+ QĐ2: Thay đổi về thời gian chụp ảnh tối đa kể từ ngày đăng kí.
+ QĐ4: Thay đổi về số lượng chữ tối đa trong nội dung của phiếu thông tin quảng cáo.
+ QĐ6: Thay đổi về số tiền gia hạn sử dụng dịch vụ.
2. QUẢN HỌC VIÊN TẠI TRUNG TÂM ĐÀO TẠO ANH NGỮ
2.1 Danh sách yêu cầu STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú 1 Tiếp nhận học viên BM1 QĐ1, QĐ2 2
Lập danh sách các chứng chỉ BM2 QĐ3, QĐ4 3
Lập danh sách các đề thi BM3 QĐ5, QĐ6 4
Lập danh sách các lớp học BM4 QĐ7, QĐ8, QĐ9, QĐ10 5
Lập danh sách kết quả học tập của học viên BM5 6 Lập phiếu thu BM6 QĐ11
7Lập báo cáo thống kê số lượng học viên theo tháng BM7.1
8Lập báo cáo thống kê doanh thu của trung tâm theo lớp học BM7.2
9Lập báo cáo kết quả học tập của học viên theo lớp BM7.3 10 Thay đổi QĐ QĐ12
2.2 Danh sách các biểu mẫu quy định
2.2.1 Biểu mẫu 1 quy định 1,2 BM1.1:
Phiếu Đăng Học Viên Họ tên:……………….. Phái:………..
Số điện thoại:………………….
Địa chỉ liên hệ:…………………………………………………………………………
Trình độ hiện tại
Loại chứng chỉ:…………………………………………………………………………
Bậc chứng chỉ:…………………………………………………………………………
Thời hạn:……………………………………………………………………………….
Lớp học mong muốn
Tên lớp học:…………………………………………………………………………….
Lịch học:…………..……………………………………………………………………
Học phí:………………………………………………………………………………... BM1.2:
Danh Sách Học Viên STT Mã học viên Họ tên Ngày sinh Phái SĐT Địa chỉ Lớp 1 2
QĐ1: Mỗi học viên một học viên duy nhất
QĐ2: Nếu học viên cung cấp chứng chỉ hợp lệ, còn thời hạn thì không phải tham gia kỳ thi xếp lớp, nếu
không học viên phải thi xếp lớp để xác định lớp học phù hợp với trình độ hiện tại của mình.
2.2.2 Biểu mẫu 2 quy định 3 4 BM2.1:
Danh Sách Chứng chỉ STT
Loại chứng chỉ
Các bậc (trình độ) 1 2 BM2.2:
Thông Tin Các Cấp Độ Của Chứng Chỉ
Loại chứng chỉ: ..................... Thời gian bắt đầu hiệu lực:…………………………… Cấp độ Mức điểm Học phí Ghi chú
QĐ3: Chứng chỉ để làm minh chứng cho trình độ hiện tại của mình. Chứng chỉ thể VSTEP, Toefl
iBT, Toefl ITP, Ielts, Toeic, Trong một loại chứng chỉ sẽ các bậc (trình độ) tương ứng, dụ chứng
chỉ VSTEP 6 bậc A1, A2, B1, B2, C1 C2.
QĐ4: Các trình độ khác nhau của một chứng chỉ sẽ mức học phí khác nhau học phí này thể
thay đổi theo thời gian.
2.2.3 Biểu mẫu 3 quy định 5,6 BM3.1:
Danh Sách Đề Thi STT Mã đề thi
Loại chứng chỉ Trình độ Ngày lập 1 2 BM3.2:
Danh Sách Kỳ Thi STT Mã kỳ thi Ngày thi Số lượng
Loại chứng chỉ Trình độ 1 2
QĐ5: Mỗi đề thi duy nhất không 2 đề thi trùng nhau
QĐ6: Mỗi kỳ thi duy nhất không 2 kỳ thi trùng nhau
2.2.4 Biểu mẫu 4 quy định 7,8,9 BM4:
Danh Sách Lớp Học STT Mã lớp học Tên lớp học
Ngày bắt đầu
Ngày kết thúc
Thời gian học
Loại chứng chỉ Trình độ 1 2
QĐ7: Ngày kết thúc lớp học luôn lớn hơn ngày bắt đầu lớp học
QĐ8: Mỗi lớp học duy nhất
QĐ9: Mỗi lớp trình độ cụ thể thể mở nhiều lớp cùng trình độ của một loại chứng chỉ.
QĐ10: Thông tin về lớp cần ghi nhận ngày bắt đầu, ngày kết thúc, thời gian học (từ mấy giờ đến mấy giờ).
2.2.5 Biểu mẫu 5 BM5:
Kết Quả Học Tập
Họ và tên: ………………………………
Số điện thoại:……………………………’
Mã học viên:……………………………………………………………………………...
Địa chỉ liên hệ:…………………………………………………………………………...
Lớp học hiện tại:…………………………………………………………………………
Trình độ:…………………………………………………………………………………. STT Mã kỳ thi Mã đề Ngày thi Điểm số 1
2.2.6 Biểu mẫu 6 quy định 10 BM6: Phiếu Thu
Họ và tên học viên:………………………………………………………………………
Mã học viên:……………………………………………………………………………...
Lớp học:………………………………………………………………………………….
Số tiền:..………………………………………………………………………………….
Ngày thu:…………………………………………………………………………………
QĐ11: Học viên sẽ phải đóng học phí đầy đủ một lần cho lớp học mình đăng
2.2.7 Biểu mẫu 7.1, 7.2, 7.3. và BM7.1:
Thống Số Lượng Học Viên Theo Tháng
Tháng:…………………………………… STT Mã học viên Họ tên Ngày sinh Phái SĐT Địa chỉ Lớp 1 2 BM7.2:
Báo Cáo Thống Doanh Thu Theo Lớp Học
Tháng:…………………………………… STT Mã Lớp
Số lượng học viên Doanh thu 1 2
Tổng doanh thu:……………….. BM7.3:
Báo Cáo Kết Quả Học Viên Theo Lớp
Mã lớp:…………………………………………………………………………………
Tên lớp:………………………………………………………………………………...
Trình độ:………………………………………………………………………………...
Giảng viên phụ trách:………………………………………………………………….. STT Mã học viên Tên học viên Điểm số Xếp loại 1
Số lượng học viên đạt yêu cầu: ..................
Số lượng học viên không đạt: ...................
QĐ12: Người dùng thể thay đổi các qui định như sau:
+ QĐ4: Thay đổi về học phí của các cấp độ của một chứng chỉ.
+ QĐ10: Thay đổi về ngày bắt đầu, ngày kết thúc thời gian học của lớp học.
+ QĐ11: Thay đổi về đóng học phí thể gia hạn đóng theo tháng, quý,