Báo cáo tốt nghiệp nhóm 7 t6ca3 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

 

Báo cáo tốt nghiệp nhóm 7 t6ca3 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

 

Môn:

Logistics (HS) 177 tài liệu

Trường:

Đại học Hoa Sen 4.8 K tài liệu

Thông tin:
43 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Báo cáo tốt nghiệp nhóm 7 t6ca3 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen

 

Báo cáo tốt nghiệp nhóm 7 t6ca3 - Tài liệu tham khảo | Đại học Hoa Sen và thông tin bổ ích giúp sinh viên tham khảo, ôn luyện và phục vụ nhu cầu học tập của mình cụ thể là có định hướng, ôn tập, nắm vững kiến thức môn học và làm bài tốt trong những bài kiểm tra, bài tiểu luận, bài tập kết thúc học phần, từ đó học tập tốt và có kết quả

 

17 9 lượt tải Tải xuống
1
BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O
TR¯âNG Đ¾I HàC HOA SEN
KHOA LOGISTICS-TMQT
---÷ö---
O CÁO CUÞI KHÓA
Đ Tài :
THĂ TĀC THĀC HIÞN CHþNG Tþ NH¾P KHÆU
M¾T HÀNG CÁ BASA Tþ VIÞT NAM SANG ĐÀI LOAN
GVHD : Ths. Châu Thß Kiu Ph°¢ng
Môn hác : Giao nhÁn hàng hóa và khai báo hÁi quan
Mã láp : NT321DV01-0200
Nhóm : 07
Stt
Há và tên
Mã sß sinh viên
1
Nguyán H°ng
2193733
2
Nguyán Phan HÁi Linh
2193555
3
Ph¿m Ngác Hãng Dung
2193794
4
Mã Gia Kim
2194176
5
Nguyán BÁo Huy
2194395
6
D°¢ng Đinh Cát Ph°āng
2193075
TP.HCM, 01/22
2
BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O
TR¯âNG Đ¾I HàC HOA SEN
KHOA LOGISTICS-TMQT
---÷ö---
O CÁO CUÞI KHÓA
Đ Tài :
THĂ TĀC THĀC HIÞN CHþNG Tþ NH¾P KHÆU
M¾T HÀNG CÁ BASA Tþ VIÞT NAM SANG ĐÀI LOAN
GVHD : Ths. Châu Thß Kiu Ph°¢ng
Môn hác : Giao nhÁn hàng hóa và khai báo hÁi quan
Mã láp : NT321DV01-0200
Nhóm : 07
Stt
Há và tên
Mã sß sinh viên
1
Nguyán H°ng
2193733
2
Nguyán Phan HÁi Linh
2193555
3
Ph¿m Ngác Hãng Dung
2193794
4
Mã Gia Kim
2194176
5
Nguyán BÁo Huy
2194395
6
D°¢ng Đinh Cát Ph°āng
2193075
TP.HCM, 01/22
3
ĐÀ TÀI NHÓM 7
- LÁp Sale contract, commercial Invoice và Packing list ( vái tên
shipper,
consignee, đßa ch, giá cÁ, sá l°āng,& sinh viên đ°āc tā chán)
- Tìm HS code cÿa hàng hóa. Các s¿c thuế.
- Thāc hành làm Bill of lading ( B/L), Lãnh giao hàng ( D/O), Tß khai
HÁi Quan,
C/O bÁng le Excel.
- Trình bày chi tiết tng sá tin thuế xu¿t khÃu ( nếu có) và thuế
nhÁp khÃu ( nếu
) phÁi nßp cho lô hàng cÿa b¿n.
POL: VICT PORT, HCM,VN
POD: TAICHUNG, TAIWAN
TERMS: DDP
VOLUME: 1 x 40’DC và 1 x 20’DC
COMMODITY : CÁ BASA ( -18 degree C )
4
LâI CAM K¾T
< Chúng tôi đã đác và hißu nhÿng hành vi vi ph¿m liêm chính v
hác thuÁt. Chúng tôi
xin cam kết bÁng danh dā cá nhân rÁng bài làm này do chúng tôi
thāc hiãn và không vi
ph¿m liêm chính hác thuÁt=
Thành phá Hã Chí Minh, ngày 18 tháng 01 năm 2022
( Sinh viên thāc hiãn ký và ghi rõ há tên )
MÃ GIA KIM PH¾M NGàC
HâNG DUNG
NGUYàN PHAN HÀI LINH
ĐINH D¯¡NG CÁT PH¯ĀNG NGUYàN BÀO HUY
5
TRÍCH Y¾U
Trong sÁn xu¿t kinh doanh không thß thiếu ho¿t đßng logistics,
nó là mßt phÁn
trong chui cung āng tă nguyên liãu đÁu vào cho đến tay ng°ßi
dùng cuái cùng. Trong
chui này, các chāng tă liên quan đến lô hàng và ho¿t đßng giao
nhÁn là mßt phÁn vô
cùng quan tráng quyết đßnh thßi gian đ°a nguyên liãu kßp sÁn
xu¿t hoc xu¿t nhÁp sÁn
phÃm đến tay ng°ßi dùng. Đây là mßt ngành có tính tuân thÿ cao,
đòi hßi nhÿng kinh
nghiãm liên quan đến pháp luÁt, liên quan đến hàng hóa, tÁp
quán quác tế. Là nhóm
sinh viên đang và s đ°āc cá xát thāc tế vái môi tr°ßng ho¿t đßng
xu¿t nhÁp khÃu,
nhóm em đã nhÁn ra đ°āc tÁm quan tráng cÿa viãc hißu và làm
nên các chāng tă này.
Do vÁy, bài viết chính là bài tißu luÁn cuái kì cng nh° là mßt b°ác
đãm đß chúng em
có thß làm quen và làm hành trang cho công viãc sau này
Mc tiêu cÿa bài viết là mang l¿i cho ng°ßi đác nhÿng kiến thāc
c¢ bÁn h trā
cho quá trình xu¿t nhÁp khÃu nh°: lÁp Commercial Invoice, lÁp
Packing List, lÁp D/O,
C/O, lÁp MFN, lÁp tß khai, cách tìm kiếm HS code, lÁp Sales
Contract, lÁp VGM, lÁp
A/N, lÁp Bill of Lading, cách làm gi¿y xác nhÁn hun trùng, cách
tính thuế và trình bày
chi tiết thuế, cách làm gi¿y kißm đßnh. Bên c¿nh đó, thông qua
bài viết này, nhóm em
cng trang bß cho bÁn thân nhÿng kiến thāc cÁn có và nhÿng
nguãn thông tin b ích
đß làm hành trang t° liãu phc v cho công viãc sau này.
Ph°¢ng pháp nghiên cāu đ°āc nhóm em chán lác và s dng đó
chính là nghe
giÁng, đác sách, kham khÁo các nguãn tài liãu tiếng anh và tiếng
viãt cng nh° kham
khÁo nhÿng nguãn thông tin đáng tin cÁy trên m¿ng. Sau quá
trình chán lác thông tin,
chnh sa và nái ghép. Tă đó, nhóm em đi đến kết luÁn và hoàn
thành bài viết.
6
LâI CÁM ¡N
Chúng tôi xin chân thành cÁm ¢n cô Châu Thß Kiu Ph°¢ng –
giÁng viên ph trách bß
môn Giao nhÁn hàng hoá & Khai báo hÁi quan đã h trā nhóm
chúng tôi nhiãt tình v
các kiến thāc chuyên môn trong suát quá trình thāc hiãn báo cáo.
Chúng tôi cng gi lßi cÁm ¢n đến các b¿n sinh viên trong láp đã
t¿o nên môi tr°ßng
hác tÁp năng đßng, sáng t¿o đß nhóm có thß hoàn thành tát bài
báo cáo này. Trong quá
trình thāc hiãn, nhóm còn có nhiu sā sót, mong cô thông cÁm và
góp ý đß nhóm có thß
hoàn thành tát nhÿng bài báo cáo tiếp theo. Chúng tôi xin chân
thành cÁm ¢n.
7
MĀC LĀC :
LâI CAM K¾T ............................................................................................................. 4
TRÍCH Y¾U .................................................................................................................. 5
LâI CÁM ¡N ............................................................................................................... 6
MĀC LĀC : ................................................................................................................... 7
BÁng phân công công vißc ..........................................................................................
10
NH¾P ĐÀ .................................................................................................................... 12
PHÄN 1 : CÁC MÈU Đ¡N ĐÞI VàI HÀNG XUÂT KHÆU ................................ 15
1.1. Sales Contract ................................................................................................. 15
1.2. Commercial Invoice ........................................................................................ 18
1.3. Packing List..................................................................................................... 19
1.4. Veried Gross Mass (VGM) .......................................................................... 20
1.5. Certicate Of Orgin (C/O) .............................................................................. 22
1.6. Bill Of Lading (B/L) ....................................................................................... 24
1.7. Gi¿y kißm đßnh đßng vÁt .................................................................................
26
1.8. Gi¿y Hun Trùng .............................................................................................. 30
PHÄN 2 : CÁC MÈU Đ¡N ĐÞI VàI CARRIER .................................................. 33
2.1. Arrival Notice (A/N) ......................................................................................... 33
2.2. Manifest (MNF) ................................................................................................. 34
2.3. Tính thuế xu¿t nhÁp khÃu ..................................................................................
35
2.3.1. Cách tính tng thuế phÁi nßp cho lo hàng xu¿t nhÁp
khÃu......................... 35
2.3.2. Cách tính các lo¿i thuế nhÁp khÃu, thuế xu¿t khÃu
.................................... 35
2.3.3. Tính thuế phÁi nßp cho lô hàng xu¿t khÃu cá basa tă Viãt
Nam đi Taiwan
.............................................................................................................................. 36
PHÀN 3: CÁC CHĀNG TĂ ĐàI VàI NHÀP KHÂU ...............................................
38
3.1. Quy trình thāc hiãn tß khai nhÁp khÃu
.............................................................. 38
3.2. Delivery Order Fee (D/O) .................................................................................
46
K¾T LU¾N ................................................................................................................. 48
TÀI LIÞU THAM KHÀO : ....................................................................................... 49
8
Danh māc bÁng, hình Ánh :
BÁng 1:BÁng phân công công viãc
............................................................................... 11
BÁng 2: BÁng tóm t¿t chi tiết thông tin nßi dung cÿa lô hàng
...................................... 14
Hình 1: Sales Contract phÁn 1 ......................................................................................
16
Hình 2: Sales Contract phÁn 2
...................................................................................... 17
Hình 3: Sales Contract phÁn 3
...................................................................................... 17
Hình 4: Sales Contract phÁn 4
...................................................................................... 18
Hình 5: Sales Cotract phÁn 5
........................................................................................ 18
Hình 6:M¿u đ¢n Commercial Invoice
.......................................................................... 19
Hình 7: M¿u đ¢n Packing Lits .....................................................................................
20
Hình 8: Bißu m¿u VGM phÁn 1 ...................................................................................
22
Hình 9: Bißu m¿u VGM phÁn 2 ...................................................................................
22
Hình 10: M¿u đ¢n C/O .................................................................................................
24
Hình 11: M¿u đ¢n Bill of lading ..................................................................................
25
Hình 12: Gi¿y chāng nhÁn kißm dßch đßng vÁt (Trang 1)
........................................... 27
Hình 13: Gi¿y chāng nhÁn xu¿t khÃu (Trang 1)
........................................................... 29
Hình 14: Gi¿y chāng nhÁn xu¿t khÃu (Trang 2)
.......................................................... 30
Hình 15:M¿u Gi¿y hun trùng .......................................................................................
32
Hình 16: M¿u đ¢n Arrival Notice ................................................................................
33
Hình 17: M¿u đ¢n MNF (PhÁn 1) ................................................................................
35
Hình 18: M¿u đ¢n MNF (PhÁn 2) ................................................................................
35
Hình 19: Hình bÁng thông tin chung
............................................................................ 36
Hình 20: Các nghiãp c cÿa phÁn mm ECUSS5
........................................................ 39
Hình 21: Nghiãp v tß khai xu¿t nhÁp khÃu
................................................................. 39
9
Hình 22: Tab thông tin chung (PhÁn 1)
........................................................................ 40
Hình 23: Tab thông tin chung (PhÁn 2)
........................................................................ 40
Hình 24: Tab thông tin chung (PhÁn 3)
........................................................................ 41
Hình 25: Tab thông tin chung 2
.................................................................................... 41
Hình 26: Mã lo¿i hàng ..................................................................................................
42
Hình 27: Tab danh sách hàng hóa (PhÁn 1)
.................................................................. 43
Hình 28: Tab danh sách hàng hóa (PhÁn 2)
.................................................................. 43
Hình 29: Kết quÁ phân luãng trang 1 (PhÁn 1)
............................................................. 44
Hình 30: Kết quÁ phân luãng trang 1 (PhÁn 2)
............................................................. 45
Hình 31: Kết quÁ phân luãng trang 3
........................................................................... 46
Hình 32: M¿u đ¢n D/O .................................................................................................
47
10
BÁng phân công công vißc
STT
Hà VÀ TÊN THÀNH
VIÊN
CÔNG VIâC THĀC HIâN
ĐÁNH GIÁ
1
NGUYàN H¯NG
(2193733)
- LÁp Commercial Invoice
- LÁp Packing List
- BÁng thông tin chung đß
thāc hiãn bß chāng tă
- Kißm tra, chnh sa t¿t các
chāng tă và tính thuế
100%
2
MÃ GIA KIM
(2194176)
- LÁp MFN
- LÁp tß khai
- NhÁp đ
100%
3
NGUYàN PHAN HÀI
LINH
(2193555)
- LÁp D/O
- LÁp C/O
- Tng hāp word
100%
4
NGUYàN BÀO HUY
(2194395)
•- - Lßi cÁm ¢n
•- -Tìm kiếm HS code
•- -LÁp Sales Contract
•- -LÁp VGM
•-
100%
11
5
PH¾M NGàC HâNG
DUNG
(2193794)
- LÁp A/N
- LÁp Bill of Lading
- Làm gi¿y xác nhÁn hun trùng
100%
6
ĐINH D¯¡NG CÁT
PH¯ĀNG
(2193075)
- Tính thuế và trình bày chi
tiết thuế
- Làm gi¿y kißm đßnh cá basa
- Trích yếu
100%
Bng 1:Bng phân công công vic
12
NH¾P ĐÀ
Vái viãc má ca thß tr°ßng v kinh tế nh° hiãn nay thì viãc xu¿t
nhÁp khÃu ngày càng
phát trißn và góp phÁn vào viãc phát trißn kinh tế. Và đß có thß
xu¿t nhÁp khÃu hàng
hóa thì phÁi thāc hiãn r¿t nhiu b°ác và đòi hßi nhiu chāng tă
quan tráng đß có thß
thāc hiãn viãc thông quan. Do đó, Tr°ßng Đ¿i hác Hoa Sen đã t¿o
điu kiãn cho sinh
viên chúng tôi đ°āc hác môn hác Giao nhÁn hàng hoá và khai báo
HÁi quan đß giúp
sinh viên có c¢ hßi thāc hành, làm viãc thāc tế trên các chāng tă
đó nhÁm giúp sinh
viên có cái nhìn cái thāc tế h¢n v công viãc trong t°¢ng lai.
Đß thāc hiãn báo cáo này cng nh° là thāc hiãn đ°āc mßt bß
chāng tă xu¿t nhÁp khÃu
hoàn chnh. Nhóm chúng tôi đã cùng thÁo luÁn đß đ°a ra nhÿng
mc tiêu chính nh° sau:
Mc tiêu 1: LÁp các danh mc thông tin đß thāc hiãn bß chāng tă.
Mc tiêu 2: Thāc hiãn và hoàn thiãn gi¿y tß theo tăng b°ác cÿa
thÿ tc thông quan nh°
trên thāc tế các chāng tă nhÁp khÃu nh°: Sales Contract,
Commercial Invoice, & và
nêu rõ cách làm tăng chāng tă đß khi nhìn vào có thß hißu rõ v
quy trình làm chāng
tă.
Mc tiêu 3: Tính tng sá tin thuế xu¿t khÃu cÿa lô hàng.
Qua đó, dāa trên nhÿng mc tiêu đã đ ra trên nhóm tôi đã hoàn
thành bài báo cáo. Bài
báo cáo cng nh° là mßt thÿ tc khi xu¿t khÃu mt hàng cá tă
Viãt Nam sang Đài Loan
s cho th¿y cái nhìn thāc tế quá trình xu¿t khÃu mt hàng đ°āc
thāc hiãn nh° thế nào.
Bài báo cáo cÿa nhóm chúng tôi đ°āc chia làm 3 phÁn. PhÁn 1 là
các chāng tă xu¿t
khÃu bao gãm Sales Contract, INV, P/L,VGM và C/O, B/L và 2 gi¿y
tß cÁn thiết là gi¿y
kißm đßnh đßng vÁt và gi¿y xác nhÁn hun trùng. PhÁn 2 là các
chāng tă đái vái Carrier
bao gãm A/N, MNF, tính thuế xu¿t nhÁp khÃu. PhÁn 3 là các
chāng tă đái vái nhÁp
khÃu tß khai hÁi quan, D/O.
13
Nßi dung thông tin
1. Bên xuÃt khÇu
- NGĀA VÀN CO., LTD
- Đßa ch: 12 Nguyán Thß TÁn, Ph°ßng 2, QuÁn 8, Tp.HCM
- SĐT: 84-39999-6886
2. Bên nh¿p
khÇu
- MOT CON CA DUOI CO.,LTD
- Đßa ch: đ°ßng Wenhua, QuÁn Xitun ,Thành phá Đài Trung , Đài
Loan
- SĐT: +8864 2451 5940
3. ĐiÁu khoÁn
hÿp đng ngo¿i
th°¢ng
- Delivered Duty Paid (Giao hàng đã nßp thuế), ng°ßi bán s chßu
mái
rÿi ro liên quan đß đ°a hàng đến n¢i đến và có nghĩa v thông
quan
nhÁp khÃu, nßp thuế và đ°a hàng đến đßa đißm là MOT CON CA
DUOI CO.,LTD; Đßa ch: đ°ßng Wenhua, QuÁn Xitun ,Thành phá
Đài Trung , Đài Loan
4. M¿t hàng xuÃt
khÇu
- Cá BA SA
- Sá l°āng: 45MT
- C/O form A
-Mã HS code: 03027210
- Cont 20’
• Net: 20,000 kg
• Gross: 22,200 kg
-Cont 40’
• Net: 25,000 kg
• Gross:28,700 kg
14
- Tráng l°āng tính chi phí vÁn chuyßn
5. Đ¢n giá
- 2500 USD/MT
- Tng đ¢n giá: 45MT = 112,500 USD
6. Giao hàng
- POL: VICT PORT, HCM,VN
- POD: TAICHUNG, TAIWAN
- Carriers: By sea
- ETD: 18/01/2022
- ETA: 27/01/2022
7. Thanh toán
- Th° tín dng (L/C)
8. Thu¿ xuÃt
nh¿p khÇu
- Viãt Nam và Đài Loan không có chung hiãp đßnh th°¢ng m¿i t°
do
nên Viãt Nam s không đ°āc h°áng °u đãi thuế quan khi xu¿t khÃu
Ba sa đi Đài Loan. Tuy nhiên giá trß lô hàng nhÁp tính theo giá
DDP
nghĩa là ng°ßi bán s chßu mái khoÁn thuế. Chính vì vÁy mà n°ác
nhÁp
khÃu s không phÁi chi trÁ thêm v thuế nhÁp khÃu. Ngoài ra còn
cÁn
phÁi đóng thuế giá trß gia tăng (VAT) là 10%.
Bng 2: Bng tóm tt chi tiết thông tin ni dung ca lô hàng
15
PHÄN 1 : CÁC MÈU Đ¡N ĐÞI VàI HÀNG XUÂT KHÆU
1.1. Sales Contract
Hāp đãng ngo¿i th°¢ng sā thoÁ thuÁn giÿa các đ°¢ng sā có tr
kinh doanh á các
n°ác khác nhau, theo đó mßt bên gái là bên xu¿t khÃu (Bên bán)
có nghĩa v chuyßn
vào quyn sá hÿu cÿa mßt bên khác gái là bên nhÁp khÃu (Bên
mua) mßt tài sÁn nh¿t
đßnh gái là hàng hoá. Vì vÁy Bên mua phÁi có nghĩa v nhÁn hàng
và trÁ tin hàng điu
này cho th¿y đ°āc tính quác tế cÿa hāp đãng ngo¿i th°¢ng khác
vái hāp đãng trong
n°ác.
Nh° vÁy, hāp đãng ngo¿i th°¢ng có giá trß pháp lý phÁi thßa mãn
2 đc đißm: thßa mãn
điu kiãn cÿa mßt hāp đãng mua bán hàng hóa và mang tính ch¿t
quác tế.
Hāp đãng mua bán quác tế có hiãu lāc khi có đÿ các điu kiãn
sau đây:
(a) Chÿ thß cÿa hāp đãng là bên mua và bên bán phÁi có đÿ t°
cách pháp lý.
(b) Hàng hoá theo hāp đãng là hàng hoá đ°āc phép mua bán theo
quy đßnh cÿa pháp
luÁt.
(c) Hāp đãng mua bán quác tế phÁi có các nßi dung chÿ yếu mà
luÁt pháp đã quy
đßnh.
(d) Hình thāc cÿa hāp đãng phÁi là văn bÁn.
Mßt hāp đãng ngo¿i th°¢ng cÁn có nhÿng thông tin sau:
- Contact No – Sá hāp đãng
- Thßi gian ký kết hāp đãng ngo¿i th°¢ng
- Tên và đßa ch bên bán, tên và đßa ch bên mua
- Thông tin v mt hàng: tên đÁy đÿ cÿa hàng hóa, sá l°āng cÿa
hàng hóa, giá cÿa
sÁn hàng hóa, phÃm ch¿t và cách đóng gói cÿa hàng hóa.
- Các điu khoÁn v điu kiãn giao hàng, thßi gian giao hàng, đßa
đißm giao hàng
và bÁo hành hàng hóa.
- Các điu khoÁn v ph°¢ng thāc thanh toán, trÁ tin hàng và
chāng tă cÁn có khi
thanh toán.
- Các điu khoÁn pháp lý đái vái nhÿng tr°ßng hāp ngang nhiên
hÿy hāp đãng,
tr°ßng hāp b¿t khÁ kháng.
16
Sau đây là bÁng hāp đãng th°¢ng m¿i tiếng anh
Hnh 1: Sales Contract phn 1
17
Hnh 2: Sales Contract phn 2
Hnh 3: Sales Contract phn 3
18
Hnh 4: Sales Contract phn 4
Hnh 5: Sales Cotract phn 5
1.2. Commercial Invoice
Commercial Invoice (Hóa đ¢n th°¢ng m¿i): Đây là chāng tă quan
tráng trong xu¿t nhÁp
khÃu hàng hóa quác tế. Đây là lo¿i hóa đ¢n đ°āc ng°ßi bán cung
c¿p và đ°āc ghi rõ sá
tin mà ng°ßi mua cÁn phÁi thánh toán đúng theo đúng sá tin
ghi trên hóa đ¢n, chính
vì thế trên hoá đ¢n th°¢ng m¿i s ghi chi tiết các nßi dung liên
quan đến tin nh° tng
19
giá bÁng sá và chÿ, giá cÿa tăng mt hàng, đ¢n vß, lo¿i tin& và
đÁy đÿ con d¿u,
chÿ ký đß ch¿c ch¿n các nghĩa v thanh toán
Chāc năng cÿa hoá đ¢n th°¢ng m¿i:
| 1/43

Preview text:

1 BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC HOA SEN KHOA LOGISTICS-TMQT ---÷ ö--- BÁO CÁO CUÞI KHÓA Đề Tài :
THĂ TĀC THĀC HIÞN CHþNG Tþ NH¾P KHÆU
M¾T HÀNG CÁ BASA Tþ VIÞT NAM SANG ĐÀI LOAN
GVHD : Ths. Châu Thß Kiều Ph°¢ng
Môn hác : Giao nhÁn hàng hóa và khai báo hÁi quan Mã láp : NT321DV01-0200 Nhóm : 07 Stt Há và tên Mã sß sinh viên 1 Nguyán H°ng 2193733 2 Nguyán Phan HÁi Linh 2193555 3 Ph¿m Ngác Hãng Dung 2193794 4 Mã Gia Kim 2194176 5 Nguyán BÁo Huy 2194395 6 D°¢ng Đinh Cát Ph°āng 2193075 TP.HCM, 01/22 2 BÞ GIÁO DĀC VÀ ĐÀO T¾O TR¯âNG Đ¾I HàC HOA SEN KHOA LOGISTICS-TMQT ---÷ ö--- BÁO CÁO CUÞI KHÓA Đề Tài :
THĂ TĀC THĀC HIÞN CHþNG Tþ NH¾P KHÆU
M¾T HÀNG CÁ BASA Tþ VIÞT NAM SANG ĐÀI LOAN
GVHD : Ths. Châu Thß Kiều Ph°¢ng
Môn hác : Giao nhÁn hàng hóa và khai báo hÁi quan Mã láp : NT321DV01-0200 Nhóm : 07 Stt Há và tên Mã sß sinh viên 1 Nguyán H°ng 2193733 2 Nguyán Phan HÁi Linh 2193555 3 Ph¿m Ngác Hãng Dung 2193794 4 Mã Gia Kim 2194176 5 Nguyán BÁo Huy 2194395 6 D°¢ng Đinh Cát Ph°āng 2193075 TP.HCM, 01/22 3 ĐÀ TÀI NHÓM 7
- LÁp Sale contract, commercial Invoice và Packing list ( vái tên shipper,
consignee, đßa chỉ, giá cÁ, sá l°āng,& sinh viên đ°āc tā chán)
- Tìm HS code cÿa hàng hóa. Các s¿c thuế.
- Thāc hành làm Bil of lading ( B/L), Lãnh giao hàng ( D/O), Tß khai HÁi Quan, C/O bÁng le Excel.
- Trình bày chi tiết tổng sá tiền thuế xu¿t khÃu ( nếu có) và thuế nhÁp khÃu ( nếu
có) phÁi nßp cho lô hàng cÿa b¿n. POL: VICT PORT, HCM,VN POD: TAICHUNG, TAIWAN TERMS: DDP
VOLUME: 1 x 40’DC và 1 x 20’DC
COMMODITY : CÁ BASA ( -18 degree C ) 4 LâI CAM K¾T
< Chúng tôi đã đác và hißu nhÿng hành vi vi ph¿m liêm chính về hác thuÁt. Chúng tôi
xin cam kết bÁng danh dā cá nhân rÁng bài làm này do chúng tôi thāc hiãn và không vi
ph¿m liêm chính hác thuÁt=
Thành phá Hã Chí Minh, ngày 18 tháng 01 năm 2022
( Sinh viên thāc hiãn ký và ghi rõ há tên ) MÃ GIA KIM PH¾M NGàC HâNG DUNG NGUYàN PHAN HÀI LINH
ĐINH D¯¡NG CÁT PH¯ĀNG NGUYàN BÀO HUY 5 TRÍCH Y¾U
Trong sÁn xu¿t kinh doanh không thß thiếu ho¿t đßng logistics, nó là mßt phÁn
trong chuỗi cung āng tă nguyên liãu đÁu vào cho đến tay ng°ßi dùng cuái cùng. Trong
chuỗi này, các chāng tă liên quan đến lô hàng và ho¿t đßng giao nhÁn là mßt phÁn vô
cùng quan tráng quyết đßnh thßi gian đ°a nguyên liãu kßp sÁn xu¿t hoặc xu¿t nhÁp sÁn
phÃm đến tay ng°ßi dùng. Đây là mßt ngành có tính tuân thÿ cao, đòi hßi nhÿng kinh
nghiãm liên quan đến pháp luÁt, liên quan đến hàng hóa, tÁp quán quác tế. Là nhóm
sinh viên đang và s đ°āc cá xát thāc tế vái môi tr°ßng ho¿t đßng xu¿t nhÁp khÃu,
nhóm em đã nhÁn ra đ°āc tÁm quan tráng cÿa viãc hißu và làm nên các chāng tă này.
Do vÁy, bài viết chính là bài tißu luÁn cuái kì c ng nh° là mßt b°ác đãm đß chúng em
có thß làm quen và làm hành trang cho công viãc sau này
Mục tiêu cÿa bài viết là mang l¿i cho ng°ßi đác nhÿng kiến thāc c¢ bÁn hỗ trā
cho quá trình xu¿t nhÁp khÃu nh°: lÁp Commercial Invoice, lÁp Packing List, lÁp D/O,
C/O, lÁp MFN, lÁp tß khai, cách tìm kiếm HS code, lÁp Sales Contract, lÁp VGM, lÁp
A/N, lÁp Bil of Lading, cách làm gi¿y xác nhÁn hun trùng, cách tính thuế và trình bày
chi tiết thuế, cách làm gi¿y kißm đßnh. Bên c¿nh đó, thông qua bài viết này, nhóm em
c ng trang bß cho bÁn thân nhÿng kiến thāc cÁn có và nhÿng nguãn thông tin bổ ích
đß làm hành trang t° liãu phục vụ cho công viãc sau này.
Ph°¢ng pháp nghiên cāu đ°āc nhóm em chán lác và sử dụng đó chính là nghe
giÁng, đác sách, kham khÁo các nguãn tài liãu tiếng anh và tiếng viãt c ng nh° kham
khÁo nhÿng nguãn thông tin đáng tin cÁy trên m¿ng. Sau quá trình chán lác thông tin,
chỉnh sửa và nái ghép. Tă đó, nhóm em đi đến kết luÁn và hoàn thành bài viết. 6 LâI CÁM ¡N
Chúng tôi xin chân thành cÁm ¢n cô Châu Thß Kiều Ph°¢ng – giÁng viên phụ trách bß
môn Giao nhÁn hàng hoá & Khai báo hÁi quan đã hỗ trā nhóm chúng tôi nhiãt tình về
các kiến thāc chuyên môn trong suát quá trình thāc hiãn báo cáo.
Chúng tôi c ng gửi lßi cÁm ¢n đến các b¿n sinh viên trong láp đã t¿o nên môi tr°ßng
hác tÁp năng đßng, sáng t¿o đß nhóm có thß hoàn thành tát bài báo cáo này. Trong quá
trình thāc hiãn, nhóm còn có nhiều sā sót, mong cô thông cÁm và góp ý đß nhóm có thß
hoàn thành tát nhÿng bài báo cáo tiếp theo. Chúng tôi xin chân thành cÁm ¢n. 7 MĀC LĀC :
LâI CAM K¾T . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
TRÍCH Y¾U . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
LâI CÁM ¡N . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 6
MĀC LĀC : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
BÁng phân công công vißc . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
NH¾P ĐÀ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
PHÄN 1 : CÁC MÈU Đ¡N ĐÞI VàI HÀNG XUÂT KHÆU . . . . . . . . . . . . . . . . 15
1.1. Sales Contract . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
1.2. Commercial Invoice . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
1.3. Packing List. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
1.4. Veri ed Gross Mass (VGM) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
1.5. Certi cate Of Orgin (C/O) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
1.6. Bil Of Lading (B/L) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
1.7. Gi¿y kißm đßnh đßng vÁt . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
1.8. Gi¿y Hun Trùng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
PHÄN 2 : CÁC MÈU Đ¡N ĐÞI VàI CARRIER . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
2.1. Arrival Notice (A/N) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
2.2. Manifest (MNF) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 34
2.3. Tính thuế xu¿t nhÁp khÃu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
2.3.1. Cách tính tổng thuế phÁi nßp cho lo hàng xu¿t nhÁp
khÃu. . . . . . . . . . . . . 35
2.3.2. Cách tính các lo¿i thuế nhÁp khÃu, thuế xu¿t khÃu
. . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
2.3.3. Tính thuế phÁi nßp cho lô hàng xu¿t khÃu cá basa tă Viãt Nam đi Taiwan
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
PHÀN 3: CÁC CHĀNG TĂ ĐàI VàI NHÀP KHÂU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
3.1. Quy trình thāc hiãn tß khai nhÁp khÃu
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38
3.2. Delivery Order Fee (D/O) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46
K¾T LU¾N . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 48
TÀI LIÞU THAM KHÀO : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 49 8 Danh māc bÁng, hình Ánh :
BÁng 1:BÁng phân công công viãc
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
BÁng 2: BÁng tóm t¿t chi tiết thông tin nßi dung cÿa lô hàng
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
Hình 1: Sales Contract phÁn 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 16
Hình 2: Sales Contract phÁn 2
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Hình 3: Sales Contract phÁn 3
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
Hình 4: Sales Contract phÁn 4
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18 Hình 5: Sales Cotract phÁn 5
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
Hình 6:M¿u đ¢n Commercial Invoice
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Hình 7: M¿u đ¢n Packing Lits . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
Hình 8: Bißu m¿u VGM phÁn 1 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
Hình 9: Bißu m¿u VGM phÁn 2 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22
Hình 10: M¿u đ¢n C/O . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
Hình 11: M¿u đ¢n Bil of lading . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 25
Hình 12: Gi¿y chāng nhÁn kißm dßch đßng vÁt (Trang 1)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
Hình 13: Gi¿y chāng nhÁn xu¿t khÃu (Trang 1)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
Hình 14: Gi¿y chāng nhÁn xu¿t khÃu (Trang 2)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 30
Hình 15:M¿u Gi¿y hun trùng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32
Hình 16: M¿u đ¢n Arrival Notice . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
Hình 17: M¿u đ¢n MNF (PhÁn 1) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
Hình 18: M¿u đ¢n MNF (PhÁn 2) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
Hình 19: Hình bÁng thông tin chung
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
Hình 20: Các nghiãp cụ cÿa phÁn mềm ECUSS5
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39
Hình 21: Nghiãp vụ tß khai xu¿t nhÁp khÃu
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 9
Hình 22: Tab thông tin chung (PhÁn 1)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
Hình 23: Tab thông tin chung (PhÁn 2)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
Hình 24: Tab thông tin chung (PhÁn 3)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
Hình 25: Tab thông tin chung 2
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
Hình 26: Mã lo¿i hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42
Hình 27: Tab danh sách hàng hóa (PhÁn 1)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
Hình 28: Tab danh sách hàng hóa (PhÁn 2)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 43
Hình 29: Kết quÁ phân luãng trang 1 (PhÁn 1)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 44
Hình 30: Kết quÁ phân luãng trang 1 (PhÁn 2)
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 45
Hình 31: Kết quÁ phân luãng trang 3
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 46
Hình 32: M¿u đ¢n D/O . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 47 10 BÁng phân công công vißc STT Hà VÀ TÊN THÀNH VIÊN CÔNG VIâC THĀC HIâN ĐÁNH GIÁ 1 NGUYàN H¯NG (2193733) - LÁp Commercial Invoice - LÁp Packing List - BÁng thông tin chung đß thāc hiãn bß chāng tă
- Kißm tra, chỉnh sửa t¿t các chāng tă và tính thuế 100% 2 MÃ GIA KIM (2194176) - LÁp MFN - LÁp tß khai - NhÁp đề 100% 3 NGUYàN PHAN HÀI LINH (2193555) - LÁp D/O - LÁp C/O - Tổng hāp word 100% 4 NGUYàN BÀO HUY (2194395) •- - Lßi cÁm ¢n •- -Tìm kiếm HS code •- -LÁp Sales Contract •- -LÁp VGM • •- 100% 11 5 PH¾M NGàC HâNG DUNG (2193794) - LÁp A/N - LÁp Bil of Lading
- Làm gi¿y xác nhÁn hun trùng 100% 6 ĐINH D¯¡NG CÁT PH¯ĀNG (2193075)
- Tính thuế và trình bày chi tiết thuế
- Làm gi¿y kißm đßnh cá basa - Trích yếu 100%
B ng 1:B ng phân công công việc 12 NH¾P ĐÀ
Vái viãc má cửa thß tr°ßng về kinh tế nh° hiãn nay thì viãc xu¿t nhÁp khÃu ngày càng
phát trißn và góp phÁn vào viãc phát trißn kinh tế. Và đß có thß xu¿t nhÁp khÃu hàng
hóa thì phÁi thāc hiãn r¿t nhiều b°ác và đòi hßi nhiều chāng tă quan tráng đß có thß
thāc hiãn viãc thông quan. Do đó, Tr°ßng Đ¿i hác Hoa Sen đã t¿o điều kiãn cho sinh
viên chúng tôi đ°āc hác môn hác Giao nhÁn hàng hoá và khai báo HÁi quan đß giúp
sinh viên có c¢ hßi thāc hành, làm viãc thāc tế trên các chāng tă đó nhÁm giúp sinh
viên có cái nhìn cái thāc tế h¢n về công viãc trong t°¢ng lai.
Đß thāc hiãn báo cáo này c ng nh° là thāc hiãn đ°āc mßt bß chāng tă xu¿t nhÁp khÃu
hoàn chỉnh. Nhóm chúng tôi đã cùng thÁo luÁn đß đ°a ra nhÿng mục tiêu chính nh° sau:
Mục tiêu 1: LÁp các danh mục thông tin đß thāc hiãn bß chāng tă.
Mục tiêu 2: Thāc hiãn và hoàn thiãn gi¿y tß theo tăng b°ác cÿa thÿ tục thông quan nh°
trên thāc tế các chāng tă nhÁp khÃu nh°: Sales Contract, Commercial Invoice, & và
nêu rõ cách làm tăng chāng tă đß khi nhìn vào có thß hißu rõ về quy trình làm chāng tă.
Mục tiêu 3: Tính tổng sá tiền thuế xu¿t khÃu cÿa lô hàng.
Qua đó, dāa trên nhÿng mục tiêu đã đề ra trên nhóm tôi đã hoàn thành bài báo cáo. Bài
báo cáo c ng nh° là mßt thÿ tục khi xu¿t khÃu mặt hàng cá tă Viãt Nam sang Đài Loan
s cho th¿y cái nhìn thāc tế quá trình xu¿t khÃu mặt hàng đ°āc thāc hiãn nh° thế nào.
Bài báo cáo cÿa nhóm chúng tôi đ°āc chia làm 3 phÁn. PhÁn 1 là các chāng tă xu¿t
khÃu bao gãm Sales Contract, INV, P/L,VGM và C/O, B/L và 2 gi¿y tß cÁn thiết là gi¿y
kißm đßnh đßng vÁt và gi¿y xác nhÁn hun trùng. PhÁn 2 là các chāng tă đái vái Carrier
bao gãm A/N, MNF, tính thuế xu¿t nhÁp khÃu. PhÁn 3 là các chāng tă đái vái nhÁp khÃu tß khai hÁi quan, D/O. 13 Nßi dung thông tin 1. Bên xuÃt khÇu - NGĀA VÀN CO., LTD
- Đßa chỉ: 12 Nguyán Thß TÁn, Ph°ßng 2, QuÁn 8, Tp.HCM - SĐT: 84-39999-6886 2. Bên nh¿p khÇu - MOT CON CA DUOI CO.,LTD
- Đßa chỉ: đ°ßng Wenhua, QuÁn Xitun ,Thành phá Đài Trung , Đài Loan - SĐT: +8864 2451 5940 3. ĐiÁu khoÁn hÿp đồng ngo¿i th°¢ng
- Delivered Duty Paid (Giao hàng đã nßp thuế), ng°ßi bán s chßu mái
rÿi ro liên quan đß đ°a hàng đến n¢i đến và có nghĩa vụ thông quan
nhÁp khÃu, nßp thuế và đ°a hàng đến đßa đißm là MOT CON CA
DUOI CO.,LTD; Đßa chỉ: đ°ßng Wenhua, QuÁn Xitun ,Thành phá Đài Trung , Đài Loan 4. M¿t hàng xuÃt khÇu - Cá BA SA - Sá l°āng: 45MT - C/O form A -Mã HS code: 03027210 - Cont 20’ • Net: 20,000 kg • Gross: 22,200 kg -Cont 40’ • Net: 25,000 kg • Gross:28,700 kg 14
- Tráng l°āng tính chi phí vÁn chuyßn 5. Đ¢n giá - 2500 USD/MT
- Tổng đ¢n giá: 45MT = 112,500 USD 6. Giao hàng - POL: VICT PORT, HCM,VN - POD: TAICHUNG, TAIWAN - Carriers: By sea - ETD: 18/01/2022 - ETA: 27/01/2022 7. Thanh toán - Th° tín dụng (L/C) 8. Thu¿ xuÃt nh¿p khÇu
- Viãt Nam và Đài Loan không có chung hiãp đßnh th°¢ng m¿i t° do
nên Viãt Nam s không đ°āc h°áng °u đãi thuế quan khi xu¿t khÃu cá
Ba sa đi Đài Loan. Tuy nhiên giá trß lô hàng nhÁp tính theo giá DDP
nghĩa là ng°ßi bán s chßu mái khoÁn thuế. Chính vì vÁy mà n°ác nhÁp
khÃu s không phÁi chi trÁ thêm về thuế nhÁp khÃu. Ngoài ra còn cÁn
phÁi đóng thuế giá trß gia tăng (VAT) là 10%.
B ng 2: B ng tóm tắt chi tiết thông tin nội dung của lô hàng 15
PHÄN 1 : CÁC MÈU Đ¡N ĐÞI VàI HÀNG XUÂT KHÆU 1.1. Sales Contract
Hāp đãng ngo¿i th°¢ng sā thoÁ thuÁn giÿa các đ°¢ng sā có trụ sá kinh doanh á các
n°ác khác nhau, theo đó mßt bên gái là bên xu¿t khÃu (Bên bán) có nghĩa vụ chuyßn
vào quyền sá hÿu cÿa mßt bên khác gái là bên nhÁp khÃu (Bên mua) mßt tài sÁn nh¿t
đßnh gái là hàng hoá. Vì vÁy Bên mua phÁi có nghĩa vụ nhÁn hàng và trÁ tiền hàng điều
này cho th¿y đ°āc tính quác tế cÿa hāp đãng ngo¿i th°¢ng khác vái hāp đãng trong n°ác.
Nh° vÁy, hāp đãng ngo¿i th°¢ng có giá trß pháp lý phÁi thßa mãn 2 đặc đißm: thßa mãn
điều kiãn cÿa mßt hāp đãng mua bán hàng hóa và mang tính ch¿t quác tế.
Hāp đãng mua bán quác tế có hiãu lāc khi có đÿ các điều kiãn sau đây:
(a) Chÿ thß cÿa hāp đãng là bên mua và bên bán phÁi có đÿ t° cách pháp lý.
(b) Hàng hoá theo hāp đãng là hàng hoá đ°āc phép mua bán theo quy đßnh cÿa pháp luÁt.
(c) Hāp đãng mua bán quác tế phÁi có các nßi dung chÿ yếu mà luÁt pháp đã quy đßnh.
(d) Hình thāc cÿa hāp đãng phÁi là văn bÁn.
Mßt hāp đãng ngo¿i th°¢ng cÁn có nhÿng thông tin sau:
- Contact No – Sá hāp đãng
- Thßi gian ký kết hāp đãng ngo¿i th°¢ng
- Tên và đßa chỉ bên bán, tên và đßa chỉ bên mua
- Thông tin về mặt hàng: tên đÁy đÿ cÿa hàng hóa, sá l°āng cÿa hàng hóa, giá cÿa
sÁn hàng hóa, phÃm ch¿t và cách đóng gói cÿa hàng hóa.
- Các điều khoÁn về điều kiãn giao hàng, thßi gian giao hàng, đßa đißm giao hàng và bÁo hành hàng hóa.
- Các điều khoÁn về ph°¢ng thāc thanh toán, trÁ tiền hàng và chāng tă cÁn có khi thanh toán.
- Các điều khoÁn pháp lý đái vái nhÿng tr°ßng hāp ngang nhiên hÿy hāp đãng,
tr°ßng hāp b¿t khÁ kháng. 16
Sau đây là bÁng hāp đãng th°¢ng m¿i tiếng anh
H nh 1: Sales Contract phần 1 17
H nh 2: Sales Contract phần 2
H nh 3: Sales Contract phần 3 18
H nh 4: Sales Contract phần 4 H nh 5: Sales Cotract phần 5 1.2. Commercial Invoice
Commercial Invoice (Hóa đ¢n th°¢ng m¿i): Đây là chāng tă quan tráng trong xu¿t nhÁp
khÃu hàng hóa quác tế. Đây là lo¿i hóa đ¢n đ°āc ng°ßi bán cung c¿p và đ°āc ghi rõ sá
tiền mà ng°ßi mua cÁn phÁi thánh toán đúng theo đúng sá tiền ghi trên hóa đ¢n, chính
vì thế trên hoá đ¢n th°¢ng m¿i s ghi chi tiết các nßi dung liên quan đến tiền nh° tổng 19
giá bÁng sá và chÿ, giá cÿa tăng mặt hàng, đ¢n vß, lo¿i tiền& và có đÁy đÿ con d¿u,
chÿ ký đß ch¿c ch¿n các nghĩa vụ thanh toán
Chāc năng cÿa hoá đ¢n th°¢ng m¿i: