lOMoARcPSD| 58702377
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
BẢNG MÃ LOẠI HÌNH
(Ban hành kèm theo Công văn số /TCHQ-GSQL ngày 31 tháng 3 năm 2015)
I. MÃ LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU
STT
LH
Tên
Hướng dẫn sử dụng
Khai
kết hợp
Ghi chú
1
A11
Nhập kinh doanh
tiêu dùng (hàng hóa
làm thủ tục tại Chi
cục hải quan cửa
khẩu)
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa
để tiêu dùng, hàng kinh doanh thương mại đơn thuần theo
quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Danh
mục hàng hóa phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập;
hàng hóa nguyên liệu đầu vào cho hoạt động sản xuất hoặc
hàng nhập khẩu đầu tư miễn thuế, đầu tư nộp thuế do doanh
nghiệp lựa chọn làm thủ tục tại cửa khẩu nhập;
2
A12
Nhập kinh doanh sản
xuất (hàng hóa làm
thủ tục tại Chi cục
Hải quan khác Chi
cục Hải quan
cửa khẩu)
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa
để tiêu dùng, hàng kinh doanh thương mại đơn thuần; nhập
kinh doanh nguyên liệu đầu vào cho hoạt động sản xuất (trừ
GC, SXXK, DNCX doanh nghiệp trong khu phi thuế
quan); hàng nhập khẩu đầu miễn thuế, đầu nộp thuế làm
thủ tục tại Chi cục Hải quan khác Chi cục Hải quan cửa khẩu
nhập; doanh nghiệp nội địa nhập kinh doanh hàng hóa từ khu
phi thuế quan, DNCX hoặc nhập kinh doanh tại chỗ.
Lưu ý: Trường
hợp nhập theo
quyền nhập
khẩu của doanh
nghiệp đầu
nước ngoài sử
dụng mã A41
3
A21
Chuyển tiêu thụ nội
địa từ nguồn tạm
nhập
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp chuyển tiêu thụ nội
địa có nguồn gốc từ tạm nhập khẩu. Trường hợp chuyển tiêu
thụ nội địa từ các nguồn khác sử dụng mã A42.
lOMoARcPSD| 58702377
4
A31
Nhập khẩu hàng
xuất khẩu bị trả lại
Sử dụng trong trường hợp hàng xuất khẩu bị trả lại gồm trả
lại để sửa chữa, tái chế, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy hoặc tái
xuất sang nước thứ ba của các loại hình xuất kinh doanh,
xuất sản phẩm gia công, xuất sản phẩm sản xuất xuất khẩu,
xuất sản phẩm của DNCX.
Lưu ý: Trường
hợp nhập khẩu
để tái chế, tái
xuất sang nước
thứ 3, quan
Hải quan tổ
chức theo dõi
để xử theo
quy định hoặc
thực hiện theo
chế độ tạm.
5
A41
Nhập kinh doanh của
doanh nghiệp đầu
nước ngoài
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
ngoài (bao gồm DNCX) thực hiện nhập khẩu hàng hóa theo
quyền nhập khẩu để bán trực tiếp tại Việt Nam (không qua
sản xuất).
6
A42
Chuyển tiêu thụ nội
địa khác
Sử dụng trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu thuộc đối
tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế, hàng hóa
được ân hạn thuế hoặc áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt sau
đó thay đổi đối tượng không chịu thuế hoặc mục đích miễn
thuế, xét miễn thuế, áp dụng thuế suất ưu đãi, ưu đãi đặc biệt,
hoặc không được ân hạn. Trừ trường hợp hàng hóa chuyển
tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập sử dụng mã A21
7
A43
Nhập linh kiện ô
t/gia CT ưu đãi thuế
NK
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu linh kiện
ô tô tham gia Chương trình ưu đãi thuế nhập khẩu quy định
tại Nghị định 125/2017/NĐ-CP
lOMoARcPSD| 58702377
8
E11
Nhập nguyên liệu
của DNCX từ nước
ngoài
Sử dụng trong trường hợp nhập nguyên liệu, vật tư từ nước
ngoài để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu của DNCX.
X
9
E13
Nhập tạo tài sản cố
Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu tạo tài sản cố định của
X
định của DNCX
DNCX (bao gồm cả nhập từ nước ngoài, từ nội địa hoặc từ
DNCX khác).
10
E15
Nhập nguyên liệu
của DNCX từ nội
địa
Sử dụng trong trường hợp DNCX nhập khẩu nguyên liệu, vật
tư để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu từ nội địa.
11
E21
Nhập nguyên liệu để
gia công cho thương
nhân nước ngoài
Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu nguyên liệu để gia công
cho thương nhân nước ngoài. Nguyên liệu thực hiện hợp
đồng gia công thể nhập theo chỉ định của thương nhân
nước ngoài hoặc tự cung ứng từ nguồn nhập khẩu; sử dụng
cả trong trường hợp doanh nghiệp nội địa nhận gia công cho
DNCX.
X
12
E23
Nhập nguyên liệu gia
công từ hợp đồng
khác chuyển sang
Sử dụng trong trường hợp nhận nguyên liệu, vật từ hợp
đồng gia công khác chuyển sang theo thủ tục XNK tại chỗ.
X
13
E31
Nhập nguyên liệu
sản xuất xuất khẩu
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu nguyên
liệu, vật để sản xuất hàng xuất khẩu. Nguyên liệu, vật
thể nhập khẩu từ khu phi thuế quan, DNCX hoặc nhập tại
chỗ theo chỉ định của thương nhân nước ngoài
X
14
E33
Nhập nguyên liệu
vào kho bảo thuế
Sử dụng trong trường hợp nhập nguyên liệu, vật đưa vào
kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu.
X
lOMoARcPSD| 58702377
15
E41
Nhập sản phẩm thuê
gia công ở nước
ngoài
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp Việt Nam nhập lại
sản phẩm sau khi đưa nguyên liệu, vật thuê nước ngoài
gia công (bao gồm trường hợp doanh nghiệp nội địa nhận lại
sản phẩm thuê DNCX gia công)
16
G11
Tạm nhập hàng kinh
doanh tạm nhập tái
xuất
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa
theo loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất
17
G12
Tạm nhập máy móc,
Sử dụng trong trường hợp:
- Doanh nghiệp thuê mượn máy móc, thiết bị, phương
tiệnthi công, khuôn mẫu từ nước ngoài hoặc từ các khu phi
thuế quan đưa vào Việt Nam để sản xuất, thi công công
trình, thực hiện dự án, thử nghiệm;
- Tạm nhập tái xuất để bảo hành, sửa chữa;
- Tạm nhập tàu biển, máy bay nước ngoài để sửa chữa,
bảodưỡng tại Việt Nam.
18
G13
Sử dụng trong trường hợp:
- Nhập khẩu máy móc thiết bdo bên thuê gia công
cungcấp phục vụ hợp đồng gia công; máy móc từ hợp đồng
khác chuyển sang;
- Tạm nhập ng hóa miễn thuế gồm: hàng tham dự
hộitrợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm; máy móc dụng cụ
nghề nghiệp phục vụ hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa
học phát triển sản phẩm, thi đấu thể thao, biểu diễn văn
hóa, biểu diễn văn nghệ, khám chữa bệnh.
lOMoARcPSD| 58702377
19
G14
Sử dụng trong các trường hợp tạm nhập kệ, giá, thùng, lọ
… theo phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay
vòng.
20
G51
Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu hàng hóa đã tạm xuất
(xuất theo chế độ tạm) bao gồm trường hợp hàng hóa đã tạm
xuất của những cá nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn
thuế; trường hợp hàng hóa đã tạm xuất dụng cụ, nghề
nghiệp, phương tiện làm việc tạm xuất thời hạn của
quan, tổ chức, của người xuất cảnh; trường hợp hàng hóa đã
tạm xuất phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay
vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ…)
Lưu ý: Người
khai hải quan
thực hiện khai
theo hướng dẫn
tại Phụ lục II
Thông tư số
38/2015/TTBTC.
21
C11
Sử dụng trong trường hợp hàng hóa từ nước ngoài gửi kho
ngoại quan
X
22
C21
Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu hàng hóa từ nước
ngoài
X
22
H11
Bao gồm hàng hóa quà biếu, quà tặng của tổ chức,
nhân Việt Nam gửi cho tổ chức, nhân nước ngoài;
hàng hóa của quan đại diện ngoại giao, tchức quốc tế
tại Việt Nam những người làm việc tại các quan, tổ
chức này; hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn
lại; hàng hóa hàng mẫu không thanh toán; hàng hóa
hành nhân của người nhập cảnh gửi theo vận đơn, hàng
hóa mang theo người nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế
(bao gồm hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
vượt định mức miễn thuế).
lOMoARcPSD| 58702377
STT
LH
Tên
Hướng dẫn sử dụng
Khai kết
hợp
Ghi chú
1
B11
Xuất kinh doanh
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp xuất khẩu hàng
hóa kinh doanh thương mại đơn thuần ra nước ngoài hoặc
xuất khẩu vào khu phi thuế quan, DNCX theo hợp đồng
mua bán trường hợp thực hiện quyền kinh doanh xuất
khẩu của doanh nghiệp đầu nước ngoài (bao gồm cả
quyền kinh doanh của DNCX).
X
Lưu ý: Trường
hợp hàng hóa
xuất khẩu
sản phẩm gia
công, SXXK,
sản phẩm của
DNCX thì khai
báo theo
loại hình riêng.
lOMoARcPSD| 58702377
II. MÃ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU
nước ngoài (không tái nhập về Việt Nam).
hợp hàng hóa
đã tạm xuất
theo mã loại
hình G61
3
B13
Xuất khẩu hàng đã
nhập khẩu
Sử dụng trong trường hợp:
- Hàng nhập khẩu của các loại hình phải trả lại (gồm
táixuất để trả lại cho khách hàng nước ngoài; tái xuất sang
nước thứ ba hoặc xuất vào khu phi thuế quan);
- Hàng hóa nguyên phụ liệu dư thừa của hợp đồng
giacông xuất trả bên đặt gia công ở nước ngoài;
- Hàng hóa máy móc, thiết bị của doanh nghiệp
chếxuất, máy móc, thiết bị được miễn thuế thanh theo
hình thức bán ra nước ngoài.
X
2
B12
Xuất sau khi đã tạm
xuất
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp đã tạm xuất hàng
hóa nay quyết định bán, tặng… hàng hóa này ở
Lưu ý: Sử dụng
trong trường
lOMoARcPSD| 58702377
4
E42
Xuất khẩu sản phẩm
của DNCX
Sử dụng trong trường hợp xuất khẩu sản phẩm của DNCX
bao gồm cả trường hợp xuất ra nước ngoài xuất vào nội
địa.
X
Lưu ý: Trường
hợp xuất vào
nội địa phải
khai các chỉ
tiêu thông tin về
XNK tại chỗ
như điểm
đích vận
chuyển bảo
thuế chỉ tiêu
số quản nội
bộ
5
E52
Xuất sản phẩm gia
công cho thương
nhân nước ngoài
Sử dụng trong trường hợp xuất sản phẩm cho đối tác thuê
gia công nước ngoài. Bao gồm cả trường hợp xuất sản
phẩm tự cung ứng nguyên liệu trường hợp doanh
nghiệp nội địa xuất trả sản phẩm gia công cho DNCX,
X
Lưu ý: Trường
hợp xuất vào
DNCX, khu
PTQ phải khai
doanh nghiệp trong khu phi thuế quan.
các chỉ tiêu
thông tin về
XNK tại chỗ
như điểm
đích vận
chuyển bảo
thuế chỉ tiêu
số quản nội
bộ
lOMoARcPSD| 58702377
6
E54
Xuất nguyên liệu gia
công từ hợp đồng
này sang hợp đồng
khác
Sử dụng trong trường hợp chuyển nguyên liệu, vật từ
hợp đồng này sang hợp đồng khác, không bao gồm việc
chuyển thiết bị, máy c (thiết bị máy móc khai báo theo
chế độ tạm, khi chuyển sử dụng G23).
X
Lưu ý: Trường
hợp này phải
khai các chỉ
tiêu thông tin về
XNK tại chỗ
như điểm
đích vận
chuyển bảo
thuế chỉ tiêu
số quản nội
bộ.
7
E56
Xuất sản phẩm gia
công giao hàng tại
nội địa
Sử dụng trong trường hợp xuất sản phẩm gia ng cho đối
tác nước ngoài chỉ định giao hàng tại Việt Nam, bao
gồm cả trường hợp xuất khẩu sản phẩm gia công chuyển
tiếp.
Lưu ý: Trường
hợp này phải
khai các chỉ
tiêu thông tin về
XNK tại chỗ
như điểm
đích vận
chuyển bảo
thuế và chỉ tiêu
số quản lý nội
bộ.
lOMoARcPSD| 58702377
8
E62
Xuất sản phẩm sản
xuất xuất khẩu
Sử dụng trong trường hợp: Xuất sản phẩm được sản xuất
từ nguyên liệu nhập khẩu (bao gồm trường hợp xuất cho
thương nhân nước ngoài được chỉ định giao hàng tại
Việt Nam, xuất sản phẩm sản xuất từ nguyên liệu gửi kho
bảo thuế).
X
Lưu ý: Trường
hợp xuất vào
nội địa phải
khai các chỉ
tiêu thông tin về
XNK tại chỗ
như điểm
đích vận
chuyển bảo
thuế chỉ tiêu
số quản nội
bộ.
9
E82
Xuất nguyên liệu,
vật tư thuê gia công
ở nước ngoài
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp Việt Nam xuất
nguyên liệu, vật tư thuê nước ngoài gia công.
Trường hợp xuất khẩu máy móc thiết bị theo dõi bằng chế
độ tạm G61.
X
10
G21
Tái xuất hàng kinh
doanh tạm nhập tái
xuất
Sử dụng trong trường hợp khi tái xuất hàng kinh doanh
TNTX đã tạm nhập theo mã G11 (bao gồm hoán đổi xăng
dầu tái xuất).
X
Lưu ý: Doanh
nghiệp tự xác
định khai
thời hạn lưu giữ
tại Việt Nam
trên tờ khai hải
quan.
Trường hợp gia
hạn phải thực
hiện sửa đổi, bổ
sung
lOMoARcPSD| 58702377
thông tin quản lý
hàng TNTX
11
G22
Tái xuất máy móc,
thiết bị phục v dự
án có thời hạn
Sử dụng trong trường hợp hàng hóa là máy móc, thiết bị
đã tạm nhập theo mã G12, khi hết thời hạn thuê, kết thúc
dự án phải tái xuất.
X
Lưu ý: Doanh
nghiệp tự xác
định và khai thời
hạn lưu giữ tại
Việt Nam trên tờ
khai hải quan.
Trường hợp gia
hạn phải thực
hiện sửa đổi, bổ
sung thông tin
quản hàng
TNTX
12
G23
Tái xuất miễn thuế
hàng tạm nhập
Sử dụng trong trường hợp tái xuất hàng hóa đã tạm nhập
sử dụng mã G13.
X
13
G24
Tái xuất khác
Sử dụng trong các trường hợp tái xuất nhập kệ, giá, thùng,
lọ theo phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức
quay vòng đã tạm nhập theo mã G14.
X
lOMoARcPSD| 58702377
14
G61
Tạm xuất hàng hóa
Sử dụng trong trường hợp tạm xuất hàng hóa ra nước
ngoài, vào khu PTQ, từ khu PTQ ra nước ngoài theo chế
độ tạm. Bao gồm cả các trường hợp hàng hóa tạm xuất
của những nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn
thuế; trường hợp hàng hóa đã tạm xuất dụng cụ, nghề
nghiệp, phương tiện làm việc tạm xuất thời hạn của
quan, tổ chức, của người xuất cảnh; trường hợp hàng hóa
đã tạm xuất phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức
quay vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ…).
X
Lưu ý: Người
khai hải quan
thực hiện khai
theo hướng dẫn
tại Phụ lục II
Thông tư số
38/2015/TTBTC.
15
C22
Hàng đưa ra khu phi
thuế quan
Sử dụng trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu từ khu phi
thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu ra nước ngoài hoặc
vào thị trường nội địa.
X
Lưu ý: Khi xuất
vào th trường
nội địa phải khải
chỉ tiêu thông tin
tin về
XNK tại chỗ như
điểm đích
vận chuyển bảo
thuế chỉ tiêu
số quản nội
bộ.
lOMoARcPSD| 58702377
16
H21
Xuất khẩu hàng
khác
Hàng hóa là quà biếu, quà tặng của tổ chức, nhân
Việt Nam gửi cho tổ chức, nhân nước ngoài; hàng
hóa của quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại
Việt Nam và những người làm việc tại các quan, tổ
chức này; hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không
hoàn lại; hàng hóa hàng mẫu không thanh toán; hàng
hóa là hành lý cá nhân của người xuất cảnh gửi theo vận
đơn, hàng hóa mang theo người xuất cảnh vượt tiêu chuẩn
miễn thuế; hàng hóa mua bán, trao đổi của dân biên
giới vượt định mức miễn thuế.
Lưu ý: Người
khai hải quan
thực hiện khai
theo hướng dẫn
tại Phụ lục II
Thông tư số
38/2015/TTBTC.

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58702377 BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
BẢNG MÃ LOẠI HÌNH
(Ban hành kèm theo Công văn số /TCHQ-GSQL ngày 31 tháng 3 năm 2015)
I. MÃ LOẠI HÌNH NHẬP KHẨU STT Tên
Hướng dẫn sử dụng Khai Ghi chú LH kết hợp 1
A11 Nhập kinh doanh Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa
tiêu dùng (hàng hóa để tiêu dùng, hàng kinh doanh thương mại đơn thuần theo
làm thủ tục tại Chi quy định tại Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Danh
cục hải quan cửa mục hàng hóa phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập; khẩu)
hàng hóa là nguyên liệu đầu vào cho hoạt động sản xuất hoặc
hàng nhập khẩu đầu tư miễn thuế, đầu tư nộp thuế do doanh
nghiệp lựa chọn làm thủ tục tại cửa khẩu nhập; 2
A12 Nhập kinh doanh sản Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa Lưu ý: Trường
xuất (hàng hóa làm để tiêu dùng, hàng kinh doanh thương mại đơn thuần; nhập hợp nhập theo
thủ tục tại Chi cục kinh doanh nguyên liệu đầu vào cho hoạt động sản xuất (trừ quyền nhập
Hải quan khác Chi GC, SXXK, DNCX và doanh nghiệp trong khu phi thuế khẩu của doanh cục Hải quan
quan); hàng nhập khẩu đầu tư miễn thuế, đầu tư nộp thuế làm nghiệp đầu tư cửa khẩu)
thủ tục tại Chi cục Hải quan khác Chi cục Hải quan cửa khẩu nước ngoài sử
nhập; doanh nghiệp nội địa nhập kinh doanh hàng hóa từ khu dụng mã A41
phi thuế quan, DNCX hoặc nhập kinh doanh tại chỗ. 3
A21 Chuyển tiêu thụ nội Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp chuyển tiêu thụ nội
địa từ nguồn tạm địa có nguồn gốc từ tạm nhập khẩu. Trường hợp chuyển tiêu nhập
thụ nội địa từ các nguồn khác sử dụng mã A42. lOMoAR cPSD| 58702377 4 A31 Nhập khẩu hàng
Sử dụng trong trường hợp hàng xuất khẩu bị trả lại gồm trả Lưu ý: Trường
xuất khẩu bị trả lại
lại để sửa chữa, tái chế, tiêu thụ nội địa, tiêu hủy hoặc tái hợp nhập khẩu
xuất sang nước thứ ba của các loại hình xuất kinh doanh, để tái chế, tái
xuất sản phẩm gia công, xuất sản phẩm sản xuất xuất khẩu, xuất sang nước
xuất sản phẩm của DNCX. thứ 3, cơ quan Hải quan tổ chức theo dõi để xử lý theo quy định hoặc thực hiện theo chế độ tạm. 5
A41 Nhập kinh doanh của Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp có vốn đầu tư nước
doanh nghiệp đầu tư ngoài (bao gồm DNCX) thực hiện nhập khẩu hàng hóa theo nước ngoài
quyền nhập khẩu để bán trực tiếp tại Việt Nam (không qua sản xuất). 6
A42 Chuyển tiêu thụ nội Sử dụng trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu thuộc đối địa khác
tượng không chịu thuế, miễn thuế, xét miễn thuế, hàng hóa
được ân hạn thuế hoặc áp dụng thuế suất ưu đãi đặc biệt sau
đó thay đổi đối tượng không chịu thuế hoặc mục đích miễn
thuế, xét miễn thuế, áp dụng thuế suất ưu đãi, ưu đãi đặc biệt,
hoặc không được ân hạn. Trừ trường hợp hàng hóa chuyển
tiêu thụ nội địa từ nguồn tạm nhập sử dụng mã A21 7
A43 Nhập linh kiện ô tô Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu linh kiện
t/gia CT ưu đãi thuế ô tô tham gia Chương trình ưu đãi thuế nhập khẩu quy định NK
tại Nghị định 125/2017/NĐ-CP lOMoAR cPSD| 58702377 8
E11 Nhập nguyên liệu Sử dụng trong trường hợp nhập nguyên liệu, vật tư từ nước X của DNCX từ nước
ngoài để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu của DNCX. ngoài 9
E13 Nhập tạo tài sản cố
Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu tạo tài sản cố định của X định của DNCX
DNCX (bao gồm cả nhập từ nước ngoài, từ nội địa hoặc từ DNCX khác). 10
E15 Nhập nguyên liệu Sử dụng trong trường hợp DNCX nhập khẩu nguyên liệu, vật của DNCX từ nội
tư để sản xuất, gia công hàng xuất khẩu từ nội địa. địa 11
E21 Nhập nguyên liệu để Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu nguyên liệu để gia công X
gia công cho thương cho thương nhân nước ngoài. Nguyên liệu thực hiện hợp nhân nước ngoài
đồng gia công có thể nhập theo chỉ định của thương nhân
nước ngoài hoặc tự cung ứng từ nguồn nhập khẩu; sử dụng
cả trong trường hợp doanh nghiệp nội địa nhận gia công cho DNCX. 12
E23 Nhập nguyên liệu gia Sử dụng trong trường hợp nhận nguyên liệu, vật tư từ hợp X
công từ hợp đồng đồng gia công khác chuyển sang theo thủ tục XNK tại chỗ. khác chuyển sang 13 E31 Nhập nguyên liệu
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu nguyên X sản xuất xuất khẩu
liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu. Nguyên liệu, vật tư
có thể nhập khẩu từ khu phi thuế quan, DNCX hoặc nhập tại
chỗ theo chỉ định của thương nhân nước ngoài 14
E33 Nhập nguyên liệu Sử dụng trong trường hợp nhập nguyên liệu, vật tư đưa vào X vào kho bảo thuế
kho bảo thuế để sản xuất hàng xuất khẩu. lOMoAR cPSD| 58702377 15
E41 Nhập sản phẩm thuê Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp Việt Nam nhập lại gia công ở nước
sản phẩm sau khi đưa nguyên liệu, vật tư thuê nước ngoài ngoài
gia công (bao gồm trường hợp doanh nghiệp nội địa nhận lại
sản phẩm thuê DNCX gia công) 16
G11 Tạm nhập hàng kinh Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa
doanh tạm nhập tái theo loại hình kinh doanh tạm nhập tái xuất xuất 17
G12 Tạm nhập máy móc, Sử dụng trong trường hợp:
thiết bị phục vụ dự -
Doanh nghiệp thuê mượn máy móc, thiết bị, phương án có thời hạn
tiệnthi công, khuôn mẫu từ nước ngoài hoặc từ các khu phi
thuế quan đưa vào Việt Nam để sản xuất, thi công công
trình, thực hiện dự án, thử nghiệm; -
Tạm nhập tái xuất để bảo hành, sửa chữa; -
Tạm nhập tàu biển, máy bay nước ngoài để sửa chữa,
bảodưỡng tại Việt Nam. 18
G13 Tạm nhập miễn thuế Sử dụng trong trường hợp: -
Nhập khẩu máy móc thiết bị do bên thuê gia công
cungcấp phục vụ hợp đồng gia công; máy móc từ hợp đồng khác chuyển sang; -
Tạm nhập hàng hóa miễn thuế gồm: hàng tham dự
hộitrợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm; máy móc dụng cụ
nghề nghiệp phục vụ hội nghị, hội thảo, nghiên cứu khoa
học và phát triển sản phẩm, thi đấu thể thao, biểu diễn văn
hóa, biểu diễn văn nghệ, khám chữa bệnh. lOMoAR cPSD| 58702377 19 G14 Tạm nhập khác
Sử dụng trong các trường hợp tạm nhập kệ, giá, thùng, lọ
… theo phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay vòng. 20 G51 Tái nhập hàng đã
Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu hàng hóa đã tạm xuất Lưu ý: Người tạm xuất
(xuất theo chế độ tạm) bao gồm trường hợp hàng hóa đã tạm khai hải quan
xuất của những cá nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn thực hiện khai
thuế; trường hợp hàng hóa đã tạm xuất là dụng cụ, nghề theo hướng dẫn
nghiệp, phương tiện làm việc tạm xuất có thời hạn của cơ tại Phụ lục II
quan, tổ chức, của người xuất cảnh; trường hợp hàng hóa đã Thông tư số 38/2015/TTBTC.
tạm xuất phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức quay
vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ…) 21
C11 Hàng gửi kho ngoại Sử dụng trong trường hợp hàng hóa từ nước ngoài gửi kho X quan ngoại quan 22
C21 Hàng đưa vào khu Sử dụng trong trường hợp nhập khẩu hàng hóa từ nước X
phi thuế quan thuộc ngoài khu kinh tế cửa khẩu 22 H11 Hàng nhập khẩu
Bao gồm hàng hóa là quà biếu, quà tặng của tổ chức, cá khác
nhân ở Việt Nam gửi cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài;
hàng hóa của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế
tại Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ
chức này; hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn
lại; hàng hóa là hàng mẫu không thanh toán; hàng hóa là
hành lý cá nhân của người nhập cảnh gửi theo vận đơn, hàng
hóa mang theo người nhập cảnh vượt tiêu chuẩn miễn thuế
(bao gồm hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới
vượt định mức miễn thuế). lOMoAR cPSD| 58702377 STT Tên
Hướng dẫn sử dụng Khai kết Ghi chú LH hợp 1 B11 Xuất kinh doanh
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp xuất khẩu hàng X Lưu ý: Trường
hóa kinh doanh thương mại đơn thuần ra nước ngoài hoặc hợp hàng hóa
xuất khẩu vào khu phi thuế quan, DNCX theo hợp đồng xuất khẩu là
mua bán và trường hợp thực hiện quyền kinh doanh xuất sản phẩm gia
khẩu của doanh nghiệp đầu tư nước ngoài (bao gồm cả công, SXXK,
quyền kinh doanh của DNCX). sản phẩm của DNCX thì khai báo theo mã loại hình riêng. lOMoAR cPSD| 58702377 2
B12 Xuất sau khi đã tạm Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp đã tạm xuất hàng Lưu ý: Sử dụng xuất
hóa nay quyết định bán, tặng… hàng hóa này ở trong trường
II. MÃ LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU
nước ngoài (không tái nhập về Việt Nam). hợp hàng hóa đã tạm xuất theo mã loại hình G61 3
B13 Xuất khẩu hàng đã Sử dụng trong trường hợp: X nhập khẩu -
Hàng nhập khẩu của các loại hình phải trả lại (gồm
táixuất để trả lại cho khách hàng nước ngoài; tái xuất sang
nước thứ ba hoặc xuất vào khu phi thuế quan); -
Hàng hóa là nguyên phụ liệu dư thừa của hợp đồng
giacông xuất trả bên đặt gia công ở nước ngoài; -
Hàng hóa là máy móc, thiết bị của doanh nghiệp
chếxuất, máy móc, thiết bị được miễn thuế thanh lý theo
hình thức bán ra nước ngoài. lOMoAR cPSD| 58702377 4
E42 Xuất khẩu sản phẩm Sử dụng trong trường hợp xuất khẩu sản phẩm của DNCX X Lưu ý: Trường của DNCX
bao gồm cả trường hợp xuất ra nước ngoài và xuất vào nội hợp xuất vào địa. nội địa phải khai các chỉ tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích vận chuyển bảo thuế và chỉ tiêu số quản lý nội bộ 5
E52 Xuất sản phẩm gia Sử dụng trong trường hợp xuất sản phẩm cho đối tác thuê X Lưu ý: Trường
công cho thương gia công ở nước ngoài. Bao gồm cả trường hợp xuất sản hợp xuất vào nhân nước ngoài
phẩm tự cung ứng nguyên liệu và trường hợp doanh DNCX, khu
nghiệp nội địa xuất trả sản phẩm gia công cho DNCX, PTQ phải khai
doanh nghiệp trong khu phi thuế quan. các chỉ tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích vận chuyển bảo thuế và chỉ tiêu số quản lý nội bộ lOMoAR cPSD| 58702377 6
E54 Xuất nguyên liệu gia Sử dụng trong trường hợp chuyển nguyên liệu, vật tư từ X Lưu ý: Trường
công từ hợp đồng hợp đồng này sang hợp đồng khác, không bao gồm việc hợp này phải
này sang hợp đồng chuyển thiết bị, máy móc (thiết bị máy móc khai báo theo khai các chỉ khác
chế độ tạm, khi chuyển sử dụng G23). tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích vận chuyển bảo thuế và chỉ tiêu số quản lý nội bộ. 7
E56 Xuất sản phẩm gia Sử dụng trong trường hợp xuất sản phẩm gia công cho đối Lưu ý: Trường công giao hàng tại
tác nước ngoài có chỉ định giao hàng tại Việt Nam, bao hợp này phải nội địa
gồm cả trường hợp xuất khẩu sản phẩm gia công chuyển khai các chỉ tiếp. tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích vận chuyển bảo thuế và chỉ tiêu số quản lý nội bộ. lOMoAR cPSD| 58702377 8
E62 Xuất sản phẩm sản Sử dụng trong trường hợp: Xuất sản phẩm được sản xuất X Lưu ý: Trường xuất xuất khẩu
từ nguyên liệu nhập khẩu (bao gồm trường hợp xuất cho hợp xuất vào
thương nhân nước ngoài và được chỉ định giao hàng tại nội địa phải
Việt Nam, xuất sản phẩm sản xuất từ nguyên liệu gửi kho khai các chỉ bảo thuế). tiêu thông tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích vận chuyển bảo thuế và chỉ tiêu số quản lý nội bộ. 9 E82 Xuất nguyên liệu,
Sử dụng trong trường hợp doanh nghiệp Việt Nam xuất X
vật tư thuê gia công nguyên liệu, vật tư thuê nước ngoài gia công. ở nước ngoài
Trường hợp xuất khẩu máy móc thiết bị theo dõi bằng chế độ tạm G61. 10
G21 Tái xuất hàng kinh Sử dụng trong trường hợp khi tái xuất hàng kinh doanh X Lưu ý: Doanh
doanh tạm nhập tái TNTX đã tạm nhập theo mã G11 (bao gồm hoán đổi xăng nghiệp tự xác xuất dầu tái xuất). định và khai thời hạn lưu giữ tại Việt Nam trên tờ khai hải quan. Trường hợp gia hạn phải thực hiện sửa đổi, bổ sung lOMoAR cPSD| 58702377 thông tin quản lý hàng TNTX 11
G22 Tái xuất máy móc, Sử dụng trong trường hợp hàng hóa là máy móc, thiết bị X Lưu ý: Doanh
thiết bị phục vụ dự đã tạm nhập theo mã G12, khi hết thời hạn thuê, kết thúc nghiệp tự xác án có thời hạn dự án phải tái xuất. định và khai thời hạn lưu giữ tại Việt Nam trên tờ khai hải quan. Trường hợp gia hạn phải thực hiện sửa đổi, bổ sung thông tin quản lý hàng TNTX 12
G23 Tái xuất miễn thuế Sử dụng trong trường hợp tái xuất hàng hóa đã tạm nhập X hàng tạm nhập sử dụng mã G13. 13 G24 Tái xuất khác
Sử dụng trong các trường hợp tái xuất nhập kệ, giá, thùng, X
lọ … theo phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức
quay vòng đã tạm nhập theo mã G14. lOMoAR cPSD| 58702377 14 G61 Tạm xuất hàng hóa
Sử dụng trong trường hợp tạm xuất hàng hóa ra nước X Lưu ý: Người
ngoài, vào khu PTQ, từ khu PTQ ra nước ngoài theo chế khai hải quan
độ tạm. Bao gồm cả các trường hợp hàng hóa tạm xuất thực hiện khai
của những cá nhân được nhà nước Việt Nam cho miễn theo hướng dẫn
thuế; trường hợp hàng hóa đã tạm xuất là dụng cụ, nghề tại Phụ lục II
nghiệp, phương tiện làm việc tạm xuất có thời hạn của cơ Thông tư số 38/2015/TTBTC.
quan, tổ chức, của người xuất cảnh; trường hợp hàng hóa
đã tạm xuất phương tiện chứa hàng hóa theo phương thức
quay vòng khác (kệ, giá, thùng, lọ…). 15
C22 Hàng đưa ra khu phi Sử dụng trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu từ khu phi X Lưu ý: Khi xuất thuế quan
thuế quan thuộc khu kinh tế cửa khẩu ra nước ngoài hoặc vào thị trường
vào thị trường nội địa. nội địa phải khải chỉ tiêu thông tin tin về XNK tại chỗ như mã điểm đích vận chuyển bảo thuế và chỉ tiêu số quản lý nội bộ. lOMoAR cPSD| 58702377 16 H21 Xuất khẩu hàng
Hàng hóa là quà biếu, quà tặng của tổ chức, cá nhân ở Lưu ý: Người khác
Việt Nam gửi cho tổ chức, cá nhân ở nước ngoài; hàng khai hải quan
hóa của cơ quan đại diện ngoại giao, tổ chức quốc tế tại thực hiện khai
Việt Nam và những người làm việc tại các cơ quan, tổ theo hướng dẫn
chức này; hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không tại Phụ lục II
hoàn lại; hàng hóa là hàng mẫu không thanh toán; hàng Thông tư số 38/2015/TTBTC.
hóa là hành lý cá nhân của người xuất cảnh gửi theo vận
đơn, hàng hóa mang theo người xuất cảnh vượt tiêu chuẩn
miễn thuế; hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên
giới vượt định mức miễn thuế.