Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484
Page 24
BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN
Câu 1. Cho hàm số
2 1
1
x
y
x
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là
A.
1 1
3 3
y x
B.
1 1
3 3
y x
C.
1
3
y x
D.
1
1
3
y x
Câu 2. Cho hàm số
3 2
3 1y x x
. Ba tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng
2y x
tổng hệ số góc là
A. 14 B. 15 C. 16 D. 17
Câu 3. Cho hàm số
3
3 2y x x
. Tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng
2y x
A.
3 1y x
B.
3 2y x
C.
3 2y x
D.
3 1y x
Câu 4. Tiếp tuyến của tại điểm tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là
A. B.
C.
D.
Câu 5. Hai tiếp tuyến của parabol đi qua điểm có tổng các hệ số góc là
A. 8 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 6. Cho hàm số . Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm
3;1A
A. B. C. D.
Câu 7.
Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng.
A. -2 B. 2 C. 1 D. -1
Câu 8. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A. Song song với đường thẳng B. Song song với trục hoành
C. Có hệ số góc dương D. Có hệ số góc bằng -1
Câu 9. Cho hàm số . Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
B. C. D.
Câu 10. Cho hàm số
3 2
1
2.
3
y x x
Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của
phương trình
'' 0y
A.
7
3
y x
B.
7
3
y x
C.
7
3
y x
D.
7
3
y x
Câu 11. Cho đường cong
3 2
3 3 1
y x x x
đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của
(C) với trục tung là
A.
8 1y x
B.
3 1y x
C.
8 1y x
D.
3 1y x
Câu 12. Cho hàm số đồ thị (C). Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt
hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất.
A. B. C. D. ;
Câu 13. Tìm M thuộc
2 1
1
x
y
x
sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng IM với I giao của hai
tiệm cận
A. M(0,1) v M(2,3) B. M(0;1) v M(-1; 3/2) C. M(2;3) v M(-1; 3/2) D. M(2;3) v M(-2; 5/3)
Câu 14. Tìm M thuộc
2
1
x
y
x
(C) biết tiếp tuyến tại M của (C) cắt ox, oy tại A,B và
1
4
OAB
S
A.
1,1M
B.
1
, 2
2
M
C.
0;0M
D. Cả A và B
2
4
y x
25
4
5
4
25
2
5
2
2
y x
2;3
3 2
3 1
y x x
9 20
y x
9 28 0
x y
9 20
y x
9 28 0
x y
1
1
x
y
x
3 2
1
2 3 5
3
y x x x
1
x
3 2
1
2 3 1
3
y x x x
1
3
y x
11
3
y x
1
3
y x
11
3
y x
2 3
2
x
y
x
3
0; , 1; 1
2
5
1; ;(3;3)
3
(3;3),(1;1)
5
4;
2
3;3
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484
Page 25
Câu 15. Viết phương trình tiếp tuyến của
2 1
1
x
y
x
biết tiếp tuyến cắt ox, oy tại A,B và
17AB OB
A.
13
4 4
x
y
B.
5
4 4
x
y
C. Cả A và B D. Đáp án khác
Câu 16. Viết pttt tại M thuộc
3 2
6 9 2y x x x
biết M cùng hai cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 6
A.
9 2
9 34
y x
y x
B
9 2
9 34
y x
y x
C.
9 2
1
y x
y x
D.
1
2
y x
y x
Câu 17. Đường thẳng là tiếp tuyến của đường cong khi m bằng
A.
{0;1}m
B.
{1;4}m
C.
{0;4}m
D.
{0;1}m
Câu 18. Cho hàm số (C). Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của (C)
A. B.
C.
D.
Câu 19. m m để
4 2 3 2
2
y x mx m m
tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm
A.
2m
B. m = -2 C. m = 1 D. m = -1
Câu 20. Cho hàm số (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó
song song với đường thẳng
A. B.
29
3
3
y x
C. D. Câu A và B đúng
Câu 21. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc
9k
có phương trình là:
A.
9 11y x
B.
9 11y x
C.
9 43y x
D.
9 43y x
Câu 22. Cho đồ thị hàm s (C). Gọi là hoành độ các điểm M, N trên (C) mà tại đó tiếp
tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2016 . Khi đó
1 2
x x
bằng:
A.
B. C. D. -1
Câu 23. Cho m s
2
4 3
y x x
đồ thị (P) . Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) hệ số góc bằng 8 thì
hoành độ điểm M là:
A. 12 B. - 6 C. -1 D. 5
Câu 24. Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số
3
3 2y x x
bằng
A. -1 B. 1 C. ± 1 D. Đáp số khác
Câu 25. Cho
3 2
3 3y x x
(C). Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng
1
2017
9
y x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 26. Cho
3 2
1 1 4
2
3 2 3
y x x x
(C) viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến // y = 4x + 2
A.
4 1
4 2
y x
y x
B.
26
4
3
73
4
6
y x
y x
C.
4
4 3
y x
y x
D.
4 2
1
4
3
y x
y x
Câu 27. Viết phương trình tiếp tuyến của
2 1
2
x
y
x
biết tiếp tuyến vuông góc với
1
3
3
y x
A.
3 2
3 14
y x
y x
B.
3
3 2
y x
y x
C.
3 1
3 14
y x
y x
D. Đáp án khác
Câu 28. Cho
3 2
3 6 1y x x x C
viết pttt của (C) biết tt tạo với d: x + y + 7 = 0 góc
1
cos
5
A.
3 2y x
B.
3 4y x
C.
1
1
3
y x
D.
1
1
3
y x
3
y x m
3
2
y x
3 2
3 2
y x x
0
y
3 3
y x
3
y x
3 3
y x
3 2
1
2 3 1
3
y x x x
3 1
y x
3 1
y x
3 20
y x
3
2
3 2
3
x
y x
3 2
2 2
y x x x
1 2
,
x x
4
3
4
3
1
3
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484
Page 26
Câu 29. Cho hàm số (C). Tìm pttt của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm
1;0A
A.
0y
B.
1y x
C.
1y x
D.
2y
Câu 30. Hàm số
3
3 4
y x x
có đồ thị (C), tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(1;3) có phương trình
A.
3
24 27
y x
y x
B.
3
24 27
y x
y x
C.
3 1
24
y x
y x
D.
24
3 1
y x
y x
Câu 31. Số tiếp tuyến đi qua điểm A(1;- 6) của đồ thị hàm số
3
3 1
y x x
A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 32. Số đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số
4 2
2y x x
là:
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 33. Viết phương trình tiếp tuyến của
1
2 1
x
y
x
biết tt đi qua giao điểm của tiệm cận và trục hoành
A.
1
12 24
x
y
B.
2 1y x
C.
2 1y x
D.
1
12 24
x
y
Câu 34. Qua điểm A(-1,-9) có bao nhiêu đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm s
3 2
4 6 1y x x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 35. Tìm m để
y x m
cắt
1
2 1
x
y
x
(C) tại A,B sao cho
1 2
k k
lớn nhất với k
1
,k
2
hệ số c của tiếp
tuyến của (C) tại A, B
A. m = 0 B. m = 1 C. m = - 1 D. m = 2
Câu 36. Tìm A, B thuộc
3 2
3 1y x x
sao cho tiếp tuyến tại A,B song song và
4 2AB
A. A(-1,-3) B(3,1) B. A(1;-1) B(5;3) C. A(0;1) B(4;-3) D. A(-2;-19) B(0:1)
Câu 37. Tìm hoành độ điểm A thuộc
3 2
3 2
y x x
(C) sao cho tiếp tuyến tại A cắt (C) tại B A tung độ
bằng 0
A.
2 3
2
B.
2 3
2
C.
2 3
2
D.
3
2
Câu 38. Cho
3
1
x
y C
x
M là điểm bất thuộc (C), tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A B. Tìm M để
chu vi ∆IAB nhỏ nhất với I là giao của hai tiệm cận
A.
1; 1
3;3
M
M
B.
5;2
3;3
M
M
C.
0; 3
3;3
M
M
D.
1; 1
0; 3
M
M
Câu 39. Cho
,0M m
tìm m sao cho qua M kẻ được 3 tiếp tuyến tới
3
3 2y x x
A.
2m
B.
2
3
m
C.
2
2
3
m m
D.
2
2
3
m
Câu 40. Cho A(0;m) tìm m sao cho qua A kẻ được 3 tiếp tuyến đến
4 2
2 1y x x
A. m = 0 B. m = 1 C. m = 2 D. m = - 1
Câu 41. Tìm M thuộc
3 2
3 2y x x C
để qua M kẻ được duy nhất 1 tiếp tuyến tới (C)
A. M (1,0) B. M(0; -2) C. M(2;2) D. Đáp án khác
Câu 42. Cho M(m; -2) tìm m sao cho qua M kẻ được ba tiếp tuyến tới
3 2
3 2
y x x
trong đó có hai tiếp tuyến
vuông góc với nhau
A. m = 1 B.
1
2
m
C.
3
4
m
D.
55
27
m
Câu 43. Cho A(0;m) và
2
1
x
y C
x
tìm m sao cho qua A kẻ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp điểm nằm
về hai phía của trục hoành
A.
1m
B.
1m
C.
2
1
3
m va m
D.
2
3
m
3
3 2
y x x
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484
Page 27
Câu 44. Cho A(0;m) và
2
1
x
y C
x
tìm m sao cho qua A kẻ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp điểm nằm
về hai phía của trục tung
A.
2 1m
B.
1m
C.
2m
D.
2 1m
Câu 45. Cho A(0;m) và
2
1
x
y C
x
tìm m sao cho qua A kẻ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp điểm nằm
về hai nhánh của đồ thị
A.
1m
B.
1m
C.
1 2m
D. Đáp án khác
Câu 46. m m để d:
2 2y mx m
cắt
3 2
3 2y x x C
tại điểm A cố định và B, C sao cho
1 2
.k k
nhỏ nhất
với
1 2
,
k k
là hệ số góc của tiếp tuyến tại B,C
A. m = 1 B. m = 2 C. m = -1 D. m = -2
Câu 47. Viết pttt của
1
x
y
x
biết tt cắt hai tiệm cận tại A,B và ∆IAB cân với I là giao hai tiệm cận A.
4
y x
y x
B.
4
y x
y x
C.
2 1
2
y x
y x
D.
1
2
y x
y x
Câu 48. m m để
y mx m
cắt
1
1
x
y
x
tại A, B sao cho tiếp tuyến tại A và B song song với nhau
A. m = 1 B.
1
2
m
C. m = 2 D.
1
2
m
Câu 49. m A,B thuộc
3
1
x
y
x
sao cho tiếp tuyến tại A,B song song và ∆OAB cân tại O
A.
1 2,1 2
1 2,1 2
A
B
B.
3;0
1; 1
A
B
C.
0;3
1;2
A
B
D. Đáp án khác
Câu 50. Cho
2 1
1
x
y C
x
và M(-1,2) đường thẳng d qua M hệ số góc m. Tìm k để d cắt (C) tại A,B gọi k
1
,
k
2
là hệ số góc của tiếp tuyến tại A,B tìm m để
1
2
1
k
k
nhỏ nhất
A. m = 1 B. m = -1 C. m = 2 D. m = -2
Câu 51. Từ điểm M nằm tn đường thẳng x = 2 thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến
3 2
6 9 1
y x x x
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 52. Cho A(0;m) tìm m sao cho qua A kẻ được duy nhất 1 tiếp tuyến tới đồ thị
1
1
x
y
x
A. m = 1 B. m = ±1 C. -1 ≤ m ≤ 1 D. m ≥ 2
Câu 53. Cho M (m;0) tìm m sao cho qua M kẻ được 2 tiếp tuyến tới
1
1
x
y
x
thỏa mãn
1 2
10k k
với
1 2
,
k k
là hệ số góc của 2 tiếp tuyến trên.
A.
{0;2}m
B.
1
{ ;2}
5
m
C.
{1;2}m
D.
{0;1}m
Câu 54. Cho M(m;3) tìm m sao cho qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến tới
3 2
3 1
y x x
A.
{2;1}m
B.
5
{1; }
3
m
C.
5
{ 1; ;2}
3
m
D. Đáp án khác
Câu 55. Cho M thuộc đồ thị
4 2
2 2y x x C
, tìm hoành độ điểm M sao cho qua M kẻ được đúng 2 tt đến
(C) A.
1
M
x
B.
3
M
x
C.
1
3
M
x
D.
3
M
x
Câu 56. Biết rằng qua M(-1,5) kẻ được 3 tiếp tuyến MA, MB, MC tới
3 2
3 2y x x
với A,B,C các tiếp
điểm. Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484
Page 28
A.
0;1G
B.
1;2G
C.
11
0;
2
G
D.
11
1;
2
G
Câu 57. Lập phương trình tiếp tuyến của
3 2
3 6 2y x x x
biết tiếp tuyến cắt ox, oy tại A B sao cho OB
= 3OA và tiếp điểm có hoành độ nguyên
A.
3 7
3 25
y x
y x
B.
3 1
3 5
y x
y x
C.
2 3
4
y x
y x
D. Không tồn tại
Câu 58. Lập phương trình tiếp tuyến của
1
x
y
x
biết rằng tiếp tuyến cắt Ox, Oy tại A, B và ∆OAB cân
A.
y x
B.
3y x
C.
4y x
D.
2y x
Câu 59. Lập phương trình tiếp tuyến của
1
2
x
y
x
biết tiếp tuyến cắt hai tiệm cận tại A,B và ∆IAB cân (I là giao
2 tiệm cận)
A.
1
5
y x
y x
B.
2
3
y x
y x
C.
4
1
y x
y x
D.
3y x
Câu 60. Lập phương trình tiếp tuyến của
2 3
2
x
y
x
biết tiếp tuyến cắt TCĐ, TCN tại A,B
2AB IA
(I
giao 2 tiệm cận)
A.
1y x
B.
2y x
C.
6y x
D. Cả B và C
Câu 61. Lập phương trình tiếp tuyến của
3 1
1
x
y
x
biết tiếp tuyến cắt TCĐ, TCN tại A,B và
2IB IA
(I là giao
2 tiệm cận)
A.
2
y x
y x
B.
1
7
y x
y x
C.
2
4
y x
y x
D.
y x
Câu 62. Lập phương trình tiếp tuyến của
2 1
2
x
y
x
biết tiếp tuyến cắt TCĐ, TCN tại A,B và
10. 3IB AB
(I là
giao 2 tiệm cận)
A.
3 2
3 14
y x
y x
B.
2 3
2 4
y x
y x
C.
4 1
4 2
y x
y x
D.
3 2
3 6
y x
y x
Câu 63. Cho các hàm số
3
, ,
1
f x
y f x y g x y
g x
. Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị hàm số
đã cho tại điểm có hoành độ bằng 1 bằng nhau và khác 0. Mệnh đề nào đúng
A. 𝑓
(
1
)
> 3 B. 𝑓
(
1
)
< 3 C.
11
1
4
f
D.
11
1
4
f
Câu 64. Tìm 𝑚 để bất phương trình
2 3 4 5 4
x x x x
mx
đúng với mọi
x R
A. ln120 B. ln10 C. ln30 D. ln14
Câu 65. Biết bất phương trình
2 3 4 5
log log log logx x x x mx m
thỏa mãn với mọi x. Khi đó
A.
2;1m
B.
0;3m
C.
3;5m
D. Đáp án khác

Preview text:

Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484
BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN 2x 1 Câu 1. Cho hàm số y 
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 2 là x 1 1 1 1 1 1 1 A. y  x  B. y  x  C. y  x D. y  x 1 3 3 3 3 3 3 Câu 2. Cho hàm số 3 2
y  x  3x 1. Ba tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng y  x  2 có tổng hệ số góc là A. 14 B. 15 C. 16 D. 17 Câu 3. Cho hàm số 3
y  x  3x  2 . Tiếp tuyến tại giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng y  x  2 là A. y  3x 1 B. y  3x  2 C. y  3x  2 D. y  3x 1 Câu 4. Tiếp tuyến của 2
y  4  x tại điểm 1;3 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 25 5 25 5 A. B. C. D. 4 4 2 2
Câu 5. Hai tiếp tuyến của parabol 2
y  x đi qua điểm 2;3 có tổng các hệ số góc là A. 8 B. 7 C. 6 D. 5 Câu 6. Cho hàm số 3 2
y  x  3x 1. Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm A3;  1 là A. y  9  x  20 B. 9x  y  28  0 C. y  9x  20 D. 9x  y  28  0 x 1
Câu 7. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thì hàm số y 
tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng. x 1 A. -2 B. 2 C. 1 D. -1 1
Câu 8. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 y  x  2x  3x  5 3
A. Song song với đường thẳng x  1
B. Song song với trục hoành C. Có hệ số góc dương
D. Có hệ số góc bằng -1 1 Câu 9. Cho hàm số 3 2
y  x  2x  3x 1. Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có phương trình là 3 1 A. y  x  11 B. y  x  1 C. y  x  11 D. y  x  3 3 3 3 1 Câu 10. Cho hàm số 3 2
y  x  x  2. Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của 3 phương trình y '  0 là 7 7 7 7 A. y  x  B. y  x  C. y  x  D. y  x 3 3 3 3 Câu 11. Cho đường cong 3 2
y  x  3x  3x 1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là A. y  8x 1 B. y  3x 1 C. y  8x 1 D. y  3x 1 2x  3 Câu 12. Cho hàm số y 
có đồ thị (C). Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt x  2
hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất.  3  5 A.     0; ,1;     1 B. 1; ; (3;3) C. (3;3),(1;1) 5 D. 4; ; 3;3      2   3   2  2x 1 Câu 13. Tìm M thuộc y 
sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với đường thẳng IM với I là giao của hai x 1 tiệm cận A. M(0,1) v M(2,3)
B. M(0;1) v M(-1; 3/2) C. M(2;3) v M(-1; 3/2) D. M(2;3) v M(-2; 5/3) 2x 1 Câu 14. Tìm M thuộc y 
(C) biết tiếp tuyến tại M của (C) cắt ox, oy tại A,B và S  x 1 O  AB 4  1  A. M 1,  1 B. M  , 2    C. M 0;0 D. Cả A và B  2  Page 24
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484 2x 1
Câu 15. Viết phương trình tiếp tuyến của y 
biết tiếp tuyến cắt ox, oy tại A,B và AB  17OB x 1 x 13 x 5 A. y    B. y    C. Cả A và B D. Đáp án khác 4 4 4 4
Câu 16. Viết pttt tại M thuộc 3 2
y  x  6x  9x  2biết M cùng hai cực trị tạo thành tam giác có diện tích bằng 6  y  9x  2  y  9x  2  y  9  x  2  y  x 1 A.  B  C.  D.   y  9x 34  y  9x  34  y  x 1  y  x  2
Câu 17. Đường thẳng y  3x  m là tiếp tuyến của đường cong 3 y  x  2 khi m bằng A. m  {0;1} B. m  {1; 4} C. m  {0; 4} D. m  {0;1} Câu 18. Cho hàm số 3 2
y  x 3x  2 (C). Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của (C) A. y  0 B. y  3x  3 C. y  3x D. y  3x  3 Câu 19. Tìm m để 4 2 3 2
y  x  2mx  m  m tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm A. m  2 B. m = -2 C. m = 1 D. m = -1 1 Câu 20. Cho hàm số 3 2
y  x  2x  3x 1 (C). Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó 3
song song với đường thẳng y  3x 1 29 A. y  3x 1 B. y  3x  C. y  3x  20 D. Câu A và B đúng 3 3 x
Câu 21. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 y 
 3x  2 có hệ số góc k  9  có phương trình là: 3 A. y  9x 11 B. y  9x 11 C. y  9x  43 D. y  9x  43
Câu 22. Cho đồ thị hàm số 3 2
y  x  2x  2x (C). Gọi x , x 1
2 là hoành độ các điểm M, N trên (C) mà tại đó tiếp
tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y = - x + 2016 . Khi đó x  x bằng: 1 2 4 4 1 A. B. C. D. -1 3 3 3 Câu 23. Cho hàm số 2
y  x  4x  3 có đồ thị (P) . Nếu tiếp tuyến tại điểm M của (P) có hệ số góc bằng 8 thì hoành độ điểm M là: A. 12 B. - 6 C. -1 D. 5
Câu 24. Hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị hàm số 3 y  x  3x  2 bằng A. -1 B. 1 C. ± 1 D. Đáp số khác 1 Câu 25. Cho 3 2
y  x  3x 3 (C). Số tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng y  x  2017 là 9 A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 1 1 4 Câu 26. Cho 3 2
y  x  x  2x  (C) viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến // y = 4x + 2 3 2 3  26  y  4x 1 y  4x    y  4x  y  4x  2 A. 3  B.  C.  D.  1  y  4x  2 73   y  4x  3  y  4x  y  4x    3 6 2x 1 1
Câu 27. Viết phương trình tiếp tuyến của y 
biết tiếp tuyến vuông góc với y  x  3 x  2 3  y  3  x  2  y  3  x y  3  x 1 A.  B.  C.  D. Đáp án khác  y  3  x 14  y  3  x  2 y  3  x 14  1  Câu 28. Cho 3 2
y  x  3x  6x 1C  viết pttt của (C) biết tt tạo với d: x + y + 7 = 0 góc  cos     5  1 1 A. y  3x  2 B. y  3x  4 C. y  x 1 D. y   x 1 3 3 Page 25
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484 Câu 29. Cho hàm số 3
y  x  3x  2 (C). Tìm pttt của (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A1;0 A. y  0 B. y  x 1 C. y  x 1 D. y  2 Câu 30. Hàm số 3
y  3x  4x có đồ thị (C), tiếp tuyến của (C) đi qua điểm A(1;3) có phương trình  y  3x y  3  x  y  3x 1  y  2  4x A.  B.  C.  D.   y  2  4x  27 y  24x  27  y  2  4x  y  3x 1
Câu 31. Số tiếp tuyến đi qua điểm A(1;- 6) của đồ thị hàm số 3 y  x 3x 1 là A. 1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 32. Số đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tiếp xúc với đồ thị của hàm số 4 2 y  x  2x là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 x 1
Câu 33. Viết phương trình tiếp tuyến của y 
biết tt đi qua giao điểm của tiệm cận và trục hoành 2x 1 x 1 x 1 A. y    B. y  2x 1 C. y  2x 1 D. y   12 24 12 24
Câu 34. Qua điểm A(-1,-9) có bao nhiêu đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số 3 2 y  4x  6x 1 A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 x 1
Câu 35. Tìm m để y  x  m cắt y 
(C) tại A,B sao cho k  k lớn nhất với k1,k2 là hệ số góc của tiếp 2x 1 1 2 tuyến của (C) tại A, B A. m = 0 B. m = 1 C. m = - 1 D. m = 2 Câu 36. Tìm A, B thuộc 3 2
y  x  3x 1 sao cho tiếp tuyến tại A,B song song và AB  4 2 A. A(-1,-3) B(3,1) B. A(1;-1) B(5;3) C. A(0;1) B(4;-3) D. A(-2;-19) B(0:1)
Câu 37. Tìm hoành độ điểm A thuộc 3 2
y  x 3x  2(C) sao cho tiếp tuyến tại A cắt (C) tại B ≠ A có tung độ bằng 0 2  3 2  3 2  3 3 A. B. C. D.  2 2 2 2 x  3 Câu 38. Cho y 
C M là điểm bất kì thuộc (C), tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B. Tìm M để x 1
chu vi ∆IAB nhỏ nhất với I là giao của hai tiệm cận M  1  ;  1 M 5;2 M 0; 3   M  1  ;  1 A.  B.  C.  D.  M  3;3 M  3;3 M  3;3 M  0; 3   Câu 39. Cho M  ,
m 0 tìm m sao cho qua M kẻ được 3 tiếp tuyến tới 3 y  x  3x  2 2 2 2 A. m  2 B. m   C. m  2  m   D.   m  2 3 3 3
Câu 40. Cho A(0;m) tìm m sao cho qua A kẻ được 3 tiếp tuyến đến 4 2 y  x  2x 1 A. m = 0 B. m = 1 C. m = 2 D. m = - 1 Câu 41. Tìm M thuộc 3 2
y  x  3x  2C để qua M kẻ được duy nhất 1 tiếp tuyến tới (C) A. M (1,0) B. M(0; -2) C. M(2;2) D. Đáp án khác
Câu 42. Cho M(m; -2) tìm m sao cho qua M kẻ được ba tiếp tuyến tới 3 2
y  x 3x  2 trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau 1 3 55 A. m = 1 B. m  C. m  D. m  2 4 27 x  2 Câu 43. Cho A(0;m) và y 
C tìm m sao cho qua A kẻ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp điểm nằm x 1
về hai phía của trục hoành 2 2 A. m  1 B. m 1 C. m   va m  1 D. m   3 3 Page 26
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484 x  2 Câu 44. Cho A(0;m) và y 
C tìm m sao cho qua A kẻ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp điểm nằm x 1
về hai phía của trục tung A. 2   m 1 B. m  1 C. m  2  D. 2   m 1 x  2 Câu 45. Cho A(0;m) và y 
C tìm m sao cho qua A kẻ được hai tiếp tuyến với (C) và hai tiếp điểm nằm x 1
về hai nhánh của đồ thị A. m  1 B. m 1 C.1  m  2 D. Đáp án khác
Câu 46. Tìm m để d: y  mx  2m  2 cắt 3 2
y  x  3x  2C tại điểm A cố định và B, C sao cho k .k nhỏ nhất 1 2
với k , k là hệ số góc của tiếp tuyến tại B,C 1 2 A. m = 1 B. m = 2 C. m = -1 D. m = -2 x
Câu 47. Viết pttt của y 
biết tt cắt hai tiệm cận tại A,B và ∆IAB cân với I là giao hai tiệm cận A. x 1  y  x y  x  y  2  x 1  y  x 1  B.  C.  D.   y  x  4 y  x  4  y  x  2  y  x  2 x 1
Câu 48. Tìm m để y  mx  m cắt y 
tại A, B sao cho tiếp tuyến tại A và B song song với nhau x 1 1 1 A. m = 1 B. m  C. m = 2 D. m   2 2 x  3
Câu 49. Tìm A,B thuộc y 
sao cho tiếp tuyến tại A,B song song và ∆OAB cân tại O x 1  A  1 2,1 2  A  3;0 A  0;3 A.  B.  C.  D. Đáp án khác B B  1;  1 B   1  ;2  1 2,1 2  2x 1 Câu 50. Cho y 
Cvà M(-1,2) đường thẳng d qua M có hệ số góc m. Tìm k để d cắt (C) tại A,B gọi k1, x 1 1
k2 là hệ số góc của tiếp tuyến tại A,B tìm m để k  nhỏ nhất 1 k2 A. m = 1 B. m = -1 C. m = 2 D. m = -2
Câu 51. Từ điểm M nằm trên đường thẳng x = 2 có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến đến 3 2 y  x  6x  9x 1 A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 x 1
Câu 52. Cho A(0;m) tìm m sao cho qua A kẻ được duy nhất 1 tiếp tuyến tới đồ thị y  x 1 A. m = 1 B. m = ±1 C. -1 ≤ m ≤ 1 D. m ≥ 2 x 1
Câu 53. Cho M (m;0) tìm m sao cho qua M kẻ được 2 tiếp tuyến tới y  và thỏa mãn k  k  1  0 với x 1 1 2
k , k là hệ số góc của 2 tiếp tuyến trên. 1 2 1 A. m  {0;2} B. m  { ; 2} C. m  {1; 2} D. m  {0;1} 5
Câu 54. Cho M(m;3) tìm m sao cho qua M kẻ được đúng 2 tiếp tuyến tới 3 2 y  x  3x 1 5 5 A. m  {2;1} B. m  {1;  } C. m  { 1; ; 2} D. Đáp án khác 3 3
Câu 55. Cho M thuộc đồ thị 4 2
y  x  2x  2C , tìm hoành độ điểm M sao cho qua M kẻ được đúng 2 tt đến 1 (C) A. x  1 B. x  3 C. x  D. x   3 M M M 3 M
Câu 56. Biết rằng qua M(-1,5) kẻ được 3 tiếp tuyến MA, MB, MC tới 3 2
y  x 3x  2 với A,B,C là các tiếp
điểm. Tìm tọa độ trọng tâm G của ∆ABC Page 27
Nguyễn Thế Văn – THPT Xuân Mai ĐT: 0978. 585. 484  11  11 A. G 0;  1 B. G 1;2 C. G 0;   D. G 1;    2   2 
Câu 57. Lập phương trình tiếp tuyến của 3 2
y  x 3x  6x  2 biết tiếp tuyến cắt ox, oy tại A và B sao cho OB
= 3OA và tiếp điểm có hoành độ nguyên  y  3x  7  y  3  x 1  y  2x 3 A.  B.  C.  D. Không tồn tại  y  3x  25  y  3  x  5  y  x  4 x
Câu 58. Lập phương trình tiếp tuyến của y 
biết rằng tiếp tuyến cắt Ox, Oy tại A, B và ∆OAB cân x 1 A. y  x B. y  x  3 C. y  x  4 D. y  x  2 x 1
Câu 59. Lập phương trình tiếp tuyến của y 
biết tiếp tuyến cắt hai tiệm cận tại A,B và ∆IAB cân (I là giao x  2 2 tiệm cận) y  x 1  y  x  2 y  x  4 A.  B.  C.  D. y  x  3 y  x  5  y  x  3 y  x 1 2x  3
Câu 60. Lập phương trình tiếp tuyến của y 
biết tiếp tuyến cắt TCĐ, TCN tại A,B và AB  2IA (I là x  2 giao 2 tiệm cận) A. y  x 1 B. y  x  2 C. y  x  6 D. Cả B và C 3x 1
Câu 61. Lập phương trình tiếp tuyến của y 
biết tiếp tuyến cắt TCĐ, TCN tại A,B và IB  2IA(I là giao x 1 2 tiệm cận) y  x  y  x 1 y  x  2 A.  B.  C.  D. y  x y  x  2  y  x  7 y  x  4 2x 1
Câu 62. Lập phương trình tiếp tuyến của y 
biết tiếp tuyến cắt TCĐ, TCN tại A,B và 10.IB  3AB (I là x  2 giao 2 tiệm cận)  y  3x  2  y  2x  3  y  4x 1  y  3  x  2 A.  B.  C.  D.   y  3x 14  y  2x  4  y  4x  2  y  3  x  6 f x  3
Câu 63. Cho các hàm số y  f  x, y  g  x   , y 
. Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị hàm số g  x 1
đã cho tại điểm có hoành độ bằng 1 bằng nhau và khác 0. Mệnh đề nào đúng A. 𝑓(1) > 3 B. 𝑓(1) < −3 C. f   11 1   D. f   11 1   4 4
Câu 64. Tìm 𝑚 để bất phương trình 2x  3x  4x  5x  4  mx đúng với mọi x  R A. ln120 B. ln10 C. ln30 D. ln14
Câu 65. Biết bất phương trình log x  log x  log x  log x  mx  m thỏa mãn với mọi x. Khi đó 2 3 4 5 A. m 2;  1 B. m 0;3 C. m 3;5 D. Đáp án khác Page 28