Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
1
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Câu 1: Đim
M
trong hình v bên biu din phức nào sau đây?
A.
1
2zi=+
. B.
2
2zi=−
. C.
3
12zi=+
. D.
4
12zi=−
.
Câu 2: Trên khong
( )
0,+
, đạo hàm ca hàm s
A.
1
ln3
y
x
=
. B.
1
2023
=y
x
. C.
1
y
x
=
. D.
1
2023 ln3
=y
x
.
Câu 3: Trên khong
( )
0,+
, đạo hàm ca hàm s
7
3
yx=
A.
10
3
3
'
10
yx=
. B.
4
3
3
'
7
yx=
. C.
4
3
7
'
3
yx=
. D.
4
3
7
'
3
yx
=
.
Câu 4: Tp nghim ca bất phương trình
24
22
xx+
A.
( )
;4−
. B.
( )
0;4
. C.
( )
0;16
. D.
( )
4;+
.
Câu 5: Cho cp s nhân
( )
n
u
có s hạng đầu
1
3u =
và s hng th hai
2
6u =−
. Giá tr ca
4
u
bng
A.
12
. B.
24
. C.
12
. D.
24
.
Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
P
:
2 3 0xz + =
. Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
P
?
A.
( )
2; 1;3u =−
. B.
( )
2;0;3v =
. C.
( )
0;2; 1w =−
. D.
( )
2;0; 1n =−
.
Câu 7: Cho hàm s
ax b
y
cx d
+
=
+
đồ th đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ th
hàm s đã cho và trục tung
1
2
O
M
y
x
ĐỀ 01
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHO
THI TT NGHIP THPT 2024
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
2
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
A.
(0; 2)
. B.
(2;0)
. C.
( 2;0)
. D.
(0;2)
.
Câu 8: Cho
22
11
( )d 3; ( )d 2f x x g x x= =

. Khi đó
( )
2
1
( ) ( ) df x g x x+
bng
A.
5
. B.
5
. C.
1
. D.
1
.
Câu 9: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
1
1
x
y
x
+
=
. B.
1
2
x
y
x
=
. C.
1
x
y
x
=
. D.
1
2
x
y
x
+
=
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
phương trình
2 2 2
2 2 4 3 0x y z x y z+ + =
. Mt cu
( )
S
có tâm
I
và bán kính
R
A.
( )
2;2;4I
3R =
. B.
( )
2;2;4I
4R =
.
C.
( )
1;1;2I
3R =
. D.
( )
1;1;2I
4R =
.
Câu 11: Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
:2 z 3 0P x y =
( )
: z 2 0.Qx =
Góc gia hai mt phng
( )
P
( )
Q
bng
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Câu 12: Cho s phc
( )
5
1zi=−
. Tìm phn o ca s phc
w iz=
.
A.
4
. B.
4
. C.
4i
. D.
4i
.
Câu 13: Th tích
V
khi lập phương cạnh
3a
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
3
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
A.
3
81Va=
. B.
3
9Va=
. C.
3
Va=
. D.
3
27Va=
.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cnh
2a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy
3SA a=
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
A.
3
1
2
Va=
. B.
3
3
4
Va=
. C.
3
22Va=
. D.
3
Va=
.
Câu 15: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
tâm
( )
1;3;2I
tiếp xúc mt phng
( )
Oyz
.
Phương trình của
( )
S
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 2x y z + + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 1x y z+ + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 1x y z + + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 2x y z+ + + =
.
Câu 16: Phn o ca s phc
27=−zi
bng:
A.
7
. B.
7 i
. C. 2. D.
7
.
Câu 17: Cho hình nón có đường kính đáy bng
6
và độ dài đường sinh
6l =
. Din tích xung quanh ca
hình nón đã cho bng
A.
6
. B.
108
. C.
36
. D.
18
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
1
:5
23
xt
d y t
zt
=−
=+
=+
.
A.
( )
1;2;5P
. B.
( )
1;5;2N
. C.
( )
1;1;3Q
. D.
( )
1;1;3M
.
Câu 19: Cho hàm số
( )
y f x=
xác định liên tục trên đoạn
2;2
đồ thị đường cong trong
hình vẽ sau.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
( )
y f x=
A.
1x =
. B.
2x =−
. C.
( )
1; 2M
. D.
( )
2; 4M −−
.
Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
24
1
x
y
x
=
có phương trình là
A.
2y =
. B.
2x =
. C.
1x =
. D.
4y =
.
Câu 21: Bất phương trình
2
log 3x
có tp nghim là
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
4
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
A.
( )
8;+
. B.
( )
;8−
. C.
( )
0;8
. D.
( )
;6−
.
Câu 22: S cách chn 2 hc sinh t 12 hc sinh là
A.
2
12
C
. B.
2
12
. C.
2
12
A
. D.
12
2
.
Câu 23: Trong các hàm s dưới đây, hàm s nào h tt c các nguyên hàm hàm s
( )
,
ln
x
a
F x C
a
=+
(
0, 1,a a C
hng s).
A.
( )
.
x
f x a=
B.
( )
1
.fx
x
=
C.
( )
ln .f x x=
D.
( )
.
a
f x x=
Câu 24: Cho
( )
5
2
x=10f x d
. Khi đó
( )
5
2
2 3 xf x d

+

bng
A
.
32
.
B.
36
. C.
42
. D.
46
.
Câu 25: Cho
( )
Fx
một nguyên hàm của hàm số
( )
6 sin3f x x x=+
( )
2
0
3
F =
. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A.
( )
2
cos3
31
3
x
F x x= + +
. B.
( )
2
cos3 2
3
33
x
F x x= +
.
C.
( )
2
cos3
31
3
x
F x x= +
. D.
( )
2
cos3
31
3
x
F x x= +
.
Câu 26: Cho hàm s
( )
fx
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;2−
. B.
( )
2;2
. C.
( )
1;3
. D.
( )
2;+
.
Câu 27: Cho hàm s
32
y f x ax bx cx d
đồ th đường cong trong hình v bên.
Hàm s
fx
đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A.
2x
. B.
1x
. C.
1x
. D.
2x
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
5
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Câu 28: Vi
,ab
là các s thực dương tùy ý,
( )
2
3
log .ab
bng
A.
33
log 2logab+
. B.
( )
33
2 log logab+
. C.
33
1
log log
2
ab+
. D.
33
2 log logab
.
Câu 29: Cho hình phng
( )
H
gii hn bởi đồ th hàm s
2
3y x x=−
trc hoành. Tính th tích
V
ca vt th tròn xoay sinh ra khi cho
( )
H
quay quanh trc
Ox
.
A.
81
10
V
=
. B.
81
10
V =
. C.
9
2
V =
. D.
9
2
V
=
.
Câu 30: Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC ABC
cạnh đáy bằng
a
cạnh bên bằng
2
a
. Góc
giữa hai mặt phẳng
( )
A BC
( )
ABC
bằng
A.
30
. B.
60
. C.
45
. D.
90
.
Câu 31: Cho hàm s
( )
y f x=
xác định liên tc trên khong
( )
;− +
, bng biến thiên như hình
v:
bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s m để phương trình
( )
20f x m+=
đúng 3
nghim phân bit?
A.
7
. B.
11
. C.
8
. D.
13
.
Câu 32: Cho hàm s
()fx
đo hàm trên
( )
2
'( ) 1f x x x=−
. Hàm s đã cho đồng biến trên
khong
A.
( )
1; +
. B.
( )
;− +
. C.
( )
0;1
. D.
( )
;1−
.
Câu 33: T mt hp có
15
viên bi trong đó có
6
viên bi màu đỏ
9
viên bi màu xanh. Ly ngu nhiên
đồng thi
3
viên bi. Xác suất để
3
viên bi có c hai màu
A.
8
35
B.
12
65
. C.
27
35
. D.
4
91
.
Câu 34: Tích các nghim của phương trình
2
33
log log (9 ) 4 0xx =
bng
A.
6
. B.
3
. C.
3
. D.
27
.
Câu 35: Tp hp tt c các đim biu din s phc
z
tha mãn
( )
1 5 2i z i+ + =
một đường tròn
tâm
I
và bán kính
R
lần lượt là
A.
( )
2; 3I
,
2R =
. B.
( )
2;3I
,
2R =
. C.
( )
2; 3I
,
2R =
. D.
( )
2;3I
,
2R =
.
Câu 36: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( )
2;1; 3A
,
( )
3;0;1B
?
A.
4
1
54
xt
yt
zt
=+
=−
=+
. B.
2
1
34
xt
yt
zt
=+
=−
=
. C.
3
14
xt
yt
zt
=−
=
=+
. D.
4
1
54
xt
yt
zt
=+
=
=+
.
4
1
x
y'
y
3
2
+
0
+
+
0
+
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
6
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Câu 37: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 4 0P x y =
điểm
( )
1;1;0M
.
Tìm tọa độ điểm
M
là điểm đối xng vi
M
qua
( )
P
.
A.
( )
3; 3;0M
. B.
( )
2;1;3M
. C.
( )
0;2; 1M
. D.
( )
2;3;1M
.
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
,a
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Tính khoảng cách t trng tâm
G
ca tam giác
SAB
đến mt phng
( )
SAC
.
A.
3
2
a
. B.
2
6
a
. C.
3
6
a
. D.
2
4
a
.
Câu 39: S nghim nguyên ca bất phương trình
( )
( )
( )( )
2
22
2log 2 log 2 1 1 5x x x x+ +
A.
5
. B.
6
. C.
7
. D.
4
.
Câu 40: Cho hàm s
( )
fx
liên tc trên . Gi
( ) ( )
,F x G x
là hai nguyên hàm ca
( )
fx
trên tha
mãn
( ) ( )
8 8 8FG+=
( ) ( )
0 0 2FG+ =
. Khi đó
( )
0
2
4df x x
bng
A.
5
4
. B.
5
4
. C.
5
. D.
5
.
Câu 41: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
( )
4 3 2
2 2 3y x mx m x= + +
điểm
cc tiểu mà không có điểm cực đại?
A. 2. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 42: Hai s phc
z
,
w
thay đổi nhưng luôn thỏa mãn đẳng thc
( )
2
2022. 2022
1 2 1 2 2
w
z
i z iz i
+
+ = +
. Giá tr ln nht ca
w
A.
2021 2
4
. B.
1011 2
2
. C.
2023 2
4
. D.
2019
.
Câu 43: Cho hình hộp đứng
.ABCD ABCD
đáy hình thoi, góc
60BAD =
đồng thi
AA a
=
.
Gi
G
trng tâm tam giác
BCD
. Biết rng khong cách t
G
đến mt phng
( )
A BD
bng
21
21
a
. Tính th tích khi hp
.ABCD ABCD
theo
a
.
A.
2
6
a
. B.
3
6
a
. C.
2
2
a
. D.
3
2
a
.
Câu 44: Cho hàm s
( )
fx
tha mãn
( ) ( ) ( ) ( )
22
.ln 2 , 1;xf x x f x x f x x
+ = +
,
( ) ( )
0, 1;f x x +
( )
2
1
e
e
f =
. Tính din tích
S
hình phng gii hn bởi đồ th
( )
2
, 0, ,y xf x y x e x e= = = =
.
A.
3
2
S =
. B.
1
2
S =
. C.
5
3
S =
. D.
2S =
.
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
7
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Câu 45: Trên tp các s phức, xét phương trình
2
80z mz m + + =
(
m
tham s thc). bao nhiêu
giá tr nguyên ca tham s
m
để phương trình hai nghiệm
12
,zz
phân bit tha mãn
( ) ( )
22
1 1 2 2
8z z mz m m z+ =
?
A.
12
. B.
6
. C.
5
. D.
11
.
Câu 46: Trong không gian h trc tọa độ
Oxyz
, cho đường thng
11
:
1 1 2
+−
==
−−
x y z
d
,
( )
1;1;1I
. Viết
phương trình mt phng
( )
P
chứa đường thng
d
, đồng thi khong cách t
I
đến mt phng
( )
P
bng
3
.
A.
( )
: 2 0P x y z + =
,
( )
:7 5 2 0P x y z+ + + =
.
B.
( )
: 2 0P x y z + + =
,
( )
:7 5 2 0P x y z+ + + =
.
C.
( )
: 2 0P x y z + =
,
( )
:7 5 2 0P x y z+ + =
.
D.
( )
: 2 0P x y z + + =
,
( )
:7 5 2 0P x y z+ + =
.
Câu 47: Có bao nhiêu cp s nguyên
( )
,xy
tha mãn
( ) ( )
22
3
log 3 3 .
2
xy
x x y y xy
x y xy
+
= + +
+ + +
A.
1
. B.
2
. C.
4
. D.
6
.
Câu 48: Cho hình nón đỉnh
S
, tâm mặt đáy
O
và có din tích xung quanh bng
2
20 a
. Gi
A
B
hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho đ dài cung
AB
bng
1
3
ln chu vi của đường tròn đáy.
Biết rằng bán kính đáy bằng
4a
, khong cách t
O
đến mt phng
( )
SAB
bng
A.
2 13
13
a
. B.
13
13
a
. C.
12 13
13
a
. D.
6 13
13
a
.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
( )
2;7;2A
( )
1;3; 1B −−
. Xét hai điểm
M
N
thay
đổi thuc mt phng
( )
Oxy
sao cho
3MN =
. Giá tr ln nht ca
AM BN
bng
A.
43
. B.
3 10
. C.
85
. D.
65
.
Câu 50: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
( )
2022;2022m−
để hàm s
( )
3
2 1 2x m xy + + =
đồng biến trên
( )
1;3
?
A.
4034
. B.
2022
. C.
4030
. D.
4032
.
---------- HT ----------
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
8
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
2.A
3.C
4.A
5.B
6.D
7.A
8.D
9.A
10.C
11.A
12.A
13.D
14.D
15.B
16.A
17.D
18.B
19.C
20.A
21.C
22.A
23.A
24.B
25.D
26.B
27.B
28.A
29.A
30.A
31.A
32.A
33.C
34.C
35.C
36.D
37.A
38.B
39.B
40.B
41.A
42.B
43.D
44.A
45.C
46.B
47. D
48.D
49.D
50.C
NG DN GII CHI TIT
Câu 1: Đim
M
trong hình v bên biu din phức nào sau đây?
A.
1
2zi=+
. B.
2
2zi=−
. C.
3
12zi=+
. D.
4
12zi=−
.
Li gii
( )
2;1M
là điểm biu din ca s phc
1
2zi=+
.
Câu 2: Trên khong
( )
0,+
, đạo hàm ca hàm s
A.
1
ln3
y
x
=
. B.
1
2023
=y
x
. C.
1
y
x
=
. D.
1
2023 ln3
=y
x
.
Li gii
Ta có
( )
2023
1
2023 ln3 ln3
==
x
y
xx
.
Câu 3: Trên khong
( )
0,+
, đạo hàm ca hàm s
7
3
yx=
A.
10
3
3
'
10
yx=
. B.
4
3
3
'
7
yx=
. C.
4
3
7
'
3
yx=
. D.
4
3
7
'
3
yx
=
.
Li gii
Ta có:
7
3
yx=
4
3
7
'
3
yx=
.
Câu 4: Tp nghim ca bất phương trình
24
22
xx+
A.
( )
;4−
. B.
( )
0;4
. C.
( )
0;16
. D.
( )
4;+
.
Li gii
Ta có
24
2 2 2 4 4
xx
x x x
+
+
.
Tp nghim ca bất phương trình
( )
;4S = −
.
Câu 5: Cho cp s nhân
( )
n
u
có s hạng đầu
1
3u =
và s hng th hai
2
6u =−
. Giá tr ca
4
u
bng
A.
12
. B.
24
. C.
12
. D.
24
.
Lời giải
Ta có:
1
2
O
M
y
x
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
9
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
21
6 3 9= + = + = u u d d d
41
3 3 3( 9) 24u u d= + = + =
.
Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ
Oxyz
, cho mặt phẳng
( )
P
:
2 3 0xz + =
. Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
P
?
A.
( )
2; 1;3u =−
. B.
( )
2;0;3v =
. C.
( )
0;2; 1w =−
. D.
( )
2;0; 1n =−
.
Li gii
Ta có
( )
P
:
2 3 0xz + =
nhận
( )
2;0; 1n =
làm 1 vectơ pháp tuyến.
Câu 7: Cho hàm s
ax b
y
cx d
+
=
+
đồ th là đường cong trong hình bên. Ta độ giao điểm của đồ th
hàm s đã cho và trục tung
A.
(0; 2)
. B.
(2;0)
. C.
( 2;0)
. D.
(0;2)
.
Li gii
Câu 8: Cho
22
11
( )d 3; ( )d 2f x x g x x= =

. Khi đó
( )
2
1
( ) ( ) df x g x x+
bng
A.
5
. B.
5
. C.
1
. D.
1
.
Li gii
Ta có
( )
2 2 2
1 1 1
( ) ( ) d ( )d ( )d 3 ( 2) 1f x g x x f x x g x x+ = + = + =
.
Câu 9: Đồ th ca hàm s nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
10
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
A.
1
1
x
y
x
+
=
. B.
1
2
x
y
x
=
. C.
1
x
y
x
=
. D.
1
2
x
y
x
+
=
.
Li gii
Đồ th hàm s đã cho đường tim cận ngang đường tim cận đứng lần lượt
1y =
1x =
, ct trc Oy tại điểm
( )
0; 1
nên hàm s đó là
1
1
x
y
x
+
=
.
Câu 10: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
phương trình
2 2 2
2 2 4 3 0x y z x y z+ + =
. Mt cu
( )
S
có tâm
I
và bán kính
R
A.
( )
2;2;4I
3R =
. B.
( )
2;2;4I
4R =
.
C.
( )
1;1;2I
3R =
. D.
( )
1;1;2I
4R =
.
Li gii
Mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;1;2I
và bán kính
( )
2 2 2
1 1 2 3 3R = + + =
.
Câu 11: Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho hai mt phng
( )
:2 z 3 0P x y =
( )
: z 2 0.Qx =
Góc gia hai mt phng
( )
P
( )
Q
bng
A.
30
. B.
45
. C.
60
. D.
90
.
Lời giải
Ta có
( )
:2 z 3 0P x y =
VTPT
( )
1
2; 1; 1n =
.
( )
: z 2 0Qx =
VTPT
( )
2
1;0; 1n =−
.
Khi đó
( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
12
2 2 2
2 2 2
12
.
2.1 0. 1 1 . 1
3
cos ,
2
.
2 1 1 . 1 0 1
nn
PQ
nn
+ +
= = =
+ + + +
.
Do đó
( ) ( )
( )
, 30PQ=
.
Câu 12: Cho s phc
( )
5
1zi=−
. Tìm phn o ca s phc
w iz=
.
A.
4
. B.
4
. C.
4i
. D.
4i
.
Li gii
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
11
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Ta có
( ) ( ) ( )
52
1 2 1 4 4 .w iz i i i i i i= = = =
Như vậy phn o ca s phc
w
4
.
Câu 13: Th tích
V
khi lập phương cạnh
3a
A.
3
81Va=
. B.
3
9Va=
. C.
3
Va=
. D.
3
27Va=
.
Li gii
Th tích
V
khi lập phương cạnh
3a
( )
3
3
3 27V a a==
.
Câu 14: Cho hình chóp
.S ABC
đáy tam giác đều cnh
2a
, cnh bên
SA
vuông góc với đáy
3SA a=
. Tính th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
A.
3
1
2
Va=
. B.
3
3
4
Va=
. C.
3
22Va=
. D.
3
Va=
.
Lời giải
Ta có tam giác đều cnh
2a
nên
2
2
43
3
4
ABC
a
Sa
==
.
Th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
bng
23
.
11
. 3. 3
33
S ABC ABC
V SAS a a a
= = =
.
Câu 15: Trong không gian
Oxyz
, cho mt cu
( )
S
tâm
( )
1;3;2I
tiếp xúc mt phng
( )
Oyz
.
Phương trình của
( )
S
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 2x y z + + + + =
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 1x y z+ + + =
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 1x y z + + + + =
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 2x y z+ + + =
.
Li gii
Mt cu tâm
( )
;;I a b c
và bán kính bng
R
có phương trình:
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
x a y b z c R + + =
.
Vy mt cu
( )
S
có tâm
( )
1;3;2I
và bán kính bng
( )
( )
, O 1R d I yz==
có phương trình:
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 3 2 1x y z+ + + =
.
Câu 16: Phn o ca s phc
27=−zi
bng:
A.
7
. B.
7 i
. C. 2. D.
7
.
Li gii
Phn o ca s phc
27=−zi
7
.
Câu 17: Cho hình nón có đường kính đáy bng
6
và độ dài đường sinh
6l =
. Din tích xung quanh ca
hình nón đã cho bằng
A.
6
. B.
108
. C.
36
. D.
18
.
Li gii
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
12
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Din tích xung quanh của hình nón đã cho là:
6
. .6 18
2
= = =
xq
S rl
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
1
:5
23
xt
d y t
zt
=−
=+
=+
.
A.
( )
1;2;5P
. B.
( )
1;5;2N
. C.
( )
1;1;3Q
. D.
( )
1;1;3M
.
Lời giải
Thế tọa độ điểm
( )
1;5;2N
vào đường thng
11
: 5 5 0
2 2 3
t
d t t
t
=−
= + =
=+
.
Vậy điểm
( )
1;5;2N
thuộc đường thng
d
.
Câu 19: Cho hàm số
( )
y f x=
xác định liên tục trên đoạn
2;2
đồ thị đường cong trong
hình vẽ sau.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
( )
y f x=
A.
1x =
. B.
2x =−
. C.
( )
1; 2M
. D.
( )
2; 4M −−
.
Lời giải
Dựa vào đồ thi hàm số ta thấy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
( )
y f x=
( )
1; 2M
.
Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
24
1
x
y
x
=
có phương trình là
A.
2y =
. B.
2x =
. C.
1x =
. D.
4y =
.
Lời giải
4
2
24
lim lim 2
1
1
1
xx
x
x
x
x
+ →+
==
4
2
24
lim lim 2
1
1
1
xx
x
x
x
x
− →−
==
Do đó đường thng
2y =
là đường tim cn ngang của đồ th hàm s đã cho.
Câu 21: Bất phương trình
2
log 3x
có tp nghim là
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
13
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
A.
( )
8;+
. B.
( )
;8−
. C.
( )
0;8
. D.
( )
;6−
.
Lời giải
Ta có
3
2
log 3 0 2 0 8x x x
.
Tp nghim ca bất phương trình là
( )
0;8
.
Câu 22: S cách chn 2 hc sinh t 12 hc sinh là
A.
2
12
C
. B.
2
12
. C.
2
12
A
. D.
12
2
.
Li gii
S cách chn 2 hc sinh t 12 hc sinh là s các t hp chp
2
ca
12
phn t.
Vy có
2
12
C
cách tho đề.
Câu 23: Trong các hàm s dưới đây, hàm s nào h tt c các nguyên hàm hàm s
( )
,
ln
x
a
F x C
a
=+
(
0, 1,a a C
hng s).
A.
( )
.
x
f x a=
B.
( )
1
.fx
x
=
C.
( )
ln .f x x=
D.
( )
.
a
f x x=
Li gii
Ta có
( ) ( )
d d ,
ln
x
x
a
F x f x x a x C
a
= = = +

(
0, 1,a a C
là hngs).
Câu 24: Cho
( )
5
2
x=10f x d
. Khi đó
( )
5
2
2 3 xf x d

+

bng
A
.
32
.
B.
36
. C.
42
. D.
46
.
Li gii
Ta có
( ) ( )
5 5 5
2 2 2
2 3 x = 2. x 3 x = 6 +3.10 =36f x d d f x d++


.
Câu 25: Cho
( )
Fx
một nguyên hàm của hàm số
( )
6 sin3f x x x=+
( )
2
0
3
F =
. Khẳng định nào
sau đây đúng?
A.
( )
2
cos3
31
3
x
F x x= + +
. B.
( )
2
cos3 2
3
33
x
F x x= +
.
C.
( )
2
cos3
31
3
x
F x x= +
. D.
( )
2
cos3
31
3
x
F x x= +
.
Lời giải
Họ nguyên hàm của
( )
fx
( ) ( )
2
1
d 6 sin3 d 3 cos3
3
f x x x x x x x C= + = +

.
( )
2
0
3
F =
nên
12
1
33
CC + = =
.
Vậy
( )
2
1
3 cos3 1
3
F x x x= +
.
Câu 26: Cho hàm s
( )
fx
có bng biến thiên như sau:
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
14
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
( )
;2−
. B.
( )
2;2
. C.
( )
1;3
. D.
( )
2;+
.
Li gii
Hàm s đã cho đồng biến trên khong
( )
2;2
.
Câu 27: Cho hàm s
32
y f x ax bx cx d
đồ th đường cong trong hình v bên.
Hàm s
fx
đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?
A.
2x
. B.
1x
. C.
1x
. D.
2x
Li gii
T đồ th ta thy hàm s đạt cực đại ti
1.x
Câu 28: Vi
,ab
là các s thực dương tùy ý,
( )
2
3
log .ab
bng
A.
33
log 2logab+
. B.
( )
33
2 log logab+
. C.
33
1
log log
2
ab+
. D.
33
2 log logab
.
Li gii
( )
2
3 3 3
log . log 2loga b a b=+
.
Câu 29: Cho hình phng
( )
H
gii hn bởi đồ th hàm s
2
3y x x=−
trc hoành. Tính th tích
V
ca vt th tròn xoay sinh ra khi cho
( )
H
quay quanh trc
Ox
.
A.
81
10
V
=
. B.
81
10
V =
. C.
9
2
V =
. D.
9
2
V
=
.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm:
2
0
30
3
x
xx
x
=
=
=
.
( )
3
2
2
0
3V x x dx
=−
( )
3
2 3 4
0
96x x x dx
= +
3
5
34
0
3
3
25
x
xx

= +


Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
15
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
5
34
33
3.3 .3
25

= +


81
10
=
.
Câu 30: Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC ABC
cạnh đáy bằng
a
cạnh bên bằng
2
a
. Góc
giữa hai mặt phẳng
( )
A BC
( )
ABC
bằng
A.
30
. B.
60
. C.
45
. D.
90
.
Lời giải
Gọi
M
là trung điểm của cạnh
BC
.
Tam giác
ABC
đều nên ta có:
AM BC
.
.ABC ABC
là lăng trụ đều nên
( )
AA ABC AA BC

.
Từ và ta suy ra
( )
BC AA M BC A M

.
Ta lại có
( ) ( )
ABC A BC BC
=
.
( ) ( )
( )
( )
;;A BC ABC AM A M A MA
= = =
Ta có:
3
2
tan
3
3
2
a
AA
AM
a
= = =
.
Suy ra
30
=
.
Câu 31: Cho hàm s
( )
y f x=
xác định liên tc trên khong
( )
;− +
, bng biến thiên như hình
v:
bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s m để phương trình
( )
20f x m+=
đúng 3
nghim phân bit?
A.
7
. B.
11
. C.
8
. D.
13
.
Li gii
4
1
x
y'
y
3
2
+
0
+
+
0
+
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
16
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Phương trình:
( ) ( )
20
2
m
f x m f x
+ = =
Đồ th hàm s
( )
y f x=
cắt đường thng
2
m
y
=
tại ba điểm phân bit khi và ch khi:
4 2 8 4
2
m
m
.
m
+
Suy ra:
1;2;3;4;5;6;7m
.
Câu 32: Cho hàm s
()fx
đo hàm trên
( )
2
'( ) 1f x x x=−
. Hàm s đã cho đồng biến trên
khong
A.
( )
1; +
. B.
( )
;− +
. C.
( )
0;1
. D.
( )
;1−
.
Li gii
Ta có:
( )
2
0
'( ) 0 1 0
1
x
f x x x
x
=
= =
=
.
Bng xét du
x
−
0
1
+
'( )fx
0
0
+
Vy hàm s đồng biến trên khong
( )
1; +
.
Câu 33: T mt hp có
15
viên bi trong đó có
6
viên bi màu đỏ
9
viên bi màu xanh. Ly ngu nhiên
đồng thi
3
viên bi. Xác suất để
3
viên bi có c hai màu
A.
8
35
B.
12
65
. C.
27
35
. D.
4
91
.
Li gii
S phn t ca không gian mu :
( )
3
15
455nC = =
Gi
A
là biến c “ Lấy ra
3
viên bi có đủ c hai màu”
+ TH1:
1
viên đỏ
2
viên xanh:
12
69
. 216CC =
+ TH2:
2
viên đỏ
1
viên xanh:
21
69
. 135CC=
Suy ra:
( )
216 135 351nA= + =
Xác suất để lấy ra ba viên bi có đủ c hai màu là:
( )
( )
( )
351 27
455 35
nA
PA
n
= = =
.
Câu 34: Tích các nghim của phương trình
2
33
log log (9 ) 4 0xx =
bng
A.
6
. B.
3
. C.
3
. D.
27
.
Li gii
Điu kin:
0x
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
17
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
22
3 3 3 3 3
log log (9 ) 4 0 log log 9 log 4 0x x x x = =
3
2
33
3
27
log 3
log log 6 0
1
log 2
.
9
x
x
xx
x
x
=
=
=
=−
=
Tích các nghim là:
1
27. 3
9
=
Câu 35: Tp hp tt c các đim biu din s phc
z
tha mãn
( )
1 5 2i z i+ + =
một đường tròn
tâm
I
và bán kính
R
lần lượt là
A.
( )
2; 3I
,
2R =
. B.
( )
2;3I
,
2R =
. C.
( )
2; 3I
,
2R =
. D.
( )
2;3I
,
2R =
.
Li gii
( )
1 5 2i z i+ + =
5
2
1
i
z
i
−+
+ =
+
( )
2 3 2zi =
2IM=
, vi
( )
Mz
,
( )
2; 3I
.
Vy tp hp tt c các đim biu din s phc
z
đường tròn tâm
( )
2; 3I
, bán kính
2R =
.
Câu 36: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm
( )
2;1; 3A
,
( )
3;0;1B
?
A.
4
1
54
xt
yt
zt
=+
=−
=+
. B.
2
1
34
xt
yt
zt
=+
=−
=
. C.
3
14
xt
yt
zt
=−
=
=+
. D.
4
1
54
xt
yt
zt
=+
=
=+
.
Li gii
Gi
đường thẳng đi qua
,AB
thì
nhn
( )
1; 1;4AB =−
làm vectơ chỉ phương. Do đó
loại đáp án B và C.
Phương trình chính tắc ca
là:
2 1 3
1 1 4
x y z +
==
.
Ta thy
( )
4; 1;5M
nên
có phương trình tham số là:
4
1
54
xt
yt
zt
=+
=
=+
.
Câu 37: Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
( )
: 2 4 0P x y =
điểm
( )
1;1;0M
.
Tìm tọa độ điểm
M
là điểm đối xng vi
M
qua
( )
P
.
A.
( )
3; 3;0M
. B.
( )
2;1;3M
. C.
( )
0;2; 1M
. D.
( )
2;3;1M
.
Lời giải
Gi
H
là hình chiếu vuông góc của điểm
( )
1;1;0M
trên mt phng
( )
: 2 4 0P x y =
. Khi đó
có tọa độ điểm
( )
2; 1;0H
.
Do điểm
M
điểm đối xng vi
M
qua
( )
P
nên
H
trung điểm của đoạn
MM
. Vy ta
độ điểm
M
( )
3; 3;0M
.
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
,a
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Tính khoảng cách t trng tâm
G
ca tam giác
SAB
đến mt phng
( )
SAC
.
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ
18
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
A.
3
2
a
. B.
2
6
a
. C.
3
6
a
. D.
2
4
a
.
Li gii
.
Gi
M
là trung điểm ca
AB
, và gi
AC
ct
BD
ti
O
.
Ta có
( )
( )
( )
( )
,
2
3
,
d G SAC
SG
SM
d M SAC
==
( )
( )
( )
( )
2
,,
3
d G SAC d M SAC=
.
Gi
H
là hình chiếu ca
M
trên
AC
.
Khi đó
( )
MH SAC
nên
( )
( )
1 1 2
,
2 4 4
a
d M SAC MH BO BD= = = =
.
Vy
( )
( )
2 2 2
,.
3 4 6
aa
d G SAC = =
.
Câu 39: S nghim nguyên ca bất phương trình
( )
( )
( )( )
2
22
2log 2 log 2 1 1 5x x x x+ +
A.
5
. B.
6
. C.
7
. D.
4
.
Li gii
Điu kin:
( )
( )
2
2
2
2
2
2
2
2
2
20
2
2
2 1 0
1
2
2
log 2 0
1
2
2
1
log 2 1 0
21
1
2 1 1
1
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
−
−
+
−

−
+
=−
−
−
−
+


−
−
.
Ta có
1x =−
là mt nghim ca bất phương trình đã cho.
Vi
1x
, bất phương trình
( )
( )
( )( )
2
22
2log 2 log 2 1 1 5x x x x+ +
( )
( )
( )
( ) ( ) ( )
22
2 2 2 2 2
2 2 2 2
log 2 log 2 1 4 5 log 2 log 2 1 2 1 4 4x x x x x x x x x + + + +
( ) ( ) ( ) ( )
( )
2 2 2 2
22
log 4 4 4 4 log 2 1 2 1 *x x x x x x + + + + + +
Đặt
2
2
44
21
u x x
vx
= + +
=−
, khi đó
( )
*
có dng
22
log logu u v v+ +
.

Preview text:


PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 01
THI TỐT NGHIỆP THPT 2024 Câu 1:
Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn phức nào sau đây? y 1 M O 2 x
A. z = 2 + i .
B. z = 2 − i .
C. z = 1+ 2i .
D. z = 1− 2i . 1 2 3 4 Câu 2:
Trên khoảng (0, +) , đạo hàm của hàm số y = log 2023x là 3 1 1 1 1 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x ln 3 2023x x 2023x ln 3 7 Câu 3:
Trên khoảng (0, +) , đạo hàm của hàm số 3 y = x là 10 3 4 3 4 7 4 7 − A. 3 y ' = x . B. 3 y ' = x . C. 3 y ' = x . D. 3 y ' = x . 10 7 3 3 Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x x+4 2  2 là A. (−; 4) . B. (0; 4) . C. (0;16) . D. (4; +) . Câu 5:
Cho cấp số nhân (u có số hạng đầu u = 3 và số hạng thứ hai u = −6. Giá trị của u bằng n ) 1 2 4 A. 12 − . B. 24 − . C. 12. D. 24 . Câu 6:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x z +3 = 0. Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A. u = (2;−1;3) .
B. v = (2;0;3) .
C. w = (0;2; − ) 1 .
D. n = (2;0; − ) 1 . ax + b Câu 7: Cho hàm số y =
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị cx + d
hàm số đã cho và trục tung là
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 1
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 A. (0; −2) . B. (2; 0) . C. (−2; 0) . D. (0; 2) . 2 2 2
f (x)dx = 3; g(x)dx = 2 −  
( f (x)+ g(x))dx Câu 8: Cho 1 1 . Khi đó 1 bằng A. 5 . B. 5 − . C. 1 − . D. 1 . Câu 9:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? x +1 x −1 x x +1 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x −1 x − 2 x −1 x − 2 Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
(S) có phương trình là 2 2 2
x + y + z − 2x − 2 y − 4z − 3 = 0 . Mặt cầu (S ) có tâm I và bán kính R
A. I (2; 2; 4) và R = 3.
B. I (2; 2; 4) và R = 4 .
C. I (1;1; 2) và R = 3.
D. I (1;1; 2) và R = 4 .
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P) : 2x y − z − 3 = 0 và
(Q): x − z − 2 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .
Câu 12: Cho số phức z = ( − i)5 1
. Tìm phần ảo của số phức w = iz . A. 4 − . B. 4 . C. 4i . D. 4 − i .
Câu 13: Thể tích V khối lập phương cạnh 3a
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 2
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 A. 3
V = 81a . B. 3 V = 9a . C. 3 V = a . D. 3 V = 27a .
Câu 14: Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và
SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC 1 3 A. 3 V = a . B. 3 V = a . C. 3 V = 2a 2 . D. 3 V = a . 2 4
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I ( 1
− ;3;2) và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz) .
Phương trình của (S ) là 2 2 2 2 2 2 A. ( x − ) 1
+ ( y + 3) + (z + 2) = 2 . B. ( x + ) 1
+ ( y − 3) + ( z − 2) =1. 2 2 2 2 2 2 C. ( x − ) 1
+ ( y + 3) + (z + 2) =1. D. ( x + ) 1
+ ( y −3) + (z − 2) = 2 .
Câu 16: Phần ảo của số phức z = 2 − 7i bằng: A. 7 − . B. 7 − i . C. 2. D. 7 .
Câu 17: Cho hình nón có đường kính đáy bằng 6 và độ dài đường sinh l = 6. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 6 . B. 108 . C. 36 . D. 18 . x = 1− t
Câu 18: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d : y = 5 + t . z = 2 + 3tA. P (1; 2;5) . B. N (1;5; 2) . C. Q ( 1 − ;1;3) . D. M (1;1;3) .
Câu 19: Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên đoạn −2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f ( x) là A. x =1. B. x = 2 − .
C. M (1; − 2) . D. M ( 2 − ;− 4) . x
Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 y = có phương trình là x −1
A. y = 2 .
B. x = 2 . C. x =1.
D. y = 4 .
Câu 21: Bất phương trình log x  3 có tập nghiệm là 2
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 3
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 A. (8; + ) . B. (−;8) . C. (0;8) . D. (−; 6) .
Câu 22: Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là A. 2 C . B. 2 12 . C. 2 A . D. 12 2 . 12 12
Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có họ tất cả các nguyên hàm là hàm số ( ) x a F x =
+ C,( a  0, a  1, C ln a là hằng số). A. ( ) x
f x = a . B. f ( x) 1 = .
C. f ( x) = ln . x D. ( ) a f x = x . x 5 5 f  (x) x d =10 2 + 3 f  (x) x dCâu 24: Cho 2 . Khi đó 2 bằng A. 32 . B. 36 . C. 42 . D. 46 .
Câu 25: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = 6x + sin 3x F ( ) 2 0 = . Khẳng định nào 3 sau đây đúng? cos 3x cos 3x 2 A. F ( x) 2 = 3x + +1. B. F ( x) 2 = 3x − + . 3 3 3 cos 3x cos 3x C. F ( x) 2 = 3x + −1. D. F ( x) 2 = 3x − +1. 3 3
Câu 26: Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−; − 2) . B. (−2; 2) . C. (−1;3) . D. (2; + ) . Câu 27: Cho hàm số 3 2 y f x ax bx cx
d và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? A. x 2. B. x 1. C. x 1. D. x 2
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 4
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Câu 28: Với a, b là các số thực dương tùy ý, log ( 2 . a b bằng 3 ) 1
A. log a + 2 log b .
B. 2(log a + log b . C. log a + log b .
D. 2  log a  log b . 3 3 ) 3 3 3 3 3 3 2
Câu 29: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y = 3x x và trục hoành. Tính thể tích V
của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho ( H ) quay quanh trục Ox . 81 81 9 9 A. V =  . B. V = . C. V = . D. V =  . 10 10 2 2 a
Câu 30: Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng . Góc 2
giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng A. 30 . B. 60 . C. 45 . D. 90 .
Câu 31: Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên khoảng (−; +) , có bảng biến thiên như hình vẽ: x ∞ 1 3 +∞ y' + 0 0 + 2 +∞ y 4 ∞
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 f ( x) + m = 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt? A. 7 . B. 11. C. 8 . D. 13 .
Câu 32: Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên là 2
f '(x) = x ( x − )
1 . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. (1; +) .
B. (−; +) . C. (0; ) 1 . D. (− ) ;1 .
Câu 33: Từ một hộp có 15 viên bi trong đó có 6 viên bi màu đỏ và 9 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên
đồng thời 3 viên bi. Xác suất để 3 viên bi có cả hai màu 8 12 27 4 A. B. . C. . D. . 35 65 35 91
Câu 34: Tích các nghiệm của phương trình 2
log x − log (9x) − 4 = 0 bằng 3 3 A. 6 − . B. 3 − . C. 3 . D. 27 .
Câu 35: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn (1+ i) z − 5 + i = 2 là một đường tròn
tâm I và bán kính R lần lượt là
A. I (2; − 3) , R = 2 .
B. I (−2;3) , R = 2 . C. I (2; − 3) , R = 2 . D. I (−2;3) , R = 2 .
Câu 36: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1; 3 − ) , B (3;0;1) ? x = 4 + tx = 2 + tx = 3 − tx = 4 + t    
A. y = 1 − t .
B. y = 1 − t .
C. y = t . D. y = 1 − − t .     z = 5 + 4tz = −3 − 4tz = 1 + 4tz = 5 + 4t
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 5
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2 y − 4 = 0 và điểm M (1;1; 0) .
Tìm tọa độ điểm M là điểm đối xứng với M qua ( P) .
A. M (3; − 3;0) . B. M ( 2 − ;1;3) .
C. M (0; 2; − ) 1 . D. M ( 2 − ;3; ) 1 .
Câu 38: Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA và vuông góc với mặt
phẳng đáy. Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng ( SAC ) . a 3 a 2 a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 6 6 4
Câu 39: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log ( x + 2) − log ( 2
2x −1  x +1 x − 5 là 2 2 ) ( )( ) A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 4 .
Câu 40: Cho hàm số f ( x) liên tục trên
. Gọi F ( x),G ( x) là hai nguyên hàm của f ( x) trên thỏa 0
mãn F (8) + G (8) = 8 và F (0) + G (0) = 2 − . Khi đó f  ( 4
x)dx bằng 2 − 5 5 A. − . B. . C. 5 . D. 5 − . 4 4
Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 4 3 2
m để hàm số y = x − 2mx + (m + 2) x − 3 có điểm
cực tiểu mà không có điểm cực đại? A. 2. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 42: Hai số phức z , w thay đổi nhưng luôn thỏa mãn đẳng thức + ( z 1+ i) 2022. 2022 2 z − 2iz −1 =
+ 2 − 2i . Giá trị lớn nhất của w là w 2021 2 1011 2 2023 2 A. . B. . C. . D. 2019 . 4 2 4
Câu 43: Cho hình hộp đứng ABC . D A BCD
  có đáy là hình thoi, góc BAD = 60 đồng thời AA = a.
Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Biết rằng khoảng cách từ G đến mặt phẳng ( ABD) bằng
a 21 . Tính thể tích khối hộp ABC . D A BCD  theo a . 21 a 2 a 3 a 2 a 3 A. . B. . C. . D. . 6 6 2 2 Câu 44: Cho hàm số f ( x) thỏa mãn
xf (x) x + f (x) 2 2 .ln
= 2x f (x), x  (1;+) , 1
f ( x)  0, x
 (1;+) và f (e) = . Tính diện tích S hình phẳng giới hạn bởi đồ thị 2 e
y = xf ( x) 2 , y = 0, x = , e x = e . 3 1 5 A. S = . B. S = . C. S = . D. S = 2 . 2 2 3
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 6
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Câu 45: Trên tập các số phức, xét phương trình 2
z mz + m + 8 = 0 ( m là tham số thực). Có bao nhiêu
giá trị nguyên của tham số m để phương trình có hai nghiệm z , z phân biệt thỏa mãn 1 2 z ( 2 z + mz ) = ( 2
m m − 8 z ? 1 1 2 ) 2 A. 12. B. 6 . C. 5 . D. 11. x +1 y −1 z
Câu 46: Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d : = = , I (1;1; ) 1 . Viết 1 1 − 2 −
phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d , đồng thời khoảng cách từ I đến mặt phẳng (P) bằng 3 .
A. ( P): x y + z − 2 = 0 , ( P):7x + 5y + z + 2 = 0 .
B. ( P): x y + z + 2 = 0 , ( P):7x + 5y + z + 2 = 0 .
C. ( P): x y + z − 2 = 0 , ( P):7x + 5y + z − 2 = 0 .
D. ( P): x y + z + 2 = 0 , ( P):7x + 5y + z − 2 = 0 . x + y
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên ( x, y) thỏa mãn log
= x x −3 + y y −3 + x . y 3 2 2 ( ) ( )
x + y + xy + 2 A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 6 .
Câu 48: Cho hình nón đỉnh S , tâm mặt đáy O và có diện tích xung quanh bằng 2
20 a . Gọi A B là hai điể 1
m thuộc đường tròn đáy sao cho độ dài cung AB bằng
lần chu vi của đường tròn đáy. 3
Biết rằng bán kính đáy bằng 4a , khoảng cách từ O đến mặt phẳng ( SAB) bằng 2 13 13 12 13 6 13 A. a . B. a . C. a . D. a . 13 13 13 13
Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A (2; 7; 2) và B ( 1 − ;3;− )
1 . Xét hai điểm M N thay
đổi thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MN = 3. Giá trị lớn nhất của AM BN bằng A. 4 3 . B. 3 10 . C. 85 . D. 65 .
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  ( 20 − 22;2022) để hàm số 3
y = x + (2m + ) 1 x − 2
đồng biến trên (1;3) ? A. 4034 . B. 2022 . C. 4030 . D. 4032 .
---------- HẾT ----------
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 7
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.A 3.C 4.A 5.B 6.D 7.A 8.D 9.A 10.C 11.A 12.A 13.D 14.D 15.B 16.A 17.D 18.B 19.C 20.A 21.C 22.A 23.A 24.B 25.D 26.B 27.B 28.A 29.A 30.A 31.A 32.A 33.C 34.C 35.C 36.D 37.A 38.B 39.B 40.B 41.A 42.B 43.D 44.A 45.C 46.B 47. D 48.D 49.D 50.C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Điểm M trong hình vẽ bên biểu diễn phức nào sau đây? y 1 M O 2 x
A. z = 2 + i .
B. z = 2 − i .
C. z = 1+ 2i .
D. z = 1− 2i . 1 2 3 4 Lời giải M (2; )
1 là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + i . 1 Câu 2:
Trên khoảng (0, +) , đạo hàm của hàm số y = log 2023x là 3 1 1 1 1 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x ln 3 2023x x 2023x ln 3 Lời giải (  2023x) 1 Ta có y = = . 2023x ln 3 x ln 3 7 Câu 3:
Trên khoảng (0, +) , đạo hàm của hàm số 3 y = x là 10 3 4 3 4 7 4 7 − A. 3 y ' = x . B. 3 y ' = x . C. 3 y ' = x . D. 3 y ' = x . 10 7 3 3 Lời giải 7 4 7 Ta có: 3 y = x  3 y ' = x . 3 Câu 4:
Tập nghiệm của bất phương trình 2x x+4 2  2 là A. (−; 4) . B. (0; 4) . C. (0;16) . D. (4; +) . Lời giải Ta có 2x x+4 2  2
 2x x + 4  x  4 .
Tập nghiệm của bất phương trình S = ( ; − 4) . Câu 5:
Cho cấp số nhân (u có số hạng đầu u = 3 và số hạng thứ hai u = −6. Giá trị của u bằng n ) 1 2 4 A. 12 − . B. 24 − . C. 12. D. 24 . Lời giải Ta có:
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 8
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
u = u + d  −6 = 3 + d d = −9 2 1
u = u + 3d = 3+ 3( 9 − ) = 2 − 4. 4 1 Câu 6:
Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : 2x z +3 = 0. Vectơ nào dưới
đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
A. u = (2;−1;3) .
B. v = (2;0;3) .
C. w = (0;2; − ) 1 .
D. n = (2;0;− ) 1 . Lời giải
Ta có ( P) : 2x z +3 = 0 nhận n = (2;0; − )
1 làm 1 vectơ pháp tuyến. ax + b Câu 7: Cho hàm số y =
có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị cx + d
hàm số đã cho và trục tung là A. (0; −2) . B. (2; 0) . C. (−2; 0) . D. (0; 2) . Lời giải 2 2 2
f (x)dx = 3; g(x)dx = 2 −  
( f (x)+ g(x))dx Câu 8: Cho 1 1 . Khi đó 1 bằng A. 5 . B. 5 − . C. 1 − . D. 1 . Lời giải 2 2 2
Ta có ( f (x) + g(x))dx = f (x)dx + g(x)dx = 3+ ( 2 − ) =1   . 1 1 1 Câu 9:
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 9
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 x +1 x −1 x x +1 A. y = . B. y = . C. y = . D. y = . x −1 x − 2 x −1 x − 2 Lời giải
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng lần lượt là y = 1 và x +
x =1, cắt trục Oy tại điểm (0; − ) 1 nên hàm số đó là 1 y = . x −1 Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
(S) có phương trình là 2 2 2
x + y + z − 2x − 2 y − 4z − 3 = 0 . Mặt cầu (S ) có tâm I và bán kính R
A. I (2; 2; 4) và R = 3. B. I (2; 2; 4) và R = 4 .
C. I (1;1; 2) và R = 3. D. I (1;1; 2) và R = 4 . Lời giải
Mặt cầu ( S ) có tâm I (1;1; 2) và bán kính 2 2 2 R = 1 +1 + 2 − ( 3 − ) = 3 .
Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( P) : 2x y − z − 3 = 0 và
(Q): x − z − 2 = 0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 . Lời giải
Ta có ( P) : 2x y − z − 3 = 0  VTPT n = 2; −1; −1 . 1 ( )
(Q): x − z − 2 = 0 VTPT n = 1;0; 1 − . 2 ( ) n .n 2.1+ 0. 1 − + 1 − . 1 − 3
Khi đó cos((P),(Q)) 1 2 ( ) ( ) ( ) = = = . n . n 2 + (− )2 1 + (− )2 1 . 1 + 0 + (− )2 2 2 2 2 1 2 1
Do đó ((P),(Q)) = 30.
Câu 12: Cho số phức z = ( − i)5 1
. Tìm phần ảo của số phức w = iz . A. 4 − . B. 4 . C. 4i . D. 4 − i . Lời giải
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 10
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 5 2
Ta có w = iz = i (1 − i) = i ( 2
i) (1− i) = 4
− − 4i. Như vậy phần ảo của số phức w là 4 − .
Câu 13: Thể tích V khối lập phương cạnh 3a A. 3
V = 81a . B. 3 V = 9a . C. 3 V = a . D. 3 V = 27a . Lời giải
Thể tích V khối lập phương cạnh 3a V = ( a)3 3 3 = 27a .
Câu 14: Cho hình chóp .
S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và
SA = a 3 . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC 1 3 A. 3 V = a . B. 3 V = a . C. 3 V = 2a 2 . D. 3 V = a . 2 4 Lời giải 2 4a 3
Ta có tam giác đều cạnh 2a nên 2 S = = a 3 . ABC  4 1 1
Thể tích V của khối chóp . S ABC bằng 2 3 V = S . A S
= a 3.a 3 = a . S . ABC  3 ABC 3
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( S ) có tâm I ( 1
− ;3;2) và tiếp xúc mặt phẳng (Oyz) .
Phương trình của (S ) là 2 2 2 2 2 2 A. ( x − ) 1
+ ( y + 3) + (z + 2) = 2 . B. ( x + ) 1
+ ( y − 3) + ( z − 2) =1. 2 2 2 2 2 2 C. ( x − ) 1
+ ( y + 3) + (z + 2) =1. D. ( x + ) 1
+ ( y −3) + (z − 2) = 2 . Lời giải
Mặt cầu tâm I (a; ;
b c ) và bán kính bằng R có phương trình: ( − )2 +( − )2 +( − )2 2 x a y b z c = R .
Vậy mặt cầu ( S ) có tâm I ( 1
− ;3;2) và bán kính bằng R = d (I,(Oyz)) =1 có phương trình:
(x + )2 +( y − )2 + (z − )2 1 3 2 = 1.
Câu 16: Phần ảo của số phức z = 2 − 7i bằng: A. 7 − . B. 7 − i . C. 2. D. 7 . Lời giải
Phần ảo của số phức z = 2 − 7i là 7 − .
Câu 17: Cho hình nón có đường kính đáy bằng 6 và độ dài đường sinh l = 6 . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng A. 6 . B. 108 . C. 36 . D. 18 . Lời giải
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 11
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Diện tích xung quanh của hình nón đã cho là: 6 S
= rl = . .6 =18 . xq 2 x = 1− t
Câu 18: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d : y = 5 + t . z = 2 + 3tA. P (1; 2;5) . B. N (1;5; 2) . C. Q ( 1 − ;1;3) . D. M (1;1;3) . Lời giải 1  = 1− t
Thế tọa độ điểm N (1;5; 2) vào đường thẳng d : 5
 = 5 + t t = 0 . 2 = 2 +3t
Vậy điểm N (1;5; 2) thuộc đường thẳng d .
Câu 19: Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên đoạn −2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ sau.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f ( x) là A. x =1. B. x = 2 − .
C. M (1; − 2) . D. M ( 2 − ;− 4) . Lời giải
Dựa vào đồ thi hàm số ta thấy điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f ( x) là M (1;− 2) . x
Câu 20: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 y = có phương trình là x −1
A. y = 2 .
B. x = 2 . C. x =1.
D. y = 4 . Lời giải 4 4 2 − 2 − 2x − 4 2x − 4 Vì lim = lim x = 2 và lim = lim x = 2 x→+ x −1 x→+ 1 x→− x −1 x→− 1 1− 1− x x
Do đó đường thẳng y = 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho.
Câu 21: Bất phương trình log x  3 có tập nghiệm là 2
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 12
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 A. (8; + ) . B. (−;8) . C. (0;8) . D. (−; 6) . Lời giải Ta có 3
log x  3  0  x  2  0  x  8. 2
Tập nghiệm của bất phương trình là (0;8) .
Câu 22: Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là A. 2 C . B. 2 12 . C. 2 A . D. 12 2 . 12 12 Lời giải
Số cách chọn 2 học sinh từ 12 học sinh là số các tổ hợp chập 2 của 12 phần tử. Vậy có 2 C cách thoả đề. 12
Câu 23: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có họ tất cả các nguyên hàm là hàm số ( ) x a F x =
+ C,( a  0, a  1, C ln a là hằng số). A. ( ) x
f x = a . B. f ( x) 1 = .
C. f ( x) = ln . x D. ( ) a f x = x . x Lời giải x a
Ta có F ( x) = f  (x)d x
x = a dx = + C, 
( a  0, a  1, C ln a
là hằngsố). 5 5 f  (x) x d =10 2 + 3 f  (x) x dCâu 24: Cho 2 . Khi đó 2 bằng A. 32 . B. 36 . C. 42 . D. 46 . Lời giải 5 5 5 Ta có 2 + 3 f  (x) x d = 2. x d + 3 f    (x) x d = 6 +3.10 =36 . 2 2 2
Câu 25: Cho F ( x) là một nguyên hàm của hàm số f ( x) = 6x + sin 3x F ( ) 2 0 = . Khẳng định nào 3 sau đây đúng? cos 3x cos 3x 2 A. F ( x) 2 = 3x + +1. B. F ( x) 2 = 3x − + . 3 3 3 cos 3x cos 3x C. F ( x) 2 = 3x + −1. D. F ( x) 2 = 3x − +1. 3 3 Lời giải Họ nguyên hàm của 1
f ( x) là f
 (x)dx = (6x+sin3x) 2
dx = 3x − cos 3x + C . 3 1 2 Vì F ( ) 2 0 = nên − + C =  C =1. 3 3 3 Vậy F ( x) 1 2
= 3x − cos3x +1. 3
Câu 26: Cho hàm số f ( x) có bảng biến thiên như sau:
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 13
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−; − 2) . B. (−2; 2) . C. (−1;3) . D. (2; + ) . Lời giải
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−2; 2) . Câu 27: Cho hàm số 3 2 y f x ax bx cx
d và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.
Hàm số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây? A. x 2. B. x 1. C. x 1. D. x 2 Lời giải
Từ đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x 1.
Câu 28: Với a, b là các số thực dương tùy ý, log ( 2 . a b bằng 3 ) 1
A. log a + 2 log b .
B. 2(log a + log b . C. log a + log b .
D. 2  log a  log b . 3 3 ) 3 3 3 3 3 3 2 Lời giải log ( 2 . a b
= log a + 2log b . 3 ) 3 3
Câu 29: Cho hình phẳng ( H ) giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y = 3x x và trục hoành. Tính thể tích V
của vật thể tròn xoay sinh ra khi cho ( H ) quay quanh trục Ox . 81 81 9 9 A. V =  . B. V = . C. V = . D. V =  . 10 10 2 2 Lời giải x = 0
Phương trình hoành độ giao điểm: 2
3x x = 0   . x = 3 3 3 3 5  3 x
V =  (3x x )2 2 dx =  ( 2 3 4
9x − 6x + x ) dx 3 4
=  3x x +   2 5  0 0 0
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 14
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 5  3 3  81 3 4
=  3.3 − .3 +  =  .  2 5  10 a
Câu 30: Cho hình lăng trụ tam giác đều AB . C A BC
  có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng . Góc 2
giữa hai mặt phẳng ( ABC ) và ( ABC ) bằng A. 30 . B. 60 . C. 45 . D. 90 . Lời giải
Gọi M là trung điểm của cạnh BC .
Tam giác ABC đều nên ta có: AM BC . AB . C A BC
  là lăng trụ đều nên AA ⊥ ( ABC)  AA ⊥ BC .
Từ và ta suy ra BC ⊥ ( AA M
 )  BC A M  .
Ta lại có ( ABC )  ( ABC ) = BC .  (( A B
C);( ABC)) = ( AM; A M  ) = A MA =  a AA 3 Ta có: 2 tan  = = = . AM a 3 3 2 Suy ra  = 30 .
Câu 31: Cho hàm số y = f ( x) xác định và liên tục trên khoảng (−; +) , có bảng biến thiên như hình vẽ: x ∞ 1 3 +∞ y' + 0 0 + 2 +∞ y 4 ∞
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 2 f ( x) + m = 0 có đúng 3 nghiệm phân biệt? A. 7 . B. 11. C. 8 . D. 13 . Lời giải
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 15
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 − Phương trình: m
2 f ( x) + m = 0  f ( x) = 2 Đồ −m
thị hàm số y = f ( x) cắt đường thẳng y =
tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi: 2 −m 4 −   2  8  m  4 − . 2 + Mà m
Suy ra: m 1; 2;3; 4;5;6;  7 .
Câu 32: Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên là 2
f '(x) = x ( x − )
1 . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. (1; +) .
B. (−; +) . C. (0; ) 1 . D. (− ) ;1 . Lời giải x = 0 Ta có: 2
f '(x) = 0  x ( x − ) 1 = 0   . x =1 Bảng xét dấu x − 0 1 + f '(x) − 0 − 0 +
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (1; +) .
Câu 33: Từ một hộp có 15 viên bi trong đó có 6 viên bi màu đỏ và 9 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên
đồng thời 3 viên bi. Xác suất để 3 viên bi có cả hai màu 8 12 27 4 A. B. . C. . D. . 35 65 35 91 Lời giải
Số phần tử của không gian mẫu : n () 3 = C = 455 15
Gọi A là biến cố “ Lấy ra 3 viên bi có đủ cả hai màu”
+ TH1: 1 viên đỏ và 2 viên xanh: 1 2 C .C = 216 6 9
+ TH2: 2 viên đỏ và 1 viên xanh: 2 1 C .C = 135 6 9
Suy ra: n ( A) = 216 +135 = 351 n A 351 27
Xác suất để lấy ra ba viên bi có đủ cả hai màu là: P ( A) ( ) = = = . n () 455 35
Câu 34: Tích các nghiệm của phương trình 2
log x − log (9x) − 4 = 0 bằng 3 3 A. 6 − . B. 3 − . C. 3 . D. 27 . Lời giải
Điều kiện: x  0
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 16
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 2 2
log x − log (9x) − 4 = 0  log x − log 9 − log x − 4 = 0 3 3 3 3 3 x = 27 log x = 3 2 3 
 log x − log x − 6 = 0   3 3  1 log x = 2 −   x = . 3  9 1 Tích các nghiệm là: 27. = 3 9
Câu 35: Tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn (1+ i) z − 5 + i = 2 là một đường tròn
tâm I và bán kính R lần lượt là
A. I (2; − 3) , R = 2 .
B. I (−2;3) , R = 2 . C. I (2; − 3) , R = 2 . D. I (−2;3) , R = 2 . Lời giải ( − + i
1+ i) z − 5 + i = 5 2  z +
= 2  z − (2 − 3i) = 2  IM = 2 , với M ( z) , I (2;− 3) . 1+ i
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn tâm I (2; − 3) , bán kính R = 2 .
Câu 36: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1; 3 − ) , B (3;0;1) ? x = 4 + tx = 2 + tx = 3 − tx = 4 + t    
A. y = 1 − t .
B. y = 1 − t .
C. y = t . D. y = 1 − − t .     z = 5 + 4tz = −3 − 4tz = 1 + 4tz = 5 + 4tLời giải
Gọi  là đường thẳng đi qua ,
A B thì  nhận AB = (1; 1
− ;4) làm vectơ chỉ phương. Do đó loại đáp án B và C. − − + Phương trình chính tắ x 2 y 1 z 3 c của  là: = = . 1 1 − 4 x = 4 + t
Ta thấy M (4; −1;5)   nên  có phương trình tham số là:  y = 1 − − t . z = 5+ 4t
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : x − 2 y − 4 = 0 và điểm M (1;1; 0) .
Tìm tọa độ điểm M là điểm đối xứng với M qua ( P) .
A. M (3; − 3;0) . B. M ( 2 − ;1;3) .
C. M (0; 2; − ) 1 . D. M ( 2 − ;3; ) 1 . Lời giải
Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;1; 0) trên mặt phẳng ( P) : x − 2 y − 4 = 0 . Khi đó
có tọa độ điểm H (2; −1;0) .
Do điểm M là điểm đối xứng với M qua (P) nên H là trung điểm của đoạn MM. Vậy tọa
độ điểm M là M (3;− 3;0) .
Câu 38: Cho hình chóp .
S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA và vuông góc với mặt
phẳng đáy. Tính khoảng cách từ trọng tâm G của tam giác SAB đến mặt phẳng ( SAC ) .
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 17
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147 a 3 a 2 a 3 a 2 A. . B. . C. . D. . 2 6 6 4 Lời giải .
Gọi M là trung điểm của AB , và gọi AC cắt BD tại O .
d (G,(SAC)) SG 2 2 Ta có =
=  d (G,(SAC)) = d (M,(SAC)) .
d (M ,(SAC)) SM 3 3
Gọi H là hình chiếu của M trên AC . Khi đó a
MH ⊥ ( SAC ) nên d (M (SAC)) 1 1 2 ,
= MH = BO = BD = . 2 4 4 a a
Vậy  d (G (SAC)) 2 2 2 , = . = . 3 4 6
Câu 39: Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2 log ( x + 2) − log ( 2
2x −1  x +1 x − 5 là 2 2 ) ( )( ) A. 5 . B. 6 . C. 7 . D. 4 . Lời giải x  2 − x  2 −     2  + 2  0   2 x x  x   2    2 2  2x −1  0     2 x 1 Điều kiện:    2  x  −   . log x + 2  0    −    = − 2 ( ) x 2 x 1   (  2 2   −  x  1 log 2x 1 0 − 2 ) x + 2 1   x 1 2 2x −11  x  1 − Ta có x = 1
− là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
Với x 1, bất phương trình 2 log ( x + 2) − log ( 2
2x −1  x +1 x − 5 2 2 ) ( )( )
 log (x + 2)2 − log (2x − )
1  x − 4x − 5  log ( x + 2)2 2 2 − log ( 2 2x − ) 1  ( 2 2x − ) 1 − ( 2 x + 4x + 4 2 2 2 2 )  log ( 2
x + 4x + 4) + ( 2
x + 4x + 4)  log ( 2 2x − ) 1 + ( 2 2x −1 * 2 2 ) ( ) 2 u
 = x + 4x + 4 Đặt 
, khi đó (*) có dạng log u + u  log v + v . 2  2 2 v = 2x −1
Nếu hôm nay chưa học được gì thì đừng nên đi ngủ 18
Fb: Nguyen Tien Dat|0339793147