1
PHỤ LỤC 3
Bảng tra hệ số giảm theo hệ số .
CT31, CT34,
CT38, CT42
CT51
Gang
15 30
Gỗ các loại
0
1,00
1,00
1,00
1,00
10
0,99
0,98
0,97
0,99
20
0,97
0,96
0,91
0,97
30
0,95
0,93
0,81
0,92
40
0,92
0,89
0,69
0,87
50
0,89
0,85
0,57
0,80
60
0,86
0,80
0,44
0,71
70
0,81
0,74
0,34
0,61
80
0,75
0,67
0,26
0,49
90
0,69
0,59
0,20
0,38
100
0,60
0,50
0,16
0,31
110
0,52
0,43
0,26
120
0,45
0,37
0,22
130
0,40
0,32
0,18
140
0,36
0,28
0,16
150
0,32
0,25
0,14
160
0,29
0,23
0,12
170
0,26
0,21
0,11
180
0,23
0,19
0,10
190
0,21
0,17
200
0,19
0,15
2
PHỤ LỤC 5
THÉP CHỮ C
TCVN 165475
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép chữ C cán nóng chiều cao từ 50 mm đến
400mm.
1. Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng các đại lượng tra cứu phải
phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép chữ C.
Vớ dụ: Thép chữ C cú chiều cao thân 200 mm.
C 20 TCVN 1654 75.
h chiều cao;
b chiều rộng chân;
d chiều dày thân;
t chiều dày trung nh của chân;
R bán kính lượn trong;
r bán kính lượn chân;
J mô men quán tính;
i bán kính quán tính;
W mô đun chống uốn;
S men tĩnh của nửa mặt cắt;
Z khoảng cách từ trục Y Y đến mép ngoài của thân.
x
x
z
0
y
t
2
db
h
r
độ dốc không
lớn hơn 10%
3
THÉP CHỮ C TCVN 165475
Số
hiệu
Kích thước (mm)
Diện tích
mặt cắt
ngang
(cm
2
)
Khối
lượng 1m
chiều dài
(kg)
Đại lượng tra cứu cho trục
Z
0
(cm)
h
b
d
t
XX
YY
J
x
(cm
4
)
W
x
,
cm
3
i
x
(cm)
S
x
(cm
3
)
J
y
(cm
4
)
W
y
(cm
2
)
i
y
(cm)
5
6,5
8
10
12
14
14a
16
16a
18
18a
20
20a
22
22a
24
24a
27
30
33
36
40
50
65
80
100
120
140
140
160
160
180
180
200
200
220
220
240
240
270
300
330
360
400
32
36
40
46
52
58
62
64
68
70
74
76
80
82
87
90
95
95
100
105
110
115
4,4
4,4
4,5
4,5
4,8
4,9
4,9
5,0
5,0
5,1
5,1
5,2
5,2
5,4
5,4
5,6
5,6
6,0
6,5
7,0
7,5
8,0
7,0
7,2
7,4
7,6
7,8
8,1
8,7
8,4
9,0
8,7
9,3
9,0
9,7
9,5
10,2
10,0
10,7
10,5
11,0
11,7
12,6
13,5
6,16
7,51
8,98
10,90
13,30
15,60
17,00
18,10
19,50
20,70
22,20
23,40
25,20
26,70
28,80
30,60
32,90
35,20
40,50
46,50
53,40
61,50
4,84
5,90
7,05
8,59
10,40
12,30
13,30
14,20
15,30
16,30
17,40
18,40
19,80
21,00
22,60
24,00
25,80
27,70
31,80
36,50
41,90
48,30
22,8
48,6
89,4
174,0
304,0
491,0
545,0
747,0
823,0
1090,0
1190,0
1520,0
1670,0
2110,0
2330,0
2900,0
3180,0
4160,0
5810,0
7980,0
10820,0
15220,0
9,1
15,0
22,4
34,8
50,6
70,2
77,8
93,4
103,0
121,0
132,0
152,0
167,0
192,0
212,0
242,0
265,0
308,0
387,0
484,0
601,0
761,0
1,92
2,54
3,16
3,99
4,78
5,60
5,66
6,42
6,49
7,24
7,32
8,07
8,15
8,89
8,99
9,73
9,84
10,90
12,00
13,10
14,20
15,70
5,59
9,00
13,30
20,40
29,60
40,80
45,10
54,10
59,40
69,80
76,10
87,80
95,90
110,00
121,00
139,00
151,00
178,00
224,00
281,00
350,00
444,00
5,61
8,70
12,80
20,40
31,20
45,40
57,50
63,30
78,80
86,00
105,00
113,00
139,00
151,00
187,00
208,00
254,00
262,00
327,00
410,00
513,00
642,00
2,75
3,68
4,75
6,46
8,52
11,00
13,30
13,80
16,40
17,00
20,00
20,50
24,20
25,10
30,00
31,60
37,20
37,30
43,60
51,80
61,70
73,40
0,954
1,080
1,190
1,370
1,530
1,700
1,840
1,870
2,010
2,040
2,180
2,200
2,350
2,370
2,550
2,600
2,780
2,730
2,840
2,970
3,100
3,230
1,16
1,24
1,31
1,44
1,54
1,67
1,87
1,80
2,00
1,94
2,13
2,07
2,28
2,21
2,46
2,42
2,67
2,47
2,52
2,59
2,68
2,75
Chú thích:
1. Diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài được tính theo kích thước danh
nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7,85g/cm
3
.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn.
4
THÉP CHỮ
TCVN 165575
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép chữ I cán nóng chiều cao từ 100 mm đến
600mm.
1. Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng các đại lượng tra cứu phải
phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép chữ I.
Vớ dụ: Thép chữ I có chiều cao 300 mm.
I 30 TCVN 1655 75.
h chiều cao;
b chiều rộng chân;
d chiều dày thân;
t chiều dày trung nh của chân;
R bán kính lượn trong;
r bán kính lượn chân;
J mô men quán tính;
i bán kính quán tính;
W mô đun chống uốn;
S men tĩnh của nửa mặt cắt;
d
x
x
y
r
R
độ dốc không
lớn hơn 12%
b
h
5
THÉP CHỮ
TCVN 165575
Số
hiệu
Kích thước, mm
Diện
ch mặt
cắt
ngang,
cm
2
Khối
lượng
1m
chiều
dài, kg
Đại lượng tra cứu cho trục
h
b
d
t
XX
YY
Jx, cm
4
Wx,
cm
3
ix, cm
Sx, cm
3
Jy, cm
4
Wy,
cm
2
iy, cm
10
12
14
16
18
18a
20
20a
22
22a
24
24a
27
27a
30
30a
33
36
40
45
50
55
60
100
120
140
160
180
180
200
200
220
220
240
240
270
270
300
300
330
360
400
450
500
550
600
55
64
73
81
90
100
100
110
110
120
115
125
125
135
135
145
140
145
155
160
170
180
190
4,5
4,8
4,9
5,0
5,1
5,1
5,2
5,2
5,4
5,4
5,6
5,6
6,0
6,0
6,5
6,5
7,0
7,5
8,3
9,0
10,0
11,0
12,0
7,2
7,3
7,5
7,8
8,1
8,3
8,4
8,6
8,7
8,9
9,5
9,8
9,8
10,2
10,2
10,7
11,2
12,3
13,0
14,2
15,2
16,5
17,8
12,0
14,7
17,4
20,2
23,4
25,4
26,8
28,9
30,6
32,8
34,8
37,5
40,2
43,2
46,5
49,9
53,8
61,9
72,6
84,7
100,0
118,0
138,0
9,46
11,50
13,70
15,90
18,40
19,90
21,00
22,70
24,00
25,80
27,30
29,40
31,50
33,90
36,50
39,20
42,20
48,60
57,00
66,50
78,50
92,60
108,00
198
350
572
873
1290
1430
1840
2030
2550
2790
3460
3800
5010
5500
7080
7780
9840
13380
19062
27696
39727
55962
76806
39,7
58,4
81,7
109,0
143,0
159,0
184,0
203,0
232,0
254,0
289,0
317,0
371,0
407,0
472,0
518,0
597,0
743,0
953,0
1231,0
1589,0
2035,0
2560,0
4,06
4,88
5,73
6,57
7,42
7,51
8,28
8,37
9,13
9,22
9,97
10,10
11,20
11,30
12,30
12,50
13,50
14,70
16,20
18,10
19,90
21,80
23,60
23,0
33,7
46,8
62,3
81,4
89,8
104,0
114,0
131,0
143,0
163,0
178,0
210,0
229,0
268,0
292,0
339,0
423,0
545,0
708,0
919,0
1181,0
1491,0
17,9
27,9
41,9
58,6
82,6
114,0
115,0
155,0
157,0
206,0
198,0
260,0
260,0
337,0
337,0
436,0
419,0
516,0
667,0
808,0
1043,0
1356,0
1725,0
6,49
8,72
11,50
14,50
18,40
22,80
23,10
28,20
28,60
34,30
34,50
41,60
41,50
50,00
49,90
60,10
59,90
71,10
86,10
101,00
123,00
151,00
182,00
1,22
1,38
1,55
1,70
1,88
2,12
2,07
2,32
2,27
2,50
2,37
2,63
2,54
2,80
2,69
2,95
2,79
2,89
3,03
3,09
3,23
3,39
3,54
Chú thích:
1. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng
của thép bằng 7,85g/cm
3
.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trong bảng 1 và hình vẽ không kim tra mà
chỉ làm số liệu cho thiết kế lô hình.
6
THÉP GÓC ĐỀU CẠNH
TCVN 165675
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép góc cạnh đều cán nóng chiều rộng cạnh từ
20mm đến 200 mm.
1. Kích thước của thanh, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng c đại lượng tra
cứu phải phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép góc cạnh đều.
Vớ dụ: Thép góc cạnh đều có kích thước 40 x 40 x 4 mm.
L 40 40 4. TCVN 1656 75.
a chiều rộng cạnh;
d chiều dày cạnh;
R bán kính lượn trong;
r bán kính lượn cạnh;
J mô men quán tính;
i bán kính quán tính;
Z
0
khoảng cách từ trọng tâm đến mép cạnh.
x
0
a
z
0
d
x
1
x
x
x
0
y
0
y
0
y
1
y
R
d
y
1
y
r
a
7
THÉP GÓC ĐỀU CẠNH
TCVN 165675
Số
hiệu
Kích
thước, mm
Diện
tích
mặt
cắt
ngang,
(cm
2
)
Khối
lượng
1m
chiều
dài,
(kg)
Đại lượng tra cứu
a
d
XX
X
0
X
0
Y
0
Y
0
X
1
X
1
Z
0
, cm
J
x’
,
(cm
4
)
i
x
, (cm)
J
x0max
(cm
4
)
i
x0max
(cm)
J
y0min
(cm
4
)
i
y0min
(cm)
J
x1’
(cm
4
)
2
20
3
4
1,13
1,46
0,89
1,15
0,40
0,50
0,59
0,58
0,63
0,78
0,75
0,73
0,17
0,22
0,39
0,38
0,81
1,09
0,60
0,64
2,5
25
3
4
1,43
1,86
1,12
1,46
0,81
1,03
0,75
0,74
1,29
1,62
0,95
0,93
0,34
0,44
0,49
0,48
1,57
2,11
0,73
0,76
2,8
28
3
1,62
1,27
1.16
0,85
1,84
1,07
0,48
0,55
2,20
0,80
3,2
32
3
4
1,86
2,43
1,46
1,91
1,77
2,26
0,97
0,96
2,80
3,58
1,23
1,21
0,74
0,94
0,63
0,62
3,26
4,39
0,89
0,94
3,6
36
3
4
2,10
2,75
1,65
2,16
2,56
3,29
1,10
1,09
4,06
5,21
1,39
1,38
1,06
1,36
0,71
0,70
4,64
6,24
0,99
1,04
4,0
40
3
4
5
2,35
3,08
3,79
1,85
2,42
2,97
3,55
4,58
5,53
1,23
1,22
1,20
5,63
7,26
8,75
1,55
1,53
1,54
1,47
1,90
2,30
0,79
0,78
0,79
6,35
8,53
10,73
1,09
1,13
1,17
4,5
45
3
4
5
2,65
3,48
4,29
2,08
2,73
3,37
5,13
6,63
8,03
1,39
1,38
1,37
8,13
10,50
12,70
1,75
1,74
1,72
2,12
2,74
3,33
0,89
0,89
0,88
9,04
12,10
15,30
1,21
1,26
1,30
5,0
50
3
4
5
2,96
3,89
4,80
2,32
3,05
3,77
7,11
9,21
11,20
1,55
1,54
1,53
11,30
14,60
17,80
1,95
1,94
1,92
2,95
3,80
4,63
1,00
0,99
0,98
12,40
16,60
20,90
1,33
1,38
1,42
5,6
56
4
5
4,38
5,41
3,44
4,25
13,10
16,00
1,73
1,72
20,80
25,40
2,18
2,16
5,41
6,59
1,11
1,10
23,30
29,20
1,52
1,57
6,3
63
4
5
6
4,96
6,13
7,28
3,90
4,81
5,72
18,90
23,10
27,10
1,95
1,94
1,93
29,90
36,60
42,90
2,45
2,44
2,43
7,81
9,52
11,2
1,25
1,25
1,24
33,10
41,50
50,00
1,69
1,74
1,78
7,0
70
5
6
7
8
6,86
8,15
9,42
10,70
5,38
6,39
7,39
8,37
31,90
37,60
43,00
48,20
2,16
2,15
2,14
2,13
50,70
59,60
68,20
76,40
2,72
2,71
2,69
2,68
13,2
15,5
17,8
20,0
1,39
1,38
1,37
1,37
56,7
68,4
80,1
91,9
1,90
1,94
1,99
2,02
8,0
80
6
7
8
9,38
10,80
12,30
7,36
8,51
9,65
57,0
65,3
73,4
2,47
2,45
2,44
90,4
104,0
116,0
3,11
3,09
3,08
23,5
27,0
30,3
1,58
1,58
1,57
102,0
119,0
137,0
2,19
2,23
2,27
9,0
90
6
7
8
9
10,60
12,30
13,90
15,60
8,33
9,64
10,90
12,20
82,1
94,3
106,0
118,0
2,78
2,77
2,76
2,75
130,0
150,0
168,0
186,0
3,50
3,49
3,48
3,46
34,0
38,9
43,8
48,6
1,79
1,78
1,77
1,77
145,0
169,0
194,0
219,0
2,43
2,47
2,51
2,55
10,0
100
7
8
10
12
14
16
13,80
15,60
19,20
22,80
26,30
29,70
10,80
12,20
15,10
17,90
20,60
23,30
131,0
147,0
179,0
209,0
237,0
264,0
3,08
3,07
3,05
3,03
3,00
2,98
207,0
233,0
284,0
331,0
375,0
416,0
3,88
3,87
3,84
3,81
3,78
3,74
54,2
60,9
74,1
86,9
99,3
112
1,98
1,98
1,96
1,95
1,94
1,94
231,0
265,0
333,0
402,0
472,0
542,0
2,71
2,75
2,83
2,91
2,99
3,06
8
THÉP GÓC ĐỀU CẠNH
TCVN 165675
Số
hiệu
Kích thước,
mm
Diện
tích
mặt
cắt
ngang,
(cm
2
)
Khối
lượng
1m
chiều
dài,
(kg)
Đại lượng tra cứu
a
d
XX
X
0
X
0
Y
0
Y
0
X
1
X
1
Z
0
,
(cm)
J
x’
, (cm
4
)
i
x
, (cm)
J
x0max
(cm
4
)
i
x0max
(cm)
J
y0min
(cm
4
)
i
y0min
(cm)
J
x1’
, (cm
4
)
11,0
110
7
8
15,20
17,20
11,90
13,50
176,0
198,0
3,40
3,39
279,0
315,0
4,29
4,28
72,7
81,8
2,19
2,18
308,0
353,0
2,96
3,00
12,5
125
8
9
10
12
14
16
19,7
22,0
24,3
28,9
33,4
37,8
15,5
17,3
19,1
22,7
26,2
29,6
294,0
327,0
360,0
422,0
482,0
539,0
3,87
3,86
3,85
3,82
3,80
3,78
467,0
520,0
571,0
670,0
764,0
853,0
4,87
4,86
4,84
4,82
4,78
4,75
122
135
149
174
200
224
2,49
2,48
2,47
2,46
2,45
2,44
516,0
582,0
649,0
782,0
916,0
105,1
3,36
3,40
3,45
3,53
3,61
3,68
14,0
140
9
10
12
24,7
27,3
32,5
19,4
21,5
25,5
466,0
512,0
602,0
4,34
4,33
4,31
739,0
814,0
957,0
5,47
5,46
5,43
192
211
248
2,79
2,78
2,76
818,0
911,0
109,7
3,78
3,82
3,90
16,0
160
10
11
12
14
16
18
20
31,4
34,4
37,4
43,3
49,1
54,8
60,4
24,7
27,0
29,4
34,0
38,5
43,0
47,4
774,0
844,0
913,0
1046
1175
1299
1419
4,96
4,95
4,94
4,92
4,89
4,87
4,85
1229
1341
1450
1662
1866
2061
2248
6,25
6,24
6,23
6,20
6,17
6,13
6,10
319
348
376
431
485
537
589
3,19
3,18
3,17
3,16
3,14
3,13
3,12
1356
1494
1633
1911
2191
2472
2756
4,30
4,35
4,39
4,47
4,55
4,63
4,70
18,0
180
11
12
38,8
42,2
30,5
33,1
1216
1317
5,60
5,59
1933
2093
7,06
7,04
500
540
3,59
3,58
2128
2324
4,85
4,89
20,0
200
12
13
14
16
20
25
30
47,1
50,9
54,6
62,0
76,5
94,3
111,5
37,0
39,9
42,8
48,7
60,1
74,0
87,6
1823
1961
2097
2363
2871
3466
4020
6,22
6,21
6,20
6,17
6,12
6,06
6,00
2896
3116
3333
3755
4560
5494
6351
7,84
7,83
7,81
7,78
7,72
7,63
7,55
749
805
861
970
1182
1438
1688
3,99
3,98
3,97
3,96
3,93
3,91
3,89
3182
3452
3722
4264
5355
6733
8130
5,37
5,42
5,46
5,54
5,70
5,89
6,07
Chỳ thớch:
1. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng
của thép bằng 7,85g/cm
3
.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trên hình vẽ chủ yếu cho thiết kế lô hình,
không cần kiểm tra trên thanh thép góc.
9
THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU
TCVN 165775
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép góc cạnh không đều cán nóng có chiều rộng cạnh
từ 25 mm đến 250 mm.
1. Kích thước của thanh, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng các đại lượng tra
cứu phải phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép góc cạnh không đều.
Vớ dụ: Thép góc cạnh không đều có kích thước 63 x 40 x 4 mm.
L 63 40 4. TCVN 1657 75.
a chiều rộng cạnh nhỏ;
b chiều rộng cạnh lớn;
d chiều dày cạnh;
R bán kính lượn trong;
r bán kính lượn cạnh;
J mô men quán tính;
i bán kính quán tính;
X
0
; Y
0
khoảng cách từ trọng tâm đến mép cạnh.
a
y
0
d
x
1
x
x
y
1
y
R
d
y
1
y
r
b
x
0
u
u
10
THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU
TCVN 165775
Số
hiệu
Kích thước,
(mm)
Diện
tích
mặt
cắt
ngang,
(cm
2
)
Khối
lượng
1m
chiều
dài,
(kg)
Đại lượng tra cứu
b
a
d
XX
YY
X
1
X
1
Y
1
Y
1
UU
Gúc
lệch,
(tg)
J
x’
,
(cm
4
)
i
x'
,
(cm)
J
y’
,
(cm
4
)
i
y'
,
(cm)
J
Xi
’,
(cm
4
)
Y
0
,
(cm)
J
ymin
(cm
4
)
X
0
’,
(cm)
J
umin
(cm
4
)
i
umin
(cm)
2,5/1,6
25
16
3
1,16
0,91
0,70
0,78
0,22
0,44
1,56
0,86
0,43
0,42
0,13
0,34
0,392
3,2/2
32
20
3
4
1,49
1,94
1,17
1,52
1,52
1,93
1,01
1,00
0,46
0,57
0,55
0,54
3,26
4,38
1,08
1,12
0,82
1,12
0,49
0,53
0,28
0,35
0,43
0,43
0,382
0,374
4/2,5
40
25
3
4
1,89
2,47
1,48
1,94
3,06
3,93
1,27
1,26
0,93
1,18
0,70
0,69
6,37
8,53
1,32
1,37
1,58
2,15
0,59
0,63
0,56
0,71
0,54
0,54
0,385
0,381
4,5/2,8
45
28
3
4
2,14
2,80
1,68
2,20
4,41
5,68
1,43
1,42
1,32
1,69
0,79
0,78
9,02
12,10
1,47
1,51
2,20
2,98
0,64
0,68
0,79
1,02
0,61
0,60
0,382
0,379
5/3,2
50
32
3
4
2,42
3,17
1,90
2,49
6,17
7,98
1,60
1,59
1,99
2,56
0,91
0,90
12,40
16,60
1,60
1,65
3,26
4,42
0,72
0,76
1,18
1,52
0,70
0,69
0,403
0,401
5,6/3,6
56
36
4
5
3,58
4,41
2,81
3,46
11,40
13,80
1,78
1,77
3,70
4,48
1,02
1,01
23,20
29,20
1,82
1,86
6,25
7,91
0,84
0,88
2,19
2,66
0,78
0,78
0,406
0,404
6,3/4
63
40
4
5
6
8
4,04
4,98
5,90
7,68
3,17
3,91
4,63
6,03
16,30
19,90
23,30
29,60
2,01
2,00
1,99
1,96
5,16
6,26
7,28
9,15
1,13
1,12
1,11
1,09
33,00
41,40
49,90
66,90
2,03
2,08
2,12
2,20
8,51
10,80
13,10
17,90
0,91
0,95
0,99
1,07
3,07
3,72
4,36
5,58
0,87
0,86
0,86
0,85
0,397
0,396
0,393
0,386
7/4,5
70
45
5
5,59
4,39
27,80
2,23
9,05
1,27
56,70
2,28
15,20
1,05
5,34
0,98
0,406
8/5
80
50
5
6
6,36
7,55
4,99
5,92
41,60
49,00
2,56
2,55
12,7
14,8
1,41
1,40
84,6
102
2,60
2,65
20,80
25,20
1,13
1,17
7,58
8,88
1,09
1,08
0,387
0,386
9/5,6
90
56
5,5
6
8
7,86
8,54
11,18
6,17
6,70
8,77
65,30
70,60
90,90
2,88
2,88
2,85
19,7
21,2
27,1
1,58
1,58
1,56
132
145
194
2,92
2,95
3,04
32,20
35,20
47,80
1,26
1,28
1,36
11,8
12,7
16,3
1,22
1,22
1,21
0,384
0,384
0,380
10/6,3
100
63
6
7
8
10
9,59
11,10
12,60
15,50
7,53
8,70
9.87
12,10
98,30
113,0
127,0
154,0
3,20
3,19
3,18
3,15
30,6
35,0
39,2
47,1
1,79
1,78
1,77
1,75
198
232
266
333
3,23
3,28
3,32
3,40
49,90
58,70
67,60
85,80
1,42
1,46
1,50
1,58
18,2
20,8
23,4
28,3
1,38
1,37
1,36
1,35
0,393
0,392
0,391
0,387
Chú thích:
1. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng
của thép bằng 7,85g/cm
3
.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trên hình vẽ chủ yếu cho thiết kế lô hình,
không cần kiểm tra trên thanh thép góc.
11
THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU
TCVN 165775
Số hiệu
Kích thước,
(mm)
Diện
tích
mặt
cắt
ngang,
(cm
2
)
Khối
lượng
1m
chiều
dài,
(kg)
Đại lượng tra cứu
b
a
d
XX
YY
X
1
X
1
Y
1
Y
1
UU
Gúc
lệch,
tg
J
x’
,
(cm
4
)
i
x'
,
(cm)
J
y’
,
(cm
4
)
i
y'
,
(cm)
J
Xi’
,
(cm
4
)
Y
0
,
(cm)
J
ymin
(cm
4
)
X
0
’,
(cm)
J
umin
(cm
4
)
i
umin
(cm)
11/7
110
70
6,5
8
11,40
13,90
8,98
10,90
142,0
172,0
3,53
3,51
45,6
54,6
2,00
1,98
286
353
3,55
3,61
74,30
92,30
1,58
1,64
26,9
32,3
1,53
1,52
0,402
0,400
12,5/8
125
80
7
8
10
12
14,10
16,00
19,70
23,40
11,00
12,50
15,50
18,30
227,0
256,0
312,0
365,0
4,01
4,00
3,98
3,95
73,7
83,0
100,0
117,0
2,29
2,28
2,26
2,24
452
518
649
781
4,01
4,05
4,14
4,22
119,0
137,0
173,0
210,0
1,80
1,84
1,92
2,00
43,4
48,8
59,3
69,5
1,76
1,75
1,74
1,72
0,407
0,406
0,404
0,400
14/9
140
90
8
10
18,00
22,20
14,10
17,50
364,0
444,0
4,49
4,47
120,0
146,0
2,58
2,56
727
911
4,49
4,58
194,0
245,0
2,03
2,12
70,3
85,5
1,98
1,96
0,411
0,409
16/10
160
100
9
10
12
14
22,90
25,30
30,00
34,70
18,00
19,80
23,60
27,30
606,0
667,0
784,0
897,0
5,15
5,13
5,11
5,08
186,0
204,0
239,0
272,0
2,85
2,84
2,82
2,80
1221
1359
1634
1910
5,19
5,23
5,32
5,40
300,0
335,0
405,0
477,0
2,23
2,28
2,36
2,43
110,0
121,0
142,0
162,0
2,20
2,19
2,18
2,16
0,391
0,390
0,388
0,385
18/11
180
110
10
12
28,30
33,70
22,20
26,40
952,0
1123
5,80
5,77
276,0
324,0
3,12
3,10
1933
2324
5,88
5,97
444,0
537,0
2,44
2,52
165,0
194,0
2,42
2,40
0,375
0,374
20/12,5
200
125
11
12
14
16
34,90
37,90
43,90
49,80
27,40
29,70
34,40
39,10
1449
1568
1801
2026
6,45
6,43
6,41
6,38
446,0
482,0
551,0
617,0
3,58
3,57
3,54
3,52
2920
3189
3726
4264
6,50
6,54
6,62
6,71
718,0
786,0
922,0
1061
2,79
2,83
2,91
2,99
264,0
285,0
327,0
367,0
2,75
2,74
2,73
2,72
0,392
0,392
0,390
0,388
25/16
250
160
12
16
18
20
48,30
63,60
71,10
78,50
37,9
49,9
55,8
61,7
3147
4091
4545
4987
8,07
8,02
7,99
7,97
1032
1333
1475
1613
4,62
4,58
4,56
4,53
6212
8308
9358
10410
7,97
8,14
8,23
8,31
1634
2200
2487
2776
3,53
3,69
3,77
3,85
604,0
781,0
866,0
949,0
3,54
3,50
3,49
3,48
0,410
0,408
0,407
0,405
Chú thích:
2. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng
của thép bằng 7,85g/cm
3
.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trên hỡnh vẽ chủ yếu cho thiết kế lô hình,
không cần kiểm tra trên thanh thép góc.

Preview text:

PHỤ LỤC 3
Bảng tra hệ số giảm theo hệ số .  CT31, CT34, Gang CT51 Gỗ các loại CT38, CT42 15 − 30 0 1,00 1,00 1,00 1,00 10 0,99 0,98 0,97 0,99 20 0,97 0,96 0,91 0,97 30 0,95 0,93 0,81 0,92 40 0,92 0,89 0,69 0,87 50 0,89 0,85 0,57 0,80 60 0,86 0,80 0,44 0,71 70 0,81 0,74 0,34 0,61 80 0,75 0,67 0,26 0,49 90 0,69 0,59 0,20 0,38 100 0,60 0,50 0,16 0,31 110 0,52 0,43 − 0,26 120 0,45 0,37 − 0,22 130 0,40 0,32 − 0,18 140 0,36 0,28 − 0,16 150 0,32 0,25 − 0,14 160 0,29 0,23 − 0,12 170 0,26 0,21 − 0,11 180 0,23 0,19 − 0,10 190 0,21 0,17 − − 200 0,19 0,15 − − 1 PHỤ LỤC 5 THÉP CHỮ C TCVN 165475
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép chữ C cán nóng có chiều cao từ 50 mm đến 400mm.
1. Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng và các đại lượng tra cứu phải
phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép chữ C.
Vớ dụ: Thép chữ C cú chiều cao thân 200 mm.
C 20 TCVN 1654 75. y z 0 t b − d 2 d x x h độ dốc không lớn hơn 10% R r b h − chiều cao; b − chiều rộng chân; d − chiều dày thân;
t − chiều dày trung bình của chân;
R − bán kính lượn trong;
r − bán kính lượn chân; J − mô men quán tính; i − bán kính quán tính; W − mô đun chống uốn;
S − mômen tĩnh của nửa mặt cắt;
Z − khoảng cách từ trục Y −Y đến mép ngoài của thân. 2
THÉP CHỮ C TCVN 165475 Kích thước (mm) Diện t
Đại lượng tra cứu cho trục ích Khối Số mặt cắt lượng 1m Z0 X−X Y−Y hiệu ngang chiều dài (cm) h b d t J W i S J W i (cm2) (kg) x x, x x y y y (cm4) cm3 (cm) (cm3) (cm4) (cm2) (cm) 5 50 32 4,4 7,0 6,16 4,84 22,8 9,1 1,92 5,59 5,61 2,75 0,954 1,16 6,5 65 36 4,4 7,2 7,51 5,90 48,6 15,0 2,54 9,00 8,70 3,68 1,080 1,24 8 80 40 4,5 7,4 8,98 7,05 89,4 22,4 3,16 13,30 12,80 4,75 1,190 1,31 10 100 46 4,5 7,6 10,90 8,59 174,0 34,8 3,99 20,40 20,40 6,46 1,370 1,44 12 120 52 4,8 7,8 13,30 10,40 304,0 50,6 4,78 29,60 31,20 8,52 1,530 1,54 14 140 58 4,9 8,1 15,60 12,30 491,0 70,2 5,60 40,80 45,40 11,00 1,700 1,67 14a 140 62 4,9 8,7 17,00 13,30 545,0 77,8 5,66 45,10 57,50 13,30 1,840 1,87 16 160 64 5,0 8,4 18,10 14,20 747,0 93,4 6,42 54,10 63,30 13,80 1,870 1,80 16a 160 68 5,0 9,0 19,50 15,30 823,0 103,0 6,49 59,40 78,80 16,40 2,010 2,00 18 180 70 5,1 8,7 20,70 16,30 1090,0 121,0 7,24 69,80 86,00 17,00 2,040 1,94 18a 180 74 5,1 9,3 22,20 17,40 1190,0 132,0 7,32 76,10 105,00 20,00 2,180 2,13 20 200 76 5,2 9,0 23,40 18,40 1520,0 152,0 8,07 87,80 113,00 20,50 2,200 2,07 20a 200 80 5,2 9,7 25,20 19,80 1670,0 167,0 8,15 95,90 139,00 24,20 2,350 2,28 22 220 82 5,4 9,5 26,70 21,00 2110,0 192,0
8,89 110,00 151,00 25,10 2,370 2,21 22a 220 87 5,4 10,2 28,80 22,60 2330,0 212,0
8,99 121,00 187,00 30,00 2,550 2,46 24 240 90 5,6 10,0 30,60 24,00 2900,0 242,0
9,73 139,00 208,00 31,60 2,600 2,42 24a 240 95 5,6 10,7 32,90 25,80 3180,0 265,0
9,84 151,00 254,00 37,20 2,780 2,67 27 270 95 6,0 10,5 35,20 27,70
4160,0 308,0 10,90 178,00 262,00 37,30 2,730 2,47 30 300 100 6,5 11,0 40,50 31,80
5810,0 387,0 12,00 224,00 327,00 43,60 2,840 2,52 33 330 105 7,0 11,7 46,50 36,50
7980,0 484,0 13,10 281,00 410,00 51,80 2,970 2,59 36 360 110 7,5 12,6 53,40
41,90 10820,0 601,0 14,20 350,00 513,00 61,70 3,100 2,68 40 400 115 8,0 13,5 61,50
48,30 15220,0 761,0 15,70 444,00 642,00 73,40 3,230 2,75 Chú thích:
1. Diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài được tính theo kích thước danh
nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7,85g/cm3.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn. 3 THÉP CHỮ TCVN 165575
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép chữ I cán nóng có chiều cao từ 100 mm đến
600mm.
1. Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng và các đại lượng tra cứu phải
phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép chữ I.
Vớ dụ: Thép chữ I có chiều cao 300 mm.
I 30 TCVN 1655 75. y r R độ dốc không lớn hơn 12% d x x h b h − chiều cao; b − chiều rộng chân; d − chiều dày thân;
t − chiều dày trung bình của chân;
R − bán kính lượn trong;
r − bán kính lượn chân; J − mô men quán tính; i − bán kính quán tính; W − mô đun chống uốn;
S − mômen tĩnh của nửa mặt cắt; 4 THÉP CHỮ TCVN 165575 Kích thước, mm Diện Khối
Đại lượng tra cứu cho trục lượng Số tích mặt cắt X−X Y−Y hiệu 1m h b d t ngang, chiều Wx, Wy, Jx, cm4
ix, cm Sx, cm3 Jy, cm4 iy, cm cm2 dài, kg cm3 cm2 10 100 55 4,5 7,2 12,0 9,46 198 39,7 4,06 23,0 17,9 6,49 1,22 12 120 64 4,8 7,3 14,7 11,50 350 58,4 4,88 33,7 27,9 8,72 1,38 14 140 73 4,9 7,5 17,4 13,70 572 81,7 5,73 46,8 41,9 11,50 1,55 16 160 81 5,0 7,8 20,2 15,90 873 109,0 6,57 62,3 58,6 14,50 1,70 18 180 90 5,1 8,1 23,4 18,40 1290 143,0 7,42 81,4 82,6 18,40 1,88 18a 180 100 5,1 8,3 25,4 19,90 1430 159,0 7,51 89,8 114,0 22,80 2,12 20 200 100 5,2 8,4 26,8 21,00 1840 184,0 8,28 104,0 115,0 23,10 2,07 20a 200 110 5,2 8,6 28,9 22,70 2030 203,0 8,37 114,0 155,0 28,20 2,32 22 220 110 5,4 8,7 30,6 24,00 2550 232,0 9,13 131,0 157,0 28,60 2,27 22a 220 120 5,4 8,9 32,8 25,80 2790 254,0 9,22 143,0 206,0 34,30 2,50 24 240 115 5,6 9,5 34,8 27,30 3460 289,0 9,97 163,0 198,0 34,50 2,37 24a 240 125 5,6 9,8 37,5 29,40 3800 317,0 10,10 178,0 260,0 41,60 2,63 27 270 125 6,0 9,8 40,2 31,50 5010 371,0 11,20 210,0 260,0 41,50 2,54 27a 270 135 6,0 10,2 43,2 33,90 5500 407,0 11,30 229,0 337,0 50,00 2,80 30 300 135 6,5 10,2 46,5 36,50 7080 472,0 12,30 268,0 337,0 49,90 2,69 30a 300 145 6,5 10,7 49,9 39,20 7780 518,0 12,50 292,0 436,0 60,10 2,95 33 330 140 7,0 11,2 53,8 42,20 9840 597,0 13,50 339,0 419,0 59,90 2,79 36 360 145 7,5 12,3 61,9
48,60 13380 743,0 14,70 423,0 516,0 71,10 2,89 40 400 155 8,3 13,0 72,6
57,00 19062 953,0 16,20 545,0 667,0 86,10 3,03 45 450 160 9,0 14,2 84,7
66,50 27696 1231,0 18,10 708,0 808,0 101,00 3,09 50 500 170 10,0 15,2 100,0
78,50 39727 1589,0 19,90 919,0 1043,0 123,00 3,23 55 550 180 11,0 16,5 118,0
92,60 55962 2035,0 21,80 1181,0 1356,0 151,00 3,39 60 600
190 12,0 17,8 138,0 108,00 76806 2560,0 23,60 1491,0 1725,0 182,00 3,54 Chú thích:
1. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85g/cm3.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trong bảng 1 và hình vẽ không kiểm tra mà
chỉ làm số liệu cho thiết kế lô hình. 5
THÉP GÓC ĐỀU CẠNH TCVN 165675
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép góc cạnh đều cán nóng có chiều rộng cạnh từ
20mm đến 200 mm.
1. Kích thước của thanh, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng và các đại lượng tra
cứu phải phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép góc cạnh đều.
Vớ dụ: Thép góc cạnh đều có kích thước 40 x 40 x 4 mm.
L 40 40 4. TCVN 1656 75. y y1 d r y0 a x0 R x x z0 d x1 y x 0 0 y1 a y a − chiều rộng cạnh; d − chiều dày cạnh;
R − bán kính lượn trong;
r − bán kính lượn cạnh; J − mô men quán tính; i − bán kính quán tính;
Z0 − khoảng cách từ trọng tâm đến mép cạnh. 6
THÉP GÓC ĐỀU CẠNH TCVN 165675 Kích Đại lượng tra cứu thước, mm Diện Khối tích lượng − − X − 1 X Số mặt 1m X−X X0 X0 Y0 Y0 1 hiệu cắt chiều Z a d 0, cm ngang, dài, , ) ) ) ) 4 4 4 4 cm) (cm2) (kg) J x’ cm ( cm) cm) ( , cm ( cm i y0min ( J x1’ cm i x J x0max ( i x0max J y0min ( ( 3 1,13 0,89 0,40 0,59 0,63 0,75 0,17 0,39 0,81 0,60 2 20 4 1,46 1,15 0,50 0,58 0,78 0,73 0,22 0,38 1,09 0,64 3 1,43 1,12 0,81 0,75 1,29 0,95 0,34 0,49 1,57 0,73 2,5 25 4 1,86 1,46 1,03 0,74 1,62 0,93 0,44 0,48 2,11 0,76 2,8 28 3 1,62 1,27 1.16 0,85 1,84 1,07 0,48 0,55 2,20 0,80 3 1,86 1,46 1,77 0,97 2,80 1,23 0,74 0,63 3,26 0,89 3,2 32 4 2,43 1,91 2,26 0,96 3,58 1,21 0,94 0,62 4,39 0,94 3 2,10 1,65 2,56 1,10 4,06 1,39 1,06 0,71 4,64 0,99 3,6 36 4 2,75 2,16 3,29 1,09 5,21 1,38 1,36 0,70 6,24 1,04 3 2,35 1,85 3,55 1,23 5,63 1,55 1,47 0,79 6,35 1,09 4,0 40 4 3,08 2,42 4,58 1,22 7,26 1,53 1,90 0,78 8,53 1,13 5 3,79 2,97 5,53 1,20 8,75 1,54 2,30 0,79 10,73 1,17 3 2,65 2,08 5,13 1,39 8,13 1,75 2,12 0,89 9,04 1,21 4,5 45 4 3,48 2,73 6,63 1,38 10,50 1,74 2,74 0,89 12,10 1,26 5 4,29 3,37 8,03 1,37 12,70 1,72 3,33 0,88 15,30 1,30 3 2,96 2,32 7,11 1,55 11,30 1,95 2,95 1,00 12,40 1,33 5,0 50 4 3,89 3,05 9,21 1,54 14,60 1,94 3,80 0,99 16,60 1,38 5 4,80 3,77 11,20 1,53 17,80 1,92 4,63 0,98 20,90 1,42 4 4,38 3,44 13,10 1,73 20,80 2,18 5,41 1,11 23,30 1,52 5,6 56 5 5,41 4,25 16,00 1,72 25,40 2,16 6,59 1,10 29,20 1,57 4 4,96 3,90 18,90 1,95 29,90 2,45 7,81 1,25 33,10 1,69 6,3 63 5 6,13 4,81 23,10 1,94 36,60 2,44 9,52 1,25 41,50 1,74 6 7,28 5,72 27,10 1,93 42,90 2,43 11,2 1,24 50,00 1,78 5 6,86 5,38 31,90 2,16 50,70 2,72 13,2 1,39 56,7 1,90 6 8,15 6,39 37,60 2,15 59,60 2,71 15,5 1,38 68,4 1,94 7,0 70 7 9,42 7,39 43,00 2,14 68,20 2,69 17,8 1,37 80,1 1,99 8 10,70 8,37 48,20 2,13 76,40 2,68 20,0 1,37 91,9 2,02 6 9,38 7,36 57,0 2,47 90,4 3,11 23,5 1,58 102,0 2,19 8,0 80 7 10,80 8,51 65,3 2,45 104,0 3,09 27,0 1,58 119,0 2,23 8 12,30 9,65 73,4 2,44 116,0 3,08 30,3 1,57 137,0 2,27 6 10,60 8,33 82,1 2,78 130,0 3,50 34,0 1,79 145,0 2,43 7 12,30 9,64 94,3 2,77 150,0 3,49 38,9 1,78 169,0 2,47 9,0 90 8 13,90 10,90 106,0 2,76 168,0 3,48 43,8 1,77 194,0 2,51 9 15,60 12,20 118,0 2,75 186,0 3,46 48,6 1,77 219,0 2,55 7 13,80 10,80 131,0 3,08 207,0 3,88 54,2 1,98 231,0 2,71 8 15,60 12,20 147,0 3,07 233,0 3,87 60,9 1,98 265,0 2,75 10 19,20 15,10 179,0 3,05 284,0 3,84 74,1 1,96 333,0 2,83 10,0 100 12 22,80 17,90 209,0 3,03 331,0 3,81 86,9 1,95 402,0 2,91 14 26,30 20,60 237,0 3,00 375,0 3,78 99,3 1,94 472,0 2,99 16 29,70 23,30 264,0 2,98 416,0 3,74 112 1,94 542,0 3,06 7
THÉP GÓC ĐỀU CẠNH TCVN 165675 Kích thước, Đại lượng tra cứu mm Diện Khối tích lượng X−X X − − − 0 X0 Y0 Y0 X1 X1 Số mặt 1m hiệu ) ) cắt chiều )4 4 4 Z a d 0, ) cm) cm) ngang, dài, cm 4 cm cm ( cm) ( ( ( ( (cm) , ( , cm , (cm2) (kg) i x J x0max ( J x’ i x0max J y0min i y0min J x1’ 7 15,20 11,90 176,0 3,40 279,0 4,29 72,7 2,19 308,0 2,96 11,0 110 8 17,20 13,50 198,0 3,39 315,0 4,28 81,8 2,18 353,0 3,00 8 19,7 15,5 294,0 3,87 467,0 4,87 122 2,49 516,0 3,36 9 22,0 17,3 327,0 3,86 520,0 4,86 135 2,48 582,0 3,40 10 24,3 19,1 360,0 3,85 571,0 4,84 149 2,47 649,0 3,45 12,5 125 12 28,9 22,7 422,0 3,82 670,0 4,82 174 2,46 782,0 3,53 14 33,4 26,2 482,0 3,80 764,0 4,78 200 2,45 916,0 3,61 16 37,8 29,6 539,0 3,78 853,0 4,75 224 2,44 105,1 3,68 9 24,7 19,4 466,0 4,34 739,0 5,47 192 2,79 818,0 3,78 14,0 140 10 27,3 21,5 512,0 4,33 814,0 5,46 211 2,78 911,0 3,82 12 32,5 25,5 602,0 4,31 957,0 5,43 248 2,76 109,7 3,90 10 31,4 24,7 774,0 4,96 1229 6,25 319 3,19 1356 4,30 11 34,4 27,0 844,0 4,95 1341 6,24 348 3,18 1494 4,35 12 37,4 29,4 913,0 4,94 1450 6,23 376 3,17 1633 4,39 16,0 160 14 43,3 34,0 1046 4,92 1662 6,20 431 3,16 1911 4,47 16 49,1 38,5 1175 4,89 1866 6,17 485 3,14 2191 4,55 18 54,8 43,0 1299 4,87 2061 6,13 537 3,13 2472 4,63 20 60,4 47,4 1419 4,85 2248 6,10 589 3,12 2756 4,70 11 38,8 30,5 1216 5,60 1933 7,06 500 3,59 2128 4,85 18,0 180 12 42,2 33,1 1317 5,59 2093 7,04 540 3,58 2324 4,89 12 47,1 37,0 1823 6,22 2896 7,84 749 3,99 3182 5,37 13 50,9 39,9 1961 6,21 3116 7,83 805 3,98 3452 5,42 14 54,6 42,8 2097 6,20 3333 7,81 861 3,97 3722 5,46 20,0 200 16 62,0 48,7 2363 6,17 3755 7,78 970 3,96 4264 5,54 20 76,5 60,1 2871 6,12 4560 7,72 1182 3,93 5355 5,70 25 94,3 74,0 3466 6,06 5494 7,63 1438 3,91 6733 5,89 30 111,5 87,6 4020 6,00 6351 7,55 1688 3,89 8130 6,07 Chỳ thớch:
1. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85g/cm3.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trên hình vẽ chủ yếu cho thiết kế lô hình,
không cần kiểm tra trên thanh thép góc. 8
THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU TCVN 165775
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép góc cạnh không đều cán nóng có chiều rộng cạnh

từ 25 mm đến 250 mm.
1. Kích thước của thanh, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng và các đại lượng tra
cứu phải phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.
2. Ký hiệu qui ước thép góc cạnh không đều.
Vớ dụ: Thép góc cạnh không đều có kích thước 63 x 40 x 4 mm.
L 63 40 4. TCVN 1657 75. y x0 y 1 d r u b x x  R y0 d x1 u y a y1
a − chiều rộng cạnh nhỏ;
b − chiều rộng cạnh lớn; d − chiều dày cạnh;
R − bán kính lượn trong;
r − bán kính lượn cạnh; J − mô men quán tính; i − bán kính quán tính;
X0; Y0 − khoảng cách từ trọng tâm đến mép cạnh. 9
THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU TCVN 165775 Kích thước, Diện Khối Đại lượng tra cứu (mm) tích lượng Số mặt 1m X−X Y−Y X − − 1 X1 Y1 Y1 U−U Gúc hiệu cắt chiều b a d lệch, ngang, dài, Jx’, ix', Jy’, iy', JXi’, Y0, Jymin X0’, Jumin iumin (tg) (cm2)
(kg) (cm4) (cm) (cm4) (cm) (cm4) (cm) (cm4) (cm) (cm4) (cm) 2,5/1,6 25 16 3 1,16 0,91
0,70 0,78 0,22 0,44 1,56 0,86 0,43 0,42 0,13 0,34 0,392 3 1,49 1,17
1,52 1,01 0,46 0,55 3,26 1,08 0,82 0,49 0,28 0,43 0,382
3,2/2 32 20 4 1,94 1,52 1,93 1,00 0,57 0,54 4,38 1,12 1,12 0,53 0,35 0,43 0,374 3 1,89 1,48
3,06 1,27 0,93 0,70 6,37 1,32 1,58 0,59 0,56 0,54 0,385
4/2,5 40 25 4 2,47 1,94 3,93 1,26 1,18 0,69 8,53 1,37 2,15 0,63 0,71 0,54 0,381 3 2,14 1,68
4,41 1,43 1,32 0,79 9,02 1,47 2,20 0,64 0,79 0,61 0,382
4,5/2,8 45 28 4 2,80 2,20 5,68 1,42 1,69 0,78 12,10 1,51 2,98 0,68 1,02 0,60 0,379 3 2,42 1,90
6,17 1,60 1,99 0,91 12,40 1,60 3,26 0,72 1,18 0,70 0,403
5/3,2 50 32 4 3,17 2,49 7,98 1,59 2,56 0,90 16,60 1,65 4,42 0,76 1,52 0,69 0,401 4 3,58
2,81 11,40 1,78 3,70 1,02 23,20 1,82 6,25 0,84 2,19 0,78 0,406
5,6/3,6 56 36 5 4,41 3,46 13,80 1,77 4,48 1,01 29,20 1,86 7,91 0,88 2,66 0,78 0,404 4 4,04
3,17 16,30 2,01 5,16 1,13 33,00 2,03 8,51 0,91 3,07 0,87 0,397 5 4,98
3,91 19,90 2,00 6,26 1,12 41,40 2,08 10,80 0,95 3,72 0,86 0,396
6,3/4 63 40 6 5,90 4,63 23,30 1,99 7,28 1,11 49,90 2,12 13,10 0,99 4,36 0,86 0,393 8 7,68
6,03 29,60 1,96 9,15 1,09 66,90 2,20 17,90 1,07 5,58 0,85 0,386 7/4,5 70 45 5 5,59
4,39 27,80 2,23 9,05 1,27 56,70 2,28 15,20 1,05 5,34 0,98 0,406 5 6,36
4,99 41,60 2,56 12,7 1,41 84,6 2,60 20,80 1,13 7,58 1,09 0,387 8/5
80 50 6 7,55 5,92 49,00 2,55 14,8 1,40 102 2,65 25,20 1,17 8,88 1,08 0,386 5,5 7,86
6,17 65,30 2,88 19,7 1,58 132 2,92 32,20 1,26 11,8 1,22 0,384 9/5,6 90 56 6 8,54
6,70 70,60 2,88 21,2 1,58 145 2,95 35,20 1,28 12,7 1,22 0,384
8 11,18 8,77 90,90 2,85 27,1 1,56 194 3,04 47,80 1,36 16,3 1,21 0,380 6 9,59
7,53 98,30 3,20 30,6 1,79 198 3,23 49,90 1,42 18,2 1,38 0,393
7 11,10 8,70 113,0 3,19 35,0 1,78 232 3,28 58,70 1,46 20,8 1,37 0,392
10/6,3 100 63 8 12,60 9.87 127,0 3,18 39,2 1,77 266 3,32 67,60 1,50 23,4 1,36 0,391
10 15,50 12,10 154,0 3,15 47,1 1,75 333 3,40 85,80 1,58 28,3 1,35 0,387 Chú thích:
1. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85g/cm3.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trên hình vẽ chủ yếu cho thiết kế lô hình,
không cần kiểm tra trên thanh thép góc. 10
THÉP GÓC CẠNH KHÔNG ĐỀU TCVN 165775
Số hiệu Kích thước, Diện Khối Đại lượng tra cứu (mm) tích lượng mặt 1m Gúc X−X Y−Y X − − 1 X1 Y1 Y1 U−U b a d cắt chiều lệch, J i J i J Y J X J i ngang, dài, x’, x', y’, y', Xi’, 0, ymin 0’, umin umin tg 
(cm4) (cm) (cm4) (cm) (cm4) (cm) (cm4) (cm) (cm4) (cm) (cm2) (kg)
6,5 11,40 8,98 142,0 3,53 45,6 2,00 286 3,55 74,30 1,58 26,9 1,53 0,402
11/7 110 70 8 13,90 10,90 172,0 3,51 54,6 1,98 353 3,61 92,30 1,64 32,3 1,52 0,400
7 14,10 11,00 227,0 4,01 73,7 2,29 452 4,01 119,0 1,80 43,4 1,76 0,407
8 16,00 12,50 256,0 4,00 83,0 2,28 518 4,05 137,0 1,84 48,8 1,75 0,406
12,5/8 125 80 10 19,70 15,50 312,0 3,98 100,0 2,26 649 4,14 173,0 1,92 59,3 1,74 0,404
12 23,40 18,30 365,0 3,95 117,0 2,24 781 4,22 210,0 2,00 69,5 1,72 0,400
8 18,00 14,10 364,0 4,49 120,0 2,58 727 4,49 194,0 2,03 70,3 1,98 0,411
14/9 140 90 10 22,20 17,50 444,0 4,47 146,0 2,56 911 4,58 245,0 2,12 85,5 1,96 0,409
9 22,90 18,00 606,0 5,15 186,0 2,85 1221 5,19 300,0 2,23 110,0 2,20 0,391
10 25,30 19,80 667,0 5,13 204,0 2,84 1359 5,23 335,0 2,28 121,0 2,19 0,390
16/10 160 100 12 30,00 23,60 784,0 5,11 239,0 2,82 1634 5,32 405,0 2,36 142,0 2,18 0,388
14 34,70 27,30 897,0 5,08 272,0 2,80 1910 5,40 477,0 2,43 162,0 2,16 0,385
10 28,30 22,20 952,0 5,80 276,0 3,12 1933 5,88 444,0 2,44 165,0 2,42 0,375
18/11 180 110 12 33,70 26,40 1123 5,77 324,0 3,10 2324 5,97 537,0 2,52 194,0 2,40 0,374
11 34,90 27,40 1449 6,45 446,0 3,58 2920 6,50 718,0 2,79 264,0 2,75 0,392
12 37,90 29,70 1568 6,43 482,0 3,57 3189 6,54 786,0 2,83 285,0 2,74 0,392
20/12,5 200 125 14 43,90 34,40 1801 6,41 551,0 3,54 3726 6,62 922,0 2,91 327,0 2,73 0,390
16 49,80 39,10 2026 6,38 617,0 3,52 4264 6,71 1061 2,99 367,0 2,72 0,388
12 48,30 37,9 3147 8,07 1032 4,62 6212 7,97 1634 3,53 604,0 3,54 0,410
16 63,60 49,9 4091 8,02 1333 4,58 8308 8,14 2200 3,69 781,0 3,50 0,408
25/16 250 160 18 71,10 55,8 4545 7,99 1475 4,56 9358 8,23 2487 3,77 866,0 3,49 0,407
20 78,50 61,7 4987 7,97 1613 4,53 10410 8,31 2776 3,85 949,0 3,48 0,405 Chú thích:
2. Khối lượng 1m chiều dài tính theo kích thước danh nghĩa với khối lượng riêng của thép bằng 7,85g/cm3.
2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trên hỡnh vẽ chủ yếu cho thiết kế lô hình,
không cần kiểm tra trên thanh thép góc. 11