BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
(9 động tác)
1. Đông tác 1: Vươn th.
TTCB: Đứng thẳng, ngón tay đều khép lại. (tư thế nghiêm).
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, đồng thời 2 tay đưa chếch ra trước
lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, mắt nhìn theo tay. (hít vào).
Nhịp 2: Hạ tay xuống chéo nhau trước bụng, đầu cúi, thân hơi gập, chân thẳng (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào).
Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
2. Đông tác 2: Tay. (tay ngực).
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước lên 2 tay đưa qua trước, dang ngang, bàn tay ngửa, ưởn ngực,
chân trước thẳng, chân sau hơi gập gối (kiễng gót) mắt nhìn thẳng (hít o).
Nhịp 2: Gập khuỷu tay về trước ngực, bàn tay úp đầu ngón tay chạm vào nhau (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào).
Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
3. Đông tác 3: ờn.
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, đồng thời 2 tay dang ngang, bàn tay
ngữa chân thẳng mắt nhìn phía trước (hít vào).
Nhịp 2: Nghiên người sang trái, tay trái chống hông, tay phải giơ cao, áp sát tai, chân
trái kiễng gót (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào).
Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. (đổi bên)
4. Đông tác 4: Bụng.
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, đồng thời 2 tay đưa chếch ra trước
lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu hơi ngửa (hít o).
Nhịp 2: Gập thân, chân thẳng, 2 tay chạm hai đầu bàn chân (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào).
Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
5. Đông tác 5: Vặn mình.
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, 2 tay đưa thẳng ra trước song song
bằng vai, bàn tay úp (hít vào rồi thở ra).
Nhịp 2: Vặn mình sang trái, tay trái đưa sang ngang ra sau thẳng, bàn tay ngửa, tay phải
gập khuỷu để trước ngực, bàn tay úp, mắt nhìn theo tay, chân thẳng. (hít vào).
Nhịp 3: Như nhịp 1 (thở ra).
Nhịp 4:Về TTCB (hít, thở đều).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
6. Đông tác 6: Chân.
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái lăng sang trái, thẳng, 2 tay đưa dang ngang, tay thẳng ngang vai, bàn
tay úp mắt nhìn thẳng (hít vào).
Nhịp 2: Chân trái chống khuỵu, 2 tay duỗi thẳng phía trước song song, bàn tay úp, mắt
nhìn theo tay, chân phải thẳng hơi kiễng gót, thân thẳng. (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1 (hít vào).
Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
7. Đông tác 7: Toàn Thân.
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Ngồi khuỵu, hai tay ra trước thẳng song song bằng vai, bàn tay úp, thân thẳng,
mắt nhìn theo tay. (hít vào).
Nhịp 2: Gập thân chân thẳng, hai tay chạm hai đầu bàn chân. (thở ra).
Nhịp 3: Vươn mình hai tay vung lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, chân trái lăng ra
sau thẳng, chân phải thẳng. (hít vào).
Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
8. Đông tác 8: Nhảy.
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Nhảy giạng chân, hai tay dang ngang, bàn tay úp, mắt nhìn thẳng. (hít vào).
Nhịp 2: Nhảy về TTCB. (thở ra).
Nhịp 3: Nhảy giạng chân, hai tay vung lên cao, lòng bàn tay hướng o nhau. (hít vào).
Nhịp 4: Nhảy về TTCB. (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4.
9. Đông tác 9: Điều hòa.
TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Hai tay dang ngang, bàn tay thả lỏng, n tay úp, đồng thời nâng đùi trái lên
cao, bàn chân thả lỏng. (hít vào).
Nhịp 2: Hạ chân xuống, hay tay lăng chéo trước bụng, đầu cúi xuống. (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1 nhưng đổi chân. (hít vào).
Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4.

Preview text:

BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG (9 động tác)
1. Đông tác 1: Vươn thở.
TTCB: Đứng thẳng, ngón tay đều khép lại. (tư thế nghiêm).
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, đồng thời 2 tay đưa chếch ra trước
lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, mắt nhìn theo tay. (hít vào).
Nhịp 2: Hạ tay xuống chéo nhau trước bụng, đầu cúi, thân hơi gập, chân thẳng (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào). Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
2. Đông tác 2: Tay. (tay ngực). TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước lên 2 tay đưa qua trước, dang ngang, bàn tay ngửa, ưởn ngực,
chân trước thẳng, chân sau hơi gập gối (kiễng gót) mắt nhìn thẳng (hít vào).
Nhịp 2: Gập khuỷu tay về trước ngực, bàn tay úp đầu ngón tay chạm vào nhau (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào). Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
3. Đông tác 3: Lườn. TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, đồng thời 2 tay dang ngang, bàn tay
ngữa chân thẳng mắt nhìn phía trước (hít vào).
Nhịp 2: Nghiên người sang trái, tay trái chống hông, tay phải giơ cao, áp sát tai, chân trái kiễng gót (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào). Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân. (đổi bên)
4. Đông tác 4: Bụng. TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, đồng thời 2 tay đưa chếch ra trước
lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, đầu hơi ngửa (hít vào).
Nhịp 2: Gập thân, chân thẳng, 2 tay chạm hai đầu bàn chân (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1(hít vào). Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
5. Đông tác 5: Vặn mình. TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang, rộng bằng vai, 2 tay đưa thẳng ra trước song song
bằng vai, bàn tay úp (hít vào rồi thở ra).
Nhịp 2: Vặn mình sang trái, tay trái đưa sang ngang ra sau thẳng, bàn tay ngửa, tay phải
gập khuỷu để trước ngực, bàn tay úp, mắt nhìn theo tay, chân thẳng. (hít vào).
Nhịp 3: Như nhịp 1 (thở ra).
Nhịp 4:Về TTCB (hít, thở đều).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
6. Đông tác 6: Chân. TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Chân trái lăng sang trái, thẳng, 2 tay đưa dang ngang, tay thẳng ngang vai, bàn
tay úp mắt nhìn thẳng (hít vào).
Nhịp 2: Chân trái chống khuỵu, 2 tay duỗi thẳng phía trước song song, bàn tay úp, mắt
nhìn theo tay, chân phải thẳng hơi kiễng gót, thân thẳng. (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1 (hít vào). Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
7. Đông tác 7: Toàn Thân. TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Ngồi khuỵu, hai tay ra trước thẳng song song bằng vai, bàn tay úp, thân thẳng,
mắt nhìn theo tay. (hít vào).
Nhịp 2: Gập thân chân thẳng, hai tay chạm hai đầu bàn chân. (thở ra).
Nhịp 3: Vươn mình hai tay vung lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau, chân trái lăng ra
sau thẳng, chân phải thẳng. (hít vào). Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng đổi chân.
8. Đông tác 8: Nhảy. TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Nhảy giạng chân, hai tay dang ngang, bàn tay úp, mắt nhìn thẳng. (hít vào).
Nhịp 2: Nhảy về TTCB. (thở ra).
Nhịp 3: Nhảy giạng chân, hai tay vung lên cao, lòng bàn tay hướng vào nhau. (hít vào).
Nhịp 4: Nhảy về TTCB. (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4.
9. Đông tác 9: Điều hòa. TTCB : Đứng thẳng.
Nhịp 1: Hai tay dang ngang, bàn tay thả lỏng, bàn tay úp, đồng thời nâng đùi trái lên
cao, bàn chân thả lỏng. (hít vào).
Nhịp 2: Hạ chân xuống, hay tay lăng chéo trước bụng, đầu cúi xuống. (thở ra).
Nhịp 3: Như nhịp 1 nhưng đổi chân. (hít vào). Nhịp 4:Về TTCB (thở ra).
Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhịp 1, 2, 3, 4.
Document Outline

  • BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG
  • 1.Đông tác 1: Vươn thở.
  • 3.Đông tác 3: Lườn.
  • 4.Đông tác 4: Bụng.
  • 5.Đông tác 5: Vặn mình.
  • 6.Đông tác 6: Chân.
  • 7.Đông tác 7: Toàn Thân.
  • 8.Đông tác 8: Nhảy.
  • 9.Đông tác 9: Điều hòa.