Nguyn H Duy Trí
Trang 1
1
Cơ s d liu Bài thc hành ôn tp
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM
Khoa H Thng Thông Tin
Chương trình đào tạo: K sư Công nghệ thông tin
Tên môn hc: Cơ sở d liu
I. Tóm tt bài thc hành
1. Yêu cu lý thuyết
Sinh viên đã được trang b kiến thc:
o Định nghĩa dữ liu, thao tác d liu.
o Các dng truy vn.
o Ràng buc toàn vẹn: cách cài đặt trigger cơ bản.
2. Ni dung ôn tp
Ngôn ng định nghĩa dữ liu: to bng (CREATE TABLE), khóa
chính, khóa ngoi
Ngôn ng truy vn d liu: dạng bản, dng truy vn con (lng),
gom nhóm
Ràng buc toàn vn: CHECK, TRIGGER
II. Mt s đề thi mẫu các năm trước
Sinh viên gii ti lớp các đề 1,2
1. Đề 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Khoa H Thng Thông Tin
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 01
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép s dng tài liu)
thi gm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
TACGIA(MaTG,HoTen,DiaChi,NgSinh,SoDT)
SACH(MaSach,TenSach,TheLoai)
TACGIA_SACH(MaTG,MaSach)
PHATHANH(MaPH,MaSach,NgayPH,SoLuong,NhaXuatBan)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ)
QUAN HỆ
THUỘC TÍNH
KIỂU DỮ LIỆU
DIỄN GIẢI
TACGIA
MaTG
char(5)
Mã tác giả
HoTen
varchar(20)
Họ tên
DiaChi
varchar(50)
Địa chỉ
NgSinh
smalldatetime
Ngày sinh
Nguyn H Duy Trí
Trang 2
2
Cơ s d liu Bài thc hành ôn tp
SoDT
varchar(15)
Số điện thoại
SACH
MaSach
char(5)
Mã sách
TenSach
varchar(25)
Tên sách
TheLoai
varchar(25)
Thể loại
TACGIA_SACH
MaTG
char(5)
Mã tác giả
MaSach
char(5)
Tên sách
PHATHANH
MaPH
char(5)
Mã phát hành
MaSach
char(5)
Mã sách
NgayPH
smalldatetime
Ngày phát hành
SoLuong
int
Số lượng
NhaXuatBan
varchar(20)
Nhà xuất bản
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Ngày phát hành sách phải lớn hơn ngày sinh của tác giả. (1.5 đ)
2.2. Sách thuộc thể loại “Giáo khoa” chỉ do nhà xuất bản “Giáo dục” phát hành. (1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm tác giả (MaTG,HoTen,SoDT) của những quyển sách thuộc thể loại “Văn học”
do nhà xuất bản Trẻ phát hành. (1.5 đ)
3.2. Tìm nhà xuất bản phát hành nhiều thể loại sách nhất.(1.5 đ)
3.3. Trong mỗi nhà xuất bản, tìm tác giả (MaTG,HoTen) có số lần phát hành nhiều sách
nhất. (1 đ)
(------------ Hết ------------)
2. Đề 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Khoa H Thng Thông Tin
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 02
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép s dng tài liu)
thi gm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
NHANVIEN(MaNV,HoTen,NgayVL,HSLuong,MaPhong)
PHONGBAN(MaPhong,TenPhong,TruongPhong)
XE(MaXe,LoaiXe,SoChoNgoi,NamSX)
PHANCONG(MaPC,MaNV,MaXe,NgayDi,NgayVe,NoiDen)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ)
QUAN HỆ
THUỘC TÍNH
KIỂU DỮ LIỆU
DIỄN GIẢI
NHANVIEN
MaNV
char(5)
Mã nhân viên
HoTen
varchar(20)
Họ tên
NgayVL
smalldatetime
Ngày vào làm
HSLuong
numeric(4,2)
Hệ số lương
MaPhong
char(5)
Mã phòng
Nguyn H Duy Trí
Trang 3
3
Cơ s d liu Bài thc hành ôn tp
PHONGBAN
MaPhong
char(5)
Mã phòng
TenPhong
varchar(25)
Tên phòng
TruongPhong
char(5)
Trưởng phòng
XE
MaXe
char(5)
Mã xe
LoaiXe
varchar(20)
Loại xe
SoChoNgoi
int
Số chỗ ngồi
NamSX
int
Năm sản xuất
PHANCONG
MaPC
char(5)
Mã phân công
MaNV
char(5)
Mã nhân viên
MaXe
char(5)
Mã xe
NgayDi
smalldatetime
Ngày đi
NgayVe
smalldatetime
Ngày về
NoiDen
varchar(25)
Nơi đến
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Năm sản xuất của xe loại Toyota phải từ năm 2006 trở về sau. (1.5 đ)
2.2. Nhân viên thuộc phòng lái xe “Ngoại thành” chỉ được phân công lái xe loại Toyota.
(1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm nhân viên (MaNV,HoTen) thuộc phòng lái xe “Nội thành” được phân công lái
loại xe Toyota có số chỗ ngồi là 4. (1.5 đ)
3.2. Tìm nhân viên(MANV,HoTen) trưởng phòng được phân công lái tất cả các loại
xe. (1.5 đ)
3.3. Trong mỗi phòng ban,tìm nhân viên (MaNV,HoTen) được phân công lái ít nhất loại
xe Toyota. (1 đ)
(------------ Hết ------------)
3. Đề 3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Khoa H Thng Thông Tin
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 03
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép s dng tài liu)
thi gm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
DOCGIA(MaDG, HoTen,NgaySinh,DiaChi,SoDT)
SACH(MaSach,TenSach,TheLoai,NhaXuatBan)
PHIEUTHUE(MaPM,MaDG,NgayThue,NgayTra,SoSachMuon)
CHITIET_PM(MaPM,MaSach)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ)
QUAN HỆ
THUỘC TÍNH
KIỂU DỮ LIỆU
DIỄN GIẢI
DOCGIA
MaDG
char(5)
Mã độc giả
HoTen
varchar(30)
Họ tên
Nguyn H Duy Trí
Trang 4
4
Cơ s d liu Bài thc hành ôn tp
NgaySinh
smalldatetime
Ngày sinh
DiaChi
varchar(30)
Địa chỉ
SoDT
varchar(15)
Số điện thoại
SACH
MaSach
char(5)
Mã sách
TenSach
varchar(25)
Tên sách
TheLoai
varchar(25)
Thể loại
NhaXuatBan
varchar(30)
Nhà xuất bản
PHIEUTHUE
MaPT
char(5)
Mã phiếu thuê
MaDG
char(5)
Mã độc giả
NgayThue
smalldatetime
Ngày thuê
NgayTra
smalldatetime
Ngày trả
SoSachThue
int
Số sách thuê
CHITIET_PT
MaPT
char(5)
Mã phiếu thuê
MaSach
char(5)
Mã sách
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Mỗi lần thuê sách, độc giả không được thuê quá 10 ngày. (1.5 đ)
2.2. Số sách thuê trong bảng phiếu thuê bằng tổng số lần thuê sách có trong bảng chi tiết
phiếu thuê. (1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm các độc giả (MaDG,HoTen) đã thuê sách thuộc thể loại “Tin học” trong năm
2007. (1.5 đ)
3.2. Tìm các độc giả (MaDG,HoTen) đã thuê nhiều thể loại sách nhất. (1.5 đ)
3.3. Trong mỗi thể loại sách, cho biết tên sách được thuê nhiều nhất. (1 đ)
(------------ Hết ------------)
4. Đề 4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Khoa H Thng Thông Tin
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 04
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép s dng tài liu)
thi gm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
KHACHHANG(MaKH,HoTen,DiaChi,SoDT,LoaiKH)
BANG_DIA(MaBD,TenBD, TheLoai)
PHIEUTHUE (MaPM,MaKH, NgayThue,NgayTra,Soluongmuon)
CHITIET_PM(MaPM,MaBD)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ)
QUAN HỆ
THUỘC TÍNH
KIỂU DỮ LIỆU
DIỄN GIẢI
KHACHHANG
MaKH
char(5)
Mã khách hàng
HoTen
varchar(30)
Họ tên
Nguyn H Duy Trí
Trang 5
5
Cơ s d liu Bài thc hành ôn tp
DiaChi
varchar(30)
Địa chỉ
SoDT
varchar(15)
Số điện thoại
LoaiKH
varchar(10)
Loại khách hàng
BANG_DIA
MaBD
char(5)
Mã băng đĩa
TenBD
varchar(25)
Tên băng đĩa
TheLoai
varchar(25)
Thể loại
PHIEUTHUE
MaPT
char(5)
Mã phiếu thuê
MaKH
char(5)
Mã độc giả
NgayThue
smalldatetime
Ngày thuê
NgayTra
smalldatetime
Ngày trả
Soluongthue
int
Số lượng băng đĩa thuê
CHITIET_PM
MaPT
char(5)
Mã phiếu thuê
MaBD
char(5)
Mã băng đĩa
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Thể loại băng đĩa chỉ thuộc các thể loại sau “ca nhạc”, “phim hành động”, “phim tình
cảm”, “phim hoạt hình”. (1.5 đ)
2.2. Chỉ những khách hàng thuộc loại VIP mới được thuê với số lượng băng đĩa trên 5.
(1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm các khách hàng (MaDG,HoTen) đã thuê băng đĩa thuộc thể loại phim “Tình
cảm” có số lượng thuê lớn hơn 3. (1.5 đ)
3.2. Tìm các khách hàng(MaDG,HoTen) thuộc loại VIP đã thuê nhiều băng đĩa nhất. (1.5 đ)
3.3. Trong mỗi thể loại băng đĩa, cho biết tên khách hàng nào đã thuê nhiều băng đĩa nhất.
(1 đ)
(------------ Hết ------------)
~ HT ~

Preview text:

1 Cơ sở dữ liệu
Bài thực hành ôn tập
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TP.HCM
Bài Thực hành ôn tập
Khoa Hệ Thống Thông Tin
Chương trình đào tạo: Kỹ sư Công nghệ thông tin
Tên môn học: Cơ sở dữ liệu
I. Tóm tắt bài thực hành
1. Yêu cầu lý thuyết
Sinh viên đã được trang bị kiến thức:
o Định nghĩa dữ liệu, thao tác dữ liệu. o Các dạng truy vấn.
o Ràng buộc toàn vẹn: cách cài đặt trigger cơ bản.
2. Nội dung ôn tập
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu: tạo bảng (CREATE TABLE), khóa
chính, khóa ngoại…
Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu: dạng cơ bản, dạng truy vấn con (lồng), gom nhóm…
Ràng buộc toàn vẹn: CHECK, TRIGGER
II. Một số đề thi mẫu các năm trước
Sinh viên giải tại lớp các đề 1,2 1. Đề 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 01
Khoa Hệ Thống Thông Tin
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép sử dụng tài liệu)
(Đề thi gồm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
TACGIA(MaTG,HoTen,DiaChi,NgSinh,SoDT)
SACH(MaSach,TenSach,TheLoai)
TACGIA_SACH(MaTG,MaSach)
PHATHANH(MaPH,MaSach,NgayPH,SoLuong,NhaXuatBan)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ) QUAN HỆ
THUỘC TÍNH KIỂU DỮ LIỆU DIỄN GIẢI MaTG char(5) Mã tác giả HoTen varchar(20) Họ tên TACGIA DiaChi varchar(50) Địa chỉ NgSinh smalldatetime Ngày sinh Nguyễn Hồ Duy Trí Trang 1 2 Cơ sở dữ liệu
Bài thực hành ôn tập SoDT varchar(15) Số điện thoại MaSach char(5) Mã sách SACH TenSach varchar(25) Tên sách TheLoai varchar(25) Thể loại MaTG char(5) Mã tác giả TACGIA_SACH MaSach char(5) Tên sách MaPH char(5) Mã phát hành MaSach char(5) Mã sách PHATHANH NgayPH smalldatetime Ngày phát hành SoLuong int Số lượng NhaXuatBan varchar(20) Nhà xuất bản
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Ngày phát hành sách phải lớn hơn ngày sinh của tác giả. (1.5 đ)
2.2. Sách thuộc thể loại “Giáo khoa” chỉ do nhà xuất bản “Giáo dục” phát hành. (1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm tác giả (MaTG,HoTen,SoDT) của những quyển sách thuộc thể loại “Văn học”
do nhà xuất bản Trẻ phát hành. (1.5 đ)
3.2. Tìm nhà xuất bản phát hành nhiều thể loại sách nhất.(1.5 đ)
3.3. Trong mỗi nhà xuất bản, tìm tác giả (MaTG,HoTen) có số lần phát hành nhiều sách nhất. (1 đ)
(------------ Hết ------------) 2. Đề 2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 02
Khoa Hệ Thống Thông Tin
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép sử dụng tài liệu)
(Đề thi gồm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
NHANVIEN(MaNV,HoTen,NgayVL,HSLuong,MaPhong)
PHONGBAN(MaPhong,TenPhong,TruongPhong)
XE(MaXe,LoaiXe,SoChoNgoi,NamSX)
PHANCONG(MaPC,MaNV,MaXe,NgayDi,NgayVe,NoiDen)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ) QUAN HỆ
THUỘC TÍNH KIỂU DỮ LIỆU DIỄN GIẢI MaNV char(5) Mã nhân viên HoTen varchar(20) Họ tên NHANVIEN NgayVL smalldatetime Ngày vào làm HSLuong numeric(4,2) Hệ số lương MaPhong char(5) Mã phòng Nguyễn Hồ Duy Trí Trang 2 3 Cơ sở dữ liệu
Bài thực hành ôn tập MaPhong char(5) Mã phòng PHONGBAN TenPhong varchar(25) Tên phòng TruongPhong char(5) Trưởng phòng MaXe char(5) Mã xe LoaiXe varchar(20) Loại xe XE SoChoNgoi int Số chỗ ngồi NamSX int Năm sản xuất MaPC char(5) Mã phân công MaNV char(5) Mã nhân viên MaXe char(5) Mã xe PHANCONG NgayDi smalldatetime Ngày đi NgayVe smalldatetime Ngày về NoiDen varchar(25) Nơi đến
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Năm sản xuất của xe loại Toyota phải từ năm 2006 trở về sau. (1.5 đ)
2.2. Nhân viên thuộc phòng lái xe “Ngoại thành” chỉ được phân công lái xe loại Toyota. (1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm nhân viên (MaNV,HoTen) thuộc phòng lái xe “Nội thành” được phân công lái
loại xe Toyota có số chỗ ngồi là 4. (1.5 đ)
3.2. Tìm nhân viên(MANV,HoTen) là trưởng phòng được phân công lái tất cả các loại xe. (1.5 đ)
3.3. Trong mỗi phòng ban,tìm nhân viên (MaNV,HoTen) được phân công lái ít nhất loại xe Toyota. (1 đ)
(------------ Hết ------------) 3. Đề 3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 03
Khoa Hệ Thống Thông Tin
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép sử dụng tài liệu)
(Đề thi gồm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
DOCGIA(MaDG, HoTen,NgaySinh,DiaChi,SoDT)
SACH(MaSach,TenSach,TheLoai,NhaXuatBan)
PHIEUTHUE(MaPM,MaDG,NgayThue,NgayTra,SoSachMuon)
CHITIET_PM(MaPM,MaSach)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ) QUAN HỆ THUỘC TÍNH KIỂU DỮ LIỆU DIỄN GIẢI MaDG char(5) Mã độc giả DOCGIA HoTen varchar(30) Họ tên Nguyễn Hồ Duy Trí Trang 3 4 Cơ sở dữ liệu
Bài thực hành ôn tập NgaySinh smalldatetime Ngày sinh DiaChi varchar(30) Địa chỉ SoDT varchar(15) Số điện thoại MaSach char(5) Mã sách TenSach varchar(25) Tên sách SACH TheLoai varchar(25) Thể loại NhaXuatBan varchar(30) Nhà xuất bản MaPT char(5) Mã phiếu thuê MaDG char(5) Mã độc giả PHIEUTHUE NgayThue smalldatetime Ngày thuê NgayTra smalldatetime Ngày trả SoSachThue int Số sách thuê MaPT char(5) Mã phiếu thuê CHITIET_PT MaSach char(5) Mã sách
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Mỗi lần thuê sách, độc giả không được thuê quá 10 ngày. (1.5 đ)
2.2. Số sách thuê trong bảng phiếu thuê bằng tổng số lần thuê sách có trong bảng chi tiết
phiếu thuê. (1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm các độc giả (MaDG,HoTen) đã thuê sách thuộc thể loại “Tin học” trong năm 2007. (1.5 đ)
3.2. Tìm các độc giả (MaDG,HoTen) đã thuê nhiều thể loại sách nhất. (1.5 đ)
3.3. Trong mỗi thể loại sách, cho biết tên sách được thuê nhiều nhất. (1 đ)
(------------ Hết ------------) 4. Đề 4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
THI THỰC HÀNH – ĐỀ 04
Khoa Hệ Thống Thông Tin
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU Thời gian: 60 phút
(Sinh viên được phép sử dụng tài liệu)
(Đề thi gồm có 1 trang)
Cho lược đồ quan hệ sau:
KHACHHANG(MaKH,HoTen,DiaChi,SoDT,LoaiKH)
BANG_DIA(MaBD,TenBD, TheLoai)
PHIEUTHUE (MaPM,MaKH, NgayThue,NgayTra,Soluongmuon) CHITIET_PM(MaPM,MaBD)
Dùng SQL Server thực hiện các công việc sau:
1. Viết các câu lệnh SQL tạo các quan hệ trên với các kiểu dữ liệu mô tả trong bảng sau
(tạo các ràng buộc khóa chính, khóa ngoại tương ứng): (3 đ) QUAN HỆ
THUỘC TÍNH KIỂU DỮ LIỆU DIỄN GIẢI MaKH char(5) Mã khách hàng KHACHHANG HoTen varchar(30) Họ tên Nguyễn Hồ Duy Trí Trang 4 5 Cơ sở dữ liệu
Bài thực hành ôn tập DiaChi varchar(30) Địa chỉ SoDT varchar(15) Số điện thoại LoaiKH varchar(10) Loại khách hàng MaBD char(5) Mã băng đĩa BANG_DIA TenBD varchar(25) Tên băng đĩa TheLoai varchar(25) Thể loại MaPT char(5) Mã phiếu thuê MaKH char(5) Mã độc giả PHIEUTHUE NgayThue smalldatetime Ngày thuê NgayTra smalldatetime Ngày trả Soluongthue int
Số lượng băng đĩa thuê MaPT char(5) Mã phiếu thuê CHITIET_PM MaBD char(5) Mã băng đĩa
2. Hiện thực các ràng buộc toàn vẹn sau:
2.1. Thể loại băng đĩa chỉ thuộc các thể loại sau “ca nhạc”, “phim hành động”, “phim tình
cảm”, “phim hoạt hình”. (1.5 đ)
2.2. Chỉ những khách hàng thuộc loại VIP mới được thuê với số lượng băng đĩa trên 5. (1.5 đ)
3. Viết các câu lệnh SQL thực hiện các câu truy vấn sau:
3.1. Tìm các khách hàng (MaDG,HoTen) đã thuê băng đĩa thuộc thể loại phim “Tình
cảm” có số lượng thuê lớn hơn 3. (1.5 đ)
3.2. Tìm các khách hàng(MaDG,HoTen) thuộc loại VIP đã thuê nhiều băng đĩa nhất. (1.5 đ)
3.3. Trong mỗi thể loại băng đĩa, cho biết tên khách hàng nào đã thuê nhiều băng đĩa nhất. (1 đ)
(------------ Hết ------------) ~ HẾT ~ Nguyễn Hồ Duy Trí Trang 5
Document Outline

  • I. Tóm tắt bài thực hành
    • 1. Yêu cầu lý thuyết
    • 2. Nội dung ôn tập
      •  Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu: tạo bảng (CREATE TABLE), khóa chính, khóa ngoại…
      •  Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu: dạng cơ bản, dạng truy vấn con (lồng), gom nhóm…
      •  Ràng buộc toàn vẹn: CHECK, TRIGGER
  • II. Một số đề thi mẫu các năm trước
    • 1. Đề 1
    • 2. Đề 2
    • 3. Đề 3
    • 4. Đề 4