Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

Danh sách thành viên của nhóm 5
Phạm Thị Xuân Thương 21522656 Cao Minh Quốc 21522524 Nguyễn Thị Bích Trâm 21522691 Lê Duy Khang 21522188 Nguyễn Văn Toàn 21521549
1. ĐỀ TÀI QUẢN LÝ CHỢ ĐỊA ỐC Danh sách các yêu cầu ST TTên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú 1
Lập phiếu đăng ký bán địa ốc BM1 QĐ1 2
Lập danh sách các dịch vụ BM2 QĐ2, QĐ3, quản cáo QĐ4 3 Tra cứu địa ốc BM3 4 Lập phiếu thu tiền BM4 QĐ5 5 Lập phiếu gia hạn BM5 QĐ6 6
Lập phiếu yêu cầu ngừng BM7 QĐ7 cung cấp dịch vụ 7 Lâp báo cáo dịch vụ BM8 8 Lập báo cáo năm BM9
Danh sách các biểu mẫu và qui định
Biểu mẫu 1 và quy định 1 BM1:
Lập phiếu đăng ký bán địa ốc THÔNG TIN KHÁCH HÀNG
Họ và tên: …………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………………
Địa chỉ khách hàng: ……………………… THÔNG TIN ĐỊA ỐC
Loại địa ốc: ……………………............... Địa chỉ địa ốc: ……………….......................
Diện tích khuôn viên: ……….......... (m²)
Diện tích sử dụng ………..................... (m²)
Hướng nhà đất: …………………............ Vị trí: …………………….............................
Mô tả chi tiết: .......................................................................................................................
................................................................................................................................................
QĐ1: Phiếu đăng ký sẽ có giá trị một tháng kể từ ngày đăng ký. Có 2 loại địa ốc
(nhà và đất, đất).
Biểu mẫu 2 và quy định 2, quy định 3, quy định 4 BM2:
Lập danh sách các dịch vụ quảng cáo o Tờ bướm Số lượng o 0 o 50 o 100 o 200 o Quảng cáo trên bảng Loại bảng
(kèm ảnh chụp không quá 03 tháng) o Bảng thường o Bảng chiếu điện o Quảng cáo trên báo Các tờ báo: o Sài gòn Giải Phóng o Người lao động
Nội dung quảng cáo: ...............................
Từ ngày: ......................................................
.................................................................... Đến ngày: .....................................................
....................................................................
.................................................................... Ngày hẹn chụp ảnh: .....................................
QĐ2: Có 3 loại dịch vụ địa ốc ( tờ bướm quảng cáo,...)
QĐ3: Tờ bướm quảng cáo có số lượng phát hành trong khoảng 50, 100, 200. Quảng
cáo trên bảng có 2 loại (Bảng thường, Bảng chiếu điện). Quảng cáo trên báo có 2
loại (Sài gòn giải phóng/ Người lao động). Nội dung phiếu không quá 100 từ
QĐ4: Thời gian chụp ảnh được qui định tối đa 2 ngày kể từ ngày đăng ký. Biểu mẫu 3 BM3: Tra cứu địa ốc STT Mã địa ốc Chi phí dịch vụ Thời gian đăng ký Tình trạng 1 2 3 ...
Biểu mẫu 4 và quy định 5 BM5: Phiếu thu tiền
Họ và tên: ………………..
Số điện thoại: …………………..
Thời gian đăng bán: từ ngày ………………….. đến ngày …………………………… Dịch vụ Tờ bướm Quảng cáo trên Bảng Quảng cáo trên Báo … tờ Ngày thu tiền Giá dịch vụ Tổng tiền
QĐ5: Tổng tiền dựa trên các dịch vụ khách hàng đã đăng ký và các chọn lựa khách
hàng đã đăng ký và các chọn lựa chi tiết trong các dịch vụ. Thanh toán đầy đủ một
lần cho phiếu. Tổng tiền dịch vụ phải bằng tổng tiền phải trả.
Biểu mẫu 5 và quy định 6 BM5: Phiếu gia hạn
Họ và tên: ………………..
Mã địa ốc: ………………….........................
Thời gian đăng ký: từ ngày………………….. đến ngày …………………….................
Thời gian gia hạn: từ ngày ................................. đến ngày ................................................ Dịch vụ Tờ bướm Quảng cáo trên Bảng Quảng cáo trên Báo … tờ Giá dịch vụ Tổng tiền Ngày thu tiền
QĐ6: Giá tổng tiền sử dụng dịch vụ của Phiếu đăng ký khi gia hạn đăng ký dịch vụ
giống y như Phiếu đăng ký cũ sẽ trả 80% số tiền so với lần đăng ký đầu tiên.
Biểu mẫu 6 và quy định 7 BM5:
Đăng ký ngừng cung cấp dịch vụ
Họ và tên: ………………..
Mã địa ốc: …………………......................... Dịch vụ Tờ bướm Quảng cáo trên Bảng Quảng cáo trên Báo … tờ Nội dung Tổng tiền Ngày thu tiền
QĐ7: Nếu muốn ngưng các dịch vụ đã đăng ký thì khách hàng xuất trình phiếu
thu(gần nhất) và yêu cầu ngưng các dịch vụ đã đăng ký, nhân viên sẽ đóng dấu “đã
bán” vào phiếu đăng ký bán địa ốc. Biểu mẫu 7 BM7:
Thống kê doanh thu từng loại dịch vụ theo tháng
Tháng:
................................................... Dịch vụ STT Khách hàng Mã địa ốc Thành tiền Tỷ lệ Tổng doanh thu 1 Quảng cáo trên Tờ 2 bướm … 1 Quảng cáo trên Bảng 2 … 1 Quảng cáo 2 trên Báo … Biểu mẫu 8 BM8:
Thống kê doanh thu từng tháng theo năm
Tháng: ...................................................
Tổng doanh thu (VNĐ): ...................... Tháng Doanh thu Tỉ lệ 1/.......... 2/.......... 3/.......... 4/.......... 5/.......... 6/.......... 7/.......... 8/.......... 9/.......... 10/.......... 11/.......... 12/..........
2. ĐỀ TÀI QUẢN LÝ XỔ SỐ KIẾN THIẾT
2.1. Danh sách các yêu cầu STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú 1 Lập danh sách đại lý BM1 QĐ1 2
Lập danh sách nhà cung cấp BM2 3
Lập phiếu phân phối vé số BM3 QĐ3 4
Quản lý các đợt phát hành BM4 QĐ4 5
Lập danh sách các loại vé số BM5.1, BM5.2 QĐ5.1, QĐ5.2 6
Lập cơ cấu giải thưởng vé số BM6 7 Lập phiếu thu BM7 QĐ7 8 Lập phiếu chi BM8 QĐ8 9 Tra cứu đại lý BM9 10
Tra cứu kết quả xổ số BM10 11
Ghi nhận kết quả xổ số BM11 QĐ11 12 Lập báo cáo doanh thu BM12.1, BM12.2 13 Lập báo cáo công nợ BM13 14 Thay đổi quy định QĐ14
2.2. Biểu mẫu và quy định kèm theo
2.2.1. Biểu mẫu 1 và quy định 1 BM1: Thông tin đại lý
Mã đại lý: ................................
Tên đại lý: ...............................
Quy mô: ..................................
SĐT: ........................................
Địa chỉ: ....................................
Tỉnh: ........................................
QĐ1: Có 3 loại quy mô (lớn, vừa, nhỏ). Đại lý có thể nâng quy mô khi đáp ứng đủ yêu cầu
về vốn và tình hình phát hành vé
2.2.2. Biểu mẫu 2 và quy định 2 BM2:
Thông tin nhà cung cấp vé số
Mã nhà cung cấp: ....................
Tên nhà cung cấp: ...................
Mã cung cấp: ...........................
Mã nơi nhận vé: .......................
Số lượng vé: ............................
Mã loại vé: ..............................
Địa chỉ cung cấp: .....................
Thời gian cung cấp vé: ............
2.2.3. Biểu mẫu 3 và quy định 3 BM3
Thông tin phân phối vé số :
Mã phân phối: .........................
Mã đại lý: ................................
Mã loại vé: ..............................
Quy mô đại lý: .........................
Số lượng vé đăng ký: ...............
Số lượng vé nhận: ....................
Thời gian phân phối vé: ...........…
Số lượng vé trả về: ..................
Thời gian vé trả về: .................
QĐ3: Mỗi đại lý sẽ nhận được một số lượng vé theo kế hoạch đã đăng ký tùy theo qui mô
của mình. Trước giờ xổ số thì các đại lý phải có trách nhiệm trả lại tất cả các vé chưa bán được cho công ty.
2.2.4. Biểu mẫu 4 và quy định 4 BM4:
Thông tin đợt phát hành
Mã đợt phát hành: ....................
Nơi cung cấp (nếu có): ............
Số lượng vé phát hành: ............
Loại vé: ...................................
Thời gian phát hành: ................
Thời gian xổ số: .......................
QĐ4: Ngoài việc phát hành phát hành vé số cho mình, công ty còn có thể nhận vé số từ
những công ty phát hành khác để thực hành chức năng phân phối. Và trong mỗi đợt phát
hành vé số thì có thể có thể có một hoặc nhiều loại vé số khác nhau.
2.2.5. Biểu mẫu 5 và quy định 5 BM5.1 BM5.1
Thông tin phát hành vé số :
Mã đợt phát hành: .................... Số seri: ....................................
Mã loại vé: .............................. Số lượng vé phát hành: ............
Thời gian phát hành: ................ Thời gian xổ số: ....................... BM5.2 BM5.2
Thông tin tiếp nhận vé số :
Mã đợt phát hành: .................... Mã đại lý tiếp nhận: .................
Mã loại vé: .............................. Số seri: ....................................
Số lượng vé tiếp nhận: ............. Thời gian tiếp nhận: ................
QĐ5.1: Công ty còn có thể nhận vé số từ những công ty phát hành khác. Mỗi đợt phát
hành vé số thì có thể có thể có một hoặc nhiều loại vé số khác nhau.
QĐ5.2: Mỗi đại lý sẽ nhận được một số lượng vé theo kế hoạch đã đăng ký tùy theo qui mô
của mình. Công ty dựa vào tỉ lệ phần trăm tiêu thụ vé số của từng đại lý mà có những điều
chỉnh lại trong việc phân phối vé số cho từng đại lý. 2.2.6. Biểu mẫu 6 BM6:
Cơ cấu giải thưởng vé số Mã Số tiền
STT loại vé Hình thức Số lượng thưởng/1
Tổng giá trị giải thưởng số trúng vé trúng vé 1 2
2.2.7. Biểu mẫu 7 và quy định 7 BM7: Phiếu thu tiền
Mã phiếu thu: .......................... Mã đại lý: ............................
Số tiền thu: .............................. Ngày thu tiền: ......................
Điện thoại: ............................... Email: ..................................
QĐ7: Đối với các đại lý, công thức tính tiền phải trả như sau:
Tiền thanh toán = Số vé bán được x giá trị mỗi vé x (1 – tỉ lệ hoa hồng)
2.2.8. Biểu mẫu 8 và quy định 8 BM8: Phiếu chi tiền
Mã phiếu chi: ...........................
Lý do chi tiền: .........................
Số tiền chi: ..............................
Ngày chi tiền: ..........................
QĐ8: Trong mỗi đợt phát hành như vậy, công ty phải chi tiền cho nhiều nghiệp vụ như
sau: chi phí ấn, chi phí vận chuyển vé, tiền mua giấy in, tiền chi phí cho công nhân viên,
tiền thưởng cho các vé số trúng và các khoản chi khác. 2.2.9. Biểu mẫu 9 BM9:
Tra cứu thông tin đại lý Phần STT Mã đại lý Tên đại lý Quy mô trăm tiêu Công nợ thụ 1 2 2.2.10.Biểu mẫu 10 BM10:
Tra cứu kết quả xổ số STT Mã loại Mã đợt Ngày Thời gian vé số
phát hành Ngày xổ số nhận lãnh Chú thích thưởng 1 2
2.2.11.Biểu mẫu 11 và quy định 11 BM11: BM11:
Ghi nhận kết quả xổ số
Kết quả xổ số: ........................
Ngày: ...................................... Giải tám

................................................. Giải bảy
................................................. Giải sáu
................................................. Giải năm
................................................. Giải bốn
................................................. Giải ba
................................................. Giải nhì
................................................. Giải nhất
.................................................
QĐ11: Một vé số hợp lệ trúng thưởng phải được dò trong một vòng một tháng kể từ ngày
xổ số. Nếu có vé trúng thưởng không đến lãnh đúng thời gian qui định thì xem như vé
không hợp lệ và số tiền thưởng của vé này sẽ được xung vào quỹ của công ty.
2.2.12.Biểu mẫu 12 và quy định 12 BM12.1: BM12.1:
Doanh thu theo đợt số
Tháng/Năm:……………………………..
Tổng doanh thu:………………………...
STT Mã đợt phát hành Số lượng tiêu thụ Doanh thu Tỉ lệ Chú thích 1 2 BM12.2: BM12: Doanh thu theo tháng
Năm:………………………...
Tổng doanh thu:……………………...
STT Tháng Số lượng tiêu thụ Doanh thu Tỉ lệ Chú thích 1 2 2.2.13.Biểu mẫu 13 BM13: BM13:
Báo cáo công nợ đại lý
Tháng/Năm:…………………………….. STT Mã đại lý Nợ đầu Phát sinh Nợ đầu 1 2 2.2.14.Biểu mẫu 14
QĐ14: Người dùng có thể thay đổi các quy định như sau:
+ QĐ14.1: Thay đổi danh sách đại lý, danh sách nhà cung cấp, loại vé số
+ QĐ14.2: Thay đổi số lượng đợt phát hành